Giá xe Isuzu mu-X kèm ưu đãi mới nhất tháng 7/2026
LIÊN HỆ LÁI THỬ - MUA TRẢ GÓP - ƯU ĐÃI
Bạn muốn đặt hotline tại đây? Liên hệ:
Vị trí đặt menu tự động - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Isuzu mu-X mới nhất tại Việt Nam
Isuzu mu-X ra mắt Việt Nam lần đầu vào tháng 08/2016, trở thành đối thủ của các mẫu xe Hyundai Santa Fe hay Mitsubishi Pajero Sport trong phân khúc SUV 7 chỗ. Tháng 07/2021, Isuzu Việt Nam bổ sung thêm phiên bản B7 Plus mới, tăng sự lựa chọn cho khách hàng, đồng thời hoàn thiện thêm chuỗi sản phẩm của mu-X.
Sau gần 6 năm mở bán, thế hệ thứ 2 của mẫu SUV 7 chỗ nhà Isuzu chính thức trình làng Việt với nhiều thay đổi quan trọng cùng sự kỳ vọng sẽ thay đổi cục diện doanh số bấy lâu nay. Bước sang vòng đời mới, Isuzu mu-X có tất cả 4 tùy chọn phiên bản.
Ngay đầu tháng 6 năm 2025, xe tiếp tục được cập nhật mô hình nâng cấp giữa vòng đời. Vậy giá xe Isuzu mu-X mới nhất nằm ở mức bao nhiêu? Các thông số kỹ thuật xe như thế nào? Mời quý khách hàng theo dõi thông tin cập nhật dưới đây.
Xe Isuzu mu-X 2026 có giá bao nhiêu?
Với 5 phiên bản được phân phối ở Việt Nam, Isuzu mu-X 2026 có mức giá dao động từ 928 - 1.269 triệu đồng. Dưới đây là bảng giá xe Isuzu mu-X 2026 niêm yết mới nhất.
| Phiên bản | Giá niêm yết (VNĐ) |
| Isuzu mu-X B7 4x2 MT | 928.000.000 |
| Isuzu mu-X B7 Plus 4x2 AT | 1.016.000.000 |
| Isuzu mu-X Prestige 4x2 AT | 1.169.000.000 |
| Isuzu mu-X Sport 4x4 AT | 1.145.000.000 |
| Isuzu mu-X Premium 4x4 AT | 1.269.000.000 |
Bảng giá Isuzu mu-X chi tiết cho từng phiên bản
Giá xe Isuzu mu-X và các đối thủ
- Isuzu mu-X giá từ 928 triệu đồng
- Toyota Fortuner giá từ 1.026 tỷ đồng
- Ford Everest giá từ 1.099 tỷ đồng
- Nissan Terra giá: Liên hệ
- Mitsubishi Pajero Sport giá từ 1,110 tỷ đồng
*Giá chỉ mang tính chất tham khảo
Isuzu mu-X 2026 có khuyến mại gì không?
Khách hàng mua xe Isuzu mu-X sẽ được hưởng các chính sách bán hàng & hậu mãi hấp dẫn nhất trong phân khúc. Chính sách bảo hành lên đến 5 năm hoặc 200.000 km.
Bên cạnh đó, để kích cầu tiêu dùng, mỗi đại lý sẽ có các chương trình khuyến mại khác nhau dành cho khách hàng mua xe Isuzu mu-X 2026 chính hãng.
Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!
Giá lăn bánh Isuzu mu-X như thế nào?
Để tính giá lăn bánh Isuzu mu-X, ngoài giá niêm yết từ hãng, khách hàng cần cộng thêm các khoản chi phí liên quan theo quy định hiện hành, gồm: Phí trước bạ, Phí đăng kiểm, Phí bảo trì đường bộ, Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Phí biển số.
