Giá xe Subaru Forester tháng 10/2021: Hỗ trợ 100% lệ phí trước bạ cùng quà tặng 2 năm bảo dưỡng miễn phí

18/10/2021 09:04
Cập nhật bảng giá xe Subaru Forester mới nhất kèm thông tin khuyến mãi, hình ảnh, thông số kỹ thuật & giá lăn bánh Subaru Forester tháng 10 năm 2021

LIÊN HỆ LÁI THỬ - MUA TRẢ GÓP - ƯU ĐÃI

SUBARU HỒ CHÍ MINH

Mr. Long Tp.HCM

SUBARU HÀ NỘI

Mr. Vũ Hà Nội

HOTLINE

Ms.Duyên Nguyễn Bình Dương

Bạn muốn đặt hotline tại đây? Liên hệ:

Subaru Forester tại thị trường Việt Nam

Subaru Forester là mẫu SUV có mặt trên thị trường từ năm 1997. Forester chia sẻ nền tảng khung gầm với mẫu sedan/hatchback là Subaru Impreza. Trong gia đình Subaru, mẫu xe này bán chạy thứ 2, chỉ sau chiếc Outback.

Vào năm 2014, Subaru Forester được trao giải SUV của năm do Motor Trend bình chọn và Mẫu xe tốt nhất để mua 2014 do The Car Connection bình chọn. Subaru Forester dành cho thị trường Việt Nam có 3 phiên bản là 2.0 i-L, 2.0 i-S và 2.0 i-S EyeSight. Xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan thay vì Nhật Bản như trước.

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Subaru Forester giá bao nhiêu?

Subaru Forester được nhập vào Việt Nam từ nhà máy Thái Lan, thay vì Nhật Bản để hưởng ưu đãi thuế nhập khẩu. Theo đó, giá xe Subaru Forester cụ thể như sau: 

BẢNG GIÁ SUBARU FORESTER THÁNG 10 NĂM 2021
Phiên bản Giá niêm yết mới (triệu đồng)
Forester 2.0i-L 1.128
Forester 2.0i-S 1.218
Forester 2.0i-S EyeSight Camera 360 1.288

Giá bán của Subaru Forester và các đối thủ cạnh tranh trực tiếp hiện nay: 

  • Subaru Forester giá từ 1.128.000.000 VNĐ
  • Honda CR-V giá từ 998.000.000 VNĐ
  • Mazda CX-5 giá từ 829.000.000 VNĐ

Subaru Forester có khuyến mại gì trong tháng 10?

KHUYẾN MÃI SUBARU FORESTER THÁNG 10 NĂM 2021
Phiên bản     Giá niêm yết (triệu đồng) Giá ưu đãi (triệu đồng) Quà tặng
Forester 2.0i-L 1.128 899 (-229) -
    Forester 2.0i-S     1.218 1.049 (-169) - Màn hình đa phương tiện thế hệ mới có kết nối Apple CarPlay và Android Auto
- Hệ thống quan sát toàn cảnh 360 nâng cấp
Forester 2.0i-S EyeSight Camera 360     1.288 1.144 (-144)

- Màn hình đa phương tiện thế hệ mới có kết nối Apple CarPlay và Android Auto

- Gập gương tự động

- Khóa cửa tự động tích hợp cảnh báo an ninh thông minh

- 2 năm bảo dưỡng (hoặc 40.000 KM tùy điều kiện nào đến trước)

Các đại lý trên thị trường hiện đang bán xe Subaru Forester với khá nhiều ưu đãi khủng. Khách hàng có thể tham khảo giá bán xe Subaru Forester bán tại các Đại Lý trên Toàn Quốc

Tham khảo toàn bộ: Bảng giá xe ô tô Subaru mới nhất

Giá lăn bánh Subaru Forester như thế nào?

Giá mua xe Subaru Forester lăn bánh sau đây chưa trừ đi khuyến mại (nếu có), nhưng đã bao gồm các chi phí sau:

  • Lệ phí trước bạ: TPHCM là 10%, Hà Nội là 12%, các tỉnh thành khác 10%
  • Lệ phí cấp biển số: TPHCM là 20 Triệu, Hà Nội là 20 Triệu, Các tỉnh thành khác là 1 Triệu
  • Lệ phí đăng kiểm: 340,000đ
  • Lệ phí bào trì đường bộ: đăng ký tên cá nhân (150,000đ/tháng) hay pháp nhân (180,000/tháng)
  • Phí bảo hiểm dân sự bắt buộc, phí dịch vụ....

