Giá xe Toyota Fortuner tháng 06/2020: Hỗ trợ 1 phần lệ phí trước bạ

04/06/2020 16:45
Bảng giá xe Toyota Fortuner 2020 ✅ Khuyến mãi, hình ảnh, thông số kỹ thuật ✅ Giá lăn bánh Toyota Fortuner máy xăng, máy dầu mới nhất tháng 06 năm 2020.

Toyota Fortuner là SUV 7 chỗ không đối thủ ở Việt Nam dù trước đây mẫu xe này khá tai tiếng. Tuy nhiên, thế hệ mới hiện tại, Toyota Fortuner đã thay đổi hoàn toàn với diện mạo mới bắt mắt, thể thao hơn, vận hành an toàn và tiện nghi cũng được bổ sung thêm.

Giá xe Toyota Fortuner

Toyota Fortuner là SUV 7 chỗ bán chạy nhất tại nước ta

Toyota Fortuner 2020 giá bao nhiêu?

Hiện tại giá xe Toyota Fortuner 2020 dao động từ: 1,033 đến 1,354 tỷ đồng cho các phiên bản 2.4, 2.7, 2.8 máy xăng, máy dầu và được lắp ráp hay nhập khẩu tại Việt Nam.

Với doanh số tích lũy đạt gần 100.000 xe tính đến tháng 4/2020, Fortuner tiếp tục duy trì vị thế dẫn đầu trong phân khúc SUV và cũng thường xuyên nằm trong danh sách những mẫu xe bán chạy nhất trên thị trường.

Từ ngày 01/06 đến 30/06/2020, khách hàng hoàn tất thủ tục thanh toán 100% tại các đại lý Toyota trên toàn quốc khi mua xe Fortuner 2.4 AT 4x2 (FK), Fortuner 2.4 MT 4x2 (FG) sản xuất trong nước sẽ được hỗ trợ 1 phần phí trước bạ. 

Bảng giá xe Toyota Fortuner tháng 06 năm 2020
Phiên bản Giá xe (tỷ đồng) Ưu đãi T6/2020 (Triệu đồng)
Toyota Fortuner 2.8 4x4 (Máy dầu - 6AT - Lắp ráp) 1,354  
Toyota Fortuner 2.7 4x2 TRD (Máy xăng - 6AT - Lắp ráp) 1,199  
Toyota Fortuner 2.4 4x2 (Máy dầu - 6AT - Lắp ráp) 1,096 Hỗ trợ 1 phần phí trước bạ
Toyota Fortuner 2.4 4x2 (Máy dầu - 6MT - Lắp ráp) 1,033
Toyota Fortuner 2.7 4x4 (Máy xăng - 6AT - Nhập khẩu) 1,236  
Toyota Fortuner 2.7 4x2 (Máy xăng - 6AT Nhập khẩu ) 1,150  

Toyota Fortuner 2020 có khuyến mại gì trong tháng 06?

Giá bán xe Toyota Fortuner 2020 tại đại lý tương đương với giá niêm yết. Tuy nhiên, tùy từng đại lý ở các địa phương khác nhau, những khách hàng có thể nhận được các ưu đãi khác nhau. Thông tin chi tiết khách hàng có thể tham khảo thêm: Tại đây

Toyota Fortuner 2020 có khuyến mại gì?.

Khuyến mại xe Toyota Fortuner trong tháng 05/2020

Giá xe Toyota Fortuner 2020 lăn bánh như thế nào?

Ngoài số tiền mà khách hàng phải bỏ ra để mua xe Toyota Fortuner thì sẽ còn một số khoản thuế, phí khác nhau (tùy vào tỉnh, thành) mà khách hàng sẽ phải bỏ ra để xe có thể lăn bánh. Trong đó, riêng Hà Nội là có phí trước bạ cao nhất (12%), phí ra biển cao nhất (20 triệu đồng), phí ra biển của TP. Hồ Chí Minh là 20 triệu đồng, trong khi đó các tỉnh thành khác chỉ 1 triệu đồng phí lấy biển. Ngoài ra, còn rất nhiều chi phí khác mà Oto.com.vn sẽ gửi đến khách hàng cụ thể như sau:

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2.8 4x4 (Máy dầu – Số tự động 6 cấp) 

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.354.000.000 1.354.000.000 1.354.000.000 1.354.000.000 1.354.000.000
Phí trước bạ 162.480.000 135.400.000 162.480.000 148.940.000 135.400.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 20.310.000 20.310.000 20.310.000 20.310.000 20.310.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.539.253.400 1.512.173.400 1.520.253.400 1.506.713.400 1.493.173.400

