Giá xe Suzuki XL7 tháng 09/2020 mới nhất: Bảo hiểm vật chất hoặc quà phụ kiện

08/09/2020 15:17
Cập nhật ✅ Giá xe Suzuki XL7 2020 mới nhất ✅ Khuyến mãi, hình ảnh, thông số kỹ thuật ✅ Giá lăn bánh Suzuki XL7 tháng 09 năm 2020.

Nhận ưu đãi - Hỗ trợ trả góp

Nguyễn Quách Trung

Suzuki Sài Gòn Ngôi Sao

Nguyễn Quách Trung

Tp.HCM

Bạn muốn đặt hotline tại đây? Liên hệ:

Giá xe Suzuki XL7 2020 mới nhất

Suzuki XL7 2020 ra mắt ngay trong đêm 24/4/2020

Suzuki Việt Nam dự định sớm tổ chức sự kiện cho màn ra mắt của SUV XL7 2020. Song, COVID-19 đã khiến công ty này không thể thực hiện điều đó và buộc phải tung thế hệ mới của Suzuki XL7 2020 trong đêm 24/4/2020 mà không có một sự kiện "chào sân" nào. 

Tổng giám đốc Suzuki Việt Nam, ông Takahara cho biết: "Năm nay sẽ là năm rất đáng nhớ đối với chúng tôi khi đánh dấu kỷ niệm 25 năm thành lập công ty tại Việt Nam, nhưng COVID-19 đã khiến tất cả mọi người lâm vào tình trạng khó lường. Chúng tôi đã suy nghĩ rất kỹ những gì nên làm trong thời điểm hiện tại và đi đến quyết định ra mắt XL7 Hoàn toàn mới như là dòng xe chủ chốt và là biểu tượng của sự hồi sinh. Mặc dù bây giờ tất cả chúng ta đều phải đối mặt với giai đoạn khó khăn, nhưng đó cũng là lý do chúng tôi mong muốn khách hàng của mình cảm nhận rằng XL7 là chiếc xe đưa bạn thoát khỏi tình trạng hiện tại."

Được biết, Suzuki XL7 là dòng SUV 7 chỗ ra đời hồi năm 1998 tại Nhật Bản. XL7 2020 là thế hệ thứ 3 hoàn toàn mới được phát triển và đưa về Việt Nam nhằm đáp ứng kỳ vọng của khách Việt và cạnh tranh cùng Mitsubishi Xpander Cross. 

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Xe Suzuki XL7 2020 giá bao nhiêu?

Suzuki XL7 2020 thế hệ mới được bán tại Việt Nam với 1 phiên bản động cơ duy nhất và có giá bán cụ thể như sau:

BẢNG GIÁ SUZUKI XL7 2020 THÁNG 09 NĂM 2020
Phiên bản Giá xe (triệu đồng)
Suzuki XL7 GLX 589
Suzuki XL7 GLX (ghế da) 599

>>>Xem toàn bộ: Giá xe ô tô Suzuki mới nhất

Xe Suzuki XL7 2020 có khuyến mại gì trong tháng 09/2020?

Phiên bản Giá xe (triệu đồng) Ưu đãi T9/2020 (triệu đồng)
Suzuki XL7 GLX 589 Ghế da chính hãng hoặc bảo hiểm vật chất.
(Tổng giá trị tương đương 10.000.000 VND, gồm VAT)
Suzuki XL7 GLX (ghế da) 599

Mỗi đại lý bán xe Suzuki XL7 2020 sẽ đề ra mức giá và chương trình khuyến mại khác nhau. Để biết thêm thông tin, mời các bạn tham khảo thông tin chi tiết: Tại đây

Giá lăn bánh Suzuki XL7 2020 như thế nào?

Để "tậu" một chiếc Suzuki XL7, bên cạnh số tiền bỏ ra để mua xe cơ bản, người tiêu dùng sẽ phải chi trả thêm các chi phí xe lăn bánh và ra biển. Căn cứ vào mức giá nhận đặt cọc tại đại lý, số tiền mà khách hàng phải chi là:

Giá lăn bánh Suzuki XL7 2020 GLX 

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 589.000.000 589.000.000 589.000.000 589.000.000 589.000.000
Phí trước bạ 70.680.000 58.900.000 70.680.000 64.790.000 58.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 8.835.000 8.835.000 8.835.000 8.835.000 8.835.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 682.453.400 670.673.400 663.453.400 657.563.400 651.673.400

Giá lăn bánh Suzuki XL7 2020 GLX (bản ghế da)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 599.000.000 599.000.000 599.000.000 599.000.000 599.000.000
Phí trước bạ 71.880.000 59.900.000 71.880.000 65.890.000 59.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 8.985.000 8.985.000 8.985.000 8.985.000 8.985.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 693.653.400 681.673.400 674.653.400 668.663.400 662.673.400

Có thể bạn quan tâm:

>>Xem: Đánh giá xe Suzuki XL7 2020

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Tổng quan Suzuki XL7​​ 2020

Ngoại thất xe Suzuki XL7 2020

Ngoại thất xe Suzuki XL7 2020

Suzuki XL7 2020 sở hữu cụm đèn pha LED đi cùng đèn chạy ban ngày nổi bật, tăng vẻ sắc sảo cho phần đầu xe. Bên cạnh đó, đèn pha LED dạng phản quang cũng mang đến sự cuốn hút cũng như gia tăng ánh sáng cho người lái.

