Giá xe Toyota Hilux kèm ưu đãi tháng 4/2026
LIÊN HỆ LÁI THỬ - MUA TRẢ GÓP - ƯU ĐÃI
Bạn muốn đặt hotline tại đây? Liên hệ:
- 1. Giá xe Toyota Hilux 2026 giá bao nhiêu?
- 2. Toyota Hilux 2026 có khuyến mại gì không?
- 3. Giá bán của Toyota Hilux và các đối thủ
- 4. Giá lăn bánh xe Toyota Hilux 2026
- 5. Thông tin xe Toyota Hilux 2026
- 6. Ưu và nhược điểm của Toyota Hilux 2026
- 7. Thông số kỹ thuật xe Toyota Hilux 2026
- 8. Thủ tục mua xe Toyota Hilux trả góp
- 9. Những câu hỏi thường gặp về Toyota Hilux
- 10. Tổng kết
- 1. Giá xe Toyota Hilux 2026 giá bao nhiêu?
- 2. Toyota Hilux 2026 có khuyến mại gì không?
- 3. Giá bán của Toyota Hilux và các đối thủ
- 4. Giá lăn bánh xe Toyota Hilux 2026
- 5. Thông tin xe Toyota Hilux 2026
- 6. Ưu và nhược điểm của Toyota Hilux 2026
- 7. Thông số kỹ thuật xe Toyota Hilux 2026
- 8. Thủ tục mua xe Toyota Hilux trả góp
- 9. Những câu hỏi thường gặp về Toyota Hilux
- 10. Tổng kết
Vị trí đặt menu tự động - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Giá xe Toyota Hilux 2026 cập nhật mới nhất
Toyota Hilux tại Việt Nam hiện nay là thế hệ hoàn toàn mới, ra mắt người tiêu dùng trong nước vào ngày 29/1/2026. Giá xe Toyota Hilux tại thời điểm ra mắt nằm trong khoảng 632 - 903 triệu đồng cho 3 phiên bản. Xe vẫn nhập khẩu nguyên chiếc Thái Lan.
Góp mặt tại phân khúc bán tải, Toyota Hilux chịu sự cạnh tranh của loạt đối thủ mạnh như Ford Ranger hay Mitsubishi Triton... Dù không sở hữu doanh bùng nổ như Ranger nhưng Hilux vẫn có chỗ đứng nhất định tại thị trường Việt Nam với 3.501 xe tiêu thụ trong năm 2025. Đặc biệt, đây được biết đến là mẫu xe bán chạy nhất khu vực Asean với doanh số đạt tới 176.062 chiếc, chiếm 6,2% thị phần năm 2021.
Toyota Hilux 2026 tiếp tục được nhập khẩu Thái Lan với 3 tùy chọn phiên bản, đều đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 5, thân thiện môi trường và người dùng.
Giá xe Toyota Hilux 2026 giá bao nhiêu?
Hiện tại, giá xe Toyota Hilux 2026 được cập nhật cho 3 phiên bản như sau:
| Phiên bản | Giá xe (đồng) |
| Hilux Standard 2.8 4x2 MT | 632.000.000 |
| Hilux Pro 2.8 4x2 AT | 706.000.000 |
| Hilux Trailhunter 2.8 4x4 AT | 903.000.000 |
Bảng giá Toyota Hilux 2026
>> Xem toàn bộ: Bảng giá xe Toyota mới nhất
Toyota Hilux 2026 có khuyến mại gì không?
Khách hàng mua xe Toyota Hilux được hãng hỗ trợ lãi suất chỉ từ 6,49%/ năm trong 6 tháng đầu. Ngoài ra, tại mỗi đại lý sẽ có những chương trình kích cầu hấp dẫn dành cho khách hàng có nhu cầu mua xe Toyota Hilux. Do đó, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp đại lý để nhận thông tin chính xác nhất.
Giá bán của Toyota Hilux và các đối thủ
- Toyota Hilux giá bán từ 632 triệu đồng
- Nissan Navara giá bán từ 945 triệu đồng
- Ford Ranger giá bán từ 659 triệu đồng
- Mitsubishi Triton giá bán từ 650 triệu đồng
- Mazda BT-50 giá từ 584 triệu đồng
*Giá chỉ mang tính chất tham khảo
Giá lăn bánh xe Toyota Hilux 2026
Ngoài mức giá niêm yết mà nhà sản xuất đưa ra, để Toyota Hilux ra biển và lăn bánh trên đường, khách hàng Việt cần chi thêm một số khoản chi phí khác như:
- Phí trước bạ: 7,2% tại Hà Nội, 6% tại TP.HCM và các địa phương khác
- Phí đăng kiểm: 350.000 đồng
- Phí bảo trì đường bộ: 2.160.000 đồng (01 năm)
- Phí biển số: 500.000 đồng với Hà Nội
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc: 1.026.000 đồng
- Bảo hiểm vật chất xe: 1,5%
Giá lăn bánh xe Toyota Standard 2.8 4x2 MT tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 632.000.000 | 632.000.000 | 632.000.000 | 632.000.000 | 632.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
Giá lăn bánh xe Toyota Pro 2.8 4x2 AT tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 706.000.000 | 706.000.000 | 706.000.000 | 706.000.000 | 706.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
Giá lăn bánh xe Toyota Trailhunter 2.8 4x4 AT tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 903.000.000 | 903.000.000 | 903.000.000 | 903.000.000 | 903.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
Thông tin xe Toyota Hilux 2026

