Giá xe Honda BR-V kèm ưu đãi mới nhất tháng 4/2026
LIÊN HỆ LÁI THỬ - MUA TRẢ GÓP - ƯU ĐÃI
Bạn muốn đặt hotline tại đây? Liên hệ:
Vị trí đặt menu tự động - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Giá xe Honda BR-V 2026 mới nhất
Phân khúc MPV tại Việt Nam ngày càng trở nên sôi động với sự xuất hiện của loạt "tân binh" cũng như các mô hình mới của những dòng xe đang hiện hữu. Sau màn chào sân của Hyundai Stargazer, Honda BR-V là cái tên tiếp theo góp mặt vào phân khúc đa dụng 7 chỗ cỡ nhỏ này.
Honda BR-V chính thức ra mắt thị trường Việt Nam vào ngày 4/7/2023 với 2 phiên bản. Xe được đưa về nước theo diện nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia.
Vậy giá xe Honda BR-V nằm trong khoảng bao nhiêu? Xe được trang bị những gì để có thể tự tin thách đấu cùng loạt đối thủ mạnh? Mời quý độc giả theo dõi tin tức ô tô dưới đây.
Giá xe Honda BR-V 2026 bao nhiêu?

Tại thời điểm ra mắt người Việt, Honda BR-V 2026 được phân phối với 2 phiên bản, gồm G và L cùng giá niêm yết như sau:
| Phiên bản | Giá xe (triệu đồng) |
| Honda BR-V G | 629 |
| Honda BR-V L | 705 |
Giá xe Honda BR-V 2026 cập nhật mới nhất
Honda BR-V có khuyến mại gì trong tháng?
| Phiên bản | Ưu đãi |
| Honda BR-V G |
- Tặng 50% lệ phí trước bạ |
| Honda BR-V L |
- Tặng 50% lệ phí trước bạ |
Khách hàng có nhu cầu đặt mua xe Honda BR-V vui lòng liên hệ trực tiếp đại lý để nhận thông tin ưu đãi chi tiết.
Giá xe Honda BR-V và đối thủ cạnh tranh
- Honda BR-V giá: 629 triệu đồng
- Toyota Veloz Cross giá từ 658 triệu đồng
- Suzuki XL7 giá từ 599,9 triệu đồng
- Mitsubishi Xpander giá từ 555 triệu đồng
- Toyota Avanza Premio giá từ 558 triệu đồng
Có thể bạn quan tâm: So sánh Honda BR-V, Mitsubishi Xpander và Toyota Veloz Cross: Đại chiến xe Nhật trong phân khúc MPV
Giá lăn bánh Honda BR-V như thế nào?

Để chiếc MPV cỡ nhỏ Honda BR-V lăn bánh hợp pháp trên các cung đường Việt Nam, ngoài giá niêm yết, khách mua xe cần chi thêm một số khoản thuế, phí theo quy định hiện hành, gồm:
- 12% thuế trước bạ tại Hà Nội, Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ và 10 - 11 % tại những nơi khác trên toàn quốc
- Phí biển số tại Hà Nội, TP.HCM là 20 triệu đồng và 1 triệu đồng tại các khu vực khác
- 340 nghìn phí đăng kiểm; 1,560 triệu đồng phí bảo trì đường bộ 1 năm.
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
Oto.com.vn sẽ cập nhật giá lăn bánh Honda BR-V ngay khi có giá bán chính thức từ hãng để quý khách hàng tham khảo và lên kế hoạch mua sắm xe.
Giá lăn bánh xe Honda BR-V G tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 629.000.000 | 629.000.000 | 629.000.000 | 629.000.000 | 629.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá lăn bánh xe Honda BR-V L tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 705.000.000 | 705.000.000 | 705.000.000 | 705.000.000 | 705.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Thông tin tổng quan Honda BR-V 2026

Honda BR-V 2026 sở hữu ngoại hình nam tính, đậm chất SUV
Honda BR-V thế hệ mới sở hữu ngoại hình to lớn hơn hẳn nhờ gia tăng kích thước toàn diện. Cụ thể, các thông số dài x rộng x cao của xe lần lượt là 4.490 x 1.780 x 1.685 mm, tức dài hơn 33 mm, rộng hơn 45 mm và cao hơn 8 mm. Trục cơ sở cũng dài hơn 38 mm khi đạt 2.700 mm. Khoảng sáng gầm xe đạt 201 mm.
Khách hàng mua xe Honda BR-V 2026 sẽ có 6 tùy chọn màu ngoại thất, gồm: Xanh, Đỏ, Trắng, Bạc, Đen, Xám.
Ngoại thất xe Honda BR-V nam tính, đậm chất SUV

