Giá xe Lexus RX 300 mới nhất tháng 10/2021

02/10/2021 15:41
Cập nhật bảng giá xe Lexus RX 300 2021 mới nhất kèm tin khuyến mãi, hình ảnh, thông số kỹ thuật & giá lăn bánh Lexus RX 300 mới nhất tháng 10 năm 2021.

Nhận báo giá

LEXUS HỒ CHÍ MINH

Hotline Tp.HCM

AUTO 568

Ms. Hương Hà Nội

Giá xe Lexus RX 300 2021 mới nhất.

Giá xe Lexus RX 300 2021 mới nhất 

Tại triển lãm ô tô Việt Nam 2019, phiên bản nâng cấp mới nhất của Lexus RX 300 đã chính được giới thiệu với loạt xe nâng cấp mới. Theo đánh giá của những người trong giới, RX 300 có lẽ là mẫu xe sở hữu nhiều chi tiết đổi mới nhất, cung cấp cho người dùng nhiều tính năng hiện đại hơn. 

Giá xe Lexus RX 300 tại Việt Nam hiện nay đang được niêm yết ở mức giá 3,18 tỷ đồng, khá cạnh tranh với các đối thủ cùng nhóm. Sau đây oto.com.vn xin gửi tới quý độc giả những thông tin tổng quát nhất về mẫu xe CUV hạng sang đến từ thương hiệu Lexus.

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Giá xe Lexus RX 300 2021 bao nhiêu?

Bảng giá xe Lexus RX 300 tháng 10/2021
Phiên bản Giá niêm yết (tỷ đồng)
Lexus RX 300 3,19

Giá bán của Lexus RX 300 và các đối thủ cạnh tranh hiện nay:

  • Lexus RX 300 giá bán từ 3,18 tỷ đồng
  • Mercedes-Benz GLE giá bán từ 3.599 tỷ đồng
  • BMW X5 giá bán từ 4,099 tỷ đồng
  • Audi Q7 giá bán từ 3.340 tỷ đồng

*Giá chỉ mang tính chất tham khảo

Giá lăn bánh Lexus RX 300 tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 3.190.000.000 3.190.000.000 3.190.000.000 3.190.000.000 3.190.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Lexus RX 300 2021 có khuyến mại gì?

Khách hàng có nhu cầu mua xe có thể tham khảo thêm giá bán xe Lexus RX 300 2021 từ các đại lý chính hãng và người bán chính chủ: Tại Đây.

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Ngoại thất xe Lexus RX 300 2021

Ngoại thất xe Lexus RX 300 mới nhất.

Lexus RX 300 sở hữu thiết kế thể thao mạnh mẽ vốn có trên các phiên bản trước. Tuy nhiên vẫn có thể tìm ra những chi tiết thay đổi nhỏ trên ngoại thất xe. Cụ thể, đầu xe tiếp tục trang bị cụm lưới tản nhiệt đặc trưng hình con suốt quen thuộc trên các dòng xe Lexus. Chi tiết này có thiết kế dạng vân 3D và viền mạ crom, tạo nét sang trọng và hiện đại khi nhìn chính diện.

Hệ thống chiếu sáng trên chiếc SUV hạng sang cũng không kém cạnh khi sở hữu công nghệ LED toàn phần, tích hợp loạt chức năng như bật/tắt tự động, rửa đèn, điều chỉnh tự động theo góc đánh lái. 

Thiết kế đuôi xe Lexus RX 300.

Dọc bên thân xe là trang bị gương chiếu hậu tích hợp cảnh báo điểm mù và mâm xe hợp kim đa chấu 20 inch, tay nắm cửa cảm biến 1 chạm. Trong khi phía đuôi sở hữu cụm đèn hậu LED thiết kế ấn tượng và không khác biệt so với các mẫu xe Lexus khác có ở Việt Nam. Hai bên xe là cụm ống xả kép mạ crom sang trọng. Ngoài ra, RX 300 còn có thêm đèn phanh LED trên cao, kính cửa tối màu, tính năng đá chân mở cốp Kick Sensor. 

Kích thước tổng thể của RX 300 không thay đổi với dài x rộng x cao lần lượt 4.890 x 1.895 x 1.690 mm và chiều dài cơ sở đạt 2.790 mm. 

Nội thất xe Lexus RX 300 2021

Nội thất xe Lexus RX 300 2021.

Bên trong chiếc Lexus RX 300 tiếp tục sở hữu những trang bị cao cấp, xứng đáng với số tiền tỷ mà khách hàng bỏ ra. Trước hết, ghế ngồi trên xe đều được bọc da Semi-aniline cao cấp.

