Giá xe BYD Seal kèm ưu đãi mới nhất tháng 6/2026

10/03/2026 11:49
Cập nhật giá xe BYD Seal 2026 kèm tin khuyến mại, hình ảnh, thông số kỹ thuật và giá lăn bánh tháng 6/2026

LIÊN HỆ LÁI THỬ - MUA TRẢ GÓP - ƯU ĐÃI

BYD HÀ NỘI

Mr. Luân Hà Nội

BYD ĐỒNG NAI

Mr. Bình Đồng Nai

BYD HƯNG YÊN

Mạnh Thắng Hưng Yên

BYD HỒ CHÍ MINH

Mr. Nam Tp.HCM

BYD HẢI DƯƠNG

Nguyễn Thắng Hải Dương

BYD HOÀN KIẾM

Mr. Hải Ninh Bình

Vị trí đặt menu tự động - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Giá xe BYD Seal mới nhất tại Việt Nam.

Giá xe BYD Seal mới nhất tại Việt Nam

BYD Seal là mẫu sedan thuần điện cỡ D, ra mắt lần đầu vào tháng 5 năm 2022. Ngày 16/6/2024, xe được giới thiệu đến thị trường Việt Nam thông qua sự kiện lái thử. Tại thời điểm "chào sân", xe có 2 lựa chọn phiên bản dành cho khách Việt, gồm Advanced và Performance. Cả 2 bản đều nhập khẩu nguyên chiếc từ Trung Quốc.

Tính đến thời điểm hiện tại, đây là dòng sedan thuần điện cỡ D đầu tiên tại Việt Nam, cạnh tranh thị phần cùng loạt xe xăng và hybrid Nhật, Hàn như: Toyota Camry, Honda Accord, Mazda 6, KIA K5.

Vậy giá xe BYD Seal tại Việt Nam được đề xuất trong khoảng bao nhiêu? Các thông số xe cụ thể như thế nào? Mời quý khách hàng theo dõi tin tức Oto.com.vn chi tiết dưới đây.

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Xe BYD Seal 2026 có giá bao nhiêu?

Giá xe BYD dành cho dòng sedan thuần điện cỡ D tại Việt Nam hiện nay có mức đề xuất như sau:

Phiên bản Giá xe (tỷ đồng)
Seal Advanced 1,119
Seal Performance 1,359

Bảng giá BYD Seal chi tiết từng phiên bản

Giá xe BYD Seal và các đối thủ

  • BYD Seal: từ 1,119 tỷ đồng
  • Honda Accord: từ 1,319 tỷ đồng
  • Toyota Camry: từ 1,105 tỷ đồng
  • KIA K5: từ 859 triệu đồng

BYD Seal 2026 có khuyến mại gì không?

Phiên bản Ưu đãi
Seal Advanced

- Tiền mặt tối đa 20.000.000 VNĐ.
- 01 BYD APP (trị giá 14.904.000 VNĐ).
- 01 năm bảo hiểm vật chất (trị giá 13.500.000 VNĐ).
- 01 voucher (phiếu) sạc miễn phí (trị giá 5.000.000 VNĐ).
- 01 bộ thảm sàn chính hãng BYD (trị giá 2.000.000 VNĐ).
- 01 bộ sạc treo tường chính hãng BYD 7kW, 01 thiết bị sạc cầm tay chính hãng BYD, 01 thiết bị chuyển đổi nguồn điện chính hãng BYD (V2L) (Tổng trị giá 31.500.000 VNĐ, bao gồm phí lắp đặt).

Seal Performance - Tiền mặt tối đa 30.000.000 VNĐ.
- 01 BYD APP (trị giá 14.904.000 VNĐ).
- 01 năm bảo hiểm vật chất (trị giá 16.500.000 VNĐ).
- 01 voucher (phiếu) sạc miễn phí (trị giá 5.000.000 VNĐ).
- 01 bộ thảm sàn chính hãng BYD (trị giá 2.000.000 VNĐ).
- 01 bộ sạc treo tường chính hãng BYD 7kW, 01 thiết bị sạc cầm tay chính hãng BYD, 01 thiết bị chuyển đổi nguồn điện chính hãng BYD (V2L) (Tổng trị giá 31.500.000 VNĐ, bao gồm phí lắp đặt).

Ưu đãi xe BYD Seal mới nhất

Khách hàng vui lòng liên hệ tới đại lý chính hãng để nhận thông tin khuyến mại mua xe BYD Seal cụ thể.