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2.7 4x2 TRD (Động cơ xăng – Số tự động 6 cấp)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.199.000.000 1.199.000.000 1.199.000.000 1.199.000.000 1.199.000.000
Phí trước bạ 143.880.000 119.900.000 143.880.000 131.890.000 119.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 17.985.000 17.985.000 17.985.000 17.985.000 17.985.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.365.653.400 1.341.673.400 1.346.653.400 1.334.663.400 1.322.673.400

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2.4 4x2 (Máy dầu – Số tự động 6 cấp)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.096.000.000 1.096.000.000 1.096.000.000 1.096.000.000 1.096.000.000
Phí trước bạ 131.520.000 109.600.000 131.520.000 120.560.000 109.600.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 16.440.000 16.440.000 16.440.000 16.440.000 16.440.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.250.293.400 1.228.373.400 1.231.293.400 1.220.333.400 1.209.373.400

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2.4 4x2 (Máy dầu – Số sàn 6 cấp)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.033.000.000 1.033.000.000 1.033.000.000 1.033.000.000 1.033.000.000
Phí trước bạ 123.960.000 103.300.000 123.960.000 113.630.000 103.300.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 15.495.000 15.495.000 15.495.000 15.495.000 15.495.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.179.733.400 1.159.073.400 1.160.733.400 1.150.403.400 1.140.073.400

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2.7 4x4 (Động cơ xăng – Số tự động 6 cấp)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.236.000.000 1.236.000.000 1.236.000.000 1.236.000.000 1.236.000.000
Phí trước bạ 148.320.000 123.600.000 148.320.000 135.960.000 123.600.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 18.540.000 18.540.000 18.540.000 18.540.000 18.540.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.407.093.400 1.382.373.400 1.388.093.400 1.375.733.400 1.363.373.400

Giá lăn bánh của Toyota Fortuner 2.7 4x2 (Động cơ xăng – Số tự động 6 cấp)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.150.000.000 1.150.000.000 1.150.000.000 1.150.000.000 1.150.000.000
Phí trước bạ 138.000.000 115.000.000 138.000.000 126.500.000 115.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 17.250.000 17.250.000 17.250.000 17.250.000 17.250.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.310.773.400 1.287.773.400 1.291.773.400 1.280.273.400 1.268.773.400

Thông tin xe Toyota Fortuner 2020

Toyota Fortuner 2020 hiện có 5 màu ngoại thất gồm nâu, đen, bạc, trắng và đồng.

video

Video đánh giá xe Toyota Fortuner 2.4G 2018 (P1)

Ngoại thất xe Toyota Fortuner 2020

Với sự thay đổi hoàn toàn, Toyota Fortuner trở nên cứng cáp và chắc chắn với các góc cạnh được thiết kế to và rõ ràng. Cụ thể, lưới tản nhiệt của xe sử dụng những thanh ngang mạ crom sáng bóng cùng logo chính diện hiện đại. Cụm đèn phía trước của Fortuner thế hệ mới có thiết kế liền mạch với lưới tản nhiệt và sử dụng bóng Xenon mang đến chất lượng ánh sáng vượt trội. Cuối cùng, đèn sương mù thiết kế hầm hố có viền kim loại cũng là điểm nhấn đáng chú ý phía trước của Fortuner.

Giá xe Toyota Fortuner mới nhất trên thị trường.

Toyota Fortuner có đuôi xe đơn giản mà hiện đại

Thân xe Toyota Fortuner có điểm nhấn là những đường gân nổi và ở giữa lõm nhẹ tạo sự khác biệt. Cặp gương chiếu hậu chỉnh/gập điện có tích hợp đèn LED báo rẽ thuận tiện, thêm nữa chiếc SUV này có la zăng 18 inch đa chấu nhìn có phần "hiền hòa". Đuôi xe Toyota Fortuner là một dáng vẻ thanh lịch đầy hấp dẫn.

Nội thất xe Toyota Fortuner 2020

Bên trong Toyota Fortuner là nội thất bọc da ở phiên bản cao cấp Crusade. Hàng ghế trước và giữa có thiết kế ôm lấy người ngồi cho cảm giác không bị mỏi và chắc chắn trong các chuyến du lịch dài.

Giá xe Toyota Fortuner mới nhất hiện nay - Ảnh 5.

