Giá xe Toyota Yaris Cross kèm ưu đãi mới nhất tháng 2/2026
LIÊN HỆ LÁI THỬ - MUA TRẢ GÓP - ƯU ĐÃI
Bạn muốn đặt hotline tại đây? Liên hệ:
- 1. Toyota Yaris Cross 2026 giá bao nhiêu?
- 2. Toyota Yaris Cross 2026 có khuyến mại gì không?
- 3. So sánh Yaris Cross và các đối thủ cạnh tranh về giá bán
- 4. Giá lăn bánh Toyota Yaris Cross 2026 tạm tính
- 5. Thông tin tổng quan xe Toyota Yaris Cross 2026
- 6. Thông số kỹ thuật xe Toyota Yaris Cross 2026
- 7. Đánh giá Toyota Yaris Cross về ưu - nhược điểm
- 8. Quy trình vay mua xe Toyota Yaris Cross trả góp
- 9. Một số câu hỏi thường gặp về xe Yaris Cross
- 10. Tổng kết
- 1. Toyota Yaris Cross 2026 giá bao nhiêu?
- 2. Toyota Yaris Cross 2026 có khuyến mại gì không?
- 3. So sánh Yaris Cross và các đối thủ cạnh tranh về giá bán
- 4. Giá lăn bánh Toyota Yaris Cross 2026 tạm tính
- 5. Thông tin tổng quan xe Toyota Yaris Cross 2026
- 6. Thông số kỹ thuật xe Toyota Yaris Cross 2026
- 7. Đánh giá Toyota Yaris Cross về ưu - nhược điểm
- 8. Quy trình vay mua xe Toyota Yaris Cross trả góp
- 9. Một số câu hỏi thường gặp về xe Yaris Cross
- 10. Tổng kết
Vị trí đặt menu tự động - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Toyota Yaris Cross hoàn toàn mới tại Việt Nam
Toyota Yaris Cross được định vị tại phân khúc SUV cỡ B, nằm giữa Toyota Raize và Toyota Corolla Cross. Xe ra mắt công chúng toàn cầu lần đầu vào năm 2020 và nhanh chóng mang về "trái ngọt" cho hãng khi liên tục góp mặt vào top 3 xe bán chạy nhất Nhật Bản từ năm 2021-2023; mẫu SUV cỡ nhỏ bán chạy nhất Nhật Bản 3 năm liên tiếp (2021-2023).
Không chỉ thành công tại quê nhà, mẫu SUV cỡ B Toyota còn dẫn đầu doanh số phân khúc ở nhiều thị trường châu Âu vốn khó tính như Pháp, Ý và Tây Ban Nha. Tại Việt Nam, Yaris Cross được mở bán từ tháng 09/2023 và cũng nhanh chóng mang về chiến tích vang dội cho nhà phân phối khi liên tục dẫn đầu doanh số phân khúc và thường xuyên góp mặt vào top 10 ô tô bán chạy nhất thị trường qua các tháng.
Cùng với đó, Toyota Yaris Cross còn được vinh danh tại hạng mục xe "Crossover đô thị xuất sắc" nhất năm 2024 do báo điện tử Vnexpress tổ chức. Nhận giải "Xe tiết kiệm nhiên liệu nhất phân khúc" tại chương trình đánh giá thuộc quy mô tổ chức của diễn đàn Otofun.
Yaris Cross được đưa về Việt Nam theo diện nhập khẩu nguyên chiếc Thái Lan với 02 phiên bản. Vậy giá xe Toyota Yaris Cross được niêm yết trong khoảng bao nhiêu? Các thông số xe cụ thể như thế nào? Mời quý độc giả theo dõi thông tin Oto.com.vn cập nhật dưới đây.

