Giá xe BYD Seal kèm ưu đãi mới nhất tháng 6/2026
LIÊN HỆ LÁI THỬ - MUA TRẢ GÓP - ƯU ĐÃI
Vị trí đặt menu tự động - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Giá xe BYD Seal mới nhất tại Việt Nam
BYD Seal là mẫu sedan thuần điện cỡ D, ra mắt lần đầu vào tháng 5 năm 2022. Ngày 16/6/2024, xe được giới thiệu đến thị trường Việt Nam thông qua sự kiện lái thử. Tại thời điểm "chào sân", xe có 2 lựa chọn phiên bản dành cho khách Việt, gồm Advanced và Performance. Cả 2 bản đều nhập khẩu nguyên chiếc từ Trung Quốc.
Tính đến thời điểm hiện tại, đây là dòng sedan thuần điện cỡ D đầu tiên tại Việt Nam, cạnh tranh thị phần cùng loạt xe xăng và hybrid Nhật, Hàn như: Toyota Camry, Honda Accord, Mazda 6, KIA K5.
Vậy giá xe BYD Seal tại Việt Nam được đề xuất trong khoảng bao nhiêu? Các thông số xe cụ thể như thế nào? Mời quý khách hàng theo dõi tin tức Oto.com.vn chi tiết dưới đây.
Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!
Xe BYD Seal 2026 có giá bao nhiêu?
Giá xe BYD dành cho dòng sedan thuần điện cỡ D tại Việt Nam hiện nay có mức đề xuất như sau:
| Phiên bản | Giá xe (tỷ đồng) |
| Seal Advanced | 1,119 |
| Seal Performance | 1,359 |
Bảng giá BYD Seal chi tiết từng phiên bản
Giá xe BYD Seal và các đối thủ
- BYD Seal: từ 1,119 tỷ đồng
- Honda Accord: từ 1,319 tỷ đồng
- Toyota Camry: từ 1,105 tỷ đồng
- KIA K5: từ 859 triệu đồng
BYD Seal 2026 có khuyến mại gì không?
| Phiên bản | Ưu đãi |
| Seal Advanced |
- Tiền mặt tối đa 20.000.000 VNĐ. |
| Seal Performance | - Tiền mặt tối đa 30.000.000 VNĐ. - 01 BYD APP (trị giá 14.904.000 VNĐ). - 01 năm bảo hiểm vật chất (trị giá 16.500.000 VNĐ). - 01 voucher (phiếu) sạc miễn phí (trị giá 5.000.000 VNĐ). - 01 bộ thảm sàn chính hãng BYD (trị giá 2.000.000 VNĐ). - 01 bộ sạc treo tường chính hãng BYD 7kW, 01 thiết bị sạc cầm tay chính hãng BYD, 01 thiết bị chuyển đổi nguồn điện chính hãng BYD (V2L) (Tổng trị giá 31.500.000 VNĐ, bao gồm phí lắp đặt). |
Ưu đãi xe BYD Seal mới nhất
Khách hàng vui lòng liên hệ tới đại lý chính hãng để nhận thông tin khuyến mại mua xe BYD Seal cụ thể.
Giá lăn bánh xe BYD Seal 2026 bao nhiêu?
Để mẫu xe BYD Seal đủ điều kiện lưu hành, ngoài giá xe tại đại lý, người tiêu dùng sẽ phải bỏ ra nhiều khoản thuế, phí khác nhau (tùy vào tỉnh, thành). Được biết, tại Hà Nội sẽ có mức phí trước bạ cao nhất (12%), phí ra biển cao nhất (20 triệu đồng), phí ra biển của TP. Hồ Chí Minh là 20 triệu đồng, trong khi đó các tỉnh thành khác chỉ 1 triệu đồng phí lấy biển.
Riêng với ô tô điện chạy pin sẽ có phí trước bạ bằng 0%, áp dụng trong 3 năm. Hai năm tiếp theo mức thu lần đầu bằng 50% so với ô tô chạy xăng, dầu có cùng số chỗ ngồi. Đây là một điểm lợi giúp khách hàng mua xe Seal có thể tiết kiệm khoản tài chính hơn hẳn so với mua xe xăng cùng tầm giá.
Giá lăn bánh xe BYD Seal Advanced tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.119.000.000 | 1.119.000.000 | 1.119.000.000 | 1.119.000.000 | 1.119.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá lăn bánh xe BYD Seal Performance tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.359.000.000 | 1.359.000.000 | 1.359.000.000 | 1.359.000.000 | 1.359.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Thông tin tổng quan xe BYD Seal 2026