Giá lăn bánh xe BYD Seal 2026 bao nhiêu?

Để mẫu xe BYD Seal đủ điều kiện lưu hành, ngoài giá xe tại đại lý, người tiêu dùng sẽ phải bỏ ra nhiều khoản thuế, phí khác nhau (tùy vào tỉnh, thành). Được biết, tại Hà Nội sẽ có mức phí trước bạ cao nhất (12%), phí ra biển cao nhất (20 triệu đồng), phí ra biển của TP. Hồ Chí Minh là 20 triệu đồng, trong khi đó các tỉnh thành khác chỉ 1 triệu đồng phí lấy biển.

Riêng với ô tô điện chạy pin sẽ có phí trước bạ bằng 0%, áp dụng trong 3 năm. Hai năm tiếp theo mức thu lần đầu bằng 50% so với ô tô chạy xăng, dầu có cùng số chỗ ngồi. Đây là một điểm lợi giúp khách hàng mua xe Seal có thể tiết kiệm khoản tài chính hơn hẳn so với mua xe xăng cùng tầm giá.

Giá lăn bánh xe BYD Seal Advanced tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.119.000.000 1.119.000.000 1.119.000.000 1.119.000.000 1.119.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh xe BYD Seal Performance tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.359.000.000 1.359.000.000 1.359.000.000 1.359.000.000 1.359.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Thông tin tổng quan xe BYD Seal 2026

Thông tin tổng quan xe BYD Seal.

BYD Seal sở hữu diện mạo thể thao, cá tính và có phần phá cách

Được phát triển trên nền tảng khung gầm e-Platform 3.0 của hãng, BYD Seal sở hữu kích dài x rộng x cao lần lượt là 4.800 x 1.875 x 1.640 (mm), trục cơ sở đạt 2.920 mm. Có thể thấy, chiều cao của Seal vượt trội hơn mức trung bình của các đối thủ cùng phân khúc (1.445-1.450 mm), trong khi chiều dài và rộng tương đương.

Tuy kích thước lớn nhưng bán kính vòng quay tối thiểu của BYD Seal chỉ 5,7 m, giúp xe dễ dàng xoay sở ở không gian nhỏ hẹp trong các khu đô thị.

Ngoại hình BYD Seal trẻ trung, cá tính và phá cách

Ngoại hình BYD Seal.

BYD Seal không có lưới tản nhiệt giống phần đa các mẫu ô tô điện hiện nay

Đèn chiếu sáng trước của BYD Seal .

Cụm đèn pha LED tạo hình móc câu sắc sảo

Nếu như đa phần các mẫu sedan cỡ D đang mở bán tại Việt Nam hiện nay có phần trung niên thì BYD Seal lại khá khác biệt khi sở hữu diện mạo trẻ trung, cá tính và phá cách với kiểu dáng coupe. Sự xuất hiện của những đường gân dập nổi tại khu vực đầu, thân và nắp ca-pô, mang đến vẻ đẹp cơ bắp, đầy cuốn hút cho xe.

BYD Seal không có lưới tản nhiệt giống phần lớn các mẫu ô tô điện. Điểm nhấn ấn tượng ở khu vực đầu xe có lẽ là những đường dập nổi khối trên nắp ca-pô, đậm chất thể thao. Phía dưới ca-pô là một cốp đựng đồ nhỏ 50 lít tiện dụng.

Thân xe BYD Seal .

Vẻ đẹp trường dáng và sang chảnh của dòng sedan thuần điện cỡ D BYD Seal khi nhìn ngang

La-zăng xe BYD Seal .

Bộ la-zăng hợp kim 19 inch tạo hình bắt mắt

Gương chiếu hậu ngoài xe BYD Seal .

Gương chiếu hậu ngoài xe BYD Seal có tính năng gập điện/chỉnh điện và chức năng sấy

Tay nắm cửa xe BYD Seal .

Tay nắm cửa thiết kế dạng ẩn, không chỉ tạo vẻ liền mạch mà còn gia tăng phần sang trọng và cao cấp cho xe

Hai bên đầu xe nổi bật với cụm đèn LED tạo hình móc câu sắc sảo, kết hợp dải đèn định vị LED. Hốc gió hai bên kích thước lớn cũng góp phần nhấn mạnh vẻ đẹp thể thao cho Seal.

