Giá xe Lexus ES 2021 mới nhất tháng 9/2021

06/09/2021 11:42
Cập nhật giá xe Lexus ES 2021 mới nhất kèm tin khuyến mãi, thông số kỹ thuật và giá lăn bánh Lexus ES tháng 9 năm 2021 tại Việt Nam.

Nhận báo giá

MT AUTO

Ms. Hương Hà Nội

LEXUS HỒ CHÍ MINH

Hotline Tp.HCM

LEXUS BẮC NINH

Mr. Quân Bắc Ninh

LEXUS QUẢNG NINH

Mr.Quân Quảng Ninh

LEXUS HẢI PHÒNG

Mr.Minh Quân Hải Phòng

Bạn muốn đặt hotline tại đây? Liên hệ:

Lexus ES 2021 mới nhất.

Lexus ES 2021 mới ra mắt Việt Nam

Lexus ES là dòng sedan hạng sang cỡ trung lần đầu ra mắt công chúng thế giới vào năm 1989, hiện xe đang ở vòng đời thứ 7 được giới thiệu tại Triển lãm ô tô Bắc Kinh tháng 4/2018. 

Lexus ES 2021 chính thức ra mắt Việt Nam từ tháng 01/2019 với loạt trang bị mới trên cả 2 phiên bản. Đáng chú ý, dù cải tiến mới nhưng giá xe Lexus ES 250 và 300h vẫn không đổi. Chính điều này đã giúp mẫu xe sang Nhật lấy đi kha khá khách của các đối thủ như Audi A6, BMW 5-Series, thậm chí là cả Mercedes-Benz E-Class.

Được biết, Lexus ES 2021 hiện đang phân phối ở 2 đại lý gồm Lexus Thăng Long tại Hà Nội và Lexus Trung Tâm Sài Gòn tại TP. Hồ Chí Minh kể từ tháng 11/2020.

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Giá xe Lexus ES 2021 mới nhất

BẢNG GIÁ XE LEXUS ES 2021 MỚI NHẤT
Mẫu xe Giá xe (tỷ đồng)
Lexus ES 250 2,540
Lexus ES 300h 3,040

Giá bán của Lexus ES 2021 và các đối thủ cạnh tranh hiện nay:

  • Lexus ES giá bán từ 2,540 tỉ đồng
  • Mercedes-Benz E-Class (W213) giá bán từ 2,099 tỷ đồng
  • BMW 5-Series (G30) giá bán từ 2,389 tỷ đồng
  • Audi A6 giá bán từ 2,27 tỷ đồng

*Giá chỉ mang tính chất tham khảo

Lexus ES 2021 được khuyến mại gì trong tháng 9/2021 không?

Giá xe Lexus 2021 tại đại lý không chênh quá nhiều so với giá niêm yết chính hãng. Tuy nhiên, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với các đại lý để nắm rõ hơn các chương trình ưu đãi cụ thể tại từng thời điểm. Để biết thêm chi tiết, mời khách hàng xem tại mục: Bán xe Lexus ES

Giá xe Lexus ES 250 2021 tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 2.540.000.000 2.540.000.000 2.540.000.000 2.540.000.000 2.540.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 38.100.000 38.100.000 38.100.000 38.100.000 38.100.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá xe Lexus ES 300h 2021 tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 3.040.000.000 3.040.000.000 3.040.000.000 3.040.000.000 3.040.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 45.600.000 45.600.000 45.600.000 45.600.000 45.600.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông tin xe Lexus ES 2021

Lexus ES 2021 sở hữu thiết kế sang trọng đúng chất xe sang Nhật với kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4.915 x 1.820 x 1.450 (mm), chiều dài cơ sở đạt 2.820 mm. Xe có tới 10 tùy chọn ngoại thất và 4 tùy chọn nội thất.

Ngoại thất Lexus ES 2021

đầu xe Lexus ES 2021. đuôi xe Lexus ES 2021.
Ngoại thất Lexus ES 2021 mới nhất.

Lexus ES 2021 tiếp tục sở hữu cụm lưới tản nhiệt đặc trưng cỡ to của thương hiệu Nhật. Hệ thống chiếu sáng trên xe gồm đèn chiếu gần/xa 3 bóng LED, đèn ban ngày dạng LED, tính năng rửa đèn, tự động điều chỉnh góc chiếu, tự động thích ứng, đèn sương mù sau LED...

