Giá xe MG5 tháng 4/2026: Chiến binh chủ lực của MG Việt Nam
LIÊN HỆ LÁI THỬ - MUA TRẢ GÓP - ƯU ĐÃI
Bạn muốn đặt hotline tại đây? Liên hệ:
Vị trí đặt menu tự động - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!
MG5 là dòng sedan thuộc phân khúc hạng C, được phát triển bởi MG Motor - thương hiệu xe hơi Anh Quốc (nay thuộc tập đoàn SAIC Motor của Trung Quốc). Thế hệ đầu tiên của MG5 ra mắt toàn cầu vào tháng 03/2012.
Mẫu sedan C của MG đã có màn "chào sân" Việt vào đầu năm 2022. Tháng 06/2022, MG Việt Nam đã tung ra phiên bản tiêu chuẩn MG5 STD với khoảng giá vô cùng cạnh tranh, không chỉ khiến các đối thủ cùng phân khúc sedan C phải "mất ăn mất ngủ", mà còn đe dọa cả thị phần của các dòng xe nằm ở nhóm dưới.

Giá xe MG5 mới nhất tại Việt Nam
Vậy giá xe MG5 2026 cho từng phiên bản là bao nhiêu? Có được khuyến mại gì không? Các thông số liên quan đến xe như thế nào? Mời các bạn cùng theo dõi thông tin được oto.com.vn cập nhật mới nhất dưới đây.
Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!
Giá xe MG5 2026 bao nhiêu?
MG5 đang phân phối tại Việt Nam hiện nay có 3 phiên bản, trong đó 2 bản LUX và STD được nhập khẩu Thái Lan, bản New MG5 nhập Trung Quốc. Giá xe MG5 2026 niêm yết như sau:
| Dòng xe | Giá xe (đã gồm VAT) |
| MG5 LUX | 528.000.000đ |
| MG5 1.5L STD | 488.000.000đ |
| New MG5 | 399.000.000đ |
Chi tiết bảng giá MG5 cho từng phiên bản
MG5 2026 có khuyến mại gì trong tháng?
Chương trình ưu đãi xe MG5 tháng 4/2026 theo công bố trên website chính hãng sẽ gồm tặng lên phí trước bạ trị giá 24 - 26 triệu đồng, tùy phiên bản.
| Dòng xe/ Phiên bản | Ưu đãi |
| MG5 LUX 2024 - 2025 | Tặng lệ phí trước bạ trị giá 26.000.000đ |
| MG5 1.5L STD 2024 - 2025 | Tặng lệ phí trước bạ trị giá 24.000.000đ |
Ngoài ra, mỗi đại lý còn có những chương trình kích cầu với nhiều chính sách giảm giá, tặng quà hấp dẫn. Quý khách hàng có thể tham khảo bài viết Cập nhật ưu đãi xe MG5 tháng 4/2026: Cơ hội sở hữu sedan hạng C giá 464 triệu đồng để tìm hiểu thêm về chương trình ưu đãi, khuyến mại cụ thể.
Giá xe MG 5 và đối thủ cạnh tranh
Giá xe MG nói chung và MG5 nói riêng tại thị trường Việt Nam luôn nằm ở mức hấp dẫn và cạnh tranh cao. Cụ thể:
- MG5 giá từ 488.000.000đ
- KIA K3 giá từ 579.000.000đ
- Hyundai Elantra giá từ 599.000.000đ
- Mazda 3 giá từ 579.000.000đ
Dễ dàng nhận thấy, giá MG5 2026 đang có mức khởi điểm thấp nhất phân khúc sedan cỡ C hiện nay, thậm chí tiệm cận với cả những mẫu xe thuộc phân khúc dưới. Đây là một trong những lợi thế lớn nhất giúp MG5 dễ dàng tiếp cận tới người dùng Việt.
Giá lăn bánh xe MG5 2026
Để một chiếc MG5 có thể lăn bánh hợp pháp trên đường thì ngoài giá niêm yết, chủ xe cần chi thêm một khoản tài chính cho các khoản phí khác như:
- Phí trước bạ (12 % đối với Hà Nội, Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ; 11% đối với Hà Tĩnh; 10% đối với TP HCM và các tỉnh khác)
- Phí đăng ký biển số (20 triệu đồng tại Hà Nội, TP HCM và 1 triệu đồng tại các tỉnh thành khác)
- Phí bảo trì đường bộ
- Phí đăng kiểm
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự.
Giá lăn bánh MG5 LUX tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 528.000.000 | 528.000.000 | 528.000.000 | 528.000.000 | 528.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá lăn bánh MG5 1.5L STD tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 488.000.000 | 488.000.000 | 488.000.000 | 488.000.000 | 488.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá lăn bánh New MG5 1.5 MT tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 399.000.000 | 399.000.000 | 399.000.000 | 399.000.000 | 399.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Thông tin tổng quan về MG5 2026

