Giá xe Mitsubishi Triton 2019 mới cập nhật tháng 3/2019: Tặng quà hấp dẫn

01/03/2019
Mitsubishi Triton 2019 vừa giới thiệu với khách hàng Việt Nam 2 phiên bản hoàn toàn mới. Mời các bạn tham khảo thông tin chi tiết tại bảng giá xe Mitsubishi Triton 2019 cập nhật tháng 3/2019.

Giá xe Mitsubishi Triton 2019 mới cập nhật tháng 2/2019 mới nhất a2

Giá xe Mitsubishi Triton 2019 mới cập nhật tháng 3/2019 mới nhất

Mitsubishi Triton 2019 sẽ điều chỉnh lại danh mục sản phẩm phân phối tại thị trường Việt Nam bằng việc bổ sung hai phiên bản MIVEC 4x2 và MIVEC 4x4 hoàn toàn mới với sự thay đổi mạnh mẽ về thiết kế nội/ngoại thất, cập nhật thêm công nghệ mới. Tất nhiên giá bán sẽ cao hơn các phiên bản tương ứng thuộc thế hệ cũ từ 45 - 48 triệu đồng.

Sau khi ra mắt thị trường, hai phiên bản MIVEC 4x2 và MIVEC 4x4 sẽ được bán song song với các phiên bản thuộc thế hệ cũ.

Oto.com.vn xin gửi tới bạn đọc thông tin giá xe Mitsubishi Triton cập nhật tháng 3/2019:

Có thể bạn quan tâm:

1. Giá xe Mitsubishi Triton 2019 niêm yết tháng 3/2019

Phiên bản Giá xe (đồng) Quà tặng
Mitsubishi Triton 4×4.MT 646.500.000  
Mitsubishi Triton 4×2.AT 586.500.000  
Mitsubishi Triton 4×2.MT 555.500.000  
Mitsubishi Triton Athlete 4x2 AT  725.500.000  
Mitsubishi Triton MIVEC 2019 4x2 730.500.000

1. Nắp thùng cao/thấp (Trị giá 20 – 23 triệu đồng)

2. Camera lùi (Trị giá 2,5 triệu đồng)

Mitsubishi Triton MIVEC 2019 4x4 818.500.000

2. Giá xe Mitsubishi Triton tháng 3/2019 tại đại lý

Mitsubishi Triton hiện đang bán trên thị trường được định hướng thiết kế như một mẫu bán tải thể thao đa dụng có thể đáp ứng được nhiều mục đích sử dụng, từ cá nhân đến kinh doanh. Mẫu xe này vừa đem đến sự tiện nghi, thoải mái như một mẫu xe du lịch vừa đảm bảo tính thực dụng, bền bỉ của một mẫu xe pick up. Để dễ dàng nắm bắt được giá bán tại các đại lý, mời các bạn tham khảo list tin rao bán xe Mitsubishi Triton của Oto.com.vn.

3. Giá lăn bánh Mitsubishi Triton 2019 tại Việt Nam

Để một mẫu xe có thể lăn bánh trên đường thì khách hàng sẽ phải trả các khoản như tiền xe như giá niêm yết, phí trước bạ, bảo hiểm trách nhiệm dân sự...

Oto.com.vn ước tính giá lăn bánh của Mitsubishi Triton 4×4.MT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 646.500.000 646.500.000 646.500.000
Phí trước bạ 12.930.000 12.930.000 12.930.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 10.990.500 10.990.500 10.990.500
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 670.824.130 670.824.130 670.824.130

Oto.com.vn ước tính giá lăn bánh của Mitsubishi Triton 4×2.AT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 586.500.000 586.500.000 586.500.000
Phí trước bạ 11.730.000 11.730.000 11.730.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 9.970.500 9.970.500 9.970.500
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 608.604.130 608.604.130 608.604.130

Oto.com.vn ước tính giá lăn bánh của Mitsubishi Triton 4×2.MT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 555.500.000 555.500.000 555.500.000
Phí trước bạ 11.110.000 11.110.000 11.110.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 9.443.500 9.443.500 9.443.500
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 576.457.130 576.457.130 576.457.130

Oto.com.vn ước tính giá lăn bánh của Mitsubishi Triton Athlete 4x2 AT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 725.500.000 725.500.000 725.500.000
Phí trước bạ 14.510.000 14.510.000 14.510.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 1.233.350 1.233.350 1.233.350
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 752.747.130 752.747.130 752.747.130

Oto.com.vn ước tính giá lăn bánh của Mitsubishi Triton MIVEC 2019 4x2

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 730.500.000 730.500.000 730.500.000
Phí trước bạ 14.610.000 14.610.000 14.610.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 1.241.850 1.241.850 1.241.850
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 757.932.130 757.932.130 757.932.130

