Giá xe Toyota Land Cruiser Prado kèm ưu đãi tháng 4/2026
LIÊN HỆ LÁI THỬ - MUA TRẢ GÓP - ƯU ĐÃI
Bạn muốn đặt hotline tại đây? Liên hệ:
- 1. Toyota Land Cruiser Prado 2026 có giá bao nhiêu?
- 2. Toyota Land Cruiser Prado 2026 có khuyến mại gì?
- 3. Giá xe Toyota Land Cruiser Prado và các đối thủ cạnh tranh
- 4. Giá lăn bánh Toyota Land Cruiser Prado 2026 như thế nào?
- 5. Thông tin xe Toyota Land Cruiser Prado 2026
- 6. Ưu - nhược điểm Toyota Land Cruiser Prado 2026
- 7. Thông số kỹ thuật Toyota Land Cruiser Prado 2026
- 8. Tổng kết
- 1. Toyota Land Cruiser Prado 2026 có giá bao nhiêu?
- 2. Toyota Land Cruiser Prado 2026 có khuyến mại gì?
- 3. Giá xe Toyota Land Cruiser Prado và các đối thủ cạnh tranh
- 4. Giá lăn bánh Toyota Land Cruiser Prado 2026 như thế nào?
- 5. Thông tin xe Toyota Land Cruiser Prado 2026
- 6. Ưu - nhược điểm Toyota Land Cruiser Prado 2026
- 7. Thông số kỹ thuật Toyota Land Cruiser Prado 2026
- 8. Tổng kết
Vị trí đặt menu tự động - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Giá xe Toyota Land Cruiser Prado 2026 mới nhất tại Việt Nam
Toyota Land Cruiser Prado thường được người trong giới ô tô gọi tắt là Toyota Prado, thuộc nhóm SUV 7 chỗ cỡ lớn, ra mắt từ năm 1984. Hiện Toyota Prado đang ở vòng đời thứ 5 với nhiều cải tiến đáng giá.
Tại Việt Nam, doanh số bán Toyota Land Cruiser Prado tuy không "rực rỡ" như những "anh em" Vios, Camry hay Fortuner song đây vẫn là cái tên được nhiều người dùng ưa chuộng và khiến các đối thủ cùng nhóm không khỏi dè chừng.
Ngày 16/10/2024, Toyota Việt Nam đã chính thức giới thiệu Land Cruiser Prado thế hệ mới đến người tiêu dùng trong nước với loạt nâng cấp từ thiết kiế cho đến trang bị và động cơ.
So với những cái tên "cùng mâm" như Ford Explorer, giá xe Land Cruiser Prado đang cao hơn hẳn, song điều này vẫn không thể cản trở sức hút của "chiến binh" Nhật với người tiêu dùng Việt nhờ chất lượng vượt trội.
Vậy giá xe Land Cruiser Prado 2026 cụ thể bao nhiêu? Sức hút của xe đến từ đâu? Mời quý độc giả theo dõi thông tin ô tô cập nhật dưới đây.
Toyota Land Cruiser Prado 2026 có giá bao nhiêu?
Như đã đề cập ở trên, giá xe Toyota Land Cruiser Prado tại Việt Nam tương đối đắt đỏ do sở hữu loạt trang bị chất lượng vượt trội. Oto.com.vn xin gửi đến bạn đọc bảng giá xe Toyota Prado 2026 chính hãng mới nhất:
| Phiên bản | Giá xe (tỷ đồng) |
| Toyota Land Cruiser Prado Cửa sổ trời toàn cảnh | 3,48 |
| Toyota Land Cruiser Prado Cửa sổ trời đơn | 3,46 |
Bảng giá Toyota Land Cruiser Prado
Toyota Land Cruiser Prado 2026 có khuyến mại gì?
Hiện Toyota Việt Nam không đưa ra bất kỳ thông báo nào về chương trình khuyến mại dành cho Toyota Land Cruiser Prado 2026. Song phía đại lý sẽ có những ưu đãi khác nhau nhằm kích cầu tiêu dùng. Do đó, khách hàng có nhu cầu mua xe Prado hoặc tham khảo thêm giá các dòng xe Toyota khác, vui lòng liên hệ tới các đại lý, nhà phân phối chính hãng để tìm hiểu thêm thông tin.
Giá xe Toyota Land Cruiser Prado và các đối thủ cạnh tranh
- Toyota Land Cruiser Prado giá từ 3,46 tỷ đồng
- Ford Explorer giá từ 2,366 tỷ đồng
- Hyundai Palisade giá từ 1,87 tỷ đồng
- Volkswagen Teramont giá từ 2,499 tỷ đồng
*Giá tham khảo
Giá lăn bánh Toyota Land Cruiser Prado 2026 như thế nào?
