Giá xe Mitsubishi Xpander kèm ưu đãi mới nhất tháng 4/2026

13/04/2026 09:06
Giá xe Mitsubishi Xpander 2026 kèm hình ảnh, khuyến mại, thông số kỹ thuật cùng giá lăn bánh tháng 4/2026

LIÊN HỆ LÁI THỬ - MUA TRẢ GÓP - ƯU ĐÃI

MITSUBISHI HÀ NỘI

Mr. Thành Long Hà Nội

Bạn muốn đặt hotline tại đây? Liên hệ:

Vị trí đặt menu tự động - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Mitsubishi Xpander hiện đang là một trong những ô tô bán chạy nhất Việt Nam và là "con át chủ bài" trong đội hình sản phẩm của hãng trên dải đất hình chữ S. Giá xe Mitsubishi Xpander 2026 hiện dao động từ 568 triệu đến 659 triệu đồng cho 3 lựa chọn phiên bản.

Trong tháng 4/2026, ưu đãi Xpander đang rất hấp dẫn với nhiều chính sách có lợi cho khách hàng, từ hỗ trợ tương đương 50 - 100% lệ phí trước bạ đến quà tặng giá trị... Dưới đây là chi tiết giá xe Xpander 2026 cho từng phiên bản, các thông số cũng như hình ảnh thực tế xe đang mở bán tại Việt Nam.

Xe Mitsubishi Xpander 2026 có giá bao nhiêu?

Giá xe Mitsubishi tại Việt Nam nói chung và Xpander nói riêng đều khá hấp dẫn trong phân khúc. Cụ thể:

Phiên bản Giá mới (đồng)
Mitsubishi Xpander AT Premium 659.000.000
Mitsubishi Xpander AT    598.000.000
Mitsubishi Xpander MT    568.000.000

Giá xe Mitsubishi Xpander cập nhật mới nhất

Mitsubishi Xpander 2026 có khuyến mại gì trong tháng?

Theo cập nhật mới nhất của chúng tôi từ website chính hãng, chương trình ưu đãi xe Mitsubishi Xpander tháng 4/2026 đang rất tốt với mức hỗ trợ lên tới 100% lệ phí trước bạ đi kèm các quà tặng giá trị.

Phiên bản Ưu đãi
Xpander AT Premium – Phiếu nhiên liệu (53 triệu VNĐ)
Xpander MT – Phiếu nhiên liệu (57 triệu VNĐ)

Chi tiết ưu đãi xe Mitsubishi Xpander cho từng phiên bản cụ thể

Cùng với đó, mỗi đại lý sẽ có chiến lược bán hàng khác nhau với nhiều chính sách kích cầu hấp dẫn. Khách hàng quan tâm vui lòng tìm hiểu thêm thông tin tại bài viết Khuyến mãi Mitsubishi Xpander tháng 4/2026.

Giá xe Mitsubishi Xpander và các đối thủ cạnh tranh

Mức giá xe Mitsubishi Xpande hiện đang khá cạnh tranh với các đối thủ cùng phân khúc, cụ thể:

  • Mitsubishi Xpander giá từ 560.000.000đ
  • Toyota Avanza Premio giá từ 558.000.000đ
  • Suzuki Ertiga Hybrid giá từ 539.000.000đ
  • Suzuki XL7 giá từ 599.900.000đ

Giá bán cạnh tranh cùng nhiều ưu đãi liên tục được cập nhật mỗi tháng được xem là một trong những bí quyết tạo nên thành công vang dội cho Xpander tại thị trường Việt Nam.

Giá lăn bánh Mitsubishi Xpander 2026 như thế nào?

Giá lăn bánh xe Mitsubishi Xpander bao gồm giá niêm yết và một số khoản phí đi kèm như: phí trước bạ, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ...

Theo ước tính của Oto.com.vn, giá lăn bánh Xpander Premium tại Hà Nội và TP.HCM khoảng 747 - 759 triệu đồng. Giá lăn bánh Xpander MT khoảng 619 triệu đồng, Premium khoảng 728 triệu đồng tại các tỉnh khác.

