Giá xe Toyota Fortuner 2019 tháng 8/2019 với cả phiên bản lắp ráp và nhập khẩu

02/08/2019
Toyota Fortuner trong tháng 8/2019 phân phối ra thị trường tới 6 phiên bản, gồm cả bản lắp ráp trong nước và nhập khẩu nguyên chiếc.

Toyota Fortuner là SUV 7 chỗ không đối thủ ở Việt Nam dù trước đây mẫu xe này khá tai tiếng. Tuy nhiên, thế hệ mới hiện tại, Toyota Fortuner đã thay đổi hoàn toàn với diện mạo mới bắt mắt, thể thao hơn, vận hành an toàn và tiện nghi cũng được bổ sung thêm.

Giá xe Toyota Fortuner mới nhất hiện nay- Ảnh 1.

Toyota Fortuner là SUV 7 chỗ bán chạy nhất tại nước ta

Oto.com.vn xin gửi tới bạn đọc thông tin giá xe Toyota Fortuner cập nhật tháng 8/2019:

Toyota Fortuner 2019 có giá bao nhiêu?

Ngày 6/6/2019, Toyota Việt Nam đã chính thức ra mắt Fortuner phiên bản lắp ráp nội địa. Hiện tại, hãng xe Nhật đã chính thức niêm yết giá bán xe Toyota Fortuner 2019 với 5 phiên bản, Oto.com.vn xin cập nhật bảng giá xe Fortuner mới nhất tháng 8/2019 dưới đây:

BẢNG GIÁ XE TOYOTA FORTUNER 2019 THÁNG 8 NĂM 2019
Phiên bản Giá mới (tỷ đồng) Giá cũ (tỷ đồng) Chênh lệch (triệu đồng) Hình thức hiện tại
Fortuner 2.8 4x4 (Máy dầu – Số tự động 6 cấp) 1,354 1,354 0 Lắp ráp
Fortuner 2.7 4x2 TRD (Động cơ xăng – Số tự động 6 cấp) Cập nhật sau - - Lắp ráp
Fortuner 2.4 4x2 (Máy dầu – Số tự động 6 cấp) 1,096 1,094 +2 Lắp ráp
Fortuner 2.4 4x2 (Máy dầu – Số sàn 6 cấp) 1,033 1,026 +7 Lắp ráp
Fortuner 2.7 4x4 (Động cơ xăng – Số tự động 6 cấp) 1,236 - - Nhập khẩu
 Fortuner 2.7 4x2 (Động cơ xăng – Số tự động 6 cấp) 1,150 1,150 0 Nhập khẩu

Xem thêm:

Toyota Fortuner 2019 có khuyến mại gì trong tháng 8?

Giá xe Toyota Fortuner 2019 tại đại lý tương đương với giá niêm yết . Tuy nhiên, tùy từng đại lý ở các địa phương khác nhau, những khách hàng có thể nhận được các ưu đãi khác nhau. Thông tin chi tiết khách hàng có thể tham khảo thêm: Tại đây.

Toyota Fortuner 2019 có khuyến mại gì?.

Khuyến mại xe Toyota Fortuner trong tháng 8/2019

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2019 như thế nào?

Ngoài số tiền mà khách hàng phải bỏ ra để mua xe Toyota Fortuner thì sẽ còn một số khoản thuế, phí khác nhau (tùy vào tỉnh, thành) mà khách hàng sẽ phải bỏ ra để xe có thể lăn bánh. Trong đó, riêng Hà Nội là có phí trước bạ cao nhất (12%), phí ra biển cao nhất (20 triệu đồng), phí ra biển của TP. Hồ Chí Minh là 11 triệu đồng, trong khi đó các tỉnh thành khác chỉ 1 triệu đồng phí lấy biển. Ngoài ra, còn rất nhiều chi phí khác mà Oto.com.vn sẽ gửi đến khách hàng cụ thể như sau:

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2.8 4x4 (Máy dầu – Số tự động 6 cấp) 

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.354.000.000 1.354.000.000 1.354.000.000
Phí trước bạ 162.480.000 135.400.000 135.400.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 794.000 794.000 794.000
Bảo hiểm vật chất xe 20.310.000 20.310.000 20.310.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 1.558.697.400 1.522.617.400 1.512.617.400

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2.4 4x2 (Máy dầu – Số tự động 6 cấp)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.096.000.000 1.096.000.000 1.096.000.000
Phí trước bạ 131.520.000 109.600.000 109.600.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 794.000 794.000 794.000
Bảo hiểm vật chất xe 16.440.000 16.440.000 16.440.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 1.265.867.400 1.234.947.400 1.224.947.400

