Giá xe Hyundai Grand i10 tháng 8/2021

31/07/2021 11:32
Cập nhật giá xe Hyundai Grand i10 2021 mới nhất kèm tin khuyến mãi, hình ảnh, thông số kỹ thuật và giá lăn bánh Hyundai Grand i10 1.2, AT, MT, Base, Sedan, Hatchback tháng 8 năm 2021

Nhận ưu đãi - Hỗ trợ trả góp - Đăng ký lái thử

Mr. Kỷ

HYUNDAI HÀ NỘI

Mr. Kỷ

Mr Nam

HYUNDAI QUẢNG NINH

Mr Nam

Mr. Sơn

HYUNDAI ĐÀ NẴNG

Mr. Sơn

Bạn muốn đặt hotline tại đây? Liên hệ:

Giá xe Hyundai Grand i10 a1

Hyundai Grand i10 là "ông vua" doanh số tại Việt Nam

Hyundai Grand i10 là mẫu xe hạng A được sản xuất từ năm 2007 tại Ấn Độ. Thế hệ thứ 2 của mẫu xe này ra đời vào năm 2013 và nhanh chóng trở thành sản phẩm bán chạy tại thị trường Ấn Độ cũng như các nước Đông Nam Á, trong đó có Việt Nam. 

Thế hệ mới nhất của Hyundai i10 bắt đầu phân phối tại Việt Nam vào năm 2013 với 2 biến thể hatchback và sedan. Đến tháng 7/2017, xe được nâng cấp giữa vòng đời, đồng thời chuyển sang lắp ráp. Sự kiện này giúp giá xe Hyundai i10 thấp hơn trước. Cũng từ đây, doanh số i10 tăng trưởng ấn tượng, liên tục dẫn đầu doanh số nhóm và lọt top 10 xe ăn khách toàn thị trường.

Hyundai i10 tại Việt Nam hiện nay vẫn là mẫu xe bán chạy song không còn giữ danh hiệu "vua" doanh số mà đã nhường lại cho "tân binh" VinFast Fadil. Xe có 6 tùy chọn phiên bản cho cả 2 biến thể và 5 màu ngoại thất gồm: Trắng, bạc, đỏ, xanh, nâu. Vậy giá xe Hyundai Grandi10 2021 cho từng phiên bản cụ thể như thế nào? Mời các bạn cùng theo dõi thông tin dưới đây:

Xe Hyundai Grand i10 2021 có giá bao nhiêu?

Hyundai i10 là "ông vua" doanh số tại thị trường Việt Nam. Lợi thế của Hyundai Grand i10 là có 2 biến thể là sedan và hatchback nên khách hàng có nhiều lựa chọn với mức giá phù hợp. Dưới đây là bảng giá xe Huyndai Grand i10 2021 niêm yết tháng 8/2021 chính hãng từ Hyundai:

Bảng giá xe Hyundai Grand i10 tháng 8 năm 2021
Mẫu xe Giá niêm yết (triệu đồng)
Bản Hatchback
Hyundai Grand i10 1.2 MT Tiêu chuẩn 330
Hyundai Grand i10 1.2 MT 370
Hyundai Grand i10 1.2 AT 402
Bản Sedan
Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 MT Tiêu chuẩn 350
Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 MT 390
Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 AT 415

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Giá bán của Hyundai Grand i10 và các đối thủ cạnh tranh hiện nay:

  • Hyundai Grand i10 giá bán từ 330 triệu đồng
  • Kia Morning giá bán từ 304 triệu đồng
  • Toyota Wigo giá bán từ 352 triệu đồng
  • Vinfast Fadil giá bán từ 425 triệu đồng

*Giá chỉ mang tính chất tham khảo

Hyundai Grand i10 2021 có khuyến mại gì trong tháng 8 không?

Kể từ 01/03/2021, HTV chính thức tăng thời gian bảo hành cho Grand i10 từ 3 năm lên thành 5 năm hoặc 100.000km, tùy điều kiện nào đến trước.

Mẫu xe Giá niêm yết (triệu đồng) Ưu đãi 
Bản Hatchback -
Hyundai Grand i10 1.2 MT Tiêu chuẩn 330
Hyundai Grand i10 1.2 MT 370
Hyundai Grand i10 1.2 AT 402
Bản Sedan
Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 MT Tiêu chuẩn 350
Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 MT 390
Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 AT 415

Theo khảo sát của Oto.com.vn, giá bán xe Hyundai Grand i10 2021 không chênh nhiều so với mức niêm yết. Tùy từng đại lý, khách hàng có thể được hỗ trợ tiền mặt hoặc nhận quà phụ kiện. 

Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 2021 như thế nào?

