Giá Toyota Corolla Cross 2026: Ưu đãi mới nhất & Bảng giá chi tiết tháng 5/2026
LIÊN HỆ LÁI THỬ - MUA TRẢ GÓP - ƯU ĐÃI
Bạn muốn đặt hotline tại đây? Liên hệ:
- 1. Giá xe Toyota Corolla Cross 2026 bao nhiêu?
- 2. Giá xe Toyota Corolla Cross và các đối thủ cạnh tranh
- 3. Toyota Corolla Cross 2026 có khuyến mại gì không?
- 4. Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 2026
- 5. Tổng quan thiết kế và trang bị Toyota Corolla Cross 2026
- 6. Ưu - nhược điểm xe Toyota Corolla Cross 2026
- 7. Thông số kỹ thuật xe Toyota Corolla Cross 2026
- 8. Câu hỏi thường gặp về Toyota Corolla Cross 2026
- 9. Tổng kết
- 1. Giá xe Toyota Corolla Cross 2026 bao nhiêu?
- 2. Giá xe Toyota Corolla Cross và các đối thủ cạnh tranh
- 3. Toyota Corolla Cross 2026 có khuyến mại gì không?
- 4. Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 2026
- 5. Tổng quan thiết kế và trang bị Toyota Corolla Cross 2026
- 6. Ưu - nhược điểm xe Toyota Corolla Cross 2026
- 7. Thông số kỹ thuật xe Toyota Corolla Cross 2026
- 8. Câu hỏi thường gặp về Toyota Corolla Cross 2026
- 9. Tổng kết
Vị trí đặt menu tự động - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!
Toyota Corolla Cross đã có màn ra mắt chính thức thị trường Việt Nam vào đầu tháng 8 năm 2020 và nhanh chóng chiếm được cảm tình lớn từ người tiêu dùng trong nước. Minh chứng cho điều này là danh hiệu xe gầm cao cỡ nhỏ năm 2021 do báo điện tử Vnexpress tổ chức; liên tục thống trị doanh số toàn phân khúc cũng như góp mặt trên bảng xếp hạng top 10 xe bán chạy nhất thị trường suốt thời gian dài.
Sau khi ra mắt phiên bản nâng cấp vào tháng 5/2024, mẫu xe này đã nhận được sự quan tâm đặc biệt từ khách hàng nhờ thiết kế hiện đại và trang bị hybrid tiết kiệm nhiên liệu vượt trội. Giá xe Toyota Corolla Cross 2026 hiện dao động trong khoảng 820 triệu đồng đến 913 triệu đồng, tùy phiên bản và màu sắc.

