Giá xe Toyota Corolla Cross mới nhất tháng 12/2020

30/11/2020 17:30
Cập nhật giá xe Toyota Corolla Cross 2020 mới nhất tại Việt Nam. Tin khuyến mãi, thông số kỹ thuật và giá lăn bánh Toyota Corolla Cross tháng 12 năm 2020

Nhận ưu đãi - Hỗ trợ trả góp

Việt Hoàn

Toyota Hoài Đức

Việt Hoàn

Hà Nội

Bạn muốn đặt hotline tại đây? Liên hệ:

Giá xe Toyota Corolla Cross cập nhật mới nhất

Giá xe Toyota Corolla Cross 2020 tháng 12/2020

Toyota Corolla Cross 2020 đã chính thức ra mắt thị trường Việt Nam vào đầu tháng 08/2020. Mẫu xe mới ra mắt với 3 phiên bản và có giá dao động từ 720 - 918 triệu đồng. 

Toyota Corolla Cross 2020 về Việt Nam và gia nhập phân khúc SUV cỡ trung, trở thành tân binh mới nhất, đối đầu cùng các tên tuổi như Hyundai Kona, Honda HR-V và Ford EcoSport. 

Chia sẻ về mẫu xe SUV cỡ trung mới nhất của Toyota, kỹ sư trưởng Daizo Kameyama cho biết "Chúng tôi muốn tạo ra một chiếc xe “cực kỳ thời trang”, “vô cùng rộng rãi” dựa trên ý tưởng về một “Mẫu SUV đô thị thời thượng”. Corolla Cross sẽ có mức giá hợp lý, phù hợp với nhiều khách hàng gia đình cũng như khách hàng cá nhân.

video

Cảm nhận nhanh Toyota Corolla Cross 2020 tại Việt Nam

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Giá xe Toyota Corolla Cross 2020 bao nhiêu?

Giá xe Toyota Corolla Cross mới nhất dao động từ 720-918 triệu đồng cho 3 phiên bản, với mỗi phiên bản là 2 lựa chọn màu sắc khác nhau. Tất cả các phiên bản này đều được nhập khẩu Thái Lan. 

Cụ thể như sau:

GIÁ XE TOYOTA COROLLA CROSS 2020 MỚI NHẤT
Phiên bản Màu sắc Giá xe (triệu đồng)
Toyota Corolla Cross 1.8HV Trắng ngọc trai 918
Các màu khác 910
Toyota Corolla Cross 1.8V Trắng ngọc trai 828
Các màu khác 820
Toyota Corolla Cross 1.8G Trắng ngọc trai 728
Các màu khác 720

Giá bán của Toyota Corolla Cross và các đối thủ cạnh tranh trực tiếp hiện nay

  • Hyundai Kona giá từ 636.000.000 VNĐ

  • Hyundai Tucson giá từ 799.000.000 VNĐ 

  • Mazda CX-5 giá từ 829.000.000 VNĐ

  • Kia Seltos giá từ 559.000.000 VNĐ

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 2020 

Giá lăn bánh của Toyota Corolla Cross sẽ giống các mẫu xe mở bán tại thị trường Việt Nam khi tính gộp thêm các khoản phí khác như: phí trước bạ (12 % đối với Hà Nội, Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ; 11% đối với Hà Tĩnh; 10% đối với TP HCM và các tỉnh khác), phí đăng ký biển số (20 triệu đồng tại Hà Nội, TP HCM và 1 triệu đồng tại các tỉnh thành khác), phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự.

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8HV 2020 (Trắng ngọc trai)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 918.000.000 918.000.000 918.000.000 918.000.000 918.000.000
Phí trước bạ 110.160.000 91.800.000 110.160.000 100.980.000 91.800.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.770.000 13.770.000 13.770.000 13.770.000 13.770.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.050.540.700 1.032.180.700 1.031.540.700 1.022.360.700 1.013.180.700

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8HV 2020 (Màu khác)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 910.000.000 910.000.000 910.000.000 910.000.000 910.000.000
Phí trước bạ 109.200.000 91.000.000 109.200.000 100.100.000 91.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.650.000 13.650.000 13.650.000 13.650.000 13.650.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.041.580.700 1.023.380.700 1.022.580.700 1.013.480.700 1.004.380.700

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8V 2020 (Trắng ngọc trai)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 828.000.000 828.000.000 828.000.000 828.000.000 828.000.000
Phí trước bạ 99.360.000 82.800.000 99.360.000 91.080.000 82.800.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 12.420.000 12.420.000 12.420.000 12.420.000 12.420.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 949.740.700 933.180.700 930.740.700 922.460.700 914.180.700