Dọc thân xe là những đường gân dập nổi khỏe khoắn cùng bộ mâm 15 chấu đơn, kích thước 18 inch. Gương chiếu hậu chỉnh điện, tự động gập, điều chỉnh khi lùi, chống chói, nhớ vị trí,....

Phía sau là đèn hậu dạng LED đã được tinh chỉnh theo hướng thanh mảnh hơn, kết nối với nhau bởi dải crom; ống xả đơn thay cho 2 ống xả như trước; khoang hành lý đóng mở đá chân hiện đại, tiện dụng.

Nội thất Lexus ES 2021

Nội thất Lexus ES 2021 mới nhất.

Khoang cabin dòng xe sang Lexus ES 2021 rộng rãi, thoải mái hơn hẳn thế hệ cũ, đồng thời sở hữu nhiều tính năng cao cấp, xứng đáng giá tiền bỏ ra. Ghế ngồi trên xe được bọc da nhưng có sự khác biệt giữa 2 phiên bản, ES 250 da Smooth, còn ES 300h da cao cấp semi-aniline.

Trong khi đó, ghế lái chỉnh điện 10 hướng, nhớ 3 vị trí, ghế hành khách phía trước chỉnh điện 8-10 hướng, tùy phiên bản. Tay lái trên xe chỉnh điện, tích hợp lẫy chuyển số, nhớ vị trí, ốp gỗ,...

Một số trang bị tiện nghi giải trí trên ô tô khác có thể kể đến như: điều hòa tự động 2 vùng độc lập, cửa sổ trời, màn hình giải trí 12,3 inch, kết nối AM/FM/USB/AUX/Bluetooth, DVD, Apple Carplay & Android Auto,....

Nội thất Lexus ES 2021 mới nhất 1.

Lexus ES 2021 bổ sung thêm hệ thống phanh an toàn khi đỗ xe PKSB - Parking Support Brake trên cả 2 phiên bản. Riêng bản ES 300h có thêm camera 360. Một số tính năng khác như sau:  

  • Phanh đỗ điện tử
  • Hệ thống chống bó cứng phanh
  • Ổn định thân xe
  • Kiểm soát lực bám đường
  • Cảnh báo điểm mù
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
  • Cảnh báo áp suất lốp
  • Hệ thống an toàn tiền va chạm (PCS)
  • Hệ thống điều khiển hành trình chủ động (DRCC)
  • Hệ thống hỗ trợ theo dõi làn đường (LTA)
  • Hệ thống đèn pha tự động thích ứng (AHS)
  • 10 túi khí

Động cơ Lexus ES 2021

Động cơ Lexus ES 2021.

Lexus ES 250 và ES 300h đều trang bị động cơ 4 xy lanh, Inline type, D4S sinh công suất và mô men xoắn lần lượt là 204/335 và 176/221. Hộp số trang bị trên 2 phiên bản này khác nhau khi bản ES 250 là hộp số tự động 8 cấp, còn bản ES 300h là vô cấp. 

Ưu - nhược điểm Lexus ES

Ưu điểm

  • Ngoại hình thể thao, lịch lãm
  • Khoang nội thất rộng rãi nhất phân khúc, nhiều trang bị an toàn tiêu chuẩn, yên tĩnh
  • Khả năng vận hàng êm ái
  • Độ tin cậy cao

Nhược điểm

  • Ghế sau không gập xuống được để tăng không gian chở đồ
  • Hệ thống thông tin giải trí chưa phong phú
  • Giá xe cao

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông số kỹ thuật Lexus ES 2021 tại Việt Nam

Bảng giá xe ô tô Lexus ES 2021 tại Việt Nam hiện nay đang có sự chênh lệch 500 triệu đồng giữa 2 phiên bản. Với mức giá cao hơn cả nửa tỷ đồng, Lexus ES 300h khác biệt Lexus ES 250 về cả động cơ lẫn trang thiết bị.

