Giá xe Toyota Fortuner tháng 09/2020: Ra mắt phiên bản nâng cấp

22/09/2020 11:20
Bảng giá xe Toyota Fortuner 2020 và thông tin khuyến mãi, hình ảnh, thông số kỹ thuật kèm giá lăn bánh Toyota Fortuner máy xăng, máy dầu mới nhất tháng 09 năm 2020.

Nhận ưu đãi - Hỗ trợ trả góp

Mr.Anh Vũ

Toyota Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

Mr.Anh Vũ

Bà Rịa Vũng Tàu

Mr Duy

Toyota Phú Mỹ Hưng

Mr Duy

Tp.HCM

Toyota Fortuner là SUV 7 chỗ không đối thủ ở Việt Nam dù trước đây mẫu xe này khá tai tiếng. Tuy nhiên, thế hệ mới hiện tại, Toyota Fortuner đã thay đổi hoàn toàn với diện mạo mới bắt mắt, thể thao hơn, vận hành an toàn và tiện nghi cũng được bổ sung thêm.

Giá xe Toyota Fortuner mới nhất.

Giá xe Toyota Fortuner mới nhất: Ra mắt bản nâng cấp

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Toyota Fortuner 2020 giá bao nhiêu?

Giá xe Toyota Fortuner 2020 đã thay đổi khi phiên bản nâng cấp chính thức ra mắt hôm 17/9/2020. Theo đó, Fortuner mới sẽ phân phối với 7 phiên bản, gồm 5 bản máy dầu lắp ráp và 2 bản máy xăng nhập khẩu. Giá xe cụ thể như sau:

Bảng giá xe Toyota Fortuner tháng 09 năm 2020
Phiên bản Giá xe (triệu đồng)
Toyota Fortuner 2.4 MT 4x2 (Máy dầu - Lắp ráp) 995
Toyota Fortuner 2.4 AT 4x2 (Máy dầu - Lắp ráp) 1.080
Toyota Fortuner 2.4 4x2 AT Legender (Máy dầu - Lắp ráp) 1.195
Toyota Fortuner 2.8 4x4 AT (Máy dầu - Lắp ráp) 1.388
Toyota Fortuner 2.8 4x4 AT Legender (Máy dầu - Lắp ráp) 1.426
Toyota Fortuner 2.7 AT 4x2 (Máy xăng - Nhập khẩu ) 1.130
Toyota Fortuner 2.7 AT 4x4 (Máy xăng - Nhập khẩu ) 1.230

Giá xe Toyota Fortuner cũ

Bảng giá xe Toyota Fortuner cũ
Phiên bản Giá xe (tỷ đồng)
Toyota Fortuner 2.8 4x4 (Máy dầu - 6AT - Lắp ráp) 1,354
Toyota Fortuner 2.7 4x2 TRD (Máy xăng - 6AT - Lắp ráp) 1,199
Toyota Fortuner 2.4 4x2 (Máy dầu - 6AT - Lắp ráp) 1,096
Toyota Fortuner 2.4 4x2 (Máy dầu - 6MT - Lắp ráp) 1,033
Toyota Fortuner 2.7 4x4 (Máy xăng - 6AT - Nhập khẩu) 1,236
Toyota Fortuner 2.7 4x2 (Máy xăng - 6AT Nhập khẩu ) 1,150

Toyota Fortuner 2020 có khuyến mại gì trong tháng 09?

Khách hàng có thể tiết kiệm lên tới 125 triệu đồng khi mua xe Fortuner 2.4 AT 4x2 (FK), Fortuner 2.4 MT 4x2 (FG) sản xuất trong nước và hoàn tất thủ tục thanh toán 100% từ ngày 01/09 đến hết ngày 16/09/2020 với chương trình ưu đãi chính hãng và 50% phí trước bạ của Chính phủ. Chương trình ưu đãi này dành cho phiên bản cũ của Fortuner. Cụ thể: 

Phiên bản Giá xe (tỷ đồng) Ưu đãi T9/2020 (triệu đồng)
Toyota Fortuner 2.4 4x2 (Máy dầu - 6AT - Lắp ráp) 1,096

