Giá xe Ford Ranger kèm khuyến mại mới nhất tháng 6/2026
LIÊN HỆ LÁI THỬ - MUA TRẢ GÓP - ƯU ĐÃI
Bạn muốn đặt hotline tại đây? Liên hệ:
- 1. Giá xe Ford Ranger 2026 mới nhất
- 2. Giá xe Ford Ranger và các đối thủ cạnh tranh
- 3. Khuyến mại mới nhất của Ford Ranger
- 4. Giá lăn bánh Ford Ranger tạm tính tại các tỉnh thành
- 5. Thông tin tổng quan xe Ford Ranger 2026
- 6. Đánh giá Ford Ranger 2026 về ưu - nhược điểm
- 7. Thông số kỹ thuật Ford Ranger 2026
- 8. Những câu hỏi thường gặp về Ford Ranger
- 9. Tổng kết
- 1. Giá xe Ford Ranger 2026 mới nhất
- 2. Giá xe Ford Ranger và các đối thủ cạnh tranh
- 3. Khuyến mại mới nhất của Ford Ranger
- 4. Giá lăn bánh Ford Ranger tạm tính tại các tỉnh thành
- 5. Thông tin tổng quan xe Ford Ranger 2026
- 6. Đánh giá Ford Ranger 2026 về ưu - nhược điểm
- 7. Thông số kỹ thuật Ford Ranger 2026
- 8. Những câu hỏi thường gặp về Ford Ranger
- 9. Tổng kết
Vị trí đặt menu tự động - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!
Ford Ranger là bán tải "ăn khách" nhất Việt Nam suốt hơn 10 năm qua và liên tục góp mặt trên bảng xếp hạng top 10 ô tô bán chạy nhất. Sức hút của Ranger đến từ sự tổng hòa của nhiều yếu tố như: đa dạng lựa chọn phiên bản, kiểu dáng bắt mắt, khối động cơ mạnh mẽ cùng trang bị, tiện nghi không kém các dòng xe du lịch, mang đến cảm giác cao cấp cho người dùng. Giá xe Ford Ranger tháng 6/2026 dao động từ 707 triệu đồng đến 1 tỷ 039 triệu đồng cùng ưu đãi 50% lệ phí trước bạ và quà tặng giá trị cũng là điểm giúp bán tải Mỹ dễ dàng tiếp cận nhiều tệp khách hàng khác nhau.
Mẫu xe Mỹ đã vinh dự nhận giải xe bán tải phổ thông trong nhiều năm (2021, 2024) do báo điện tử VnExpress tổ chức. Kết thúc năm 2025, Ford Ranger tiếp tục giữ vững vị thế dẫn đầu phân khúc với 18.692 xe bán ra, thâu tóm tới 69% thị phần nhóm, đồng thời trở thành ô tô xăng, dầu bán chạy thứ 2 toàn thị trường. Ranger 2026 đang bán tại Việt Nam hiện nay là thế hệ hoàn toàn mới, ra mắt vào tháng 08/2022.
Giá xe Ford Ranger 2026 mới nhất
Giá Ford Ranger tháng 6/2026 cập nhật theo đề xuất chính hãng mới nhất cho từng phiên bản như sau:
| Phiên bản | Giá xe (đồng) |
| Ranger Wildtrak 3.0L AT 4X4 | 1.093.000.000 |
| Ranger Wildtrak 3.0L AT 4X4 Màu Cam | 1.101.000.000 |
| Ranger Stormtrak 2.0L AT 4X4 | 1.039.000.000 |
| Ranger Wildtrak 2.0L AT 4X4 | 979.000.000 |
| Ranger Wildtrak 2.0L AT 4X4 Màu Vàng Luxe / Màu Đỏ | 987.000.000 |
| Ranger Sport 2.0L 4X4 AT | 864.000.000 |
| Ranger Sport 2.0L 4X4 AT Màu Đỏ | 872.000.000 |
| Ranger XLS 2.0L 4X4 AT | 776.000.000 |
| Ranger XLS 2.0L 4x4 AT Màu Đỏ | 784.000.000 |
| Ranger XLS 2.0L 4x2 AT | 707.000.000 |
| Ranger XLS 2.0L 4x2 AT Màu Đỏ | 715.000.000 |
Chi tiết bảng giá Ford Ranger mới nhất
Giá xe Ford Ranger và các đối thủ cạnh tranh
Giá xe Ford Ranger tuy khởi điểm cao hơn một số đối thủ nhưng đi kèm lợi thế về thương hiệu, trang bị và khả năng vận hành, giúp mẫu bán tải này giữ vững vị thế lựa chọn hàng đầu trong phân khúc.
- Ford Ranger giá từ 707.000.000 VNĐ
- Toyota Hilux giá từ 632.000.000 VNĐ
- Mitsubishi Triton giá từ 650.000.000 VNĐ
- Mazda BT-50 giá từ 584.000.000 VNĐ
- Isuzu D-Max giá từ 650.100.000 VNĐ
Khuyến mại mới nhất của Ford Ranger
Chương trình ưu đãi xe Ford Ranger tháng 6/2026 lên tới 95 triệu đồng, cụ thể:
| Phiên bản | Ưu đãi |
| Ford Ranger Wildtrak | Gói ưu đãi lãi suất 0% trong 18 tháng trị giá 95 triệu đồng |
| Ford Ranger XLS 2.0L 4X4 AT | Gói ưu đãi lãi suất 0% trong 12 tháng trị giá 58 triệu đồng |
| Ford Ranger XLS 2.0L 4X2 AT | Gói ưu đãi lãi suất 0% trong 12 tháng trị giá 56 triệu đồng |
Xem thêm: Chương trình ưu đãi và giá xe Ranger mới nhất tháng 6/2026
Giá lăn bánh Ford Ranger tạm tính tại các tỉnh thành