Bên cạnh chi phí mua xe gốc, người tiêu dùng cần phải bỏ thêm 1 khoản không nhỏ để xe có thể ra biển và lăn bánh. Các phụ phí này có tới 6 hạng mục, bao gồm: phí trước bạ, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ, bảo hiểm vật chất xe, bảo hiểm trách nhiệm dân sự và phí biển số.
Giá lăn bánh xe Toyota Land Cruiser Prado Cửa sổ trời toàn cảnh tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 3.480.000.000 | 3.480.000.000 | 3.480.000.000 | 3.480.000.000 | 3.480.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá lăn bánh xe Toyota Land Cruiser Prado Cửa sổ trời đơn tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 3.460.000.000 | 3.460.000.000 | 3.460.000.000 | 3.460.000.000 | 3.460.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Thông tin xe Toyota Land Cruiser Prado 2026

Toyota Land Cruiser Prado 2026 sở hữu ngoại hình hầm hố, khỏe khoắn, thể thao, hiện đại
Bước sang thế hệ thứ 5, dòng SUV nổi tiếng của Toyota tiếp tục kế thừa dáng vẻ bề thế cùng kiểu dáng hình hộp với các góc cạnh vát nhẵn, sắc nét nhưng đã được nâng cấp để trở nên vững chắc và khỏe khoắn. Xe sở hữu các số đo chiều dài rộng x cao lần lượt là 4.925 x 1.980 x 1.935 (mm), tức dài hơn 85 mm, rộng hơn 95 mm, cao hơn 45 mm. Trục cơ sở cũng dài hơn 60 mm khi đạt 2.850 mm.
Ngoại hình Toyota Prado 2026 hầm hố, thể thao
Cũng giống người "anh em" Land Cruiser, Toyota Prado sở hữu vẻ ngoài hầm hố, mạnh mẽ với thiết kế gầm cao, đa dụng, đáp ứng tốt nhiều nhu cầu di chuyển khác nhau, từ nội đô cho đến những cung đường gồ ghề, hiểm hóc.
Điểm nhấn ấn tượng ở khu vực đầu xe là lưới tản nhiệt tạo hình lục giác viền crom, bao trọn 5 thanh đặt dọc bản to, sơn đen phía trong. Thiết kế này nhấn mạnh vẻ cứng cáp, khỏe khoắn và cũng rất sang trọng cho mẫu SUV Nhật.

Khu vực đầu xe Toyota Land Cruiser Prado 2026 hầm hố với lưới tản nhiệt lớn
Nối liền lưới tản nhiệt là hệ thống chiếu sáng trước với đèn pha công nghệ LEDtự động bật/tắt, tự động mở rộng góc chiếu và nhắc nhở sáng đèn hiện đại. Dải đèn ban ngày LED đặt ngay phía dưới trở thành điểm nhấn tinh thế, gia tăng vẻ đẹp hiện đại cho chiếc SUV 7 chỗ nguồn gốc Nhật.
Cụm đèn sương mù nằm gọn trong hốc gió màu đen phía dưới không chỉ có tác dụng hỗ trợ tầm nhìn mà còn là chi tiết trang trí đầy thể thao.
Sự xuất hiện của những đường gân dập nổi lớn phía trên nắp ca-pô cũng trở thành chi tiết giúp gia tăng vẻ đẹp cơ bắp cho Toyota Prado.
Bước đến khu vực thân xe Toyota Prado, bộ la-zăng 20 inch 6 chấu kép sơn đen tạo hình thể thao, bắt mắt, được ôm trọn bởi hốc bánh lớn. Phía trên có thêm giá nóc vừa cung cấp thêm không gian chứa đồ vừa tạo hình năng động hơn.

Dòng tên Toyota Land Cruiser Prado 2026 dập nổi, sơn đen thể thao
Gương chiếu hậu ngoài cũng thiết kế vuông vức, sơn đen, có tính năng gập/chỉnh điện, sấy gương, tích hợp xi-nhan, tự điều chỉnh khi lùi, hỗ trợ tài xế trong quá trình lùi xe.
Hai bên trang bị bậc lên xuống, giúp việc ra vào một chiếc xe to lớn trở nên dễ dàng hơn. Cửa kính sau tối màu đảm bảo tính riêng tư cho người ngồi trong xe.
