Giá xe Ford Everest kèm ưu đãi mới nhất tháng 6/2026
LIÊN HỆ LÁI THỬ - MUA TRẢ GÓP - ƯU ĐÃI
Bạn muốn đặt hotline tại đây? Liên hệ:
- 1. Xe Ford Everest 2026 giá bao nhiêu?
- 2. Giá xe Ford Everest và các đối thủ cạnh tranh
- 3. Ford Everest 2026 có khuyến mại gì trong tháng?
- 4. Giá lăn bánh xe Ford Everest 2026 như thế nào?
- 5. Thông tin xe Ford Everest 2026
- 6. Ưu - nhược điểm Ford Everest 2026
- 7. Thông số kỹ thuật xe Ford Everest 2026
- 8. Thủ tục mua xe Ford Everest 2026 trả góp
- 9. Những câu hỏi thường gặp về Ford Everest 2026
- 10. Tổng kết
- 1. Xe Ford Everest 2026 giá bao nhiêu?
- 2. Giá xe Ford Everest và các đối thủ cạnh tranh
- 3. Ford Everest 2026 có khuyến mại gì trong tháng?
- 4. Giá lăn bánh xe Ford Everest 2026 như thế nào?
- 5. Thông tin xe Ford Everest 2026
- 6. Ưu - nhược điểm Ford Everest 2026
- 7. Thông số kỹ thuật xe Ford Everest 2026
- 8. Thủ tục mua xe Ford Everest 2026 trả góp
- 9. Những câu hỏi thường gặp về Ford Everest 2026
- 10. Tổng kết
Vị trí đặt menu tự động - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!
Ford Everest 2026 là mô hình nâng cấp, đã có màn ra mắt người dùng Việt vào tháng 05/2026 với sự xuất hiện của phiên bản Everest Platinum+ cùng khối động cơ xăng 2.3L EcoBoost. Giá xe Ford Everest tháng 6/2026 dao động trong khoảng 1,129 tỷ đồng đến 1,629 tỷ đồng.
Ông Ian Foston - kỹ sư trưởng về nền tảng Everest từng chia sẻ: Everest là "chiếc SUV đa năng, mạnh mẽ, rộng rãi”. Những thay đổi theo hướng lắng nghe đóng góp từ người dùng thực đã giúp Ford Everest thế hệ mới nhanh chóng đạt được doanh số ấn tượng với việc dẫn đầu doanh số nhóm trong những năm gần đây, đồng thời góp mặt vào Top 10 xe bán chạy nhất thị trường. Đặc biệt, mẫu xe này còn xuất sắc giành được giải xe SUV/Crossover cỡ D của năm 2022 do báo điện tử VnExpress tổ chức.
Xe Ford Everest 2026 giá bao nhiêu?
Hiện trên trang web chính thức của Ford Việt Nam đang cập nhật bảng giá xe Ford Everest 2026 từ 1,129 tỷ đồng cho các tùy chọn phiên bản như sau:
| Phiên bản | Giá xe (đồng) |
| Everest Platinum+ 2.3L AT 4x4 | 1.629.000.000 |
| Everest Platinum+ 2.3L AT 4x4 Màu Trắng/ Màu Xanh Thạch Anh | 1.637.000.000 |
| Everest Platinum 2.0L AT 4x4 | 1.440.000.000 |
| Everest Platinum 2.0L AT 4x4 Màu Trắng/ Màu Xanh Thạch Anh | 1.448.000.000 |
| Everest Platinum 2.0L AT 4x2 | 1.335.000.000 |
| Everest Platinum 2.0L AT 4x2 Màu Trắng/ Màu Xanh Thạch Anh | 1.343.000.000 |
| Everest Sport 2.0L AT 4x2 | 1.209.000.000 |
| Everest Sport 2.0L AT 4x2 Màu Trắng | 1.217.000.000 |
| Everest Active 2.0L AT 4x2 | 1.129.000.000 |
| Everest Active 2.0L AT 4x2 Màu Trắng | 1.137.000.000 |
Bảng giá Ford Everest 2026 cập nhật mới nhất
Giá xe Ford Everest và các đối thủ cạnh tranh
Giá xe Ford nói chung và Everest nói riêng tại thị trường Việt Nam không nằm ở mức rẻ trong phân khúc, song bù lại luôn có những tính năng và công nghệ vượt trội hơn.