Thân xe BYD Seal nổi bật với bộ la-zăng hợp kim kích thước 18-19 inch, tùy phiên bản cùng họa tiết vô cùng bắt mắt. Tay nắm cửa thiết kế dạng ẩn, không chỉ tạo vẻ liền mạch cho xe mà còn giúp chiếc sedan cỡ D thêm phần sang trọng và cao cấp hơn.

Đuôi xe BYD Seal .

Đuôi xe vuốt ra sau tạo cảm giác khí động học. Cặp đèn hậu LED nối liền nhau thời thượng

BYD Seal được trang bị cửa kính 2 lớp cách âm, mang đến không gian yên tĩnh cho người dùng bên trong. Gương chiếu hậu ngoài đồng màu thân xe, có tính năng gập điện/chỉnh điện và có sấy.

Đuôi xe vuốt ra sau tạo cảm giác khí động học. Cặp đèn hậu LED nối liền nhau thời thượng, làm nổi bật logo thương hiệu in nổi ngay vị trí trung tâm.

Nội thất BYD Seal hiện đại, tràn ngập công nghệ

Nội thất BYD Seal .

Khoang nội thất BYD Seal hiện đại, tràn ngập công nghệ

Nhờ lợi thế về chiều dài cơ sở lớn nên không gian nội thất BYD Seal khá rộng rãi với cấu hình 2 hàng ghế, 5 người ngồi. Các đường nét thiết kế và cách bố trí bên trong xe được đánh giá là gọn gàng, hiện đại với vô-lăng phẳng đáy, bọc da, tạo hình chữ X phía dưới. Tích hợp trên đó là các phím bấm điều khiển chức năng của xe.

Vô-lăng xe BYD Seal .

Vô-lăng vát đáy bọc da tạo hình chữ X lạ mắt

Cần số xe BYD Seal .

Cần số tự động họa tiết cầu pha lê độc đáo

Đồng hồ xe BYD Seal .

Màn hình hiển thị thông số LCD 10,25 inch

Công nghệ có lẽ là điểm "ăn tiền" và thu hút người dùng hiện đại nhất trên BYD Seal. Xe được trang bị màn hình thông tin giải trí trung tâm 15,6-inch, hỗ trợ Apple Carplay/Android Auto, có thể xoay ngang hoặc dọc. Màn hình hiển thị thông số LCD 10,25 inch sau vô-lăng, màn hình HUD trên kính lái.

Nổi bật trên bảng điều khiển trung tâm là cần số tự động họa tiết cầu pha lê độc đáo, xung quanh bố trí các phím chức năng, dễ khiến người nhìn liên tưởng đến các mẫu xe sang đang mở bán trên thị trường.

Màn hình trung tâm xe BYD Seal .

Màn hình giải trí trung tâm 15,6-inch, hỗ trợ Apple Carplay/Android Auto, có thể xoay ngang hoặc dọc

Ghế xe BYD Seal.

Ghế xe BYD Seal thể thao, được khâu chỉ trang trí hình quả trám tương tự như trên các mẫu xe sang

Hàng ghế thứ hai trên xe BYD Seal .

Hàng ghế sau gập 60:40, thoải mái cho 3 người lớn ngồi, chỗ để chân rộng, sàn xe phẳng

Toàn bộ ghế xe bọc da, trong đó ghế trước phong cách thể thao, được khâu chỉ trang trí hình quả trám, có thêm tính năng thông gió, sưởi, nhớ vị trí trên bản cao hơn. Ghế lái chỉnh điện 8 hướng, tựa lưng ghế lái chỉnh 4 hướng, ghế phụ lái chỉnh điện 6 hướng. Hàng ghế sau gập 60:40, thoải mái cho 3 người lớn ngồi, chỗ để chân rộng, sàn xe phẳng.

Chất liệu da trên xe BYD Seal .

Chất liệu da trên xe BYD Seal

Cửa gió hàng ghế thứ 2 trên xe BYD Seal .

Cửa gió hàng ghế thứ 2 trên xe BYD Seal

Cửa sổ trời toàn cảnh trên xe BYD Seal .

