Giá xe Kia Sorento tháng 7/2021: Hỗ trợ đặc biệt lên đến 100 triệu đồng

21/07/2021 11:49
Bảng giá xe Kia Sorento 2021 và hình ảnh, thông số kỹ thuật & Khuyến mãi, giá lăn bánh Kia Sorento mới nhất tháng 7 năm 2021

Nhận ưu đãi - Hỗ trợ trả góp - Đăng ký lái thử

Võ Minh Duy

KIA ĐỒNG NAI

Võ Minh Duy

Mr. Giang

KIA HÀ NỘI

Mr. Giang

Chuyên viên tư vấn

Ms. Duyên

Chuyên viên tư vấn

Bạn muốn đặt hotline tại đây? Liên hệ:

Giá xe Kia Sorento 2021.

Kia Sorento 2021 ra mắt Việt Nam

Gia nhập thị trường Việt Nam từ năm 2011, Kia Sorento đã là một trong những cái tên khá quen thuộc ở phân khúc xe gầm cao 7 chỗ. Lợi thế lắp ráp đã mang đến cho Kia Sorento điểm mạnh về giá.

Kia Sorento 2021 đã chính thức ra mắt tại Việt Nam vào ngày 14/09/2020. Thế hệ All New trình làng với 2 tùy chọn động cơ xăng và diesel cùng 9 phiên bản. Giá xe dao động từ 1,079 tỷ đồng. 

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Xe Kia Sorento 2021 có giá bao nhiêu?

Phiên bản Giá xe (Triệu đồng)
Kia Sorento Deluxe Diesel 1.079
Kia Sorento Luxury Diesel 1.179
Kia Sorento Premium AWD Diesel 1.279
Kia Sorento Signature AWD Diesel (6 ghế) 1.349
Kia Sorento Signature AWD Diesel (7 ghế)
Kia Sorento Luxury Xăng 1.099
Kia Sorento Premium AWD Xăng 1.179
Kia Sorento Signature AWD Xăng (6 ghế) 1.299
Kia Sorento Signature AWD Xăng (7 ghế) 1.279

* Kia Sorento All New áp dụng chính sách bảo hành 03 năm không giới hạn km +  bảo hành mở rộng 2 năm không giới hạn km.

Giá bán của Kia Sorento và các đối thủ cạnh tranh hiện nay:

  • Kia Sorento giá bán từ 1.059 tỷ đồng
  • Hyundai SantaFe giá bán từ 1.030 tỷ đồng
  • Mazda CX-8 giá bán từ 998 triệu đồng
  • Toyota Fortuner giá bán từ 995 triệu đồng

*Giá chỉ mang tính chất tham khảo

Bảng giá xe Kia Sorento cũ tháng 07/2021

Phiên bản Giá xe (Triệu đồng) Ưu đãi (Triệu đồng)
Kia Sorento GAT Deluxe 769 -
Kia Sorento GAT Pre 869
Kia Sorento DAT Pre 899

Có thể bạn quan tâm: Mua Kia Sorento mới | Mua xe Kia Sorento cũ

Kia Sorento All New có khuyến mại gì trong tháng 07/2021

Phiên bản Giá xe (Triệu đồng) Ưu đãi (Triệu đồng)
Kia Sorento Deluxe Diesel 1.079 Hỗ trợ lên đến 100 triệu đồng, gồm: giảm giá trực tiếp và quà tặng bảo hiểm vật chất.
Kia Sorento Luxury Diesel 1.179
Kia Sorento Premium AWD Diesel 1.279
Kia Sorento Signature AWD Diesel (6 ghế) 1.349
Kia Sorento Signature AWD Diesel (7 ghế)
Kia Sorento Luxury Xăng 1.099
Kia Sorento Premium AWD Xăng 1.179
Kia Sorento Signature AWD Xăng (6 ghế) 1.299
Kia Sorento Signature AWD Xăng (7 ghế) 1.279

Giá xe Kia Sorento tại đại lý không khác biệt so với mức niêm yết. Tuy nhiên, theo tìm hiểu của Oto.com.vn, tại mỗi thời điểm, các đại lý đều có những chính sách hỗ trợ riêng cho khách hàng mua SUV Kia Sorento.