Sau đây Oto.com.vn sẽ giúp quý độc giả tạm tính giá lăn bánh Isuzu mu-X cho từng phiên bản cụ thể:
Giá lăn bánh Isuzu mu-X B7 MT 4x2 tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 928.000.000 | 928.000.000 | 928.000.000 | 928.000.000 | 928.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 794.000 | 794.000 | 794.000 | 794.000 | 794.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá lăn bánh Isuzu mu-X B7 Plus 4x2 AT tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.016.000.000 | 1.016.000.000 | 1.016.000.000 | 1.016.000.000 | 1.016.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 794.000 | 794.000 | 794.000 | 794.000 | 794.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá lăn bánh Isuzu mu-X Prestige 4x2 AT tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.169.000.000 | 1.169.000.000 | 1.169.000.000 | 1.169.000.000 | 1.169.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 794.000 | 794.000 | 794.000 | 794.000 | 794.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá lăn bánh Isuzu mu-X Sport 4x4 AT tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.145.000.000 | 1.145.000.000 | 1.145.000.000 | 1.145.000.000 | 1.145.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 794.000 | 794.000 | 794.000 | 794.000 | 794.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá lăn bánh Isuzu mu-X Premium 4x4 AT tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.269.000.000 | 1.269.000.000 | 1.269.000.000 | 1.269.000.000 | 1.269.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 794.000 | 794.000 | 794.000 | 794.000 | 794.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Thông tin xe Isuzu mu-X 2026
Bước sang thế hệ thứ 2, Isuzu mu-X 2026 sở hữu thiết kế hoàn toàn khác biệt so với mô hình cũ. Hệ thống khung gầm, hệ thống treo của xe đều được tinh chỉnh để trở cứng cáp, tăng khả năng chịu lực hơn 23%, giúp vận hành êm ái, ổn định và an toàn hơn.
Các thông số kích thước của All New Isuzu mu-X cũng có sự thay đổi với số đo dài x rộng x cao lần lượt là 4.850 x 1.870 x 1.870 (mm), tức dài hơn 25 mm, rộng hơn 10 mm so với bản tiền nhiệm. Chiều dài cơ sở đạt 2.855 mm, tăng 10 mm. Khoảng sáng gầm 230 mm trên bản MT và 235 mm ở 3 bản còn lại.
Ngoại thất Isuzu mu-X 2026 mạnh mẽ, sang trọng, thanh lịch

Khu vực phía trước xe Isuzu mu-X 2026 nổi bật với lưới tản nhiệt góc cạnh, cản trước thể thao
Sự thay đổi trên Isuzu mu-X thế hệ mới được thể hiện ngay ở thiết kế đầu xe với lưới tản nhiệt góc cạnh, mạ crom sáng bóng, mang đến cái nhìn vừa khỏe khoắn vừa sang trọng.
Đèn chiếu sáng trước ứng dụng công nghệ LED hiện đại. Cản va trước thiết kế thể thao với tấm ốp nhựa màu đen bóng. Đèn sương mù được bao bọc bởi hình khối cá tính, mạnh mẽ.
Khu vực thân xe không còn chút vương vấn nào từ thế hệ trước với lối thiết kế 3 ô liền lạc, không còn tách rời.
La-zăng xe hợp kim nhôm, 17 inch màu xám khói thời thượng. Gương chiếu hậu 2 tông màu thể thao, tích hợp đèn xi-nhan LED. Tay nắm cửa đồng màu thân xe, tạo cái nhìn liền mạch cho Isuzu mu-X khi nhìn ngang.

Thân xe Isuzu mu-X 2026 khác hẳn mô hình tiền nhiệm với thiết kế 3 ô liền mạch

Gương chiếu hậu xe Isuzu mu-X 2026 phối 2 tông màu thể thao

Đuôi xe nổi bật với cụm đèn hậu LED – Winglet thiết kế 3D bắt mắt
Phía sau Isuzu mu-X 2026 nổi bật với đèn hậu đèn hậu LED – Winglet, thiết kế 3D vừa gia tăng tính thẩm mỹ vừa tăng khả năng chiếu sáng và nhận diện từ xa. Phía trên bố trí đèn phanh trên cao và ăng-ten vây cá. Cản sau cũng ốp nhựa đen thể thao, khỏe khoắn.
Nội thất Isuzu mu-X sang trọng, tiện nghi

Khoang nội thất Isuzu mu-X 2026 sang trọng, tiện nghi hiện đại
Không gian nội thất Isuzu mu-X hoàn toàn mới mang nhiều thay đổi với những đường nét thết kế tinh xảo, vật liệu cao cấp cùng loạt công nghệ dần bắt kịp các đối thủ mạnh cùng phân khúc.
