Giá xe Mitsubishi Pajero Sport tháng 8/2021 mới nhất: Hỗ trợ lệ phí trước bạ, tặng máy lọc không khí

28/07/2021 11:39
Cập nhật bảng giá xe Mitsubishi Pajero Sport 2021 mới nhất kèm tin khuyến mãi, hình ảnh, thông số kỹ thuật và giá lăn bánh Mitsubishi Pajero Sport 4x2 AT và 4x4 AT tháng 8 năm 2021.

Nhận ưu đãi - Hỗ trợ trả góp - Đăng ký lái thử

Mr. Toàn

MITSUBISHI SATSCO

Mr. Toàn

Bạn muốn đặt hotline tại đây? Liên hệ:

Giá xe Mitsubishi Pajero Sport 2021 mới nhất a1

Giá xe Mitsubishi Pajero Sport 2021 mới nhất

Xe Mitsubishi Pajero Sport là một lựa chọn đáng cân nhắc trong phân khúc SUV 7 chỗ với hàng loạt ưu điểm về thiết kế, khả năng vận hành và trang bị an toàn. Mitsubishi Pajero Sport là mẫu xe thường xuyên áp dụng chương trình giảm giá nhằm kích cầu tiêu dùng.

Đến ngày 06/10, Mitsubishi Motors Việt Nam (MMV) đã chính thức giới thiệu "Trùm cuối" trong dải sản phẩm của hãng - chiếc Mitsubishi Pajero Sport 2021 với nhiều nâng cấp từ thiết kế, trang bị tiện nghi cho tới khả năng vận hành.

Để không bỏ lỡ cơ hội mua xe với giá tốt, mời các bạn theo dõi những thông tin cập nhật mới nhất tại bảng giá xe Mitsubishi Pajero Sport 2021 tháng 8/2021.

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Xe Mitsubishi Pajero Sport 2021 có giá bao nhiêu?

Mitsubishi Pajero Sport 2021 nâng cấp mới hiện chỉ còn duy nhất động cơ Diesel và 2 phiên bản thay vì 7 phiên bản như trước đó. Giá xe Mitsubishi Pajero Sport 2021 cụ thể như sau:

GIÁ XE MITSUBISHI PAJERO SPORT 2021 THÁNG 8/2021

Phiên bản Giá niêm yết (Tỷ đồng)
Diesel 4×2 AT 1,110
Diesel 4×4 AT 1,345

Giá xe Mitsubishi Pajero Sport cũ

Bảng giá xe Mitsubishi Pajero Sport cũ tháng 8 năm 2021

Phiên bản Giá bán lẻ đề xuất (Triệu đồng)
Diesel 4×2 MT 980,5
Diesel 4×2 AT 1062
Gasoline 4×2 AT 1092,5
Gasoline 4×4 AT 1182,5
Gasoline 4×2 AT PREMIUM 1160
Gasoline 4×4 AT PREMIUM 1250
Gasoline 4×2 AT Special Edition 1150

Xe Mitsubishi Pajero Sport 2021 có khuyến mại gì trong tháng 8/2021?

Phiên bản Giá niêm yết (Triệu đồng) Ưu đãi
Diesel 4×2 AT 1.110 – Gói hỗ trợ lên đến 50% lệ phí trước bạ.
– Tặng 01 máy lọc không khí Panasonic NanoE TM – X (F-GPT01A)
Diesel 4×4 AT 1.345

Các đại lý bán xe Mitsubishi Pajero Sport thường áp dụng chương trình ưu đãi, khuyến mại khác nhau. Có nơi sẽ giảm tiền mặt nhưng có nơi bán đúng giá niêm yết và tặng kèm quà tặng, phụ kiện. 

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Giá bán của Mitsubishi Pajero Sport và các đối thủ cạnh tranh hiện nay

  • Mitsubishi Pajero Sport giá bán từ 1,110 tỷ đồng
  • Hyundai SantaFe giá bán từ 995 triệu đồng
  • Toyota Fortuner giá bán từ 995 triệu đồng
  • Ford Everest giá bán từ 999 triệu đồng

Giá lăn bánh Mitsubishi Pajero Sport 2021 như thế nào?