Giá xe Toyota Corolla Cross mới nhất tại Việt Nam
Dưới đây là chi tiết giá xe Toyota Corolla Cross 2026 cho từng phiên bản cùng các thông tin khuyến mãi mới nhất, hình ảnh và thông số cụ thể của xe.
Giá xe Toyota Corolla Cross 2026 bao nhiêu?
Giá Toyota Corolla Cross 2026 được Toyota Việt Nam niêm yết chính thức với hai phiên bản động cơ khác nhau. Mức giá này đã giảm đáng kể so với thế hệ trước, tạo lợi thế cạnh tranh mạnh mẽ trong phân khúc.
| Phiên bản | Màu sắc | Giá xe (đồng) |
| Toyota Corolla Cross 1.8 V | Trắng ngọc trai | 828.000.000 |
| Các màu khác | 820.000.000 | |
| Toyota Corolla Cross 1.8 HEV | Trắng ngọc trai | 873.000.000 |
| Các màu khác | 865.000.000 |
Chi tiết bảng giá xe Toyota dành cho Corolla Cross mới nhất
Giá xe Toyota Corolla Cross và các đối thủ cạnh tranh
Toyota Corolla Cross 2026 được định vị tại phân khúc SUV cỡ B+, do đó giá xe cao hơn đáng kể so với các đối thủ cùng nhóm cỡ B.
-
Toyota Corolla Cross giá từ 820.000.000 VNĐ
-
Kia Seltos giá từ 599.000.000 VNĐ
-
Mazda CX-30 giá từ 709.000.000 VNĐ
-
Hyundai Creta giá từ 640.000.000 VNĐ
Toyota Corolla Cross 2026 có khuyến mại gì không?
Chương trình khuyến mãi Toyota Corolla Cross tháng 5/2026 nổi bật với chính sách hỗ trợ lãi suất chỉ từ 6,49%/ năm trong 6 tháng đầu cùng nhiều ưu đãi hấp dẫn khác.
Quý khách hàng mua xe Toyota Corolla Cross vui lòng liên hệ đại lý để được tư vấn thêm về giá xe và chi tiết chương trình khuyến mãi mới nhất hoặc tham khảo tại Chương trình khuyến mãi Toyota Corolla Cross 2026 tháng 5/2026: Tiết kiệm hàng chục triệu đồng
Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 2026
Để lăn bánh xe Toyota Corolla Cross hợp pháp trên các cung đường Việt Nam, ngoài giá bán tại đại lý, người mua cần phải chi thêm một số khoản thuế, phí khác như: phí trước bạ (12 % đối với Hà Nội, Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ; 11% đối với Hà Tĩnh; 10% đối với TP HCM và các tỉnh khác), phí đăng ký biển số (20 triệu đồng tại Hà Nội, TP HCM và 1 triệu đồng tại các tỉnh thành khác), phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự.
Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8 HEV (Trắng ngọc trai) tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 873.000.000 | 873.000.000 | 873.000.000 | 873.000.000 | 873.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 794.000 | 794.000 | 794.000 | 794.000 | 794.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8 HEV (Màu khác) tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 865.000.000 | 865.000.000 | 865.000.000 | 865.000.000 | 865.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 794.000 | 794.000 | 794.000 | 794.000 | 794.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8 V (Màu khác) tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 820.000.000 | 820.000.000 | 820.000.000 | 820.000.000 | 820.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8 V (Trắng ngọc trai) tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 828.000.000 | 828.000.000 | 828.000.000 | 828.000.000 | 828.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Quý khách hàng có nhu cầu tìm hiểu thêm giá bán và thông tin các mẫu xe Toyota đang mở bán chính hãng tại Việt Nam, vui lòng tham khảo Bảng giá xe Toyota kèm ưu đãi mới nhất tháng 5/2026
Tổng quan thiết kế và trang bị Toyota Corolla Cross 2026

Toyota Corolla Cross 2026 đang mở bán tại Việt Nam là mô hình nâng cấp
Mô hình nâng cấp của Toyota Corolla Cross tiếp tục phát triển trên nền tảng khung gầm TNGA với thông số chiều dài là 4.460 mm, chiều rộng 1.825 mm, chiều cao 1.620 (mm) và trục dài cơ sở đạt 2.640 mm, khoảng sáng gầm 161 mm.
Bảng màu xe Toyota Corolla Cross dành cho khách Việt gồm có: Xám, Xám ánh bạc, Đỏ, Đen và Trắng ngọc trai dành cho ngoại thất và đen hoặc đỏ đối với phần nội thất.
Ngoại thất xe Toyota Corolla Cross 2026 mạnh mẽ, trẻ trung

Vẻ ngoài năng động, mạnh mẽ nhưng không kém phần sang trọng của Toyota Corolla Cross 2026 với đèn pha LED tích hợp đèn báo rẽ dạng dòng chảy đầy cuốn hút
Toyota Corolla Cross 2026 gây ấn tượng mạnh với thiết kế ngoại thất được làm mới hoàn toàn. Điểm nhấn nổi bật nhất là lưới tản nhiệt dạng tổ ong tràn viền, tạo cảm giác mạnh mẽ và sang trọng tương tự như các mẫu Lexus cao cấp.

Vẻ đẹp đậm chất SUV trên Toyota Corolla Cross 2026 khi nhìn từ bên hông
Hệ thống đèn LED Crystalized mới mang đến ánh sáng sắc sảo hơn, kết hợp với đèn báo rẽ dạng dòng chảy tạo hiệu ứng thị giác cuốn hút. Thân xe thể hiện rõ nét DNA của một chiếc SUV thực thụ với những đường gân dập nổi mượt mà, bộ la-zăng 18 inch thể thao và vòm bánh ốp viền đen cứng cáp.