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2.4 4x2 (Máy dầu – Số sàn 6 cấp)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.033.000.000 1.033.000.000 1.033.000.000
Phí trước bạ 123.960.000 103.300.000 103.300.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 794.000 794.000 794.000
Bảo hiểm vật chất xe 15.495.000 15.495.000 15.495.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 1.194.362.400 1.164.702.400 1.154.702.400

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2.7 4x4 (Động cơ xăng – Số tự động 6 cấp)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.236.000.000 1.236.000.000 1.236.000.000
Phí trước bạ 148.320.000 123.600.000 123.600.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 794.000 794.000 794.000
Bảo hiểm vật chất xe 18.540.000 18.540.000 18.540.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 1.424.767.400 1.391.047.400 1.381.047.400

Giá lăn bánh của Toyota Fortuner 2.7 4x2 (Động cơ xăng – Số tự động 6 cấp)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.150.000.000 1.150.000.000 1.150.000.000
Phí trước bạ 138.000.000 115.000.000 115.000.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 794.000 794.000 794.000
Bảo hiểm vật chất xe 17.250.000 17.250.000 17.250.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 1.327.157.400 1.295.157.400 1.285.157.400

Thông tin xe Toyota Fortuner 2019

Toyota Fortuner 2019 hiện có 5 màu ngoại thất gồm nâu, đen, bạc, trắng và đồng.

video

Video đánh giá xe Toyota Fortuner 2.4G 2018 (P1)

Ngoại thất xe Toyota Fortuner 2019

Với sự thay đổi hoàn toàn, Toyota Fortuner trở nên cứng cáp và chắc chắn với các góc cạnh được thiết kế to và rõ ràng. Cụ thể, lưới tản nhiệt của xe sử dụng những thanh ngang mạ crom sáng bóng cùng logo chính diện hiện đại. Cụm đèn phía trước của Fortuner thế hệ mới có thiết kế liền mạch với lưới tản nhiệt và sử dụng bóng Xenon mang đến chất lượng ánh sáng vượt trội. Cuối cùng, đèn sương mù thiết kế hầm hố có viền kim loại cũng là điểm nhấn đáng chú ý phía trước của Fortuner.

Giá xe Toyota Fortuner mới nhất trên thị trường.

Toyota Fortuner có đuôi xe đơn giản mà hiện đại

Thân xe Toyota Fortuner có điểm nhấn là những đường gân nổi và ở giữa lõm nhẹ tạo sự khác biệt. Cặp gương chiếu hậu chỉnh/gập điện có tích hợp đèn LED báo rẽ thuận tiện, thêm nữa chiếc SUV này có la zăng 18 inch đa chấu nhìn có phần "hiền hòa". Đuôi xe Toyota Fortuner là một dáng vẻ thanh lịch đầy hấp dẫn.

Nội thất xe Toyota Fortuner 2019

Bên trong Toyota Fortuner là nội thất bọc da ở phiên bản cao cấp Crusade. Hàng ghế trước và giữa có thiết kế ôm lấy người ngồi cho cảm giác không bị mỏi và chắc chắn trong các chuyến du lịch dài.

Giá xe Toyota Fortuner tháng 4/2018 mới nhất hiện nay - Ảnh 5.

Toyota Fortuner đời mới có nội thất tiện nghi

Fortuner thế hệ mới được trang bị điều hòa 2 vùng độc lập và hệ thống gió được lắp đặt dọc cả 3 hàng ghế giúp các hành khách đều mát mẻ khi di chuyển trong mùa hè nóng nực. Khoảng trống để chân ở cả 3 hàng ghế được các chuyên gia đánh giá mức tương đối. Tuy chiều cao xe được hạ thấp 15mm nhưng không hề thấy bí, nó vẫn thoải mái cho người cao tới 1m8.

Về trang bị an toàn, xe được trang bị hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD), hệ thống hỗ trợ khởi động ngang dốc (HAC), hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC), hệ thống cân bằng điện tử (VSC)...