Khách hàng phải bỏ ra thêm 1 số chi phí để Mitsubishi Pajero Sport 2021 có thể lăn bánh a2

Khách hàng phải bỏ ra thêm 1 số chi phí để Mitsubishi Pajero Sport 2021 có thể lăn bánh

Để mẫu xe Mitsubishi Pajero Sport có thể lăn bánh, ngoài khoản giá mua xe, khách hàng sẽ phải bỏ ra nhiều khoản thuế, phí khác nhau (tùy vào tỉnh, thành). Trong đó, có sự khác biệt về cách tính lệ phí trước bạ, cụ thể: 12 % đối với Hà Nội, Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ; 11% đối với Hà Tĩnh; 10% đối với TP HCM và các tỉnh khác.

>>> Mua bán xe Mitsubishi

Giá lăn bánh Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4x2 AT tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.110.000.000 1.110.000.000 1.110.000.000 1.110.000.000 1.110.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 16.650.000 16.650.000 16.650.000 16.650.000 16.650.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
1.282.623.400 1.260.423.400 1.263.623.400 1.141.523.400 1.152.623.400

Giá lăn bánh Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4x4 AT tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.345.000.000 1.345.000.000 1.345.000.000 1.345.000.000 1.345.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 20.175.000 20.175.000 20.175.000 20.175.000 20.175.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông tin xe Mitsubishi Pajero Sport 2021

Ngoại thất xe Mitsubishi Pajero Sport 2021

Ngoại thất xe Mitsubishi Pajero Sport 2021 a3

Mitsubishi Pajero Sport 2021 sở hữu nhiều nâng cấp

Mitsubishi Pajero Sport 2021 sở hữu ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield thế hệ thứ 2 nên có ngoại hình khác biệt rõ ràng và có nhiều nét tương đồng với bán tải Triton. Phần đầu xe nổi bật với bộ tản nhiệt mới có 3 thanh nan ngang mạ bạc. Hệ thống chiếu sáng đầu xe gồm cụm đèn pha thiết kế tách biệt 2 tầng, tích hợp thêm đèn chiếu sáng góc cua. Phía sau là đèn hậu LED thiết kế mới. 

Thiết kế đuôi xe Mitsubishi Pajero Sport 2021.

Ngoài ra, trên logo xe còn tích hợp thêm hệ thống radar cùng loạt trang bị khác như la zăng hợp kim 18 inch 2 màu, ăng ten vây cá, cánh lướt gió thể thao,.. Cốp xe phía sau có thể đóng mở điện nhờ 2 cảm biến đá cốp ở 2 góc của cản sau.

Nội thất xe Mitsubishi Pajero Sport 2021

Nội thất xe Mitsubishi Pajero Sport 2021 a4

Khoang nội thất của Mitsubishi Pajero Sport 2021 khá sang trọng

Bên trong xe không có nhiều đổi mới nhưng vẫn mang đến cảm giác về một không gian công nghệ hiện đại, sang trọng. Theo đó, nội thất Mitsubishi Pajero Sport 2021 trang bị ghế bọc da màu đen, bản nâng cấp trang bị thêm chỉnh điện 8 hướng cho hàng ghế trước. 

Nội thất xe Mitsubishi Pajero Sport 2021. Nội thất xe Mitsubishi Pajero Sport 2021 1.
Nội thất xe Mitsubishi Pajero Sport 2021 2. Nội thất xe Mitsubishi Pajero Sport 2021 3.

Một số trang bị khác có thể kể đến như đồng hồ kỹ thuật số 8 inch, màn hình giải trí 8 inch, gương chống chói tự động, điều hòa tự động 2 vùng, phanh tay điện tử tích hợp giữ phanh tự động, cảm biến gạt mưa tự động, tắt đèn chiếu sáng tự động, nút bấm khởi động, lọc không khí Nano-e, cửa sổ trời,..