Giá lăn bánh xe Mitsubishi Xpander AT Premium theo tỉnh thành

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 659.000.000 659.000.000 659.000.000 659.000.000 659.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 139.680 139.680 139.680 139.680 139.680
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 794.000 794.000 794.000 794.000 794.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh xe Mitsubishi Xpander AT theo tỉnh thành

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 598.000.000 598.000.000 598.000.000 598.000.000 598.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh xe Mitsubishi Xpander MT theo tỉnh thành

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 568.000.000 568.000.000 568.000.000 568.000.000 568.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 139.680 139.680 139.680 139.680 139.680
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 794.000 794.000 794.000 794.000 794.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Thông tin tổng quan xe Mitsubishi Xpander 2026

Mitsubishi Xpander.

Mitsubishi Xpander sở hữu vẻ đẹp của một chiếc MPV lai Crossover mạnh mẽ, bắt mắt

Mitsubishi Xpander 2026 mang dáng vẻ MPV lai Crossover năng động, mạnh mẽ và thực dụng. Xe sở hữu các thông số chiều dài x rộng x cao lần lượt 4.595 x 1.750 x 1.750 (mm), tức dài hơn 120 mm, cao hơn 20 mm so với mô hình cũ. Chiều dài cơ sở đạt 2.775 mm. Khoảng sáng gầm xe lên đến 225 mm, tốt nhất phân khúc, mang đến khả năng lội nước ấn tượng, tối đa ở độ sâu 400 mm, đồng thời linh hoạt trên nhiều điều kiện địa hình.

Ngoại hình xe Mitsubishi Xpander 2026 năng động, bắt mắt

Mitsubishi Xpander 2026 được cả chuyên gia và người dùng thực đánh giá là mẫu MPV 7 chỗ mang vẻ ngoài phong cách nhất phân khúc. Xe ứng dụng ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield mới của hãng với những đường nét trẻ trung, bắt mắt và đầy nam tính.

Ngoại thất Xpander nổi bật với cụm lưới tản nhiệt to bản, sơn đen bóng và thêm thanh mạ crom hình chữ X to bản. Cản trước rộng ngang mạnh mẽ. Hệ thống đèn chiếu sáng trước, sau LED tạo hình chữ T đặt ngang, đèn định vị ban ngày LED tích hợp đèn xi-nhan. Đèn sương mù LED. La zăng 17 inch, phối 2 tông màu tương phản. Tay nắm cửa mạ crom sáng bóng tích hợp nút bấm đóng mở cửa tự động. Ăng ten vây cá mập. Cản sau được ốp tấm bảo vệ.

Bộ la zăng 17 inch phối 2 tông màu.

Bộ la zăng 17 inch phối 2 tông màu tương phản mang tính khí động học cao khi xe di chuyển

Vẻ đẹp MPV lai SUV của Mitsubishi Xpander .

Vẻ đẹp MPV lai SUV của Mitsubishi Xpander khi nhìn từ bên hông

Hãng đã cải tiến hệ thống treo của xe với xi-lanh của giảm xóc sau có đường kính lớn hơn, giúp giảm độ bồng bềnh khi chạy ở dải tốc độ cao. Cùng với đó, góc thoát sau của xe cũng tăng từ 26,6 độ lên thành 28,3 độ, tạo sự thuận lợi khi di chuyển qua các mố gờ. Cửa cốp được làm lại theo hướng dày dặn, cản sau mở rộng giúp ngoại thất xe cứng cáp, mạnh mẽ toàn diện.

Nội thất xe Mitsubishi Xpander 2026 sang trọng, tính ứng dụng cao

Không gian nội thất xe Mitsubishi Xpander.

Không gian nội thất xe Mitsubishi Xpander sử dụng tông màu đen chủ đạo

Phong cách tối giản cao nhưng vô cùng thực dụng của người Nhật được thể hiện rõ nét thông qua thiết kế và cách bố trí không gian nội thất xe Mitsubishi Xpander 2026. Mọi chi tiết trong khoang lái đều được sắp đặt khoa học, chú trọng đến các chi tiết quan trọng, thân thiện người dùng ngay cả khi lần đầu sử dụng xe.

