Giá xe Toyota Camry kèm ưu đãi hấp dẫn tháng 10/2026
LIÊN HỆ LÁI THỬ - MUA TRẢ GÓP - ƯU ĐÃI
Bạn muốn đặt hotline tại đây? Liên hệ:
- 1. Giá xe Toyota Camry 2026 bao nhiêu?
- 2. Giá bán của Toyota Camry và các đối thủ
- 3. Toyota Camry 2026 có khuyến mại gì không?
- 4. Giá lăn bánh Toyota Camry 2026
- 5. Thông tin xe Toyota Camry 2026
- 6. Ưu và nhược điểm của Toyota Camry 2026
- 7. Thông số kỹ thuật xe Toyota Camry 2026
- 8. Thủ tục mua xe Toyota Camry trả góp
- 9. Toyota Camry 2026 có gì mới?
- 10. Những câu hỏi thường gặp về Toyota Camry 2026
- 11. Tổng kết
- 1. Giá xe Toyota Camry 2026 bao nhiêu?
- 2. Giá bán của Toyota Camry và các đối thủ
- 3. Toyota Camry 2026 có khuyến mại gì không?
- 4. Giá lăn bánh Toyota Camry 2026
- 5. Thông tin xe Toyota Camry 2026
- 6. Ưu và nhược điểm của Toyota Camry 2026
- 7. Thông số kỹ thuật xe Toyota Camry 2026
- 8. Thủ tục mua xe Toyota Camry trả góp
- 9. Toyota Camry 2026 có gì mới?
- 10. Những câu hỏi thường gặp về Toyota Camry 2026
- 11. Tổng kết
Vị trí đặt menu tự động - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Tại Việt Nam, Toyota Camry trở thành cái tên quá quen thuộc với câu nói nổi tiếng một thời "Đi xe Camry, ở nhà tiền tỷ", biểu thị cho sự giàu sang, phú quý. Hiện nay, Camry vẫn là mẫu xe sở hữu doanh số dẫn đầu phân khúc hạng D.
Sức hút của Toyota Camry đến từ ngoại hình sang trọng, tính bền bỉ, sự vận hành ổn định và tiết kiệm nhiên liệu tốt. Để tăng thêm khả năng cạnh tranh cũng như mang đến những trải nghiệm mới cho khách hàng, Toyota Camry thế hệ hoàn toàn mới đã chính thức ra mắt ngay tại Triển lãm ôtô xe máy Việt Nam 2024 - Vietnam Motor Show 2024 (VMS 2024) diễn ra vào cuối tháng 10 năm 2024.
Giá xe Toyota Camry 2026 được chốt từ 1,22 tỷ đồng, tăng nhẹ so với thế hệ mà nó thay thế. Song đây được cho là mức giá phù hợp với những nâng cấp hấp dẫn ở lần làm mới này.
Giá xe Toyota Camry 2026 bao nhiêu?
Giá xe Toyota Camry 2026 khởi điểm từ 1,32 tỷ đồng. Bảng giá Toyota Camry 2026 cho từng phiên bản cụ thể như sau:
| Phiên bản | Giá xe (đồng) |
| Toyota Camry HEV Premium | 1.320.000.000 |
| Toyota Camry HEV Luxury | 1.460.000.000 |
Giá xe Toyota Camry 2026 cập nhật mới nhất
* Riêng với tùy chọn màu ngoại thất trắng ngọc trai, giá Camry 2026 sẽ đắt hơn 8 triệu đồng so với các bảng màu còn lại. Quý khách hàng có nhu cầu tham khảo thêm giá các dòng xe Toyota đang phân phối chính hãng tại Việt Nam, vui lòng truy cập TẠI ĐÂY
Giá bán của Toyota Camry và các đối thủ
- Toyota Camry giá từ 1.320.000.000 VNĐ
- Honda Accord giá từ 1.319.000.000 VNĐ
- Mazda 6 giá từ 799.000.000 VNĐ
Toyota Camry 2026 có khuyến mại gì không?
Theo thông báo từ Toyota Việt Nam, mẫu sedan ăn khách nhất phân khúc cỡ D - Camry 2026 được nhận ưu đãi lãi suất chỉ từ 7,75%/ năm trong 6 tháng đầu. Để biết thêm thông tin chi tiết về chính sách ưu đãi tại đại lý, khách mua xe Toyota Camry 2026 vui lòng liên hệ trực tiếp tới đơn vị bán xe Toyota gần nhất để được hỗ trợ.
Giá lăn bánh Toyota Camry 2026
Để xe có thể ra biển và lăn bánh, chủ xe cần chi ra thêm một khoản không nhỏ cho các loại chi phí đi kèm, trong đó có thể kể đến: phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm, bảo hiểm trách nhiệm dân sự và bảo hiểm vật chất xe trong một số trường hợp.
Giá lăn bánh Toyota Camry HEV Premium tại các tỉnh, thành
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.320.000.000 | 1.320.000.000 | 1.320.000.000 | 1.320.000.000 | 1.320.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá lăn bánh Toyota Camry 2.5 HEV Luxury tại các tỉnh, thành
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.460.000.000 | 1.460.000.000 | 1.460.000.000 | 1.460.000.000 | 1.460.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Thông tin xe Toyota Camry 2026

