Giá xe Honda Civic tháng 9/2021 mới nhất

30/08/2021 09:57
Cập nhật giá xe Honda Civic 2021 mới nhất. Khuyến mãi, hình ảnh, thông số kỹ thuật và giá lăn bánh Honda Civic 1.5 RS, 1.8 E, 1.8 G tháng 9 năm 2021.

Liên hệ lái thử - mua trả góp - Đăng ký lái thử

HOTLINE

Ms. Duyên Hà Nội

Bạn muốn đặt hotline tại đây? Liên hệ:

Giá xe Honda Civic chi tiết hàng tháng mới nhất.

Năm 1972, thế hệ đầu tiên của Honda Civic chính thức được sản xuất và ngay năm sau phân phối ra thị trường. Hiện nay, Civic đang ở vòng đời thứ 10 với sự đột phá về thiết kế cũng như công nghệ và trang bị tiện nghi.

Honda Civic là mẫu ô tô được xuất xưởng đầu tiên của Honda Việt Nam. Thế hệ mới nhất của mẫu xe này ra mắt thị trường trong nước tại Triển lãm ô tô Việt Nam 2016. 

Dù được đánh giá cao chất lượng song giá bán Honda Civic cao (từ 729 triệu đồng) đã trở thành rào cản lớn khiến mẫu sedan C xuất xứ Nhật Bản khó tiếp cận khách hàng Việt như các đối thủ Hàn (Kia Cerato từ 529 triệu đồng, Hyundai Elantra từ 580 triệu đồng).

Tháng 04/2019, Honda Civic  được bổ sung thêm phiên bản thể thao Civic RS nhằm tăng thêm sự lựa chọn cho khách hàng Việt cũng như tính cạnh tranh. Dưới đây là bảng giá xe Honda Civic 2021 cập nhật mới nhất, xin mời bạn đọc cùng tham khảo:

GIÁ XE HONDA CIVIC 2021 BAO NHIÊU?

BẢNG GIÁ HONDA CIVIC THÁNG 9 NĂM 2021
Phiên bản Giá xe niêm yết (triệu đồng)
Honda Civic 1.5 RS (Trắng Ngọc/đỏ cá tính)     934
Honda Civic 1.5 RS (ghi bạc thời trang/xanh đậm cá tính) 929
Honda Civic 1.8 G (Trắng Ngọc) 794
Honda Civic 1.8 G (Ghi Bạc/ Xanh Đậm/Đen Ánh) 789
Honda Civic 1.8 E (Trắng Ngọc)     734
Honda Civic 1.8 E (Ghi bạc/ Đen ánh) 729

>>>Tham khảo: Bảng giá xe ô tô Honda 2021

Giá bán của Honda Civic và các đối thủ cạnh tranh trực tiếp hiện nay: 

  • Honda Civic giá từ 729.000.000 VNĐ
  • Mazda 3 giá từ 669.000.000 VNĐ
  • Kia Cerato giá từ 529.000.000 VNĐ
  • Hyundai Elantra giá từ 580.000.000 VNĐ

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

HONDA CIVIC 2021 CÓ KHUYẾN MẠI GÌ TRONG THÁNG 9?

Về cơ bản, mỗi đại lý Honda tại Việt Nam lại có giá bán xe Honda Civic 2021 khác nhau tùy theo chính sách ưu đãi và kích cầu của từng cơ sở. Khách hàng có nhu cầu có thể tham khảo thêm giá mua xe Honda Civic 2021 tại các đại lý tại: Mua bán xe Honda Civic

GIÁ LĂN BÁNH HONDA CIVIC 2021 NHƯ THẾ NÀO?

Bên cạnh số tiền mua xe Honda Civic, khách hàng sẽ phải chi thêm một khoản chi phí lăn bánh riêng, bao gồm: phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm, bảo hiểm trách nhiệm dân sự và thêm cả bảo hiểm vật chất xe tùy chọn.

Xem thêm:

>>> So sánh xe Honda Civic và Mazda 3

Giá lăn bánh của Honda Civic 1.5 RS (Trắng Ngọc/Đỏ cá tính) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 934.000.000 934.000.000 934.000.000 934.000.000 934.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 14.010.000 14.010.000 14.010.000 14.010.000 14.010.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh của Honda Civic 1.5 RS (Đỏ/Xanh đậm/ Đen ánh) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 929.000.000 929.000.000 929.000.000 929.000.000 929.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.935.000 13.935.000 13.935.000 13.935.000 13.935.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh của Honda Civic 1.8 G (Trắng Ngọc) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 794.000.000 794.000.000 794.000.000 794.000.000 794.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.910.000 11.910.000 11.910.000 11.910.000 11.910.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh của Honda Civic 1.8 G (Ghi Bạc/ Xanh Đậm/Đen Ánh) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 789.000.000 789.000.000 789.000.000 789.000.000 789.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.835.000 11.835.000 11.835.000 11.835.000 11.835.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh của Honda Civic 1.8 E (Trắng Ngọc) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 734.000.000 734.000.000 734.000.000 734.000.000 734.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.010.000 11.010.000 11.010.000 11.010.000 11.010.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh của Honda Civic 1.8 E (Ghi bạc/ Đen ánh) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 729.000.000 729.000.000 729.000.000 729.000.000 729.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 10.935.000 10.935.000 10.935.000 10.935.000 10.935.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