Điểm nhấn đáng chú ý ở khoang ca-bin chính là màn hình giải trí trung tâm 9 inch, hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto, trong khi mô hình cũ chỉ là 7-8 inch.

Vô-lăng xe Isuzu mu-X 2026 thiết kế mới, điều chỉnh 4 hướng

Màn hình trung tâm 9 inch, hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto

Cần số xe thiết kế với sự cải tiến nhằm nâng cao trải nghiệm lái cho người dùng
Vô-lăng 3 chấu thiết kế mới, điều chỉnh 4 hướng, tích hợp các phím điều khiển đa chức năng và điều khiển bằng giọng nói. Phía sau bố trí cụm đồng hồ có màn hình đa thông tin 4,2 inch. Cần số xe cũng được cải tiến nhằm nâng cao trải nghiệm cho người dùng.
Tất cả ghế trên xe đều bọc da màu da bò thời thượng. Trong đó, ghế lái có tính năng chỉnh điện, 8 hướng kết hợp trợ lưng phù hợp cho tất cả mọi người. Hàng ghế thứ hai và thứ ba có tùy chỉnh độ ngả hợp lý, mang lại sự thoải mái cho hành khách ngay cả khi di chuyển trên đường dài.
Khi cần gia tăng khoang chứa đồ, hàng ghế sau của xe có thể gập gọn, cung cấp không gian rộng rãi.
Đi cùng với đó là loạt tiện ích hiện đại khác như: Điều hòa tự động 2 vùng độc lập; hai hàng ghế sau có cửa gió riêng gắn trên trần xe, có bệ đỡ tay và hai loại cổng sạc; phanh tay điện tử; cảm biến gạt mưa tự động; hệ thống âm thanh 6 loa...
Công nghệ an toàn trên Isuzu mu-X 2026
Isuzu mu-X 2026 sở hữu loạt công nghệ an toàn nổi bật như:
- Ga tự động thông minh
- Giới hạn tốc độ
- Cảnh báo va chạm phía trước
- Cảnh báo chệch làn đường
- Tự động phanh khẩn cấp
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo điểm mù
- Chống tăng tốc ngoài ý muốn
- Cảnh báo áp suất lốp
- 8 cảm biến trước sau
- Đèn pha tự động nâng hạ
- 6 túi khí
Động cơ của Isuzu mu-X 2026

Cả 4 phiên bản của Isuzu mu-X 2026 đều dùng chung động cơ dầu tăng áp 1.9L, cho công suất 150 mã lực và mô-men xoắn cực đại 350 Nm. Kết nối với đó là hộp số tự động 6 cấp hoặc số sàn 6 cấp. Hệ dẫn động cầu sau là trang bị tiêu chuẩn, riêng phiên bản Premium có hệ dẫn động bốn bánh và gài cầu điện tử.
Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!
Thông số kỹ thuật Isuzu mu-X 2026 tại Việt Nam
Oto.com.vn cập nhật bảng thông số kỹ thuật Isuzu mu-X 2026 mới nhất tại Việt Nam gửi đến quý khách hàng tham khảo.