Hệ thống chiếu sáng trước của xe Honda BR-V
Honda BR-V sở hữu ngoại hình mạnh mẽ, nam tính và đậm chất SUV. Đây là điểm tạo nên sự khác biệt cho mẫu MPV của Honda so với các đối thủ đồng hạng hiện nay.
Khu vực "mặt tiền" BR-V nổi bật với lưới tản nhiệt kích thước lớn, gồm các thanh nan ngang xếp chồng lên nhau, gia tăng vẻ cứng cáp cho xe. Đèn pha LED tự động bật tắt thiết kế liền mạch lưới tản nhiệt vốn đang trở thành xu hướng hiện nay, mang đến cái nhìn sang trọng, hiện đại.

Bộ la-zăng đa chấu thiết kế bắt mắt của Honda BR-V

Hông xe Honda BR-V
Khi nhìn ngang, Honda BR-V dễ gợi cho người nhìn liên tưởng đến các mẫu SUV hơn là MPV với đường gân nổi khối chạy dọc thân xe, nối liền từ đèn chiếu sáng trước đến đèn hậu.
Xe được trang bị bộ la-zăng đa chấu, thiết kế trẻ trung, kích thước 16 - 17 inch. Tay nắm cửa mạ crom, tích hợp đèn báo rẽ, chỉnh/gập điện. Gương chiếu hậu ngoài có đế màu đen thể thao, tích hợp đèn báo rẽ.

Đèn hậu xe Honda BR-V dễ khiến người nhìn liên tưởng đến CR-V
Ở khu vực đuôi xe, đèn hậu LED thiết kế mới, mang đến cái nhìn gọn gàng, dễ khiến người nhìn liên tưởng đến CR-V. Ăng - ten vây cá, cánh lướt gió và ốp gầm đều màu bạc, tạo sự đồng điệu với tổng thể xe.
Riêng bản cao cấp EL, lưới tản nhiệt sơn đen Piano, đèn sương mù LED, có thêm tính năng gập gương tự động và bộ lốp Bridgestone Turanza T005A.
Nội thất xe Honda BR-V thêm nhiều tiện nghi

Nội thất xe Honda BR-V 2026 bổ sung thêm nhiều tiện nghi
Về nội thất, Honda BR-V 2026 rộng rãi, nhiều công nghệ cũng như trang bị tiện ích hơn "người tiền nhiệm". Mọi thứ trên bảng táp-lô đều được sắp đặt gọn gàng, dễ sử dụng với cửa gió điều hòa đặt cao, phía dưới là màn hình giải trí trung tâm 7 inch tiêu chuẩn, hỗ trợ Apple Carplay/Android Auto, kết nối Bluetooth và ra lệnh bằng giọng nói. Tiếp đến là hệ thống phím bấm điều chỉnh các tiện ích trên xe.

Đồng hồ kỹ thuật số kết hợp giữa analogue và màn hình đa thông tin 4,2 inch

Màn hình giải trí trung tâm 7 inch tiêu chuẩn, hỗ trợ Apple Carplay/Android Auto
Vô-lăng 3 chấu viền kim loại, có thể điều chỉnh cao, thấp, tích hợp các phím chức năng. Ngay phía sau bố trí đồng hồ kỹ thuật số kết hợp giữa analogue và màn hình đa thông tin 4,2 inch.
Honda BR-V có kết cấu 3 hàng ghế với 7 chỗ ngồi. Trong đó, các hàng ghế được thiết kế theo kiểu rạp chiếu phim, hàng sau sẽ cao hơn hàng trước để tạo tầm nhìn tốt cho hành khách dù là bạn ngồi ở vị trí nào.

