Giá xe Kia Sedona 2020 tháng 08/2020

04/08/2020 14:52
Cập nhật ✅ Giá xe Kia Sedona 2020 mới nhất ✅ Khuyến mãi, hình ảnh, thông số kỹ thuật ✅ Giá lăn bánh Kia Sedona Deluxe D, Luxury D, G tháng 08 năm 2020.

Giá xe Kia Sedona 2020 mới nhất từ 1.129 - 1.429 triệu đồng///

Là thành viên mới khoảng 3 năm trong phân khúc MPV cỡ lớn tại nước ta nhưng Kia Sedona đã đạt được doanh số khá ấn tượng - 5.090 xe bán ra. Trong năm 2020, doanh số tích lũy đến hết tháng 5 của Sedona đang là 572 xe. Con số này có thể đang bị ảnh hưởng ít nhiều từ đại dịch Covid-19.

Theo đó, doanh số toàn thị trường trong tháng 3 và 4/2020 rơi vào tình cảnh ế ẩm khi đây là thời điểm dịch bệnh bùng phát ở Việt Nam. Các nhà máy sản xuất ô tô ngừng hoạt động, đại lý tạm đóng cửa để hạn chế sự lây lan của dịch. Điều này khiến cho hầu hết các mẫu xe trong nước đạt doanh số rất thấp, bao gồm cả Kia Sedona. 

video

Video đánh giá xe Kia Sedona 2019 tại nước ta

Xe Kia Sedona 2020 có giá bao nhiêu?

Kể từ khi bản nâng cấp Kia Sedona 2020 được cho ra mắt, danh mục tùy chọn phiên bản của mẫu MPV cỡ lớn này chỉ còn lại con số 3 thay vì 4 phiên bản như trước gồm: Kia Sedona Deluxe, Luxury D và Premium G.

Bảng giá xe Kia Sedona tháng 08 năm 2020:

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Giá lăn bánh Kia Sedona tháng 08 năm 2020
Phiên bản Giá xe (triệu đồng) Giá mới từ 07/2020 (triệu đồng) Mức chênh (triệu đồng)
Sedona DAT Deluxe 1.099 1.039 -60
Sedona DAT Luxury 1.209 1.169 -40
Sedona GAT Premium 1.429 1.379 -50

Xem giá: Mua xe Kia Sedona mới | Mua xe Kia Sedona cũ

Kia Sedona có khuyến mại gì trong tháng 08/2020 không?

Mỗi đại lý sẽ áp dụng chương trình khuyến mại khác nhau dành cho khách hàng, trong đó chắc chắn người dùng sẽ được tặng camera hành trình cho tất cả các phiên bản xe Kia Sedona 2020.

Giá lăn bánh Kia Sedona DAT Deluxe

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.039.000.000 1.039.000.000 1.039.000.000 1.039.000.000 1.039.000.000
Phí trước bạ 124.680.000 103.900.000 124.680.000 114.290.000 103.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 15.585.000 15.585.000 15.585.000 15.585.000 15.585.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.186.453.400 1.165.673.400 1.167.453.400 1.157.063.400 1.146.673.400
Ưu đãi 50% phí trước bạ 1.124.113.400 1.113.723.400 1.105.113.400 1.099.918.400 1.094.723.400

Giá lăn bánh Kia Sedona DAT Luxury

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.169.000.000 1.169.000.000 1.169.000.000 1.169.000.000 1.169.000.000
Phí trước bạ 140.280.000 116.900.000 140.280.000 128.590.000 116.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 17.535.000 17.535.000 17.535.000 17.535.000 17.535.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.332.053.400 1.308.673.400 1.313.053.400 1.301.363.400 1.289.673.400
Ưu đãi 50% phí trước bạ 1.261.913.400 1.250.223.400 1.242.913.400 1.237.068.400 1.231.223.400

Giá lăn bánh Kia Sedona DAT Premium

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.379.000.000 1.379.000.000 1.379.000.000 1.379.000.000 1.379.000.000
Phí trước bạ 165.480.000 137.900.000 165.480.000 151.690.000 137.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 20.685.000 20.685.000 20.685.000 20.685.000 20.685.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.567.253.400 1.539.673.400 1.548.253.400 1.534.463.400 1.520.673.400
Ưu đãi 50% phí trước bạ 1.484.513.400 1.470.723.400 1.465.513.400 1.458.618.400 1.451.723.

Thông tin xe Kia Sedona 2020

Đến với Kia Sedona 2020, khách hàng sẽ được trải nghiệm một mẫu xe MPV cỡ lớn hiện đại và tiện nghi hơn. Điểm nhấn bên ngoài vẫn là tấm lưới tản nhiệt mũi hổ cùng các chi tiết kim loại đan chéo in nổi làm tăng thêm phần khỏe khoắn cho chiếc xe. Tiếp đến là sự nâng cấp hệ thống đèn pha công nghệ LED thay thế cho đèn HID trước đó. Sự cải tiến về ánh sáng vượt trội có tác dụng rất lớn trong việc đảm bảo sự an toàn cho hành khách chạy xe vào ban đêm. 

