Giá xe Subaru Forester tháng 08/2020

04/08/2020 16:05
Cập nhật ✅ Giá xe Subaru Forester mới nhất ✅ Khuyến mãi, hình ảnh, thông số kỹ thuật ✅ Giá lăn bánh Subaru Forester tháng 08 năm 2020.

Subaru Forester dành cho thị trường Việt Nam có 3 phiên bản là 2.0 i-L, 2.0 i-S và 2.0 i-S EyeSight. Xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan.

Subaru Forester tại thị trường Việt Nam

Subaru Forester là mẫu SUV có mặt trên thị trường từ năm 1997. Forester chia sẻ nền tảng khung gầm với mẫu sedan/hatchback là Subaru Impreza. Trong gia đình Subaru, mẫu xe này bán chạy thứ 2, chỉ sau chiếc Outback. Vào năm 2014, Subaru Forester được trao giải SUV của năm do Motor Trend bình chọn và Mẫu xe tốt nhất để mua 2014 do The Car Connection bình chọn.

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Subaru Forester giá bao nhiêu?

Subaru Forester được nhập vào Việt Nam từ nhà máy Thái Lan, thay vì Nhật Bản để hưởng ưu đãi thuế nhập khẩu. Theo đó, giá xe Subaru Forester cụ thể như sau: 

BẢNG GIÁ SUBARU FORESTER THÁNG 08 NĂM 2020
Phiên bản Giá niêm yết mới (triệu đồng) Giá lăn bánh (đồng)
TPHCM (tạm tính) Hà Nội Tỉnh khác
Forester 2.0i-L Camera 360 1.128 1.253.000.000 1.263.180.700 1.244.180.700
Forester 2.0i-S Camera 360 1.218 1.355.000.000 1.362.180.700 1.343.180.700
Subaru Forester 2.0i-S EyeSight Camera 360 1.288 1.433.000.000 1.460.080.700 1.441.080.700

Màu xe: Trắng, Đen, Bạc, Xám Đen, Xanh Lá Cây, Xanh Dương, Nâu Đồng

Khuyến mại, giảm giá:

  • Tặng camera toàn cảnh 360°
  • Giảm 155 Triệu cho phiên bản 2.0 i-L và 2.0 i-S
  •  Giảm 144 Triệu cho phiên bản 2.0 i-S EyeSight

Đặt hàng: Có xe giao ngay

Ghi chú: Giá xe mua xe Subaru Forester lăn bánh ở trên chưa trừ đi khuyến mại (nếu có), nhưng đã bao gồm các chi phí sau:

  • Lệ phí trước bạ: TPHCM là 10%, Hà Nội là 12%, các tỉnh thành khác 10%
  • Lệ phí cấp biển số: TPHCM là 20 Triệu, Hà Nội là 20 Triệu, Các tỉnh thành khác là 1 Triệu
  • Lệ phí đăng kiểm: 340,000đ
  • Lệ phí bào trì đường bộ: đăng ký tên cá nhân (150,000đ/tháng) hay pháp nhân (180,000/tháng)
  • Phí bảo hiểm dân sự bắt buộc, phí dịch vụ....

>>Tham khảo toàn bộ: Bảng giá xe ô tô Subaru mới nhất

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Subaru Forester có khuyến mại gì trong tháng 08?

Các đại lý trên thị trường hiện đang bán xe Subaru Forester với khá nhiều ưu đãi khủng. Khách hàng có thể tham khảo giá bán xe Subaru Forester bán tại các Đại Lý trên Toàn Quốc: Tại Đây.

Xem thêm:

Thông tin xe Subaru Forester

Ngoại thất xe Subaru Forester

Ngoại thất xe Subaru Forester

Subaru Forester có sự khác biệt nhỏ ở thiết kế ngoại thất trên 2 phiên bản 2.0i-L và 2.0i-S. Theo đó, phiên bản thấp nhất 2.0i-L chỉ trang bị đèn chiếu sáng LED đi cùng mâm xe 17 inch. Trong khi, phiên bản 2.0i-S sở hữu đèn pha LED tự động điều chỉnh theo góc lái và mâm xe 18 inch. 

Nội thất xe Subaru Forester

Trang bị nội thất bên trong xe khá đầy đủ với ghế lái và ghế phụ chỉnh điện 8 hướng, điều hòa tự động 2 vùng, khởi động nút bấm,... Tuy nhiên giữa 2 phiên bản cũng có sự chênh lệch. Bản 2.0i-S được trang bị cốp sau đóng mở bằng điện có chức năng nhớ vị trí, các bàn đạp có ốp nhôm. Riêng bản 2.0i-S Eyesight sở hữu loạt công nghệ an toàn hỗ trợ người lái tiên tiến, bên cạnh các tính năng tiêu chuẩn có trên tất cả phiên bản của Subaru Forester.  

Giá xe Subaru Forester cập nhật chi tiết - Ảnh 2

Về khả năng vận hành, Subaru Forester sử dụng động cơ xăng 4 xy-lanh nằm ngang đối xứng (H4), phun nhiên liệu trực tiếp, giúp sinh công suất tối đa 156 mã lực và mô men xoắn 196 Nm..