01 năm bảo hiểm thân vỏ Toyota

Gói bảo dưỡng 03 năm miễn phí (hoặc 100.000km tùy điều kiện nào đến trước)

(Quà tặng không có giá trị quy đổi ra tiền mặt)

Toyota Fortuner 2.4 4x2 (Máy dầu - 6MT - Lắp ráp) 1,033

Giá bán xe Toyota Fortuner 2020 tại đại lý tương đương với giá niêm yết. Tuy nhiên, tùy từng đại lý ở các địa phương khác nhau, những khách hàng có thể nhận được các ưu đãi khác nhau. Thông tin chi tiết khách hàng có thể tham khảo thêm: Tại đây

>>>Tham khảo bảng: Bảng giá xe Toyota mới nhất

Giá xe Toyota Fortuner 2020 lăn bánh như thế nào?

Ngoài số tiền mà khách hàng phải bỏ ra để mua xe Toyota Fortuner thì sẽ còn một số khoản thuế, phí khác nhau (tùy vào tỉnh, thành) mà khách hàng sẽ phải bỏ ra để xe có thể lăn bánh. Trong đó, riêng Hà Nội là có phí trước bạ cao nhất (12%), phí ra biển cao nhất (20 triệu đồng), phí ra biển của TP. Hồ Chí Minh là 20 triệu đồng, trong khi đó các tỉnh thành khác chỉ 1 triệu đồng phí lấy biển. Ngoài ra, còn rất nhiều chi phí khác mà Oto.com.vn sẽ gửi đến khách hàng.

Lưu ý, các bản lắp ráp đã được áp dụng ưu đãi 50% phí trước bạ từ Chính phủ. 

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2.4 MT 4x2 (Máy dầu – Lắp ráp)  

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 995.000.000 995.000.000 995.000.000 995.000.000 995.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 14.925.000 14.925.000 14.925.000 14.925.000 14.925.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2.4 AT 4x2 (Máy dầu – Lắp ráp)  

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.080.000.000 1.080.000.000 1.080.000.000 1.080.000.000 1.080.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 16.200.000 16.200.000 16.200.000 16.200.000 16.200.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2.4 4x2 AT Legender (Máy dầu – Lắp ráp)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.195.000.000 1.195.000.000 1.195.000.000 1.195.000.000 1.195.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 17.925.000 17.925.000 17.925.000 17.925.000 17.925.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2.8 4x4 AT (Máy dầu – Lắp ráp)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.388.000.000 1.388.000.000 1.388.000.000 1.388.000.000 1.388.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 20.820.000 20.820.000 20.820.000 20.820.000 20.820.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2.8 4x4 AT Legender (Máy dầu – Lắp ráp)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.426.000.000 1.426.000.000 1.426.000.000 1.426.000.000 1.426.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 21.390.000 21.390.000 21.390.000 21.390.000 21.390.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh của Toyota Fortuner 2.7 AT 4x2 (Máy xăng – Nhập khẩu)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.130.000.000 1.130.000.000 1.130.000.000 1.130.000.000 1.130.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 16.950.000 16.950.000 16.950.000 16.950.000 16.950.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh của Toyota Fortuner 2.7 AT 4x4 (Máy xăng – Nhập khẩu)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.230.000.000 1.230.000.000 1.230.000.000 1.230.000.000 1.230.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 18.450.000 18.450.000 18.450.000 18.450.000 18.450.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Thông tin xe Toyota Fortuner 2020

video

Video đánh giá xe Toyota Fortuner 2.4G 2018 (P1)

Ngoại thất xe Toyota Fortuner 2020

Giá xe Toyota Fortuner mới nhất trên thị trường.

Với sự thay đổi hoàn toàn, Toyota Fortuner mới trở nên cứng cáp và chắc chắn với các góc cạnh được thiết kế to và rõ ràng. Cụ thể, phần đầu xe trang bị lưới tản nhiệt hình sóng lượn và hệ thống chiếu sáng full LED cho đèn pha, đèn chiếu sáng ban ngày, đèn sương mù trước và đèn hậu. Ngoài ra, tất cả phiên bản đều trang bị cụm đèn có tính năng điều khiển tự động, tự động cân bằng góc chiếu, chế độ đèn chờ dẫn đường.

