Giá xe Mitsubishi Triton 2021 tháng 9/2021: Tặng nắp thùng hoặc Bảo hiểm vật chất

30/08/2021 09:52
Cập nhật bảng giá xe Mitsubishi Triton 2021 mới nhất kèm tin khuyến mãi, hình ảnh, thông số kỹ thuật cùng giá lăn bánh Mitsubishi Triton 4x2, 4x4 MT, AT MIVEC Premium tháng 9 năm 2021.

Liên hệ lái thử - mua trả góp - Đăng ký lái thử

MITSUBISHI HÀ NỘI

Mr. Tuấn Hà Nội

MITSUBISHI QUẢNG BÌNH

Nguyễn Hồng Nhân Quảng Bình

Ms. Duyên

Hotline Tp.HCM

Bạn muốn đặt hotline tại đây? Liên hệ:

Giá xe Mitsubishi Triton 2021 cập nhật

Giá xe Mitsubishi Triton 2021 mới cập nhật

Tại sự kiện Mitsubishi Festival 2019 diễn ra từ ngày 8-10/11/2019 trên sân vận động Mỹ Đình, Mitsubishi Triton phiên bản nâng cấp full option đã được hãng xe Nhật giới thiệu tới người dùng Việt Nam. 

Góp mặt tại phân khúc bán tải, Mitsubishi Triton tuy không có doanh số rực rỡ như Ford Ranger hay Toyota Hillux song đây cũng là mẫu xe nhận được khá nhiều thiện cảm từ khách hàng trong nước. 

Hiện nay Mitsubishi Triton đang có tất cả 5 phiên bản, gồm 4×2 MT, 4×2 AT MIVEC, 4×4 MT MIVEC, 4x2 AT MIVEC Premium và 4x4 AT MIVEC Premium cùng giá khởi điểm từ 600 triệu đồng, rẻ nhất phân khúc.

>>>Tham khảo: Đánh giá xe Mitsubishi Triton 2021

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Giá xe Mitsubishi Triton 2021 bao nhiêu?

Hiện xe Mitsubishi Triton 2021 được phân phối với 5 phiên bản, gồm: 4×2 MT, 4×2 AT MIVEC, 4×4 MT MIVEC, 4x2 AT MIVEC Premium và 4x4 AT MIVEC Premium. Mời các bạn tham khảo giá xe Mitsubishi Triton 2021 dưới đây!

BẢNG GIÁ NEW MITSUBISHI TRITON 2021 THÁNG 9 NĂM 2021
Phiên bản Giá xe (Triệu đồng)
NEW Mitsubishi Triton 4×2 MT 600
NEW Mitsubishi Triton 4×2 AT MIVEC 630
NEW Mitsubishi Triton 4×4 MT MIVEC 675
NEW Mitsubishi Triton 4x4 AT MIVEC NGƯNG BÁN
NEW Mitsubishi Triton 4x2 AT MIVEC Premium 740
NEW Mitsubishi Triton 4x4 AT MIVEC Premium 865

>>>Xem toàn bộ: Bảng giá xe Mitsubishi hiện nay

Giá bán của Mitsubishi Triton và các đối thủ cạnh tranh trực tiếp hiện nay: 

  • Toyota Hilux giá bán từ 628.000.000 VNĐ
  • Nissan Navara giá bán từ 748.000.000 VNĐ
  • Isuzu D-Max giá bán từ 630.000.000 VNĐ

Mitsubishi Triton 2021 có khuyến mại gì trong tháng 9/2021?

Phiên bản Giá xe (Triệu đồng) Ưu đãi
NEW Mitsubishi Triton 4×2 MT 600

-

NEW Mitsubishi Triton 4×2 AT MIVEC 630 Nắp thùng hoặc bảo hiểm vật chất
NEW Mitsubishi Triton 4x2 AT MIVEC Premium 740 -
NEW Mitsubishi Triton 4x4 AT MIVEC Premium 865 Nắp thùng & Camera lùi
Hoặc
Bảo hiểm vật chất & Camera lùi

Các đại lý bán xe Mitsubishi Triton 2021 rao bán xe với mức giá khác nhau, các chính sách ưu đãi, khuyến mại cũng không đồng nhất. 

Giá lăn bánh Mitsubishi Triton 2021 như thế nào?