- Ford Everest giá bán từ 1.129.000.000đ
- Toyota Fortuner giá bán từ 1.026.000.000đ
- Hyundai Santa Fe giá bán từ 1.030.000.000đ
Mức giá trên là con số khởi điểm và có thể thay đổi theo từng thời điểm. Do đó, khách hàng quan tâm đến giá xe ô tô vui lòng liên hệ trực tiếp đại lý thương hiệu chính hãng để được tư vấn cụ thể.
Ford Everest 2026 có khuyến mại gì trong tháng?
Chương trình ưu đãi Ford Everest tháng 6/2026 không có chính sách giảm giá, chủ yếu tập trung vào quà tặng giá trị. Khách hàng có nhu cầu tìm hiểu chương trình ưu đãi cũng như đăng ký lái thử xe Everest vui lòng liên hệ đại lý hoặc tìm hiểu thêm tại Tổng hợp các chương trình ưu đãi xe Ford Everest tháng 6/2026 cực "hot"
Giá lăn bánh xe Ford Everest 2026 như thế nào?
Ngoài số tiền mà khách hàng phải bỏ ra để mua xe Ford Everest, sẽ còn một số khoản thuế, phí khác nhau (tùy vào tỉnh, thành) cần bỏ ra để xe có thể lăn bánh. Cụ thể:
- Phí trước bạ
- Phí đăng kiểm. Với xe mới đăng kiểm lần đầu tiên (thuộc diện miễn đăng kiểm), mức phí sẽ là 90.000 đồng.
- Phí bảo trì đường bộ
- Phí biển số
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
Sau đây, Oto.com.vn sẽ giúp quý độc giả dự tính giá lăn bánh cho chiếc CUV mới của Ford theo giá niêm yết chính hãng.
Giá lăn bánh xe Ford Everest Platinum 4x4 tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.440.000.000 | 1.440.000.000 | 1.440.000.000 | 1.440.000.000 | 1.440.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 794.000 | 794.000 | 794.000 | 794.000 | 794.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá lăn bánh xe Ford Everest Titanium+ 2.3L AT 4x4 tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.629.000.000 | 1.629.000.000 | 1.629.000.000 | 1.629.000.000 | 1.629.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 794.000 | 794.000 | 794.000 | 794.000 | 794.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá lăn bánh Everest Titanium+ 2.3L AT 4x4 Trắng/ Xanh Thạch Anh
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.637.000.000 | 1.637.000.000 | 1.637.000.000 | 1.637.000.000 | 1.637.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 794.000 | 794.000 | 794.000 | 794.000 | 794.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá lăn bánh xe Ford Everest Titanium 2.0 AT 4x2 tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.335.000.000 | 1.335.000.000 | 1.335.000.000 | 1.335.000.000 | 1.335.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 794.000 | 794.000 | 794.000 | 794.000 | 794.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá lăn bánh Everest Titanium 2.0 AT 4x2 Trắng/ Xanh Thạch Anh
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.343.000.000 | 1.343.000.000 | 1.343.000.000 | 1.343.000.000 | 1.343.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 794.000 | 794.000 | 794.000 | 794.000 | 794.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá lăn bánh xe Ford Everest Sport 2.0 AT 4x2 tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.209.000.000 | 1.209.000.000 | 1.209.000.000 | 1.209.000.000 | 1.209.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 794.000 | 794.000 | 794.000 | 794.000 | 794.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá lăn bánh Everest Sport 2.0L AT 4x2 màu Trắng tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.217.000.000 | 1.217.000.000 | 1.217.000.000 | 1.217.000.000 | 1.217.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 794.000 | 794.000 | 794.000 | 794.000 | 794.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá lăn bánh xe Ford Everest Active 2.0L AT 4x2 tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.129.000.000 | 1.129.000.000 | 1.129.000.000 | 1.129.000.000 | 1.129.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 794.000 | 794.000 | 794.000 | 794.000 | 794.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Thông tin xe Ford Everest 2026

Ford Everest sở hữu ngoại hình cơ bắp, cuốn hút
Bước sang vòng đời thứ 4, Ford Everest khoác lên mình tấm áo mạnh mẽ, vững chắc cùng không gian nội thất rộng rãi, sang trọng, cao cấp và tinh xảo hơn với các số đo dài x rộng x cao lần lượt là 4.914 x 1.923 x 1.842 (mm), chiều dài cơ sở đạt 2.900 mm và khoảng sáng gầm xe 200 mm.
