Giá xe Mazda 2 tháng 04/2021 mới nhất: Ưu đãi giá lên đến 25 triệu đồng

07/04/2021 14:02
Cập nhật giá xe Mazda 2 2021 mới nhất cùng tin khuyến mãi, thông số kỹ thuật, hình ảnh kèm giá lăn bánh Mazda 2 Sedan, Sport tháng 04 năm 2021.

Nhận ưu đãi - Hỗ trợ trả góp - Đăng ký lái thử

Chuyên viên tư vấn

Ms.Mai

Chuyên viên tư vấn

Tp.HCM

Bạn muốn đặt hotline tại đây? Liên hệ:

Giá xe Mazda 2 2021

Gia nhập thị trường Việt Nam vào năm 2015, Mazda 2 nhanh chóng chiếm được cảm tình của khách hàng Việt nhờ thiết kế bắt mắt của ngôn ngữ Kodo, khả năng vận hành bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu của động cơ SkyActiv và tất nhiên cả chính sách khuyến mãi tương đối hợp lí của Trường Hải. Mazda 2 cũng là mẫu xe duy nhất của Thaco được nhập khẩu từ Thái Lan. Xe có 2 bản sedan và sport.

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Xe Mazda 2 2021 giá bao nhiêu?

Hôm 6/3, Trường Hải đã tung ra bản nâng cấp mới cho Mazda 2, tiếp tục là 2 kiểu dáng sedan và sport. Theo đó, Mazda 2 2021 có 7 phiên bản với giá bán dao động từ 479-619 triệu đồng. Dưới đây là bảng giá xe Mazda 2 2021 chi tiết niêm yết tháng 04/2021 chính hãng từ Mazda.

BẢNG GIÁ XE NEW MAZDA 2 2021

Phiên bản Giá xe từ 07/2020 (triệu đồng) Giá mới từ 1/2021 (triệu đồng) Chênh lệch (triệu đồng)
Mazda 2 Sedan 1.5 AT 479 479 -
Mazda 2 Sedan 1.5 Deluxe 509 509
Mazda 2 Sedan 1.5 Luxury 559 559
Mazda 2 Sedan 1.5 Premium 599 599
Mazda 2 Sport 1.5 Deluxe 519 519
Mazda 2 Sport 1.5 Luxury 569 574 +5
Mazda 2 Sport 1.5 Premium 619 619 -

Giá bán của Mazda 2 và các đối thủ cạnh tranh hiện nay:

  • Mazda 2 giá bán từ 479 triệu đồng

  • Honda City giá bán từ 525 triệu đồng

  • Toyota Vios giá bán từ 478 triệu đồng

  • Mitsubishi Attrage giá bán từ 375 triệu đồng

*Giá chỉ mang tính chất tham khảo

Mazda 2 2021 được khuyến mại gì trong tháng 04/2021 không?

Phiên bản Giá niêm yết (triệu đồng) Ưu đãi (triệu đồng)
Mazda 2 Sedan 1.5 AT     479 Giảm giá đến 25 triệu đồng, tặng một năm bảo hiểm vật chất
(áp dụng tùy theo từng phiên bản cụ thể).
Mazda 2 Sedan 1.5 Deluxe 509
Mazda 2 Sedan 1.5 Luxury 559
Mazda 2 Sedan 1.5 Premium 599
Mazda 2 Sport 1.5 Deluxe 519
Mazda 2 Sport 1.5 Luxury 574
Mazda 2 Sport 1.5 Premium 619

Theo khảo sát của chúng tôi, giá xe Mazda 2 2021 tại đại lý cũng không khác nhiều so với giá niêm yết. Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp với các đại lý bán xe để nắm được các chương trình ưu đãi, hỗ trợ riêng khi mua Mazda 2 tại mục: Bán xe mazda 2 trên oto.com.vn

BẢNG GIÁ XE MAZDA 2 CŨ

Bảng giá xe Mazda 2
Phiên bản mới Giá xe (triệu đồng) Giá mới từ 1/2021 (triệu đồng) Mức giảm (triệu đồng)
Mazda2 Deluxe 514 459 HẾT HÀNG
Mazda2 Luxury 564 499 HẾT HÀNG
Mazda2 Sport Luxury 594 519 HẾT HÀNG
Mazda2 Sport Luxury (W) 604
video

Đánh giá Mazda 2 - Trải nhiệm thực tế

Giá lăn bánh New Mazda 2 Sedan 1.5 AT 2021

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 479.000.000 479.000.000 479.000.000 479.000.000 479.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 7.185.000 7.185.000 7.185.000 7.185.000 7.185.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh New Mazda 2 Sedan 1.5 Deluxe 2021

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 509.000.000 509.000.000 509.000.000 509.000.000 509.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 7.635.000 7.635.000 7.635.000 7.635.000 7.635.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh New Mazda 2 Sedan 1.5 Luxury 2021