Giá lăn bánh Subaru Forester 2.0i-L tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.128.000.000 1.128.000.000 1.128.000.000 1.128.000.000 1.128.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 16.920.000 16.920.000 16.920.000 16.920.000 16.920.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Subaru Forester 2.0i-S tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.218.000.000 1.218.000.000 1.218.000.000 1.218.000.000 1.218.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 18.270.000 18.270.000 18.270.000 18.270.000 18.270.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Subaru Forester 2.0i-S EyeSight Camera 360 tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.288.000.000 1.288.000.000 1.288.000.000 1.288.000.000 1.288.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 19.320.000 19.320.000 19.320.000 19.320.000 19.320.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Xem thêm:

Thông tin xe Subaru Forester

Màu xe: Trắng, Đen, Bạc, Xám Đen, Xanh Lá Cây, Xanh Dương, Nâu Đồng

Ngoại thất xe Subaru Forester

Ngoại thất xe Subaru Forester

Subaru Forester có ngoại hình khá ấn tượng và bắt mắt ngay từ cái nhìn đầu tiên. "Mặt tiền" của xe sở hữu những đường nét trẻ trung, mạnh mẽ, thậm chí hơi gân guốc. Lưới tản nhiệt đa giác với các thanh nan ngang đen bên trong được bao bọc bởi đường viền crom sáng bóng bên ngoài.

Hệ thống đèn pha thiết kế vuốt nhẹ đầy tinh tế mang đến cái nhìn sắc sảo cho xe. Cản trước kích thước lớn được làm từ chất liệu nhựa sơn đen tăng thêm vẻ hầm hố cho mẫu SUV. 

Ngoại thất Subaru Forester 1. Ngoại thất Subaru Forester 2. Ngoại thất Subaru Forester 3.
Ngoại thất Subaru Forester 4. Ngoại thất Subaru Forester 5. Ngoại thất Subaru Forester 6.

Những đường gân điêu khắc ở khu vực hông xe càng tôn lên vẻ mạnh mẽ, cứng cáp cho Subaru Outback. Vòm bánh xe mở rộng với phần viền nhựa đen phía dưới mang đến vẻ đẹp hình khối cho mẫu SUV.

Bộ la-zăng với tùy chọn 17 hoặc 18 inch thiết kế đẹp mắt với sự phối kết 2 màu bắt mắt. Gương chiếu hậu chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ. Tay nắm cửa mạ crom trở thành điểm nhấn tinh tế trên xe.

Đuôi xe thiết kế mở rộng tôn lên vẻ vạm vỡ của một chiếc SUV. Cặp đèn hậu LED tạo hình chữ C ấn tượng. Cản sau lớn sáng màu tăng thêm vẻ vững chãi cho Subaru Forester 2021.

Nội thất xe Subaru Forester

Giá xe Subaru Forester cập nhật chi tiết - Ảnh 2

Không gian nội thất Subaru Forester 2021 khá thoáng rộng đặc biệt là toát lên vẻ sang trọng với đầy đủ tiện nghi hiện đại. Vô-lăng 3 chấu bọc da cao cấp tích hợp tới 17 nút bấm chức năng là một trong những điểm đáng chú ý nhất bên trong khoang lái Forester 2021. Phía sau đó là cụm đồng hồ hiển thị thông tin lái sắc nét.

Nội thất Subaru Forester 1. Nội thất Subaru Forester 2. Nội thất Subaru Forester 3.
Nội thất Subaru Forester 4. Nội thất Subaru Forester 6. Nội thất Subaru Forester 5.

Ghế ngồi trên Subaru Forester cũng bọc da êm ái, trong đó ghế lái và ghế phụ chỉnh điện 8 hướng; hàng ghế thứ 2 dễ dàng gập gọn khi chủ nhân có nhu cầu mở rộng khoang hành lý.

Trung tâm táp-lô là màn hình giả trí 8 inch tích hợp định vị GPS hiện đại, tương thích  Apple CarPlay và Android Auto.

Đi cùng đó là loạt tính năng tiện ích đáng chú ý khác như chìa khóa thông minh, khởi động nút bấm, hệ thống điều hòa tự động 2 vùng độc lập, cửa gió hàng ghế sau, cửa sổ điều chỉnh điện lên xuống 1 chạm chống kẹt, kính cách âm 2 lớp...

Động cơ xe Subaru Forester

Thiết kế ngoại thất Subaru Forester. Thiết kế ngoại thất Subaru Forester 1. Thiết kế ngoại thất Subaru Forester 2.

Subaru Forester sử dụng động cơ xăng 4 xy-lanh nằm ngang đối xứng (H4), phun nhiên liệu trực tiếp, giúp sinh công suất tối đa 156 mã lực và mô men xoắn 196 Nm. Đi cùng với đó là loại hộp số tự động vô cấp Lineartronic CVT, phối hợp hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian.