BYD Seal sở hữu diện mạo thể thao, cá tính và có phần phá cách
Được phát triển trên nền tảng khung gầm e-Platform 3.0 của hãng, BYD Seal sở hữu kích dài x rộng x cao lần lượt là 4.800 x 1.875 x 1.640 (mm), trục cơ sở đạt 2.920 mm. Có thể thấy, chiều cao của Seal vượt trội hơn mức trung bình của các đối thủ cùng phân khúc (1.445-1.450 mm), trong khi chiều dài và rộng tương đương.
Tuy kích thước lớn nhưng bán kính vòng quay tối thiểu của BYD Seal chỉ 5,7 m, giúp xe dễ dàng xoay sở ở không gian nhỏ hẹp trong các khu đô thị.
Ngoại hình BYD Seal trẻ trung, cá tính và phá cách

BYD Seal không có lưới tản nhiệt giống phần đa các mẫu ô tô điện hiện nay

Cụm đèn pha LED tạo hình móc câu sắc sảo
Nếu như đa phần các mẫu sedan cỡ D đang mở bán tại Việt Nam hiện nay có phần trung niên thì BYD Seal lại khá khác biệt khi sở hữu diện mạo trẻ trung, cá tính và phá cách với kiểu dáng coupe. Sự xuất hiện của những đường gân dập nổi tại khu vực đầu, thân và nắp ca-pô, mang đến vẻ đẹp cơ bắp, đầy cuốn hút cho xe.
BYD Seal không có lưới tản nhiệt giống phần lớn các mẫu ô tô điện. Điểm nhấn ấn tượng ở khu vực đầu xe có lẽ là những đường dập nổi khối trên nắp ca-pô, đậm chất thể thao. Phía dưới ca-pô là một cốp đựng đồ nhỏ 50 lít tiện dụng.

Vẻ đẹp trường dáng và sang chảnh của dòng sedan thuần điện cỡ D BYD Seal khi nhìn ngang

Bộ la-zăng hợp kim 19 inch tạo hình bắt mắt

Gương chiếu hậu ngoài xe BYD Seal có tính năng gập điện/chỉnh điện và chức năng sấy

Tay nắm cửa thiết kế dạng ẩn, không chỉ tạo vẻ liền mạch mà còn gia tăng phần sang trọng và cao cấp cho xe
Hai bên đầu xe nổi bật với cụm đèn LED tạo hình móc câu sắc sảo, kết hợp dải đèn định vị LED. Hốc gió hai bên kích thước lớn cũng góp phần nhấn mạnh vẻ đẹp thể thao cho Seal.
Thân xe BYD Seal nổi bật với bộ la-zăng hợp kim kích thước 18-19 inch, tùy phiên bản cùng họa tiết vô cùng bắt mắt. Tay nắm cửa thiết kế dạng ẩn, không chỉ tạo vẻ liền mạch cho xe mà còn giúp chiếc sedan cỡ D thêm phần sang trọng và cao cấp hơn.

Đuôi xe vuốt ra sau tạo cảm giác khí động học. Cặp đèn hậu LED nối liền nhau thời thượng
BYD Seal được trang bị cửa kính 2 lớp cách âm, mang đến không gian yên tĩnh cho người dùng bên trong. Gương chiếu hậu ngoài đồng màu thân xe, có tính năng gập điện/chỉnh điện và có sấy.
Đuôi xe vuốt ra sau tạo cảm giác khí động học. Cặp đèn hậu LED nối liền nhau thời thượng, làm nổi bật logo thương hiệu in nổi ngay vị trí trung tâm.
Nội thất BYD Seal hiện đại, tràn ngập công nghệ

Khoang nội thất BYD Seal hiện đại, tràn ngập công nghệ
Nhờ lợi thế về chiều dài cơ sở lớn nên không gian nội thất BYD Seal khá rộng rãi với cấu hình 2 hàng ghế, 5 người ngồi. Các đường nét thiết kế và cách bố trí bên trong xe được đánh giá là gọn gàng, hiện đại với vô-lăng phẳng đáy, bọc da, tạo hình chữ X phía dưới. Tích hợp trên đó là các phím bấm điều khiển chức năng của xe.