Bước sang vòng đời mới, Toyota Camry không thay đổi về kích thước chiều rộng và rộng với các số đo lần lượt là 1.840 mm và 1.445 mm, riêng chiều cao được gia tăng từ 4.885 mm lên 4.920 mm. Trục cơ sở vẫn giữ nguyên ở mức 2.825 mm.
Bảng màu xe Toyota Camry có 5 lựa chọn về ngoại thất, gồm Trắng ngọc trai (089), Đen (218), Đỏ (3U5), Xám ánh kim (1L5), Xám ánh bạc (1H5).
Ngoại thất xe Toyota Camry 2026

Hệ thống chiếu sáng trước của Toyota Camry
Với nền tảng Toyota New Global Architecture (TNGA) toàn cầu, trọng lượng Toyota Camry 2026 giảm đáng kể song độ cứng lại được cải thiện nhờ sử dụng nhiều thép cường độ cao cùng công nghệ đúc mới. Nhờ đó, khả năng đánh lái của Camry mới linh hoạt hơn, tầm quan sát tốt hơn, khả năng vận hành cũng ổn định hơn.

Thân xe Toyota Camry

La-zăng Toyota Camry thiết kế mới vô cùng bắt mắt
Thiết kế xe nhận nhiều thay đổi, đặc biệt ở khu vực đầu và đuôi, mang đến cái nhìn sang trọng và thanh lịch hơn. Cụ thể, tản nhiệt và cụm đèn pha thiết kế mới, viền cản dưới phủ sơn đen bóng. Cảm biến khoảng cách đỗ xe phí trước cũng đã được đưa lên vị trí mới. La-zăng hợp kim đa chấu, gia tăng kích thước từ 18 inch lên 19 inch.

Hông xe Toyota Camry

Đèn xe Toyota Camry
Hông xe có các đường gân nổi kéo dài từ chắn bùn trước và kết thúc tại vị trí đặt đèn hậu. Phần đuôi xe nổi bật với cụm đèn hậu hình chữ C hoàn toàn mới. Cản sau được tinh chỉnh.
Nội thất xe Toyota Camry 2026

Khoang cabin xe Toyota Camry 2026
Ở thế hệ mới, khoang nội thất Toyota Camry cũng được làm lại hướng tới vẻ đẹp trẻ trung, sang trọng với chất liệu da kết hợp viền kim loại và các tấm ốp nhựa giả gỗ.

Vô-lăng xe Toyota Camry

Đồng hồ kỹ thuật số xe Toyota Camry

Màn hình giải trí Toyota Camry

Hàng ghế trước của xe Toyota Camry
Cùng với đó là loạt tiện nghi khác như rèm che nắng chỉnh tay, cửa gió điều hoà riêng biệt tích hợp cổng sạc bên dưới, bệ ngồi ở khoang sau còn có khả năng điều chỉnh ngả lưng bằng điện tích hợp tại cụm điều khiển ở bệ tỳ tay…

Cửa sổ trời trên Toyota Camry
Các trang bị bên trong nhận rất nhiều nâng cấp với màn hình kính lái HUD 10 inch; lẫy chuyển số sau vô-lăng; màn hình giải trí trung tâm dạng cảm ứng 12,3 inch, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android Auto không dây; chìa khóa kỹ thuật số; điều hòa 3 vùng độc lập; sạc không dây; ra lệnh giọng nói Hey Toyota; âm thanh JBL 6 loa; cửa sổ trời toàn cảnh...
Động cơ Toyota Camry 2026 có thêm bản hybrid