Xpander 2026 sử dụng tông màu nội thất đen cổ điển tinh tế với ghế xe bọc da, ghế người lái có tính năng trượt, ngả linh hoạt. Hàng ghế thứ 2 trượt lên phía trước dễ dàng, hàng ghế thứ 3 gập 50:50. Bệ tỳ tay hàng ghế trước đi kèm hộc để khăn giấy và khay đựng cốc tiện lợi, bệ tỳ tay hàng sau có 2 khay để nước.

Màn hình giải trí trung tâm 10 inch, hỗ trợ kết nối Apple Carplay không dây, Bluetooth 5.0, USB, cùng tính năng điều khiển bằng cử chỉ. Hệ thống điều hòa xe dạng núm bấm, chỉnh cơ nhưng có chức năng Max Cool, cho khả năng làm lạnh nhanh hơn. Đây là tính năng rất cần thiết trong những ngày nắng nóng.

Khoang hành lý xe Mitsubishi Xpander 2022

Khoang hành lý xe Mitsubishi Xpander 2026 rộng rãi

Xpander được trang bị phanh tay điện tử, tích hợp tính năng giữ phanh tự động AutoHold, gia tăng sự thuận tiện và an toàn cho người dùng. Đi cùng với đó là loạt tiện nghi đáng chú ý như: Khởi động nút bấm; vô lăng có đàm thoải rảnh tay; hệ thống âm thanh 6 loa, thêm 2 cổng sạc ở phía sau bệ tỳ tay hàng ghế trước.

Động cơ – vận hành xe Mitsubishi Xpander 2026

Động cơ xe Mitsubishi Xpander 2021.

Động cơ xăng MIVEC 1.5L trên Xpander

Động cơ xăng MIVEC 1.5L được trang bị trên cả 3 phiên bản của Xpander, sinh công suất cực đại 103 mã lực và mô-men xoắn 141 Nm. Kết nối với đó là tùy chọn hộp số sàn 5 cấp hoặc số tự động 4 cấp, hệ dẫn động cầu trước giúp xe vận hành ổn định và tiết kiệm nhiên liệu tối ưu.

Hệ thống treo Mitsubishi Xpander 2026 cứng cáp hơn nhờ tăng kích thước phuộc và van hiệu suất cao bên trong giảm xóc. Khung xe RISE cấu tạo bởi vật liệu thép siêu cường có độ cứng cao, giúp hạn chế tác động ngoại lực lên người bên trong xe khi có va chạm cũng như mang đến sự vững chắc khi vào cua, đường gập ghềnh hoặc di chuyển ở tốc độ cao.

Công nghệ an toàn xe Mitsubishi Xpander 2026

Mitsubishi Xpander 2026 được trang bị các công nghệ an toàn đáng chú ý như: 6 túi khí, Hệ thống kiểm soát lực kéo TCL; Cảnh báo phanh khẩn cấp ESS; Camera 360 độ; Cảm biến lùi; Phanh ABS/EBD/BA; Hệ thống cân bằng điện tử ASC; Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAS; Camera lùi…

Ưu và nhược điểm Mitsubishi Xpander 2026

Dù liên tục giữ vững vị thế "ông vua doanh số" ở mảng xe xăng nhờ sự cân bằng giữa thẩm mỹ và giá trị sử dụng nhưng Mitsubishi Xpander 2026 vẫn tồn tại những điểm  cần cân nhắc trước khi xuống tiền.

Ưu điểm

  • Thiết kế ngoại thất hiện đại, nội thất rộng
  • Giá bán hấp dẫn

Nhược điểm

  • Cách âm không tốt

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander 2026

Giá Xpander có sự chênh lệch rõ rệt giữa bản 3 phiên bản, do đó trang bị, tiện nghi giữa các phiên bản sẽ có những khác biệt nhất định. Mời quý độc giả theo dõi bảng thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Xpander 2026 được Oto.com.vn cập nhật để nắm rõ những khác biệt trên các phiên bản xe.

