Giá xe Honda Jazz tháng 8/2021

19/08/2021 08:47
Bảng giá xe Honda Jazz 2021, Hình ảnh, thông số kỹ thuật & Tin khuyến mãi, giá lăn bánh Honda Jazz phiên bản: RS, V, VX mới nhất tháng 8 năm 2021

LIÊN HỆ LÁI THỬ - MUA TRẢ GÓP - ƯU ĐÃI

Ms. Duyên

Hotline Tp.HCM

Bạn muốn đặt hotline tại đây? Liên hệ:

Tháng 08/2017, Honda Jazz phiên bản mới nhất đã góp mặt tại triển lãm ô tô Việt Nam. Đến tháng 3/2018, mẫu xe này chính thức được phân phối tại Việt Nam theo diện nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan.

Dù nhận được phản hồi khá tích cực từ người tiêu dùng trong nước ngay sau thời điểm ra mắt nhưng doanh số Honda Jazz lại không đạt được như kỳ vọng và ngày càng sụt giảm. Đây có lẽ là lý do chính khiến mẫu xe này không còn có mặt trên bảng giá xe Honda hiện tại.

Giá xe Honda Jazz 2021

Giá xe Honda Jazz 2021 bao nhiêu?

Xe Honda Jazz được nhận định sẽ là sản phẩm nòng cốt của hãng xe Nhật. Song mới đây, Honda Jazz đã bất ngờ biến mất khỏi danh mục sản phẩm của HVN, làm dấy lên nghi ngờ về việc mẫu xe này bị khai tử. HVN chưa đưa ra thông báo chính thức, trong khi các đại lý chính hãng tiết lộ Honda Jazz hiện đã ngừng nhập khẩu, số xe tồn đang được đẩy mạnh bán ra thị trường. 

Mặt khác, nguồn tin nội bộ của HVN cho biết hãng chưa có ý định khai tử Jazz khỏi Việt Nam, ngược lại hãng đang có dự định thay đổi kế hoạch phân phối. 

Theo đó, giá xe Honda Jazz trước thời điểm khai tử như sau:

BẢNG GIÁ HONDA JAZZ THÁNG 8 NĂM 2021
Phiên bản Giá xe niêm yết (triệu đồng)
Honda Jazz RS 624
Honda Jazz VX 594
Honda Jazz V 544

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Giá bán của Honda Jazz và các đối thủ cạnh tranh hiện nay:

  • Honda Jazz giá bán từ 544 triệu đồng
  • Toyota Yaris giá bán từ 668 triệu đồng
  • Suzuki Swift giá bán từ 499 triệu đồng

*Giá chỉ mang tính chất tham khảo

Honda Jazz 2021 có khuyến mãi gì trong tháng 8?

Honda Jazz hiện không nhận được bất kỳ ưu đãi nào từ chính hãng, song phía đại lý có thể có các chính sách khuyến mại khác nhau nhằm đẩy hàng tồn. Để biết thêm thông tin về giá bán Honda Jazz 2021 cũng như chương trình khuyến mãi tại đại lý, mời quý độc giả tham khảo tại mục mua bán xe trên oto.com.vn.

Giá lăn bánh Honda Jazz RS tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 624.000.000 624.000.000 624.000.000 624.000.000 624.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 9.360.000 9.360.000 9.360.000 9.360.000 9.360.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Honda Jazz VX tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 594.000.000 594.000.000 594.000.000 594.000.000 594.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 8.910.000 8.910.000 8.910.000 8.910.000 8.910.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Honda Jazz V tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 544.000.000 544.000.000 544.000.000 544.000.000 544.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 8.160.000 8.160.000 8.160.000 8.160.000 8.160.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Thông tin xe Honda Jazz 2021

Giá xe Honda Jazz mới nhất trên thị trường - Ảnh 1.

Ngoại thất xe Honda Jazz 2021

Ngoại hình Honda Jazz được đánh giá là bóng bẩy và có sức hút. Thiết kế xe có sự nhất quán, tạo sự gọn gàng, linh hoạt đặc trưng của một mẫu xe đô thị. Đầu xe nổi bật với thiết kế nắp ca pô ngắn và dày cùng kính chắn gió dốc đứng.

Chạy dọc hai bên thân xe là đường rãnh cắt sâu tạo cảm giác thân xe như dài hơn. Ngoài mâm xe hợp kim đúc 15 inch tiêu chuẩn, khách hàng còn có thêm tùy chọn 16 inch. Các đường nét thiết kế độc lạ trên biến thể Sport giúp xe hầm hố và ấn tượng hơn.

Ngoại thất xe Honda Jazz 2021

Ngoại thất xe Honda Jazz 2021

Nhiều người trong giới ô tô nhận xét Honda Jazz là bản hatchback của City song mẫu xe này được thiết kế theo một triết lý riêng. Cụ thể, xe được phát triển dựa trên nền tảng khung gầm "Global Small Car Platform" của Honda, mang đến dáng vẻ nhỏ gọn và sự linh hoạt trên các tuyến phố.

