Bảng Giá Xe Jeep Wrangler Tháng 10/2021 Mới Nhất Hôm Nay: Điều chỉnh giá một số phiên bản, tăng từ 20 triệu đồng

02/10/2021 08:19
Cập nhật giá xe Jeep Wrangler 2021 mới nhất kèm tin khuyến mãi, thông số kỹ thuật và giá lăn bánh Jeep Wrangler tháng 10 năm 2021 tại Việt Nam.

LIÊN HỆ LÁI THỬ - MUA TRẢ GÓP - ƯU ĐÃI

JEEP VIETNAM AUTOMOBILES

Mr. Quốc Đạt – Chuyên viên tư vấn Tp.HCM

JEEP VIETNAM AUTOMOBILES

Mr. Quốc Đạt - Chuyên viên tư vấn Hà Nội

Giá xe Jeep Wrangler 2020 tại Việt Nam.

Giá xe Jeep Wrangler 2021.

Jeep Wrangler luôn là cái tên sáng nhất trong dải sản phẩm từ thương hiệu Jeep, thậm chí đây còn là sản phẩm được xem mang tính biểu tượng cho thương hiệu ô tô trứ danh nước Mỹ. Giới chơi xe đánh giá Wrangler như một huyền thoại của làng offroad với khả năng chinh phục mọi địa hình một cách dễ dàng. 

Ra đời lần đầu vào năm 1986 hiện Jeep Wrangler đang ở vòng đời thứ 4 ra mắt vào cuối năm 2017. Tại Việt Nam, Jeep Wrangler được đơn vị nhập khẩu Jeep Vietnam Automobiles (JVA) đưa về nước từ năm 2020.

Trên thế giới, Jeep Wrangler có tới 18 tùy chọn phiên bản song nhà nhập khẩu và phân phối chính hãng JVA chỉ đưa về nước 7 phiên bản với đầy đủ thiết kế mui kín, mui trần cứng, mui trần mềm, 2 cửa và 4 cửa. 

Vậy giá xe Jeep Wrangler cho từng phiên bản đang bán tại Việt Nam như thế nào? Mời quý độc giả theo dõi thông tin bài viết dưới đây.

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

GIÁ XE JEEP WRANGLER 2021 BAO NHIÊU?

Giá Jeep Wrangler 2021 cho 7 phiên bản cụ thể như sau: 

BẢNG GIÁ XE JEEP WRANGLER THÁNG 10/2021  
Phiên bản Giá cũ (triệu đồng) Giá mới (triệu đồng)
Wrangler Islander     3.356 3.356
Wrangler Willys   3.316 3.356 (+40)
Wrangler Sahara     3.396 3.396
Wrangler Sahara Overland    3.466 3.466
Wrangler Sahara 80th     3.556 3.556
Wrangler Sahara Altitude     3.566 3.586 (+20)
Wrangler Rubicon 3.526 3.688 (+162)

KHUYẾN MẠI XE JEEP WRANGLER 2021

ƯU ĐÃI XE JEEP WRANGLER THÁNG 10/2021
Phiên bản Giá xe (triệu đồng) Ưu đãi
Wrangler Islander     3.356 -
Wrangler Willys    3.356
Wrangler Sahara     3.396
Wrangler Sahara Overland    3.466
Wrangler Sahara 80th     3.556
Wrangler Sahara Altitude     3.586
Wrangler Rubicon 3.688

GIÁ LĂN BÁNH XE JEEP WRANGLER 2021 NHƯ THẾ NÀO?

Để tính giá lăn bánh xe Jeep Wrangler, cần áp dụng 10% thuế VAT trước khi cộng thêm các mức thuế, phí bắt buộc như sau:

  • 12% thuế trước bạ tại Hà Nội và 10% tại những nơi khác trên toàn quốc
  • Phí biển số tại Hà Nội, TP.HCM là 20 triệu đồng và 1 triệu đồng tại các khu vực khác
  • Phí đăng kiểm; Phí bảo trì đường bộ 1 năm.
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

Giá lăn bánh xe Jeep Wrangler Sport tạm tính  

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 3.066.000.000 3.066.000.000 3.066.000.000 3.066.000.000 3.066.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 45.990.000 45.990.000 45.990.000 45.990.000 45.990.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh xe Jeep Wrangler Willys tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 3.356.000.000 3.356.000.000 3.356.000.000 3.356.000.000 3.356.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh xe Jeep Wrangler Sahara tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 3.396.000.000 3.396.000.000 3.396.000.000 3.396.000.000 3.396.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 50.940.000 50.940.000 50.940.000 50.940.000 50.940.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh xe Jeep Wrangler Sahara Overland tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 3.466.000.000 3.466.000.000 3.466.000.000 3.466.000.000 3.466.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 51.990.000 51.990.000 51.990.000 51.990.000 51.990.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh xe Jeep Wrangler Sahara 80th tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 3.556.000.000 3.556.000.000 3.556.000.000 3.556.000.000 3.556.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 53.340.000 53.340.000 53.340.000 53.340.000 53.340.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh xe Jeep Wrangler Sahara Altitude tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 3.586.000.000 3.586.000.000 3.586.000.000 3.586.000.000 3.586.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh xe Jeep Wrangler Rubicon tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 3.688.000.000 3.688.000.000 3.688.000.000 3.688.000.000 3.688.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

NGOẠI THẤT XE JEEP WRANGLER 2021

Ngoại thất Jeep Wrangler - Ảnh 1.