Cấu hình 7 chỗ trên xe Honda BR-V

Hàng ghế thứ 2 trên xe Honda BR-V có bệ tỳ tay
Hàng ghế thứ 2 có bệ tỳ tay trung tâm, gập 60:40 và trượt lên/xuống linh hoạt. Hàng ghế cuối gập 50:50, có thể đáp ứng tốt cho người cao 1,7m ngồi. Tại đây có đầy đủ hộc để điện thoại và đựng cốc tiện dụng. Khoang hành lý Honda BR-V 2026 đạt 244 L và có thể tăng lên thành 530 L khi gập hàng ghế cuối.

Hệ thống cửa gió điều hòa trên xe Honda BR-V

Cốp xe Honda BR-V rộng rãi
Ngoài ra, trên xe Honda BR-V còn nhận loạt trang bị tiện ích đáng giá khác như: chìa khóa thông minh có ttính năng khởi động máy và bật/tắt điều hòa từ xa; khóa cửa tự động; hệ thống âm thanh 4 tiêu chuẩn; điều hòa tự động 2 vùng, có cửa gió cho hàng ghế sau...
Với khách chọn mua Honda BR-V EL sẽ nhận một số trang bị cao cấp hơn như ghế bọc da màu đen quyền lực; có lẫy chuyển số; âm thanh 6 loa; gương trang điểm tích hợp đèn; nhiều ổ điện hơn.
Động cơ, vận hành xe Honda BR-V