Để Mitsubishi Triton 2021 lăn bánh hợp pháp trên đường, ngoài tiền mua xe, chủ mới của xe phải chi thêm khoản tiền không nhỏ cho các loại thuế, phí sau:

  • Phí trước bạ lần đầu bằng 60% ôtô con, đồng nghĩa phí trước bạ bán tải sẽ là 7,2% (60%x12%) tại Hà Nội và 6% (60%x10%) tại các tỉnh thành khác
  • Phí đăng kiểm: 350.000 đồng
  • Phí biển số: 500.000 đồng với Hà Nội + TP HCM và chỉ 150.000 đồng ở các tỉnh thành khác
  • Phí bảo trì đường bộ 01 năm:  2.160.000 đồng
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự: 1.026.000 đồng
  • Bảo hiểm vật chất xe (tùy chọn): 1,5%

Dựa theo các con số trên, tổng số tiền để Mitsubishi Triton 2021 lăn bánh tại các tỉnh thành như sau:

Giá lăn bánh xe Mitsubishi Triton 2021 tạm tính

Phiên bản Giá niêm yết (đồng) Phí lăn bánh ở Hà Nội (đồng) Phí lăn bánh ở TP HCM (đồng) Phí lăn bánh ở tỉnh khác (đồng)
Mitsubishi Triton 4×2 MT 600.000.000
Mitsubishi Triton 4×2.AT 630.000.000
Mitsubishi Triton 4×4 MT 675.000.000
Mitsubishi Triton 4x2 AT MIVEC Premium 740.000.000 808.416.300 799.536.300 799.536.300
Mitsubishi Triton 4x4 AT MIVEC Premium 865.000.000 944.291.300 933.911.300 933.911.300

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông tin xe Mitsubishi Triton 2021

Ngoại thất xe Mitsubishi Triton 2021

Ở thế hệ mới nhất, Mitsubishi Triton 2021 sở hữu ngoại hình mạnh mẽ, nam tính hơn hẳn với ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield hoàn toàn mới. Kích thước dài x rộng x cao của xe lần lượt là 5.305 x 1.815 x 1.775 (mm) trên phiên bản 4x2 MT, còn 2 bản MIVEC cao hơn 5mm (1.780 mm), 2 bản MIVEC Premium cao 1.795 mm.

Chiều dài cơ sở của tất cả phiên bản đều đạt mức 3.000 mm. Khoảng sáng gầm xe giữa các phiên bản có sự khác biệt, cụ thể: bản 4x2 MT là 200 mm, 2 bản MIVEC là 205 mm và 2 bản MIVEC Premium là 220 mm. 

Khách hàng sẽ có 6 lựa chọn màu ngoại thất Mitsubishi Triton, gồm: trắng, bạc, xám, đen, cam, nâu.

Mitsubishi Triton 2021

Đầu xe mang dáng vẻ hầm hố, mạnh mẽ với thiết kế tạo hình chữ X lớn, hai bên là đường viền crom lớn tạo hình chữ C tạo sự phân tách rõ rệt giữa đèn pha LED phía trên và đèn báo rẽ cùng đèn sương mù nằm phía dưới.

Thân xe có phần cơ bắp, lực lưỡng hơn nhờ sự xuất hiện của những đường gân lớn ở phần ốp chắn bùn. Phía dưới đó là bộ la-zăng 18 inch 6 chấu kép tạo hình khỏe khoắn. 

Đuôi xe thiết kế vô cùng ấn tượng với cụm đèn hậu đặt dọc cùng dải LED mảnh tạo hình độc đáo. Bậc lên xuống mở rộng kích thước và được ốp bởi 2 thanh mạ crom ở 2 bên mang đến cảm giác chắc chắn và an toàn cho người dùng khi lên xuống xe.

Nội thất xe Mitsubishi Triton 2021 

Nội thất xe Mitsubishi Triton 2021 a3

Bước vào không gian bên trong xe Mitsubishi Triton mới, chúng ta sẽ cảm nhận thấy rõ ràng về sự sang trọng và hiện đại hơn hẳn bản cũ. Xe sử dụng chất liệu da chủ đạo cùng điểm nhấn là những đường viền kim loại sáng bóng.

Vô-lăng bọc da tích hợp các nút chức năng, được tô điểm bởi những đường viền crom. Ghế lái bọc da, chỉnh điện 8 hướng, ghế ngồi trước chỉnh cơ. Đi cùng với đó là màn hình thông tin giải trí 6,75 inch tích hợp AUX, USB và radio có khả năng kết nối Android Auto và Apple CarPlay. Các phiên bản MIVEC và MIVEC Premium còn sở hữu thêm điều hòa tự động. Riêng bản MIVEC Premium cao cấp được trang bị dàn âm thanh 6 loa, cửa gió phía sau cho hành khách...

