Giá xe Isuzu D-Max mới nhất tháng tháng 10/2021: Hỗ trợ lên đến 30 triệu đồng

05/10/2021 10:37
Cập nhật giá xe Isuzu D-Max 2021 mới nhất kèm tin khuyến mãi, hình ảnh, thông số kỹ thuật và giá lăn bánh Isuzu D-Max tháng tháng 10 năm 2021

LIÊN HỆ LÁI THỬ - MUA TRẢ GÓP - ƯU ĐÃI

HOTLINE

Ms. Duyên Hà Nội

Bạn muốn đặt hotline tại đây? Liên hệ:

Giá xe Isuzu D-Max mới nhất tại Việt Nam 10

Isuzu D-Max 2021 tại Việt Nam

Isuzu D-Max là mẫu xe bán tải có thiết kế mạnh mẽ và khả năng vận hành tốt. Song, chiếc bán tải của Isuzu hiện đang gặp khó ít nhiều tại thị trường Việt Nam, khi phải đối đầu với những tên tuổi lớn trong phân khúc như Ford Ranger, Mitsubishi Triton, Toyota Hilux hay Mazda BT-50.

Nhằm gia tăng sức cạnh tranh, ngày 16/4/2021, Isuzu D-Max thế hệ mới đã chính thức được giới thiệu tới người tiêu dùng Việt Nam với 3 phiên bản thay vì 4 bản như trước. Ở thế hệ thứ 3, giá xe Isuzu D-Max cũng có sự nhỉnh nhẹ so với thế hệ tiền nhiệm.

video

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Xe Isuzu D-Max 2021 có giá bao nhiêu?

Isuzu D-Max mở bán tại Việt Nam với 3 phiên bản và có giá dao động từ 630-850 triệu đồng. Theo đó, giá xe Isuzu D-Max mới nhất trong tháng 10/2021 như sau:

Phiên bản Giá niêm yết (triệu đồng)
D-MAX LS PRESTIGE 1.9 4X2 MT 630
D-MAX LS PRESTIGE 1.9 4X2 AT 650
D-MAX TYPE Z 1.9 AT 4x4 850

Giá bán của Isuzu D-Max và các đối thủ cạnh tranh hiện nay:

  • Isuzu D-Max giá bán từ 630 triệu đồng
  • Ford Ranger giá bán từ 605 triệu đồng
  • Mitsubishi Triton giá bán từ 555,5 triệu đồng
  • Toyota Hilux giá bán từ 723 triệu đồng
  • Mazda BT-50 giá bán từ 659 triệu đồng

*Giá chỉ mang tính chất tham khảo

Isuzu D-Max 2021 có khuyến mại gì tháng 10 không?

Phiên bản Giá niêm yết (triệu đồng) Ưu đãi (triệu đồng)
D-MAX LS PRESTIGE 1.9 4X2 MT 630 30
D-MAX LS PRESTIGE 1.9 4X2 AT 650 20
D-MAX TYPE Z 1.9 AT 4x4 850 20

Isuzu D-Max 2021 được hưởng chế độ bảo hành 5 năm hoặc 200.000 km. Ngoài ra, tại mỗi đại lý sẽ có các chương trình khuyến mại khác nhau dành cho khách hàng mua xe Isuzu D-Max chính hãng. 

Giá lăn bánh Isuzu D-Max LS Prestige 1.9 MT 4×2 tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 630.000.000 630.000.000 630.000.000 630.000.000 630.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 10.710.000 10.710.000 10.710.000 10.710.000 10.710.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000 500.000 500.000

Giá lăn bánh Isuzu D-Max LS Prestige 1.9 AT 4x2 tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 650.000.000 650.000.000 650.000.000 650.000.000 650.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.050.000 11.050.000 11.050.000 11.050.000 11.050.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000 500.000 500.000

Giá lăn bánh D-Max TYPE Z 1.9 AT 4x4 tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 850.000.000 850.000.000 850.000.000 850.000.000 850.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 14.450.000 14.450.000 14.450.000 14.450.000 14.450.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000 500.000 500.000

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông tin xe Isuzu D-Max 2021

Ngoại thất isuzu D-Max 2021

Ngoại thất Isuzu D-Max mới nhất tại Việt Nam.
Ngoại thất Isuzu D-Max mới nhất tại Việt Nam1 Ngoại thất Isuzu D-Max mới nhất tại Việt Nam2

Ở thế hệ mới, Isuzu D-Max sở hữu thiết kế lột xác hoàn toàn, hiện đại, khỏe khoắn và cơ bắp hơn. Hệ thống đèn Bi-LED Projector, đèn sương mù LED là trang bị tiêu chuẩn cho cả 3 phiên bản.

Đầu xe nổi bật với lưới tản nhiệt cỡ lớn. Chạy dọc thân xe là bộ la-zăng hợp kim tạo hình cá tính với kích thước 17 inch, màu bạc cho 2 bản thấp và 18 inch, màu sơn đen nhám cho bản cao cấp.