Mẫu SUV 7 chỗ mới của Suzuki cũng khá mạnh mẽ khi được trang bị bộ mâm xe hợp kim 5 chấu kép16 inch kết hợp với ốp cản trước sau mạ bạc và các đường viền bảo vệ quanh thân xe bằng nhựa đen, giúp xe tránh bị trầy xước. Bên trên thân xe là thanh giá nóc tăng khả năng chứa hành lý và tăng tiện ích cho XL7 2020.

Đuôi xe khá giống với Suzuki Ertiga, nhưng phần cản sau có thiết kế cá tính và thể thao hơn. 

Suzuki XL7 2020 sở hữu các thông số kỹ thuật cũng lớn hơn người anh em cùng nhà khi có dài x rộng x cao lần lượt là 4.450 x 1.775 x 1.710 mm, khoảng sáng gầm xe 200 mm.

Nội thất xe Suzuki XL7 2020

Nội thất xe Suzuki XL7 2020

Nội thất Suzuki XL7 2020 được bố trí hợp lý với 3 hàng ghế đủ cho 7 hành khách trưởng thành. Một số trang bị đáng chú ý trên khoang cabin XL7 2020 như màn hình giải trí cảm ứng trung tâm 10 inch, điều hòa chỉnh cơ phía sau, điều hòa tự động phía trước, khởi động nút bấm, vô lăng dạng D-Cut, ghế nỉ, bảng đồng hồ đường viền màu đỏ, mặt đồng hồ nền xám, gương chiếu hậu bên trong chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm, ổ cắm phụ kiện ở mỗi hàng ghế...

Động cơ xe Suzuki XL7 2020

Động cơ xe Suzuki XL7 2020

Suzuki XL7 2020 sở hữu sức mạnh 105 mã lực và đạt 138 Nm mô men xoắn khi trang bị động cơ 1.5L 4 xi lanh. Đi cùng khối động cơ này là tự động 4 cấp. Ngoài ra, XL7 còn được gia cố thêm vật liệu cách âm và hấp thụ tiếng ồn, nhằm mang đến không gian nội thất yên tĩnh và thoải mái cho hành khách. 