Thông số kỹ thuật kích thước xe Mitsubishi Xpander 2026

Thông số Xpander AT Premium Xpander AT Xpander MT
Kích thước Dài x Rộng x Cao (mm) 4.595 x 1.750 x 1.750 4.595 x 1.750 x 1.750 4.475 x 1.750 x 1.700
Chiều dài cơ sở (mm) 2.775
Khoảng sáng gầm xe (mm) 225 225 205

Thông số kỹ thuật ngoại thất xe Mitsubishi Xpander 2026

Thông số Xpander AT Premium Xpander AT Xpander MT
Lưới tản nhiệt Thiết kế mới với 2 thanh ngang mạ chrome
Đèn trước LED Projector Halogen
Đèn pha tự động Không
Đèn sương mù LED Halogen Không
Đèn định vị
Đèn ban ngày LED
Gương chiếu hậu Mạ Chrome, chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ Cùng màu thân xe, chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ
Đèn hậu LED
Ăng-ten Vây cá
Kích thước lốp 205/55R17 195/65R16 205/55R16
La-zăng Hợp kim, 17 inch Hợp kim sơn đen, 16 inch Hợp kim, 16 inch
Tay nắm cửa Mạ Chrome Cùng màu thân xe

Thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Xpander 2026: Nội thất và tiện nghi

Thông số Xpander AT Premium Xpander AT Xpander MT
Số chỗ ngồi 7
Ghế ngồi Da, có tính năng giảm hấp thụ nhiệt Nỉ
Hàng ghế thứ 2 Gập 50:50/60:40
Hàng ghế thứ 3 Gặp phẳng hoàn toàn
Vô lăng Bọc da, tích hợp phím điều chỉnh âm thanh và đàm thoại rảnh tay -
Cần số bọc da -
Đồng hồ Màn hình kĩ thuật số 8 inch Analog kèm LCD 4,2 inch Analog kèm LCD 4,2 inch
Màn hình Cảm ứng 10 inch Cảm ứng 7 inch Cảm ứng 7 inch
Apple CarPlay và Android Auto Không dây iOS & Android Mirroring
Âm thanh 6 loa 6 loa 4 loa
Điều hòa Kỹ thuật số Chỉnh tay
Cruise Contron Không
Phanh tay điện tử Không
Giữ phanh tự động
Màu nội thất Đen Đen

Thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Xpander 2026: Động cơ và vận hành

Thông số Xpander AT Premium Xpander AT Xpander MT
Loại động cơ Xăng 1.5L MIVEC
Dung tích xy-lanh (cc) 1.499
Hộp số Tự động 4 cấp (4AT) Số sàn 5 cấp (5MT)
Công suất cực đại 104/6.000 PS/rpm
Mô-men xoắn cực đại 141/4.000 N.m/rpm
Hệ thống truyền động Cầu trước
Khung xe RISE giúp tăng độ cứng và giảm trọng lượng thân xe
Mức tiêu hao nhiên liệu (lít/100km)
Kết hợp 7,1 7,1 6,8
Trong đô thị 8,6 8,6 8,5
Ngoài đô thị 6,2 6,2 5,8
Hệ thống treo trước/ sau McPherson với lò xo cuộn/ Thanh Xoắn
Phanh trước/ sau Đĩa thông gió/ Tang trống Đĩa thông gió/ Tang trống Đĩa thông gió/ Tang trống

Thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Xpander 2026: Hệ thống an toàn

Thông số Xpander AT Premium Xpander AT Xpander MT
Túi khí 6
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)

Camera lùi

Khởi động bằng nút bấm

Hệ thống cân bằng điện tử (ASC)

Cảm biến lùi

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)

Thủ tục mua xe Mitsubishi Xpander 2026 trả góp

Hồ sơ vay mua xe Mitsubishi Xpander 2026 trả góp gồm: CMTND/Hộ chiếu, sổ hộ khẩu thường trú hoặc KT3, đăng ký kết hôn hoặc giấy xác nhận tình trạng hôn nhân, giấy đề nghị vay vốn, hợp đồng mua bán xe, phiếu đặt cọc xe...