Kính trần toàn cảnh trở thành trang bị tiêu chuẩn trên Toyota Corolla Cross 2026

Chức năng đá cốp tiện lợi trên Corolla Cross nâng cấp
Kính trần toàn cảnh trở thành trang bị tiêu chuẩn trên cả hai phiên bản, mang lại cảm giác thoáng đãng cho khoang cabin. Tính năng đá cốp thông minh giúp việc mở cốp xe trở nên tiện lợi hơn khi tay đang bận.
Nội thất xe Toyota Corolla Cross 2026 rộng rãi, tiện nghi

Không gian rộng rãi, sang trọng và tiện nghi bên trong Toyota Corolla Cross 2026
Không gian nội thất Toyota Corolla Cross 2026 được thiết kế theo phong cách hiện đại với chất liệu da cao cấp và hai tùy chọn màu đen hoặc đỏ. Những đường chỉ khâu trang trí tạo điểm nhấn tương phản, nâng tầm cảm giác sang trọng cho toàn bộ khoang cabin.
Vô lăng ba chấu tích hợp đầy đủ các nút điều khiển, phía sau là màn hình hiển thị đa thông tin 12,3 inch với giao diện trực quan. Màn hình giải trí trung tâm có kích thước 9 inch trên bản xăng và 10,1 inch trên bản hybrid, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay và Android Auto không dây.

Khách hàng mua xe có lựa chọn màu nội thất đỏ và đen
Ghế lái chỉnh điện 8 hướng giúp người lái dễ dàng tìm được tư thế ngồi thoải mái nhất. Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng độc lập đảm bảo mọi hành khách đều có được nhiệt độ phù hợp. Khoang hành lý 487 lít đáp ứng tốt nhu cầu đi chơi xa của gia đình.
Động cơ - Vận hành xe Toyota Corolla Cross 2026

