Giá xe Mitsubishi Attrage 2021 tháng 4/2021: Ưu đãi 50% thuế trước bạ, tặng bộ phụ kiện theo xe

14/04/2021 09:19
Bảng giá xe Mitsubishi Attrage 2021 thông tin khuyến mãi, hình ảnh, thông số kỹ thuật và giá lăn bánh Mitsubishi Attrage MT, MT Eco, CVT, CVT Eco tháng 4 năm 2021

Nhận ưu đãi - Hỗ trợ trả góp - Đăng ký lái thử

Mr Ngọc Thưởng

Mitsubishi Lào Cai

Mr Ngọc Thưởng

Lào Cai

Quang Nhân

Mitsubishi Hồ Chí Minh

Quang Nhân

Tp.HCM

Thanh Mai

CHUYÊN VIÊN TƯ VẤN

Thanh Mai

Đà Nẵng

Mr Thịnh

MITSUBISHI HÀ NỘI

Mr Thịnh

Hà Nội

 Mitsubishi Attrage 2021

Giá xe Mitsubishi Attrage 2021 mới nhất

Trong phân khúc xe hạng B vốn là mảnh đất "tranh đấu" của hơn 10 mẫu xe đến từ các thương hiệu nổi tiếng của Nhật, Hàn, Mỹ gồm: Toyota Vios, Honda City, Ford Fiesta, Mitsubishi Attrage, Kia Rio,... xe Mitsubishi Attrage có lợi thế cạnh tranh khi mang thương hiệu Nhật, sản xuất tại Thái Lan và hưởng thuế nhập khẩu 0%.

Đến giữa tháng 3/2020, Mitsubishi Attrage 2021 chính thức ra mắt với 2 phiên bản nâng cấp là MT và CVT. Gần 1 năm sau đó, vào 22/02/2021, Mitsubishi Attrage bổ sung thêm phiên bản CVT Premium. 

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Giá xe Mitsubishi Attrage 2021 bao nhiêu?

Hiện Mitsubishi Attrage 2021 đang được phân phối tại Việt Nam với 3 phiên bản, giá dao động trong khoảng 375-485 triệu đồng:

Bảng giá Mitsubishi Attrage tháng 4 năm 2021
Phiên bản Giá xe (đồng)
Mitsubishi Attrage MT 375.000.000
Mitsubishi Attrage CVT 460.000.000
Mitsubishi  Attrage CVT Premium 485.000.000

Giá bán của Mitsubishi Attrage và các đối thủ cạnh tranh hiện nay

  • Mitsubishi Attrage giá bán từ 375 triệu đồng

  • Honda City giá bán từ 525 triệu đồng

  • Toyota Vios giá bán từ 490 triệu đồng

  • Mazda 2 giá bán từ 479 triệu đồng

  • Ford Fiesta giá bán từ 564 triệu đồng

Xem thêm:

>>> Mua bán xe Mitsubishi Attrage

>>> Mua bán xe Mitsubishi

Xe Mitsubishi Attrage 2021 có khuyến mại gì trong tháng 4/2021

Phiên bản Giá xe (đồng) Ưu đãi
Mitsubishi Attrage MT 375.000.000 50% thuế trước bạ (Trị giá 19 triệu VNĐ)
Mitsubishi Attrage CVT 460.000.000 Bộ phụ kiện theo xe + 50% thuế trước bạ (Trị giá 23 triệu VNĐ)
Mitsubishi Attrage CVT Premium 485.000.000

Dạo qua một số đại lý, giá bán xe Mitsubishi Attrage 2021 có phần thấp hơn giá niêm yết chính hãng nhưng không đáng kể. Ngoài ra, tại các đại lý khác nhau, khách hàng còn được nhận các ưu đãi, quà tặng khác. Do đó nếu có nhu cầu mua xe, bạn nên tham khảo trước một số đại lý để đưa ra quyết định sáng suốt nhất. Mời các bạn tìm hiểu thông tin chi tiết Tại đây.

Giá lăn bánh Mitsubishi Attrage 2021 như thế nào?

Mitsubishi Attrage 2021

Khách hàng phải bỏ ra thêm 1 số chi phí để Mitsubishi Attrage 2021 có thể lăn bánh

Để mẫu xe Mitsubishi Attrage có thể lăn bánh, ngoài khoản giá mua xe, khách hàng sẽ phải bỏ ra nhiều khoản thuế, phí khác nhau (tùy vào tỉnh, thành). Riêng tại Hà Nội có phí trước bạ cao nhất (12%), phí ra biển cao nhất (20 triệu đồng), phí ra biển của TP. Hồ Chí Minh cũng là 20 triệu đồng, trong khi đó các tỉnh thành khác chỉ 1 triệu đồng phí lấy biển. Ngoài ra, còn rất nhiều chi phí khác mà Oto.com.vn sẽ gửi đến khách hàng cụ thể như sau: 

Giá lăn bánh Mitsubishi Attrage MT 2021

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 375.000.000 375.000.000 375.000.000 375.000.000 375.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 5.625.000 5.625.000 5.625.000 5.625.000 5.625.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Mitsubishi Attrage CVT 2021