Toyota Hilux 2026 có kích thước DxRxC lần lượt là 5.320 x 1.885 x 1.815 (mm), trục cơ sở 3.08mm, khoảng sáng 31mm
Toyota Hilux được phát triển trên nền tảng khung gầm TNGA với các thông số dài x rộng x cao lần lượt là 5.330 x 1.855 x 1.815 (mm), chiều dài cơ sở đạt mức 3.085 mm. Bảng màu xe Hilux tại Việt Nam gồm có 6 tùy chọn là Trắng ngọc trai, Bạc, Xám, Đen, Đỏ, Xanh.
Ngoại thất xe Toyota Hilux 2026

Diện mạo hiện đại, thể thao của Toyota Hilux
Ngoại hình Toyota Hilux nhìn chung ưa nhìn, bề thế, vững chãi và đúng chất bán tải. Phần đầu xe nhận khá nhiều thay đổi với lưới tản nhiệt hình thang mới, kích thước lớn họa tiết tổ ong sơn đen hoặc cùng màu thân xe, tùy phiên bản. Cản trước cũng thiết kế hình thang với đường bao quanh ốp nhựa đầy cơ bắp.
Cụm đèn trước, đèn sương mù tái thiết kế mỏng và góc cạnh hơn. Trên bản cao cấp sử dụng công nghệ LED hiện đại, cho khả năng chiếu sáng tốt hơn.

Lưới tản nhiệt 3D sơn cùng màu thân xe

Đèn pha LED thiết kế mới, thanh mảnh hơn

La-zăng thiết kế hầm hố với kích thước 17 - 18 inch, tùy phiên bản

Toyota Hilux thế hệ mới đã có bậc bước giống Ranger

Thiết kế phía sau Toyota Hilux
Chạy dọc thân xe là bộ mâm hợp kim đúc 6 chấu đơn 17 inch, riêng bản Trailhunter 2.8 4x4 AT là 18 inch 2 tông màu. Gương chiếu hậu ngoài mạ crom tích hợp đèn xi nhan có tính năng tự gập/chỉnh điện.
Đuôi xe Toyota Hilux thiết kế "đúng chuẩn" một chiếc bán tải với các chi tiết vuông vức, gọn gàng. Thể tích thùng xe phía sau của Hilux rộng rãi hơn khá nhiều đối thủ cùng phân khúc. Đây chính là điểm cộng khiến mẫu bán tải Nhật dễ được lòng người mua xe với mục đích chuyên chở hàng.
Nội thất xe Toyota Hilux 2026