Đánh giá Toyota Yaris Cross: Mẫu xe bị "chê" nhiều nhất nhưng bán vẫn rất "chạy" của Toyota
Toyota Yaris Cross 2026 giá bao nhiêu?
Giá bán Toyota Yaris Cross theo công bố chính hãng như sau:
| Phiên bản | Màu sắc | Giá xe (triệu đồng) |
| Yaris Cross Xăng | Trắng ngọc trai/ Đen, Ngọc lam/ Đen, Cam/ Đen | 662 |
| Trắng ngọc trai | 658 | |
| Đen | 650 | |
| Yaris Cross Hybrid | Trắng ngọc trai/ Đen, Ngọc lam/ Đen, Cam/ Đen | 777 |
| Trắng ngọc trai | 773 | |
| Đen | 765 |
Bảng giá xe Toyota Yaris Cross 2026 cập nhật mới nhất
Toyota Yaris Cross 2026 có khuyến mại gì không?
Hiện bảng giá xe Toyota nói chung và Yaris Cross nói riêng đang rất cạnh tranh nhờ được hưởng nhiều ưu đãi hấp dẫn từ chính hãng. Trong đó, khách mua xe Yaris Cross sẽ có các mức hỗ trợ như sau:
| Phiên bản | Ưu đãi |
| Yaris Cross Xăng | - Hỗ trợ 50% lệ phí trước bạ |
| - Lãi suất chỉ từ 3,99%/ năm trong 6 tháng đầu | |
| Yaris Cross Hybrid | - Hỗ trợ 50% lệ phí trước bạ |
| - Lãi suất chỉ từ 3,49%/ năm trong 6 tháng đầu |
Quý khách hàng có thể tham khảo thêm thông tin mua bán xe Toyota Yaris Cross và các chương trình khuyến mại tại đại lý thông qua hệ thống tin rao tại mục Mua bán trên Oto.com.vn
So sánh Yaris Cross và các đối thủ cạnh tranh về giá bán
| Mẫu xe | Giá niêm yết từ |
| Toyota Yaris Cross | 650 |
| Honda HR-V | 699 |
| Mitsubishi Xforce | 599 |
| KIA Seltos | 599 |
| Hyundai Creta | 599 |
| Mazda CX-3 | 522 |
Giá bán xe Yaris Cross 2026 và các đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc SUV cỡ B. Đơn vị: Triệu đồng
Xem thêm:
- Omoda C5 - Xforce - Yaris Cross: Cuộc đua công nghệ giữa xe Trung - Nhật tầm giá dưới 700 triệu
- So kè Yaris Cross, Creta, Seltos: Xe nào vượt trội về trang bị?
Giá lăn bánh Toyota Yaris Cross 2026 tạm tính

Yaris Cross giá lăn bánh dao động từ
Để mẫu SUV cỡ B Toyota đủ điều kiện lưu hành, ngoài những chi phí cơ bản, người tiêu dùng sẽ phải bỏ ra nhiều khoản thuế, phí khác nhau (tùy vào tỉnh, thành). Được biết, tại Hà Nội sẽ có mức phí trước bạ cao nhất (12%), phí ra biển cao nhất (20 triệu đồng), phí ra biển của TP. Hồ Chí Minh là 20 triệu đồng, trong khi đó các tỉnh thành khác chỉ 1 triệu đồng phí lấy biển.
Yaris Cross giá lăn bánh bản Xăng màu đen tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 650.000.000 | 650.000.000 | 650.000.000 | 650.000.000 | 650.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Yaris Cross giá lăn bánh bản Xăng màu Trắng ngọc trai tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 658.000.000 | 658.000.000 | 658.000.000 | 658.000.000 | 658.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Yaris Cross giá lăn bánh bản Xăng 2 tông màu tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 662.000.000 | 662.000.000 | 662.000.000 | 662.000.000 | 662.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Yaris Cross giá lăn bánh bản Hybrid màu đen tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 765.000.000 | 765.000.000 | 765.000.000 | 765.000.000 | 765.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Yaris Cross Hybrid giá lăn bánh bản Trắng ngọc trai tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 773.000.000 | 773.000.000 | 773.000.000 | 773.000.000 | 773.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Yaris Cross giá lăn bánh bản Hybrid 2 tông màu tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 777.000.000 | 777.000.000 | 777.000.000 | 777.000.000 | 777.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Thông tin tổng quan xe Toyota Yaris Cross 2026