Toyota Fortuner 2019 có 3 tùy chọn động cơ như sau:

  • Động cơ diesel 2.4L cho công suất 148 mã lực tại vòng tua 3400 v/p và mô men xoắn 400 Nm tại dải vòng tua 1600-2000 v/p

  • Động cơ diesel 2.8L cho công suất 174 mã lực tại vòng tua 3400 v/p và mô men xoắn 450 Nm tại vòng tua 2400 v/p

  • Động cơ xăng 2.7L cho công suất 164 mã lực tại vòng tua 5200 v/p và mô men xoắn 245 Nm tại vòng tua 4000 v/p.

video

Video đánh giá xe Toyota Fortuner 2.4G 2018 (P2)

Thông số kỹ thuật xe Toyota Fortuner 2019

Thông số Fortuner 2.4G 4x2 MT Fortuner 2.4 4x2 AT Fortuner 2.7V 4x2 Fortuner 2.8V 4x4
Kích thước 
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 4.795 x 1.855 x 1.835
Chiều dài cơ sở (mm) 2.745
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm) 1.545/1.555
Khoảng sáng gầm xe (mm) 219
Góc thoát trước/sau (độ) 29/25
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.8
Trọng lượng không tải (kg) 1.980 1.995 1.875 2.105
Trọng lượng toàn tải (kg) 2.605 2.500 2.750
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 80
Động cơ
Loại động cơ 2GD-FTV 2.4L, 4 xi lanh thẳng hàng 2TR-FE 2.7L 4 xi lanh thẳng hàng 1GD-FTV 2.8L, 4 xi lanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc) 2.393 2.694 2.755
Tỷ số nén 15.6 10.2 15.6
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên Phun xăng điện tử Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên
Loại nhiên liệu Dầu Xăng Dầu

Công suất cực đại

(mã lực @ vòng/phút)

148 @ 3.400  164 @ 5.200  174 @ 3.400

Mô-men xoắn tối đa

(Nm @ vòng/phút)

400 @ 1.600 - 2.000 245 @ 4.000 450 @ 2.400
Tốc độ tối đa (km/h) 160 170 175 180
Tiêu chuẩn khí thải - Euro 4
Chế độ lái
Hệ thống truyền động Cầu sau 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử
Hộp số        
Trợ lực tay lái Thủy lực
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên Thủy lực Không
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (lít/100km) 7.2 7.49 10.7 8.7
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (lít/100km) 8.7 9.05 13.6 11.4
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (lít/100km) 6.2 6.57 9.1 7.2
Khung gầm
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa tản nhiệt/Đĩa
Mâm xe Mâm đúc 17 inch Mâm đúc 18 inch
Kích thước lốp 265/65R17 265/60R18
Lốp dự phòng Mâm đúc
Ngoại thất
Đèn chiếu gần Halogen LED
Đèn chiếu xa Halogen LED
Đèn chiếu sáng ban ngày Không LED
Hệ thống điều khiển đèn tự động Không
Hệ thống cân bằng góc chiếu Chỉnh tay Tự động
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không
Đèn hậu LED
Đèn báo phanh trên cao LED
Đèn sương mù trước
Gương chiếu hậu ngoài Chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, cùng màu thân xe
Gạt mưa trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Gạt mưa sau
Ăng-ten Vây cá
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe Mạ crom
Thanh cản trước/sau
Lưới tản nhiệt Dạng sơn Mạ crom
Cánh hướng gió sau - - -
Chắn bùn
Nội thất
Tay lái 3 chấu
Chất liệu tay lái Urethane Bọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Tích hợp nút điều khiển trên tay lái Điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay
Điều chỉnh tay lái Chỉnh tay 4 hướng
Lẫy chuyển số Không
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm
Tay nắm cửa trong Mạ crom
Cụm đồng hồ Analog, đèn báo chế độ Eco, báo lượng nhiên liệu tiêu thụ Optitrion,  đèn báo chế độ Eco, báo lượng nhiên liệu tiêu thụ, báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin Đơn sắc Màu TFT 4.2 inch
Chất liệu ghế Nỉ Da
Ghế lái Ghế thể thao, chỉnh tay 6 hướng Ghế thể thao, chỉnh điện 8 hướng
Ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh điện 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ 2 Gập 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ 3 Ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên
Tựa tay hàng ghế sau
Hệ thống điều hòa Chỉnh tay, 2 giàn lạnh Tự động, 2 giàn lạnh
Cửa gió sau
Hộp làm mát
Hệ thống âm thanh CD, kết nối AUX/USB/Bluetooth DVD 7 inch cảm ứng, kết nối AUX, USB, Bluetooth DVD 7 inch cảm ứng, kết nối HDMI, AUX, USB, Bluetooth, di động
Số loa 6
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Không
Khóa cửa điện
Khóa cửa từ xa
Cửa sổ chỉnh điện 1 chạm, chống kẹt bên người lái 1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa
Cốp điều chỉnh điện - - -
Sạc không dây Không dạng crom Không
Điều khiển hành trình Không
Hệ thống an toàn
Hệ thống báo động
Mã khóa động cơ
Chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống ổn định thân xe
Kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đỗ đèo Không
Lựa chọn vận tốc vượt địa hình Không
Hệ thống thích nghi địa hình Không
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Khung xe GOA
Dây đai an toàn 3 điểm ELR, 7 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ
Túi khí
Túi khí người lái và hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí bên hông phía sau Không
Túi khí đầu gối người lái
Túi khí đầu gối hành khách Không