Ghế lái và hành khách có thể chỉnh điện 10 hướng, nhớ 3 vị trí ghế, làm mát ghế ngồi, trong khi hàng ghế sau khá thoải mái cho người ngồi với 3 vị trí tựa đầu. Hàng ghế này còn trang bị thêm bệ tỳ tay kiêm học đựng cốc và khả năng gập 40:60. 

Vô lăng không có thay đổi nhưng trang bị này đã được bổ sung thêm lẫy chuyển số phía sau, hỗ trợ tốt nhất cho tài xế. Cùng với đó, vô lăng còn tích hợp thêm tính năng điều khiển bằng giọng nói, đàm thoại rảnh tay,...

Nội thất xe Lexus RX 300 2021 1.

Một số trang bị khác trên xe có thể kể đến như màn hình trung tâm 12,3 inch tích hợp cảm ứng chạm và bản đồ giao diện tiếng Việt, kết nối Apple CarPlay, Android Auto, điều hòa tự động 2 vùng độc lập, cửa gió điều hòa sau, sưởi vô lăng,...

Động cơ xe Lexus RX 300 2021

Động cơ xe Lexus RX 300 2021.

Dưới nắp capo của chiếc SUV Lexus RX 300 là động cơ loại tăng áp 2.0L 4 xi lanh, giúp sinh công suất 233 mã lực và đạt 350 Nm mô men xoắn. Kết hợp với trang bị này là hộp số tự động 6 cấp và hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian. 

Trang bị an toàn trên xe gồm hệ thống chống bó cứng phanh, hỗ trợ lực phanh điện tử, cảm biến khoảng cách trước/sau, kiểm soát lực bám đường, hỗ trợ khởi hành ngang dốc,...

Ưu - nhược điểm Lexus RX 300

Ưu điểm

  • Thiết kế trẻ trung, sang trọng
  • Nội thất rộng rãi, tiện nghi
  • Động cơ mạnh mẽ, vận hành êm ái

Nhược điểm

  • Giá bán xe cao
  • Mức tiêu hao nhiên liệu lớn

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông số kỹ thuật Lexus RX 300 2021

Giá xe Lexus RX 300 2021 đang được niêm yết ở mức thấp nhất trong tất cả các phiên bản của dòng xe Lexus RX tại Việt Nam. Do đó, phiên bản này cũng chỉ nhận những trang bị ở mức cơ bản nhất và khá thua thiệt so với các bản trên. Đơn cử như xe chỉ có đèn pha LED 3 bóng, không có  hệ thống rửa đèn pha tự động, trong khi các bản trên là Full LED 4 bóng; vô-lăng Lexus RX 300 kém các bản khác 2 nốt chức năng, không có lẫy chuyển số; màn hình chỉ 8 inch còn các bản trên là 12,3 inch...

Ngoài ra, các thông số về động cơ, trang bị an toàn trên Lexus RX 300 cũng có nhiều điểm kém hơn các phiên bản trên nó. Để nắm rõ các thông số kỹ thuật Lexus RX 300 2021 đang bán chính hãng tại Việt Nam, mới các bạn theo dõi bảng chi tiết dưới đây:

Thông số Lexus RX 300
Động cơ
Kiểu động cơ Động cơ tăng áp  phun nhiên liệu trực tiếp  2.0 lít,  4 xy lanh
Dung tích xi lanh 1.988 cc
Công suất cực đại 233 mã lực @ 4800-5600 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại 350Nm @ 1650 - 4000 vòng/phút
Hộp số 6AT
Kiểu dẫn động Dẫn động 4 bánh toàn thời gian
Chế độ lái ECO-NML-SPORT S-SPORT S PLUS -CUSTOMIZE
Tiêu chuẩn khí xả Euro 6
Tỷ số nén 11.8
Hệ thống nhiên liệu EFI, D-4ST
Hệ thống lái Trợ lực lái điện
Hệ thống treo  Hệ thống treo tự động thích ứng (AVS)
Mức tiêu thụ nhiên liệu Cao tốc 7.22L /100km
Đô thị 10.78L /100km
Hỗn hợp 8.52L /100km
Hệ phống phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Kích thước
DxRxC (mm) 2.790 x 1.895 x 1.690
Chiều dài cơ sở (mm) 2.790
Chiều rộng cơ sở (mm) Trước 1.640
Sau 1.630
Dung tích khoang hành lý 176 L / 432 L (Gập hàng ghế thứ 3)
Trọng lượng (kg) Không tải 1.965 - 2.070
Toàn tải 2.575
Thể tích thùng nhiên liệu (L) 72
Kích thước lốp 235/55R20
Ngoại thất
  Đèn chiếu gần Đèn LED 3 bóng
Đèn chiếu xa
Đèn báo rẽ Dải đèn LED
Đèn ban ngày Đèn LED
 Đèn sương mù
Đèn góc
Rửa đèn, tự động bật/tắt, tự động điều chỉnh góc chiếu
Đèn báo phanh Đèn LED
Đèn báo rẽ sau Dải đèn LED
Đèn sương mù sau
Gương chiếu hậu ngoài Chỉnh điện
Tự động gập
Tự động điều chỉnh khi lùi
Chống chói
Sấy gương
 Nhớ vị trí
Cửa khoang hành lý Mở điện
Đóng điện
Chức năng không chạm: Đá cốp
Cửa sổ trời Điều chỉnh điện
Chức năng 1 chạm đóng mở
Chức năng chống kẹt
Ống xả kép
Nội thất
Chỗ ngồi 5
Điều hòa Tự động 2 vùng
Chức năng lọc bụi phấn hoa
Chức năng tự động thay đổi chế độ lấy gió
Chức năng điều khiển cửa gió thông minh
Tiện nghi Sạc không dây
Rèm che nắng cửa sau: Chỉnh cơ
Chìa khóa dạng thẻ
Hệ thống giải trí Hệ thống âm thanh Lexus Premium Speaker, 12 loa
Màn hình 12,3 inch
Đầu CD/DVD
AM/FM/USB/AUX/Bluetooth
Ghế lái Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ 3 vị trí
Làm mát ghế
Chức năng hỗ trợ ra vào
Ghế hành khách trước Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ 3 vị trí
Làm mát ghế
Hàng ghế sau Gập 40:60
Chất liệu ghế Da Semi-aniline
Vô lăng Chỉnh điện
Nhớ vị trí
 Chức năng hỗ trợ ra vào
Chức năng sưởi
Ốp gỗ
An toàn
Phanh đỗ Điện tử
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soat lực bám đường
Đèn báo phanh khẩn cấp
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống điều khiển hành trình
Hệ thống cảnh báo điểm mù
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Cảm biến khoảng cách Phía trước và sau
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe Camera lùi
Túi khí 2 Túi khí phía trước
1 Túi khí đầu gối cho người lái
1 Túi khí đệm cho HK phía trước
2 Túi khí bên phía trước
2 Túi khí bên phía sau
2 Túi khí rèm
Móc ghế trẻ em ISOFIX

Câu hỏi thường gặp về Lexus NX 300

Lexus RX 300 có mấy màu?

Lexus RX 300 mang đến 9 tùy chọn màu sơn ngoại thất bao gồm: trắng ngọc trai (085), bạc (1J7), đen (212), xanh đen (223), đỏ (3R1), nâu Cafe (4X2), vàng be (4X8), xanh rêu, và xanh dương (8X5). 

Ưu, nhược điểm của Lexus RX 300?

Điểm mạnh của xe nằm ở phần động cơ mạnh mẽ, nội thất sang trọng, và vận hành êm ái trên mọi cung đường. Tuy nhiên, kiểu dáng xe ít tính thể thao hơn các đối thủ. 

Tổng kết

Lexus RX 300 là phiên bản thấp nhất của Lexus RX tại Việt Nam, do đó các trang bị trên bản này cũng nằm ở mức tiêu chuẩn. Giá xe Lexus RX 300 2021 hiện đang cao hơn một số đối thủ như Volvo XC60, BMW X3 song vẫn nhận có sức hút lớn nhờ sở hữu nhiều ưu điểm về ngoại hình trẻ trung, sang trọng cùng loạt trang bị hiện đại cũng như khả năng vận hành và tính năng an toàn.

Đánh giá
0/5 (0 vote)
Đánh giá của bạn
  • Nghề nghiệpPhóng viên
  • Chuyên mục chính Kinh nghiệm
    Giá xe
    Tin tức
  • Kinh nghiệm2,5 năm
  • Link tác giảhttps://oto.com.vn/tac-gia/sam
  • Đánh giá

loading
So sánh xe
×

Nhập mã xác nhận

Bạn đã submit quá nhiều lần,
Hãy nhập mã xác nhận để tiếp tục.

Mã xác nhận
loading