Các trang bị an toàn nổi bật trên Subaru Forester gồm có: Tự động phanh trước khi có chướng ngại vật với 2 camera quan sát kiểm soát hành trình thích ứng; Hệ thống cảnh báo xe phía trước di chuyển; Hỗ trợ cảnh báo chệch làn đường; Hỗ trợ cảnh báo chuyển làn đường; Kiểm soát bướm ga trước va chạm.

Ưu - nhược điểm Subaru Forester

Ưu điểm

  • Không gian nội thất rộng rãi, nhiều tiện ích hiện đại
  • Hệ dẫn động 4 bánh AWD tiêu chuẩn
  • An toàn cao cấp

Nhược điểm

  • Ngoại hình chưa thực sự bắt mắt
  • Sức mạnh động cơ còn hạn chế

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông số kỹ thuật Subaru Forester tại Việt Nam

Giá bán Subaru Forester tại Việt Nam hiện nay có sự chênh lệch khá lớn giữa 3 phiên bản. Điều này đến từ sự khác biệt về các tính năng tiện nghi cũng như công nghệ được trang bị trên từng bản cụ thể.

Với mức chênh 90 triệu, Subaru Forester 2.0i-S có thêm một số trang bị mà bản tiêu chuẩn 2.0i-L không có như đèn LED chạy ban ngày; đèn xe tự động điều chỉnh độ cao chiếu sáng, liếc góc khi vào cua; cốp xe đóng mở điện có nhớ vị trí; tay nắm cửa mạ crom, ốp crom ở bên hông và cản xe; kích thước la-zăng là 18 inch trong khi bản S chỉ nhỏ hơn chút, 17 inch.

Với mức giá bán cao nhất, Forester 2.0i-S EyeSight hơn hẳn Subaru Forester 2.0i-S về trang bị an toàn với các trang bị cao cấp mà 2 bản dưới không có như công nghệ EyeSight hỗ trợ người lái với cụm camera đặt ở vị trí gương chiếu hậu trong xe; camera cập lề hỗ trợ đậu xe tốt hơn; cảnh báo giao thông cắt ngang phía sau; hỗ trợ chuyển làn; cảnh báo điểm mù.

Thông số Forester 2.0i-L Forester 2.0i-L (Camera 360*) Forester 2.0i-S (Camera 360*) Forester 2.0i-S EyeSight (Camera 360*)
Kích thước - Trọng lượng
D x R x C (mm) 4.625 x 1.815 x 1.715
Chiều dài cơ sở (mm) 2.670
Tự trọng (kg) 1.533 1.533 1.542 1.545
Khoảng sáng gầm (mm) 220
Cỡ lốp 225/60R17 225/55R18
Động cơ
Kiểu Động cơ Boxer, máy xăng, DOHC, 4 xy-lanh nằm ngang đối xứng (H4), phun nhiên liệu trực tiếp
Dung tích xi lanh (cc) 1.995
Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút) 156 @ 6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) 196 @ 6.000
Dung tích bình nhiên liệu (L) 65
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình Kết hợp (L/100km) 9 8 8,51
Trong đô thị (L/100km) 12 10 9,83
Ngoài đô thị (L/100km) 7,1 7 7,75
Khung gầm & Hệ thống treo
Loại hộp số Hộp số vô cấp - CVT Lineartronic
Truyền động Dẫn động 4 bánh toàn thời gian đối xứng (S-AWD)
Hệ thống treo (Trước/Sau) Kiểu thanh chống MacPherson / Kiểu xương đòn kép
Phanh (Trước/Sau) Phanh đĩa có tản nhiệt /Phanh đĩa có tản nhiệt
An toàn
Chống bó cứng phanh x x x x
Phân phối lực phanh điện tử x x x x
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp x x x x
Cân bằng điện tử   x x  
Hệ thống điều khiển thân xe linh hoạt x     x
Khởi hành ngang dốc x x x x
Hỗ trợ xuống dốc x x x x
Cảnh báo điểm mù       x
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi       x
Hệ thống tự động giữ phanh x x x x
Chức năng ưu tiên chân phanh x x x x
Đèn tín hiệu phanh khẩn cấp x x x x
Hệ thống mã hóa động cơ x x x x
Nhắc nhở cài dây an toàn hàng ghế trước x x x x
Camera lùi x      
Định hướng mô men chủ động x x x x
Phanh tay điện tử x x x x
Cảm biến lùi x x x x
Camera toàn cảnh 360   x x  
Eyesight - Công nghệ an toàn hỗ trợ người lái tiên tiến      