Thủ tục mua xe Toyota Fortuner 2019 trả góp

Toyota Fortuner chính là mẫu xe được ưa thích nhất trong phân khúc SUV 7 chỗ. Nếu bạn thực sự muốn sở hữu mẫu xe này nhưng lại thiếu hụt tài chính thì có thể tham khảo những điều cần biết về thủ tục vay mua xe Toyota Fortuner 2019 trả góp tại các ngân hàng cũng như thông tin các mức lãi suất đi kèm để nhanh chóng sở hữu chiếc ô tô đến từ Nhật Bản.

Mua xe Toyota Fortuner chính hãng tại đâu?

Để mua Toyota Fortuner 2019 chính hãng bạn có thể liên hệ trực tiếp với người bán Toyota Fortuner trên Oto.com.vn: Tại đây

Hoặc bạn có thể đến đại lý gần với địa chỉ bạn nhất để tiện giao dịch mua Toyota Fortuner:

Đại lý bán xe Toyota Fortuner 2019 trên toàn quốc

Đại lý Toyota Fortuner trên toàn quốc Địa chỉ
Toyota Hoàn Kiếm Số 7, Phố Đặng Thái Thân, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội
Toyota Giải Phóng Số 807 Đường Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội
Khu Pháp Vân, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội
Toyota Thăng Long ố 316 Đường Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
Toyota Mỹ Đình Số 15 Đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội
Số 10, Km10+600, Đường Quốc lộ 32, Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội
Toyota Thanh Xuân  Số 315 đường Trường Chinh, Phường Phương Mai, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
Toyota Hà Đông Thôn Do Lộ, Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, TP Hà Nội
Toyota Long Biên Số 7 & 9 Đường Nguyễn Văn Linh, Tổ 17, Phường Gia Thụy, Quận Long Biên, TP Hà Nội
Toyota An Thành Fukushima Số 606 Trần Hưng Đạo, Phường 2, Quận 5, TP. HCM
Toyota Bến Thành ố 262 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP. HCM
Số 326 Đại lộ Võ Văn Kiệt, phường Cô Giang, quận 1, TP. HCM
Toyota Đông Sài Gòn 507 Xa lộ Hà Nội, Phường An Phú, Quận 2, TP. HCM
    18 Phan Văn Trị, Phường 7, Quận Gò Vấp, TP. HCM
63A Nguyễn Văn Lượng, phường 10, Quận Gò Vấp, TP. HCM
Toyota Tsusho Số 26, Đường Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, TP. HCM
Số 1135 Quốc lộ 1A, khu phố 5, phường Tân Tạo, quận Bình Tân, TP. HCM
Toyota Lý Thường Kiệt Số 151A Lý Thường Kiệt, Phường 6, Quận Tân Bình, TP. HCM
Số 188 Lê Trọng Tấn, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TP. HCM
Toyota Hiroshima Tân Cảng     Số 220 Bis Điện Biên Phủ, Đường Nguyễn Hữu Cảnh, Phường 22, Quận Bình Thạnh, TP. HCM
Toyota Phú Mỹ Hưng Số 806, Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Tân Phú, Quận 7, TP. HCM
Toyota An Sương 382 Quốc lộ 22, Khu phố 2,  Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP. HCM
Số 113 Trường Chinh, phường Tân Thới Nhất, quận 12, TP. HCM
Toyota Thái Nguyên Đường Cách Mạng Tháng 8, phường Cam Giá, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Toyota Hiroshima Vĩnh Phúc Xã Quất Lưu, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
Toyota Bắc Ninh Lô A, đường Lê Thái Tổ, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
Toyota Hải Dương Km 46 - 47 Quốc lộ 5, phường Cẩm Thượng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
Toyota Hải Phòng Số 274 Lạch Tray, Phường Lạch Tray, Quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng 
Toyota Quảng Ninh Tổ 94, khu Đồn Điền, Phường Hà Khẩu, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
Toyota Thanh Hóa Số 253, đường Trần Phú, quận Ba Đình, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Toyota Vính Số 19, Đường Quang Trung, Phường Quang Trung, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
Toyota Đà Nẵng Số 151 – 153 Lê Đình Lý, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng
Số 278A, Đường Nguyễn Thị Định, Phường Nguyễn Văn Cừ, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
Số 151 – 153 Lê Đình Lý, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng
Toyota Buôn Ma Thuột Số 29 Đường Trường Chinh, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắc Lắc
Toyota Gia Lai Số 542 - 544 Đường Trường Chinh, phường Chi Lăng, thành phố Plêi Ku, tỉnh Gia Lai
Toyota Nha Trang Đường 23/10, xã Vĩnh Hiệp, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
Toyota Vũng Tàu Số 168 Đường 3/2, Phường 10, Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Toyota Biên Hòa   A17, KP.5, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
7/30C, Ấp Bình Đức, Xã Bình Hòa, Huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương 
Số 1, Xa lộ Hà Nội, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
Toyota Cần Thơ K2-0, Lô 20, Đường Quang Trung – Cái Cui, Khu dân cư Phú An, khu vực Thạnh Thuận, Phường Phú Thứ, Quận Cái Răng, TP Cần Thơ
Toyota Ninh Kiều    Số 57 - 59A, đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
Toyota Bình Dương Lô C13 Đường Hùng Vương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
Toyota Bình Thuận Khu dân cư Bến Lội Lại An, thôn Thắng Hiệp, xã Hàm Thắng, huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận
Toyota Quảng Bình Số 204 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