Toyota Yaris Cross mang đậm chất SUV trẻ trung, năng động
Được phát triển trên nền tảng khung gầm Daihatsu New Global Architecture (DNGA), Toyota Yaris Cross sở số đo chiều dài x rộng x cao lần lượt là 4.310 x 1.770 x 1.615 (mm). Trục cơ sở của xe đạt 2.620 mm, chiều cao gầm ở mức 210 mm và bán kính vòng quay tối thiểu chỉ 5,2 m. Các thông số này đều khá ấn tượng trong phân khúc.
Do hướng tới đối tượng khách hàng trẻ tuổi nên bảng màu ngoại thất của Toyota Yaris Cross cũng rất đa dạng, từ tùy chọn đơn sắc cho đến 2 tông màu cá tính, gồm: Đen, Trắng ngọc trai, Trắng ngọc trai - Đen, Ngọc lam - Đen và Cam - Đen. Từ đó, giúp đáp ứng tốt nhu cầu cá nhân hóa của người dùng.
Ngoại thất xe Toyota Yaris Cross 2026 mạnh mẽ, khỏe khoắn

Công nghệ chiếu sáng full- LED trên Toyota Yaris Cross

Cảm biến trước

Cảm biến sau
Toyota Yaris Cross 2026 sở hữu diện mạo đậm chất SUV với ngôn ngữ thiết kế hướng tới sự “Mạnh mẽ và Năng động”. Chất SUV mạnh mẽ, khỏe khoắn trên Yaris Cross được thể hiện ở ngay phần mũi xe nhô cao cùng lưới tản nhiệt và phần cản trước dạng hình thang.
Cụm đèn chiếu sáng trước và đèn sương mù thiết kế góc cạnh càng nhấn mạnh thêm vẻ năng động trên mẫu SUV hoàn toàn mới nhà Toyota. Cùng với đó là công nghệ chiếu sáng full- LED, không chỉ tăng khả năng chiếu sáng, mà còn góp phần tôn lên dáng vẻ sang trọng, lịch lãm cho chiếc xe bình dân.

Thân xe Toyota Yaris Cross thiết kế góc cạnh với trục cơ sở lớn

La-zăng xe Toyota Yaris Cross 18 inch dạng phay xước, 2 tông màu thể thao

Gương chiếu hậu xe Toyota Yaris Cross gập điện tự động, tích hợp đèn chào mừng
Vẻ khỏe khoắn của Toyota Yaris Cross hoàn toàn mới càng được nhấn mạnh khi tiến về khu vực thân xe với các đường nét góc cạnh, trục cơ sở lớn. Bộ la-zăng 18 inch dạng phay xước, 2 tông màu thể thao được ôm trọn bởi vòm bánh xe vuông vắn.

Vẻ nam tính đậm chất SUV của Toyota Yaris Cross khi nhìn từ bên hông

Đèn hậu xe Toyota Yaris Cross thiết kế sắc sảo
Phía sau, Yaris Cross nổi bật với đèn hậu LED tạo hình góc cạnh, vuốt dài sang hai bên đầy cá tính. Cản sau có tấm ốp màu bạc nổi bật. Ngoài ra, xe còn có baga nóc, cửa cốp chỉnh điện tích hợp cảm biến đá cốp và đèn chào mừng hiện đại. Tất cả đều tạo nên vẻ đẹp vững chãi đúng chất SUV cho sản phẩm hoàn toàn mới của Toyota.
Nội thất xe Toyota Yaris Cross 2026 rộng rãi, tiện nghi hiện đại

Khoang cabin xe Toyota Yaris Cross thiết kế tối giản, lấy người dùng làm trung tâm

Vô-lăng xe Toyota Yaris Cross bọc da tích hợp các phím chức năng tiện lợi

Lẫy chuyển số

Màn hình điện tử lớn sau vô-lăng
Không gian nội thất xe rộng rãi, tiện dụng với nhiều tiện ích hiện đại như cửa sổ trời toàn cảnh với tấm che nắng điều khiển điện, đèn trang trí khoang nội thất, có tùy chọn màu sắc và cường độ theo nhu cầu cá nhân người dùng.

Màn hình trung tâm xe Toyota Yaris Cross 10 inch, kết nối điện thoại thông minh

Sạc điện thoại không dây

Đề nổ dạng nút bấm
Thiết kế khoang cabin lấy người lái làm trung tâm với ghế lái chỉnh điện 8 hướng; lẫy chuyển số trên vô-lăng; màn hình giải trí 10 inch, kết nối điện thoại thông minh; sạc không dây; phanh đỗ điện tử và giữ phanh tự động; điều hòa tự động, có cửa gió cho hàng ghế thứ 2...

