Giá xe Lexus ES mới nhất tháng 09/2020

04/09/2020 11:09
Cập nhật giá xe Lexus ES 2020 mới nhất kèm tin khuyến mãi, thông số kỹ thuật và giá lăn bánh Lexus ES tháng 09 năm 2020 tại Việt Nam.

Nhận ưu đãi - Hỗ trợ trả góp

Mr. Minh Hiếu

Lexus Thăng Long

Mr. Minh Hiếu

Hà Nội

Bạn muốn đặt hotline tại đây? Liên hệ:

Lexus ES 2020 mới nhất.

Lexus ES 2020 mới ra mắt Việt Nam

Lexus ES mới nhất đang mở bán tại Việt Nam thuộc thế hệ thứ 7, từng ra mắt hồi cuối năm 2018 với bản ES 250 và 2019 là bản ES 300h. Mẫu xe này được định vị ở phân khúc sedan hạng sang và cạnh tranh với loạt đối thủ lớn ở nước ta gồm BMW 5-Series, Mercedes-Benz E-Class, Volvo S90, Jaguar XF. 

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Giá xe Lexus ES mới nhất

BẢNG GIÁ XE LEXUS ES MỚI NHẤT
Mẫu xe Giá xe (triệu đồng)
Lexus ES 250 2.540
Lexus ES 300h 3.040

 Lexus ES 2020 được khuyến mại gì trong tháng 09 không?

Giá xe Lexus 2020 tại đại lý không chênh quá nhiều so với giá niêm yết chính hãng. Tuy nhiên, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với các đại lý để nắm rõ hơn các chương trình ưu đãi cụ thể tại từng thời điểm. Để biết thêm chi tiết, mời khách hàng xem tại mục: Bán xe Lexus ES

Giá lăn bánh Lexus ES 250 2020

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 2.540.000.000 2.540.000.000 2.540.000.000 2.540.000.000 2.540.000.000
Phí trước bạ 304.800.000 254.000.000 304.800.000 279.400.000 254.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 38.100.000 38.100.000 38.100.000 38.100.000 38.100.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 2.867.180.700 2.816.380.700 2.848.180.700 2.822.780.700 2.797.380.700

Giá lăn bánh Lexus ES 300h 2020

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 3.040.000.000 3.040.000.000 3.040.000.000 3.040.000.000 3.040.000.000
Phí trước bạ 364.800.000 304.000.000 364.800.000 334.400.000 304.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 45.600.000 45.600.000 45.600.000 45.600.000 45.600.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 3.427.180.700 3.366.380.700 3.408.180.700 3.377.780.700 3.347.380.700

Thông tin xe Lexus ES 2020

  • Ngoại thất Lexus ES 2020

Ngoại thất Lexus ES 2020 mới nhất.

Lexus ES 2020 tiếp tục sở hữu cụm lưới tản nhiệt đặc trưng cỡ to của thương hiệu Nhật. Hệ thống chiếu sáng trên xe gồm đèn chiếu gần/xa 3 bóng LED, đèn ban ngày dạng LED, tính năng rửa đèn, tự động điều chỉnh góc chiếu, tự động thích ứng, đèn sương mù sau LED...

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Dọc thân xe là bộ mâm 18 inch, gương chiếu hậu Chỉnh điện, tự động gập, điều chỉnh khi lùi, chống chói, nhớ vị trí,.... Phía sau là đèn hậu dạng LED, ống xả đơn, khoang hành lý đóng mở đá chân,...

  •  Nội thất Lexus ES 2020

Nội thất Lexus ES 2020 mới nhất.

Chiếc sedan hạng sang Lexus ES 2020 sở hữu nhiều tính năng cao cấp, xứng đáng giá tiền bỏ ra. Ghế ngồi trên xe được bọc da nhưng có sự khác biệt giữa 2 phiên bản, ES 250 da Smooth, còn ES 300h da cao cấp semi-aniline. Trong khi đó, ghế lái chỉnh điện 10 hướng, nhớ 3 vị trí, ghế hành khách phía trước chỉnh điện 8-10 hướng, tùy phiên bản. Tay lái trên xe chỉnh điện, tích hợp lẫy chuyển số, nhớ vị trí, ốp gỗ,...

Một số trang bị tiện nghi giải trí khác có thể kể đến như: điều hòa tự động 2 vùng độc lập, cửa sổ trời, màn hình giải trí 12,3 inch, kết nối AM/FM/USB/AUX/Bluetooth, DVD, Apple Carplay & Android Auto,....

  • Công nghệ an toàn trên Lexus ES 2020

Trang bị an toàn Lexus ES 2020 mới nhất.

Lexus ES 2020 trang bị loạt công nghệ an toàn, hỗ trợ người lái như:

  • Phanh đỗ điện tử
  • Hệ thống chống bó cứng phanh
  • Ổn định thân xe
  • Kiểm soát lực bám đường
  • Cảnh báo điểm mù
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
  • Cảnh báo áp suất lốp
  • 10 túi khí
  • ....
  • Động cơ Lexus ES 2020

Động cơ trên Lexus ES 2020 mới nhất.

Lexus ES 250 và ES 300h đều trang bị động cơ 4 xy lanh, Inline type, D4S sinh công suất và mô men xoắn lần lượt là 204/335 và 176/221. Hộp số trang bị trên 2 phiên bản này khác nhau khi bản ES 250 là hộp số tự động 8 cấp, còn bản ES 300h là vô cấp. 