Kích thước dài x rộng x cao của Honda Jazz lần lượt là 4.034 x 1.694 x 1.524 (mm). Xe được trang bị khá nhiều tính năng riêng, nổi bật so với các mẫu xe khác trong cùng tầm giá.

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Nội thất xe Honda Jazz 2021

Nội thất xe Honda Jazz 2021

Nội thất xe Honda Jazz 2021

Khoang cabin của Honda Jazz thiết kế và bài trí khá khoa học khi tập trung nhiều vào người lái với nút bấm ECON mode. Tính năng ECO coaching quen thuộc cũng hiện diện cùng màn hình.

Cùng với đó là trang bị đồng hồ hiển thị nhiệt độ bên ngoài, mức tiêu thụ nhiên liệu tạm tính, cấp hộp số, nhiên liệu còn lại, thời gian... Ngoài ra, xe còn có thêm một số trang bị nổi bật như điều hòa tự động, ổ cắm 12V, khe USB, các hộc đựng đồ tiện dụng...

Động cơ Honda Jazz

Động cơ Honda Jazz.

Dưới nắp ca-pô Honda Jazz là động cơ i-VTEC 4 xi lanh 1.5 lít, sản sinh công suất tối đa/mô men cực đại là 118 mã lực/145 Nm tại vòng tua 6.600/4.600 v/p kết hợp cùng cơ chế truyền đặc biệt “G-design” trên hộp số vô cấp CVT. Nhờ những trang bị mới này mà xe có khả năng xử lý nhạy hơn, cho cảm giác lái tốt hơn.

Theo thông tin được Honda công bố, Honda Jazz có mức tiêu hao khoảng 5,6 lít nhiên liệu cho mỗi 100 km di chuyển - một con số tương đối tiết kiệm trong phân khúc.

Ưu - nhược điểm Honda Jazz 2021

Ưu điểm:

  • Thiết kế nhỏ gọn, thể thao
  • Khoang cabin khá rộng rãi
  • Hàng ghế sau gập linh hoạt
  • Điều hòa mát nhanh, lạnh sâu
  • Động cơ mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu

Nhược điểm:

  • Thiết kế chưa mang tính thẩm mỹ cao
  • Ghế ngồi bọc nỉ, không được bọc da
  • Nội thất sử dụng chất liệu nhựa khiến chiếc xe kém sang
  • Cách âm kém

>>> Mua bán xe Honda

Thông số kỹ thuật xe Honda Jazz 2021

Bảng thông số xe Honda Jazz.

Bảng thông số xe Honda Jazz 2018 - Ảnh 1.

Bảng thông số xe Honda Jazz. - Ảnh 2.

Bảng thông số xe Honda Jazz - Ảnh 3.

Bảng thông số xe Honda Jazz. - Ảnh 4.

Bảng thông số xe Honda Jazz. - Ảnh 5.

Bảng thông số xe Honda Jazz.- Ảnh 6.

Thủ tục mua xe Honda Jazz trả góp

Để sở hữu mẫu ô tô giá 600 - 700 triệu đồng (bao gồm cả các loại thuế, phí lăn bánh) thì phần lớn thu nhập của người dân Việt Nam hiện nay không thể đáp ứng được việc mua trả thẳng. Thay vào đó, họ chọn phương án vay mua trả góp để ngay lập tức hiện thực hóa giấc mơ bốn bánh vừa phục vụ cho công việc và cuộc sống. Việc mua trả góp Honda Jazz thường được khách hàng lựa chọn để sở hữu mẫu xe này.

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Những câu hỏi thường gặp về Honda Jazz

Honda Jazz có bao nhiêu phiên bản?

Honda Jazz ra mắt tại thị trường Việt Nam với 3 phiên bản là: Honda Jazz RS có giá niêm yết là 624 triệu; Honda Jazz VX giá niêm yết 594 triệu và Honda Jazz phiên bản V có mức giá niêm yết là 544 triệu.

Đối thủ của Honda Jazz?

Hiện nay Honda Jazz đang cạnh tranh với: Toyota Yaris và Suzuki Swift.

Tổng kết

Honda Jazz tuy sở hữu ngoai hình nhỏ bé nhưng không gian bên trong lại khá rộng rãi và thoải mái cho 4 người lớn. Giá bán Honda Jazz được cho là phù hợp với phân khúc khách hàng bình dân và di chuyển chủ yếu trên các cung đường phố.

Đánh giá
0/5 (0 vote)
Đánh giá của bạn
loading
So sánh xe
×

Nhập mã xác nhận

Bạn đã submit quá nhiều lần,
Hãy nhập mã xác nhận để tiếp tục.

Mã xác nhận
loading