Vô-lăng vát đáy bọc da tạo hình chữ X lạ mắt

Cần số tự động họa tiết cầu pha lê độc đáo

Màn hình hiển thị thông số LCD 10,25 inch
Công nghệ có lẽ là điểm "ăn tiền" và thu hút người dùng hiện đại nhất trên BYD Seal. Xe được trang bị màn hình thông tin giải trí trung tâm 15,6-inch, hỗ trợ Apple Carplay/Android Auto, có thể xoay ngang hoặc dọc. Màn hình hiển thị thông số LCD 10,25 inch sau vô-lăng, màn hình HUD trên kính lái.
Nổi bật trên bảng điều khiển trung tâm là cần số tự động họa tiết cầu pha lê độc đáo, xung quanh bố trí các phím chức năng, dễ khiến người nhìn liên tưởng đến các mẫu xe sang đang mở bán trên thị trường.

Màn hình giải trí trung tâm 15,6-inch, hỗ trợ Apple Carplay/Android Auto, có thể xoay ngang hoặc dọc

Ghế xe BYD Seal thể thao, được khâu chỉ trang trí hình quả trám tương tự như trên các mẫu xe sang

Hàng ghế sau gập 60:40, thoải mái cho 3 người lớn ngồi, chỗ để chân rộng, sàn xe phẳng
Toàn bộ ghế xe bọc da, trong đó ghế trước phong cách thể thao, được khâu chỉ trang trí hình quả trám, có thêm tính năng thông gió, sưởi, nhớ vị trí trên bản cao hơn. Ghế lái chỉnh điện 8 hướng, tựa lưng ghế lái chỉnh 4 hướng, ghế phụ lái chỉnh điện 6 hướng. Hàng ghế sau gập 60:40, thoải mái cho 3 người lớn ngồi, chỗ để chân rộng, sàn xe phẳng.

Chất liệu da trên xe BYD Seal

Cửa gió hàng ghế thứ 2 trên xe BYD Seal

Cửa sổ trời toàn cảnh trên xe BYD Seal
Ngoài ra, khách hàng mua xe BYD Seal 2026 còn được trải nghiệm loạt tiện nghi đáng giá khác như: 4 cổng USB Type A/Type C chia đều cho 2 hàng ghế; đèn LED đọc sách; gương chiếu hậu chống chói tự động; điều hòa tự động 2 vùng, hệ thống lọc bụi mịn CN95/PM2.5, cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau; sạc điện thoại không dây; chìa khóa xe NFC; cửa sổ trời toàn cảnh Panorama; hệ thống đèn viền nội thất đa sắc; hộc để đồ; móc treo áo...
Động cơ - vận hành xe BYD Seal 2026