Mitsubishi Triton 2021 được trang bị những tính năng an toàn cơ bản như phanh chống bó cứng ABS, phân bổ lực phanh điện tử EBD. Trên phiên bản cao cấp có thêm phanh khẩn cấp BA, hỗ trợ xuống dốc HDC, cân bằng điện tử và kiểm soát lực kéo ASTC, khởi hành ngang dốc HAS, chế độ chọn địa hình off-road, chìa khóa mã hóa chống trộm.

Động cơ xe Mitsubishi Triton 2021

Động cơ xe Mitsubishi Triton 2021 a4

Mitsubishi Triton 2021 4x2 MT trang bị động cơ 2.4L DI-D Low Power giúp sinh công suất cực đại 136 mã lực và đạt mô men xoắn là 324 Nm. Trong khi các bản MIVEC và MIVEC Premium sử dụng động cơ 2.4L DI-D high Power tạo ra công suất 181 mã lực và mô men xoắn là 430 Nm. Các phiên bản sẽ tùy chọn hộp số tự động hoặc số sàn.

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Ưu và nhược điểm của Mitsubishi Triton 2021

Ưu điểm

  • Thiết kế ngoại hình cứng cáp, khỏe khoắn
  • Trang bị công nghệ an toàn nhiều hơn bản cũ
  • Khả năng off-road tốt
  • Trang bị hệ thống Super Select 4WD-II

Nhược điểm

  • Không trang bị hộp số tự động 8 cấp như Pajero Sport
  • Khả năng vận hành không ổn định như Ranger

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Triton 2021

Giá xe Mitsubishi Triton 2021 chênh nhau tới 265 triệu đồng, vậy điều gì làm nên sự khác biệt về giá giữa các phiên bản của mẫu bán tải Nhật này?

Trước hết, ở bản tiêu chuẩn Triton 4×2 MT, người dùng chỉ được hưởng các "đồ chơi" ở dạng cơ bản nhất với ghế nỉ, ghế lái chỉnh tay; điều hòa chỉnh cơ; âm thanh 2 loa. Phiên bản giá rẻ này phù hợp với nhóm khách hàng là hộ gia đình kinh doanh, buôn bán nhỏ.

Thêm 30 triệu đồng, bản 4×2 AT MIVEC có thêm bộ-lăng 17 inch phối hợp 2 tông màu hiện đại; mạnh hơn 3 mã lực và 30 sức kéo, giúp xe dễ dàng di chuyển trên các cung đường khắc nghiệt hơn.

Thêm 75 triệu đồng, bản 4×4 MT MIVEC có khả năng off-road tốt hơn, thích nghi được với nhiều loại địa hình hơn. Chưa hết, khả năng an toàn của xe cũng cao hơn với loạt tính năng mới như cân bằng điện tử, hệ thống kiểm soát lực kéo (ASTC), hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA), hệ thống hỗ trợ phanh (BA).

Hơn hẳn 140 triệu đồng, bản 4×2 AT MIVEC Premium được bổ sung thêm tính năng cửa gió cho hàng ghế sau kèm theo nút điều chỉnh tốc độ gió, khắc phục nhược điểm khá lớn trên các mẫu bán tải tại Việt Nam hiện nay.

Ở mức giá cao nhất, Triton 4×4 AT MIVEC Premium nổi trội hơn hẳn các bản dưới cả về tiện nghi lẫn khả năng vận hành và an toàn. Cụ thể, xe có thêm cảm biến góc trước, tính năng rửa đèn, cảm biến lùi. Hệ thống Super Select 4WD-II với 4 chế độ lựa chọn địa hình cùng khóa vi sai cầu sau cho khả năng off-road đỉnh cao.

Cùng với đó là loạt trang bị hiện đại cao cấp như: Hệ thống giảm thiểu va chạm phía trước (FCM), hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường (LCA), hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW), hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn (UMS), cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA).

Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Triton 2021 cụ thể. Mời các bạn tham khảo để chọn ra phiên bản phù hợp với nhu cầu sử dụng của bản thân.