Giá xe Hyundai Grand i10 a2

Khách hàng sẽ phải bỏ thêm phí để Hyundai Grand i10 có thể lăn bánh

Để mẫu xe Hyundai Grand i10 có thể lăn bánh, ngoài khoản giá mua xe, khách hàng sẽ phải bỏ ra nhiều khoản thuế, phí khác nhau (tùy vào tỉnh, thành). Riêng tại Hà Nội có phí trước bạ cao nhất (12%), phí ra biển cao nhất (20 triệu đồng), phí ra biển của TP. Hồ Chí Minh cũng là 20 triệu đồng, trong khi đó các tỉnh thành khác chỉ 1 triệu đồng phí lấy biển. Ngoài ra, còn rất nhiều chi phí khác mà Oto.com.vn sẽ gửi đến khách hàng cụ thể.

Oto.com.vn sẽ giúp bạn dự tính giá lăn bánh xe Hyundai Grand i10. 

Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 bản 1.2 MT Tiêu chuẩn tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 330.000.000 330.000.000 330.000.000 330.000.000 330.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 4.950.000 4.950.000 4.950.000 4.950.000 4.950.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 bản 1.2 MT tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 370.000.000 370.000.000 370.000.000 370.000.000 370.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 5.550.000 5.550.000 5.550.000 5.550.000 5.550.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 bản 1.2 AT tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 402.000.000 402.000.000 402.000.000 402.000.000 402.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 6.030.000 6.030.000 6.030.000 6.030.000 6.030.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 bản Sedan 1.2 MT Tiêu chuẩn tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 350.000.000 350.000.000 350.000.000 350.000.000 350.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 5.250.000 5.250.000 5.250.000 5.250.000 5.250.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 bản Sedan 1.2 MT tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 390.000.000 390.000.000 390.000.000 390.000.000 390.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 5.850.000 5.850.000 5.850.000 5.850.000 5.850.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 bản Sedan 1.2 AT tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 415.000.000 415.000.000 415.000.000 415.000.000 415.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 6.225.000 6.225.000 6.225.000 6.225.000 6.225.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông tin xe Hyundai Grand i10 2021

Giá xe Hyundai Grand i10 a3

Hyundai Grand i10 nâng cấp từ ngoại đến nội thất

Hyundai Grand i10 tại Việt Nam hiện nay được phân phối dưới dạng lắp ráp trong nước. Ở lần nâng cấp gần đây nhất, i10 sở hữu nhiều thay đổi hiện đại và thẩm mỹ hơn trước.

Ngoại thất Hyundai Grand i10 2021

Ngoại hình Hyundai Grandi10 2021 mang dáng vẻ thon gọn đặc trưng của một mẫu xe hạng A song có phần hiện đại và đẹp mắt hơn các đối thủ cùng nhóm. Phần đầu xe được tái thiết kế với lưới tản nhiệt dạng tổ mở rộng. Đi cùng đó là hệ thống đèn pha halogen, đèn ban ngày LED ở 4 bản hatchback (không bao gồm bản Base), đèn sương mù viền crom mang hơi hướng thể thao, năng động.

Giá xe Hyundai Grand i10 a4

Đuôi xe Hyundai Grand i10 được làm mới

Tiến về phần thân xe, bộ gương chiếu hậu chỉnh/gập điện tích hợp đèn xi-nhan (bản Base chỉnh cơ) và bộ la-zăng kích thước 14-inch cùng lốp 164/65 chính là những điểm nhấn ấn tượng.

Đuôi xe ở thế hệ mới nhất có phần cứng cáp, mạnh mẽ nhờ sự xuất hiện của mảng ốp nhựa đen lớn ở cản sau. Riêng trên bản hatchback, cản sau còn được tích hợp đèn phản quang, bên trên ghi thông số dung tích động cơ để phân biệt.

Nội thất Hyundai Grand i10 2021

Khoang nội thất Hyundai Grand i10 hiện tại có thể nói là rộng rãi nhất phân khúc hạng A nhờ sở hữu kích thước lớn hơn các đ. ối thủ. Ghế ngồi bọc nỉ, riêng bản số tự động bọc da. Ghế trước chỉnh cơ, ghế lái chỉnh 6 hướng và ghế phụ chỉnh 4 hướng. Hàng ghế sau có 3 tựa đầu cho hành khách. 

Giá xe Hyundai Grand i10 a5

Hệ thống bản đồ trên Hyundai Grand i10 dành riêng cho Việt Nam

Vô-lăng dạng 3 chấu, bọc da, tích hợp thêm một số nút bấm chức năng như kết nối đàm thoại, tùy chỉnh âm thanh… Trung tâm bảng táp-lô là màn hình cảm ứng kích thước 7 inch kết hợp hệ thống định vị và bản đồ dành riêng cho thị trường Việt Nam, đây là điểm nổi bật của xe mà các đối thủ vẫn chưa kịp trang bị.

Bên cạnh đó là loạt các tiện ích đáng chú ý khác như: Bluetooth/USB/AUX cho phép nghe nhạc, xem video/ảnh, đàm thoại rảnh tay với điện thoại thông minh, hệ thống âm thanh 4 loa.