Để một chiếc Ford Ranger đủ điều kiện lăn bánh hợp pháp trên các cung đường Việt Nam, ngoài giá bán tại đại lý, khách hàng cần chi thêm một số khoản thuế, phí bắt buộc như: Phí trước bạ; Phí đăng kiểm; Phí bảo trì đường bộ; Phí biển số; Bảo hiểm trách nhiệm dân sự...
Theo ước tính của chúng tôi, giá lăn bánh của Ford Ranger 2026 hiện dao động từ khoảng 753 triệu đồng đến hơn 1 tỷ đồng tùy phiên bản và khu vực đăng ký. Riêng phiên bản cao cấp nhất Ford Ranger Stormtrak có giá lăn bánh lên tới khoảng 1,1 tỷ đồng.
Quý khách có nhu cầu tìm hiểu thêm thông tin về giá bán, giá lăn bánh và ưu đãi các dòng xe Ford đang bán chính hãng tại Việt Nam, vui lòng tham khảo tại: Bảng Giá Xe Ford kèm ưu đãi mới nhất tháng 6/2026
Giá lăn bánh Ford Ranger Wildtrak 3.0L AT 4X4 theo tỉnh thành
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.093.000.000 | 1.093.000.000 | 1.093.000.000 | 1.093.000.000 | 1.093.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
Giá lăn bánh Ford Ranger Stormtrak theo tỉnh thành
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.039.000.000 | 1.039.000.000 | 1.039.000.000 | 1.039.000.000 | 1.039.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
Giá lăn bánh Ford Ranger Wildtrak 2.0L AT 4X4 theo tỉnh thành
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 979.000.000 | 979.000.000 | 979.000.000 | 979.000.000 | 979.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
* Bảng giá lăn bánh Ranger Wildtrak tạm tính ở trên chưa giảm trừ 50% lệ phí trước bạ theo ưu đãi từ hãng
Giá lăn bánh Ford Ranger Sport 2.0L 4X4 AT theo tỉnh thành
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 864.000.000 | 864.000.000 | 864.000.000 | 864.000.000 | 864.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
Giá lăn bánh Ford Ranger XLS 2.0L 4X4 AT theo tỉnh thành
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 776.000.000 | 776.000.000 | 776.000.000 | 776.000.000 | 776.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
Giá lăn bánh Ford Ranger XLS 2.0L 4X2 AT theo tỉnh thành
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 707.000.000 | 707.000.000 | 707.000.000 | 707.000.000 | 707.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
Thông tin tổng quan xe Ford Ranger 2026