Thủ tục vay mua xe Mitsubishi Xpander 2026 trả góp được tiến hành trình tự theo các bước sau:

  • Bước 1: Thương lượng mức thanh toán lần đầu: Sau khi quyết định được mẫu xe muốn mua, dựa theo tình hình tài chính mà bạn có thể chọn thanh toán từ 20-90% giá trị xe. Có nhiều đại lí thậm chí còn chấp nhận bán xe không cần thanh toán trước.
  • Bước 2: Vay vốn ngân hàng, bạn cần chọn 1 ngân hàng uy tín để làm thủ tục vay vốn, có thể chọn ngay ngân hàng liên kết với đại lý.
  • Bước 3: Ký hợp đồng giao nhận xe và chi số tiền đầu tiên theo thương lượng, số còn lại ngân hàng giải ngân.
  • Bước 4: Nhận xe.

Những câu hỏi thường gặp về Mitsubishi Xpander

Mitsubishi Xpander tại Việt Nam có bao nhiêu phiên bản?

Mitsubishi Xpander đang phân phối tại Việt Nam có 3 lựa chọn phiên bản, gồm Xpander MT, Xpander AT và Xpander AT Premium. Trong đó, giá xe Mitsubishi Xpander số sàn: 568.000.000đ. Giá xe Mitsubishi Xpander AT Eco: 598.000.000đ. Giá Mitsubishi Xpander AT Premium: 659.000.000đ. Ngoài ra, xe còn phiên bản "SUV hóa" với tên gọi Xpander Cross. Giá xe Mitsubishi Xpander Cross: 698.000.000đ.

Các chuyên gia trong ngành khuyên bạn nên lựa chọn showroom hoặc đại lý Mitsubishi chính hãng trên toàn quốc như: Mitsubishi Hà Nội, Mitsubishi Bình Phước, Mitsubishi Đắk Nông... để được tư vấn báo giá, ưu đãi và hỗ trợ lịch lái thử xe Xpander tốt nhất.

Ưu điểm của Mitsubishi Xpander?

Mitsubishi Xpander có ngoại thất thiết kế đẹp, sang trọng, nội thất rộng rãi, được trang bị nhiều tiện nghi. Chưa hết, Xpander còn có công nghệ vận hành tiết kiệm nhiên liệu tối đa, một trong những điểm cộng cực lớn với những ai di chuyển nội thành nhiều.

Tổng kết

Giá xe Mitsubishi Xpander hiện đang được niêm yết ở mức rất hấp dẫn cùng với đó là thiết kế trẻ trung, hiện đại, bắt mắt; tính thực dụng cao và các tiện nghi, trang bị an toàn đủ dùng. Mẫu MPV Nhật Bản được đáng giá là lựa chọn hoàn hảo đối với khách hàng có nhu cầu về một chiếc xe đa dụng, đáp ứng tốt cả mục đích gia đình lẫn công việc kinh doanh.

Xem thêm một số hình ảnh xe Mitsubishi Xpander tại Việt Nam:

Giá xe Mitsubishi Xpander mới nhất tại Việt Nam.

Lưới tản nhiệt to bản, sơn đen bóng họa tiết nan dọc.

Lưới tản nhiệt Xpander 2026 dạng to bản, sơn đen bóng họa tiết nan dọc. Đèn chiếu sáng phía trước tạo hình chữ T đặt ngang, ứng dụng công nghệ LED thấu kính

Cụm đồng hồ tốc độ dạng kỹ thuật số toàn phần trên xe Mitsubishi Xpander .

Cụm đồng hồ tốc độ dạng kỹ thuật số toàn phần; Màn hình giải trí trung tâm cảm ứng 10 inch, kết nối Apple CarPlay và Android Auto không dây trên xe Mitsubishi Xpander

Lẫy chuyển số xe Mitsubishi Xpander 2022.

Lẫy chuyển số xe Mitsubishi Xpander

Hệ thống điều hòa xe Mitsubishi Xpander 2022.

Hệ thống điều hòa có chức năng Max Cool cho khả năng làm lạnh nhanh hơn

Ghế xe Mitsubishi Xpander 2022.

Ghế lái trên xe Mitsubishi Xpander trượt, ngả linh hoạt. Hệ thống cửa gió điều hòa đặt phía trên

Cổng sạc trên xe Mitsubishi Xpander 2022.

Cổng sạc trên xe Mitsubishi Xpander 2026

loading
×

Nhập mã xác nhận

Bạn đã submit quá nhiều lần,
Hãy nhập mã xác nhận để tiếp tục.

Mã xác nhận
loading