Hệ thống khung gầm mới, động cơ bền bỉ hứa hẹn sẽ mang đến nhiều cảm giác lái phấn khích cho người dùng ngay cả trên các tuyến phố hoặc đường đồi núi. Cùng với đó là sự xuất hiện của loạt tính năng an toàn tiên tiến mới, dẫn đầu phân khúc, giúp bạn an tâm trên mọi hành trình.
Riêng phiên bản cao nhất Ford Everest Wildtrak sở hữu loạt chi tiết đầy cá tính cùng nhiều điểm nhận diện riêng biệt. Đây cũng là bản Everest duy nhất có tùy chọn màu sơn vàng Luxe như trên "người anh em" Ranger Wildtrak.
Ngoại thất xe Ford Everest 2026

Đầu xe Ford Everest mới nổi bật với đèn pha hình chữ C cách điệu đẹp mắt
Ford Everest thế hệ mới sở hữu ngoại hình mạnh mẽ, cơ bắp hơn hẳn nhờ gia tăng kích thước trục cơ sở và chiều rộng tăng thêm 50 mm.
Đầu xe Ford Everest chắc chắn, cứng cáp với nhiều hình khối ngang, dọc dứt khoát. Nổi bật là hệ lưới tản nhiệt kích thước lớn, tạo hình khỏe khoắn.
Cụm đèn chiếu sáng tạo hình chữ C cách điệu giúp tô điểm thêm tính thẩm mỹ cho khu vực mặt tiền Ford Everest All New.
Vẻ đẹp khỏe khoắn trên Ford Everest thế hệ thứ 4 tiếp tục được nhấn mạnh khi tiến về phần thân với sự xuất hiện của loạt đường gân dập nổi cơ bắp.
Chiều rộng cơ sở lớn tạo tiền đề mở rộng các vòm bánh xe, mang đến cái nhìn lực lưỡng hơn cho mẫu SUV 7 chỗ của Ford.
Phía trên thân xe có 2 thiết kế giá nóc gồm loại tích hợp sẵn và loại có thể tháo rời. Thông tin từ nhà sản xuất cho biết, tải trọng của nóc xe có thể lên tới 350 kg khi đứng yên và khoảng 100 kg khi di chuyển. Thiết kế này giúp gia tăng sự đa dụng cho một mẫu SUV 7 chỗ, đồng thời đáp ứng tốt nhu cầu cho những chuyến phiêu lưu dài ngày của hành khách. Khu vực đuôi xe Ford Everest cũng được làm mới với cặp đèn hậu LED thay đổi họa tiết, trẻ trung, hiện đại hơn.
Trên bản cao cấp nhất Everest Wildtrak, ngoại hình có phần hầm hố, đậm chất off-road hơn với các chi tiết khác biệt ngay từ lưới tản nhiệt cho đến cản trước tạo hình chữ H, la-zăng hợp kim phay 20 inch phối màu xám Bolder. Tông màu này cũng được lặp lại tại nhiều bộ phận như cản trước, viền lưới tản nhiệt, nẹp ốp hốc bánh xe, ốp mang cá và ốp gương.
Logo Wildtrak được gắn tại nhiều vị trí như ở cửa trước, cửa cốp sau, trên nắp ca-pô. Bậc bước chân hai bên xuất hiện thêm các chi tiết thiết kế bằng thép. Giá nóc dạng gờ nổi sử dụng vật liệu hợp kim vô cùng khỏe khoắn.
Nội thất xe Ford Everest 2026

Nội thất Ford Everest được khoác lớp áo mới rộng rãi, cao cấp, hiện đại và tinh xảo hơn...
Khu vực bên trong Ford Everest là nơi chứa đựng nhiều đổi mới đáng giá hơn nữa với vật liệu cao cấp cùng cách bài trí hiện đại hơn. Điểm dễ dàng nhận thấy nhất chính là mặt táp-lô nay được thiết kế kéo dài sang 2 bên, mang đến cái nhìn rộng rãi hơn hẳn cho khu vực nội thất Everest hoàn toàn mới.
Chính giữa táp-lô là màn hình trung tâm 10,1 hoặc 12 inch, tùy cấu hình, thiết kế đặt dọc, đi kèm hệ thống giải trí SYNC 4A mới nhất. Hệ thống này có tính năng chia màn hình thông minh, giúp cùng lúc có thể hiển thị nhiều nội dung với hình ảnh thu về từ camera 360 độ.