Động cơ điện trên BYD Seal cho sức mạnh lên tới 522 mã lực
Sức mạnh vận hành của BYD Seal có sự khác biệt giữa 2 phiên bản. Cụ thể:
-
Bản Seal Advanced được lắp một môtơ điện ở cầu sau, cho công suất 201 mã lực, mô-men xoắn cực đại 310 Nm. Thời gian tăng tốc 0-100 km/h là 7,5 giây. Dung lượng pin 61,44 kWh với quãng đường di chuyển theo chuẩn WLTC là 460 km.
-
Bản Seal Performance trang bị 2 môtơ, phân bổ ở cầu trước và sau, sinh tổng công suất lên tới 522 mã lực, mô-men xoắn cực đại 670 Nm. Khả năng tăng tốc 0-100 km/h trong 3,8 giây. Dung lượng pin 82,56 kWh cho tầm hoạt động 520 km.
Hệ thống an toàn trên BYD Seal khá đa dạng với các tính năng như: cảnh báo thắt dây an toàn ghế trước, camera 360 độ, 2 cảm biến trước, 4 cảm biến sau, phanh tay điện tử, tự động giữ phanh tạm thời, hệ thống kiểm soát hành trình thông minh, phanh khẩn cấp tự động, giới hạn tốc độ thông minh, cảnh báo va chạm với người đi bộ, cảnh báo va chạm phía trước/sau, cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau, cảnh báo chệch làn đường, hỗ trợ giữ làn đường khẩn cấp, hỗ trợ chuyển làn đường, hỗ trợ kẹt xe, cảnh báo mở cửa, hỗ trợ giữ làn đường, 6 túi khí.
Riêng bản cao nhất có thêm dây đai an toàn giới hạn lực phía sau, cảnh báo thắt dây an toàn phía sau, khóa trẻ em điện tử và hệ thống giảm xóc thông minh FSD phía trước và sau.
Thông số kỹ thuật xe BYD Seal 2026
Với sự chênh lệch lên tới 240 triệu đồng, đâu là những khác biệt giữa các phiên bản của Seal? Mời quý độc giả theo dõi chi tiết bảng thông số kỹ thuật xe BYD Seal được Oto.com.vn cập nhật mới nhất dưới đây:
Thông số kỹ thuật xe BYD Seal 2026: Kích thước
| Thông số | Advanced | Performance | |
| Kích thước tổng thể D x R x C (mm) | 4.800 x 1.875 x 1.460 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.920 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 120 | ||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5,7 | ||
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.922 | 2.185 | |
Thông số kỹ thuật xe BYD Seal 2026: Động cơ và vận hành
| Thông số | Advanced | Performance | |
| Số mô-tơ điện | 1 | 2 | |
| Loại mô-tơ điện trên cầu sau | Mô-tơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu | Có | Có |
| Công suất tối đa (kW/mã lực) | 150/201 | 230/308 | |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 310 | 360 | |
| Loại mô-tơ điện trên cầu trước | Mô-tơ không đồng bộ loại rô-to lồng sóc | Không | Có |
| Công suất tối đa (kW/mã lực) | - | 160/214 | |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | - | 310 | |
| Tổng công suất tối đa (kW/mã lực) | 150/201 | 390/522 | |
| Tổng mô-men xoắn cực đại (Nm) | 310 | 670 | |
| Tăng tốc từ 0 - 100km/h (giây) | 7,5 | 3,8 | |
| Loại dẫn động | Cầu sau RWD | Dẫn động 4 bánh AWD | |
| Loại pin | BYD Blade | ||
| Dung lượng pin (kWh) | 61,44 | 82,56 | |
| Phạm vi di chuyển sau 1 lần sạc theo chu trình WLTP (km) | 460 | 520 | |
| Cổng sạc chậm AC - Type 2 (7kW) | Có | Có | |
| Cổng sạc nhanh EU - CCS 2 (110 kW) | Có | Không | |
| Cổng sạc nhanh EU - CCS 2 (150 kW) | Không | Có | |
| Chức năng cấp nguồn điện AC V2L | Có | Có | |
| Kiểm soát nhiệt độ pin thông minh | Có | Có | |
| Phanh tái sinh | Có | Có | |
Thông số kỹ thuật xe BYD Seal 2026: Ngoại thất
| Thông số | Advanced | Performance | ||
| Đèn pha | LED | |||
| Đèn chờ dẫn đường | Có | |||
| Hỗ trợ đèn pha | Có | Có | ||
| Đèn LED định vị ban ngày | Có | |||
| Đèn phanh LED trên cao | Có | |||
| Đèn hậu LED | Có | |||
| Đèn sương mù sau | Có | |||
| Tay nắm cửa | Dạng ẩn | |||
| Cần gạt nước tự động | Có | |||
| Gương chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện, có sấy | Gập điện, chỉnh điện, có sấy, tự động chỉnh khi lùi | ||