Hàng ghế thứ 2 rộng rãi

Cửa gió điều hòa hàng ghế sau

Thể tích khoang hành lý Toyota Yaris Cross lớn nhất phân khúc
Theo khẳng định từ hãng, Toyota Yaris Cross sở hữu thể tích khoang hành lý lớn nhất phân khúc với 471 lít ở bản máy xăng và 466 lít trên bản hybrid. Khi cần gia tăng không gian chứa đồ, người dùng có thể gập hàng ghế thứ 2 tiện lợi. Chưa hết, bên trong còn được trang bị thêm các móc chằng đồ, tấm ngăn và đèn LED chiếu sáng, gia tăng tiện ích cho người dùng xe.
Động cơ Toyota Yaris Cross 2026

Cỗ máy hybrid trên Toyota Yaris Cross
Toyota Yaris Cross tại Việt Nam sẽ có 2 tùy chọn về động cơ gồm máy xăng và hybrid. Cụ thể:
- Động cơ 1.5L, 4 xy-lanh, sản sinh công suất cực đại 105 mã lực, mô-men xoắn cực đại 138 Nm, kết hợp cùng hộp số biến thiên vô cấp kép D-CVT.
- Động cơ Hybrid là sự kết hợp giữa động cơ xăng 90 mã lực cùng mô tơ điện 79 mã lực, có chế độ lái thuần điện và sử dụng pin Li-ion hoàn toàn mới nên có mức tiêu thụ nhiên liệu cực thấp, chỉ 3,56 L/100km trong đô thị.