Thiết kế ngoại thất Toyota Fortuner mới. Thiết kế ngoại thất Toyota Fortuner mới 1.

Riêng đèn sương mù phía sau có sự khác biệt khi trang bị này chỉ xuất hiện trên 2 bản Legender. Ngoài ra, Toyota Fortuner nâng cấp còn sở hữu loạt trang bị như gương chiếu hậu gập, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ, gạt mưa trước sau, sấy kính sau, thanh cản trước sau, chắn bùn trước sau,....

Thiết kế ngoại thất Toyota Fortuner mới 2. Thiết kế ngoại thất Toyota Fortuner mới 3.
Thiết kế ngoại thất Toyota Fortuner mới 4. Thiết kế ngoại thất Toyota Fortuner mới 5.

Nội thất xe Toyota Fortuner 2020

Giá xe Toyota Fortuner mới nhất hiện nay - Ảnh 5.

Bên trong Toyota Fortuner bản tự động sở hữu vô lăng 3 chấu bọc da ốp gỗ mạ bạc, điều chỉnh tay 4 hướng, tích hợp nút điều khiển và lẫy chuyển số. Ghế ngồi bọc da, ghế lái và ghế phụ đều có khả năng chỉnh điện 8 hướng. Hệ thống điều hòa trong xe là loại tự động 2 vùng. 

Trong khi đó, bản số sàn chỉ là vô lăng urethane, không có lẫy chuyển số, ghế ngồi bọc nỉ, ghế lái và ghế phụ chỉnh tay lần lượt là 6 và 4 hướng. Hệ thống điều hòa chỉ là loại chỉnh tay 2 vùng.

Thiết kế nội thất của Toyota Fortuner 1. Thiết kế nội thất của Toyota Fortuner 2. Thiết kế nội thất của Toyota Fortuner 3.
Thiết kế nội thất của Toyota Fortuner 4. Thiết kế nội thất của Toyota Fortuner 5. Thiết kế nội thất của Toyota Fortuner 6.

Dù vậy, tất cả phiên bản đều trang bị ghế ngồi thể thao, hàng ghế thứ 2 có thể gập 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng, trong khi hàng ghế thứ 3 ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên, có tựa tay hàng ghế sau. Đồng thời, các vị trí ngồi phía sau đều được làm mát nhờ cửa gió sau và trang bị thêm hộp làm mát....

Về trang bị an toàn, xe được trang bị hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD), hệ thống hỗ trợ khởi động ngang dốc (HAC), hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC), hệ thống cân bằng điện tử (VSC)... Riêng 2 bản 2.8 có thêm hệ thống an toàn Toyota safety sense gồm cảnh báo lệch làn đường, cảnh báo tiền va chạm, điều khiển hành trình chủ động.

Động cơ Toyota Fortuner 2020

Động cơ xe Toyota Fortuner mới nhất.

Toyota Fortuner 2020 có 3 tùy chọn động cơ như sau:

  • Động cơ diesel 2.4L cho công suất 147 mã lực tại vòng tua 3400 v/p và mô men xoắn 400 Nm tại dải vòng tua 1600 v/p

  • Động cơ diesel 2.8L cho công suất 201 mã lực tại vòng tua 3400 v/p và mô men xoắn 500 Nm tại vòng tua 1600 v/p

  • Động cơ xăng 2.7L tạm thời chưa được công bố công suất, nhưng có mô men xoắn 245 Nm tại vòng tua 4000 v/p.

video

Video đánh giá xe Toyota Fortuner 2.4G 2018 (P2)