MG5 sở hữu ngoại hình thể thao, trẻ trung, bắt mắt
MG5 sở hữu ngoại hình vô cùng bắt mắt với dáng vẻ trẻ trung, năng động và đậm chất thể thao. Thậm chí, khi mới diện kiến xe chúng ta dễ liên tưởng đến những chiếc siêu xe thể thao đình đám thế giới như Aston Martin hay Maserati Ghibli.
Thông số dài x rộng x cao của xe lần lượt là 4.675 x 1.842 x 1.480 (mm), kích thước này đang nhỉnh hơn hẳn một số đối thủ thuộc phân khúc sedan C như Honda Civic, Mazda 3, KIA K3, hứa hẹn mang đến cho chủ nhân một không gian nội thất thoáng, rộng, thoải mái.
Ngoại hình MG5 2026 thể thao, đậm chất coupe

Lưới tản nhiệt họa tiết hình ngọn lửa ấn tượng trên MG5
Đầu xe nổi bật với lưới tản nhiệt thiết kế mở rộng, sơn đen bóng cùng tạo hình khá hầm hố. Đi cùng đó là hệ thống đèn pha LED Projector kết hợp đèn ban ngày LED thanh mảnh, mang đến vẻ đẹp sắc sảo nhưng không kém phần thể thao cho xe. Cản trước xuất hiện những đường gân dập nổi vô cùng khỏe khoắn, điều ít thấy trên các mẫu sedan phổ thông.

Hệ thống chiếu sáng trước của MG5
Phần thân xe tạo hình vô cùng sang trọng, thời thượng với đường vát nhẹ về phía sau khiến người xem dễ liên đến kiểu dáng Coupe. Nâng đỡ xe là bộ la-zăng kích thước 16-17 inch, 2 màu tương phản mô phỏng kiểu dáng lưỡi rìu Tomahawk, tôn lên vẻ đẹp thể thao, trẻ trung cho dòng sedan C MG5.

MG5 2026 sở hữu khoảng sáng gầm cao

La-zăng 17 inch tạo hình cánh hoa phay xước đầy trẻ trung
Gương chiếu hậu ngoài đồng màu thân xe, có tính năng gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, cảnh báo điểm mù và camera 360. Viền trên cửa sổ mạ crom sáng bóng hoàn toàn, mang đến cái nhìn sang trọng cho mẫu xe bình dân.

Đèn hậu LED tạo hình móng vuốt cá tính và đậm chất thẩm mỹ
Điểm nhấn ở phần đuôi xe là cặp đèn hậu LED 3 vạch tạo hình móng vuốt, khá giống với các mẫu xe Peugeot. Hai ống xả giả viền bọc crom sáng bóng giúp hoàn thiện vẻ ngoài thể thao của MG5.
Nội thất xe MG5 2026 rộng rãi, tiện nghi

Không gian rộng rãi bên trong khoang cabin MG5 2026
Bước vào khoang nội thất, chúng ta dễ dàng nhận thấy nhiều điểm quen thuộc trên các mẫu xe của MG đang bán tại Việt Nam. Điển hình là vô-lăng 3 chấu dạng vát đáy phẳng, tích hợp các nút chức năng. Sự xuất hiện của đường chỉ khâu màu đỏ tương phản càng nhấn mạnh vẻ đẹp thể thao trong thiết kế vô-lăng của MG5.
Phía sau đó là cụm đồng hồ kỹ thuật số 7 inch. Vị trí trung tâm táp-lô đặt màn hình thông tin giải trí kích thước 10 inch, tương thích Apple Carplay, Android Auto.

Vô-lăng D-cut cùng điểm nhấn đường chỉ khâu màu đỏ thể thao trên MG5 2026

Màn hình giải trí trung tâm 10 inch tích hợp Apple Carplay, Android Auto của MG5

Cần số xe MG5
Ghế ngồi trên MG5 thiết kế thể thao, bọc da cùng các điểm nhấn màu đỏ nổi bật. Riêng ghế lái chỉnh điện 6 hướng, có phần ôm người ngồi hơn các ghế khác, hỗ trợ bơm hơi tựa lưng. Tuy nhiên, hàng ghế sau không có bệ tỳ tay, đây có thể xem là điểm trừ của MG5 khi đặt cạnh các đối thủ cùng phân khúc.