Riêng khoang nội thất bản Everest Wildtrak có phần thể thao với các đường chỉ khâu màu cam

Vô-lăng tích hợp nút bấm tiện dụng, màn hình giải trí đặt dọc, kết nối camera 360 độ thông minh
Chưa hết, Ford Everest mới còn có thêm tính năng điều khiển đèn chiếu sáng theo vùng bên ngoài xe thông qua smartphone/màn trung tâm để hỗ trợ người dùng nhặt đồ làm rơi trong đêm tối, thậm chí là cắm trại ngoài trời.
Phía sau vô-lăng là màn hình trung tâm điện tử 8/12,4 inch, thay cho cụm đồng hồ cơ truyền thống, gia tăng sự tiện ích và vẻ hiện đại cho xe. Cụm điều khiển trung tâm có thêm sạc điện thoại không dây, cần gạt số bọc da và phanh tay điện tử.

Sạc không dây trên xe Ford Everest 2026
Ghế xe bọc da êm ái. Hàng ghế trước xuất hiện thêm 2 giá để cốc có thể đóng/ mở linh hoạt. Ghế lái chỉnh điện 10 hướng có tính năng sưởi, làm mát và nhớ ghế. Ghế hành khách chỉnh điện 8 hướng.
Hàng ghế thứ 2 có chức năng sưởi, có thể kéo về phía trước xa hơn và gập 60:40 để người dùng tiện ra vào hàng 3 (có thể gập 50:50 thông qua nút bấm). Cả 3 hàng ghế đều được trang bị cổng sạc tiện dụng.

Ghế xe Ford Everest Wildtrak bọc da nhấn nhá đường chỉ khâu màu cam Cyber vô cùng nổi bật
Cả 2 hàng ghế sau của Everest mới đều có thể gập phẳng để gia tăng không gian chứa đồ khi cần thiết. Khoang hành lý xe bố trí thêm một gờ nhỏ nhằm hạn chế việc đồ đạc rơi ra ngoài khi mở cửa hậu. Chưa hết, dưới sàn xe còn có thêm loạt các hộc chứa đồ để đáp ứng tốt nhu cầu hành lý của hành khách.
Với bản Everest Wildtrak sẽ có một số điểm nhận diện nội thất khác biệt như lưng ghế thêu logo Wildtrak bằng màu chỉ màu cam Cyber. Chi tiết này cũng xuất hiện tại khu vực táp-lô, táp-pi cửa, bảng điều khiển kỹ thuật số và cần số điện tử, giúp phong cách thể thao của chiếc SUV 7 chỗ thêm phần nổi bật.
Động cơ Ford Everest 2026

Ford Everest nâng cấp có thêm khối động cơ xăng 2.3L EcoBoost hoàn toàn mới
Ở thế hệ thứ 4, Ford Everest được trang bị 2 tùy chọn động cơ, gồm:
- Động cơ dầu 2.0L tăng áp đơn, lắp đặt ở ba bản dưới, sản sinh công suất 170 mã lực và mô-men xoắn 405 Nm. Kết nối với đó là hộp số tự động 10 cấp.
- Động cơ xăng 2.3L EcoBoost, lắp đặt ở bản cao cấp nhất Titanium+, cho công suất 300 mã lực, mô-men xoắn cực đại 446 Nm tại 3.500 vòng/phút, hệ dẫn động 4 bánh, hộp số 10 cấp.
Về công nghệ an toàn, Everest mới không thiếu các hệ thống hỗ trợ hiện đại gồm phanh khẩn cấp tự động, hỗ trợ giữ làn đường, đèn pha tự động thích ứng và cảm biến quan sát xung quanh xe.
Ưu - nhược điểm Ford Everest 2026
Ưu điểm:
- Thiết kế hiện đại, mạnh mẽ
- Khoang nội thất nhiều trang bị, tiện nghi hiện đại
- Có tới 30 hốc để đồ trên xe
- Nhiều tính năng an toàn cao cấp
- Nhiều tùy chọn động cơ
Nhược điểm:
- Trang bị tiện ích trên các bản thấp cấp chỉ ở mức vừa đủ
- Giá bán cao
Thông số kỹ thuật xe Ford Everest 2026
Từ khi thế hệ mới mở bán, Everest liên tục dẫn đầu doanh số phân khúc SUV cỡ D và đến nay sức nóng của SUV Mỹ vẫn chưa có dấu hiệu hạ nhiệt. Màn xuất hiện của mô hình nâng cấp được cho là bước đi kịp thời nhằm duy trì sức hút cho dòng SUV Mỹ trên đất Việt. Vậy thông số kỹ thuật xe Ford Everest 2026 có gì thay đổi so với mô hình tiền nhiệm? Mời quý khách hàng tham khảo chi tiết dưới đây.