Ngoài những giá trị nguyên bản cùng khả năng off-road, Jeep Wrangler còn sở hữu ngôn ngữ thiết kế Body on Frame, way bar điện tử, đặc biệt là hệ thống khóa Vi Sai trên 2 cầu cứng trước sau cùng hệ thống dẫn động thông minh Tru-Lok.

Phần đầu xe Jeep Wrangler gây ấn tượng với hệ thống lưới tản nhiệt dạng đục lỗ dọc, vân lưới bên trong sơn đen. Hai bên là đèn pha với thiết kế tròn trịa, bóng LED Projector tích hợp tính năng bật/tắt tự động, điều chỉnh góc đánh lái tự động. Ngoài ra, đèn xi nhan được bố trí gắn liền với vòm bánh xe, trong khi đèn sương mù nằm tích hợp với cản trước. 

Ngoại thất Jeep Wrangler - Ảnh 2. Ngoại thất Jeep Wrangler - Ảnh 3. Ngoại thất Jeep Wrangler - Ảnh 4.

Bao trùm toàn bộ phần thân là kiểu thiết kế vuông với kích thước cơ bản dài x rộng x cao lần lượt là 4.696 x 1.871 x 1.844 mm và chiều dài cơ sở đạt 2.946 mm, khoảng sáng gầm 438 mm. Dọc thân xe là bộ mâm 5 chấu kép kích thước 15 inch. Đáng chú ý, vòm bánh xe Jeep Wrangler khá rộng phù hợp di chuyển nhiều dạng địa hình khác nhau. 

Ngoài ra, Jeep Wrangler còn được gắn thêm bậc lên/xuống cố định giúp khách hàng dễ dàng lên xuống. Một số trang bị khác ở thân xe có thể kể đến như chìa khóa thông, mở cửa bằng nút bấm, gương chiếu hậu chỉnh/gập điện kết hợp tính năng cảnh báo điểm mù.

Ngoại thất Jeep Wrangler - Ảnh 5. Ngoại thất Jeep Wrangler - Ảnh 6.

Phía sau xe tiếp tục là các đường nét vuông vức tương tự phần đầu và thân xe. Gây chú ý nhất ở khu vực này chính là lốp dự phòng được gắn ở đuôi xe tương tự lốp chính. Ngoài ra còn có cụm đèn hậu LED dạng hình chữ nhật đặt dọc, cửa hậu được mở ngang,...

Ngoại thất Jeep Wrangler - Ảnh 7.

NỘI THẤT XE JEEP WRANGLER 2021

Nội thất Jeep Wrangler - Ảnh 1.

Không gian bên trong xe lại mang phong cách thể thao, trái ngược với thiết kế nhà binh bên ngoài. Nhựa cứng được sử dụng chính để tạo nên các tiện nghi của nội thất xe. Vô lăng xe trông khá đơn giản với 3 chấu bọc da và ốp crom ở đáy. Ngoài ra, chi tiết này còn tích hợp thêm nhiều phím bấm chức năng hỗ trợ tài xế. Phía sau tay lái là cụm đồng hồ dạng ống đi cùng màn hình hiển thị 7 inch. 

Nội thất Jeep Wrangler - Ảnh 2. Nội thất Jeep Wrangler - Ảnh 3.

Tất cả vị trí ngồi trên xe đều được chỉnh cơ hoàn toàn. Bù lại, hàng ghế phía sau khá rộng rãi với 3 tựa đầu, bệ tỳ tay trung tâm tích hợp hộc đựng cốc. Về chất liệu, ghế ngồi được bọc da đen đi cùng những đường chỉ khâu đỏ tạo điểm nhấn trên xe. 

Nội thất Jeep Wrangler - Ảnh 4. Nội thất Jeep Wrangler - Ảnh 5.
Nội thất Jeep Wrangler - Ảnh 6. Nội thất Jeep Wrangler - Ảnh 7.

Một số trang bị khác trên xe có thể kể đến như màn hình trung tâm cảm ứng Uconnect 8,4 inch hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android Auto, USB, AUX, Bluetooth, âm thanh Alpine công suất 552 watt, hệ thống khử tiếng ồn, cửa gió điều hòa hàng ghế sau, cửa sổ trời tháo rời, gương chiếu hậu chống chói tự động, kính cửa tự động, hệ thống kiểm soát hành trình tiên tiến Adaptive Cruise Control...