Cửa sổ trời toàn cảnh trên xe BYD Seal

Ngoài ra, khách hàng mua xe BYD Seal 2026 còn được trải nghiệm loạt tiện nghi đáng giá khác như: 4 cổng USB Type A/Type C chia đều cho 2 hàng ghế; đèn LED đọc sách; gương chiếu hậu chống chói tự động; điều hòa tự động 2 vùng, hệ thống lọc bụi mịn CN95/PM2.5, cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau; sạc điện thoại không dây; chìa khóa xe NFC; cửa sổ trời toàn cảnh Panorama; hệ thống đèn viền nội thất đa sắc; hộc để đồ; móc treo áo...

Động cơ - vận hành xe BYD Seal 2026

Động cơ - vận hành xe BYD Seal.

Động cơ điện trên BYD Seal cho sức mạnh lên tới 522 mã lực

Sức mạnh vận hành của BYD Seal có sự khác biệt giữa 2 phiên bản. Cụ thể:

  • Bản Seal Advanced được lắp một môtơ điện ở cầu sau, cho công suất 201 mã lực, mô-men xoắn cực đại 310 Nm. Thời gian tăng tốc 0-100 km/h là 7,5 giây. Dung lượng pin 61,44 kWh với quãng đường di chuyển theo chuẩn WLTC là 460 km.

  • Bản Seal Performance trang bị 2 môtơ, phân bổ ở cầu trước và sau, sinh tổng công suất lên tới 522 mã lực, mô-men xoắn cực đại 670 Nm. Khả năng tăng tốc 0-100 km/h trong 3,8 giây. Dung lượng pin 82,56 kWh cho tầm hoạt động 520 km.

Hệ thống an toàn trên BYD Seal khá đa dạng với các tính năng như: cảnh báo thắt dây an toàn ghế trước, camera 360 độ, 2 cảm biến trước, 4 cảm biến sau, phanh tay điện tử, tự động giữ phanh tạm thời, hệ thống kiểm soát hành trình thông minh, phanh khẩn cấp tự động, giới hạn tốc độ thông minh, cảnh báo va chạm với người đi bộ, cảnh báo va chạm phía trước/sau, cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau, cảnh báo chệch làn đường, hỗ trợ giữ làn đường khẩn cấp, hỗ trợ chuyển làn đường, hỗ trợ kẹt xe, cảnh báo mở cửa, hỗ trợ giữ làn đường, 6 túi khí.

Riêng bản cao nhất có thêm dây đai an toàn giới hạn lực phía sau, cảnh báo thắt dây an toàn phía sau, khóa trẻ em điện tử và hệ thống giảm xóc thông minh FSD phía trước và sau.

Thông số kỹ thuật xe BYD Seal 2026

Với sự chênh lệch lên tới 240 triệu đồng, đâu là những khác biệt giữa các phiên bản của Seal? Mời quý độc giả theo dõi chi tiết bảng thông số kỹ thuật xe BYD Seal được Oto.com.vn cập nhật mới nhất dưới đây:

Thông số kỹ thuật xe BYD Seal 2026: Kích thước

Thông số Advanced Performance
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 4.800 x 1.875 x 1.460
Chiều dài cơ sở (mm) 2.920
Khoảng sáng gầm xe (mm) 120
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,7
Trọng lượng không tải (kg) 1.922 2.185

Thông số kỹ thuật xe BYD Seal 2026: Động cơ và vận hành

Thông số Advanced Performance
Số mô-tơ điện 1 2
Loại mô-tơ điện trên cầu sau Mô-tơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu
Công suất tối đa (kW/mã lực) 150/201 230/308
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 310 360
Loại mô-tơ điện trên cầu trước Mô-tơ không đồng bộ loại rô-to lồng sóc Không
Công suất tối đa (kW/mã lực) - 160/214
Mô-men xoắn cực đại (Nm) - 310
Tổng công suất tối đa (kW/mã lực) 150/201 390/522
Tổng mô-men xoắn cực đại (Nm) 310 670
Tăng tốc từ 0 - 100km/h (giây) 7,5 3,8
Loại dẫn động Cầu sau RWD Dẫn động 4 bánh AWD
Loại pin BYD Blade
Dung lượng pin (kWh) 61,44 82,56
Phạm vi di chuyển sau 1 lần sạc theo chu trình WLTP (km) 460 520
Cổng sạc chậm AC - Type 2 (7kW)
Cổng sạc nhanh EU - CCS 2 (110 kW) Không
Cổng sạc nhanh EU - CCS 2 (150 kW) Không
Chức năng cấp nguồn điện AC V2L
Kiểm soát nhiệt độ pin thông minh
Phanh tái sinh