Giá lăn bánh Kia Sorento Deluxe Diesel tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.079.000.000 1.079.000.000 1.079.000.000 1.079.000.000 1.079.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 16.185.000 16.185.000 16.185.000 16.185.000 16.185.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Kia Luxury Diesel tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.179.000.000 1.179.000.000 1.179.000.000 1.179.000.000 1.179.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 17.685.000 17.685.000 17.685.000 17.685.000 17.685.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Kia Sorento Premium AWD Diesel tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.279.000.000 1.279.000.000 1.279.000.000 1.279.000.000 1.279.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 19.185.000 19.185.000 19.185.000 19.185.000 19.185.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Kia Sorento Signature AWD Diesel (6-7 ghế) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.349.000.000 1.349.000.000 1.349.000.000 1.349.000.000 1.349.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 20.235.000 20.235.000 20.235.000 20.235.000 20.235.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Kia Sorento Luxury Xăng tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.099.000.000 1.099.000.000 1.099.000.000 1.099.000.000 1.099.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 16.485.000 16.485.000 16.485.000 16.485.000 16.485.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Kia Sorento Premium AWD Xăng tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.179.000.000 1.179.000.000 1.179.000.000 1.179.000.000 1.179.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 17.685.000 17.685.000 17.685.000 17.685.000 17.685.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Kia Sorento Signature AWD Xăng (6 ghế) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.299.000.000 1.299.000.000 1.299.000.000 1.299.000.000 1.299.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 19.485.000 19.485.000 19.485.000 19.485.000 19.485.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Kia Sorento Signature AWD Xăng (7 ghế) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.279.000.000 1.279.000.000 1.279.000.000 1.279.000.000 1.279.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 19.185.000 19.185.000 19.185.000 19.185.000 19.185.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông tin xe Kia Sorento 2021

Ngoại thất xe Kia Sorento 2021

Ngoại thất xe Kia Sorento 2020 1. Ngoại thất xe Kia Sorento 2020 2. Ngoại thất xe Kia Sorento 2020 3.

Kia Sorento 2021 lột xác hoàn toàn với lưới tản nhiệt hình mũi hổ đặc trựng kết hợp cụm đèn pha dạng mắt hổ mới. Trong đó, lưới tản nhiệt chia làm 2 tầng và có cấu trúc dạng khối. Bên dưới là hốc gió đi cùng ốp cản trước thể thao. 

Ngoại thất xe Kia Sorento 2020 4. Ngoại thất xe Kia Sorento 2020 5.

Trong khi phía sau là cụm đèn hậu có thiết kế dạng đứng và ốp cản sau đặt ngang cùng đường gân thể thao nối liền 2 bên hông xe, tạo sự chắc chắn và khỏe khoắn cho chiếc SUV. Chi tiết gây chú ý nằm ở gạt nước mưa phía sau được đặt ẩn trong cánh gió trên và chỉ xuất hiện khi hoạt động. 

Theo đó, kích thước tổng thể của Sorento All New với chiều dài tổng thể đến 4.810 mm và chiều rộng 1.900 mm, chiều dài cơ sở đạt 2.815 mm. 

Xem thêm: Mua bán xe Kia

Nội thất xe Kia Sorento 2021

Nội thất xe Kia Sorento 2021 1.

Bước vào bên trong, Kia Sorento All New ngập tràn công nghệ hiện đài với màn hình giải trí LCD 10,25 inch, âm thanh 12 loa Bose cao cấp, điều hòa 2 vùng độc lập, hệ thống đèn Moodlight 7 màu tiêu chuẩn với 64 tùy chọn. Ngoài ra, ghế ngồi còn tích hợp sấy, làm mát, nhớ vị trí, trong khi vô lăng cũng tính năng sấy. Bên cạnh đó, nội thất Sorento 2020 còn có thể kể đến cửa sổ trời toàn cảnh Panorama, rèm cửa sau, cổng USB tới từng vị trí ghế, phanh tay điện tử, đề nổ từ xa,...

Nội thất xe Kia Sorento 2020 2. Nội thất xe Kia Sorento 2020 3. Nội thất xe Kia Sorento 2020 4.

Đặc biệt, hàng ghế thứ 2 có thêm lựa chọn trang bị 2 ghế độc lập, tạo sự thoải mái cho hành khách ở 2 hàng ghế sau. Riêng bản cao cấp của động cơ Diesel sẽ có thêm nút xoay chuyển số thường xuất hiện trên xe sang. 

Động cơ xe Kia Sorento 2021

Động cơ xe Kia Sorento 2021.

Kia Sorento All New mang đến 2 tùy chọn động cơ gồm xăng và diesel. Trong đó, động cơ xăng 2.5L kết hợp với hộp số tự động 6 cấp và động cơ diesel là loại 2.2L trang bị hộp số tự động 8 cấp ly hợp kép. 