Thông số kỹ thuật xe Toyota Fortuner 2020

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông số 2.4 4x2 MT 2.4 4x2 AT 2.4 4x2 AT Legender 2.7 4x2 AT 2.7 4x4 AT 2.8 4x4 AT 2.8 4x4 AT Legender
Kích thước - Động cơ
D x R x C (mm) 4.795 x 1.855 x 1.835 Cập nhật sau 4.795 x 1.855 x 1.835
Chiều dài cơ sở (mm) 2.745 2.745
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.545 / 1.555 1.545 / 1.555
Khoảng sáng gầm xe (mm) 279
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,8
Trọng lượng (kg) không tải 1.985 2.000 2.005 Cập nhật sau 2.140 2.140
toàn tải 2.605 2.605 2.605 2.735 2.735
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 80 80 80 80 80 80 80
Loại động cơ 2GD-FTV (2.4L) 2GD-FTV (2.4L) 2GD-FTV (2.4L) 2TR-FE (2.7L) 1GD-FTV (2.8L) 1GD-FTV (2.8L)
Số xi lanh 4 4 4 4 4 4 4
Bố trí xi lanh Thẳng hàng Thẳng hàng Thẳng hàng Thẳng hàng Thẳng hàng Thẳng hàng Thẳng hàng
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên Phun xăng điện tử Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên
Dung tích xi-lanh 2.393 2.393 2.393 Cập nhật sau 2.755 2.755
Công suất (hp/rpm) 147/3.400 147/3.400 147/3.400 201/3.400 201/3.400
Mô-men xoắn (Nm/rpm) 400/1.600 400/1.600 400/1.600 245/4.000 245/4.000 500/1.600 500/1.600
Tốc độ tối đa (km/h) 175 170 170 175 160 180 180
Chế độ lái
Hộp số Số sàn Số tự động Số tự động Số tự động Số tự động Số tự động Số tự động
Hệ dẫn động Cầu sau Cầu sau Cầu sau Cầu sau Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
sau Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Trợ lực lái Thủy lực biến thiên theo tốc độ
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc
Kích thước lốp 265/65R17 265/65R17 265/60R18 265/65R17 265/60R18 265/60R18 265/60R18
Lốp dự phòng Mâm đúc
Phanh trước Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt
sau Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4 EURO 4 EURO 4 EURO 4 EURO 4 EURO 4 EURO 4
Mức tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) Ngoài đô thị 6.09 6.79 7.14 Cập nhật sau 7.07 7.32
Kết hợp 7.03 7.63 8.28 8.11 8.63
Trong đô thị 8.65 9.05 10.21 9.86 10.85
Ngoại thất
Đèn chiếu gần LED LED LED LED LED LED LED
Đèn chiếu xa LED LED LED LED LED LED LED
Đèn chiếu sáng ban ngày LED LED LED LED LED LED LED
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Hệ thống cân bằng góc chiếu Tự động Tự động Tự động Tự động Tự động Tự động Tự động
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Cụm đèn sau LED LED LED LED LED LED LED
Đèn báo phanh trên cao LED LED LED LED LED LED LED
Đèn sương mù Trước LED LED LED LED LED LED LED
Sau - - LED - - - LED
Gương chiếu hậu ngoài Chỉnh điện
Gập điện
Đèn báo rẽ
Đèn chào mừng - -
Màu Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe
Gạt mưa Trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Sau Có (gián đoạn) Có (gián đoạn) Có (gián đoạn) Có (gián đoạn) Có (gián đoạn) Có (gián đoạn) Có (gián đoạn)
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten Dạng vây cá Dạng vây cá Dạng vây cá Dạng vây cá Dạng vây cá Dạng vây cá Dạng vây cá
Tay nắm cửa ngoài xe Cùng màu thân xe Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm
Thanh cản (giảm va chạm) Trước
Sau
Chắn bùn Trước + sau Trước + sau Trước + sau Trước + sau Trước + sau Trước + sau Trước + sau
Nội thất
Vô lăng Loại 3 chấu 3 chấu 3 chấu 3 chấu 3 chấu 3 chấu 3 chấu
Chất liệu Urethane Bọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Nút bấm điều khiển tích hợp Điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay
Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng
Lẫy chuyển số -
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm Chống chói tự động Chống chói tự động Chống chói tự động Chống chói tự động Chống chói tự động Chống chói tự động
Tay nắm cửa trong xe Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm
Cụm đồng hồ Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu  
Chức năng báo vị trí cần số -
Màn hình hiển thị đa thông tin Có (màn hình màu TFT 4.2")
Chất liệu ghế Nỉ Da Da Da Da Da Da
Ghế trước Loại ghế Loại thể thao
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ ba Ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên
Tựa tay hàng ghế sau
Hệ thống điều hòa Chỉnh tay, 2 giàn lạnh Tự động, 2 giàn lạnh
Cửa gió sau
Hộp làm mát
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa DVD cảm ứng 7" Màn hình cảm ứng 8" navigation
Số loa 6 6 6 6 11 JBLs 11 JBLs 11 JBLs
Cổng kết nối AUX - - - - -
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Apple car play & Android auto
 