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Ngoại thất Kia Sedona 2020 tại Việt Nam 1

Nhìn ra phía sau, Sedona 2020 được lắp kính đen vuốt nối liền từ cửa hông đến kính ốp sau mang một phong cách và thần thái sang trọng hơn, không kém gì xe sang. Đặc biệt, Kia còn thiết kế cho Sedona 2020 cửa hông trượt điện và cốp sau đóng mở điện thông minh giúp người sử dụng mở cửa chỉ cần mổ nút bấm. 

Vào bên trong nội thất, vẫn là 3 hàng ghế với 7 chỗ ngồi nhưng biến thể mới được Kia trang bị cho ghế lái chỉnh điện 12 hướng tiêu chuẩn, ghế phụ chỉnh điện 8 hướng và nhớ vị trí ghế lái. Cùng với đó, vô-lăng cũng được nâng cấp lên bọc da và ốp gỗ để tăng thêm phần sang chảnh. Xe sử dụng hệ thống điều hòa 2 dàn lạnh có 3 vùng khí hậu độc lập và các vị trí của cửa gió cũng được thiết kế lại hợp lý hơn.

Nội thất của Kia Sedona 2020 tại Việt Nam 1

Nói về “trái tim” của Sedona mới 2020, Kia tin chắc khách hàng sẽ thấy hài lòng với động cơ mà hãng trang bị cho xe. Kia Sedona 2020 sử dụng động cơ diesel tăng 7 mã lực so với thế hệ cũ và sử dụng hộp số tự động 8 cấp. Ngoài ra xe còn được trang bị thêm động cơ xăng 3.3L.

Chỉ nâng cấp về thiết kế và động cơ vẫn chưa đủ, Kia còn chú trọng trang bị cho Sedona mới các trang bị an toàn tiêu chuẩn. Có thể kể đến như: hệ thống cảnh báo điểm mù BSD, cảm biến lùi trước sau, cân bằng điện tử cùng 6 túi khí quan trọng, cuối cùng là hệ thống phanh điện tử mà thế hệ hiện hành không được trang bị. Với những gì mà Kia trang bị, Sedona đã vinh dự nhận được rất nhiều giải thưởng an toàn như: JD Power APEAL Awards, 5-Star Safety Ratings NHTSA hay 2017 Top Safety Pick.

Thông số kỹ thuật Kia Sedona 2020 tại Việt Nam

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông số Sedona Deluxe Sedona Luxury D Sedona Premium G
D x R x C (mm) 1.515 x 1.985 x 1.755
Chiều dài cơ sở (mm) 3.060
Khoảng sáng (mm) 163
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 5.600
Số chỗ ngồi 6
Dung tích bình nhiên liệu (L) 80
Đèn pha Halogen LED LED
Đèn pha tự động
Đèn LED ban ngày
Đèn hậu LED
Đèn sương mù LED
Cánh hướng gió + đèn phanh trên cao
Giá đỡ hành lý
Nẹp cốp sau mạ crom
Gương chiếu hậu chỉnh/gập điện, báo rẽ, sưởi gương
Kính sau tối màu
Vô-lăng bọc da, ốp gỗ
Chế độ đàm thoại rảnh tay -
Kính cửa 1 chạm tự động và chống kẹt 4 cửa
Cửa hông trượt điện, chống kẹt
Cốp sau đóng mở điện thông minh -
Sưởi hàng ghế trước và tay lái
Gương chiếu hậu trong chống chói ECM
Hai cửa sổ trời chỉnh điện -
Ghế da
Ghế lái chỉnh điện 12 hướng
Nhớ ghế lái 2 vị trí -
Ghế hành khách trước chỉnh điện 8 hướng -
Rèm che nắng hàng ghế 2 và 3
Hệ thống chống bó cứng phanh - ABS
Hệ thống cân bằng điện tử - ESC
Cảm biến trước
Cảm biến áp suất lốp
Hệ thống phân phối lực phanh - EBD
Hệ thống chống trượt thân xe - VSM
Hệ thống khởi hành ngang dốc - HAC
Hệ thống kiểm soát lực kéo - TCS
Hỗ trợ phanh khẩn cấp
Số túi khí 2 6
Cảnh báo điểm mù -
Phanh tay điện tử -
Cảnh báo chống trộm
Đánh giá
0/5 (0 vote)
Đánh giá của bạn
Cảm ơn bạn đã đánh giá!
So sánh xe
loading