Cụ thể, động cơ Lexus ES 300h 2021 là cỗ máy xăng 2.5L kết hợp mô tơ điện, cho tổng công suất 214 mã lực và mô-men xoắn 221 Nm. Đi cùng đó là hộp số vô cấp CVT. Khối động cơ này giúp xe tiết kiệm nhiên liệu hơn hẳn khi chỉ tiêu tốn 4.6 L/100km trên cung đường hỗn hợp, trong khi động cơ xăng 2.5L đi cùng hộp số tự động 8 cấp trên bản Lexus ES 250 2021 tiêu tốn nhiên liệu tới 6.6 L/100km khi cùng cung đường.

Chưa hết, các trang bị trên Lexus ES 300h cũng cao cấp hơn hẳn với ghế da Semi-aniline, ghế lái chỉnh điện 10 hướng, nhớ 3 vị trí ghế, ghế sau chỉnh điện 2 hướng, làm mát ghế, điều hòa tự động 3 vùng, hệ thống âm thanh Mark Levinson 17 loa, rèm che nắng cửa sau chỉnh điện. Còn bản ES 250 là dạng da cao cấp, chỉnh điện 8 hướng, điều hòa tự động 2 vùng, âm thanh Lexus Premium 10 loa, rèm che nắng chỉnh tay.

Thông số Lexus ES 250 Lexus ES 300h
Động cơ
Kiểu động cơ 4 xy lanh, Inline type, D4S
Dung tích xi lanh (cc) 2.487 cc
Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút) 204 @ 6.600 176 @ 5.700
Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) 335 @ 4000 - 5000 221 @ 3600-5200
Mô tơ điện - IPM, công suất 120 mã lực và mô-men xoắn 202 Nm
Tổng công suất (Hp) - 214
Vận tốc cực đại (km/h) - 180
Khả năng tăng tốc (0-100 km/h) 8.9 s
Kiểu dẫn động Cầu trước -
Hộp số UB80E
Direct Shift-8AT
Vô Cấp
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) - 5.9
Chế độ lái ECO/NORMAL/SPORT
Tiêu chuẩn khí xả EURO4 EURO6 với OBD
Tỷ số nén 13:01 -
Hệ thống nhiên liệu EFI, D-4S
Hệ thống lái Trợ lực lái điện Chỉnh điện
Mức tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) Cao tốc 6.04 4.6
Đô thị 8.8 5.1
Hỗn hợp 7.06 4.5
Hệ thống treo Trước MacPherson MacPherson Strut
Sau Tay đòn kép Trailing Wishbone
Hệ thống phanh Trước Đĩa thông gió
Sau Đĩa
Kích thước
D x R x C (mm) 4.915 x 1.820 x 1.450 4.975 x 1.865 x 1.445
Chiều dài cơ sở (mm) 2.820 2.870
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm) 1.590/1.600
Trọng lượng (kg) Không tải 1.600-1.660 1.680 - 1.740
Toàn tải 2.100 2.150
Dung tích bình nhiên liệu (L) 60 50
Dung tích khoang hành lý (L) 420  
Vành hợp kim 235/45R18 SM AL-HIGH
Lốp dự phòng tiêu chuẩn
Tiện nghi
Chất liệu ghế Da Smooth Da cao cấp semi-aniline
Ghế người lái Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí 3 vị trí
Tựa lưng ghế -
Chức năng hỗ trợ ra vào -
Sưởi ghế
Làm mát ghế
Ghế hành khách phía trước Chỉnh điện 8 hướng 10 hướng
Sưởi ghế -
Làm mát ghế
Nhớ vị trí - 3 vị trí
Tựa lưng ghế
Ghế sau - Điều khiển điện ngả 
Tay lái Tích hợp lẫy chuyển số/Chỉnh điện/Nhớ vị trí/Chức năng hỗ trợ ra vào/Chức năng sưởi/Ốp gỗ Chỉnh điện/tích hợp điều khiển âm thanh
Ốp gỗ - Ốp cửa, bảng táp lô và hộp đưng đồ
Bảng táp lô bọc da với đường may màu
Đồng hồ kim số cao cấp Lexus
Hệ thống điều hòa không khí tự động 2 vùng độc lập Có/Chức năng lọc bụi phấn hoa/ Chức năng Nanoe/tự động thay đổi chế độ lấy gió/điều khiển cửa gió thông minh
Hệ thống đảo gió tiết kiệm điện (S-FLOW) -
Tựa tay ở giữa ghế sau có công tắc điều khiển hệ thống âm thanh
Rèm che nắng cửa sau Chỉnh điện
Cửa hậu điều khiển điện cảm ứng, nhớ vị trí góc mở -
Cửa sổ trời Chỉnh điện/1 chạm đóng mở/chống kẹt Nghiêng/Trượt
Hệ thống dẫn đường (bản đồ VN) -
Màn hình hiển thị trên kính chắn gió
Sạc không dây -
Chìa khóa dạng thẻ
Hệ thống âm thanh Lexus Premium 10 loa Mark Levinson 17 loa
Màn hình giải trí 12,3 inch
Đầu CD/DVD DVD
AM/FM/USB/AUX/Bluetooth
Apple Carplay & Android Auto Apple Carplay
Hệ thống khóa thông minh -
Cảm ứng gạt mưa tự động
Điều khiển hành trình Chủ động Tự động thích ứng
Nút điều khiển trung tâm -
Ngoại thất
Đèn chiếu gần Đèn LED 3 bóng
Đèn chiếu xa
Đèn báo rẽ Dạng bóng -
Đèn ban ngày LED
Đèn góc -
Rửa đèn
Tự động điều chỉnh góc chiếu
Tự động thích ứng (AHS)
Tự động bật /tắt -
Tự động điều chỉnh pha-cốt -
Đèn rẽ góc rộng LED
Đèn sương mù phía sau LED
Đèn báo phanh -
Đèn báo rẽ (sau)
Gương chiếu hậu bên ngoài Chỉnh điện/Tự động gập/Tự động điều chỉnh khi lùi/Chống chói/Nhớ vị trí Điều chỉnh điện và tích hợp chức năng nhớ vị trí
Cửa khoang hành lý Đóng-Mở điện/Đá chân -
Ống xả đơn
An toàn
Phanh đỗ Điện tử
Chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh -
Phân phối lực phanh điện tử
Ổn định thân xe
Kiểm soát lực bám đường
Đèn báo phanh khẩn cấp -
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Cảnh báo điểm mù
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Cảm biến khoảng cách Trước/sau -
Cảnh báo áp suất lốp
An toàn tiền va chạm -
Cảnh báo lệch làn đường
Hỗ trợ theo dõi làn đường
Hỗ trợ đỗ xe Camera lùi
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Lexus -
Túi khí phía trước 2
Túi khí đầu gối cho người lái 1
Túi khí đầu gối cho HK phía trước 1
Túi khí bên phía trước 2
Túi khí bên phía sau 2
Túi khi rèm cho hàng ghế trước và sau 2
Móc ghế trẻ em ISOFIX -
Mui xe an toàn