Thông số kỹ thuật xe Isuzu mu-X 2026: Kích thước
| Thông số | mu-X B7 4x2 MT | mu-X B7 Plus 4x2 AT | mu-X Prestige 4x2 AT | mu-X Sport 4x4 AT | mu-X Premium 4x4 AT |
| Kích thước (DxRxC, mm) | 4.860 x 1.870 x 1.870 | 4.860 x 1.870 x 1.875 | 4.860 x 1.870 x 1.875 | 4.860 x 1.870 x 1.875 | 4.860 x 1.870 x 1.875 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.855 | 2.855 | 2.855 | 2.855 | 2.855 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 230 | 235 | 235 | 235 | 235 |
| Trọng lượng toàn bộ (kg) | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.800 | 2.800 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1.935 | 1.950 | 2.000 | 2.050 | 2.055 |
| Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | 5.7 | 5.7 | 5.7 | 5.7 | 5.7 |
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 80 | 80 | 80 | 80 | 80 |
| Số chỗ ngồi | 7 | 7 | 7 | 7 | 7 |
Thông số kỹ thuật xe Isuzu mu-X 2026: Ngoại thất
| Thông số | mu-X B7 4x2 MT | mu-X B7 Plus 4x2 AT | mu-X Prestige 4x2 AT | mu-X Sport 4x4 AT | mu-X Premium 4x4 AT |
| Đèn pha trước | Đèn chiếu sáng Bi-LED tự động căn chỉnh góc chiếu, tích hợp đèn LED chạy ban ngày | ||||
| Đèn sương mù | LED | ||||
| Đèn chỉ dẫn đường | Có | ||||
| Gương chiếu hậu ngoài | Gập điện, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ | ||||
| Tự động gạt mưa | - | - | Có | - | Có |
| Cốp điện | - | - | Cốp điện tích hợp cảm biến rảnh tay | - | Cốp điện tích hợp cảm biến rảnh tay |
Thông số kỹ thuật xe Isuzu mu-X 2026: Nội thất - Tiện nghi
| Thông số | mu-X B7 4x2 MT | mu-X B7 Plus 4x2 AT | mu-X Prestige 4x2 AT | mu-X Sport 4x4 AT | mu-X Premium 4x4 AT | |
| Vô lăng | Bọc da, tích hợp phím điều khiển | Bọc da, tích hợp phím điều khiển | Bọc da, tích hợp phím điều khiển | Bọc da, tích hợp phím điều khiển | Bọc da, tích hợp phím điều khiển | |
| Lẫy chuyển số sau vô lăng | - | - | Có | - | Có | |
| Điều chỉnh | 4 hướng | 4 hướng | 4 hướng | 4 hướng | 4 hướng | |
| Màn hình hiển thị đa thông tin | Màn hình 7.0 inch | Màn hình 7.0 inch | Màn hình 7.0 inch | Màn hình 7.0 inch | Màn hình 7.0 inch | |
| Ghế | Hàng ghế thứ 1 | Ghế lái chính cơ 6 hướng | Ghế lái chính cơ 6 hướng | Ghế lái chính điện 8 hướng | Ghế lái chính điện 8 hướng | Ghế lái chính điện 8 hướng |
| Hàng ghế thứ 2 | Tỷ lệ 60:40, ghế gập, bọc tay hàng đầu | Tỷ lệ 60:40, ghế gập, bọc tay hàng đầu | Tỷ lệ 60:40, ghế gập, bọc tay hàng đầu | Tỷ lệ 60:40, ghế gập, bọc tay hàng đầu | Tỷ lệ 60:40, ghế gập, bọc tay hàng đầu | |
| Hàng ghế thứ 3 | Tỷ lệ 50:50, ghế gập | Tỷ lệ 50:50, ghế gập | Tỷ lệ 50:50, ghế gập | Tỷ lệ 50:50, ghế gập | Tỷ lệ 50:50, ghế gập | |
| Chất liệu ghế | Da cao cấp (màu Nâu Truffle) | Da cao cấp (màu Nâu Truffle) | Da cao cấp (màu Nâu Truffle) | Da cao cấp (màu Nâu Truffle) | Da cao cấp (màu Nâu Truffle) | |
| Kính điện | Tự động nâng & hạ với chức năng chống kẹt phía người lái | Tự động nâng & hạ với chức năng chống kẹt phía người lái | Tự động nâng & hạ với chức năng chống kẹt phía người lái | Tự động nâng & hạ với chức năng chống kẹt phía người lái | Tự động nâng & hạ với chức năng chống kẹt phía người lái | |
| Chìa khóa thông minh và khởi động nút bấm | - | - | Có | Có | Có | |
| Mở cửa thông minh | - | - | Có | Có | Có | |