Không gian nội thất của Hilux 2026 thực sự là một cuộc cách mạng với vô lăng giống Land Cruiser Prado mới
Toyota Hilux 2026 đã khắc phục được nhược điểm về trang bị tiện ích khi hãng bổ sung thêm phiên bản cao cấp với nhiều nâng cấp về trang bị, giúp đáp ứng tốt hơn nhu cầu của người tiêu dùng trong nước.
Theo đó, nâng cấp hệ thống âm thanh với màn hình giải trí 9 inch cùng các nút điều chỉnh cảm ứng, kết nối điện thoại thông minh giúp khách hàng thuận lợi và dễ dàng thao tác trong quá trình sử dụng. Riêng bản Hilux 2.8 4x4AT Adventure còn được cập nhật hệ thống điều hòa 2 vùng tiện nghi, giúp cho mọi hành trình chinh phục của khách hàng trở nên thoải mái hơn bao giờ hết.

Màn hình thông tin sau vô-lăng 12 inch

Màn hình trung tâm 12,3 inch trên bản cao nhất

Ghế bản cao nhất cũng được bọc da, ghế lái chỉnh điện 10 hướng

Hàng ghế thứ 2 rộng rãi

có cửa gió điều hòa riêng
Ngoài các nâng cấp đáng kể về hệ thống giải trí và tiện nghi, Hilux 2.8 4x4AT Adventure cao cấp nhất còn được trang bị camera 360 độ, 6 cảm biến và Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM), cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA), khiến Hilux trở thành 1 chiếc bán tải đầy tin cậy đối với khách hàng trên mỗi hành trình.
Động cơ Toyota Hilux 2026

