Giá xe Hyundai Grand i10 tháng 06/2020

04/06/2020 11:41
Cập nhật ✅ Giá xe Hyundai Grand i10 2020 mới nhất ✅ Khuyến mãi, hình ảnh, thông số kỹ thuật ✅ Giá lăn bánh Hyundai i10 1.0, 1.2, AT, MT, Base, Sedan, Hatchback tháng 06 năm 2020

Giá xe Hyundai Grand i10 a1

Hyundai Grand i10 là "ông vua" doanh số tại Việt Nam

Xe Hyundai Grand i10 2020 có giá bao nhiêu?

Hyundai Grand i10 là "ông vua" doanh số tại thị trường Việt Nam. Lợi thế của Hyundai Grand i10 là có 2 biến thể là sedan và hatchback nên khách hàng có nhiều lựa chọn với mức giá phù hợp. Dưới đây là bảng giá xe Huyndai Grand i10 2020 niêm yết tháng 06/2020 chính hãng từ Hyundai:

Bảng giá xe Hyundai i10 tháng 06 năm 2020
Mẫu xe Giá niêm yết (triệu đồng)
Hyundai Grand i10 MT Base - 1.0L 315
Hyundai Grand i10 MT - 1.0L 355
Hyundai Grand i10 AT - 1.0L 380
Hyundai Grand i10 MT Base  - 1.2L 340
Hyundai Grand i10 MT - 1.2L 380
Hyundai Grand i10 AT - 1.2L 405
Hyundai Grand i10 Sedan MT Base - 1.2L 350
Hyundai Grand i10 MT Sedan - 1.2L 390
Hyundai Grand i10 Sedan AT - 1.2L 415

Hyundai Grand i10 2020 có khuyến mại gì trong tháng 06 không?

Theo khảo sát của Oto.com.vn, giá bán xe Hyundai i10 2020 không chênh nhiều so với mức niêm yết. Tùy từng đại lý, khách hàng có thể được hỗ trợ tiền mặt hoặc nhận quà phụ kiện. 

Giá bán xe Hyundai Grand i10 2019 mới nhất tại các đại lý.

Giá bán xe Hyundai Grand i10 2020 mới nhất tại các đại lý

Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 2020 như thế nào?

Giá xe Hyundai Grand i10 a2

Khách hàng sẽ phải bỏ thêm phí để Hyundai Grand i10 có thể lăn bánh

Để mẫu xe Hyundai Grand i10 có thể lăn bánh, ngoài khoản giá mua xe, khách hàng sẽ phải bỏ ra nhiều khoản thuế, phí khác nhau (tùy vào tỉnh, thành). Riêng tại Hà Nội có phí trước bạ cao nhất (12%), phí ra biển cao nhất (20 triệu đồng), phí ra biển của TP. Hồ Chí Minh cũng là 20 triệu đồng, trong khi đó các tỉnh thành khác chỉ 1 triệu đồng phí lấy biển. Ngoài ra, còn rất nhiều chi phí khác mà Oto.com.vn sẽ gửi đến khách hàng cụ thể như sau: 

Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 bản MT Base - 1.0L 

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 315.000.000 315.000.000 315.000.000 315.000.000 315.000.000
Phí trước bạ 37.800.000 31.500.000 37.800.000 34.650.000 31.500.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 4.725.000 4.725.000 4.725.000 4.725.000 4.725.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 375.180.700 368.880.700 356.180.700 353.030.700 349.880.700

Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 bản MT - 1.0L 

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 355.000.000 355.000.000 355.000.000 355.000.000 355.000.000
Phí trước bạ 42.600.000 35.500.000 42.600.000 39.050.000 35.500.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 5.325.000 5.325.000 5.325.000 5.325.000 5.325.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 419.980.700 412.880.700 400.980.700 397.430.700 393.880.700

Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 bản AT - 1.0L 

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 380.000.000 380.000.000 380.000.000 380.000.000 380.000.000
Phí trước bạ 45.600.000 38.000.000 45.600.000 41.800.000 38.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 5.700.000 5.700.000 5.700.000 5.700.000 5.700.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 447.980.700 440.380.700 428.980.700 425.180.700 421.380.700

Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 bản MT Base - 1.2L 

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 340.000.000 340.000.000 340.000.000 340.000.000 340.000.000
Phí trước bạ 40.800.000 34.000.000 40.800.000 37.400.000 34.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 5.100.000 5.100.000 5.100.000 5.100.000 5.100.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 403.180.700 396.380.700 384.180.700 380.780.700 377.380.700

Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 bản MT - 1.2L 

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 380.000.000 380.000.000 380.000.000 380.000.000 380.000.000
Phí trước bạ 45.600.000 38.000.000 45.600.000 41.800.000 38.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 5.700.000 5.700.000 5.700.000 5.700.000 5.700.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 447.980.700 440.380.700 428.980.700 425.180.700 421.380.700

Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 bản AT - 1.2L

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 405.000.000 405.000.000 405.000.000 405.000.000 405.000.000
Phí trước bạ 48.600.000 40.500.000 48.600.000 44.550.000 40.500.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 6.075.000 6.075.000 6.075.000 6.075.000 6.075.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 475.980.700 467.880.700 456.980.700 452.930.700 448.880.700

Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 bản Sedan MT Base - 1.2L

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 350.000.000 350.000.000 350.000.000 350.000.000 350.000.000
Phí trước bạ 42.000.000 35.000.000 42.000.000 38.500.000 35.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 5.250.000 5.250.000 5.250.000 5.250.000 5.250.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 414.380.700 407.380.700 395.380.700 391.880.700 388.380.700

Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 bản MT Sedan - 1.2L

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 390.000.000 390.000.000 390.000.000 390.000.000 390.000.000
Phí trước bạ 46.800.000 39.000.000 46.800.000 42.900.000 39.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 5.850.000 5.850.000 5.850.000 5.850.000 5.850.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 459.180.700 451.380.700 440.180.700 436.280.700 432.380.700

Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 bản Sedan AT - 1.2L 

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 415.000.000 415.000.000 415.000.000 415.000.000 415.000.000
Phí trước bạ 49.800.000 41.500.000 49.800.000 45.650.000 41.500.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 6.225.000 6.225.000 6.225.000 6.225.000 6.225.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 487.180.700 478.880.700 468.180.700 464.030.700 459.880.700

Thông tin xe Hyundai Grand i10 2020

Giá xe Hyundai Grand i10 a3

Hyundai Grand i10 nâng cấp từ ngoại đến nội thất

Hyundai Grand i10 hiện tại là mẫu xe được Hyundai Thành Công lắp ráp trong nước thay vì nhập khẩu nguyên chiếc từ Ấn Độ. Dù mới giới thiệu ở Việt Nam không lâu, nhưng Hyundai Grand i10 đã thể hiện được phẩm chất riêng của "ông vua" doanh số với những nâng cấp hiện đại hơn các đối thủ cùng phân khúc. Hãy cùng Oto.com.vn điểm qua những thay đổi của Hyundai Grand i10 so với phiên bản cũ.

  • Ngoại thất Hyundai Grand i10 2020

Mặt ca lăng của xe hiện đại hơn nhờ lưới tản nhiệt dạng tổ ong được tái thiết kế với kích thước lớn hơn những xe Grand i10 nhập khẩu từ Ấn Độ. Hệ thống đèn pha của xe sử dụng bóng halogen, đèn chiếu sáng ban ngày dạng LED ở 4 bản hatchback (không bao gồm bản Base). 

Giá xe Hyundai Grand i10 a4

Đuôi xe Hyundai Grand i10 được làm mới

Thân xe nổi bật nhờ gương chiếu hậu chỉnh/gập điện tích hợp đèn xi-nhan (bản Base chỉnh cơ), bộ mâm kích thước 14-inch và cỡ lốp 164/65 ở tất cả 9 bản đang bán tại thị trường Việt Nam. 

Đuôi xe được phân biệt với phiên bản cũ nhờ cản sau có tích hợp đèn phản quang ở bản hatchback và bên trên có ghi thông số dung tích động cơ để phân biệt.

  •  Nội thất Hyundai Grand i10 2020

Trong phân khúc hạng A, Hyundai Grand i10 hiện tại có không gian nội thất rộng rãi nhất nhờ kích thước lớn hơn các đối thủ, hàng ghế trước chỉnh cơ, ghế lái chỉnh 6 hướng và ghế phụ chỉnh 4 hướng. Hàng ghế sau có 3 tựa đầu cho hành khách. 