| Khóa cửa khi rời khỏi xe | - | - | Có | Có | Có | |
| Khởi động từ xa | - | - | Có | Có | Có | |
| Kiểm soát hành trình | Có | Có | Kiểm soát hành trình thích ứng | Có | Kiểm soát hành trình thích ứng | |
| Phanh tay điện tử | Có (giữ phanh tự động) | Có (giữ phanh tự động) | Có (giữ phanh tự động) | Có (giữ phanh tự động) | Có (giữ phanh tự động) | |
| Hệ thống điều hòa | Chỉnh tay | Chỉnh tay | Tự động 2 vùng độc lập | Tự động 2 vùng độc lập | Tự động 2 vùng độc lập | |
| Cửa gió hàng ghế sau | Có | Có | Có | Có | Có | |
| Hệ thống giải trí | Màn hình cảm ứng 7 inch, Apple CarPlay & Android Auto không dây | Màn hình cảm ứng 7 inch, Apple CarPlay & Android Auto không dây | Màn hình cảm ứng 9 inch, Apple CarPlay & Android Auto không dâ | Màn hình cảm ứng 9 inch, Apple CarPlay & Android Auto không dâ | Màn hình cảm ứng 9 inch, Apple CarPlay & Android Auto không dâ | |
| Số loa | 6 | 6 | 8 | 6 | 8 | |
| Cổng sạc nhanh USB-C (5V 2.1A) | 2 | 2 | 4 | 4 | 4 | |
| Ổ cắm điện (220V, 150W) | Có | Có | Có | Có | Có | |
Thông số kỹ thuật xe Isuzu mu-X 2026: Động cơ - Vận hành
| Thông số | mu-X B7 4x2 MT | mu-X B7 Plus 4x2 AT | mu-X Prestige 4x2 AT | mu-X Sport 4x4 AT | mu-X Premium 4x4 AT | |
| Loại động cơ | RZ4E - TC | Động cơ dầu 1.9L 4 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, turbo biến thiên, hệ thống phun nhiên liệu điện tử | |||||
| Dung tích xi lanh (cc) | 1.898 | 1.898 | 1.898 | 1.898 | 1.898 | |
| Công suất cực đại (PS/rpm) | 150/ 3.600 | 150/ 3.600 | 150/ 3.600 | 150/ 3.600 | 150/ 3.600 | |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 350/ 1.800-2.600 | 350/ 1.800-2.600 | 350/ 1.800-2.600 | 350/ 1.800-2.600 | 350/ 1.800-2.600 | |
| Máy phát điện | 12V-120A | 12V-120A | 12V-120A | 12V-120A | 12V-120A | |
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO 5 | EURO 5 | EURO 5 | EURO 5 | EURO 5 | |
| Hộp số | Số sàn 6 cấp | Số tự động 6 cấp | Số tự động 6 cấp | Số tự động 6 cấp | Số tự động 6 cấp | |
| Hệ thống gài cầu | - | - | - | Gài cầu điện tử | Gài cầu điện tử | |
| Hệ thống dẫn động | 4x2 | 4x2 | 4x2 | 4x4 | 4x4 | |
| Phanh trước/sau | Đĩa/ Đĩa | Đĩa/ Đĩa | Đĩa/ Đĩa | Đĩa/ Đĩa | Đĩa/ Đĩa | |
| Trợ lực lái | Thủy lực | Thủy lực | Thủy lực | Thủy lực | Thủy lực | |
| Hệ thống treo trước | Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo xoắn | Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo xoắn | Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo xoắn | Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo xoắn | Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo xoắn | |
| Hệ thống treo sau | Hệ thống treo đa liên khối 5 điểm, lò xo xoắn | Hệ thống treo đa liên khối 5 điểm, lò xo xoắn | Hệ thống treo đa liên khối 5 điểm, lò xo xoắn | Hệ thống treo đa liên khối 5 điểm, lò xo xoắn | Hệ thống treo đa liên khối 5 điểm, lò xo xoắn | |
| Mâm xe | Hợp kim nhôm 17 inch | Hợp kim nhôm 18 inch | Hợp kim nhôm 20 inch | Hợp kim nhôm 18 inch | Hợp kim nhôm 20 inch | |
| Thông số lốp | 265/65R17 | 265/60R18 | 265/50R20 | 265/60R18 | 265/50R20 | |
| Mức tiêu hao nhiên liệu (l/ 100 km) | Trong đô thị | 8.65 | 7.56 | 8.24 | 8.68 | 8.15 |
| Ngoài đô thị | 4.59 | 4.39 | 4.67 | 4.47 | 4.65 | |
| Đường hỗn hợp | 6.10 | 5.55 | 5.98 | 6.15 | 5.98 | |