Các trang bị an toàn trên Sorento 2020 gồm phanh ABS, EBD, BA, khởi hàng ngang dốc, camera lùi, cân bằng điện tử, cảm biến trước sau. Trong bị các bản cao cấp sẽ có thêm camera 360, cảnh báo va chạm trước, kiểm soát hành trình thích ứng, cảnh báo điểm mù, hỗ trợ giữ làn, 

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông số kỹ thuật Kia Sorento 2021

Thông số Kia Sorento DAT Premium Kia Sorento GAT Deluxe Kia Sorento GAT Premium
Kích thước
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4.685 x 1.885 x 1.755
Chiều dài cơ sở (mm) 2.700
Khoảng sáng gầm xe (mm) 185
Bán kính quay vòng (mm) 5.450
Trọng lượng (kg) Không tải 1.760 1.720
Toàn tải 2.390 2.350
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 72
Số chỗ ngồi 7
Ngoại thất
Đèn pha HID dạng thấu kính tích hợp tự động thay đổi góc chiếu cao-thấp Halogen
Đèn pha tự động
Hệ thống rửa đèn pha -
Đèn LED chạy ban ngày
Cụm đèn sau dạng LED
Đèn sương mù phía trước
Cánh hướng gió tích hợp đèn phanh lắp trên cao
Giá đỡ hành lý trên mui xe
Tay nắm cửa mạ Chrome
Gương chiếu hậu ngoài tự động điều chỉnh khi vào số lùi -
Gương chiếu hậu ngoài chỉnh điện, gập điện tích hợp đèn báo rẽ
Đèn tay nắm cửa trước -
Dán phim cách nhiệt
Bệ bước chân
Nội thất
Tay lái bọc da
Tay lái tích hợp điều khiển âm thanh
Tay lái điều chỉnh 4 hướng
Màn hình hiển thị đa thông tin 7" TFT LCD
DVD, GPS, Bluetooth, 6 loa
Kết nối AUX, USB, iPod
Chế độ thoại rảnh tay
Sấy kính trước - sau
Kính cửa điều khiển điện 1 chạm, chống kẹp ở 2 cửa trước
Điều hòa tự động 2 vùng độc lập
Hệ thống lọc khí bằng ion
Hệ thống điều hòa sau
Gương chiếu hậu trong chống chói
Hệ thống kiểm soát tiêu hao nhiên liệu
Cửa sổ trời điều khiển điện Panoramic -
Tựa đầu chủ động hạn chế chấn thương
Ghế da cao cấp
Ghế lái chỉnh điện 10 hướng
Ghế lái tích hợp nhớ 2 vị trí -
Ghế phụ chỉnh điện 4 hướng
Rèm che nắng hàng ghế thứ 2
Hàng ghế thứ 3 gập 5:5
Đèn trang điểm
Thảm lót sàn
Khung gầm
Hệ thống treo Trước Kiểu McPherson
Sau Đa liên kết
Phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Cơ cấu lái Trợ lực điện Trợ lực thủy lực Trợ lực điện
Lốp xe 235/60R18
Mâm xe Mâm đúc hợp kim nhôm
An toàn
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp BA -
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
Hệ thống cân bằng điện tử ESP
Hệ thống ổn định thân xe VSM
Hệ thống ga tự động
Hệ thống chống trộm
Khởi động bằng nút bấm & khóa điện thông minh -
Khóa cửa điều khiển từ xa
Dây đai an toàn các hàng ghế
Túi khí 6 2 6
Khóa cửa trung tâm
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước-sau
Camera lùi

Ưu và nhược điểm của Kia Sorento

Ưu điểm

  • Trang bị tiện nghi nội thất đầy đủ
  • Hệ thống an toàn được nâng cấp

Nhược điểm

  • giá xe cao hơn bản cũ

Thủ tục mua xe Kia Sorento 2021 trả góp

Để mua trả góp mẫu SUV 7 chỗ Kia Sorento 2021, khách hàng cần phải chuẩn bị hồ sơ vay mua với những giấy tờ cần thiết và tiến hành lựa chọn ngân hàng.

Những câu hỏi thường gặp về Kia Sorento

Kia Sorento giá bao nhiêu?
Kia Sorento hiện phân phối ở thị trường Việt với 9 phiên bản có giá bán dao động từ 1,079 tỷ đồng đế 1,279 tỷ đồng. Tùy vào phiên bản và tỉnh thành, giá lăn bánh của Kia Sorento dao động từ 1.190.673.400 đồng đến 1.455.253.400 đồng. 

Kia Sorento 2021 có màu gì?
Kia Sorento 2021 mang đến 6 tùy chọn màu sắc cho khách hàng như sau: Clear White (Trắng), Steel Grey (Xám), Runway Red (Đỏ), Essence Brown (Nâu), Gravity Blue (Xanh dương), và Aurora Black Pearl (Đen ngọc trai).

Đánh giá
0/5 (0 vote)
Đánh giá của bạn
loading
So sánh xe
×

Nhập mã xác nhận

Bạn đã submit quá nhiều lần,
Hãy nhập mã xác nhận để tiếp tục.

Mã xác nhận
loading