Khách hàng mua xe Camry thế hệ mới hiện chó 1 lựa chọn động cơ hybrid duy nhất. Động cơ này là sự kết hợp giữa cỗ máy xăng 2.5L và 2 mô-tơ điện, sinh tổng công suất 231 mã lực.
An toàn tiên phong trên Toyota Camry 2026
Công nghệ an toàn trên Camry thế hệ mới tại thị trường ô tô Việt Nam được nâng cấp với gói Toyota Safety Sense 3.0 trên tất cả các phiên bản, thay cho loại 2.0 như hiện hành. Trong đó có một số tính năng đáng chú ý như: Cảnh báo điểm mù, đèn pha tự động, cảnh báo lùi, cảnh báo và hỗ trợ phanh tiền va chạm, cảnh báo chệch làn, hỗ trợ giữ làn, Cruise Control thích ứng mọi tốc độ có khả năng giảm tốc vào cua, cảnh báo điểm mù và cảnh báo va chạm ngang phía sau.
Ưu và nhược điểm của Toyota Camry 2026
Ưu điểm
- Thiết kế ngoại hình đẹp mắt, trẻ trung, thể thao
- Cảm giác lái linh hoạt hơn
Nhược điểm
- Dung tích cốp xe chưa đủ rộng
- Giá xe cao
Thông số kỹ thuật xe Toyota Camry 2026
Dù giá bán Toyota Camry thế hệ thứ 9 tăng nhẹ so với mô hình tiền nhiệm, song đây vẫn là lựa chọn số 1 của người Việt trong phân khúc sedan cỡ D khi nắm giữ gần 40% thị phần doanh số nhóm ngay tháng đầu tiên mở bán. Sức hút của mẫu sedan cỡ D Nhật Bản là sự tổng hòa từ những cải tiến lớn sẽ được thể hiện qua bảng thông số kỹ thuật xe Camry 2026 chi tiết dưới đây.
Thông số kỹ thuật Toyota Camry 2026: Kích thước – Trọng lượng
| Thông số | 2.5 HEV Premium | 2.5 HEV Luxury | ||
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 4.915 x 1.840 x 1.445 | |||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.825 | |||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 140 | |||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5,8 | |||
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 50 | 50 | ||
| Số chỗ ngồi | 5 | |||
Thông số kỹ thuật Toyota Camry 2026: Ngoại thất
| Thông số | 2.5 HEV Premium | 2.5 HEV Luxury | |||
| Cụm đèn trước | Đèn chiếu gần/ xa | LED Projector | |||
| Đèn chiếu sáng ban ngày | LED | ||||
| Hệ thống điều khiển đèn tự động | Có | ||||
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện | Có | |||
| Tích hợp đèn báo rẽ/đèn chào mừng | Có | ||||
| Đèn chờ dẫn đường | Có | ||||
| Đèn sương mù trước | LED | ||||
| Đèn hậu | LED toàn phần | ||||
| Kích thước la-zăng (inch) | 18 | ||||
| Thông số lốp | 235/45R18 | 235/45R18 | |||
| Gạt mưa | Tự động | ||||
| Sấy kính sau | Có | ||||
| Ăng ten | Vây cá mập | ||||
| Tay nắm cửa | Cùng màu thân xe | ||||
Thông số kỹ thuật Toyota Camry 2026: Nội thất – tiện nghi
| Thông số | 2.5 HEV Premium | 2.5 HEV Luxury |
| Chất liệu ghế | Da | Da |
| Ghế lái | Chỉnh điện 10 hướng, nhớ 2 vị trí | Chỉnh điện 10 hướng, nhớ 2 vị trí |
| Ghế phụ lái | Chỉnh điện 10 hướng | Chỉnh điện 10 hướng |
| Làm mát ghế trước | Có | Có |
| Hàng ghế sau | Ngả lưng chỉnh điện | Ngả lưng chỉnh điện |
| Bệ tì tay hàng ghế sau | Có | Có |
| Vô lăng | 3 chấu bọc da, chỉnh điện 4 hướng, tích hợp phím chức năng | 3 chấu bọc da, chỉnh điện 4 hướng, tích hợp phím chức năng |
| Lẫy chuyển số sau vô lăng | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Chống chói tự động | Chống chói tự động |