Sức mạnh vận hành tiếp tục là ưu thế cốt lõi khi cả ba phiên bản đều sử dụng động cơ diesel 2.8L. Đáng chú ý, ngay từ phiên bản số sàn Standard, xe đã đạt công suất 201 mã lực, vượt trội hơn hẳn so với thông số của Ranger bản tiêu chuẩn. Đối với các phiên bản số tự động, mô-men xoắn đạt mức 500 Nm, đi kèm hộp số 6 cấp chuyển số mượt mà. Riêng phiên bản Trailhunter được trang bị hệ thống phanh đĩa bốn bánh cùng các chế độ hỗ trợ địa hình chuyên sâu, tối ưu hóa khả năng vượt qua những cung đường khó khăn nhất.
Tiêu chuẩn an toàn cũng được nâng cấp mạnh mẽ với sự xuất hiện của gói công nghệ ADAS trên bản Trailhunter. Người lái sẽ được hỗ trợ tối đa bởi hệ thống cảnh báo va chạm sớm, kiểm soát hành trình thích ứng và hỗ trợ giữ làn đường. Sự kết hợp giữa nền tảng khung gầm bền bỉ trứ danh cùng loạt tính năng an toàn hiện đại như camera 360 độ và cảm biến hỗ trợ đỗ xe đã biến Toyota Hilux 2026 trở thành một lựa chọn toàn diện, vừa mạnh mẽ về hiệu suất, vừa tối ưu về giá trị kinh tế.
Ưu và nhược điểm của Toyota Hilux 2026
Ưu điểm
- Động cơ mạnh mẽ, khả năng offroad linh hoạt
- Khoang cabin rộng
- Tải trọng tốt
Nhược điểm
- Kích thước khá lớn khó di chuyển trong nội đô
Thông số kỹ thuật xe Toyota Hilux 2026
Oto.com.vn cập nhật Thông số kỹ thuật xe Toyota Hilux 2026 mới nhất để quý độc giả tham khảo.
Thông số kỹ thuật xe Toyota Hilux 2026: Kích thước - Trọng lượng
| Thông số | Hilux Standard | Hilux Pro | Hilux Trailhunter |
| Dx R x C (mm) | 5.320 x 1.855 x 1.815 | 5.320 x 1.855 x 1.815 | 5.320 x 1.855 x 1.815 |
| Trục cơ sở (mm) | 3.085 | ||
| Không tải (kg) | 1.968 | 1.980 | 2.095 |
| Toàn tải (kg) | 2.850 | 2.850 | 2.950 |
| Thông số lốp | 265/65R17 | 265/65R17 | 265/60R18 |
| Kích thước la-zăng | 17 inch | 17 inch inch | |
Thông số kỹ thuật xe Toyota Hilux 2026: Ngoại thất
| Thông số | Hilux Standard | Hilux Pro | Hilux Trailhunter |
| Đèn chiếu sáng | LED Projector | LED Projector | LED Projector |
| Đèn chiếu sáng ban ngày | Không | LED | LED |
| Điều khiển đèn tự động | Có | Có | Có |
| Cân bằng góc chiếu | Không | Tự động | Tự động |
| Nhắc nhở đèn sáng | Có | Có | Có |
| Đèn chào mừng | Không | Có | Có |
| Gương chiếu hậu ngoài | Chỉnh điện, tích hợp báo rẽ | Chỉnh điện, tích hợp báo rẽ | Chỉnh điện, gập điện, tích hợp báo rẽ |
| Đèn hậu | Bóng thường | LED | LED |
| Đèn sương mù trước | Không | LED | LED |
| Đèn sương mù sau | Không | LED | LED |
| Đèn báo phanh trên cao | LED | LED | LED |
| Sấy kính sau | Có | Có | Có |
| Thanh cản trước | Có | Có | Có |
| Thanh cản sau | Có | Có | Có |
Thông số kỹ thuật xe Toyota Hilux 2026: Nội thất - Tiện nghi
| Thông số | Hilux Standard | Hilux Pro | Hilux Trailhunter |
| Chất liệu ghế | Nỉ | Nỉ | Da |
| Ghế lái | Chỉnh tay 6 hướng | Chỉnh tay 6 hướng | Chỉnh điện 10 hướng |
| Ghế hành khách trước | Chỉnh tay 4 hướng | Chỉnh tay 4 hướng | Chỉnh điện 4 hướng |
| Tựa tay hàng ghế sau | Không | Có, tích hợp khay đựng cốc | Có, tích hợp khay đựng cốc |
| Gương chiếu hậu trong | 2 chế độ ngày và đêm | 2 chế độ ngày và đêm | Chống chói tự động |
| Điều hoà | Chỉnh tay | Chỉnh tay | Tự động 2 vùng |
| Cửa gió sau | Không | Không | Có |
| Lọc bụi PM2.5 | Có | Có | Có |
| Hộp làm mát | Không | Không | Có |
| Cụm đồng hồ | Màn hình màu TFT 7" | Màn hình màu TFT 7" | Digital 12" |
| Màn hình giải trí đa phương tiện | Cảm ứng 9'' | Cảm ứng 9'' | Cảm ứng 12.3'' |
| Số loa | 4 | 4 | 8 |
| Hệ thống đàm thoại rảnh tay | Có | Có | Có |
| Kết nối điện thoại thông minh | Có | Có | Có, không dây |
| Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm | Không | Không | Có |