Hệ thống an toàn trên Hyundai Grand i10 2021

Ở phân khúc ô tô cỡ nhỏ giá rẻ, nhưng Grand i10 cũng có hệ thống an toàn khá đầy đủ gồm:

  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

  • Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD

  •  Túi khí đôi ở bản động cơ 1.2L

  •  Cảm biến lùi 

  •  Camera quan sát phía sau

  •  Hệ thống khung xe với vật liệu chịu lực cao, giúp hấp thụ lực tác động trong tình huống va chạm trong trường hợp xảy ra tai nạn.

Động cơ Hyundai Grand i10 2021

Động cơ Hyundai Grand 10 có 2 tùy chọn gồm:  

  • Kappa 998 cc, sản sinh công suất cực đại 66 mã lực và mô-men xoắn 94 Nm
  • Kappa 1.248 cc, sản sinh công suất 87 mã lực và mô-men 120 Nm. 

Tùy từng phiên bản, Grand i10 sẽ được kết hợp với số sàn 5 cấp hoặc số tự động 4 cấp cùng hệ dẫn động cầu trước.

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Ưu - nhược điểm xe Hyundai Grand i10

Ưu điểm:

  • Gầm xe cao
  • Nội thất rộng rãi bậc nhất phân khúc
  • Trang bị nội thất hiện đại
  • Động cơ bền bỉ, vận hành ổn định
  • Trang bị hệ thống kiểm soát hành trình (cruise control)

Nhược điểm:

  • Đèn xe chưa thực sự sáng
  • Vô lăng nhẹ khiến không đầm tay khi lái
  • Chỉ có một túi khí

Thông số kỹ thuật Hyundai Grand i10 tại Việt Nam

Giá xe Hyundai Grand i10 2021 đang có mức chênh 85 triệu đồng giữa phiên bản cao nhất và phiên bản thấp nhất. Mức chênh lệch về giá bán giữa các phiên bản cũng sẽ mang đến cho khách hàng những tùy chọn trang bị khác nhau. Cụ thể:

Bản HatchBack và Sedan số sàn tiêu chuẩn có giá thấp nhất chỉ sở hữu những trang bị ở mức cơ bản nhất, đúng nghĩa một mẫu xe giá rẻ như la-zăng sắt, đèn thường, ghế nỉ thông thường, đầu CD , điều hòa chỉnh cơ. Đây được xem là lựa chọn phù hợp nhất dành cho khách hàng mua xe với mục đích chạy dịch vụ, taxi.

Bản HatchBack và Sedan số sàn cao cấp sở hữu nhiều "đồ chơi" hiện đại với đèn pha halogen dạng thấu kính, đèn ban ngày LED, la-zăng hợp kim, ghế bọc da, đầu DVD màn hình cảm ứng, cảm biến lùi. Đi cùng đó là loạt công nghệ an toàn nổi trội bậc nhất phân khúc như: cân bằng điện tử, hệ thống chống trộm, camera lùi. Sản phẩm này phù hợp với khách mua xe phục vụ nhu cầu gia đình và chạy số sàn.

Bản HatchBack và Sedan số tự động được trang bị loạt tiện ích y trên các phiên bản số sàn tự động, điểm khác nhau cơ bản nhất nằm ở hộp số, một bên là số sàn, một bên là số tự động. Trong đó số tự động sẽ giúp thực hiện các thao tác lái đơn giản, nhàn hạ và có phần êm ái hơn.

Sản phẩm hướng tới phục vụ đối tượng khách hàng là các chị em phụ nữ chọn xe ô tô hạng A hoặc những người ưa thích xe số tự động nhưng khả năng tài chính có hạn.

Giá xe Hyundai Grand i10c a5

Thông số kỹ thuật Hyundai Grand i10 sedan 2021

Thông số kỹ thuật Hyundai Grand i10.

Những câu hỏi thường gặp về Hyundai I10

Giá niêm yết của xe Hyundai Grand i10 là bao nhiêu?

Hyundai Grand i10 có giá niêm yết dao động từ 330 - 415 triệu đồng tùy phiên bản.

Hyundai I10 có bao nhiêu phiên bản?

Hyundai i10 2021 hiện nay đang được đưa ra thị trường với 6 phiên bản là: MT Base  - 1.2L, MT - 1.2L, AT - 1.2L, Sedan MT Base - 1.2L, MT Sedan - 1.2L, Sedan AT - 1.2L.

Tổng kết

Với khoảng niêm yết từ 330 - 415 triệu đồng, giá Hyundai i10 2021 hiện nay khá cạnh tranh khi đứng cạnh các đối thủ cùng nhóm như Toyota Wigo (352 - 385 triệu đồng), VinFast Fadil (425 - 499 triệu đồng), Honda Brio (418 - 454 triệu đồng).

Giá bán hấp dẫn cộng thêm nhiều ưu điểm về ngoại hình cũng như trang bị, i10 được cho là sự lựa chọn tốt đối với khách hàng có nhu cầu mua xe gia đình cỡ nhỏ hoặc chạy dịch vụ.

Đánh giá
0/5 (0 vote)
Đánh giá của bạn
loading
So sánh xe
×

Nhập mã xác nhận

Bạn đã submit quá nhiều lần,
Hãy nhập mã xác nhận để tiếp tục.

Mã xác nhận
loading