Vẻ đẹp cơ bắp, lực lưỡng của Prado 2026 tiếp tục được thể hiện ở phần đuôi với những hình khối lớn, vuông vức. Cặp đèn hậu LED thiết kế độc đáo, hiện đại.
Thanh crom to bản khắc dòng chữ LAND CRUISER PRADO sơn đen bóng, án ngữ ngay trung tâm đuôi xe không chỉ gia tăng tính nhận diện mà còn thể hiện niềm kiêu hãnh của người cầm lái chiếc xe.
Nội thất xe Toyota Land Cruiser 2026 rộng rãi, tiện nghi

Khoang cabin Toyota Land Cruiser rộng rãi với các chi tiết bố trí gọn gàng, dễ sử dụng
Vốn là mẫu SUV full size nên Land Cruiser Prado sở hữu không gian nội thất vô cùng rộng rãi, thoải mái cùng loạt tiện nghi đáng giá.
Trước hết là hệ thống đề nổ bằng nút bấm cùng chìa khóa thông minh nay đã xuất hiện, thay thế cho chìa khóa cơ trước đây, gia tăng sự tiện dụng cũng như tính hiện đại cho Prado mới.
Vô-lăng dạng 3 chấu độc đáo, bọc da, tích hợp với đó là loạt nút bấm chức năng hỗ trợ lái cùng lẫy chuyển số và tính năng chỉnh 4 hướng tiện lợi. Phía sau bố trí bố trí đồng hồ với màn hình đa thông tin 12.3 inch. Màn hình cảm ứng trung tâm nay cũng đã được nâng cấp lên thành 12.3 inch, kết nối Apple Carplay hoặc Android Auto.
Tất cả ghế ngồi trên Toyota Land Cruiser Prado đều bọc da êm ái. Trong đó, hàng ghế trước có tính năng sưởi ấm, thông gió, riêng ghế lái chỉnh điện 10 hướng, nhớ 2 vị trí. Hàng ghế thứ 2 có cửa gió điều hòa riêng, đầy đủ bệ tỳ tay lớn và 3 tựa đầu, giúp hành khách luôn thư thái ngay cả trên những chặng đường dài.
Hàng ghế cuối có thể gập linh hoạt theo tỷ lệ 50:50 hoặc 40:20:40 để tăng thêm thể tích hành lý khi cần.
Ngoài ra, trên Prado 2026 còn sở hữu loạt tiện ích hiện đại khác như: Cổng sạc bố trí ở tất cả các hàng ghế; cửa sổ trời toàn cảnh cỡ lớn; gương chiếu hậu điện tử; hệ thống điều hòa tự động 3 vùng độc lập; có hộc lạnh; âm thanh 12 loa JBL...
Vận hành xe Toyota Land Cruiser Prado 2026

Toyota Land Cruiser Prado 2026 sở hữu khả năng vận hành ấn tượng
All-New Land Cruiser Prado tại thị trường ô tô Việt Nam được trang bị động cơ xăng 2.4L hoàn toàn mới, cho công suất tối đa 267 mã lực và mô-men xoắn 430 Nm. Kết hợp với đó là hộp số tự động 8 cấp và hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian. Xe có 5 chế độ lái onroad và 4 chế độ lái đa địa hình.
Tính năng an toàn của Toyota Land Cruiser Prado được nâng lên tầm cao mới khi sở hữu gói an toàn Toyota Safety Sense (TSS) tiên tiến với loạt tính năng cao cấp như: Cảnh báo tiền va chạm (PCS), Cảnh báo lệch làn đường (LDA) và Hỗ trợ giữ làn đường (LTA), Đèn chiếu xa tự động thích ứng (AHS) và Điều khiển hành trình chủ động (DRCC), Hệ thống Cảnh báo điểm mù (BSM), Hệ thống Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA), Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC), Cảnh báo áp suất lốp (TPWS), Camera 360, 8 cảm biến hỗ trợ đỗ xe và 8 túi khí…
Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!
Ưu - nhược điểm Toyota Land Cruiser Prado 2026
Ưu điểm:
- Ngoại thất hầm hố, bắt mắt
- Động cơ khỏe, khả năng vượt địa hình tốt
- Tính năng an toàn tiên tiến
Nhược điểm:
- Giá thành cao
Thông số kỹ thuật Toyota Land Cruiser Prado 2026
Chúng tôi cập nhật bảng thông số kỹ thuật Toyota Land Cruiser Prado 2026 mới nhất gửi tới quý khách hàng tham khảo trước khi tới showroom xem xe trực tiếp và đăng ký lái thử.