| La-zăng | Hợp kim nhôm 18 inch | Hợp kim nhôm 19 inch | ||
| Thông số lốp | 225/50R18 | 235/45R19 | ||
| Cửa cốp | Chỉnh cơ | Chỉnh điện | ||
| Cửa kính hàng ghế sau tối màu | Không | Có | ||
| Kính sau tối màu | Không | Có | ||
| Cửa kính cách âm 2 lớp | Có | Có | ||
| Kính lái cách âm 2 lớp | Có | Có | ||
Thông số kỹ thuật xe BYD Seal 2026: Nội thất
| Thông số | Advanced | Performance | |
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 | |
|
Ghế |
Chất liệu | Da tổng hợp | Da tự nhiên |
| Ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng | ||
| Ghế hành khách trước | Chỉnh điện 6 hướng | ||
| Sưởi/thông gió/nhớ vị trí ở ghế trước | Không | Có | |
| Ghế ưu tiên | Không | Có | |
| Khay giữ cốc phía trước | Không | Có | |
| Ghế sau | Gập 60:40 | ||
| Bảng đồng hồ | Kỹ thuật số 10,25 inch | ||
| Màn hình hiển thị thông tin kính lái HUD | Không | Có | |
| Màn hình cảm ứng trung tâm | Cảm ứng 15,6 inch, xoay 90 độ | Cảm ứng 15,6 inch, xoay 90 độ | |
| Kết nối Apple CarPlay | Có | Có | |
| Kết nối Bluetooth | Có | ||
| Cổng USB Type A | 1 trước, 1 sau | ||
| Cổng USB Type C | 1 trước, 1 sau | ||
| Nguồn điện 12V | Có | ||
| Cập nhật phần mềm từ xa | Có | ||
| Gương chiếu hậu chống chói tự động | Có | ||
| Đèn viền nội thất đa sắc | Có | ||
| Đèn LED đọc sách trước/sau | Có | ||
| Ốp trang trí bệ cửa bằng kim loại | Có | ||
| Vô-lăng | Bọc da tổng hợp, tích hợp phím chức năng | ||
| Điều hòa | Tự động 2 vùng độc lập | ||
| Cửa gió hàng ghế sau | Có | ||
| Hệ thống lọc bụi mịn CN95 | Có | ||
| Cảm biến chất lượng không khí PM2.5 | Có | ||
| Lọc không khí tạo ion âm | Có | ||
| Hệ thống âm thanh | 10 loa | Dynaudio 12 loa | |
| Sạc điện thoại không dây | Có | ||
| Nguồn điện 12V | Có | ||
| Chìa khóa thông minh | Có | ||
| Khởi động nút bấm | Có | ||
| Chìa khóa xe NFC | Có | ||
| Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama | Có | ||
| Dung tích khoang hành lý trước (lít) | 50 | ||
| Dung tích khoang hành lý sau (lít) | 400 | ||
Thông số kỹ thuật xe BYD Seal 2026: Tính năng an toàn
| Thông số | Advanced | Performance | |
| Phanh trước/sau | Đĩa thông gió/Đĩa thông gió | Đĩa thông gió, đục lỗ/Đĩa thông gió | |
| Kẹp phanh trước | Không | Cố định | |
| Số túi khí | 6 | 6 | |
| Dây đai an toàn giới hạn lực | Phía trước | Phía trước, phía sau | |
| Cảnh báo thắt dây an toàn | Phía trước | Phía trước và sau | |
| Phanh tay điện tử | Có | Có | |
| Tự động giữ phanh tạm thời | Có | Có | |
| Hệ thống kiểm soát hành trình thông minh | Có | Có | |
| Camera 360 độ | Có | Có | |
| Cảm biến sau | 4 | 4 | |
| Cảm biến trước | 2 | 2 | |
| Khóa trẻ em | Thủ công | Điện tử | |
| Hệ thống kiểm soát hành trình | Có | Không | |
| Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng | Không | Có | |
| Hệ thống phanh khẩn cấp tự động | Có | Có | |
| Hệ thống giới hạn tốc độ thông minh | Có | Có | |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù | Có | Có | |
| Cảnh báo va chạm với người đi bộ | Có | ||
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước | Có | Có | |
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía sau | Có | Có | |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau | Có | Có | |
| Cảnh báo mở cửa | Có | Có | |
| Hệ thống cảnh báo lệch làn đường | Có | Có | |
| Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường khẩn cấp | Có | Có | |
| Hỗ trợ chuyển làn đường | Có | Có | |
| Hỗ trợ kẹt xe | Có | Có | |
| Hỗ trợ giữ làn đường | Có | Có | |
Tổng kết
Giá xe BYD Seal được cho là khá cạnh tranh với các đối thủ cùng phân khúc sedan cỡ D khi được trang bị động cơ điện duy nhất nhóm, cho sức mạnh vượt trội. Cùng với đó là kiểu dáng thể thao bắt mắt và loạt trang bị tiện nghi đắt giá.