Hàng ghế trước của MG 5 thiết kế thể thao, ôm người

Hàng ghế sau có cửa gió điều hòa riêng

Cửa sổ trời giúp không gian bên trong xe thêm phần thoáng đãng
Bù lại, MG5 lại có điểm cộng lớn nhờ thiết kế cửa sổ trời ở trần xe. Chi tiết này không chỉ giúp không gian nội thất thêm thoáng đãng, mà còn tôn lên vẻ đẹp thể thao cho tổng thể xe.
Đi cùng với đó là các trang bị đáng chú ý khác như: đề nổ dạng nút bấm, hệ thống âm thanh 6 loa, phanh tay điện tử, điều hoà tự động có chức năng lọc bụi PM 2.5, cửa gió cho hàng ghế sau, camera 360 độ với chế độ hiển thị 3D, gương chiếu hậu chống chói...
Vận hành xe MG5 2026 mang nhiều cảm xúc thú vị

Động cơ xăng 1.5L được trang bị trên xe MG5
MG5 được trang bị động cơ 1.5L, sản sinh công suất 112 mã lực và mô-men xoắn 150Nm. Kết nối với đó là hộp số vô cấp CVT giả lập 8 cấp giúp xe dễ dàng đạt tốc độ tối đa 180km/h.
Ngoài ra, xe còn có thêm 3 chế độ lái, gồm: Urban, Normal, Dynamic đi cùng hệ thống trợ lực lái điện (EPS), mang đến nhiều cảm xúc lái thú vị.
An toàn xe MG5 2026 hơn cả mong đợi
Công nghệ an toàn trên MG5 được đánh giá là tương đối hiện đại với loạt tính năng an toàn chủ động nổi bật như:
- Camera 360 độ hiển thị 3D
- Phanh tay điện tử (EPB) & Giữ phanh chủ động (Auto Hold)
- Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
- Hệ thống hỗ trợ phanh (EBA)
- Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Hệ thống ổn định thân xe điện tử (ESP)
- Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TCS)
- Hệ thống kiểm soát vào cua (CBC)
- Hệ thống vi sai điện tử (XDS)
- Cảnh báo áp suất lốp (TPMS)
- Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp (HAZ)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HHC)
- Cảnh báo điểm mù (BSD)
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
- Cảnh báo va chạm phía sau (RCW)
Cùng với đó là các tính năng an toàn bị động như 6 túi khí, tự động mở khóa khi có va chạm, móc ghế trẻ em ISOFIX, cảnh báo thắt dây đai an toàn, vô lăng tự đổ, giúp mang đến sự an tâm cho cả tài xế lẫn hành khách trên suốt cung đường di chuyển.
Thông số kỹ thuật xe MG5 2026
Dưới đây là chi tiết thông số kỹ thuật MG5 2026 - mẫu sedan được mệnh danh là "kẻ phá giá" trong phân khúc C tại Việt Nam:
Thông số kỹ thuật kích thước xe MG5 2026
| Thông số | MG5 1.5L STD | MG5 1.5L LUX |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4,675 x 1,842 x 1,473 | 4,675 x 1,842 x 1,480 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.680 | |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 401 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 138 | |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.260 | |
| Sức chở (người) | 05 | |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.6 | |
Thông số kỹ thuật ngoại thất xe MG5 2026
| Thông số | MG 1.5L STD | MG5 1.5L LUX |
| Đèn pha | LED, tự động, điều chỉnh được độ cao | LED, tự động, điều chỉnh được độ cao |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện và tích hợp đèn báo rẽ | |
| Đèn LED chiếu sáng ban ngày | Không | Có |
| Đèn chờ dẫn đường | Có | Có |
| Đèn hậu | LED | |
| Đèn sương mù | Sau | Sau |
| Đèn báo phanh trên cao | LED | LED |
| Tay nắm cửa ngoài | Cùng màu thân xe | |
| Gạt nước kính trước | Gạt mưa gián đoạn | Gạt mưa gián đoạn |
| Sưởi kính sau | Có | Có |
| Cánh lướt gió đuôi xe | Có | Có |
| Ăng-ten | Ăng-ten kính | |
Thông số kỹ thuật nội thất và tiện nghi xe MG5 2026
| Thông số | MG5 1.5L STD | MG5 1.5L LUX |
| Chất liệu vô lăng | PU | Bọc da |
| Vô-lăng điều chỉnh lên xuống, tích hợp nút điều khiển âm thanh | Có | Có |
| Điều hòa nhiệt độ | Chỉnh tay, lọc bụi PM2.5 | |
| Cửa gió ở hàng ghế sau | Có | Có |