Thông số kỹ thuật xe Toyota Land Cruiser Prado 2026: Kích thước
| Thông số | Toyota Land Cruiser Prado 2026 | |||
| Kích thước | ||||
| D x R x C (mm) | 4.925 x 1.980 x 1.935 | |||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.850 | |||
| Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm) | 1.664 / 1.668 | |||
| Khoảng sáng gầm (mm) | 215 | |||
| Bán kính quay vòng (m) | 6.4 | |||
| Trọng lượng không tải/ Toàn tải (kg) | 2.400/ 3.000 | |||
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 110 | |||
| Số chỗ ngồi | 7 | |||
Thông số kỹ thuật xe Toyota Land Cruiser Prado 2026: Ngoại thất
| Thông số | Toyota Land Cruiser Prado 2026 | |||
| Ngoại thất | ||||
| Cụm đèn trước | Đèn chiếu gần | LED dạng bóng chiếu | ||
| Đèn chiếu xa | LED dạng bóng chiếu | |||
| Đèn chiếu sáng ban ngày | LED | |||
| Tự động Bật/Tắt | Có | |||
| Hệ thống nhắc nhở đèn sáng | Có/Tự động ngắt | |||
| Hệ thống cân bằng góc chiếu | Tự động | |||
| Cụm đèn sau | LED | |||
| Đèn sương mù trước/sau | Có | |||
| Gương chiếu hậu ngoài | Cùng màu thân xe; chỉnh điện, gập điện tự động; tích hợp chức năng sấy & đèn báo rẽ LED; tự điều chỉnh khi lùi; nhớ vị trí; đèn chào mừng. | |||
| Ăng ten | Vây cá | |||
| Thanh giá nóc | Có | |||
| Bậc lên xuống | Có | |||
| Tay nắm cửa ngoài | Cùng màu thân xe | |||
| Lưới tản nhiệt | Sơn đen | |||
| Vành | Mâm đúc 20 inch | |||
| Lốp xe | 265/60R20 | |||
| Chắn bùn | Có | |||
| Gạt mưa | Trước | Cảm biến tự động | ||
| Sau | Có, tích hợp gạt khi lùi | |||
Thông số kỹ thuật xe Toyota Land Cruiser Prado 2026: Nội thất - Tiện nghi
| Nội thất | Toyota Land Cruiser Prado 2026 | |||
| Tay lái | Loại tay lái | 3 chấu | ||
| Chất liệu | Bọc da | |||
| Nút bấm điều khiển tích hợp | Có | |||
| Điều chỉnh | Chỉnh điện 4 hướng | |||
| Sưởi tay lái | Có | |||
| Gương chiếu hậu trong | Chống chói điện tử | |||
| Tay nắm cửa trong xe | Bạc | |||
| Cụm đồng hồ | Loại đồng hồ | Digital | ||
| Đèn báo chế độ Eco | Có | |||
| Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu | Có | |||
| Chức năng báo vị trí cần số | Có | |||
| Màn hình hiển thị đa thông tin | Màn hình màu 12,3 inch | |||
| Hệ thống hiển thị kính lái (HUD) | Có | |||
| Chất liệu bọc ghế | Da | |||
| Hàng ghế trước | Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 10 hướng, nhớ ghế 2 vị trí | ||
| Chức năng thông gió | Có | |||
| Chức năng sưởi | Có | |||
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 60:40, có chứng năng thông gió và sưởi | |||
| Hàng ghế thứ 3 | Gập điện phẳng 50:50 | |||
| Tựa tay hàng ghế sau | Có, tích hợp hộc đựng ly | |||
| Tiện nghi | Toyota Land Cruiser Prado 2026 | |||
| Hệ thống điều hòa | Tự động 3 vùng độc lập | |||
| Cửa gió sau | Có | |||
| Hộp làm mát | Có | |||
| Hệ thống âm thanh | Màn hình giải trí trung tâm | Cảm ứng 12,3 inch | ||
| Số loa | 14 loa JBL | |||
| Cổng kết nối HDMI | Có | |||
| Cổng kết nối USB type C | Có | |||
| Kết nối Bluetooth | Có | |||
| Hệ thống đàm thoại rảnh tay | Có | |||
| Kết nối điện thoại thông minh | Có | |||
| Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm | Có | |||
| Khóa cửa điện | Có (điều chỉnh & tự động, khóa cửa điện kép) | |||
| Chức năng khóa cửa từ xa | Có | |||
| Cửa sổ điều chỉnh điện | Có (tự động lên/xuống, chống kẹt tất cả các cửa) | |||
| Ga tự động | Có | |||
| Chế độ lái | 5 (Eco/ Comfort/ Nomal/ Sport S/ Sport S+) | |||
| Chế độ lái lựa chọn địa hình | Có | |||
| Rửa camera sau | Có | |||