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 460.000.000 460.000.000 460.000.000 460.000.000 460.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 6.900.000 6.900.000 6.900.000 6.900.000 6.900.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Mitsubishi Attrage CVT Premium 2021

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 485.000.000 485.000.000 485.000.000 485.000.000 485.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 7.275.000 7.275.000 7.275.000 7.275.000 7.275.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

>>Tham khảo bảng: Giá xe Mitsubishi 2021

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông tin xe Mitsubishi Attrage 2021

Mitsubishi Attrage 2021 đang bán ở Việt Nam sở hữu nhiều chi tiết đắt giá nhằm giúp xe có sức cạnh tranh hơn trong phân khúc. Hãy cùng Oto.com.vn điểm qua những nâng cấp đáng chú ý của mẫu xe này.

Ngoại thất xe Mitsubishi Attrage 2021

Mitsubishi Attrage 2021 a3

Mitsubishi Attrage 2021 đã được nâng cấp hiện đại hơn

Mitsubishi Attrage 2021 sở hữu phong cách ngoại thất mạnh mẽ, nam tính hơn trước. Đầu xe nổi bật với 2 thanh trang trí mạ crom hình chữ X, riêng bản CVT còn có thêm 2 đường viền màu đỏ giúp gia tăng nét trẻ trung, hiện đại cho chiếc xe. 

Hệ thống chiếu sáng được xem là chi tiết nâng cấp đáng giá nhất ở phiên bản 2021 với trang bị đèn Bi-LED cho cả đèn pha/cos, kết hợp dải LED chiếu sáng ban ngày nhằm gia tăng hiệu quả chiếu sáng và tính thẩm mỹ cho đầu xe. 

Dọc thân xe là gương chiếu hậu tích hợp đèn xi-nhan LED, bộ la zăng hợp kim 15 inch có thiết kế mới với 8 chấu kép mạnh mẽ và khóa thông minh tích hợp trên cánh cửa. Phía đuôi xe xuất hiện ăng ten vây cá mập thay cho dạng que trông hiện đại hơn. Ngoài ra còn có thêm cụm đèn hậu LED có họa tiết mới mẻ, cánh lướt gió tích hợp đèn báo phanh, cản sau góc cạnh hơn ở 2 bên, đèn phản quang nằm dọc ở vị trí cao và bộ khuếch lưu khí động học. 

Nội thất xe Mitsubishi Attrage 2021

Mitsubishi Attrage 2021 a4

Nội thất của Mitsubishi Attrage 2021 ghi nhận nhiều chi tiết nâng cấp nhất bên trong một không gian rộng rãi. Theo đó, nâng cấp mới trên nội thất của Attrage 2021 có thể kể đến như giao diện bảng đồng hồ mới, gương gập điện (CVT), cổng kết nối USB bên người lái, ghế da mới (CVT), tựa đầu 3 vị trí cho ghế sau (MT), bệ tỳ tay cho ghế lái (CVT),... 

Riêng bản CVT còn có thêm hệ thống giải trí màn hình 7 inch kết nối Android Auto/Apple Car Play với khả năng kết nối 2 điện thoại cùng lúc, đạt chuẩn Hi-Res Audio. 

Hệ thống an toàn xe Mitsubishi Attrage 2021

Mitsubishi Attrage 2021 sở hữu loạt trang bị an toàn như chống bó cứng phanh, phân phối lực phanh điện tử, camera lùi, túi khí đôi.... Ngoài ra, phiên bản nâng cấp còn sở hữu hệ thống kiểm soát hành trình giúp người lái điều khiển xe thoải mái hơn. 

Động cơ xe Mitsubishi Attrage 2021

Trái tim trên Mitsubishi Attrage 2021 đến từ khối động cơ 3 xi lanh 1.2L sử dụng công nghệ MIVEC, giúp sinh ra công suất 78 mã lực và đạt 100 Nm mô men xoắn. Đi cùng trang bị này là tùy chọn hộp số sàn 5 cấp hoặc tự động vô cấp CVT INVECS-III. 

Nâng cấp mới trên Mitsubishi Attrage 2020

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Attrage 2021

Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Attrage 2021. Mời các bạn tham khảo để lựa chọn mẫu xe phù hợp với nhu cầu của bản thân.

