Giá xe Toyota Corolla Altis tháng 09/2020: Ra mắt phiên bản nâng cấp

01/09/2020 08:48
Cập nhật ✅ Giá xe Toyota Corolla Altis 2020 mới nhất ✅ Khuyến mãi, hình ảnh, thông số kỹ thuật ✅ Giá lăn bánh Toyota Corolla Altis 1.8E MT, 1.8E CVT, 1.8G CVT, 2.0V CVT, Sport CVT tháng 09 năm 2020.

Nhận ưu đãi - Hỗ trợ trả góp

Nguyễn Duy Khang

Toyota Tiền Giang

Nguyễn Duy Khang

Tiền Giang

Bạn muốn đặt hotline tại đây? Liên hệ:

Giá xe Toyota Corolla Altis

Giá xe Toyota Corolla Altis tháng 09/2020

Mọi người thường quan niệm rằng các mẫu sedan của Toyota sẽ có kiểu dáng trung tuổi, bền bỉ và giữ giá khi bán lại, tuy nhiên, Toyota Corolla Altis không chỉ kế thừa những ưu điểm mà còn được cải tiến cho phù hợp với thời đại. Thiết kế của xe được trẻ hóa, phù hợp hơn với những khách hàng trẻ tiềm năng, là mẫu xe được Toyota Việt Nam kỳ vọng lớn. Tháng 10/2018, mẫu xe Nhật đã được cập nhật thêm một số trang bị tiện nghi và an toàn mới bên cạnh màu sơn ngoại thất trắng ngọc trai cho 4 phiên bản sử dụng hộp số CVT.

video

Toyota Corolla Altis 2020 nâng cấp tại Việt Nam

Giá xe Toyota Corolla Altis 2020 bao nhiêu?

Giá xe Toyota Corolla Altis mới nhất trong tháng 09/2020 có sự xuất hiện của những phiên bản nâng cấp mới. Cụ thể như sau: 

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

BẢNG GIÁ TOYOTA COROLLA ALTIS 2020 THÁNG 09 NĂM 2020
Mẫu xe Giá xe mới (triệu đồng) Mức chênh so bản cũ (Triệu đồng)
Toyota Corolla Altis 1.8E CVT (Trắng ngọc trai) 741 -
Toyota Corolla Altis 1.8E CVT (Màu khác) 733 -
Toyota Corolla Altis 1.8G CVT (Trắng ngọc trai) 771 -28
Toyota Corolla Altis 1.8G CVT (Màu khác) 763 -28

>>>Tham khảo bảng: Bảng giá xe Toyota mới nhất

Bảng giá xe Toyota Corolla Altis cũ

Mẫu xe Giá xe (triệu đồng)
Toyota Corolla Altis 1.8E MT 697
Toyota Corolla Altis 1.8E CVT 733
Toyota Corolla Altis 1.8G CVT 791
Toyota Corolla Altis 2.0V CVT 889
Toyota Corolla Altis 2.0V Sport CVT 932

*** 4 phiên bản hộp số CVT đều có thêm màu sơn trắng ngọc trai, có giá cao hơn các màu khác 8 triệu đồng.

Toyota Corolla Altis 2020 có khuyến mại gì trong tháng 09?

Khách hàng có thể tham khảo thêm giá xe Toyota Corolla Altis 2020 với nhiều khuyến mại tại các đại lý: Tại đây

Giá lăn bánh Toyota Corolla Altis 2020 như thế nào?

Oto.com.vn đã ước tính chi phí cần thiết để các phiên bản Toyota Corolla Altis có thể lăn bánh trên đường. Theo đó, bên cạnh việc cần bỏ ra tiền xe ban đầu, khách hàng cần chi thêm cho phí trước bạ, phí đăng điểm, bảo hiểm trách nhiệm dân sự... chênh lệch tùy thuộc vào địa phương đăng kí cũng như giá niêm yết.