Toyota Corolla Cross 2026 có cả lựa chọn động cơ xăng và hybrid
Toyota Corolla Cross 2026 có 2 lựa chọn động cơ, tương ứng với 2 phiên bản. Cụ thể:
- Bản 1.8 V được trang bị động cơ xăng có dung tích 1.8L kết hợp hộp số vô cấp CVT, cho công suất 138 mã lực và mô men xoắn 172 Nm.
- Bản 1.8 HEV là sự kết hợp giữa động cơ xăng 1.8 (công suất 97 mã lực, mô-men xoắn cực đại 142 Nm) và một mô-tơ điện công suất 71 mã lực, mô-men xoắn 163 Nm. Chỉ số tiêu thụ nhiên liệu của cỗ máy hybrid vô cùng ấn tượng khi chỉ hết 3,01 lít/100 km trong điều kiện đô thị, tiết kiệm gấp 1,5 – 2 lần so với động cơ đốt trong.
Công nghệ an toàn xe Toyota Corolla Cross 2026
Trang bị an toàn trên Toyota Corolla Cross 2026 rất phong phú với cảnh báo lệch làn đường, kiểm soát hành trình, cảnh báo va chạm, 7 túi khí,... Đặc biệt là gói an toàn hàng đầu Toyota Safety Sense với loạt tính năng cao cấp như:
- Hệ thống cảnh báo tiền va chạm PCS
- Hệ thống kiểm soát hành trình chủ động DRCC
- Hệ thống cảnh báo lệch làn đường LDA
- Hệ thống hỗ trợ giữ làn LTA
- Hệ thống đèn pha tự động thích ứng AHB.
Ưu - nhược điểm xe Toyota Corolla Cross 2026
Ưu điểm:
- Ngoại thất hiện đại, đẹp mắt
- Đầy đủ trang bị tiện nghi và tính năng an toàn
- Tiết kiệm nhiên liệu.
Nhược điểm:
- Giá xe Toyota Corolla Cross cao hơn so với mặt bằng phân khúc SUV cỡ B.
Thông số kỹ thuật xe Toyota Corolla Cross 2026
Oto.com.vn cập nhật bảng thông số kỹ thuật xe Toyota Corolla Cross 2026 gửi tới quý khách hàng tham khảo:
Thông số kích thước xe Toyota Corolla Cross 2026
| Thông số | 1.8 V | 1.8 HEV | |
| D x R x C | 4.460 x 1.825 x 1.620 (mm) | ||
| Trục cơ sở | 2.640 mm | ||
| Khoảng sáng gầm | 161 mm | ||
| Bán kính quay đầu | 5,2 m | ||
| Bình nhiên liệu | 47 L | 36 L | |
| Tự trọng | 1.360 kg | 1.410 kg | |
| Tải trọng | 1.815 kg | 1.850 kg | |
| Khoang hành lý | 440 L | ||
Thông số động cơ và vận hành xe Toyota Corolla Cross 2026
| Thông số | 1.8 V | 1.8 HEV |
| Động cơ | 2ZR-FE | |
| Số xy lanh | 4 | |
| Dung tích | 1.798 CC | |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử | |
| Công suất động cơ xăng | (103)138/6400 ((Kw)hp@rpm) | (72)97/5200 ((Kw)hp@rpm) |
| Mô-men xoắn động cơ xăng | 172/4000 (Nm@rpm) | 142/3600 (Nm@rpm) |
| Công suất động cơ điện | - | 53 kw |
| Mô-men xoắn động cơ điện | - | 163 Nm |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | |
| Tăng tốc từ 0 - 100km/h | 6,9 giây | |
| Hộp số | Tự động vô cấp CVT | |
| Dẫn động | Cầu trước FWD | |
| Trợ lực lái | Trợ lực điện | |
| Chế độ lái | Không có | Bình thường/ Mạnh mẽ/ Lái điện |
| Phanh trước/ Sau | Đĩa/ Đĩa | |
| Hệ thống treo trước | MacPherson với thanh cân bằng | |
| Hệ thống treo sau | Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng | |
| Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) | ||
| Trong đô thị | 9,9 | 6,16 |
| Ngoài đô thị | 7,55 | 3,01 |
| Kết hợp | 4,05 | 3,67 |
Thông số ngoại thất xe Toyota Corolla Cross 2026
| Thông số | 1.8 V | 1.8 HEV |
| Cụm đèn trước | ||
| Đèn chiếu gần | LED | |
| Đèn chiếu xa | LED | |
| Đèn ban ngày | Có | |
| Đèn sương mù | LED | |
| Đèn tự động | LED | |
| Nhắc nhở đèn sáng | Có | |
| Cân bằng góc chiếu | Có | |
| Chế độ đèn chờ dẫn đường | Có | |
| Cụm đèn sau | ||
| Đèn hậu | LED | |
| Đèn báo phanh | Có | |
| Đèn báo rẽ | Có | |
| Hệ thống gạt mưa | ||
| Trước | Tự động | |
| Sau | Gián đoạn/Liên tục | |
| Gương chiếu hậu bên ngoài | ||
| Chỉnh điện | Có | |
| Gập điện | Tự động | |
| Tự điều chỉnh khi lùi | Có | |
| Tích hợp đèn báo rẽ | Có | |
| La-zăng | Hợp kim 18 inch | |
| Kích thước lốp | 225/50R18 | |
| Sấy kính sau | Có | |
| Thanh đỡ nóc xe | Có | |
Thông số nội thất xe Toyota Corolla Cross 2026
| Thông số | 1.8 V | 1.8 HEV |
| Ghế | ||
| Chất liệu | Da | |
| Ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng | |
| Ghế hành khách trước | Chỉnh cơ 4 hướng | |
| Ghế sau | Gập 60:40, ngả lưng ghế | |
| Cụm đồng hồ trung tâm | ||
| Loại đồng hồ | Kỹ thuật số | |
| Đèn báo chế độ Eco | Có | Không |
| Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu | Có | |
| Màn hình hiển thị đa thông tin | 12.3 inch | |
| Vô-lăng | ||
| Chất liệu | Da | |
| Nút bấm điều khiển tích hợp | Có | |
| Điều chỉnh | Chỉnh tay 4 hướng | |
| Gương chiếu hậu trong | Chống chói tự động | |
| Điều hòa | Tự động 2 vùng | |
| Cửa gió sau | Có | |
| Màn hình trung tâm | Cảm ứng 9 inch | Cảm ứng 10 inch |
| Âm thanh | 6 loa | |
| USB | Có | |
| Kính trần toàn cảnh | Có | |
| Chìa khóa thông minh | Có | |
| Khởi động nút bấm | Có | |
| Điều khiển hành trình | Có | |
| Khóa cửa điện | Có | |
| Khóa cửa từ xa | Có | |
| Cửa sổ điều chỉnh điện | Tất cả 1 chạm lên/xuống, chống kẹt | |
| Mở cốp rảnh tay | Có | |
| Sạc không dây | Không | Có |
Thông số an toàn xe Toyota Corolla Cross 2026
| Thông số | 1.8 V | 1.8 HEV |
| Hệ thống báo động |
|
|
| Hệ thống mã hóa khóa động cơ |
|
|
| Cảnh báo tiền va chạm |
|
|
| Cảnh báo chệch làn đường |
|
|
| Hỗ trợ giữ làn đường |
|
|
| Điều khiển hành trình chủ động |
|
|
| Điều chỉnh đèn chiếu xa tự động |
|
|
| Cảnh báo áp suất lốp |
|
|
| Cảnh báo điểm mù |
|
|
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau |
|
|
| Phanh hỗ trợ đỗ xe |
|
|
| Chống bó cứng phanh |
|
|
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp |
|
|
| Phân phối lực phanh điện tử |
|
|
| Cân bằng điện tử |
|
|
| Kiểm soát lực kéo |
|
|
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc |
|
|
| Đèn báo phanh khẩn cấp |
|
|
| Camera 360° |
|
|
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe | 6 | 8 |
| Túi khí | 7 | 7 |
Câu hỏi thường gặp về Toyota Corolla Cross 2026
Toyota Corolla Cross 2026 có mấy phiên bản?
Toyota Corolla Cross 2026 hiện có hai phiên bản chính là 1.8 V và 1.8 HEV. Phiên bản 1.8 V sử dụng động cơ xăng thuần túy với giá từ 820-828 triệu đồng, trong khi phiên bản 1.8 HEV trang bị hệ thống hybrid có giá từ 865-873 triệu đồng. Cả hai phiên bản đều có tùy chọn màu trắng ngọc trai với mức giá cao hơn 8 triệu đồng.
Chi phí lăn bánh Toyota Corolla Cross là bao nhiêu?
Chi phí lăn bánh Toyota Corolla Cross 2026 dao động từ 905 triệu đến 1 tỷ đồng tùy theo phiên bản và khu vực đăng ký. Sự chênh lệch chủ yếu do mức phí trước bạ khác nhau giữa các tỉnh thành, từ 10% đến 12% giá trị xe. Khách hàng nên tham khảo cụ thể tại đại lý để có thông tin chính xác nhất.
Toyota Corolla Cross có những màu nào?
Toyota Corolla Cross 2026 cung cấp 5 tùy chọn màu sắc bao gồm Xám, Xám ánh bạc, Đỏ, Đen và Trắng ngọc trai. Trong đó, màu Trắng ngọc trai có giá cao hơn 8 triệu đồng so với các màu thường. Nội thất xe có hai tùy chọn màu là đen và đỏ, tạo sự lựa chọn đa dạng cho khách hàng.
Corolla Cross hybrid tiết kiệm nhiên liệu như thế nào?
Phiên bản Toyota Corolla Cross 1.8 HEV đạt mức tiêu thụ nhiên liệu chỉ 3,01 lít/100km trong điều kiện đô thị và 3,67 lít/100km trong sử dụng hỗn hợp. Con số này tiết kiệm gần một nửa so với bản động cơ xăng thường, giúp người dùng tiết kiệm đáng kể chi phí nhiên liệu trong quá trình sử dụng.
Tổng kết
Những nâng cấp trên Toyota Corolla Cross không chỉ gia tăng vẻ mạnh mẽ, trẻ trung của một mẫu SUV đô thị, mà còn mang đến cảm giác của sự sang trọng thường thấy trên các mẫu xe hạng sang. Cùng với đó là sự bổ sung loạt trang bị tiện nghi đáng giá cùng động cơ hybrid tiết kiệm nhiên liệu, hứa hẹn sẽ gia tăng trải nghiệm cho khách hàng Việt.
Bảng giá các xe cùng phân khúc
Bảng giá xe Toyota tháng 05/2026
- Bảng giá xe Toyota Rush
- Bảng giá xe Toyota Avanza Premio
- Bảng giá xe Toyota Wigo
- Bảng giá xe Toyota Land Cruiser
- Bảng giá xe Toyota Yaris
- Bảng giá xe Toyota Camry
- Bảng giá xe Toyota Hilux
- Bảng giá xe Toyota Corolla Altis
- Bảng giá xe Toyota Innova
- Bảng giá xe Toyota Fortuner
- Bảng giá xe Toyota Vios
- Bảng giá xe Toyota Corolla Cross
- Bảng giá xe Toyota Raize
- Bảng giá xe Toyota Sienna
- Bảng giá xe Toyota Veloz Cross
- Bảng giá xe Toyota Tundra
- Bảng giá xe Toyota Land Cruiser Prado
- Bảng giá xe Toyota Yaris Cross
- Bảng giá xe Toyota Innova Cross
- Bảng giá xe Toyota Alphard