Cùng với đó, tay nắm cửa ngoài mạ crom, ăng ten vây cá mập, bậc lên xuống mạ crom, bảo vệ gầm bằng thép là những nét nổi bật trên Isuzu D-Max thế hệ mới.

Phía đuôi xe sở hữu tấm cản sau mạ crom, thùng xe thiết kế vuông. Cụm đèn hậu trang bị bóng LED, hỗ trợ tài xế khi di chuyển trong điều kiện thiếu ánh sáng. 

Isuzu D-Max 2021 có 3 tùy chọn màu sơn ngoại thất, gồm cam, xanh và bạc. Ngoài ra, 2 bản dưới còn lại có thêm màu trắng, bản cao có thêm màu trắng ngọc trai.

Nội thất Isuzu D-Max 2021

nội thất D-max mới nhất tại Việt Nam. nội thất D-max mới nhất tại Việt Nam.1
nội thất D-max mới nhất tại Việt Nam2. nội thất D-max mới nhất tại Việt Nam3.

Bước vào bên trong khoang lái Isuzu D-Max 2021, các chi tiết thiết kế cũng được tinh chỉnh lại theo hướng hiện đại và tiện nghi hơn.

Vô-lăng 3 chấu bọc da viền crom, giúp mẫu xe mới nhà Isuzu thêm phần thể thao, trẻ trung. Ghế ngồi bọc da, trong đó ghế lái ngoài tính năng chỉnh điện 8 hướng còn được bổ sung thêm tính năng nâng đùi và lưng hiện đại.

Ở thế hệ mới, Isuzu D-Max 2021 đã có chìa khóa thông minh, giúp chủ nhân có thể khởi động xe ngay cả khi đứng ở xa.

Đi cùng với đó là loạt trang bị nổi bật khác như: màn hình giải trí kích thước 9 inch, tương thích Apple CarPlay/Android Auto; hệ thống âm thanh 8 loa; điều hoà 2 vùng độc lập; cửa gió điều hoà cho hàng ghế sau.

Công nghệ an toàn trên Isuzu D-Max 2021

Về công nghệ an toàn, ngoài những tính năng kế thừa từ thế hệ cũ, D-Max 2021 được bổ sung thêm cảnh báo điểm mù. Trên bản Type Z được trang bị tới 7 túi khí.

Động cơ của Isuzu D-Max 2021

Động cơ trên Isuzu D-Max.1

Trong khi đó, bên dưới nắp capo của Isuzu D-Max là động cơ loại dầu 1.9L, 4 xy lanh thẳng hàng, intercooler VGS turbo, hệ thống phun nhiên liệu điện tử common rail, giúp sinh công suất 150 mã lực và đạt 350 Nm mô men xoắn. Kết hợp với khối động cơ này là hộp số tùy chọn tự động hoặc số sàn 6 cấp. 

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông số kỹ thuật Isuzu D-Max mới nhất tại Việt Nam

Thông số     LS 1.9 Prestige MT 4x2     LS 1.9 Prestige AT 4x2     1.9 AT 4x4 TYPE Z
Kích thước
Dài x Rộng x Cao (mm)     5.295 x 1.860 x 1.785     5.295 x 1.860 x 1.795
Lọt lòng thùng (Dài x Rộng x Cao) (mm)     1.485 x 1.530 x 465
Chiều dài cơ sở (mm)     3.125
Vệt bánh xe trước/sau     1.570/1.570
Khoảng sáng gầm xe (mm)     225     235
Bánh kính vòng quay tối thiểu (m)    6,3
Trọng lượng bản thân (kg)     1.820     1.840     1.940
Trọng lượng toàn bộ (kg)     2.700
Tải trọng (kg)     555     535     505
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)     76
Ngoại thất
Cụm đèn trước     Bi-LED Projector, thay đổi góc chiếu, tích hợp đèn chạy ban ngày LED

Bi-LED Projector, tự động bật/ tắt, thay đổi góc chiếu và tích hợp đèn chạy 
ban ngày LED