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông số xe Suzuki XL7 2020

Thông số Suzuki XL7
Kích thước
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 4.450 x 1.775 x 1.710
Chiều dài cơ sở (mm) 2.740
Khoảng cách bánh xe (mm) Trước 1.515
Sau 1.530
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,2
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Số chỗ ngồi 7
Dung tích bình xăng (L) 45
Dung tích khoang hành lý (L) Tối đa 803
Khi gập hàng ghế thứ 3 (phương pháp VDA) - tấm lót khoang hành lý hạ xuống dưới 550
Khi gập hàng ghế thứ 3 (phương pháp VDA) - sử dụng tấm lót khoang hành lý 153
Trọng lượng (kg) Không tải 1.175
Toàn tải 1.730
Động cơ
Kiểu động cơ K15B
Số xy lanh 4
Số van 16
Dung tích động cơ (cm3) 1.462
Đường kính xy lanh x khoảng chạy pit tông (mm) 74 x 85
Tỷ số nén 10,5
Công suất tối đa (mã lực @ vòng/phút) 77 @ 6.000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 138 @ 4.400
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm
Kiểu hộp số 4 AT
Tiêu hao nhiên liệu (L/100km) Kết hợp 6,39
Đô thị 7,99
Ngoài đô thị 5,47
Ngoại thất
Lưới tản nhiệt trước Chrome
Ốp viền cốp
Tay nắm cửa Chrome
Mở cốp bằng tay nắm cửa
Vòm bánh xe mở rộng
Thanh giá nóc
Đèn pha LED
Cụm đèn hậu LED với đèn chỉ dẫn
Đèn sương mù trước
Đèn chạy ban ngày
Gạt mưa Trước: 2 tốc độ (nhanh , chậm) + gián đoạn + rửa kính
Sau: 1 tốc độ + rửa kính
Gương chiếu hậu phía ngoài Chỉnh điện+Gập điện+Tích hợp đèn báo rẽ
Nội thất
Vô lăng 3 chấu Bọc da
Nút điều chỉnh âm thanh
Chỉnh gật gù
Tay lái trợ lực điện
Màn hình hiển thị thông tin Đồng hồ + Nhiệt độ bên ngoài + Mức tiêu hao nhiên liệu (tức thời/trung bình)+Phạm vi lái
Báo tắt đèn và chìa khóa
Nhắc cài dây an toàn ghế lái / phụ Đèn & báo động
Báo cửa đóng hờ
Báo sắp hết nhiên liệu
Cửa kính chỉnh điện Trước & Sau
Khóa cửa trung tâm Nút điều khiển bên ghế lái
Khóa cửa từ xa Tích hợp đèn báo
Khởi động bằng nút bấm  
Điều hòa không khí Phía trước Tự động
Phía sau Chỉnh cơ
Chế độ sưởi
Lọc không khí
Âm thanh Loa trước / sau x 2
Loa Tweeter trước
Màn hình cảm ứng 10" + Bluetooth®, Apple CarPlay, Android Auto
Camera lùi
Đèn cabin Đèn phía trước / trung tâm(3 vị trí)
Tấm che nắng Phía ghế lái và ghế phụ
Với gương (phía ghế phụ)
Hộc đựng ly Trước x 2
Hộc làm mát
Cổng sạc 12V Hộc đựng đồ trung tâm x 1
Hàng ghế thứ 2 x 1
Hàng ghế thứ 3 x 1
Bệ tỳ tay trung tâm Trước (trên hộc đựng đồ trung tâm với chức năng trượt)
Hàng ghế thứ 2 (trung tâm)
Tay nắm cửa phía trong Mạ crôm
Ghế trước Điều chỉnh độ cao ghế (phía ghế lái)
Gối tựa đầu x 2 (loại rời)
Túi đựng đồ sau ghế (phía ghế lái)
Túi đựng đồ sau ghế (phía ghế phụ)
Hàng ghế thứ 2 Gối tựa đầu x 2 (loại rời)
Chức năng trượt và ngả
Gập 60:40
Hàng ghế thứ 3 Gối tựa đầu x 2 (loại rời)
Gập 50:50
Chất liệu bọc ghế Nỉ
Tùy chọn Da
Khung gầm
Bánh lái Cơ cấu thanh răng, bánh răng
Phanh Trước Đĩa thông gió
Sau Tang trống
Hệ thống treo Trước MacPherson với lò xo cuộn
Sau Thanh xoắn với lò xo cuộn
Kiểu lốp 195/60R16
An toàn
Túi khí SRS phía trước
Dây đai an toàn Trước: 3 điểm chức năng căng đai và hạn chế lực căng
Hàng ghế thứ 2: dây đai 3 điểm x 2, dây đai 2 điểm
ghế giữa
Hàng ghế thứ 3: dây đai 3 điểm x 2
Khóa kết nối trẻ em ISOFIX x2
Dây ràng ghế trẻ em x2
Khóa an toàn trẻ em
Thanh gia cố bên hông xe
Hệ thống chống bó cứng phanh & phân phối lực phanh điện tử (ABS & EBD)
Cân bằng điện tử (ESP)
Khởi hành ngang dốc (HHC)
Cảm biến lùi
Hệ thống chống trộm

Thủ tục mua xe Suzuki XL7 2020 trả góp

Hồ sơ vay mua xe Suzuki XL7 2020 trả góp bạn cần chuẩn bị:

  • Giấy tờ tùy thân: CMTND hoặc hộ chiếu, sổ hộ khẩu hoặc KT3, giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy xác nhận tình trạng hôn nhân.
  • Hồ sơ mục đích vay vốn: Giấy đề nghị vay vốn, hợp đồng mua xe, phiếu đặt cọc...
  • Hồ sơ nguồn trả nợ: Hợp đồng lao động, bảng lương/sao kê lương, đăng ký kinh doanh/sổ sách, hợp đồng cho thuê nhà/thuê xe.

Quy trình vay mua xe Suzuki XL7 2020 trả góp gồm:

  • Bước 1: Ngân hàng tiếp nhận hồ sơ vay vốn. Người vay cần nộp bộ hồ sơ gồm đầy đủ các giấy tờ đã nêu.
  • Bước 2: Phê duyệt hồ sơ (dựa trên bộ hồ sơ trên, ngân hàng phân tích, thẩm định khả năng trả nợ của khách hàng vay vốn)
  • Bước 3: Ra quyết định cho vay
  • Bước 4: Giải ngân
  • Bước 5: Nhận xe

Mua xe Suzuki XL7 2020 chính hãng ở đâu?

Để mua xe, mời các bạn liên hệ với người rao bán xe Suzuki XL7 2020 tại website Oto.com.vn.

Đánh giá
0/5 (0 vote)
Đánh giá của bạn
Cảm ơn bạn đã đánh giá!
So sánh xe
loading