Phanh phòng tránh va chạm

Kiểm soát bướm ga trước va chạm

Cảnh báo lệch làn và Cảnh báo đảo làn

Kiểm soát tốc độ hành trình thích ứng

Cảnh báo xe phía trước di chuyển

Túi khí 7
Hệ thống khung gầm toàn cầu Subaru x
Khung thép gia cường hình nhẫn  x
Các thanh gia cố cửa chống va chạm ngang x
Dây an toàn 3 điểm (hàng ghế trước và sau) x
Khóa lắp ghế ngồi trẻ em chuẩn iSO-FIX x
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng phía trước LED x x Tự động
Đèn chiếu sáng ban ngày x x LED
Đèn pha liếc theo góc lái     x x
Đèn pha tự động  x x    
Rửa đèn pha tự động kiểu pop-up x x x x
Đèn sương mù trước x x LED
Đèn sương mù sau x x x x
Kính chiếu hậu chỉnh điện tích hợp đèn xi nhan LED x x x x
Gương chiếu hậu có sưởi       x
Cảm biến gạt nước kính chắn gió tự động x x x x
Thanh baga mui x x x x
Cánh lướt gió đuôi xe x x x x
Ăng ten dạng vây cá mập x x x x
Nội thất
Ghế bọc da cao cấp x x x x
Ghế lái chỉnh điện 8 hướng x x x x
Ghế hành khách chỉnh điện 8 hướng x x x x
Hàng ghế sau gập 60/40 phẳng sàn x x x x
Tựa tay hàng ghế sau có chỗ để ly/cốc x x x x
Điều hòa 2 vùng độc lập tự động x x x x
Hệ thống màn hình giải trí 8.0-inch (có Navigation) x x x x
Màn hình hiển thị thông tin đa chức năng cao cấp x x x x
Chế độ off-road X-MODE tiêu chuẩn x x Đặc biệt
Hệ thống lái thông minh SI - DRIVE x x x x
Hệ thống chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm x x x x
Mở cửa bằng mã PIN  x x x x
Vô lăng đa chức năng, điều chỉnh 4 hướng x x x x
Lẫy chuyển số trên vô lăng x x x x
Hệ thống Bluetooth gọi điện thoại rảnh tay x x x x
Cổng kết nối thiết bị ngoại vi AUX, USB, HDMI x x x x
Cửa gió mặt ca lăng đóng mở tự động x x x x
Các bàn đạp có ốp nhôm     x x
Nắp che hành lý có thể thu gọn x x x x
Cốp sau đóng mở bằng điện có chức năng nhớ vị trí     x x

Thủ tục mua xe Subaru Forester trả góp

Nếu muốn biết rõ hơn về các thông tin lãi suất và thủ tục vay mua xe Subaru Forester trả góp tại các ngân hàng uy tín ở Việt Nam để sớm đưa chiếc xế cưng về nhà thì có thể tham khảo thêm trên Oto.com.vn.

Mua xe Subaru Forester chính hãng tại đâu?

Để mua Subaru Forester chính hãng bạn có thể liên hệ trực tiếp với người bán Subaru Forester trên Oto.com.vn.

Những câu hỏi thường gặp về Subaru Forester

Subaru Forester của nước nào?
Subaru Forester là sản phẩm của Subaru, thương hiệu Nhật Bản. Forester thuộc phân khúc xe SUV/Crossover với dung tích xi-lanh dưới 2400cc.

Subaru Forester giá?
Giá niêm yết của Subaru Forester khác nhau giữa 3 phiên bản: Forester 2.0i-L (1,128 tỷ đồng), Forester 2.0i-S (1,218 tỷ đồng), và Forester 2.0i-S EyeSight Camera 360 (1,288 tỷ đồng).

Tổng kết

Subaru Forester được cho là mẫu xe rất đáng lựa chọn trong phân khúc CUV-C khi sở hữu nhiều ưu điểm về tiện ích lẫn trang bị an toàn. Giá xe Subaru Forester luôn được ưu đãi chính hãng giúp nó không còn quá chênh lệch so với đối thủ, tạo nên nhiều lợi thế cạnh tranh và hứa hẹn về sự bùng nổ doanh số trong thời gian tới.

Đánh giá
0/5 (0 vote)
Đánh giá của bạn
  • Nghề nghiệpPhóng viên
  • Chuyên mục chính Kinh nghiệm
    Giá xe
    Tin tức
  • Kinh nghiệm2,5 năm
  • Link tác giảhttps://oto.com.vn/tac-gia/sam
  • Đánh giá

loading
So sánh xe
×

Nhập mã xác nhận

Bạn đã submit quá nhiều lần,
Hãy nhập mã xác nhận để tiếp tục.

Mã xác nhận
loading