Thông số kỹ thuật kích thước xe Ford Everest 2026
| Thông số | Platinum+ 2.3L AT 4x4 | Platinum 2.0L AT 4×4 | Platinum 2.0L AT 4×2 | Sport 2.0L AT 4×2 | Ambiente 2.0L AT 4x2 |
| D x R x C (mm) | 4.914 × 1.923 × 1.840 | ||||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.900 | ||||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 228 | ||||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 80 | ||||
| La-zăng | 21 inch | 20 | 20 | 20 | 20 |
| Cỡ lốp | 275 / 45 R21 | 255 / 55 R20 | 255 / 55 R20 | 255 / 55 R20 | 255 / 55 R20 |
| Hệ thống treo trước | Hệ thống treo độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, và giảm chấn thủy lực | ||||
| Hệ thống treo sau | Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage | ||||
Thông số kỹ thuật ngoại thất xe Ford Everest 2026
| Thông số | Platinum+ 2.3L AT 4x4 | Platinum 2.0L AT 4×4 | Titanium 2.0L AT | Sport 2.0L AT 4×2 | Ambiente 2.0L AT 4x2 | |
| Hệ thống đèn chiếu sáng trước | LED Matrix, tự động bật đèn | |||||
| Đèn pha chống chói tự động | Có | Có | Có | Không | ||
| Gạt mưa tự động | Có | Có | Có | Có | Có | |
| Đèn sương mù | Có | Có | Có | Có | Có | |
| Gương chiếu hậu điều chỉnh điện | Gập điện | |||||
| Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama | Có | Có | Có | Không | Không | |
| Cửa hậu đóng/mở điện | Có | Có | Có | Có | Không | |
Thông số kỹ thuật nội thất xe Ford Everest 2026
| Thông số | Platinum+ 2.3L AT 4x4 | Platinum 2.0L AT 4×4 | Titanium 2.0L AT | Sport 2.0L AT 4×2 | Ambiente 2.0L AT 4x2 |
| Khởi động bằng nút bấm | Có | Có | Có | Có | Có |
| Chìa khóa thông minh | Có | Có | Có | Có | Có |
| Điều hòa nhiệt độ | Tự động 2 vùng | ||||
| Vật liệu ghế | Da cao cấp có thông gió, sưởi ghế | Da cao cấp | Da cao cấp | Da + Vinyl tổng hợp | |
| Tay lái | Bọc da cao cấp | Bọc da cao cấp | Bọc da cao cấp | Bọc da + Vinyl tổng hợp | |
| Hàng ghế trước | Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 10 hướng có nhớ vị trí ghế lái | Ghế lái và ghế hành khách chỉnh điện 8 hướng | Ghế lái chỉnh điện 8 hướng | ||
| Hàng ghế 3 gập điện | Có | Có | Có | Có | Có |
| Gương chiếu hậu trong | Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm | ||||
| Cửa kính điều khiển điện | Có (1 chạm lên xuống tích hợp chống kẹt cho cả 2 hàng ghế) | Có (1 chạm lên xuống tích hợp chống kẹt cho hàng ghế trước) | |||
| Hệ thống âm thanh | 12 loa B&O | 8 loa | |||
| Hệ thống giải trí SYNC | Điều khiển giọng nói SYNC 4 | ||||
| Màn hình cảm ứng TFT 12 inch | Màn hình cảm ứng TFT 12 inch | Màn hình cảm ứng TFT 12 inch | Màn hình cảm ứng TFT 10 inch | Màn hình cảm ứng TFT 10 inch | |
| Màn hình công tơ mét | Màn hình TFT 12 inch | Màn hình TFT 12 inch | Màn hình TFT 12 inch | Màn hình TFT 8 inch | Màn hình TFT 8 inch |
| Sạc không dây | Có | Có | Có | Có | Có |
| Điều khiển âm thanh trên tay lái | Có | Có | Có | Có | Có |
| Nguồn điện 400W (220V) | Có | Có | Có | Có | Có |
Thông số kỹ thuật động cơ và vận hành xe Ford Everest 2026
| Thông số | Platinum+ 2.3L AT 4x4 | Platinum 2.0L AT 4×4 | Platinum 2.0L AT 4×2 | Sport 2.0L AT 4x2 | Ambiente 2.0L AT 4x2 | |