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 559.000.000 559.000.000 559.000.000 559.000.000 559.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 8.385.000 8.385.000 8.385.000 8.385.000 8.385.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh New Mazda 2 Sedan 1.5 Premium 2021

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 599.000.000 599.000.000 599.000.000 599.000.000 599.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 8.985.000 8.985.000 8.985.000 8.985.000 8.985.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh New Mazda 2 Sport 1.5 Deluxe 2021

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 519.000.000 519.000.000 519.000.000 519.000.000 519.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 7.785.000 7.785.000 7.785.000 7.785.000 7.785.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh New Mazda 2 Sport 1.5 Luxury 2021

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 574.000.000 574.000.000 574.000.000 574.000.000 574.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 8.610.000 8.610.000 8.610.000 8.610.000 8.610.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh New Mazda 2 Sport 1.5 Premium 2021

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 619.000.000 619.000.000 619.000.000 619.000.000 619.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 9.285.000 9.285.000 9.285.000 9.285.000 9.285.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Mazda 2 cũ

Phiên bản mới Giá xe mới (triệu đồng) Hà Nội (đồng) Tp. Hồ Chí Minh (đồng) Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Hà Tĩnh (đồng) Tỉnh khác (đồng)
Mazda2 Deluxe 459 536.460.700 527.280.700 517.460.700 512.870.700 508.280.700
Mazda2 Luxury 499 581.260.700 571.280.700 562.260.700 557.270.700 552.280.700
Mazda2 Sport Luxury 519 603.660.700 593.280.700 584.660.700 579.470.700 574.280.700
Mazda2 Sport Luxury (W)

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông tin xe Mazda 2 2021

Giá xe Mazda 2 2021 a

Mazda 2 2021 thực chất chỉ là phiên bản nâng cấp giữa chu kỳ, song vẫn sở hữu nhiều chi tiết mới. Thiết kế ngoại thất mang đến cái nhìn ấn tượng hơn với cụm tản nhiệt kích thước lớn hơn đi cùng các họa tiết kim loại tinh tế. Trong khi ở hệ thống chiếu sáng, viền crom quanh cụm đèn được mở rộng và ăn sâu tạo ra sự bề thế cho Mazda 2 2021. Đèn chiếu sáng của Mazda 2 2021 được trang bị bóng LED trông thon gọn hơn so với bản cũ. Đáng chú ý, phiên bản nâng cấp 2021 còn sở hữu công nghệ đèn pha LED thích ứng tương tự đàn anh Mazda 6, Mazda CX-5 và Mazda CX-8. 

Đáng tiếc, cụm đèn sương mù đã bị cắt bỏ. Khu vực cản trước được tinh chỉnh, tạo tư thế đầm chắc và vững chãi cho Mazda 2 2021. Thay đổi ở phía sau đến từ phần ốp nhựa của cản sau khi được bố trí gần với đèn phản quang tạo thành một khối duy nhất, thay vì đặt ở sát phía dưới. Dọc thân xe là la zăng 8 chấu kép thay cho dạng cánh hoa. Biến thể Sedan có 2 tùy chọn là 15 và 16 inch, trong khi biến thể Sport chỉ có loại 16 inch. 

Nội thất Mazda 2 2021 đang mở bán tại Việt Nam..

Nội thất Mazda 2 2021 đang mở bán tại Việt Nam

Bên trong nội thất Mazda 2 2021 gây chú ý với việc đưa tính năng kết nối Android Auto và Apple CarPlay làm trang bị tiêu chuẩn cho tất cả phiên bản. Trong khi, gương chống chói tự động chỉ xuất hiện từ bản Luxury trở lên. Riêng màn hình hiển thị HUD chỉ có trên bản cao cấp nhất Premium. 

Động cơ của Mazda 2 2021 tại Việt Nam

Trang bị động cơ trên Mazda 2 2021 là loại Skyactiv-G 1.5L, sản sinh công suất 110 mã lực và đạt 144 Nm mô men xoắn. Hộp số đi kèm là tự động 6 cấp, tích hợp thêm chế độ lái thể thao và lẫy chuyển số sau vô lăng. 

Về trang bị an toàn, các phiên bản cao cấp nhất của 2 biến thể Sedan và Sport đều được trang bị gói an toàn chủ động thông minh "i-Activsense" với những trang bị an toàn cao cấp nhất phân khúc như cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi, cảnh báo chệch làn đường, lưu ý người lái nghỉ ngơi.

Ngoài ra, Mazda 2 2021 còn trang bị thêm công nghệ kiểm soát gia tốc G-Vectoring Control (GVC) giúp xe vận hành ổn định, tăng mức an toàn khi di chuyển.