>>>Tham khảo: So sánh Toyota Corolla Altis cũ và mới

Giá lăn bánh của Toyota Corolla Altis 1.8E MT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 697.000.000 697.000.000 697.000.000 697.000.000 697.000.000
Phí trước bạ 83.640.000 69.700.000 83.640.000 76.670.000 69.700.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 10.455.000 10.455.000 10.455.000 10.455.000 10.455.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 803.020.700 789.080.700 784.020.700 777.050.700 770.080.700

Giá lăn bánh xe Toyota Corolla Altis 1.8E CVT (Trắng ngọc trai)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 741.000.000 741.000.000 741.000.000 741.000.000 741.000.000
Phí trước bạ 88.920.000 74.100.000 88.920.000 81.510.000 74.100.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.115.000 11.115.000 11.115.000 11.115.000 11.115.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 852.300.700 837.480.700 833.300.700 825.890.700 818.480.700

Giá lăn bánh xe Toyota Corolla Altis 1.8E CVT (Màu khác)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 733.000.000 733.000.000 733.000.000 733.000.000 733.000.000
Phí trước bạ 87.960.000 73.300.000 87.960.000 80.630.000 73.300.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 10.995.000 10.995.000 10.995.000 10.995.000 10.995.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 843.340.700 828.680.700 824.340.700 817.010.700 809.680.700

Giá lăn bánh xe Toyota Corolla Altis 1.8G CVT (Trắng ngọc trai)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 771.000.000 771.000.000 771.000.000 771.000.000 771.000.000
Phí trước bạ 92.520.000 77.100.000 92.520.000 84.810.000 77.100.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.565.000 11.565.000 11.565.000 11.565.000 11.565.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 885.900.700 870.480.700 866.900.700 859.190.700 851.480.700

Giá lăn bánh xe Toyota Corolla Altis 1.8G CVT (Màu khác)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 763.000.000 763.000.000 763.000.000 763.000.000 763.000.000
Phí trước bạ 91.560.000 76.300.000 91.560.000 83.930.000 76.300.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.445.000 11.445.000 11.445.000 11.445.000 11.445.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 876.940.700 861.680.700 857.940.700 850.310.700 842.680.700

Giá lăn bánh xe Toyota Corolla Altis 2.0V CVT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 889.000.000 889.000.000 889.000.000 889.000.000 889.000.000
Phí trước bạ 106.680.000 88.900.000 106.680.000 97.790.000 88.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.335.000 13.335.000 13.335.000 13.335.000 13.335.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.018.060.700 1.000.280.700 999.060.700 990.170.700 981.280.700

Giá lăn bánh xe Toyota Corolla Altis 2.0V Sport CVT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 932.000.000 932.000.000 932.000.000 932.000.000 932.000.000
Phí trước bạ 111.840.000 93.200.000 111.840.000 102.520.000 93.200.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.980.000 13.980.000 13.980.000 13.980.000 13.980.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.066.220.700 1.047.580.700 1.047.220.700 1.037.900.700 1.028.580.700

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông tin xe Toyota Corolla Altis 2020

Xe Toyota Corolla Altis có các tùy chọn màu ngoại thất là: Đen, trắng, nâu, bạc, trắng ngọc trai. Nội thất có các tùy chọn màu đen và ngà.

Ngoại thất xe Toyota Corolla Altis 2020

Toyota Altis có thiết kế đầu xe sắc nét hơn phiên bản cũ với đèn pha LED Bi-Beam projector, đèn định vị LED. Thân xe nhìn ngang khá bắt mắt với các đường dập nổi hiện đại, mềm mại và sang trọng. Trong khi đó, thiết kế cụm đèn hậu có sự đồng nhất với thiết kế đèn pha và được nối với nhau bằng thanh crom sáng bóng.

Giá xe Toyota Corolla Altis cập nhật hàng tháng - Ảnh 2.