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông số kỹ thuật Lexus ES 2020 tại Việt Nam

Thông số Lexus ES 250 Lexus ES 300h
Động cơ
Kiểu động cơ 4 xy lanh, Inline type, D4S
Dung tích xi lanh (cc) 2.487 cc
Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút) 204 @ 6.600 176 @ 5.700
Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) 335 @ 4000 - 5000 221 @ 3600-5200
Vận tốc cực đại (km/h) - 180
Khả năng tăng tốc (0-100 km/h) 8.9 s
Kiểu dẫn động Cầu trước -
Hộp số UB80E
Direct Shift-8AT
Vô Cấp
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) - 5.9
Chế độ lái ECO/NORMAL/SPORT
Tiêu chuẩn khí xả EURO4 EURO6 với OBD
Tỷ số nén 13:01 -
Hệ thống nhiên liệu EFI, D-4S
Hệ thống lái Trợ lực lái điện Chỉnh điện
Mức tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) Cao tốc 6.04 4.6
Đô thị 8.8 5.1
Hỗn hợp 7.06 4.5
Hệ thống treo Trước MacPherson MacPherson Strut
Sau Tay đòn kép Trailing Wishbone
Hệ thống phanh Trước Đĩa thông gió
Sau Đĩa
Kích thước
D x R x C (mm) 4.915 x 1.820 x 1.450 4.975 x 1.865 x 1.445
Chiều dài cơ sở (mm) 2.820 2.870
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm) 1.590/1.600
Trọng lượng (kg) Không tải 1.600-1.660 1.680 - 1.740
Toàn tải 2.100 2.150
Dung tích bình nhiên liệu (L) 60 50
Dung tích khoang hành lý (L) 420  
Vành hợp kim 235/45R18 SM AL-HIGH
Lốp dự phòng tiêu chuẩn
Tiện nghi
Chất liệu ghế Da Smooth Da cao cấp semi-aniline
Ghế người lái Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí 3 vị trí
Tựa lưng ghế -
Chức năng hỗ trợ ra vào -
Sưởi ghế
Làm mát ghế
Ghế hành khách phía trước Chỉnh điện 8 hướng 10 hướng
Sưởi ghế -
Làm mát ghế
Nhớ vị trí - 3 vị trí
Tựa lưng ghế
Ghế sau - Điều khiển điện ngả 
Tay lái Tích hợp lẫy chuyển số/Chỉnh điện/Nhớ vị trí/Chức năng hỗ trợ ra vào/Chức năng sưởi/Ốp gỗ Chỉnh điện/tích hợp điều khiển âm thanh
Ốp gỗ - Ốp cửa, bảng táp lô và hộp đưng đồ
Bảng táp lô bọc da với đường may màu
Đồng hồ kim số cao cấp Lexus
Hệ thống điều hòa không khí tự động 2 vùng độc lập Có/Chức năng lọc bụi phấn hoa/ Chức năng Nanoe/tự động thay đổi chế độ lấy gió/điều khiển cửa gió thông minh
Hệ thống đảo gió tiết kiệm điện (S-FLOW) -
Tựa tay ở giữa ghế sau có công tắc điều khiển hệ thống âm thanh
Rèm che nắng cửa sau Chỉnh điện
Cửa hậu điều khiển điện cảm ứng, nhớ vị trí góc mở -
Cửa sổ trời Chỉnh điện/1 chạm đóng mở/chống kẹt Nghiêng/Trượt
Hệ thống dẫn đường (bản đồ VN) -
Màn hình hiển thị trên kính chắn gió
Sạc không dây -
Chìa khóa dạng thẻ
Hệ thống âm thanh Lexus Premium 10 loa Mark Levinson 17 loa
Màn hình giải trí 12,3 inch
Đầu CD/DVD DVD
AM/FM/USB/AUX/Bluetooth
Apple Carplay & Android Auto Apple Carplay
Hệ thống khóa thông minh -
Cảm ứng gạt mưa tự động
Điều khiển hành trình Chủ động Tự động thích ứng
Nút điều khiển trung tâm -
Ngoại thất
Đèn chiếu gần Đèn LED 3 bóng
Đèn chiếu xa
Đèn báo rẽ Dạng bóng -
Đèn ban ngày LED
Đèn góc -
Rửa đèn
Tự động điều chỉnh góc chiếu
Tự động thích ứng (AHS)
Tự động bật /tắt -
Tự động điều chỉnh pha-cốt -
Đèn rẽ góc rộng LED
Đèn sương mù phía sau LED
Đèn báo phanh -
Đèn báo rẽ (sau)
Gương chiếu hậu bên ngoài Chỉnh điện/Tự động gập/Tự động điều chỉnh khi lùi/Chống chói/Nhớ vị trí Điều chỉnh điện và tích hợp chức năng nhớ vị trí
Cửa khoang hành lý Đóng-Mở điện/Đá chân -
Ống xả đơn
An toàn
Phanh đỗ Điện tử
Chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh -
Phân phối lực phanh điện tử
Ổn định thân xe
Kiểm soát lực bám đường
Đèn báo phanh khẩn cấp -
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Cảnh báo điểm mù
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Cảm biến khoảng cách Trước/sau -
Cảnh báo áp suất lốp
An toàn tiền va chạm -
Cảnh báo lệch làn đường
Hỗ trợ theo dõi làn đường
Hỗ trợ đỗ xe Camera lùi
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Lexus -
Túi khí phía trước 2
Túi khí đầu gối cho người lái 1
Túi khí đầu gối cho HK phía trước 1
Túi khí bên phía trước 2
Túi khí bên phía sau 2
Túi khi rèm cho hàng ghế trước và sau 2
Móc ghế trẻ em ISOFIX -
Mui xe an toàn
Đánh giá
0/5 (0 vote)
Đánh giá của bạn
Cảm ơn bạn đã đánh giá!
So sánh xe
loading