| Phanh đỗ điện tử & Giữ phanh tư động | Không | Không | Có |
| Sạc không dây | Không | Có | Có |
| Hệ thống điều khiển hành trình | có | Có | Có |
Thông số kỹ thuật xe Toyota Hilux 2026: An toàn
| Thông số | Hilux Standard | Hilux Pro | Hilux Trailhunter |
| Cảnh báo tiền va chạm |
|
|
|
| Cảnh báo chệch làn đường |
|
|
|
| Điều khiển hành trình chủ động |
|
|
|
| Hỗ trợ giữ làn đường |
|
|
|
| Đèn chiếu xa tự động |
|
|
|
| Hệ thống cảnh báo điểm mù |
|
|
|
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau |
|
|
|
| Hệ thống phanh hỗ trợ đỗ xe |
|
|
|
| Cảm biến áp suất lốp |
|
|
|
| Hệ thống chống bó cứng phanh |
|
|
|
| Có/ With Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp |
|
|
|
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử |
|
|
|
| Hệ thống cân bằng điện tử |
|
|
|
| Hệ thống kiểm soát lực kéo |
|
|
|
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc |
|
|
|
| Hệ thống hỗ trợ đổ đèo |
|
|
|
| Đèn báo phanh khẩn cấp |
|
|
|
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe | Không | Góc trước, Góc sau, Sau | Góc trước, Góc sau, Trước, Sau |
| Camera | Camera lùi | Camera lùi | Camera 360 |
| Túi khí | 3 | 3 | 7 |
Thông số động cơ xe Toyota Hilux 2026
| Thông số | Hilux Standard | Hilux Pro | Hilux Trailhunter |
| Loại động cơ | Động cơ tăng áp 1GD-FTV | Động cơ tăng áp 1GD-FTV | Động cơ tăng áp 1GD-FTV |
| Dung tích xy lanh (cc) | 2.755 | 2.755 | 2.755 |
| Công suất (kw) | 150 | 150 | 150 |
| Mô men xoắn (Nm) | 420 | 500 | 500 |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | ||
| Chế độ lái | Không có | ECO/Normal/SPORT | ECO/Normal/SPORT |
| Lựa chọn đa địa hình | Không có | Không có | Tuyết/Bùn/Cát/Đất/Tự động |
| Hệ thống truyền động | Dẫn động cầu sau | Dẫn động cầu sau | Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử |
| Hộp số | Số sàn 6 cấp | Số tự động 6 cấp | Số tự động 6 cấp |
| Khoá vi sai cầu sau | Không có | Có | Có |
| Hệ thống treo trước/ sau | Tay đòn kép/ Nhíp lá | ||
| Phanh trước/ sau | Đĩa thông gió/ Tang trống | Đĩa thông gió/Đĩa thông gió | |
Thủ tục mua xe Toyota Hilux trả góp
Nếu chưa có đủ khả năng tài chính, khách hàng có thể tham khảo phương án vay mua Toyota Hilux trả góp để có thể mẫu bán tải mạnh mẽ của Nhật.
Những câu hỏi thường gặp về Toyota Hilux
Toyota Hilux giá bao nhiêu?
Tùy từng màu sắc cụ thể, giá niêm yết của Toyota Hilux dao động từ 632.000.000đ đến 903.000.000đ, tùy phiên bản
Các phiên bản của Toyota Hilux thế hệ mới
Toyota Hilux thế hệ mới ra mắt thị trường Việt Nam vào ngày 29/1/2026 với 3 phiên bản, gồm Hilux Standard 2.8 4x2 MT, Hilux Pro 2.8 4x2 AT và Hilux Trailhunter 2.8 4x4 AT.
Tổng kết
Giá xe Toyota Hilux 2026 được hãng điều chỉnh về mức hấp dẫn trong khi cập nhật thêm nhiều nâng cấp mới, hứa hẹn sẽ gia tăng sức cạnh tranh và chiếm lĩnh thị phần bán tải tại Việt Nam.
Bảng giá các xe cùng phân khúc
Bảng giá xe Toyota tháng 04/2026
- Bảng giá xe Toyota Rush
- Bảng giá xe Toyota Avanza Premio
- Bảng giá xe Toyota Wigo
- Bảng giá xe Toyota Land Cruiser
- Bảng giá xe Toyota Yaris
- Bảng giá xe Toyota Camry
- Bảng giá xe Toyota Hilux
- Bảng giá xe Toyota Corolla Altis
- Bảng giá xe Toyota Innova
- Bảng giá xe Toyota Fortuner
- Bảng giá xe Toyota Vios
- Bảng giá xe Toyota Corolla Cross
- Bảng giá xe Toyota Raize
- Bảng giá xe Toyota Sienna
- Bảng giá xe Toyota Veloz Cross
- Bảng giá xe Toyota Tundra
- Bảng giá xe Toyota Land Cruiser Prado
- Bảng giá xe Toyota Yaris Cross
- Bảng giá xe Toyota Innova Cross
- Bảng giá xe Toyota Alphard