Hệ thống an toàn xe Mitsubishi Pajero Sport 2021

Hãng xe Nhật trang bị nhiều công nghệ an toàn cho Mitsubishi Pajero Sport 2021 a1

Hãng xe Nhật trang bị nhiều công nghệ an toàn cho Mitsubishi Pajero Sport 2021

Mitsubishi Pajero Sport 2021 duy nhất trong phân khúc SUV 7 chỗ được trang bị ứng dụng điều khiển từ xa Mitsubishi Remote Control thông qua điện thoại thông minh, có thể hoạt động trên các điện thoại thông minh với hai hệ điều hành Android, iOS và đồng hồ thông minh Apple Watch. Ngoài ra, xe còn sở hữu nhiều tính năng an toàn khác: 

  • Hệ thống phanh ABS/EBD/BA
  • Phanh tay điện tử
  • Hệ thống cân bằng điện tử
  • Hệ thống 07 túi khí (bản cao cấp nhất)
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
  • Hỗ trợ đổ đèo HDC
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo ATC
  • Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn (Ultrasonic Misacceleration Mitigation System - UMS)
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù, camera 360 độ, khung xe RISE

Động cơ

Mitsubishi Pajero Sport 2021 tiếp tục sử dụng khối động cơ DIESEL MIVEC 2.4L đi cùng hộp số tự động 8 cấp tích hợp lẫy chuyên số thể thao, cho công suất tối đa 178 mã lực và mô-men xoắn 430 Nm. Đi cùng trang bị động cơ này là hệ thống dẫn động 2 cầu Super Select 4WD-II, 4 chế độ lái địa hình và trang bị thêm khóa vi sai cầu sau.

video

Chia sẻ chân thực cảm nhận khi lái thử Mitsubishi Pajero Sport 2021

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Pajero Sport 2021

Để đưa ra quyết định đúng đắn và phù hợp với nhu cầu bản thân, mời các bạn tham khảo bảng thông số xe Mitsubishi Pajero Sport 2021 dưới đây:

Thông số Dầu 4x2 AT Dầu 4x4 AT
Kích thước
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.825 x 1.815 x 1.835
Bán kính quay vòng tối thiểu (mm) 5.600
Khoảng sáng gầm xe (mm) 218
Khoảng cách hai cầu xe (mm) 2.800
Khoảng cách hai bánh xe trước (mm) 1.520
Khoảng cách hai bánh xe sau (mm) 1.515
Trọng lượng không tải (kg) 1.940 2.115
Trọng lượng toàn tải (kg) 2.710 2.775
Sức chở (kg) 07
Kích thước lốp xe trước/sau 265/60R18
Ngoại thất
Màu ngoại thất Đen, Trắng và Nâu
Lưới tản nhiệt Viền mạ bạc
Đèn pha Bi-LED dạng thấu kính
Hệ thống Bật/Tắt đèn chiếu sáng phía trước
Hệ thống điều chỉnh độ cao đèn chiếu sáng Tự động
Đèn LED chiếu sáng ban ngày
Đèn sương mù Halogen LED
Hệ thống rửa đèn pha Không
Phanh tay điện + Giữ phanh tự động
Đèn báo phanh thứ ba trên cao LED
Gương chiếu hậu Chỉnh điện/gập điện, mạ chrome, tích hợp đèn báo rẽ
Tay nắm cửa ngoài Mạ Chrome
Kính cửa màu sậm (cửa đuôi, cửa sau) Không
Cửa đuôi đóng/mở điện thông minh
Gạt nước kính trước Gián đoạn 2 tốc độ
Gạt nước kính sau
Gạt mưa tự động
Sưởi kính sau
Giá đỡ hành lý trên mui xe
Ăng ten vây cá mập
Cánh lướt gió đuôi xe
Nội thất
Vô lăng và cần số Bọc da, điều chỉnh 4 hướng, tích hợp đàm thoại rảnh tay, điều khiển giọng nói và nút điều chỉnh âm thanh
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Chìa khóa thông minh (KOS) với Khởi động bằng nút bấm (OSS)
Ga tự động Cruise Control Ga tự động thích ứng
Điều hòa nhiệt độ Tự động, 2 vùng độc lập với chức năng làm sạch không khí Nano-e, có lọc gió điều hòa
Ghế ngồi Bọc da
Ghế người lái Chỉnh điện 8 hướng
Ghế hành khách trước Chỉnh tay Chỉnh điện 8 hướng
Hàng ghế thứ hai Gập 60:40
Cụm đồng hồ Bảng đồng hồ kỹ thuật số LCD kích thước 8 inches với 3 chế độ hiển thị thông tin hành trình
Hệ thống giải trí Màn hình cảm ứng 8 inch, kết nối Android Auto/Apple Carplay, 6 loa âm thanh
Ứng dụng điều khiển từ xa Mitsubishi thông qua điện thoại Không
Cổng nguồn điện 220V-150W
Cửa sổ trời Không
Gương chiếu hậu trong Chống chói tự động
Tay nắm cửa trong Mạ Chrome
Kính cửa điều khiển điện Điều chỉnh một chạm lên, xuống, chống kẹt
Tựa tay hàng ghế sau với giá để ly
Động cơ
Loại động cơ 4N15 MIVEC 2.4L, phun nhiên liệu điện tử
Dung tích xy-lanh (cc) 2.442
Công suất cực đại (PS/rpm) 181/3500
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 430/2500
Tốc độ cực đại (Km/h) 180
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 68
Hộp số Hộp số tự động 8 cấp - chế độ thể thao
Hệ truyền động Dẫn động cầu sau Dẫn động 2 cầu Super Select 4WD II
Khóa vi sai cầu sau Không
Trợ lực lái Trợ lực dầu
Hệ thống treo trước Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng
Phanh trước/sau Đĩa thông gió
An toàn
Số túi khí 06 07
Cơ cấu căng đai tự động Hàng ghế trước
Camera toàn cảnh 360 Không
Camera lùi Không
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống cân bằng điện tử và kiểm soát lực kéo (ASTC) 
Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA)
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC) Không
Chế độ lựa chọn địa hình Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW) Không
Cảnh báo va chạm phía trước (FCM) Không
Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn (UMS)
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi xe (RCTA) Không
Hỗ trợ thay đổi làn đường (LCA) Không
Hệ thống kiểm soát chân ga khi phanh
Chìa khóa mã hóa chống trộm
Cảm biến lùi
Chốt cửa tự động