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Bảng thông số kỹ thuật Mazda 2 2021 tại Việt Nam

Thông số Mazda 2 2021 1.5L AT DELUXE LUXURY PREMIUM
Kích thước
Chiều D x R x C (mm)  4340 x 1695 x 1470
Chiều dài cơ sở (mm)  2570
Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m)  4.7
Khoảng sáng gầm xe (mm)  140
Trọng lượng không tải (kg) 1074
Tổng trọng lượng (kg)  1538
Dung tích bình nhiên liệu (L)  44
Thể tích khoang hành lý (L)  440
Số chỗ ngồi 5
Ngoại thất
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu gần LED
Đèn chạy ban ngày LED
Tự động cân bằng góc chiếu
Tự động bật, tự động bật/tắt -
Hệ thống đèn dầu thích ứng ALH -
Gương chiếu hậu bên ngoài
Điều chỉnh điện  •
Gập điện
Gạt mưa tự động -
Nội thất
Chất liệu ghế Nỉ-Fabric Da-Leather
Tay lái tích hợp điều khiển âm thanh -
Nút bấm khởi động - Start
Kết nối AUX, USB
Kết nối Bluetooth -
Kính chỉnh điện 1 chạm ghế lái
3 tựa đầu hàng ghế sau, điều chỉnh độ cao
Hệ thống loa 4 6
Hệ thống Mazda connect -
Màn hình cảm ứng 7 inch -
Đầu DVD -
Tay lái bọc da -
Lẫy chuyển số, gương chiếu hậu chống chói -
Kiểm soát hành trình -
Điều hoà tự động -
Màn hình hiển thị tốc độ HUD -
Động cơ - Hộp số
Loại động cơ Skyactiv-G 1.5L
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng trực tiếp
Dung tích xi-lanh (cc) 1.496
Công suất cực đại (ps/rpm) 110/6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 144/4.000
Hộp số 6AT
Chế độ lái thể thao
Hệ thống kiểm soát gia tốc nâng cao GVC Plus 
Hệ thống dừng/khởi động động cơ thông minh -
Hệ thống treo trước Loại MacPherson
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Hệ dẫn động Cầu trước
Hệ thống phanh trước Đĩa thông gió
Hệ thống phanh sau Đĩa đặc
Hệ thống trợ lực lái Trợ lực điện
Thông số lốp xe 185/65R15 185/60R16
Đường kính mâm xe 15 inch 16 inch
Trang bị an toàn
Túi khí 2 6
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS
Hệ thống cân bằng điện tử DSC
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA
Khoá cửa tự động khi vận hành
Hệ thống cảnh báo chống trộm
Mã hoá chống sao chép chìa khoá
Cảm biến lùi -
Khoá cửa tự động khi chìa khoá ra khỏi vùng cảm biến -
Camera lùi -
Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM -
Hệ thống cảnh báo vật cắt ngang khi lùi RCTA -
Hệ thống hỗ trợ cảnh báo lệch làn đường LDWS -
Hệ thống hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố trước và sau SCBS F&R -
Hệ thống nhắc nhở người lái nghỉ ngơi DAA -

Ưu và nhược điểm của Mazda 2

Ưu điểm

  • Thiết kế ngoại thất trẻ trung, thể thao
  • Tiện nghi đầy đủ, hiện đại
  • Trang bị hệ thống tự động tắt máy (i-Stop) và 2 chế độ lái Normal/Sport tiêu chuẩn duy nhất trong phân khúc
  • Vận hành và cảm giác lái tốt, tiết kiệm nhiên liệu
  • Giá xe hợp lý

Nhược điểm

  • Hàng ghế thứ 2 không đủ rộng
  • Không trang bị bệ tỳ tay trước và sau, túi đựng đồ ở lưng ghế và hộc cửa sau
  • Hạn chế khả năng cách âm

Những câu hỏi thường gặp về Mazda 2

Mua xe Mazda 2 chính hãng ở đâu?

Để mua Mazda 2 2021 chính hãng bạn có thể liên hệ trực với đại lý hoặc người Bán Mazda 2 2021 trên Oto.com.vn.

Giá lăn bánh Mazda 2 hiện nay?

Giá lăn bánh Mazda 2 hiện nay đang ở mức từ 530 triệu đến 678 triệu tại Hà Nội và 525 triệu đến 672 triệu tại TP. HCM

Mazda 2 có bao nhiêu phiên bản tại Việt Nam?

Hiện nay Mazda 2 đang bán trên thị trường với 7 phiên bản là: Sedan 1.5 AT, 1.5 Deluxe, 1.5 Luxury, 1.5 Premium, Sport 1.5 Deluxe, Sport 1.5 Premium, Sport 1.5 Luxury

Đối thủ của Mazda 2?

Hiện nay trên thị trường Mazda 2 đang cạnh tranh với các mẫu xe: Toyota Vios, Honda City, Mitsubishi Attrage,…

Đánh giá
0/5 (0 vote)
Đánh giá của bạn
loading
So sánh xe
loading