| Loại động cơ | Xăng EcoBoost 2.3L i4 GTDi | Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | ||||
| Dung tích xi lanh (cc) | 2.261 | 1.996 | 1.996 | 1.996 | ||
| Công suất (Ps) | 300 | 170 | 170 | 170 | ||
| Mô-men xoắn (Nm) | 446 | 405 | ||||
| Hệ thống dẫn động | 2 cầu chủ động | Một cầu chủ động | ||||
| Hộp số | 10AT | 8AT | 8AT | |||
| Hệ thống kiểm soát đường địa hình | Có | |||||
| Trợ lực lái điện | Có | |||||
| Phanh trước/sau | Phanh đĩa | |||||
| Phanh tay điện tử | Có | |||||
Thông số kỹ thuật an toàn xe Ford Everest 2026
| Thông số | Platinum+ 2.3L AT 4x4 | Platinum 2.0L AT 4×4 | Platinum 2.0L AT 4×2 | Sport 2.0L AT 4x2 | Ambiente 2.0L AT 4x2 |
| Camera | Camera 360 | Camera 360 | Camera 360 | Camera lùi | Camera lùi |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe | Cảm biến trước và sau | Cảm biến sau | |||
| Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử | Có | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống Cân bằng điện tử | Có | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống Kiểm soát đổ đèo | Có | Có | Không | Không | Không |
| Hệ thống Kiểm soát tốc độ | Tự động thích ứng | Tự động thích ứng | Tự động thích ứng | Có | Có |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang | Có | Có | Có | Không | Không |
| Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường | Có | Có | Không | ||
| Hệ thống Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước | Có | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp | Có | Có | Có | Không | Không |
| Hệ thống Chống trộm | Có | Có | Có | Có | Có |
Thủ tục mua xe Ford Everest 2026 trả góp
Các ngân hàng hiện nay đang tung ra nhiều chính sách ưu đãi hấp dẫn về lãi suất dành riêng cho khách hàng mua xe Ford Everest trả góp trong thời gian này. Quý khách hàng vui lòng liên hệ đại lý để được tư vấn cụ thể.
Những câu hỏi thường gặp về Ford Everest 2026
Giá lăn bánh Ford Everest 2026 mới nhất hiện nay?
Giá lăn bánh Ford Everest 2026 mới nhất hiện nay trên thị trường từ 1,25 tỷ đến 1,85 tỷ tùy vào nơi đăng ký xe và phiên bản xe
Ford Everest có bao nhiêu phiên bản?
Ford Everest đang bán tại thị trường Việt Nam có 5 phiên bản, gồm: Everest Platinum+ 2.3L AT 4x4, Everest Platinum 2.0L AT 4x4, Everest Platinum 2.0L AT 4x2, Everest Sport 2.0L AT 4x2, Everest Active 2.0L AT 4x2.
Tổng kết

Ford Everest 2026 sở hữu nhiều điểm mới đáng giá, mang đến nhiều trải nghiệm về cảm giác lái cũng như các trang bị tiện ích cho người tiêu dùng. Chia sẻ về Everest hoàn toàn mới, bà Dianne Craig - Chủ tịch khối thị trường quốc tế của Ford khẳng định: Đây là "một chiếc xe vận hành tốt, an toàn, thông minh và mạnh mẽ".
Bảng giá các xe cùng phân khúc
Bảng giá xe Ford tháng 06/2026
- Bảng giá xe Ford Ranger Raptor
- Bảng giá xe Ford Fiesta
- Bảng giá xe Ford Transit
- Bảng giá xe Ford Explorer
- Bảng giá xe Ford Everest
- Bảng giá xe Ford Ranger
- Bảng giá xe Ford Escape
- Bảng giá xe Ford Tourneo
- Bảng giá xe Ford Territory
- Bảng giá xe Ford F-150
- Bảng giá xe Ford Mustang
- Bảng giá xe Ford Evos
- Bảng giá xe Ford Mustang Mach-E