Toyota Yaris Cross sở hữu gói an toàn chủ động Toyota Safety Sense
An toàn xe Toyota Yaris Cross 2026
Cùng với khối động cơ tiết kiệm nhiên liệu, Yaris Cross còn mang lại sự an toàn cao cho người dùng thông qua gói an toàn chủ động Toyota Safety Sense với những tính năng hỗ trợ tối đa cho người lái, như:
- Cảnh báo tiền va chạm (PCS)
- Cảnh báo lệch làn và Hỗ trợ giữ làn đường (LDA & LTA)
- Đèn chiếu xa tự động (AHB)
- Điều khiển hành trình chủ động (ACC)
- Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành (FDA)
- Kiểm soát vận hành chân ga (PMC)
- Camera 360
- Cảnh báo điểm mù
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
- Cân bằng điện tử
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc và 6 túi khí, …
Thông số kỹ thuật xe Toyota Yaris Cross 2026
Với sự chênh nhau 115 triệu đồng, thông số kỹ thuật Toyota Yaris Cross 2026 cũng có những điểm khác nhau giữa bản xăng và hybrid. Sự khác biệt này sẽ phần nào được thể hiện qua bảng thông số chi tiết cập nhật mới nhất dưới đây:
Thông số kỹ thuật Toyota Yaris Cross 2026: Kích thước
| Thông số | Yaris Cross Xăng | Yaris Cross Hybrid |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.310 x 1.770 x 1.615 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.620 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 210 | |
| Bán kính vòng quay tối thiểu | 5,2 | |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 42 | 36 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 471 | 466 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.175 | 1.285 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1.575 | 1.705 |
| Hệ thống treo trước/sau | Độc lập Mc Pherson/ Dầm xoắn | |
| Hệ thống lái | Trợ lực điện | |
| La-zăng | Hợp kim 18 inch | Hợp kim 18 inch |
| Kích thước lốp | 215/55R18 | |
| Phanh trước/sau | Đĩa | |
Thông số kỹ thuật Toyota Yaris Cross 2026: Ngoại thất
| Thông số | Yaris Cross Xăng | Yaris Cross Hybrid |
| Đèn chiếu gần/xa | LED | |
| Đèn chiếu sáng ban ngày | LED | |
| Hệ thống điều khiển đèn tự động | Có | |
| Chế độ đèn chờ dẫn đường | Có | |
| Hệ thống cân bằng góc chiếu | Chỉnh tay | |
| Cụm đèn sau | LED | |
| Đèn báo phanh trên cao | LED | |
| Đèn sương mù | LED | |
| Gương chiếu hậu | Gập điện tự động, tích hợp đèn chào mừng | |
| Mở cửa thông minh với cảm ứng trên tay nắm cửa phía trước | Có | |
| Ăng ten | Vây cá mập | |
| Gạt mưa | Gián đoạn | |
| Cốp điều khiển điện, tích hợp cảm biến đá cốp | Không | Có |
Thông số kỹ thuật Toyota Yaris Cross 2026: Nội thất và tiện nghi
| Thông số | Yaris Cross Xăng | Yaris Cross Hybrid | |
| Hệ thống ghế | Chất liệu bọc ghế | Da | |
| Ghế người lái | Chỉnh điện 8 hướng | ||
| Hàng ghế sau | Gập 60:40 | ||
| Vô lăng | Chất liệu | Da | |
| Kiểu dáng | 3 chấu | ||
| Điều chỉnh vô lăng | Chỉnh tay 4 hướng | ||
| Tích hợp phím chức năng | Có | ||
| Lẫy chuyển số | Có | Không | |
| Chìa khóa thông minh & Khởi động nút bấm | Có | Có | |
| Cụm đồng hồ trung tâm | Lọa đồng hồ | Kỹ thuật số | |
| Màn hình hiển thị đa thông tin | 7" TFT | ||
| Kính trần xe toàn cảnh | Không | Tấm che nắng điều khiển điện | |
| Đèn trang trí khoang lái | Có, điều chỉnh màu sắc | ||
| Phanh tay điện tử và giữ phanh tự động | Có | ||
| Điều hòa | Tự động | ||
| Cửa gió sau | Có | ||
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 10 inch | ||
| Kết nối với điện thoại thông minh | Có | ||
| Hệ thống âm thanh | 6 loa | ||
| Loa cao cấp | Không | Có | |
| Hệ thống điều khiển bằng giọng nói | Có | ||
| Cổng sạc USB phía sau | 2 USB type C | ||
| Khóa cửa điện | Có, cảm biến tốc độ | ||
| Chức năng khóa cửa từ xa | Có | ||
| Hệ thống sạc không dây | Có | ||
| Cốp điều khiển điện và mở cốp rảnh tay | Không | Có | |
Thông số kỹ thuật Toyota Yaris Cross 2026: Động cơ
| Thông số | Yaris Cross Xăng | Yaris Cross Hybrid | ||
| Loại động cơ | 2NR-VE | 2NR-VEX | ||
| Số xi-lanh | 4 xi-lanh | |||
| Bố trí xy lanh | Thẳng hàng | |||
| Dung tích xy lanh (cc) | 1.198 | |||
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử | |||
| Loại nhiên liệu | Xăng | |||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 & thiết bị cảm biến khí thải | |||
| Công suất tối đa (mã lực) | 105 | 90 | ||
| Mô men xoắn tối đa (Nm) | 138 | 121 | ||