Thông số kỹ thuật xe BYD Seal 2026: Ngoại thất

Thông số Advanced Performance
Đèn pha LED
Đèn chờ dẫn đường
Hỗ trợ đèn pha
Đèn LED định vị ban ngày
Đèn phanh LED trên cao
Đèn hậu LED
Đèn sương mù sau
Tay nắm cửa Dạng ẩn
Cần gạt nước tự động
Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện, có sấy Gập điện, chỉnh điện, có sấy, tự động chỉnh khi lùi
La-zăng  Hợp kim nhôm 18 inch Hợp kim nhôm 19 inch
Thông số lốp 225/50R18 235/45R19
Cửa cốp Chỉnh cơ Chỉnh điện
Cửa kính hàng ghế sau tối màu Không
Kính sau tối màu Không
Cửa kính cách âm 2 lớp
Kính lái cách âm 2 lớp

Thông số kỹ thuật xe BYD Seal 2026: Nội thất

Thông số Advanced Performance
Số chỗ ngồi 5 5

Ghế 

Chất liệu Da tổng hợp Da tự nhiên
Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng
Ghế hành khách trước Chỉnh điện 6 hướng
Sưởi/thông gió/nhớ vị trí ở ghế trước Không
Ghế ưu tiên Không
Khay giữ cốc phía trước Không
Ghế sau Gập 60:40
Bảng đồng hồ Kỹ thuật số 10,25 inch
Màn hình hiển thị thông tin kính lái HUD Không
Màn hình cảm ứng trung tâm Cảm ứng 15,6 inch, xoay 90 độ Cảm ứng 15,6 inch, xoay 90 độ
Kết nối Apple CarPlay Có  Có 
Kết nối Bluetooth
Cổng USB Type A 1 trước, 1 sau
Cổng USB Type C 1 trước, 1 sau
Nguồn điện 12V
Cập nhật phần mềm từ xa
Gương chiếu hậu chống chói tự động
Đèn viền nội thất đa sắc
Đèn LED đọc sách trước/sau
Ốp trang trí bệ cửa bằng kim loại
Vô-lăng Bọc da tổng hợp, tích hợp phím chức năng
Điều hòa  Tự động 2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
Hệ thống lọc bụi mịn CN95
Cảm biến chất lượng không khí PM2.5
Lọc không khí tạo ion âm
Hệ thống âm thanh 10 loa Dynaudio 12 loa
Sạc điện thoại không dây
Nguồn điện 12V
Chìa khóa thông minh
Khởi động nút bấm
Chìa khóa xe NFC
Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama
Dung tích khoang hành lý trước (lít) 50
Dung tích khoang hành lý sau (lít) 400

Thông số kỹ thuật xe BYD Seal 2026: Tính năng an toàn

Thông số Advanced Performance
Phanh trước/sau Đĩa thông gió/Đĩa thông gió Đĩa thông gió, đục lỗ/Đĩa thông gió
Kẹp phanh trước Không Cố định
Số túi khí 6 6
Dây đai an toàn giới hạn lực Phía trước Phía trước, phía sau
Cảnh báo thắt dây an toàn Phía trước Phía trước và sau
Phanh tay điện tử
Tự động giữ phanh tạm thời
Hệ thống kiểm soát hành trình thông minh
Camera 360 độ
Cảm biến sau 4 4
Cảm biến trước 2 2
Khóa trẻ em Thủ công Điện tử
Hệ thống kiểm soát hành trình Không
Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng Không
Hệ thống phanh khẩn cấp tự động
Hệ thống giới hạn tốc độ thông minh
Hệ thống cảnh báo điểm mù
Cảnh báo va chạm với người đi bộ  
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước
Hệ thống cảnh báo va chạm phía sau
Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Cảnh báo mở cửa
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường khẩn cấp
Hỗ trợ chuyển làn đường
Hỗ trợ kẹt xe
Hỗ trợ giữ làn đường

Tổng kết

Giá xe BYD Seal được cho là khá cạnh tranh với các đối thủ cùng phân khúc sedan cỡ D khi được trang bị động cơ điện duy nhất nhóm, cho sức mạnh vượt trội. Cùng với đó là kiểu dáng thể thao bắt mắt và loạt trang bị tiện nghi đắt giá.

loading
×

Nhập mã xác nhận

Bạn đã submit quá nhiều lần,
Hãy nhập mã xác nhận để tiếp tục.

Mã xác nhận
loading