Toyota Fortuner đời mới có nội thất tiện nghi

Fortuner thế hệ mới được trang bị điều hòa 2 vùng độc lập và hệ thống gió được lắp đặt dọc cả 3 hàng ghế giúp các hành khách đều mát mẻ khi di chuyển trong mùa hè nóng nực. Khoảng trống để chân ở cả 3 hàng ghế được các chuyên gia đánh giá mức tương đối. Tuy chiều cao xe được hạ thấp 15mm nhưng không hề thấy bí, nó vẫn thoải mái cho người cao tới 1m8.

Về trang bị an toàn, xe được trang bị hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD), hệ thống hỗ trợ khởi động ngang dốc (HAC), hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC), hệ thống cân bằng điện tử (VSC)...

Toyota Fortuner 2020 có 3 tùy chọn động cơ như sau:

  • Động cơ diesel 2.4L cho công suất 148 mã lực tại vòng tua 3400 v/p và mô men xoắn 400 Nm tại dải vòng tua 1600-2000 v/p

  • Động cơ diesel 2.8L cho công suất 174 mã lực tại vòng tua 3400 v/p và mô men xoắn 450 Nm tại vòng tua 2400 v/p

  • Động cơ xăng 2.7L cho công suất 164 mã lực tại vòng tua 5200 v/p và mô men xoắn 245 Nm tại vòng tua 4000 v/p.

video

Video đánh giá xe Toyota Fortuner 2.4G 2018 (P2)

Thông số kỹ thuật xe Toyota Fortuner 2020

Thông số Fortuner 2.4G 4x2 MT Fortuner 2.4 4x2 AT Fortuner 2.7V 4x2 Fortuner 2.8V 4x4
Kích thước 
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 4.795 x 1.855 x 1.835
Chiều dài cơ sở (mm) 2.745
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm) 1.545/1.555
Khoảng sáng gầm xe (mm) 219
Góc thoát trước/sau (độ) 29/25
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.8
Trọng lượng không tải (kg) 1.980 1.995 1.875 2.105
Trọng lượng toàn tải (kg) 2.605 2.500 2.750
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 80
Động cơ
Loại động cơ 2GD-FTV 2.4L, 4 xi lanh thẳng hàng 2TR-FE 2.7L 4 xi lanh thẳng hàng 1GD-FTV 2.8L, 4 xi lanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc) 2.393 2.694 2.755
Tỷ số nén 15.6 10.2 15.6
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên Phun xăng điện tử Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên
Loại nhiên liệu Dầu Xăng Dầu

Công suất cực đại

(mã lực @ vòng/phút)

148 @ 3.400  164 @ 5.200  174 @ 3.400

Mô-men xoắn tối đa

(Nm @ vòng/phút)

400 @ 1.600 - 2.000 245 @ 4.000 450 @ 2.400
Tốc độ tối đa (km/h) 160 170 175 180
Tiêu chuẩn khí thải - Euro 4
Chế độ lái
Hệ thống truyền động Cầu sau 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử
Hộp số        
Trợ lực tay lái Thủy lực
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên Thủy lực Không
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (lít/100km) 7.2 7.49 10.7 8.7
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (lít/100km) 8.7 9.05 13.6 11.4
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (lít/100km) 6.2 6.57 9.1 7.2
Khung gầm
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa tản nhiệt/Đĩa
Mâm xe Mâm đúc 17 inch Mâm đúc 18 inch
Kích thước lốp 265/65R17 265/60R18
Lốp dự phòng Mâm đúc
Ngoại thất
Đèn chiếu gần Halogen LED
Đèn chiếu xa Halogen LED
Đèn chiếu sáng ban ngày Không LED
Hệ thống điều khiển đèn tự động Không
Hệ thống cân bằng góc chiếu Chỉnh tay Tự động
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không
Đèn hậu LED
Đèn báo phanh trên cao LED
Đèn sương mù trước
Gương chiếu hậu ngoài Chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, cùng màu thân xe
Gạt mưa trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Gạt mưa sau
Ăng-ten Vây cá
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe Mạ crom
Thanh cản trước/sau
Lưới tản nhiệt Dạng sơn Mạ crom
Cánh hướng gió sau - - -
Chắn bùn
Nội thất
Tay lái 3 chấu
Chất liệu tay lái Urethane Bọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Tích hợp nút điều khiển trên tay lái Điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay
Điều chỉnh tay lái Chỉnh tay 4 hướng
Lẫy chuyển số Không
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm
Tay nắm cửa trong Mạ crom
Cụm đồng hồ Analog, đèn báo chế độ Eco, báo lượng nhiên liệu tiêu thụ Optitrion,  đèn báo chế độ Eco, báo lượng nhiên liệu tiêu thụ, báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin Đơn sắc Màu TFT 4.2 inch
Chất liệu ghế Nỉ Da
Ghế lái Ghế thể thao, chỉnh tay 6 hướng Ghế thể thao, chỉnh điện 8 hướng
Ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh điện 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ 2 Gập 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ 3 Ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên
Tựa tay hàng ghế sau
Hệ thống điều hòa Chỉnh tay, 2 giàn lạnh Tự động, 2 giàn lạnh
Cửa gió sau
Hộp làm mát
Hệ thống âm thanh CD, kết nối AUX/USB/Bluetooth DVD 7 inch cảm ứng, kết nối AUX, USB, Bluetooth DVD 7 inch cảm ứng, kết nối HDMI, AUX, USB, Bluetooth, di động
Số loa 6
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Không
Khóa cửa điện
Khóa cửa từ xa
Cửa sổ chỉnh điện 1 chạm, chống kẹt bên người lái 1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa
Cốp điều chỉnh điện - - -
Sạc không dây Không dạng crom Không
Điều khiển hành trình Không
Hệ thống an toàn
Hệ thống báo động
Mã khóa động cơ
Chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống ổn định thân xe
Kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đỗ đèo Không
Lựa chọn vận tốc vượt địa hình Không
Hệ thống thích nghi địa hình Không
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Khung xe GOA
Dây đai an toàn 3 điểm ELR, 7 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ
Túi khí
Túi khí người lái và hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí bên hông phía sau Không
Túi khí đầu gối người lái
Túi khí đầu gối hành khách Không