Vẻ mạnh mẽ, tự tin, hiện đại, đúng chất người dẫn đầu của Ford Ranger
So với Ford Ranger cũ, mô hình 2026 của bán tải Mỹ dài và rộng hơn 50 mm khi sở hữu các số đo chiều dài x rộng x cao lần lượt là 5.362 x 1.918 x 1.875 (mm). Kích thước gia tăng tạo tiền đề để tạo nên những đường nét thiết kế cơ bắp, thể thao và bắt mắt hơn cho xe. Cùng với đó, việc bổ sung thêm nhiều bậc ở khu vực phía sau thùng xe giúp quá trình lên xuống và xếp dỡ hàng hóa trên Ranger cũng trở nên dễ dàng, an toàn hơn.
Ranger thế hệ thứ 4 được phát triển trên nền tảng khung gầm mới với động cơ cải thiện khả năng vận hành cùng loạt công nghệ an toàn tiên tiến hàng đầu phân khúc, giúp đáp ứng tốt tất cả các mục đích, từ công việc cho đến gia đình và tận hưởng cuộc sống, mang lại những trải nghiệm hoàn hảo cho người dùng.
Ford Ranger 2026 sở hữu vẻ ngoài mạnh mẽ, đậm chất Mỹ

Ford Ranger thế hệ mới dài hơn 8 mm, rộng hơn 58 mm, cao hơn 40 mm so với người tiền nhiệm, trục cơ sở cũng tăng thêm 50 mm
Là sản phẩm kết tinh từ ý kiến đóng góp của hơn 5.000 người tiêu dùng trên toàn cầu, nhằm mang đến một mẫu bán tải hoàn hảo và hữu dụng nhất, All new Ford Ranger thay đổi toàn diện từ hệ thống bệ gầm cho đến kích thước cũng như thiết kế. Từ đó, mang đến một diện mạo mới, đầy mạnh mẽ, vững chắc và hiện đại cho mẫu bán tải Mỹ.
Ranger 2026 nổi bật với lưới tản nhiệt kích thước lớn, sơn đen thể thao; Cụm đèn pha LED tạo hình chữ C độc đáo; Đèn hậu LED; La-zăng kích thước 16 - 20 inch; hệ thống giá đỡ đa năng thông minh, có thể chịu tải trọng động 80 kg và tải trọng tĩnh 250 kg...

Đèn hậu LED tinh chỉnh mới theo hướng tinh tế và đậm chất thẩm mỹ
Nội thất xe Ford Ranger 2026 bố trí khoa học, nhiều công nghệ
Mọi đường nét thiết kế bên trong Ford Ranger thế hệ thứ 4 gần như không còn bất kỳ sự liên quan nào đến vòng đời cũ, trở nên sang trọng, hiện đại hơn. Các vật liệu trên xe mềm mại, đi cùng loạt công nghệ, tiện nghi hiện đại không kém các dòng xe du lịch, mang đến cảm giác cao cấp cho mẫu bán tải.
Điểm nhấn trang bị gồm có: màn hình giải trí trung tâm 12 inch đặt dọc, kết nối Apple CarPlay/Android Auto và hệ thống giải trí giải trí SYNC®i 4 mới nhất của Ford. Vô-lăng 3 chấu, bọc da, màn hình sau tay lái lớn nhất phân khúc, hệ thống hộc chứa đồ "khổng lồ" và linh hoạt ở nhiều vị trí.

Nội thất xe Ford Ranger sang chảnh, đa dụng và tiện ích không kém bất kỳ mẫu xe du lịch nào

Hàng ghế sau trên Ford Ranger rộng rãi, bệ tỳ tay tích hợp hộc chứa đồ
Ghế xe bọc da Vinyl, ghế trước chỉnh tay 4 hướng, 6 hướng hoặc chỉnh điện, tùy phiên bản. Hàng ghế sau có tựa đầu, tựa tay, cửa gió điều hòa riêng và có thể gập được. Ngoài ra, Ranger 2026 còn sở hữu những trang bị đáng chú ý khác như: Chìa khoá thông minh, hệ thống điều hoà tự động, sạc điện thoại không dây, camera 360 độ, phanh tay điện tử tích hợp giữ phanh tự động...
Vận hành xe Ford Ranger 2026 linh hoạt, mạnh mẽ