THÔNG TIN XE HONDA CIVIC 2021

Honda Civic hiện nay có 3 phiên bản Civic RS, G và E với 5 tùy chọn màu ngoại thất, gồm: Trắng ngọc quý phái, Ghi bạc thời trang, Đen ánh độc tôn, Đỏ cá tính, Xanh đậm cá tính nhằm đáp ứng tốt nhu cầu và sở thích của từng đối tượng khách mua xe. 

NGOẠI THẤT XE HONDA CIVIC 2021

Giá xe Honda Civic chi tiết hàng tháng mới nhất- Ảnh 1.

Honda Civic 2021 sở hữu ngoại hình thể thao với kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 4.648 x 1.799 x 1.416 (mm), chiều dài cơ sở đạt 2.700 mm. 

Đầu xe nổi bật với những đường gân dập nổi có phần cơ bắp trên nắp ca-pô,lưới tản nhiệt thanh nan to bản mạ crom sáng bóng, đèn chiếu sáng full LED, hốc đèn sương mù mở rộng.

Những đường gân dập nổi tiếp tục được lặp lại ở phần thân xe mang đến cảm giác về sự mạnh mẽ, thể thao cho chiếc sedan C. Bộ la-zăng 5 chấu phối 2 màu giúp xe thêm phần nổi bật.

Thiết kế nhô cao ở phần đuôi nhấn mạnh phong cách thể thao trên Honda Civic. Cặp đèn hậu tạo hình chữ C, thiết kế nổi 3 chiều tăng thêm tính thẩm mỹ cho tổng thể của xe.

NỘI THẤT XE HONDA CIVIC 2021

Nội thất Honda Civic 2021.

Honda Civic thế hệ mới sở hữu khoang nội thất thoáng, rộng mang hơi hướng thể thao, sang trọng với chất liệu da kết hợp những đường viền mạ crom.

Vô-lăng 3 chấu mạ viền crom sáng bóng tích hợp các nút điều khiển. Ghế lái chỉnh điện, ghế hành khách chỉnh cơ. Cần số tái thiết kế ngắn hơn, bọc da sang trọng và êm ái khi sử dụng.

Nội thất Honda Civic 2021 1.

Đi cùng với đó là loạt trang bị đáng chú ý như màn hình cảm ứng 7 inch HD, kết nối Android Auto/Apple Carplay, HDMI, USB/AUX, Bluetooth; điều hòa tự động; cửa sổ trời điều khiển điện...

Động cơ Honda Civic 2021

động cơ Honda Civic 2021.

Động cơ được lắp đặt trên Honda Civic 2021 là cỗ máy 1,5 lít VTEC vận hành mạnh mẽ, vượt trội cho công suất cực đại 170 mã lực và mô men xoắn tối đa 220 Nm tại vòng tua 1.700 - 5.500 vòng/phút. Kết nối với đó là hộp số tự động vô cấp CVT.

Các trang bị an toàn đáng chú ý trên Honda Civic gồm có:

  • Phanh tay điện tử (EPB)
  • Chế độ giữ phanh tự động (Brake Hold)
  • Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD)...

Ưu - nhược điểm xe Honda Civic

Ưu điểm:

  • Thiết kế thời trang, thể thao
  • Đèn chiếu sáng LED
  • Động cơ tăng áp VTEC Turbo 1.5L mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu
  • Nhiều công nghệ hiện đại

Nhược điểm:

  • Gầm xe hơi thấp
  • Giá bán cao

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

THÔNG SỐ KỸ THUẬT HONDA CIVIC

Thông số Civic 1.8 E Civic 1.8 G Civic 1.5 RS
Kích thước - Trọng lượng
Dài x rộng x cao (mm) 4.648 x 1.799 x 1.416
Chiều dài cơ sở (mm) 2700
Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm) 1.547/1.563 1.537/1.553
Cỡ lốp 215/55R16 235/40ZR18
La zăng Hợp kim/ 16 inch Hợp kim/ 17 inch
Số chỗ ngồi 5
Khoảng sáng gầm xe (mm) 133
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5.3
Trọng lượng không tải (kg) 1.226 1.238 1.310
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.601 1.613 1.685
Ngoại thất
Đèn chiếu xa Halogen LED
Đèn chiếu gần Halogen LED
Đèn chạy ban ngày LED
Tự động bật -
Tự động tắt theo thời gian
Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng -
Đèn sương mù Halogen LED
Đèn vị trí hông xe -
Đèn hậu LED
Đèn phanh treo cao Tích hợp trên cao
Tự động gạt mưa -
Gương chiếu hậu Chỉnh điện Gập tích hợp đèn báo rẽ LED
Mặt ca-lăng Mạ chorme Sơn đen thể thao/ Gắn logo RS
Tay nắm cửa mạ chrome -
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế hàng trước
Cánh lướt gió đuôi xe -
Nội thất
Bảng đồng hồ trung tâm Analog Digital
Chất liệu ghế Nỉ (Màu đen) Da (Màu đen)
Ghế lái điều chỉnh điện - 8 hướng
Hàng ghế 2 Không gập Gập 60:40 có thể không hoàn toàn với khoang chứa đồ
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động -
Bệ trung tâm tích hợp ngăn chứa đồ
Hộc đồ khu vực khoang lái
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộp đựng cốc
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
Vô lăng Chất liệu Urethane Da
Điều chỉnh 4 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
Màn hình Cảm ứng 7 inch Cảm ứng 7 inch/Công nghệ IPS
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói
Chế dộ đàm thoại rảnh tay -
Quay số nhanh bằng giọng nói -
Kết nối wifi và lướt web -
Kết nối HDMI -
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB 2 cổng
Đài AM/FM
Hệ thống loa 4 8
Nguồn sạc
Hệ thống điều hoà 1 vùng 2 vùng
Cửa gió điều hoà cho hàng ghế sau Không
Đèn cốp
Gương trang điểm cho hàng ghế trước
Tiện nghi - An toàn
Khởi động từ xa Không
Phanh tay điện tử
Chế độ giữ phanh tay tự động
Chìa khoá thông minh và tích hợp nút mở cốp Không
Tay nắm cửa phía trước mở bằng cảm biến Không
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Camera lùi 1 góc quay 3 góc quay
(hướng dẫn linh hoạt)
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp(ESS)    
Khóa cửa tự động    
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước -
Túi khí rèm cho tất cả hàng ghế -
Nhắc nhở cài dây an toàn Ghế lái Hàng ghế trước
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX
Chìa khoá được mã hoá chống trộm và hệ thống báo động
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến -
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Ga tự động (Cruise control) -
Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)
Hệ thống hướng dẫn tiết kiệm nhiên liệu (Eco Coaching)
Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng -
Khởi động bằng nút bấm -
Động cơ - Hộp số
Kiểu động cơ 1.8L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van, ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY
Hộp số Vô cấp CVT,
Ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY
Dung tích xi lanh (cm³) 1.799 1.498
Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút) 139/6.500 170/5.500
Mô-men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) 174/4.300 220/1.700-5.500
Tốc độ tối đa (km/h) 200
Thời gian tắng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây) 9.8 10 8.3
Dung tích thùng nhiêu liệu (lít) 47
Hệ thống nhiên liệu PGM-FI PGM-FI (Phun xăng trực tiếp)
Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km) Kết hợp 6.2 6.1
Đô thị 8.5 8.1
Ngoài đô thị 4.9 4.8 5

Thủ tục mua xe Honda Civic trả góp

Là một trong những mẫu sedan bán chạy tại Việt Nam, Honda Civic ắt hẳn nằm trong dự định mua sắm của không ít người dùng. Tuy nhiên, nếu điều kiện tài chính cá nhân hiện tại của bạn chưa đủ đáp ứng số chi phí để tậu xe, hãy sử dụng giải pháp vay vốn mua xe Honda Civic trả góp tại ngân hàng. Khi đó, thay vì việc phải có số tiền lớn để trả thẳng mua xe, bạn hoàn toàn có thể trả góp theo từng định kỳ và trút bỏ áp lực tài chính cho bản thân. 

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Những câu hỏi thường gặp về Honda Civic

Giá lăn bánh Honda Civic 2021 mới nhất hiện nay?

Giá lăn bánh Honda Civic mới nhất hiện nay trên thị trường từ 849 triệu đến 1.082 triệu tại Hà Nội và từ 835 triệu đến 1.063 triệu tại TP. HCM.

Honda Civic có bao nhiêu phiên bản?

Honda City ra mắt tại thị trường Việt Nam với 3 phiên bản là: 1.5 RS, 1.8 G và 1.8 E.

Tổng kết

Giá bán xe Honda Civic 2021 đang được niêm yết ở mức cao hơn hẳn các đối thủ cùng phân khúc sedan C tại Việt Nam. Song với những gì mà xe mang đến cho người dùng thì mức giá này được cho là hoàn toàn xứng đáng và là lựa chọn đáng tham khảo.

Đánh giá
0/5 (0 vote)
Đánh giá của bạn
loading
So sánh xe
×

Nhập mã xác nhận

Bạn đã submit quá nhiều lần,
Hãy nhập mã xác nhận để tiếp tục.

Mã xác nhận
loading