Thủ tục mua xe Toyota Fortuner 2020 trả góp

Toyota Fortuner chính là mẫu xe được ưa thích nhất trong phân khúc SUV 7 chỗ. Nếu bạn thực sự muốn sở hữu mẫu xe này nhưng lại thiếu hụt tài chính thì có thể tham khảo những điều cần biết về thủ tục vay mua xe Toyota Fortuner 2020 trả góp tại các ngân hàng cũng như thông tin các mức lãi suất đi kèm để nhanh chóng sở hữu chiếc ô tô đến từ Nhật Bản.

Mua xe Toyota Fortuner chính hãng tại đâu?

Để mua Toyota Fortuner 2020 chính hãng bạn có thể liên hệ trực tiếp với người bán Toyota Fortuner trên Oto.com.vn.

  • Bình luận facebook

Tin bán xe

» Xem thêm

Toyota Fortuner 2020 đủ màu giao ngay, 250tr có xe

: 963 triệu
: Trong nước
: Số tay

Cần bán em Fortuner số sàn 2020 ưu đãi tiết kiệm

: 963 triệu
: Trong nước
: Số tay

Toyota Fortuner 2.4G MT - 963 triệu - đưa 250 triệu lấy xe - Ưu đãi quà tặng theo xe

: 963 triệu
: Trong nước
: Số tay

Mua xe Toyota Fortuner 2020 giá rẻ

: 1 tỉ 26 tr
: Trong nước
: Số tự động

CÔNG TY CỔ PHẦN NEXTGEN VIỆT NAM

Copyright © 2015 - 2020 Oto.com.vn - Nextgenvietnam.com

0904.573.739 Skype

Thời gian làm việc: 8:30 - 17:15 (thứ 2 - thứ 6)

Địa chỉ trụ sở chính (địa chỉ xuất hóa đơn): Tầng 29 Tòa Keangnam Landmark,

KĐT mới Cầu Giấy, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

Giấy chứng nhận ĐKDN số 0106774081 cấp bởi Phòng ĐKKD Hà Nội ngày 11/02/2015

Giấy phép ICP số 978/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 14/4/2015

Giấy phép sửa đổi, bổ sung Giấy phép ICP Số 4362/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 20/10/2017

Chịu trách nhiệm nội dung: Bà Bùi Thị Hải Yến

Toàn bộ quy chế, quy định giao dịch chung được đăng tải trên website áp dụng từ ngày 11/5/2015

Oto.com.vn không bán xe trực tiếp, quý khách mua xe xin vui lòng liên hệ trực tiếp người đăng tin.

Tầng 29 Tòa Keangnam Landmark, KĐT mới Cầu Giấy, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

024.3212.3830 | 0904.573.739

Tầng 14, Toà nhà Vietcombank, số 5 Công Trường Mê Linh, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh.

024.3212.3830 | 0904.573.739
Giấy phép
Bộ công thương Giấy phép ICP
số 978/GP-TTĐT
So sánh xe