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông số kỹ thuật Subaru Forester tại Việt Nam

Thông số Forester 2.0i-L Forester 2.0i-L (Camera 360*) Forester 2.0i-S (Camera 360*) Forester 2.0i-S EyeSight (Camera 360*)
Kích thước - Trọng lượng
D x R x C (mm) 4.625 x 1.815 x 1.715
Chiều dài cơ sở (mm) 2.670
Tự trọng (kg) 1.533 1.533 1.542 1.545
Khoảng sáng gầm (mm) 220
Cỡ lốp 225/60R17 225/55R18
Động cơ
Kiểu Động cơ Boxer, máy xăng, DOHC, 4 xy-lanh nằm ngang đối xứng (H4), phun nhiên liệu trực tiếp
Dung tích xi lanh (cc) 1.995
Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút) 156 @ 6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) 196 @ 6.000
Dung tích bình nhiên liệu (L) 65
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình Kết hợp (L/100km) 9 8 8,51
Trong đô thị (L/100km) 12 10 9,83
Ngoài đô thị (L/100km) 7,1 7 7,75
Khung gầm & Hệ thống treo
Loại hộp số Hộp số vô cấp - CVT Lineartronic
Truyền động Dẫn động 4 bánh toàn thời gian đối xứng (S-AWD)
Hệ thống treo (Trước/Sau) Kiểu thanh chống MacPherson / Kiểu xương đòn kép
Phanh (Trước/Sau) Phanh đĩa có tản nhiệt /Phanh đĩa có tản nhiệt
An toàn
Chống bó cứng phanh x x x x
Phân phối lực phanh điện tử x x x x
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp x x x x
Cân bằng điện tử   x x  
Hệ thống điều khiển thân xe linh hoạt x     x
Khởi hành ngang dốc x x x x
Hỗ trợ xuống dốc x x x x
Cảnh báo điểm mù       x
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi       x
Hệ thống tự động giữ phanh x x x x
Chức năng ưu tiên chân phanh x x x x
Đèn tín hiệu phanh khẩn cấp x x x x
Hệ thống mã hóa động cơ x x x x
Nhắc nhở cài dây an toàn hàng ghế trước x x x x
Camera lùi x      
Định hướng mô men chủ động x x x x
Phanh tay điện tử x x x x
Cảm biến lùi x x x x
Camera toàn cảnh 360   x x  
Eyesight - Công nghệ an toàn hỗ trợ người lái tiên tiến      

Phanh phòng tránh va chạm

Kiểm soát bướm ga trước va chạm

Cảnh báo lệch làn và Cảnh báo đảo làn

Kiểm soát tốc độ hành trình thích ứng

Cảnh báo xe phía trước di chuyển

Túi khí 7
Hệ thống khung gầm toàn cầu Subaru x
Khung thép gia cường hình nhẫn  x
Các thanh gia cố cửa chống va chạm ngang x
Dây an toàn 3 điểm (hàng ghế trước và sau) x
Khóa lắp ghế ngồi trẻ em chuẩn iSO-FIX x
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng phía trước LED x x Tự động
Đèn chiếu sáng ban ngày x x LED
Đèn pha liếc theo góc lái     x x
Đèn pha tự động  x x    
Rửa đèn pha tự động kiểu pop-up x x x x
Đèn sương mù trước x x LED
Đèn sương mù sau x x x x
Kính chiếu hậu chỉnh điện tích hợp đèn xi nhan LED x x x x
Gương chiếu hậu có sưởi       x
Cảm biến gạt nước kính chắn gió tự động x x x x
Thanh baga mui x x x x
Cánh lướt gió đuôi xe x x x x
Ăng ten dạng vây cá mập x x x x
Nội thất
Ghế bọc da cao cấp x x x x
Ghế lái chỉnh điện 8 hướng x x x x
Ghế hành khách chỉnh điện 8 hướng x x x x
Hàng ghế sau gập 60/40 phẳng sàn x x x x
Tựa tay hàng ghế sau có chỗ để ly/cốc x x x x
Điều hòa 2 vùng độc lập tự động x x x x
Hệ thống màn hình giải trí 8.0-inch (có Navigation) x x x x
Màn hình hiển thị thông tin đa chức năng cao cấp x x x x
Chế độ off-road X-MODE tiêu chuẩn x x Đặc biệt
Hệ thống lái thông minh SI - DRIVE x x x x
Hệ thống chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm x x x x
Mở cửa bằng mã PIN  x x x x
Vô lăng đa chức năng, điều chỉnh 4 hướng x x x x
Lẫy chuyển số trên vô lăng x x x x
Hệ thống Bluetooth gọi điện thoại rảnh tay x x x x
Cổng kết nối thiết bị ngoại vi AUX, USB, HDMI x x x x
Cửa gió mặt ca lăng đóng mở tự động x x x x
Các bàn đạp có ốp nhôm     x x
Nắp che hành lý có thể thu gọn x x x x
Cốp sau đóng mở bằng điện có chức năng nhớ vị trí     x x

Thủ tục mua xe Subaru Forester trả góp

Nếu muốn biết rõ hơn về các thông tin lãi suất và thủ tục vay mua xe Subaru Forester trả góp tại các ngân hàng uy tín ở Việt Nam để sớm đưa chiếc xế cưng về nhà thì có thể tham khảo thêm trên Oto.com.vn.

Mua xe Subaru Forester chính hãng tại đâu?

Để mua Subaru Forester chính hãng bạn có thể liên hệ trực tiếp với người bán Subaru Forester trên Oto.com.vn.

Đánh giá
0/5 (0 vote)
Đánh giá của bạn
Cảm ơn bạn đã đánh giá!
So sánh xe
loading