Giá xe BMW X5 tháng 09/2020

31/08/2020 11:17
Cập nhật ✅ Bảng giá xe BMW X5 2020 ✅ Tin khuyến mãi, hình ảnh, thông số kỹ thuật ✅ Giá lăn bánh BMW X5 mới nhất tháng 09 năm 2020.

Giá xe BMW X5 chi tiết cập nhật mới nhất.

Ngày 6/7/2019, Thaco Trường Hải đã chính thức cho ra mắt mẫu BMW X5 mới với 1 phiên bản duy nhất nhập khẩu nguyên chiếc. Đến 22/4/2020, Thaco giới thiệu 2 phiên bản mới cho X5 gồm X5 xDrive40i xLine và X5 xDrive40i xLine Plus. 

Tại thị trường Việt Nam, BMW X5 sẽ tiếp tục cạnh tranh với Audi Q7 và Mercedes-Benz GLE.

Giá xe BMW X5 2020 bao nhiêu?

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

BẢNG GIÁ XE BMW X5 THÁNG 09 NĂM 2020
Phiên bản Giá cũ (tỷ đồng) Giá mới (tỷ đồng)
BMW X5 xDrive40i xLine (mới) 4,119 4,199
BMW X5 xDrive40i 4,199 4,099
BMW X5 xDrive40i xLine Plus (mới) 4,699 -

BMW X5 2020 có khuyến mại gì trong tháng 09?

Hiện tại, khách hàng đã có thể đặt mua xe BMW X5 2020 mới tại các đại lý chính hàng trên toàn quốc tại mục: Bán xe BMW X5

Giá lăn bánh BMW X5 2020 như thế nào?

Cũng giống như các mẫu xe khác, để BMW X5 có thể lăn bánh trên đường khách hàng phải bỏ thêm một khoản nữa cho các loại thuế, phí bắt buộc như phí trước bạ, bảo hiểm trách nhiệm dân sự hay phí đường bộ... Oto.com.vn sẽ giúp bạn ước lượng số tiền cần thiết để có thể vận hành BMW X5 trên đường.

Giá lăn bánh xe BMW X5 xDrive40i Line

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 4.199.000.000 4.199.000.000 4.199.000.000 4.199.000.000 4.199.000.000
Phí trước bạ 503.880.000 419.900.000 503.880.000 461.890.000 419.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 62.985.000 62.985.000 62.985.000 62.985.000 62.985.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 4.725.260.700 4.641.280.700 4.706.260.700 4.664.270.700 4.622.280.700

Giá lăn bánh xe BMW X5 xDrive40i

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 4.099.000.000 4.099.000.000 4.099.000.000 4.099.000.000 4.099.000.000
Phí trước bạ 491.880.000 409.900.000 491.880.000 450.890.000 409.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 61.485.000 61.485.000 61.485.000 61.485.000 61.485.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 4.613.260.700 4.531.280.700 4.594.260.700 4.553.270.700 4.512.280.700

Giá lăn bánh xe BMW X5 xDrive40i Line Plus

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 4.699.000.000 4.699.000.000 4.699.000.000 4.699.000.000 4.699.000.000
Phí trước bạ 563.880.000 469.900.000 563.880.000 516.890.000 469.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 70.485.000 70.485.000 70.485.000 70.485.000 70.485.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 5.285.653.400 5.191.673.400 5.266.653.400 5.219.663.400 5.172.673.400

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Ngoại thất xe BMW X5 2020

Giá xe BMW X5 chi tiết cập nhật mới nhất - Ảnh 1.

BMW X5 thế hệ thứ 4 vừa được giới thiệu tại Việt Nam với 2 phiên bản là xDrive40i xLine và xDrive40i xLine Plus. Chiếc SUV mới nhất được sản xuất tại Mỹ sở hữu lưới tản nhiệt lớn, viền nguyên khối, cản trước/ sau hầm hố đi cùng ốp kim loại. Dọc thân xe xuất hiện đường gân nổi chạy từ đầu xuống phần đuôi xe.

Mâm xe 5 chấu kép trên 2 phiên bản có sự khác biệt về kích thước, trong khi xLine dùng mâm 19 inch, thì xLine Plus là 20 inch. Ngoài ra, X5 2020 sở hữu nhiều trang bị nổi bật khác như kính chắn gió, điều hòa tự động 4 vùng, chức năng hỗ trợ lùi xe, camera 360, đá cốp và đèn LED trước công nghệ laser....

Nội thất xe BMW X5 2020

Giá xe BMW X5 chi tiết cập nhật mới nhất - Ảnh 2.

Khoang nội thất của BMW X5 2020 tiếp tục trang bị hệ thống điều khiển và hiển thị Live Cockpit Professional thế hệ mới. Ngoài ra, các trang bị tiêu chuẩn trên xe gồm có màn hình giải trí trung tâm và màn hình đồng hồ điện tử cùng kích thước 12,3 inch đi kèm hệ thống iDrive 7.0. Ngoài ra, X5 2020 còn sở hữu kính sau tối màu, cửa sổ trời toàn cảnh, ghế xe bọc da Vernasca, nội thất ốp nhôm Mesheffect. 