Oto.com.vn ước tính giá lăn bánh xe Mitsubishi Triton MIVEC 4x4 (mới)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 818.500.000 818.500.000 818.500.000
Phí trước bạ 16.370.000 16.370.000 16.370.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 139.145.000 139.145.000 139.145.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 849.188.130 849.188.130 849.188.130

 Có thể bạn quan tâm:

4. Thiết kế, trang bị nổi bật trên Mitsubishi Triton 2019

  • Ngoại thất

Mitsubishi Triton 2019 có sự điều chỉnh mạnh mẽ về ngoại thất, đi theo ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield hiện đang áp dụng trên mẫu Mitsubishi Xpander, Pajero Sport hoàn toàn mới. Thiết kế đầu xe Mitsubishi Triton 2019 có nhiều điểm tương đồng với Xpander.

Giá xe Mitsubishi Triton 2019 mới cập nhật tháng 1/2019 a2

Kích thước của Mitsubishi Triton 2019 đạt 5.300 x 1.815 x 1.795 (mm), chiều dài cơ sở 3.000 mm và khoảng sáng gầm xe 220 mm. Nắp ca-pô của Mitsubishi Triton 2019 đẩy cao hơn phiên bản cũ 100 mm. Đèn pha và đèn hậu ứng dụng công nghệ LED. Hốc đèn sương mù đặt ở phía dưới có sự khác biệt so với Xpander.

Triton 2019 mở rộng vòm bánh xe để thích hợp với bộ la-zăng 18 inch, gương chiếu hậu mạ crom sáng bóng, tích hợp đèn xi-nhan LED.

  • Nội thất

Khoang nội thất của Mitsubishi Triton 2019 không có sự thay đổi. Ghế ngồi của hai phiên bản mới đều bọc da và ghế lái chỉnh điện 8 hướng. Vô-lăng 4 chấu tích hợp các phím chức năng, nút khởi động đặt ở bên trái tay lái.

Mitsubishi Triton mới a6

Bảng táp-lô là nơi để màn hình 6,1 inch kết hợp với đầu DVD nâng cấp có thể kết nối Android Auto và Apple CarPlay cùng hệ thống âm thanh 6 loa, điều hoà tự động 2 vùng và 2 cửa gió điều hòa.

Hệ thống an toàn của xe bao gồm các công nghệ cơ bản gồm: Hệ thống phanh ABS-EDB, hệ thống cân bằng điện tử ASTC, hệ thống hỗ trợ phanh BA, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA...

  • Động cơ

Mitsubishi Triton 2019 sử dụng động cơ MIVEC - Turbo Diesel  2.4L, sản sinh công suất cực đại 181 mã lực, momen xoắn 430 Nm đi kèm hộp số tự động 6 cấp. Phiên bản 4x2 trang bị hệ dẫn động 1 cầu, bản 4x4 sử dụng hệ dẫn động 2 cầu.

Giá xe Mitsubishi Triton 2019 mới cập nhật tháng 1/2019: a3

Mitsusbishi Triton 2019 4x4 MIVEC gây ấn tượng với khả năng off-road nhờ trang bị hệ dẫn động toàn thời gian được cải tiến với khả năng tự động điều chỉnh mô-men xoắn tại hai trục bánh xe tùy vào điều kiện vận hành.

5. Bảng thông số kỹ thuật Mitsubishi Triton 2019 tại Việt Nam

  Triton 4x2 MT Triton 4x2 AT Triton 4x4 MT Triton 4x2 AT Mivec Triton 4x4 AT Mivec
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 5.280 x 1.815 x 1.780
Khoảng cách hai bánh xe trước (mm) 1.520
Khoảng cách hai bánh xe sau (mm) 1.515
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Bánh xe/ Thân xe) (m) 5.9
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200 200 205 200 205
Trọng lượng không tải (kg) 1.705 1.735 1.835 1.725 1.845
Tổng trọng lượng (kg) 2.760 2.760 2.870 2.760 2.870
Động cơ 2.5L Diesel DI-D turbo charged 2.5L Diesel DI-D, VGT turbo 2.5L Diesel DI-D, VGT turbo 2.4L Diesel MIVEC 2.4L Diesel MIVEC
Dung tích Xi lanh 2.477 2.477 2.477 2.442 2.442
Công suất cực đại (pc/rpm) 136/4.000 178/4.000 178/4.000 181/3.500 181/3.500
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 324/2.000 400/2.000 400/2.000 430/2.500 430/2.500
Tốc độ cực đại (Km/h) 167 169 179 177 177
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 75 75 75 75 75
Hộp số 5MT 5AT - Sport mode 5MT 5AT - Sport mode 5AT - Sport mode
Truyền động Cầu sau Cầu sau Easy Select 4WD Cầu sau Super Select 4WD II
Kích thước thùng (DxRxC) (mm) 1.520 x 1.470 x 475