Giá xe Hyundai Grand i10 a5

Hệ thống bản đồ trên Hyundai Grand i10 dành riêng cho Việt Nam

Ở trung tâm bảng táp-lô là màn hình cảm ứng kích thước 7 inch kết hợp hệ thống định vị và bản đồ do Hyundai Thành Công thiết kế riêng cho thị trường Việt Nam, đây là điểm nổi bật của xe mà các đối thủ vẫn chưa kịp trang bị.

  • Hệ thống an toàn trên Hyundai Grand i10 2020

Ở phân khúc ô tô cỡ nhỏ giá rẻ, nhưng Grand i10 cũng có hệ thống an toàn khá đầy đủ gồm:

♦ Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

♦ Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD

♦ Túi khí đôi ở bản động cơ 1.2L

♦ Túi khí đơn ở bản động cơ 1.0L

♦ Cảm biến lùi 

♦ Camera quan sát phía sau

♦ Hệ thống khung xe với vật liệu chịu lực cao, giúp hấp thụ lực tác động trong tình huống va chạm trong trường hợp xảy ra tai nạn.

  • Động cơ Hyundai Grand i10 2020

Hyundai Thành Công mang đến cho xe trang bị 2 động cơ. Đầu tiên là động cơ Kappa với dung tích 998 cc cho công suất cực đại 66 mã lực và mô-men xoắn tối đa 94 Nm. Tiếp theo là động cơ Kappa có dung tích 1.248 cc tạo ra sức mạnh 87 mã lực và mô-men xoắn cực đại 120 Nm cùng ứng dụng công nghệ điều khiển van biến thiên (CVVT). Tùy từng phiên bản, Grand i10 sẽ được kết hợp với số sàn 5 cấp hoặc số tự động 4 cấp cùng hệ dẫn động cầu trước.

Thông số kỹ thuật Hyundai Grand i10 tại Việt Nam

Giá xe Hyundai Grand i10c a5

Thông số kỹ thuật Hyundai Grand i10 sedan 2020

Thông số kỹ thuật Hyundai Grand i10 2018 hatchback..

Thông số kỹ thuật Hyundai Grand i10 hatchback

Mua xe Hyundai Grand i10 chính hãng ở đâu?

Để mua Hyundai Grand i10 2020 chính hãng bạn có thể liên hệ trực với người Bán Hyundai Grand i10 2020 trên Oto.com.vn.

  • Bình luận facebook

Tin bán xe

» Xem thêm

Hyundai i10 khuyến mãi 100% thuế trước bạ

: 350 triệu
: Trong nước
: Số tay

Hyundai Grand i10 1.2 AT Hatchback 2020 bao giá toàn quốc, hỗ trợ vay nhanh gọn - giao ngay - Đủ màu

: 388 triệu
: Trong nước
: Số tự động

Giá xe Hyundai Grand i10 - 2020 tốt nhất

: 325 triệu
: Trong nước
: Số tự động

Cần bán Hyundai Grand i10 năm 2020 trả góp lãi suất thấp, đủ màu giao xe ngay

: 325 triệu
: Trong nước
: Số tự động

CÔNG TY CỔ PHẦN NEXTGEN VIỆT NAM

Copyright © 2015 - 2020 Oto.com.vn - Nextgenvietnam.com

0904.573.739 Skype

Thời gian làm việc: 8:30 - 17:15 (thứ 2 - thứ 6)

Địa chỉ trụ sở chính (địa chỉ xuất hóa đơn): Tầng 29 Tòa Keangnam Landmark,

KĐT mới Cầu Giấy, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

Giấy chứng nhận ĐKDN số 0106774081 cấp bởi Phòng ĐKKD Hà Nội ngày 11/02/2015

Giấy phép ICP số 978/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 14/4/2015

Giấy phép sửa đổi, bổ sung Giấy phép ICP Số 4362/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 20/10/2017

Chịu trách nhiệm nội dung: Bà Bùi Thị Hải Yến

Toàn bộ quy chế, quy định giao dịch chung được đăng tải trên website áp dụng từ ngày 11/5/2015

Oto.com.vn không bán xe trực tiếp, quý khách mua xe xin vui lòng liên hệ trực tiếp người đăng tin.

Tầng 29 Tòa Keangnam Landmark, KĐT mới Cầu Giấy, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

024.3212.3830 | 0904.573.739

Tầng 14, Toà nhà Vietcombank, số 5 Công Trường Mê Linh, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh.

024.3212.3830 | 0904.573.739
Giấy phép
Bộ công thương Giấy phép ICP
số 978/GP-TTĐT
So sánh xe