Một số tính năng an toàn trên Jeep Wrangler như hệ thống chống bó cứng phanh ABS, hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp BA, hệ thống cảnh báo điểm mù, hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc, hệ thống chống trượt thân xe, cảnh báo áp suất lốp, Camera, 4 túi khí…

ĐỘNG CƠ XE JEEP WRANGLER 2021

Động cơ Jeep Wrangler mới nhất tại Việt Nam.

Sức mạnh của SUV Jeep Wrangler 2021 đến từ khối động cơ 2.0L Turbo sinh công suất tối đa 270 mã lực và đạt 400 Nm mô men xoắn tối đa. Đi cùng bộ máy này là hộp số tự động 8 cấp và dẫn động 4 bánh. 

Ưu - nhược điểm Jeep Wrangler

Ưu điểm:

  • Ngoại hình bụi bặm, mạnh mẽ, nam tính, đậm chất riêng
  • Tiện nghi cơ bản
  • Khả năng off-road đỉnh cao
  • Động cơ mạnh mẽ linh hoạt.

Nhược điểm:

  • Trang bị chỉ ở mức cơ bản, chưa thực sự hấp dẫn
  • Giá bán cao
  • Mẫu xe không dành cho số đông

Thông số kỹ thuật cơ bản Jeep Wrangler

Giá xe Jeep Wrangler về cơ bản không có sự chênh lệch nhiều giữa các phiên bản. Do đó, trang bị giữa các bản cũng không quá khác biệt nhau. Để tìm hiểu rõ hơn về điều này mời quý độc giả tham khảo bảng thông số kỹ thuật cơ bản dưới đây:

Thông số  Jeep Wrangler Sport     Jeep Wrangler Rubicon
Kiểu xe SUV 4 cửa
Số chỗ ngồi     5
Động cơ     Xăng, 2.0L, i4, turbo
Dung tích xylanh (cc)     1998
Công suất cực đại (Hp)  270
Mô men xoắn tối đa (Nm) 400
Hộp số    8AT
Dẫn động    4WD (Rock-Trac)
Tiêu hao nhiên liệu (Lít/100km) Thành phố 8,8
Cao tốc 6,0
Kích thước tổng thể D x R x C (mm)   4785x 1877x 1832  4785x 1877x 1871
Chiều dài cơ sở (mm)     3008
Khoảng sáng gầm (mm)     236,4 275,2
Khả năng lội nước (mm)  762
Kích thước la-zăng (inch) 17
Mui tháo lắp     Mui cứng 3 mảnh màu đen     Mui 3 mảnh theo màu xe
Giải trí    PM Uconnect kết nối Apple CarPlay/ Android Auto   PM Uconnect 8,4" kết nối Apple CarPlay/ Android Auto
Loa     8 loa Alpine cao cấp+ 1 sub     Alpine cao cấp
Bệ bước chân     Dạng thanh tròn    
Hệ thống báo động    

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Câu hỏi thường gặp về Jeep Wrangler

Jeep Wrangler giá bao nhiêu?

Jeep Wrangler ở Việt Nam đang có 7 phiên bản khác nhau với giá bán dao động từ 3,066 tỷ đồng đến 3,566 tỷ đồng. Giá lăn bánh của Wrangler dao động từ 3.421.927.000 đồng đến 4.069.747.000 đồng tùy phiên bản và tỉnh thành. 

Jeep Wrangler có màu gì?

Khi mua Jeep Wrangler trong năm 2021, khách hàng sẽ được chọn giữa các màu ngoại thất sau: Đen, Trắng, Bạc, Xanh xám, Xanh Bikini Pearl, Xanh trời, Đỏ, và Vàng. 

Tổng kết

Jeep Wrangler hiện đang là mẫu SUV sở hữu khả năng offroad tốt nhất thị trường Việt Nam hiện nay. Giá bán xe Jeep Wrangler đang cao hơn so với các dòng xe phổ thông song lại thấp hơn xe ở phân khúc cao hơn nhưng cùng tính năng. Tuy nhiên, với thiết kế có phần cá biệt và kén người dùng nên doanh số dòng SUV Mỹ này vẫn còn khá khiêm tốn.

Đánh giá
0/5 (0 vote)
Đánh giá của bạn
  • Nghề nghiệpPhóng viên
  • Chuyên mục chính Kinh nghiệm
    Giá xe
    Tin tức
  • Kinh nghiệm2,5 năm
  • Link tác giảhttps://oto.com.vn/tac-gia/sam
  • Đánh giá

loading
So sánh xe
×

Nhập mã xác nhận

Bạn đã submit quá nhiều lần,
Hãy nhập mã xác nhận để tiếp tục.

Mã xác nhận
loading