Ford Ranger sở hữu động cơ 2.0L Turbo mạnh mẽ
Động cơ xe Ford Ranger tại Việt Nam có 2 tùy chọn cùng thông số như sau:
- Động cơ diesel 2.0L Turbo đơn lắp đặt trên các bản XL, XLS và XLT, sản sinh công suất 170PS/ 3500rpm và mô men xoắn cực đại 405Nm/ 1750-2500rpm. Kết nối với đó là hộp số 6 cấp (tự động hoặc số sàn).
- Động cơ diesel 2.0L Turbo képStormtrak, mang lại công suất 210PS/ 3500 rpm và mô men xoắn cực đại 500Nm/ 1750-2000rpm. Đi kèm với đó là hộp số tự động 10 cấp.
- Động cơ diesel 3.0L V6 lắp trên bản Wildtrak, sản sinh công suất 250 PS tại 3.250 vòng/phút và mô-men xoắn đạt tới 600 Nm tại dải vòng tua 1.750-2.250 vòng/phút. Hộp số vẫn là loại tự động 10 cấp đi cùng hệ dẫn động hai cầu.
Ranger 2026 còn được trang bị Hệ thống kiểm soát đường địa hình với 6 chế độ lái từ Bình thường, Tiết kiệm, Kéo và Tải nặng, Trơn trượt, Bùn đất và Cát sỏi giống trên bản Raptor. Xe còn có gài cầu điện tử, giúp dễ dàng chinh phục nhiều điều kiện địa hình.
Công nghệ an toàn trên Ford Ranger 2026
Ford Ranger 2026 sở hữu loạt công nghệ an toàn hiện đại như: Hệ thống Kiểm soát tốc độ tự động thông minh kết hợp với Hệ thống Duy trì làn đường; Hệ thống phanh sau va chạm; Hệ thống hỗ trợ phanh khi lùi; Hệ thống cảnh báo va chạm và Phanh khẩn cấp; Camera 360 độ...
Đánh giá Ford Ranger 2026 về ưu - nhược điểm
Đánh giá xe Ford Ranger 2026 về tổng thể ghi điểm nhờ thiết kế mạnh mẽ, nội thất tiện nghi và khả năng vận hành êm ái, trong khi hạn chế chủ yếu nằm ở cảm giác lái chưa thật sự chắc chắn và dễ gây mỏi khi di chuyển đường dài.
Ưu điểm:
- Ngoại hình khỏe khoắn, năng động, hiện đại
- Nội thất rộng rãi sang trọng, tiện nghi với chất liệu cao cấp
- Bảng đồng hồ hiển thị mang tính thẩm mỹ cao, hệ thống điều hòa làm mát nhanh
- Trang bị hệ thống cảm biến đánh dấu làn tiên tiến
- Động cơ mạnh mẽ, vận hành êm ái, tiết kiệm nhiên liệu tốt.
Nhược điểm:
- Dễ gây mỏi người khi chạy cung đường dài
- Cảm giác lái chưa thực sự chắc chắn do trọng lượng vô-lăng nhẹ
Thông số kỹ thuật Ford Ranger 2026
Tất cả sự khác biệt giữa các bản của "vua" bán tải tại Việt Nam sẽ được thể hiện rõ ở bảng thông số kỹ thuật Ford Ranger 2026 dưới đây.
Thông số kỹ thuật kích thước - trọng lượng xe Ford Ranger 2026
| Thông số | Ranger XLS 2.0L 4X2 AT | Ranger XLS 2.0L 4X4 AT | Ranger XLS+ 4X2 | Ranger XLS+ 4X4 | Ranger Sport 2.0L 4X4 AT | Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT | Ranger Stormtrak |
| Dài x rộng x cao | 5.362 x 1.918 x 1.875 (mm) | 5.370 x 1.918 x 1.884 (mm) | |||||
| Khoảng sáng gầm | 235 mm | ||||||
| Trục cơ sở | 3.270 mm | ||||||
| Bán kính quay đầu | 6.350 mm | ||||||
| Thùng nhiên liệu | 85.8 L | ||||||
| Cỡ lốp | 255/70R16 | 255/65R18 | 255 / 55 R20 | ||||
| La-zăng | Vành hợp kim 16 inch | Vành hợp kim nhôm đúc 18 inch | Vành hợp kim 20 inch | ||||
| Treo trước | Độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ, thanh cân bằng và ống giảm chấn | ||||||
| Treo sau | Loại nhíp với ống giảm chấn | ||||||
| Phanh trước | Đĩa | ||||||
| Phanh sau | Tang trống | Đĩa | |||||
Thông số kỹ thuật ngoại thất xe Ford Ranger 2026
| Thông số | Ranger XLS 2.0L 4X2 AT | Ranger XLS 2.0L 4X4 AT | Ranger XLS+ 4X2 | Ranger XLS+ 4X4 | Ranger Sport 2.0L 4X4 AT | Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT | Ranger Stormtrak |
| Đèn phía trước | LED | LED Matrix, tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc | LED Matrix, tự động chống chói, tự động bật đèn chiếu góc, đèn trợ sáng | ||||
| Đèn ban ngày | Có | ||||||
| Gạt mưa tự | Không | Có | |||||
| Đèn sương mù | Có | ||||||
| Gương chiếu hậu bên ngoài | Chỉnh điện | Chỉnh điện, gập điện | |||||
| Giá nóc và thanh thể thao | Không | Có | Hệ thống giá đỡ đa năng | ||||
| Bảng màu | Bạc, Ghi Ánh Thép, Đen, Xanh Dương, Trắng, Nâu Ánh Kim, Đỏ Cam | Bạc, Ghi Ánh Thép, Đen, Xanh Dương, Trắng, Nâu Ánh Kim, Đỏ Cam và Vàng Luxe | Bạc, Ghi Ánh Thép, Đen, Xanh Dương, Trắng, Nâu Ánh Kim, Đỏ Cam | ||||
Thông số kỹ thuật nội thất, tiện nghi xe Ford Ranger 2026