Đèn sương mù    Halogen     LED
Hệ thống gạt nước     Tích hợp chế độ gạt mưa gián đoạn     Tự động với cảm biến nước mưa
Tay nắm cửa ngoài     Mạ crôm
Kính chiếu hậu ngoài     Mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ, chỉnh và gập điện
Ăng-ten     Dạng cột
Tay nắm cửa bửng sau     Mạ crôm
Bậc lên xuống    
Cản sau     Màu đen Màu đen Màu đen
Lót sàn thùng xe    
Bảo vệ gầm     Thép Thép Thép
Nội thất
Số chỗ ngồi     05 05 05
Vô lăng     Nhựa cao cấp, tích hợp phím điều khiển, điều chỉnh lên xuống     Bọc da, tích hợp phím điều khiển, điều chỉnh lên xuống
Ốp trang trí đồng hồ táp lô     Nhựa cao cấp     Bọc da
Đồng hồ táp lô     Màn hình hiển thị đa thông tin, có chức năng nhắc lịch bảo dưỡng
Hàng ghế trước     Chỉnh cơ     Chỉnh điện 8 hướng
Hàng ghế thứ 2     Gập 60:40, tựa tay trung tâm
Chất liệu ghế     Nỉ cao cấp     Da (Đen/Nâu)
Táp pi cửa xe     Nhựa mềm cao cấp
Hộc cửa gió 2 bên     Viền trang trí nhựa đen bóng
Táp lô điều khiển công tắc cửa    Viền trang trí nhựa đen bóng
Nắp hộc đựng đồ tiện ích trung tâm     Nhựa mềm cao cấp
Tay chốt mở cửa trong     Chrome
Kính chiếu hậu cabin     Điều chỉnh độ sáng theo ngày/đêm
Chìa khóa thông minh và khởi động nút bấm     Không
Mở cửa thông minh     Không
Khóa cửa từ xa    
Đèn chờ dẫn đường    
Hệ thống điều hòa     Chỉnh tay     Tự động hai vùng độc lập
Cửa gió cho hàng ghế sau     Không
Hệ thống giải trí     Màn hình cảm ứng 7 inch, kết nối Bluetooth, USB     Màn hình cảm ứng 9 inch, kết nối Bluetooth, USB
Số loa     04     06
Cổng sạc nhanh USB     5V/2.1A (02)
Cửa sổ điều chỉnh điện     Tự động nâng và hạ với chức năng chống kẹt
Ổ cắm điện (12V, 120W)    Có
Thảm lót sàn    
Động cơ và vận hành
Model     RZ4E-MID
Loại động cơ     dầu 1.9L, 4 xy-lanh thẳng hàng, Intercooler VGS Turbo, Common rail
Dung tích xy-lanh     1898
Công suất cực đại (PS (KW)/rpm)     150 (110)/3600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)     350/1800-2600
Công thức bánh xe     4x2 (Cầu sau / Rear )     4x4
Máy phát điện     12V-90A
Tiêu chuẩn khí thải     EURO 4
Hộp số     Số sàn 6 cấp     Số tự động 6 cấp
Hệ thống gài cầu   - Gài cầu điện tử
Tỉ số truyền cuối     4.100
Hệ thống treo trước/sau     Hệ thống treo độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn/Nhíp
Phanh trước/sau     Đĩa/Tang trống
Trợ lực lái     Thủy lực
Lốp xe     255/65R17     265/60R18
La-zăng     17 inch, hợp kim nhôm màu bạc     18 inch, hợp kim nhôm màu đen nhám
An toàn
Túi khí     02     07
Hệ thống chống bó cứng phanh    
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử    
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc
Hệ thống phanh thông minh
Hệ thống cảnh báo điểm mù     Không
Cảnh báo phương tiện cắt ngang     Không
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe  Không
Ra-đa sau     Không
Đèn báo dừng khẩn cấp
Dây đai an toàn hàng ghế đầu     ELR x 2 với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Dây đai an toàn hàng ghế thứ hai     ELR x 3
Khóa cửa tự động theo tốc độ
Khóa cửa tự động mở khi túi khí bung
Khóa cửa trung tâm
Khóa cửa bảo vệ trẻ em Cửa sau
Thanh gia cường cửa xe     Tất cả các cửa

Mua xe Isuzu D-Max 2021 chính hãng ở đâu?

Để mua Isuzu D-Max 2021 chính hãng bạn có thể liên hệ trực với người Bán Isuzu D-Max 2021 trên Oto.com.vn.

Câu hỏi thường gặp về Isuzu D-Max

Isuzu D-Max giá bao nhiêu?
Dòng D-Max của Isuzu có 3 phiên bản: D-MAX LS PRESTIGE 1.9 4X2 MT giá niêm yết 630 triệu đồng, giá lăn bánh từ 682.546.300 triệu đồng; Isuzu D-Max LS Prestige 1.9 AT 4x2 giá niêm yết 650 triệu đồng, giá lăn bánh từ 704.086.300 triệu đồng; và D-Max TYPE Z 1.9 AT 4x4 giá niêm yết 850 triệu đồng, giá lăn bánh từ 919.486.300 triệu đồng.

Isuzu D-Max có mấy màu?
Khách hàng ở Việt Nam khi mua Isuzu D-Max có thể lựa chọn một trong năm máu sắc ngoại thất sau: Đen, Trắng, Bạc, Xám, và Nâu. 

Đánh giá
0/5 (0 vote)
Đánh giá của bạn
  • Nghề nghiệpPhóng viên
  • Chuyên mục chính Kinh nghiệm
    Giá xe
    Tin tức
  • Kinh nghiệm2,5 năm
  • Link tác giảhttps://oto.com.vn/tac-gia/sam
  • Đánh giá

loading
So sánh xe
×

Nhập mã xác nhận

Bạn đã submit quá nhiều lần,
Hãy nhập mã xác nhận để tiếp tục.

Mã xác nhận
loading