Câu hỏi thường gặp về Lexus ES

Lexus ES giá bao nhiêu?
Lexus ES 2021 phân phối ở thị trường Việt Nam đang có 2 phiên bản: Lexus ES 250 với giá niêm yết 2,54 tỷ đồng và Lexus ES 300h với giá niêm yết 3,04 tỷ đồng. 

Lexus ES 250 có màu gì?
Lexus ES hiện mang đến 10 tùy chọn màu sắc cho khách hàng, bao gồm:  Trắng Sonic Quart, Bạc Platium Silver Metalic, Ghi Mercury, Bạc Sonic Titanium, Gray Mica, Đen Đỏ Red Mica CS, Graphite Black, Be Ice Ecru, Đỏ Red Mica CS, Xanh Deep Blue CC, và Xanh Sunlight Green.

Tổng kết

Với những thông tin về giá xe Lexus ES 2021 cũng như các thông số cơ bản nêu trên, hy vọng sẽ cung cấp tới quý độc giả cái nhìn tổng quan nhất về dòng sedan hạng sang xuất xứ Nhật, từ đó có sự tính toán, so sánh và đưa ra phương án lựa chọn xe phù hợp nhất.

Đánh giá
0/5 (0 vote)
Đánh giá của bạn
loading
So sánh xe
×

Nhập mã xác nhận

Bạn đã submit quá nhiều lần,
Hãy nhập mã xác nhận để tiếp tục.

Mã xác nhận
loading