6. Hệ thống đại lý Mitsubishi chính hãng trên toàn quốc

Đại lý Mitsubishi  Đại chỉ
Mitsubishi Hà Đông Km 14+500 Quốc lộ 6 - P. Yên Nghĩa - Q.Hà Đông - TP. Hà Nội
Mitsubishi Thăng Long Km 8 + 154 Cao tốc Láng Hoà Lạc - Huyện Hoài Đức - TP. Hà Nội
Mitsubishi Long Biên 583 Nguyễn Văn Cừ - P.Gia Thuỵ -Q,Long Biên - TP. Hà Nội
Mitsubishi Cầu Diễn  Km12 - Quốc lộ 32 - Phú Diễn - Q. Nam Từ Liêm - TP. Hà Nội
Mitsubishi Giải Phóng 805 Giải Phóng - P. Giáp Bát - Q. Hoàng Mai - TP. Hà Nội
Mitsubishi Quận 5 664 Võ Văn Kiệt, P.1, Q. 5, TP. Hồ Chí Minh
Mitsubishi Thủ Đức 79-81, Quốc lộ 13, Hiệp Bình Chánh, Thủ Đức, TP. HCM
Mitsubishi Nguyễn Văn Linh 322 Nguyễn Văn Linh, P. Bình Thuận, Q.7, TPHCM
 Mitsubishi Tân Bình 1A Hồng Hà, P. 2, Q.Tân Bình, TP. HCM
Mitsubishi Bình Tân 63Bis Võ Văn Kiệt, P. An Lạc, Q. Bình Tân, TPHCM
Mitsubishi Thái Nguyên 706-708 Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên
Mitsubishi Hải Phòng 854 Tôn Đức Thắng, P. Sở Dầu, Q. Hồng Bàng, Hải Phòng
Mitsubishi Bắc Ninh Số 9 Đường Lê Thái Tổ, P. Võ Cường,TP. Bắc Ninh,Tỉnh Bắc Ninh
Mitsubishi Hải Dương Lô 90.2 khu đô thị phía Tây Nam Cường, P.Tân Bình, TP Hải Dương
Mitsubishi Thanh Hóa 280 Bà Triệu, TP. Thanh Hóa
Mitsubishi Nghệ An 01 Nguyễn Trãi, Tp. Vinh, Nghệ An
Mitsubishi Đà Nẵng 51 Phan Đăng Lưu, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
Mitsubishi Gia Lai 235A, Lý Thái Tổ, P. Diên Hồng, Tp. Pleiku, Tỉnh Gia Lai
Mitsubishi Đăklak 144 Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14), P. Tân An, TP. Buôn Mê Thuột
Mitsubishi Nha Trang Km5 đường 23/10 Phú Thạnh, Vĩnh Thạnh, TP. Nha Trang
Mitsubishi Đồng Nai Đường Số 1, KCN Biên Hoà, TP. Biên Hoà, Đồng Nai
Mitsubishi Vũng Tàu 203 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P3, TP. Vũng Tàu

* Lưu ý: Đây là giá niêm yết tại 1 số showroom. Giá xe ô tô này chỉ mang tính chất tham khảo. Để có thông tin giá chính xác, vui lòng xem chi tiết tại mục Tin bán ô tô

CÔNG TY CỔ PHẦN NEXTGEN VIỆT NAM

Copyright © 2015 - 2019 Oto.com.vn - Nextgenvietnam.com

0904.573.739 Skype

Địa chỉ trụ sở chính (địa chỉ xuất hóa đơn): Số 6 đường Tôn Thất Thuyết, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội

Giấy chứng nhận ĐKDN số 0106774081 cấp bởi Phòng ĐKKD Hà Nội ngày 11/02/2015

Giấy phép ICP số 978/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 14/4/2015

Giấy phép sửa đổi, bổ sung Giấy phép ICP Số 4362/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 20/10/2017

Chịu trách nhiệm nội dung: Bà Bùi Thị Hải Yến

Toàn bộ quy chế, quy định giao dịch chung được đăng tải trên website áp dụng từ ngày 11/5/2015

Oto.com.vn không bán xe trực tiếp, quý khách mua xe xin vui lòng liên hệ trực tiếp người đăng tin.

Phòng 3102, tầng 31, Keangnam Hanoi Landmark Tower, khu E6, khu đô thị Cầu Giấy, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

024.3212.3830 | 0904.573.739

Lầu 3, tòa nhà Thiên Sơn, số 5 Nguyễn Gia Thiều, phường 6, quận 3, TP. Hồ Chí Minh.

0961.750.550 | 0902.547.886
Giấy phép
Bộ công thương Giấy phép ICP
số 978/GP-TTĐT
So sánh xe