Thông số  Mitsubishi Attrage MT 2021 Mitsubishi Attrage CVT 2021
Động cơ
 Kiểu động cơ 1.2L MIVEC
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử ECI-MULTI (Electronic Controlled Injection - Multi Point Injection)
 Dung tích xi lanh (cc) 1.193
 Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút) 78 @ 6.000
 Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) 100 @ 4.000
 Hộp số Số sàn 5 cấp Tự động vô cấp CVT INVECS-III 
Kiểu dẫn động Cầu trước Cầu trước
Tốc độ cực đại (km/h) 172 170
Thể tích thùng nhiên liệu (lít) 42
Hệ thống treo Trước Kiểu MacPherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng 
Sau Thanh xoắn
Mâm/lốp Mâm hợp kim, 185/55R15 
Phanh Trước Đĩa thông gió
Sau Tang trống
Kích thước - Trọng lượng
 Kích thước tổng thể (mm) 4.305 x 1.670 x 1.515
 Chiều dài cơ sở (mm) 2.550
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau (mm) 1.445/1.430
Khoảng sáng gầm xe (mm) 170
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 4,8
 Trọng lượng không tải (kg) 875 905
Tổng trọng lượng (kg) 1.330 1.350
 Số chỗ ngồi 5
Ngoại thất
Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước Halogen phản xạ đa hướng LED thấu kính & LED chiếu sáng ban ngày
Đèn sương mù -
Gương chiếu hậu Cùng màu với thân xe, chỉnh điện Cùng màu với thân xe, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe
Lưới tản nhiệt Viền chrome Viền đỏ
Gạt kính trước Tốc độ thay đổi theo vận tốc xe
Đèn phanh LED lắp trên cao 
Nội thất
Vô lăng trợ lực điện
Vô lăng bọc da -
Cần số bọc da -
Nút điều chỉnh âm thanh và đàm thoại rảnh tay trên vô lăng -
Hệ thống điều khiển hành trình -
Điều hòa không khí Chỉnh tay Tự động
Lọc gió điều hòa
Khóa cửa trung tâm
Tay nắm cửa trong Cùng màu nội thất Mạ crom
Cửa kính điều khiển điện Cửa kính phía người lái điều khiển một chạm với chức năng chống kẹt
Màn hình hiển thị đa thông tin
Đèn báo hiệu tiết kiệm nhiên liệu
Hệ thống âm thanh CD Màn hình cảm ứng 6.8", hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android Auto
Hệ thống loa 2 4
Chất liệu ghế Nỉ Da
Ghế người lái chỉnh tay 6 hướng
Bệ tì tay dành cho người lái -
Tựa đầu hàng ghế sau 3
Tựa tay hàng ghế sau với giá để ly
An toàn
Túi khí Túi khí đôi
Căng đai tự động
Dây đai an toàn cho tất cả các ghế
Móc ghế an toàn trẻ em
Hệ thống chống bó cứng phanh
Khóa cửa từ xa
Chìa khóa mã hóa chống trộm
Chìa khóa thông minh/Khởi động bằng nút bấm -

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Ưu và nhược điểm Mitsubishi Attrage 2021

Ưu điểm

  • Khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt
  • Khoảng sáng gầm xe cao
  • Giá hợp lý

Nhược điểm

  • Dung tích động cơ nhỏ
  • Trang bị tiện nghi và an toàn cơ bản

Thủ tục mua xe Mitsubishi Attrage 2021 trả góp

Hồ sơ vay mua xe Mitsusbishi Attrage 2021 trả góp bao gồm:

  • Giấy tờ tùy thân: CMTND hoặc hộ chiếu, sổ hộ khẩu hoặc KT3, giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy xác nhận tình trạng hôn nhân.
  • Hồ sơ mục đích vay vốn: Giấy đề nghị vay vốn, hợp đồng mua xe, phiếu đặt cọc...
  • Hồ sơ nguồn trả nợ: Hợp đồng lao động, bảng lương/sao kê lương, đăng ký kinh doanh/sổ sách, hợp đồng cho thuê nhà/thuê xe.

Quy trình vay mua xe Mitsusbishi Attrage 2021 trả góp gồm:

  • Bước 1: Ngân hàng tiếp nhận hồ sơ vay vốn. Người vay cần nộp bộ hồ sơ gồm đầy đủ các giấy tờ đã nêu.
  • Bước 2: Phê duyệt hồ sơ (dựa trên bộ hồ sơ trên, ngân hàng phân tích, thẩm định khả năng trả nợ của khách hàng vay vốn)
  • Bước 3: Ra quyết định cho vay
  • Bước 4: Giải ngân
  • Bước 5: Nhận xe

Những câu hỏi thường gặp về Mitsubishi Attrage

Mua xe Mitsubishi Attrage 2021 chính hãng tại đâu?

Để mua Mitsubishi Attrage 2021 chính hãng bạn có thể liên hệ trực tiếp với đại lý hoặc người bán Mitsubishi Attrage chính hãng trên Oto.com.vn

Giá lăn bánh Mitsubishi Attrage 2021 mới nhất hiện nay?

Giá lăn bánh Mitsubishi Attrage 2021 mới nhất hiện nay trên thị trường từ 442 triệu đến 537 triệu tại Hà Nội và từ 434 triệu đến 528 triệu tại TP. HCM.

Mitsubishi Attrage có bao nhiêu phiên bản?

Hiện nay Mitsubishi Attrage 2021 có mặt trên thị trường với 2 phiên bản khác nhau bao gồm: MT và CVT

Đối thủ của Mitsubishi Attrage trên thị trường?

Hiện nay các đối thủ của Mitsubishi Attrage trên thị trường là những mẫu xe hạng B như: Mazda 2, Toyota Vios, Honda City, Ford Fiesta

Đánh giá
0/5 (0 vote)
Đánh giá của bạn
loading
So sánh xe
loading