Về vận hành, BMW X5 2020 tại nước ta sử dụng động cơ xăng I6 2,0 lít cho công suất tối đa 340 mã lực tại dải vòng tua 5.500-6.500 vòng/phút và mô men xoắn cực đại 450 Nm tại dải vòng tua 1.500-5.200 vòng phút. Khối động cơ này kết hợp cùng hệ dẫn động 4 bánh AWD và hộp số tự động 8 cấp Steptronic giúp xe tăng tốc từ vị trí tính lên 100 km/h chỉ trong 5,5 giây trước khi đạt vận tốc tối đa 243 km/h. 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE BMW X5

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông số X5 xDrive40i Line X5 xDrive40i Line Plus
Động cơ - Kích thước
Động cơ B58; Xăng; I6; TwinPower Turbo
Dung tích (cc) 2.998
Hộp số Tự động 8 cấp Steptronic
Dẫn động AWD
Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút) 340 @ 5.500 - 6.500
Mô men xoắn (Nm @ vòng/phút) 450 @ 1500 - 5200
Tăng tốc 0-100 km/h (s) 5.5
Tốc độ tối đa 243
Tiêu thụ nhiên liệu trung bình (l/100km) 8.5-8.9
D x R x C (mm) 4.922 x 2.004 x 1.745
Chiều dài cơ sở (mm) 2975
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm) 1666/1686
Trọng lượng không tải (kg) 2.135
Hệ số cản gió (Cd) 0,32
Thể tích khoang hành lý (l) 650 – 1870
Thể tích bình xăng (l) 83
Ngoại thất
Mâm xe 19 inch 5 chấu kép (kiểu 734) 20 inch 5 chấu kép (kiểu 738)
Kính cách âm, cách nhiệt cao cấp 2 lớp
Bậc lên/xuống bằng hợp kim nhôm
Cửa sau đóng/mở điện
Viền cửa sổ bằng hợp kim nhôm
Giá nóc bằng hợp kim nhôm
Kính khoang sau tối màu
Đèn chào mừng Welcome light carpet
Gói trang bị xLine
Nội thất
Hàng ghế thứ 3
Chức năng thông gió ghế trước -
Hệ thống tạo ion & hương thơm trong nội thất -
Đèn viền trang trí nội thất có thể thay đổi màu sắc & độ sáng
Hỗ trợ kết nối Apple CarPlay® không dây
Điều hòa tự động 4 vùng
Chức năng điều khiển bằng giọng nói thông minh BMW Intelligent Voice Control
Hệ thống BMW Live Cockpit Professional với bảng đồng hồ kỹ thuật số 12,3 inch; màn hình cảm ứng trung tâm 12,3 inch; núm xoay điều khiển iDrive Touch & hệ điều hành BMW 7.0
Ghế trước chỉnh điện đa hướng tích hợp chức năng nhớ vị trí
Thảm sàn
Nội thất chạm pha lê 'CraftedClarity'
Hệ thống âm thanh BMW HiFi 10 loa; công suất 205 watt; âm-li đa
kênh
Harman Kardon surround 16 loa; công suất 464
watt; âm-li 9 kênh
Mặt táp-lô bọc da Sensatec
Nội thất ốp nhôm Mesheffect
Rèm che nắng 2 bên phía sau
Tay lái thể thao bọc da, tích hợp các nút bấm đa chức năng
Ghế trước kiểu thể thao -
Cổng chờ gắn phụ kiện (giá tablet …) & 2 cổng USB-C bổ sung sau
lưng ghế trước
Ghế bọc da Vernasca
Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama -
Chức năng sưởi ghế trước -
An toàn - An ninh
Cụm đèn trước LED thích ứng tích hợp chức năng tự động mở rộng
góc chiếu khi vào cua
BMW Laserlight
Chìa khóa thông minh Comfort access
Hệ thống kiểm soát hành trình Cruise control
Gương chiếu hậu trong & ngoài chống chói tự động. Gương chiếu
hậu ngoài chỉnh & gập điện
Chức năng điều chỉnh pha/cốt tự động thông minh
Hệ thống hỗ trợ xuống đèo/dốc (Hill Descent Control – HDC)
Đèn sương mù LED
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe Parking Assistant Plus tích hợp camera 360
thông minh
Gạt mưa tự động & đèn bật/tắt tự động
Chức năng hỗ trợ lùi xe Reversing assistant
Hệ thống giám sát áp suất lốp
Chức năng cửa hít -
Vận hành
Hệ thống treo khí nén
Chức năng lựa chọn chế độ vận hành Driving experience control bao
gồm chế độ thích ứng thông minh
Lốp an toàn run-flat
Lẫy chuyển số phía sau tay lái
Đánh giá
0/5 (0 vote)
Đánh giá của bạn
Cảm ơn bạn đã đánh giá!
So sánh xe
loading