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8V 2020 (Màu khác)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 820.000.000 820.000.000 820.000.000 820.000.000 820.000.000
Phí trước bạ 98.400.000 82.000.000 98.400.000 90.200.000 82.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 12.300.000 12.300.000 12.300.000 12.300.000 12.300.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 940.780.700 924.380.700 921.780.700 913.580.700 905.380.700

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8G 2020 (Trắng ngọc trai)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 728.000.000 728.000.000 728.000.000 728.000.000 728.000.000
Phí trước bạ 87.360.000 72.800.000 87.360.000 80.080.000 72.800.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 10.920.000 10.920.000 10.920.000 10.920.000 10.920.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 837.740.700 823.180.700 818.740.700 811.460.700 804.180.700

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8G 2020 (Màu khác)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 720.000.000 720.000.000 720.000.000 720.000.000 720.000.000
Phí trước bạ 86.400.000 72.000.000 86.400.000 79.200.000 72.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 10.800.000 10.800.000 10.800.000 10.800.000 10.800.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 828.780.700 814.380.700 809.780.700 802.580.700 795.380.700

Toyota Corolla Cross 2020 có khuyến mại gì trong tháng 11/2020?

Tùy thuộc vào từng đại lý tại địa phương sẽ có khuyến mại khi mua xe Toyota Corolla Cross 2020 khác nhau. Những khách hàng có nhu cầu có thể tham khảo thêm giá xe tại Oto.com.vn. Tại đây

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông tin xe Toyota Corolla Cross 2020

Ngoại thất xe Toyota Corolla Cross 2020

Ngoại thất xe Toyota Corolla Cross 2020.

Thiết kế ngoại thất của Toyota Corolla Cross có nét tương đồng với mẫu RAV4. Tuy nhiên, Corolla Cross lại sở hữu kích thước lớn hơn cả Toyota Rush với dài x rộng x cao lần lượt là 4.460 mm x 1.825 mm x 1.620 mm với chiều dài cơ sở đạt 2.640 mm, khoảng sáng gầm 161 mm. 

Đặc biệt, Toyota Corolla Cross sử dụng nền tảng kiến trúc toàn cầu mới của hãng xe Nhật với TNGA từng xuất hiện trên Corolla Altis và C-HR. Đầu xe nổi bật với lưới tản nhiệt lớn khá giống với Hilux mới, đi cùng cản trước hầm hố và đèn pha LED. 

Dọc thân xe là bộ la zăng 18 inch với ốp viền đen, tạo nên vẻ cứng cáp mạnh mẽ cho chiếc xe. Phía sau là đèn hậu LED thiết kế mềm mỏng, bắt mắt. 

Nội thất xe Toyota Corolla Cross 2020

Nội thất xe Toyota Corolla Cross 2020.

Không gian bên trong Toyota Corolla Cross sử dụng tông màu đỏ Terra Rossa làm chủ đạo. Trang bị tiện nghi trên xe bao gồm cụm đồng hồ tích hợp màn hình hiển thị đa thông tin 7 inch, màn hình giải trí 9 inch tích hợp Apple CarPlay, cửa sổ trời chỉnh điện, ghế lái chỉnh điện, điều hòa 2 vùng, cửa gió hàng ghế sau, ổ cắm USB,...

Động cơ xe Toyota Corolla Cross 2020

Động cơ xe Toyota Corolla Cross 2020.

Trang bị bên dưới nắp capo của Toyota Corolla Cross 2020 là loại xăng 1.8L kết hợp hộp số vô cấp CVT, sinh công suất 140 mã lực và đạt 175 Nm mô men xoắn. Trong khi, phiên bản hybrid 1.8L kết nối với mô-tơ điện 600V, giúp xe sinh công suất tổng lên đến 170 mã lực và đạt 305 Nm mô men xoắn. 

Một số trang bị an toàn có trên Toyota Corolla Cross 2020 bao gồm cảnh báo lệch làn đường, kiểm soát hành trình, cảnh báo va chạm, 7 túi khí,...

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông số kỹ thuật Toyota Corolla Cross 2020