Bảng thông số kỹ thuật của Mitsubishi Pajero Sport 2021

Ưu và nhược điểm của Mitsubishi Pajero Sport 2021

Ưu điểm

  • Không gian nội thất rộng, ngoại hình khỏe mạnh
  • Động cơ mạnh mẽ

Nhược điểm

  • Giá nhỉnh hơn đối thủ

Mua xe Mitsubishi Pajero Sport 2021 trả góp

Hồ sơ vay mua xe Mitsubishi Pajero Sport 2021 trả góp bạn cần chuẩn bị:

  • Giấy tờ tùy thân: CMTND hoặc hộ chiếu, sổ hộ khẩu hoặc KT3, giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy xác nhận tình trạng hôn nhân.
  • Hồ sơ mục đích vay vốn: Giấy đề nghị vay vốn, hợp đồng mua xe, phiếu đặt cọc...
  • Hồ sơ nguồn trả nợ: Hợp đồng lao động, bảng lương/sao kê lương, đăng ký kinh doanh/sổ sách, hợp đồng cho thuê nhà/thuê xe.

Quy trình vay mua xe Mitsubishi Pajero Sport 2021 trả góp  gồm:

  • Bước 1: Ngân hàng tiếp nhận hồ sơ vay vốn. Người vay cần nộp bộ hồ sơ gồm đầy đủ các giấy tờ đã nêu.
  • Bước 2: Phê duyệt hồ sơ (dựa trên bộ hồ sơ trên, ngân hàng phân tích, thẩm định khả năng trả nợ của khách hàng vay vốn)
  • Bước 3: Ra quyết định cho vay
  • Bước 4: Giải ngân
  • Bước 5: Nhận xe

Những câu hỏi thường gặp về Mitsubishi Pajero Sport

Mitsubishi Pajero Sport giá bao nhiêu?
Hiện tại, có 2 phiên bản Pajero Sport đang được phân phối trên thị trường là Diesel 4×2 AT với giá niêm yết 1,11 tỷ đồng và Diesel 4×4 AT với giá niêm yết 1,345 tỷ đồng. Giá lăn bánh của Pajero Sport dao động từ 1.152.623.400 đồng đến 1.549.348.400 đồng tùy phiên bản và địa phương. 

Mitsubishi Pajero Sport có cửa sổ trời không?
Phiên bản 4x4 được trang bị cửa sổ trời kích thước bình thường (không phải panorama) đi kèm hệ thống làm sạch không khí NanoE để tạo không gian thoáng, trong lành ngay trên xe cho người dùng. 

Đánh giá
0/5 (0 vote)
Đánh giá của bạn
loading
So sánh xe
×

Nhập mã xác nhận

Bạn đã submit quá nhiều lần,
Hãy nhập mã xác nhận để tiếp tục.

Mã xác nhận
loading