| Rửa đèn pha | Có | |||
| Sạc điện thoại không dây | Có | |||
| Mở cốp rảnh tay | Có | |||
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có | |||
Thông số kỹ thuật xe Toyota Land Cruiser Prado 2026: An toàn
| Thông số | Toyota Land Cruiser Prado 2026 | |
| Hệ thống báo động & mã hóa khóa động cơ | Có | |
| Hệ thống chống giả lập bước sóng | Có | |
| Cảm biến chuyển động trong xe | Có | |
| Cảnh báo tiền va chạm | Có | |
| Cảnh báo lệch làn đường | Có | |
| Hỗ trợ giữ làn đường | Có | |
| Đèn chiếu xa tự động thích ứng | Có | |
| Điều khiển hành trình chủ động | Có (Toàn dải tốc độ) | |
| Hệ thống chống bó cứng phanh | Có | |
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp | Có | |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử | Có | |
| Hệ thống cân bằng điện tử | Có | |
| Hệ thống ga tự động vượt địa hình | Có | |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | |
| Hệ thống hỗ trợ đổ đèo | Có | |
| Đèn báo phanh khẩn cấp | Có | |
| Phanh đỗ điện tử & Giữ phanh tự động | Có | |
| Hệ thống cảnh báo áp suất lốp | Có | |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù | Có | |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau | Có | |
| Hệ thống phanh hỗ trợ đỗ xe | Có | |
| Máy Ảnh 360 | Có | |
| Hệ thống hỗ trợ ra khỏi xe an toàn | Có | |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước/ sau | Có | |
| Túi khí | 8 | |
| Dây đai an toàn | 3 điểm ELR, 7 vị trí | |
| Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ | Có | |
| Cột lái tự đổ | Có | |
| Bàn đạp phanh tự đổ | Có | |
Thông số kỹ thuật xe Toyota Land Cruiser Prado 2026: Động cơ
| Thông số | Toyota Land Cruiser Prado 2026 | |
| Loại | T24A-FTS, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, Dual VVT-i, Nén tăng áp Turbo | |
| Dung tích xy lanh (cc) | 2.393 | |
| Loại nhiên liệu | Xăng | |
| Công suất cực đại (mã lực) | 267 | |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 430 | |
| Hộp số | Tự động 8 cấp | |
| Hệ thống truyền động | Dẫn động 4 bánh toàn thời gian | |
| Hệ thống treo | Trước | Độc lập, tay đòn kép |
| Sau | Liên kết 4 điểm, có tay điều khiển bên | |
| Trợ lực tay lái | Điện | |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | |
| Phanh trước/ sau | Đĩa thông gió/ Đĩa thông gió | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) | Đường kết hợp | 10.7 |
| Đường đô thị | 13.8 | |
| Ngoài đô thị | 8.9 | |
Tổng kết
Toyota Land Cruiser Prado là cái tên hoàn toàn có thể cân nhắc đối với khách hàng đang có nhu cầu lựa chọn một chiếc SUV to lớn, mạnh mẽ, cá tính, yêu cầu vượt địa hình cao. Giá bán Toyota Land Cruiser Prado 2026 tuy cao hơn đối thủ song những trải nghiệm mà xe mang lại chắc chắn sẽ khiến người dùng không phải hối hận.
Bảng giá các xe cùng phân khúc
Bảng giá xe Toyota tháng 04/2026
- Bảng giá xe Toyota Rush
- Bảng giá xe Toyota Avanza Premio
- Bảng giá xe Toyota Wigo
- Bảng giá xe Toyota Land Cruiser
- Bảng giá xe Toyota Yaris
- Bảng giá xe Toyota Camry
- Bảng giá xe Toyota Hilux
- Bảng giá xe Toyota Corolla Altis
- Bảng giá xe Toyota Innova
- Bảng giá xe Toyota Fortuner
- Bảng giá xe Toyota Vios
- Bảng giá xe Toyota Corolla Cross
- Bảng giá xe Toyota Raize
- Bảng giá xe Toyota Sienna
- Bảng giá xe Toyota Veloz Cross
- Bảng giá xe Toyota Tundra
- Bảng giá xe Toyota Land Cruiser Prado
- Bảng giá xe Toyota Yaris Cross
- Bảng giá xe Toyota Innova Cross
- Bảng giá xe Toyota Alphard