Thông số Toyota Corolla Cross 1.8G Toyota Corolla Cross 1.8V Toyota Corolla Cross 1.8HV
Kích thước
D x R x C (mm) 4.460 x 1.825 x 1.620
Chiều dài cơ sở (mm) 2.640
Chiều rộng cơ sở (mm) 1.560/1.570
Khoảng sáng gầm xe (mm) 161
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.2
Trọng lượng (kg) Không tải Cập nhật sau 1.360 1.410
Toàn tải 1.815 1.850
Dung tích bình nhiên liệu (L) 47
Dung tích khoang hành lý (L) 440
Động cơ
Động cơ xăng
Loại động cơ 2ZR-FE 2ZR-FXE
Loại nhiên liệu Xăng
Số xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc) 1.798
Tỷ số nén 10 13
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
Công suất tối đa (mã lực @ vòng/phút) 138 @ 6.400 97 @ 5.200
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 172 @ 4.000 142 @ 3.600
Động cơ điện
Công suất tối đa (mã lực @ vòng/phút) - 53
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 163
Ắc quy Hybrid Nickel Metal
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) Trong đô thị Cập nhật sau 10.3 4.5
Ngoài đô thị 6.1 3.7
Kết hợp 7.6 4.2
Dẫn động Cầu trước
Hộp số CVT
Chế độ lái - Lái Eco 3 chế độ (Bình thường/Mạnh mẽ/lái điện)
Khung gầm
Khung xe TNGA
Hệ thống treo Trước MacPherson với thanh cân bằng
Sau Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
Trợ lực lái Trợ lực điện
Vành xe Hợp kim
Kích thước lốp 215/60R17 225/50R18
Lốp dự phòng Vành thép
Phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Ngoại thất
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Halogen LED
Đèn chiếu xa
Đèn chiếu sáng ban ngày LED
Điều khiển đèn tự động
Nhắc nhở đèn sáng
Cân bằng góc chiếu Chỉnh cơ
Đèn chờ dẫn đường
Đèn sương mù (trước) LED
Cụm đèn sau
Đèn báo phanh trên cao
Gương chiếu hậu ngoài Chỉnh điện
Gập điện Tự động
Tích hợp đèn báo rẽ
Tự điều chỉnh khi lùi -
Gạt mưa Trước Thường, có chức năng gián đoạn điều chỉnh thời gian Tự động
Sau Gián đoạn/Liên tục
Sấy kính sau
Ăng ten Đuôi cá
Thanh đỡ nóc xe -
Nội thất
Cụm đồng hồ trung tâm Loại Kỹ thuật số
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Đèn báo chế độ Eco -
Đèn báo hệ thống Hybrid -
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin 4.2 inch TFT 7 inch TFT
Tay lái Loại 3 chấu
Chất liệu Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng
Gương chiếu hậu trong Chống chói tự động
Ghế Chất liệu Da
Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng
Ghế hành khách trước Chỉnh cơ 4 hướng
Ghế sau Gập 6:4, ngả lưng ghế
Tiện nghi
Cửa sổ trời -
Chìa khóa thông minh & nút bấm khởi động
Hệ thống điều khiển hành trình
Cửa gió sau
Hệ thống điều hòa Tự động Tự động 2 vùng
Hệ thống âm thanh Màn hình Cảm ứng 7 inch Cảm ứng 9 inch
Số loa 6
Kết nối USB/Bluetooth/Wifi
Kết nối điện thoại thông minh
Điều khiển bằng giọng nói
Đàm thoại rảnh tay
Khóa cửa điện
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ chỉnh điện Tất cả 1 chạm lên/xuống
An ninh
Hệ thống báo động  
Mã hóa khóa động cơ
Hệ thống an toàn Toyota Cảnh báo tiền va chạm - Thế hệ 2 (mới nhất)
Cảnh báo chệch làn đường
Hỗ trợ giữ làn đường
Điều khiển hành trình chủ động
Điều chỉnh đèn chiếu xa tự động
Cảnh báo áp suất lốp
Chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Phân phối lực phanh điện tử
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Đèn báo phanh khẩn cấp
Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau -
Cảnh báo điểm mù
Camera lùi -
Camera toàn cảnh 360 -
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau
Góc trước
Góc sau
Túi khí Số lượng 7
Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí đầu gối  người lái
Dây đai an toàn Loại 3 điểm ELR
Bộ căng đai khẩn cấp cho dây đai phía trước

Câu hỏi thường gặp về Toyota Corolla Cross 2020

Mua xe Toyota Corolla Cross 2020 chính hãng tại đâu?

Để mua Toyota Corolla Cross 2020 chính hãng bạn có thể liên hệ trực tiếp với người bán Toyota Corolla Cross trên Oto.com.vn.

Toyota Corolla Cross 2020 có bao nhiêu phiên bản?

Hiện nay Toyota Corolla Cross 2020 có 3 phiên bản đa dạng tại Việt Nam cho khách hàng cân nhắc bao gồm phiên bản 1.8 G, 1.8 V và 1.8 HV

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 2020?

Hiện nay giá lăn bánh tại Hà Nội của Corolla Cross từ 803 triệu đến 1.066 triệu cho tùy phiên bản, giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 2020 tại TP. HCM từ  789 triệu đến 1.047 triệu.

Toyota Corolla Cross 2020 là đối thủ của dòng xe nào?

Các đối thủ hiện nay của Corolla Cross có thể nhắc tên các ông lớn như: Mazda CX-5,  Honda CR-V hoặc Hyundai Tucson.

Đánh giá
0/5 (0 vote)
Đánh giá của bạn
Cảm ơn bạn đã đánh giá!
""
So sánh xe
loading