- -
Chìa khóa thông minh & khởi động -
Khóa cửa điện
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện Có (1 chạm, chống kẹt bên người lái)/  Có (1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa)
Cốp điều khiển điện - - Mở cốp rảnh tay Mở cốp rảnh tay Mở cốp rảnh tay
Trang bị an toàn
Hệ thống điều khiển hành trình -
Hệ thống báo động
Mã hóa khóa động cơ
Hệ thống  an toàn Toyota safety sense Cảnh báo lệch làn đường - - - - -
Cảnh báo tiền va chạm - - - - -
Điều khiển hành trình chủ động - - - - -
Chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Phân phối lực phanh điện tử
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo Có (A-TRC)/With (A-TRC)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc  
Hỗ trợ đỗ đèo - - - -
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera Camera lùi Camera lùi Camera 360 Camera lùi Camera lùi Camera 360 Camera 360
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau
Góc trước
Góc sau
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí đầu gối người lái
Khung xe GOA 3 điểm ELR, 7 vị trí
Dây đai an toàn
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ

 

Thủ tục mua xe Toyota Fortuner 2020 trả góp

Toyota Fortuner chính là mẫu xe được ưa thích nhất trong phân khúc SUV 7 chỗ. Nếu bạn thực sự muốn sở hữu mẫu xe này nhưng lại thiếu hụt tài chính thì có thể tham khảo những điều cần biết về thủ tục vay mua xe Toyota Fortuner 2020 trả góp tại các ngân hàng cũng như thông tin các mức lãi suất đi kèm để nhanh chóng sở hữu chiếc ô tô đến từ Nhật Bản.

Những câu hỏi thường gặp về Toyota Fortuner

Mua xe Toyota Fortuner chính hãng tại đâu?

Để mua Toyota Fortuner 2020 chính hãng bạn có thể liên hệ trực tiếp với người bán Toyota Fortuner trên Oto.com.vn.

Giá xe Toyota Fortuner lăn bánh?

Giá xe Fortuner 2020 lăn bánh từ 1.117 triệu đến 1.458 triệu tại Hà Nội và từ 1.107 triệu đến 1.444 triệu tại TP. HCM

Toyota Fortuner 2020 có bao nhiêu phiên bản?

Hiện tại Toyota Fortuner 2020 đang được bán tại thị trường Việt Nam với 6 phiên bản là: 2.7 4x2 (Động cơ xăng – Số tự động 6 cấp), 2.7 4x4 (Động cơ xăng – Số tự động 6 cấp), 2.4 4x2 (Máy dầu – Số sàn 6 cấp), 2.4 4x2 (Máy dầu – Số tự động 6 cấp), 2.7 4x2 TRD (Động cơ xăng – Số tự động 6 cấp), 2.8 4x4 (Máy dầu – Số tự động 6 cấp).

Đối thủ của Toyota Fortuner?

Hiện nay các đối thủ của Toyota Fortuner 2020 trên thị trường gồm có: Mazda CX-8, Honda CR-V, Hyundai SantaFe, Nissan Terra, Ford Everest, Chevrolet Trailblazer, Isuzu Mu-X.

Đánh giá
0/5 (0 vote)
Đánh giá của bạn
Cảm ơn bạn đã đánh giá!
So sánh xe
loading