Giá xe Lexus LX 570 tháng 5/2021 mới nhất

29/04/2021 11:32
Cập nhật bảng giá xe Lexus 570 2021 kèm tin khuyến mãi, hình ảnh, thông số kỹ thuật & giá lăn bánh Lexus 570 mới nhất tháng 05 năm 2021.

Nhận ưu đãi - Hỗ trợ trả góp - Đăng ký lái thử

Đại diện kinh doanh

LEXUS HÀ NỘI

Đại diện kinh doanh

Hà Nội

Chuyên viên tư vấn

Ms.Mai

Chuyên viên tư vấn

Tp.HCM

Thanh Mai

CHUYÊN VIÊN TƯ VẤN

Thanh Mai

Đà Nẵng

Bạn muốn đặt hotline tại đây? Liên hệ:

Giá xe Lexus 570

Giá xe Lexus LX 570 2021 mới nhất 

Lexus LX 570 thuộc phân khúc SUV hạng sang và đang để lại nhiều dấu ấn trong lòng khách Việt nhờ thiết kế khỏe khoắn, sang trọng. Mới đây, thế hệ mới của mẫu SUV sang này đã được giới thiệu tại nước ta. 

Theo đó, Lexus LX 570 2021 đang có mặt ở cả 2 đại lý Lexus Hà Nội và TPHCM. Dưới đây là giá xe Lexus LX 570 được Oto.com.vn cập nhật mới nhất.

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Giá xe Lexus LX 570 2021 bao nhiêu?

BẢNG GIÁ XE LEXUS LX 570 THÁNG 05 NĂM 2021
Mẫu xe Giá xe (tỷ đồng)
Lexus LX 570 8.340

Giá bán của Lexus LX 570 và các đối thủ cạnh tranh hiện nay:

  • Lexus LX 570 giá bán từ 8,340 tỷ đồng
  • Mercedes-Benz GLS 500 4Matic giá bán từ 7,829 tỷ đồng
  • BMW X7 giá bán từ 7,1 tỷ đồng

*Giá chỉ mang tính chất tham khảo

Lexus LX 570 2021 có khuyến mại gì?

Khách hàng có nhu cầu mua xe có thể tham khảo giá từ các đại lý chính hãng và người bán chính chủ tại: Giá bán xe Lexus 570 2021

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Giá xe Lexus LX 570 2021 lăn bánh như thế nào?

Oto.com.vn ước tính giá lăn bánh Lexus LX 570 tại Việt Nam sau khi cộng thêm các khoản thuế phí cụ thể là phí trước bạ (12% tại Hà Nội, 10% tại TP HCM và các tỉnh thành khác), phí đăng ký biển số (20 triệu đồng tại Hà Nội, TP HCM và 1 triệu đồng tại các tỉnh thành khác), phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự.

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 8.340.000.000 8.340.000.000 8.340.000.000 8.340.000.000 8.340.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 125.100.000 125.100.000 125.100.000 125.100.000 125.100.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Ngoại thất xe Lexus LX 570 2021

Ngoại thất Lexus 570

Lexus LX 570 2021 không có nhiều thay đổi về thiết kế ngoại hình so với phiên bản cũ. Phong cách của chiếc SUV hạng sang nhà Lexus vẫn giữ vẻ ngoài sang trọng mạnh mẽ và hiện đại quen thuộc. 

Đầu xe nổi bật với lưới tản nhiệt hình con suốt và cụm đèn 3 bóng LED đặc trưng. Dọc thân xe là bộ la zăng hợp kim nhôm 21 inch mạnh mẽ. Phía đuôi xe là cụm đèn hậu LED đặt trên cao của cửa sau, tạo cảm giác rộng rãi, đầy quyền lực. 

Nội thất xe Lexus LX 570 2021

Nội thất Lexus 570

Bước vào bên trong xe Lexus LX 570 2021 là một không gian sang trọng với chất liệu da mềm mại, ốp gỗ cao cấp Shimamoku kết hợp ánh sáng trắng của đèn LED. Đồng thời, hệ thống chiếu sáng cũng được bố trí xung quanh và tích hợp trong cửa xe. 

Một số trang bị tiện nghi của Lexus LX 570 như hệ thống âm thanh vòm 19 loa Mark Levinson, hệ thống điều hòa Lexus Climate Concierge (LCC) 4 vùng độc lập...

Động cơ xe Lexus LX 570 2021

Động cơ xe Lexus 570

Trái tim của Lexus LX 570 2021 đến từ động cơ V8 dung tích 5.66L, sản sinh công suất lên đến 362 mã lực và mô men xoắn đạt 530 Nm. Khối động cơ này còn kết hợp với hộp số tự động 8 cấp đi cùng hệ dẫn động bốn bánh.

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông số kỹ thuật Lexus LX 570 2021

Thông số Lexus LX 570 2021
Động cơ
Loại động cơ 5.7L V8 32 van, trục cam kép, VVT-I kép
Dung tích xi lanh 5.663 cc
Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút) 362 @ 5.600
Mô men xoắn (Nm @ vòng/phút) 530 @ 3.200
Kiểu dẫn động 4WD
Chế độ lái Eco/Normal/Comfort/Sport/Sport S+/Customize
Tiêu chuẩn khí xả

EURO 5

Hộp số Tự động 8 cấp
Hệ thống lái Trợ lực dầu
Hệ thống treo Khí nén có treo thích ứng (AVS)
Hệ thống điều chỉnh chiều cao chủ động AHC
Kích thước
D x R x C (mm) 5.080 x 1.980 x 1.865
Chiều dài cơ sở (mm) 2.850
Chiều rộng trước/sau (mm) 1650/1650
Dung tích khoang hành lý (L) 344
Gập hàng ghế số 3 1.220L
Gập hàng ghế số 2 & 3 2.074L
Trọng lượng không tải (kg) 2.743
Trọng lượng toàn tải (kg) 3.400
Thể tích thùng nhiên liệu 93L (chính) + 45L (phụ)
Kích thước lốp xe 275/50R21
Hệ thống phanh Trước Đĩa 18 inch
Sau Đĩa 17 inch
Ngoại thất
Đèn chiếu gần 3L LED
Đèn chiếu xa 3L LED
Đèn báo rẽ LED + dạng tia
Đèn ban ngày LED
Đèn sương mù LED
Đèn góc LED
Đèn báo phanh LED
Đèn báo rẽ phía sau LED + dạng tia
Nội thất
Điều hòa Tự động 3 vùng
Rèm che nắng cửa sau Chỉnh cơ
Số chỗ ngồi 8
Ghế lái Chỉnh điện 10 hướng
Chất liệu ghế Da Semi-aniline
Hệ thống âm thanh Mark Levinson
Số loa 19
Màn hình 12,3 inch
Hệ thống an toàn
Phanh điện tử
Cảm biến khoảng cách Trước sau
Camera 360
Túi khí Túi khí phía trước 2
Túi khí bên phía trước 2
Túi khí bên phía sau 2
Túi khí rèm 2
Đánh giá
0/5 (0 vote)
Đánh giá của bạn
loading
So sánh xe
loading