| Bảng đồng hồ | Kỹ thuật số 12,3 inch | Kỹ thuật số 12,3 inch |
| Màn hình hiển thị thông tin kính lái HUD | 10 inch | 10 inch |
| Màn hình thông tin giải trí | Cảm ứng 12,3 inch | Cảm ứng 12,3 inch |
| Kết nối điện thoại thông minh | Có | Có |
| Kết nối USB/Bluetooth/Wifi | Có | Có |
| Điều khiển bằng giọng nói | Có | Có |
| Điều hòa | Tự động 3 vùng độc lập | Tự động 3 vùng độc lập |
| Điều hòa lọc ion âm (Nanoe X) | Không | Có |
| Cửa gió hàng ghế sau | Có | Có |
| Cổng USB | Có | Có |
| Sạc điện thoại không dây | Có | Có |
| Rèm che nắng kính sau | Chỉnh điện | Chỉnh điện |
| Rèm che nắng cửa sau | Chỉnh tay | Chỉnh tay |
| Cửa sổ điều chỉnh điện | Có | Có |
| Khóa cửa điện | Theo tốc độ | Theo tốc độ |
| Chìa khóa thông minh | Có | Có |
| Khởi động bằng nút bấm | Có | Có |
| Chức năng khóa cửa từ xa | Có | Có |
| Tay nắm cửa | Mạ crôm | Mạ crôm |
| Cửa sổ trời | Có | Toàn cảnh Panorama |
Thông số kỹ thuật Toyota Camry 2026: Động cơ – Vận hành
| Thông số | 2.5 HEV Premium | 2.5 HEV Luxury | |||
| Động cơ | Hybrid | Hybrid | |||
| Dung tích xilanh | 2.488 | 2.487 | |||
| Công suất cực đại của động cơ xăng (mã lực) | 184 | 184 | |||
| Mô-men xoắn cực đại của động cơ xăng (Nm) | 221 | 221 | |||
| Mô-tơ điện | Có | Có | |||
| Công suất tối đa của mô-tơ điện (kW) | 100 | 100 | |||
| Mô-men xoắn cực đại của mô-tơ điện (Nm | 202 | 202 | |||
| Pin | Lithium | Lithium | |||
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO 5 | ||||
| Hộp số | e-CVT | e-CVT | |||
| Các chế độ lái | Thường, Tiết kiệm, Thể thao | Thường, Tiết kiệm, Thể thao | |||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 50 | 50 | |||
| Tiêu thụ nhiên liệu (lít/100 km) | Trong đô thị | - | 4,2 | ||
| Ngoài đô thị | - | 4,2 | |||
| Kết hợp | - | 4,2 | |||
| Hệ dẫn động | Cầu trước FWD | ||||
| Trợ lực lái | Điện | ||||
Thông số kỹ thuật Toyota Camry 2026: Trang bị an toàn
| Thông số | 2.5 HEV Premium | 2.5 HEV Luxury |
| Phanh trước/sau | Đĩa đặc/Đĩa tản nhiệt | Đĩa đặc/Đĩa tản nhiệt |
| Số túi khí | 7 | 7 |
| Túi khí đầu gối người lái | Có | Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có | Có |
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA | Có | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD | Có | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử | Có | Có |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo | Có | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có |
| Hệ thống theo dõi áp suất lốp | Có | Có |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù | Có | Có |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau | Có | Có |
| Hệ thống cảnh báo tiền va chạm | Có | Có |
| Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường | Có | Có |
| Hệ thống kiểm soát hành trình chủ động ở mọi dải tốc độ | Có | Có |
| Hệ thống đèn chiếu xa tự động | Có | Có |
| Hệ thống cảnh báo lệch làn đường | Có | Có |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe | 8 | 8 |
| Camera lùi | Có | Không |
| Camera 360 độ | Không | Có |
| Phanh tay điện tử | Có | Có |
| Tự động giữ phanh tạm thời | Có | Có |
| Hỗ trợ ra khỏi xe an toàn | Có | Có |