Hiệu suất của Honda BR-V đang nhỉnh hơn một số đối thủ cùng nhóm
Honda BR-V 2026 được trang bị động cơ xăng i-VTEC 4 xi-lanh, DOHC, dung tích 1.5L, sản sinh công suất tối đa 119 mã lực tại tua máy 6.600 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 145 Nm tại tua máy 4.300 vòng/phút. Kết nối với đó là hộp số tự động biến thiên vô cấp CVT và hệ dẫn động cầu trước.
Có thể thấy, hiệu suất của Honda BR-V đang nhỉnh hơn hẳn so với các đối thủ cùng nhóm MPV 7 chỗ bình dân như: Ertiga (104 mã lực, 138 Nm); Xpander (105 mã lực, 141 Nm); Veloz Cross (105 mã lực, mô-men xoắn 140 Nm); Stargazer (115 mã lực, mô-men xoắn 144 Nm). Chưa hết, vô lăng xe cũng được đánh giá là nhạy nhất phân khúc.
Trang bị an toàn Honda BR-V
Honda BR-V 2026 là mẫu xe đạt an toàn ở mức 5 sao cao nhất do tổ chức ASEAN NCAP đánh giá nhờ có công nghệ Honda Sensing. Gói an toàn tiên tiến này bao gồm loạt công nghệ vượt trội, gồm: Hỗ trợ phanh khẩn cấp, hỗ trợ giữ làn đường, cảnh báo chệch làn đường, tránh cướp ga, kiểm soát hành trình thích ứng, cảnh báo khởi hành.
Thông số kỹ thuật Honda BR-V
Oto.com.vn cập nhật thông số kỹ thuật Honda BR-V mới nhất tại Việt Nam gửi tới quý khách hàng tham khảo.
Thông số kỹ thuật xe Honda BR-V 2026: Kích thước
| Thông số | Honda BR-V G | Honda BR-V L |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.490 x 1.780 x 1.685 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.700 | |
| Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) | 1.540/1.540 | |
| Cỡ lốp | 215/55R17 | |
| La-zăng | Hợp kim/17 inch | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 207 | |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5,3 | |
| Khối lượng bản thân (kg) | 1.265 | 1.295 |
| Khối lượng toàn tải (kg) | 1.830 | 1.850 |
Thông số kỹ thuật xe Honda BR-V 2026: Ngoại thất
| Thông số | Honda BR-V G | Honda BR-V L | |
| Cụm đèn trước | Đèn chiếu xa | LED | LED |
| Đèn chiếu gần | LED | LED | |
| Đèn chạy ban ngày | LED | ||
| Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng | Có | Có | |
| Tự động tắt theo thời gian | Có | ||
| Đèn sương mù | Không | LED | |
| Đèn hậu | LED | ||
| Đèn phanh treo cao | LED | ||
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện , gập điện, tích hợp đèn báo rẽ LED | ||
| Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt | Ghế lái | ||
| Tay nắm cửa ngoài mạ chrome | Không | Có | |
| Ăng ten | Dạng vây cá mập | ||
| Màu sắc | Trắng bạc thời trang, Trắng ngà tinh tế, Xám phong cách, Đen ánh độc tôn | ||
Thông số kỹ thuật xe Honda BR-V 2026: Nội thất và tiện nghi
| Thông số | Honda BR-V G | Honda BR-V L |
| Số chỗ ngồi | 7 | |
| Bảng đồng hồ trung tâm | Analog - Màn hình màu 4,2 inch | Analog - Màn hình màu 4,2 inch |
| Chất liệu ghế | Nỉ | Da |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 60:40 | Gập 60:40 |
| Hàng ghế thứ ba | Gập 50:50 | |
| Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ | Có | Có |
| Tựa tay hàng ghế thứ hai | Không | Có |
| Hộc đựng đồ tích hợp ở cả ba hàng ghế | Có | Có |
| Ngăn đựng tài liệu với ngăn đựng điện thoại sau ghế phụ | Có | Có |
| Móc treo áo hàng ghế sau | Không | Có |
| Vô - lăng | Bọc da, tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh | |
| Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng | Không | Có |
| Khởi động từ xa | Không | Có |
| Khởi động bằng nút bấm | Có | |
| Chìa khóa thông minh | Có | |
| Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến | Có | |
| Màn hình | Cảm ứng 7 inch | |
| Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói | Có | |
| Chế độ đàm thoại rảnh tay | Có | |
| Kết nối Bluetooth | Có | |
| Kết nối USB | 2 Cổng | |
| Đài AM/FM | Có | |
| Hệ thống loa | 6 loa | |
| Cổng sạc | 2 cổng (2 hàng ghế đầu) | 3 cổng (cả 3 hàng ghế) |
| Hệ thống điều hòa tự động | Không | Có |
| Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau | Có | |
| Đèn đọc bản đồ hàng ghế trước | Có | |
| Gương trang điểm cho hàng ghế trước | Có | Có (tích hợp đèn) |
Thông số kỹ thuật xe Honda BR-V 2026: Động cơ
| Thông số | Honda BR-V G | Honda BR-V L | ||||
| Kiểu động cơ | 1,5L DOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van | |||||
| Hộp số | Vô cấp CVT | |||||
| Dung tích xi lanh (cm3) | 1.498 | |||||
| Công suất cực đại (HP/rpm) | 119 (89 kW)/6.600 | |||||
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 145/4.300 | |||||
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 42 | |||||
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử/PGM-FI | |||||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100km) | Tổ hợp | 6,4 | ||||
| Đô thị cơ bản | 7,6 | |||||
| Đô thị phụ | 5,6 | |||||
| Hệ thống treo trước/ sau | Kiểu MacPherson/ Giằng xoắn | |||||
| Phanh trước/ sau | Phanh đĩa/ Tang trống | |||||
| Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS) | Có | |||||
| Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW) | Có | |||||
Thông số kỹ thuật xe Honda BR-V 2026: An toàn
| Thông số | Honda BR-V G | Honda BR-V L | |
| Hệ thống an toàn Honda SENSING | Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS) | Có | |
| Đèn pha thích ứng tự động (AHB) | Có | ||
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | Có | ||
| Giảm thiểu chệch làn đường (RDM) | Có | ||
| Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS) | Có | ||
| Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN) | Có | ||
| Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch) | Không | Có | |
| Hệ thông cân bằng điện tử (VSA) | Có | ||
| Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | ||
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có | ||
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | ||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có | ||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | Có | ||
| Camera lùi | Có | ||
| Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS) | Có | ||
| Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ | Có | ||
| Túi khí cho người lái và ngồi kế bên | Có | ||
| Túi khí bên cho hàng ghế trước | Có | ||
| Túi khí rèm hai bên | Không | Có | |
| Nhắc nhở cài dây an toàn | Hàng ghế trước | ||
| Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau | Có | ||
| Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE | Có | ||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX | Có | ||
| Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động | Có | ||
| Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến | Có | ||
Tổng kết
Có thể thấy, bước sang thế hệ mới Honda BR-V 2026 nhận rất nhiều cải tiến về mặt thiết kế, trang bị và khả năng vận hành. Song, nếu giá xe Honda BR-V nương ở mức cao như các sản phẩm cùng nhà e sẽ khó lòng cạnh tranh với các đối thủ đồng hạng vốn đang có giá bán nương ở mức hấp dẫn.