Thông số Triton 4x2 MT Triton 4x2 AT MIVEC Triton 4x4 MT MIVEC Triton 4x2 AT MIVEC Premium Triton 4x4 AT MIVEC Premium
Kích thước - Động cơ
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 5.305 x 1.815 x 1.775 5.305 x 1.815 x 1.780 5.305 x 1.815 x 1.795
Kích thước thùng xe (DxRxC) (mm) 1.520 x 1.470 x 475
Khoảng cách hai cầu xe (mm) 3.000
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 5.9
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200 205 220
Trọng lượng không tải (kg) 1.705 1.740 1.915 1.810 1.925
Số chỗ ngồi 5
Động cơ 2.4L Diesel MIVEC DI-D Low Power 2.4L Diesel MIVEC DI-D High Power
Công suất cực đại (ps/rpm) 136/3.500 181/3.500
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 324/1.500-2.000 430/2.500
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 75
Hộp số 6MT 6AT 6MT 6AT - Sport mode
Truyền động Cầu sau 2 Cầu Cầu sau Super Select 4WD II
Khóa vi cầu sau -

-
Trợ lực lái Trợ lực thủy lực
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Nhíp lá
Lốp xe trước/sau 245/70R16 245/65R17 265/60R18
Phanh trước Đĩa thông gió 16 inch Đĩa thông gió 17 inch
Phanh sau Tang trống
Ngoại thất
Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước Halogen Đèn LED + Điều chỉnh độ cao chiếu sáng
Đèn LED chiếu sáng ban ngày -
Hệ thống tự động bật/tắt đèn chiếu sáng
Hệ thống đèn pha tự động -
Đèn sương mù
Kính chiếu hậu Chỉnh điện, mạ crom Chỉnh/gập điện, mạ crom, tích hợp đèn báo rẽ, sấy gương

Thủ tục mua xe Mitsubishi Triton 2021 trả góp

Hồ sơ vay mua xe Mitsusbishi Triton 2021 trả góp bạn cần chuẩn bị:

  • Giấy tờ tùy thân: CMTND hoặc hộ chiếu, sổ hộ khẩu hoặc KT3, giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy xác nhận tình trạng hôn nhân.
  • Hồ sơ mục đích vay vốn: Giấy đề nghị vay vốn, hợp đồng mua xe, phiếu đặt cọc...
  • Hồ sơ nguồn trả nợ: Hợp đồng lao động, bảng lương/sao kê lương, đăng ký kinh doanh/sổ sách, hợp đồng cho thuê nhà/thuê xe.

Quy trình vay mua xe Mitsusbishi Triton 2021 trả góp gồm:

  • Bước 1: Ngân hàng tiếp nhận hồ sơ vay vốn. Người vay cần nộp bộ hồ sơ gồm đầy đủ các giấy tờ đã nêu.
  • Bước 2: Phê duyệt hồ sơ (dựa trên bộ hồ sơ trên, ngân hàng phân tích, thẩm định khả năng trả nợ của khách hàng vay vốn)
  • Bước 3: Ra quyết định cho vay
  • Bước 4: Giải ngân
  • Bước 5: Nhận xe

Những câu hỏi thường gặp về Mitsubishi Triton

Giá lăn bánh của Mitsubishi Triton hiện tại?

Hiện tại, có 5 phiên bản Mitsubishi Triton đang được phân phối trên thị trường với giá lăn bánh như sau: Mitsubishi Triton 4×2 MT (600 triệu đồng), Mitsubishi Triton 4×4 MT (675 triệu đồng), Mitsubishi Triton 4x2 AT MIVEC Premium (từ 630 triệu đồng), và Mitsubishi Triton 4x2 AT MIVEC Premium mới (740 triệu đồng) và Mitsubishi Triton 4x4 AT MIVEC Premium mới (865 triệu đồng). 

Mitsubishi Trition 2021 có màu gì?

Mitsubishi Trition đang bán ở Việt Nam mang đến 5 màu sắc ngoại thất cho khách hàng lựa chọn, bao gồm: Đen, Trắng, Đỏ, Xanh lá nhạt, Xám đậm, và Bạc. 

Tổng kết

Giá xe Mitsubishi Triton 2021 đang nằm ở mức rẻ nhất phân khúc song so với "vua" bán tải Ford Ranger, mẫu xe này còn thua kém khá nhiều về trang bị cũng như động cơ. Tuy nhiên, với những khách hàng chỉ có nhu cầu về một chiếc bán tải ở mức bình thường, "đồ chơi" đủ dùng thì Triton là sự lựa chọn không tồi.

Đánh giá
0/5 (0 vote)
Đánh giá của bạn
loading
So sánh xe
×

Nhập mã xác nhận

Bạn đã submit quá nhiều lần,
Hãy nhập mã xác nhận để tiếp tục.

Mã xác nhận
loading