Thông số kỹ thuật xe Isuzu mu-X 2026: An toàn
| Thông số | mu-X B7 4x2 MT | mu-X B7 Plus 4x2 AT | mu-X Prestige 4x2 AT | mu-X Sport 4x4 AT | mu-X Premium 4x4 AT | |
| Túi khí | 2 | 2 | 6 | 6 | 6 | |
| Hệ thống chống bó cứng phanh / ABS | Có | Có | Có | Có | Có | |
| Hệ thống phân bố lực phanh điện tử / EBD | Có | Có | Có | Có | Có | |
| Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp / BA | Có | Có | Có | Có | Có | |
| Hệ thống cân bằng điện tử / ESC | Có | Có | Có | Có | Có | |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo / TCS | Có | Có | Có | Có | Có | |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc / HSA | Có | Có | Có | Có | Có | |
| Hệ thống hỗ trợ xuống dốc / HDC | Có | Có | Có | Có | Có | |
| Hệ thống phanh thông minh / BOS | Có | Có | Có | Có | Có | |
| Camera lùi | Có | Có | Có | Có | Có | |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù / BSM | Không | Không | Có | Không | Có | |
| Hệ thống chiếu sáng tự động cường độ cao / AHB | Không | Không | Có | Không | Có | |
| Hệ thống cảm biến áp suất lốp / TPMS | Không | Không | Có | Không | Có | |
| Hệ thống phanh đa va chạm/ MCB | Không | Không | Có | Không | Có | |
| Hệ thống phanh tự động lùi / RCTB | Không | Không | Có | Không | Có | |
| Hệ thống giới hạn tốc độ/ MSL | Không | Không | Có | Không | Có | |
| Hệ thống cảnh báo lệch làn đường / LDW | Không | Không | Có | Không | Có | |
| Hệ thống cảnh báo tiền va chạm / FCW | Không | Không | Có | Không | Có | |
| Hệ thống phanh khẩn cấp tự động/ AEB | Không | Không | Có | Không | Có | |
| Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn / MAM | Không | Không | Có | Không | Có | |
| Cảm biến đỗ xe | Không | Không | Trước & Sau | Trước & Sau | Trước & Sau | |
| Dây đai an toàn | Hàng ghế thứ 1 | ELR x 3 với bộ căng đai sớm | ELR x 3 với bộ căng đai sớm | ELR x 3 với bộ căng đai sớm | ELR x 3 với bộ căng đai sớm | ELR x 3 với bộ căng đai sớm |
| Hàng ghế thứ 2 | ELR x 3 | ELR x 3 | ELR x 3 | ELR x 3 | ELR x 3 | |
| Hàng ghế thứ 3 | ELR x 3 | ELR x 3 | ELR x 3 | ELR x 3 | ELR x 3 | |
| Khóa cửa tự động | Có | Có | Có | Có | Có | |
| Tự động mở cửa khi túi khí bung | Có | Có | Có | Có | Có | |
| Khóa cửa bảo vệ trẻ em | Có | Có | Có | Có | Có | |
Câu hỏi thường gặp về xe Isuzu mu-X
Isuzu mu-X giá bao nhiêu?
Isuzu mu-X đang phân phối ở Việt Nam có 5 phiên bản với giá bán tương ứng như sau:
- Isuzu mu-X B7 4x2 MT: 928 triệu đồng
- Isuzu mu-X B7 Plus 4x2 AT: 1.016 triệu đồng
- Isuzu mu-X Prestige 4x2 AT: 1.169 triệu đồng
- Isuzu mu-X Sport 4x4 AT: 1.145 triệu đồng
- Isuzu mu-X Premium 4x4 AT: 1.269 triệu đồng
Ưu điểm của Isuzu mu-X?
Isuzu mu-X có những ưu điểm khiến chiếc xe xứng đáng được khách hàng cân nhắc lựa chọn như thiết kế ngoại thất đẹp, nội thất bắt mắt, rộng rãi, đầy đủ tính năng an toàn, và nhiều trang bị hữu ích cho người dùng.
Mua xe Isuzu mu-X 2026 chính hãng ở đâu?
Để mua Isuzu mu-X 2026 chính hãng bạn có thể liên hệ trực với người Bán Isuzu mu-X 2026 trên Oto.com.vn.
Tổng kết
All New mu-X là sản phẩm được tạo ra từ việc lắng nghe và thấu hiểu nhu cầu của người dùng thực. Do đó, xe hội tụ đầy đủ các yếu tố mạnh mẽ, sang trọng, đẳng cấp cùng công nghệ vượt trội và an toàn tối đa, mang đến nhiều trải nghiệm tuyệt vời cho khách hàng.