Tin bán xe

» Xem thêm

Bán xe Toyota Fortuner 2.4G 4x2 AT sản xuất năm 2019, màu đen, nhập khẩu nguyên chiếc

: 1 tỉ 66 tr
: Nhập khẩu
: Số tự động

Cần bán xe Toyota Fortuner đời 2019, màu bạc, xe nhập

: 1 tỉ 26 tr
: Nhập khẩu
: Số tay

Bán Toyota Fortuner sản xuất năm 2019, màu bạc, 7 chỗ ngồi

: 1 tỉ 150 tr
: Nhập khẩu
: Số tự động

Bán xe Toyota Fortuner đời 2019, màu bạc. Ưu đãi hấp dẫn

: 820 triệu
: Trong nước
: Không xác định

Bán xe Toyota Fortuner 2019, màu bạc, xe nhập

: 1 tỉ 26 tr
: Nhập khẩu
: Không xác định

Bán xe Toyota Fortuner sản xuất năm 2018, màu xám giá cạnh tranh

: 1 tỉ 26 tr
: Trong nước
: Số tay

Bán xe Toyota Fortuner 2.7AT sản xuất 2019, màu xám, nhập khẩu

: 1 tỉ 150 tr
: Nhập khẩu
: Số tự động

Bán xe Toyota Fortuner đời 2019, màu trắng, nhập khẩu

: 1 tỉ 26 tr
: Nhập khẩu
: Số tay

CÔNG TY CỔ PHẦN NEXTGEN VIỆT NAM

Copyright © 2015 - 2019 Oto.com.vn - Nextgenvietnam.com

0904.573.739 Skype

Thời gian làm việc: 8:00 - 17:15 (thứ 2 - thứ 6)

Địa chỉ trụ sở chính (địa chỉ xuất hóa đơn): Phòng 31.02, tầng 31 Keangnam Hanoi Landmark Tower,

khu E6, khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

Giấy chứng nhận ĐKDN số 0106774081 cấp bởi Phòng ĐKKD Hà Nội ngày 11/02/2015

Giấy phép ICP số 978/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 14/4/2015

Giấy phép sửa đổi, bổ sung Giấy phép ICP Số 4362/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 20/10/2017

Chịu trách nhiệm nội dung: Bà Bùi Thị Hải Yến

Toàn bộ quy chế, quy định giao dịch chung được đăng tải trên website áp dụng từ ngày 11/5/2015

Oto.com.vn không bán xe trực tiếp, quý khách mua xe xin vui lòng liên hệ trực tiếp người đăng tin.

Phòng 31.02, tầng 31 Keangnam Hanoi Landmark Tower, khu E6, khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

024.3212.3830 | 0904.573.739

Lầu 3, tòa nhà Thiên Sơn, số 5 Nguyễn Gia Thiều, phường 6, quận 3, TP. Hồ Chí Minh.

0961.750.550 | 0902.547.886
Giấy phép
Bộ công thương Giấy phép ICP
số 978/GP-TTĐT
So sánh xe