Nội thất xe Toyota Corolla Altis 2020

Về thiết kế nội thất, Toyota Corolla Altis được trang bị bảng táp lô hiện đại và thân thiện hơn với người dùng. Một số trang bị nổi bật của mẫu xe này là màn hình hiển thị đa thông tin TFT 4.2 inch tái thiết kế dễ quan sát và sang trọng hơn, cửa điều hòa mới dạng cửa 5 sao, kết nối đa phương tiện, hệ thống thông tin giải trí T-Connect, hệ thống âm thanh DVD, Wifi cùng hệ thống định vị vệ tinh và điều hòa tự động 1 vùng.

Nội thất xe Toyota Corolla Altis 2020

Tính năng an toàn của Toyota Corolla Altis được đánh giá cao. Trang bị tiêu chuẩn trên xe gồm có hệ thống phanh khẩn cấp BA, hệ thống chống cứng phanh ABS, 7 túi khí, hệ thống kiểm soát lực kéo TRC, hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD, hệ thống cân bằng điện tử VSC.

Toyota Corolla Altis sử dụng 2 động cơ là loại dung tích 1.8 và 2.0 lít kết hợp cùng hộp số MT và CVT. Hiện tại, xe được phân phối ra thị trường với 5 phiên bản là 1.8E MT, 1.8E CTV, 1.8G CVT, 2.0V và 2.0V Sport CTV.

Thông số kỹ thuật xe Toyota Corolla Altis 2020

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông số Corolla Altis 2.0V Sport Corolla Altis 2.0V Corolla Altis 1.8G (CVT) Corolla Altis 1.8E (CVT) Corolla Altis 1.8E (MT)
Kích thước    D x R x C    (mm) 4620 x 1775 x 1460
Chiều dài cơ sở (mm) 2700
Khoảng sáng gầm xe (mm) 130
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,4
Trọng lượng không tải (kg) 1290
Loại động cơ 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS
Mã động cơ 3ZR-FE 2ZR-FE
Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút 107(143)/6200 103(138)/6400
Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút 187/3600 173/4000
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 55
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Hộp số Số tự động vô cấp Số tay 6 cấp
Mức tiêu thụ nhiên liệu (đô thị/đường trường/hỗn hợp) (lít/100km) 9/5.6/6.8/6.8 8.6/5.2/6.5 10.1/5.8/7.3
Thông số Corolla Altis 1.8E MT Corolla Altis 1.8E CVT Corolla Altis 1.8G CVT Corolla Altis 2.0V CVT Corolla Altis 2.0V Sport
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa tản nhiệt/ Tang trống Đĩa tản nhiệt/ Đĩa Đĩa tản nhiệt/ Đĩa Đĩa tản nhiệt/ Đĩa Đĩa tản nhiệt/ Đĩa
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC) Có
Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc. (HAC) Không Không Không Không Không
Camera lùi Không Không Không Không Có, Trên gương chiếu hậu
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Không Cảm biến lùi (2) Cảm biến lùi (2) Cảm biến lùi (2), Cảm biến góc (4) Cảm biến lùi (2), Cảm biến góc (4)
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ
Cấu trúc giảm chấn thương đầu
Túi khí 7 túi khí 7 túi khí 7 túi khí 7 túi khí 7 túi khí
Khung xe GOA

Thủ tục mua xe Toyota Corolla Altis trả góp

Nếu bạn muốn sở hữu chiếc sedan hạng C Toyota Corolla Altis bền bỉ nhưng lại gặp khó khăn về vấn đề tài chính thì hãy tham khảo bài viết tư vấn vay mua xe Toyota Corolla Altis trả góp lãi suất thấp nhất trên Oto.com.vn để tìm ra địa chỉ ngân hàng có mức ưu đãi lãi suất tốt nhất. 

Mua xe Toyota Corolla Altis chính hãng tại đâu?

Để mua Toyota Corolla Altis 2020 chính hãng bạn có thể liên hệ trực tiếp với người bán Toyota Corolla Altis trên Oto.com.vn.

Đánh giá
0/5 (0 vote)
Đánh giá của bạn
Cảm ơn bạn đã đánh giá!
So sánh xe
loading