| Ghế lái | Chỉnh tay 6 hướng | Chỉnh điện 6 hướng |
| Bơm hơi lưng ở ghế lái | Không | Có |
| Ghế hành khách phía trước | Chỉnh tay 4 hướng | |
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 60:40 | |
| Chất liệu ghế | Nỉ | Da công nghiệp |
| Tay nắm cửa trong | Mạ Chrome | |
| Cửa kính điều khiển điện | Lên/xuống một chạm và chống kẹt ở ghế người lái | Lên/xuống một chạm và chống kẹt ở ghế người lái |
| Màn hình hiển thị đa thông tin | 3.5 inch | Màn hình ảo 7 inch |
| Tựa tay trung tâm hàng ghế trước | Có | Có |
| Móc gắn ghế an toàn trẻ em | Có | Có |
| Hệ thống giải trí | Màn hình cảm ứng 10.1 inch kết nối Apple CarPlay và Android Auto, Radio, 5 USB, Bluetooth | Màn hình cảm ứng 10.1 inch kết nối Apple CarPlay và Android Auto, Radio, 5 USB, Bluetooth |
| Hệ thống loa | 4 loa | 6 |
| Cảm biến lùi | Có | Có |
| Camera lùi | Có | Không |
| Camera 360 độ với hiển thị dạng 3D | Có | Có |
| Cửa sổ trời | Không | Có |
Thông số kỹ thuật động cơ và vận hành xe MG5 2026
| Thông số | MG5 1.5L STD | MG5 1.5L LUX |
| Loại động cơ | DOHC 4 xy-lanh, NSE 1.5L | |
| Dung tích xylanh | 1.498cc/45L | |
| Công suất cực đại (Hp/rpm) | 112/6.000 | |
| Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) | 150/4.500 | |
| Tốc độ tối đa | 180 | |
| Hộp số | CVT có chế độ lái thể thao (giả lập 8 cấp) | |
| Truyền động | Cầu trước | |
| Trợ lực lái | Trợ lực điện | |
| Hệ thống treo trước/ sau | MacPherson / Thanh xoắn | |
| Hệ thống phanh trước/ sau | Đĩa/ Đĩa | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (L/ 100 km) | ||
| Trong đô thị | 7.8 | |
| Ngoài đô thị | 5.3 | |
| Kết hợp | 6.1 | |
Thông số kỹ thuật an toàn xe MG5 2026
| Thông số | MG5 1.5L STD | MG5 1.5L LUX |
| Phanh tay điện tử và giữ phanh tự động | Có | Có |
| Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm | Có | Có |
| Khóa cửa tự động cảm biến tốc độ | Có | Có |
| Túi khí an toàn | 02 túi khí | 06 túi khí |
| Hệ thống ổn định thân xe điện tử (ESP) | Có | Có |
| Dây đai an toàn | Dây đai 3 điểm, căng đai tự động và tự nới lỏng, nhắc nhở hàng ghế trước | |
| Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TCS) | Có | Có |
| Cảm biến áp suất lốp trực tiếp (TPMS) | Có | Có |
| Hệ thống khởi hành ngang dốc (HHC) | Có | Có |
| Hệ thống hỗ trợ đổ đèo (HDC) | Có | Có |
| Kiểm soát phanh ở góc cua (CBC) | Có | Có |
| Chức năng làm khô phanh đĩa (BDW) | Có | Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có |
| Hệ thống kiểm soát hành trình | Không | Có |
| Cảnh báo điểm mù (BSD) | Không | Có |
| Hỗ trợ chuyển làn (LCA) | Không | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA) | Không | Có |
| Cảnh báo phương tiện va chạm từ phía sau (RCW) | Không | Có |
| Hệ thống hỗ trợ phanh (EBA) | Có | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có |
| Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp (HAZ) | Có | Có |
| Chìa khóa mã hóa chống trộm | Có | Có |
Câu hỏi thường gặp về MG5
Giá xe MG5?
Giá xe ô tô MG5 hiện nay có mức khởi điểm từ 488 triệu đồng, đang rất cạnh tranh trong nhóm sedan cỡ C.
MG5 có mấy phiên bản?
MG5 được phân phối chính hãng tại Việt Nam với 2 phiên bản, gồm MG5 LUX và MG 5 1.5L STD. Ngoài ra, xe còn có thêm phiên bản số sàn nhập Trung 399 triệu đồng.
Tổng kết

Thành thật mà nói, giá xe MG5 dự kiến chưa đủ sức khiến người dùng Việt phải "giật mình" giống nhiều mẫu ô tô đồng hương khác. Song MG5 lại đáp ứng tốt nhu cầu của khách hàng hiện đại, mong muốn sở hữu một chiếc sedan C vừa thu hút về ngoại hình vừa đủ tính năng công nghệ thông minh, sáng tạo và đặc biệt là cảm giác lái hưng phấn cùng sự an tâm trên mỗi hành trình di chuyển.
Xem thêm: Bảng giá xe MG kèm ưu đãi hấp dẫn tháng 4/2026
Ảnh: MG Việt Nam, Thế Nam