| Thông số | Ranger XLS 2.0L 4X2 AT | Ranger XLS 2.0L 4X4 AT | Ranger XLS+ 4X2 | Ranger XLS+ 4X4 | Ranger Sport 2.0L 4X4 AT | Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT | Ranger Stormtrak | |
| Khởi động nút bấm | Không | Có | ||||||
| Chìa khóa thông minh | Không | Có | ||||||
| Điều hòa | Chỉnh tay | Tự động 2 vùng độc lập | ||||||
| Vật liệu ghế | Nỉ | Da Vinyl | Da Vinyl & Da lộn | |||||
| Tay lái | Thường | Da Vinyl | ||||||
| Ghế lái trước | Chỉnh tay 6 hướng | Chỉnh điện 8 hướng | Hàng ghế trước chỉnh điện 8 hướng | |||||
| Ghế sau | Có tính năng gập ghế và tựa đầu | |||||||
| Gương chiếu hậu trong | Chỉnh tay 2 chế độ ngày và đêm | Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày và đêm | ||||||
| Cửa kính điều khiển điện | 1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt cho hàng ghế trước | |||||||
| Âm thanh | AM/FM, MP3, USB, Bluetooth, 6 loa | |||||||
| Màn hình giải trí | Màn hình TFT cảm ứng 10 inch | Màn hình TFT cảm ứng 12 inch | ||||||
| Hệ thống SYNC 4 | Có | |||||||
| Đồng hồ tốc độ | Màn hình 8 inch | Màn hình 12.4 inch | ||||||
| Điều khiển âm thanh trên tay lái | Có | |||||||
| Sạc không dây | Không | Có | ||||||
Thông số kỹ thuật động cơ, vận hành xe Ford Ranger 2026
| Thông số | Ranger XLS 2.0L 4X2 AT | Ranger XLS 2.0L 4X4 AT | Ranger XLS+ 4X2 | Ranger XLS+ 4X4 | Ranger Sport 2.0L 4X4 AT | Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT | Ranger Stormtrak |
| Loại cabin | Cabin kép | ||||||
| Động cơ | Turbo diesel 2.0L i4 TDCi | Bi Turbo diesel 2.0L i4 TDCi | |||||
| Dung tích xi lanh | 1.996 cc | ||||||
| Công suất | 170/3.500 PS/rpm | 210/3.750 PS/rpm | |||||
| Mô-men xoắn | 405/1.750-2.500 Nm/rpm | 500/1.750-2.000 Nm/rpm | |||||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | ||||||
| Hệ truyền động | Một cầu | Hai cầu | Một cầu | Hai cầu | |||
| Gài cầu điện | Không | Có | Không | Có | |||
| Kiểm soát đường địa hình | Không | Có | |||||
| Khóa vi sai cầu sau | Không | Có | Không | Có | |||
| Hộp số | Tự động 6 cấp | Tự động 10 cấp | Số tự động 10 cấp điện tử | ||||
| Trợ lực lái | Trợ lực lái điện | ||||||
Thông số kỹ thuật an toàn xe Ford Ranger 2026
| Thông số | Ranger XLS 2.0L 4X2 AT | Ranger XLS 2.0L 4X4 AT | Ranger XLS+ 4X2 | Ranger XLS+ 4X4 | Ranger Sport 2.0L 4X4 AT | Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT | Ranger Stormtrak |
| Túi khí phía trước | | ||||||
| Túi khí bên | | ||||||
| Túi khí rèm dọc hai bên trần xe | | ||||||
| Túi khí đầu gối người lái | | | |||||
| Camera | Camera lùi | Camera 360 | |||||
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe | | Cảm biến trước và sau | |||||
| Chống bó cứng phanh | | ||||||
| Phân phối trợ lực phanh điện tử | | ||||||
| Cân bằng điện tử (ESP) | | ||||||
| Kiểm soát chống lật | | ||||||
| Khởi hành ngang dốc | | ||||||
| Hỗ trợ đổ đèo | | | |||||
| Kiểm soát hành trình | | Tự động | |||||
| Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường | | | |||||
| Cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang | | | |||||
| Cảnh báo va chạm và hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước | | | |||||
| Hệ thống chống trộm | | | |||||
Những câu hỏi thường gặp về Ford Ranger
Giá xe Ford Ranger 2026 mới nhất tại Việt Nam hiện nay?
Ford Ranger 2026 đang mở bán tại Việt Nam hiện nay có các lựa chọn phiên bản cùng giá bán như sau: giá xe Ranger Wildtrak 3.0L AT 4X4 2026: 1.093.000.000 VNĐ. Giá xe Ford Ranger Stormtrak 2026: 1.039.000.000 VNĐ. Giá xe Ford Ranger Wildtrak 2026: 979.000.000 VNĐ. Giá xe Ford Ranger Sport 2.0L 4X4 AT: 864.000.000 VNĐ. Giá xe Ford Ranger XLT LTD 2.0L 4X4 AT: 830.000.000 VNĐ. Giá xe Ford Ranger XLS 2.0L 4X4 AT: 776.000.000. Giá xe Ford Ranger XLS: 733.000.000. Giá xe Ford Ranger XLS 2.0L 4X2 AT: 707.000.000 VNĐ.
Mua Ford Ranger trả góp ở đâu uy tín?
Các đại lý Ford chính hãng như Ford Thủ đô, Ford Hồ Chí Minh, Hà Nội Ford, Cẩm Phả Ford... thường liên kết với ngân hàng và công ty tài chính để hỗ trợ mua trả góp với lãi suất và kế hoạch linh hoạt.
Tổng kết