| Phanh hỗ trợ đỗ xe | Có | Có |
| Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS) | Có | Có |
| Dây đai an toàn | 3 điểm ELR, 5 vị trí | 3 điểm ELR, 5 vị trí |
Thủ tục mua xe Toyota Camry trả góp
Giấc mơ của bạn là sở hữu một chiếc Camry? Tuy nhiên, tài chính của bạn không đủ để bạn thực hiện điều này. Vậy thì bạn có thể tham khảo thêm vay mua xe Toyota Camry trả góp trên Oto.com.vn để biết thêm chi tiết về quá trình hiện thực hóa giấc mơ này.
Toyota Camry 2026 có gì mới?
Toyota Camry 2026 đã chính thức ra mắt thị trường Việt Nam vào 10h ngày 17/12/2021 theo hình thức trực tuyến nhằm đảm bảo quy định cũng như an toàn tuyệt đối trong bối cảnh dịch Covid-19 vẫn diễn biến phức tạp.
Toyota Camry 2026 tiếp tục phân phối tại Việt Nam theo dạng nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan. Xe được nâng cấp tới 15 hạng mục. Trong đó gói công nghệ an toàn chủ động (Toyota Safety Sense 2.0) là mục được giới mộ điệu mong chờ nhất.
Gói an toàn Toyota Safety Sense 2.0 gồm nhiều tính năng công nghệ hiện đại như đèn pha tự động chỉnh độ cao, tự động phanh phía trước, cảnh báo chệch làn đường, tự động giữ làn đường, cảnh báo tài xế mất tập trung, ga tự động thông minh và hệ thống 9 túi khí.
Ngoại hình Toyota Camry 2026 nâng cấp đèn pha chiếu gần/xa loại LED/Bi-LED, la-zăng tăng kích thước lên thành 18 inch. Khoang nội thất Toyota Camry 2026 có thêm lẫy chuyển số, vô-lăng chỉnh điện, cửa sổ trời, màn hình 9 inch hỗ trợ Apple CarPlay, điều hòa 3 vùng, lưng hàng ghế sau chỉnh điện, da cao cấp, màn hình đa thông tin 7 inch và sạc không dây.
Điều đặc biệt, Toyota Camry 2026 về Việt Nam còn có thêm bản Hybrid bên cạnh động cơ xăng. Giá xe Toyota Camry 2026 cao hơn hẳn so với mức cũ song hoàn toàn xứng đáng với những nâng cấp mới mà mẫu sedan D này đã nhận được.
Những câu hỏi thường gặp về Toyota Camry 2026
Giá lăn bánh Toyota Camry 2026?
Hiện nay Toyota Carmy có giá lăn bánh từ: đồng đến đồng tại Hà Nội và từ đồng đến đồng, tùy phiên bản và khu vực đăng ký.
Toyota Camry có bao nhiêu phiên bản tại Việt Nam?
Hiện nay Toyota Camry đang được bán trên thị trường với 2 phiên bản là: Toyota Camry 2.5 HEV Premium và Toyota Camry 2.5 HEV Luxury.
Tổng kết
Giá xe Toyota Camry 2026 gần như cao nhất phân khúc, song đây vẫn là mẫu ô tô thành công nhất nhóm với doanh số liên tục dẫn đầu. Và những nâng cấp đáng giá trên Camry mới chắc chắn sẽ mang đến những trải nghiệm tuyệt vời hơn nữa cho khách hàng Việt.
Bảng giá các xe cùng phân khúc
Bảng giá xe Toyota tháng 10/2026
- Bảng giá xe Toyota Rush
- Bảng giá xe Toyota Avanza Premio
- Bảng giá xe Toyota Wigo
- Bảng giá xe Toyota Land Cruiser
- Bảng giá xe Toyota Yaris
- Bảng giá xe Toyota Camry
- Bảng giá xe Toyota Hilux
- Bảng giá xe Toyota Corolla Altis
- Bảng giá xe Toyota Innova
- Bảng giá xe Toyota Fortuner
- Bảng giá xe Toyota Vios
- Bảng giá xe Toyota Corolla Cross
- Bảng giá xe Toyota Raize
- Bảng giá xe Toyota Sienna
- Bảng giá xe Toyota Veloz Cross
- Bảng giá xe Toyota Tundra
- Bảng giá xe Toyota Land Cruiser Prado
- Bảng giá xe Toyota Yaris Cross
- Bảng giá xe Toyota Innova Cross
- Bảng giá xe Toyota Alphard