Ford Ranger - mãnh tướng phân khúc bán tải tại Việt Nam
Sức hút của Ford Ranger đối với khách hàng Việt chưa hề thuyên giảm trong suốt hơn thập niên qua. Giá xe Ranger hấp dẫn, đa dạng phiên bản, xe hội tụ đầy đủ ưu điểm cả về phần nhìn lẫn công nghệ tiện nghi và sức mạnh động cơ là những yếu tố chính cấu thành nên sự thành công của bán tải Mỹ trên dải đất hình chữ S.
Xem thêm hình ảnh xe Ford Ranger tại Việt Nam:

Lưới tản nhiệt kích thước lớn, sơn đen thể thao. Đèn pha Ford Ranger tạo hình chữ C độc đáo, ứng dụng công nghệ LED ma trận thông minh

Gương chiếu hậu ngoài ốp màu đen tích hợp đèn báo rẽ LED

Thùng xe gắn thêm nhiều bậc lên xuống trở nên tiện lợi hơn

Bảng điều khiển trung tâm tích hợp hộc đựng đồ tiện lợi

Màn hình thông số Ford Ranger 2026 lớn nhất phân khúc, hiển thị sắc nét

Màn hình cảm ứng trung tâm 12 inch, đặt dọc độc đáo
Bảng giá các xe cùng phân khúc
Bảng giá xe Ford tháng 06/2026
- Bảng giá xe Ford Ranger Raptor
- Bảng giá xe Ford Fiesta
- Bảng giá xe Ford Transit
- Bảng giá xe Ford Explorer
- Bảng giá xe Ford Everest
- Bảng giá xe Ford Ranger
- Bảng giá xe Ford Escape
- Bảng giá xe Ford Tourneo
- Bảng giá xe Ford Territory
- Bảng giá xe Ford F-150
- Bảng giá xe Ford Mustang
- Bảng giá xe Ford Evos
- Bảng giá xe Ford Mustang Mach-E