| Công suất tối đa của mô-tơ điện (mã lực) | - | 79 | ||
| Mô-men xoắn cực đại của mô-tơ điện (Nm) | - | 141 | ||
| Pin | - | Lithium-ion | ||
| Hệ thống truyền động | Dẫn động cầu trước FWD | |||
| Chế độ lái | Eco, Normal, Power | |||
| Hộp số | Số tự động vô cấp kép D-CVT | Số tự động vô cấp CVT | ||
| Tiêu thụ nhiên liệu (L/100 km) | Ngoài đô thị | 5,1 | 3,93 | |
| Kết hợp | 5,95 | 3,8 | ||
| Trong đô thị | 7,41 | 3,56 | ||
Thông số kỹ thuật Toyota Yaris Cross 2026: An toàn
| Thông số | Yaris Cross Xăng | Yaris Cross Hybrid |
| Cảnh báo tiền va chạm PCS | Có | |
| Cảnh báo lệch làn và Hỗ trợ giữ làn LDA & LTA | Có | |
| Kiểm soát vận hành chân ga PMC | Có | |
| Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành FDA | Có | |
| Đèn chiếu xa tự động AHB | Có | |
| Điều khiển hành trình chủ động ACC | Có | |
| Hệ thống cảnh báo áp suất lốp TPWS | Có | |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có | |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD | Có | |
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA | Có | |
| Hệ thống cân bằng điện tử VSC | Có | |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC | Có | |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo TRC | Có | |
| Đèn báo phanh khẩn cấp EBS | Có | |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau RCTA | Có | |
| Camera hỗ trợ đỗ xe | Camera 360 | |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước/ sau | Có | |
| Túi khí | 6 | |
Đánh giá Toyota Yaris Cross về ưu - nhược điểm
Ưu điểm
- Ngoại hình ấn tượng với ngôn ngữ thiết kế mạnh mẽ, khỏe khoắn đúng chất SUV
- Hệ động lực đa dạng và tiết kiệm nhiên liệu với cả động cơ xăng và hybrid
- Tiết kiệm nhiên liệu, chỉ 3,56L/100km trong đô thị đối với bản hybrid
- Không gian nội thất rộng rãi
- Khoang hành lý lớn nhất phân khúc (471L bản xăng, 466L bản hybrid)
- Hàng ghế sau thoải mái với khoảng để chân rộng rãi
- Trang bị tiện nghi hiện đại
- Công nghệ an toàn vượt trội với gói an toàn chủ động Toyota Safety Sense
- Khoảng sáng gầm cao nhất phân khúc, 210mm
Nhược điểm
- Giá bán cao hơn nhiều đối thủ trong cùng phân khúc
- Các trang bị cao cấp chỉ có ở bản
Quy trình vay mua xe Toyota Yaris Cross trả góp
Khách hàng thực hiện vay mua xe Toyota Yaris Cross trả góp sẽ trải qua các bước cơ bản như sau:
- Tìm hiểu và lựa chọn xe
- Lựa chọn ngân hàng và gói vay
- Đặt cọc và ký hợp đồng mua xe
- Nộp hồ sơ vay vốn
- Ký hợp đồng tín dụng
- Giải ngân và nhận xe
- Thanh toán khoản vay hàng tháng
Các loại giấy tờ cần thiết khi mua xe Yaris Cross trả góp đối với khách hàng cá nhân
- CMND/CCCD/Hộ chiếu còn hiệu lực
- Hộ khẩu hoặc KT3/Giấy tạm trú
- Giấy đăng ký kết hôn (nếu đã kết hôn)
- Giấy xác nhận độc thân (nếu chưa kết hôn, tùy ngân hàng yêu cầu)
Một số câu hỏi thường gặp về xe Yaris Cross
Toyota Yaris Cross tại Việt Nam có mấy phiên bản? Nên chọn phiên bản nào?
Toyota Yaris Cross đang phân phối tại Việt Nam với 2 phiên bản, gồm máy xăng và hybrid. Giá xe Yaris Cross Xăng 650-662 triệu đồng, phù hợp với khách mua ưu tiên về yếu tố giá cả, không yêu cầu quá cao về khả năng tiết kiệm nhiên liệu.
Trong khi đó, Yaris Cross hybrid giá 765-777 triệu đồng được cho là lựa chọn phù hợp với tệp khách hàng ưu tiên tính tiết kiệm nhiên liệu và quan tâm đến công nghệ xanh.
Toyota Yaris Cross có tiết kiệm nhiên liệu không?
Toyota Yaris Cross là một trong những mẫu SUV cỡ B tiết kiệm nhiên liệu nhất trên thị trường, đặc biệt là phiên bản hybrid khi chỉ tiêu thụ hết 3,56L/100km trong đô thị.
Toyota Yaris Cross cũ có dễ bán lại không?
Toyota Yaris Cross có khả năng giữ giá và dễ bán lại nhờ đến từ thương hiệu Toyota nổi tiếng về độ bền bỉ, có giá trị bán lại cao. Cùng với đó là thiết kế hiện đại, công nghệ tiên tiến, tiết kiệm nhiên liệu, chi phí bảo dưỡng hợp lý, mạng lưới đại lý phủ khắp toàn quốc.
Tổng kết

Giá xe Yaris Cross không thuộc hàng rẻ nhất phân khúc nhưng mẫu SUV cỡ B Toyota được giới chuyên gia cũng như người dùng đánh giá là lựa chọn đáng cân nhắc hiện nay. Bởi, giá cả hợp lý so với những giá trị mà xe mang lại như độ uy tín thương hiệu, tính bền bỉ cao, công nghệ hybrid tiên tiến, tiết kiệm nhiên liệu vượt trội và khả năng thanh khoản tốt khi bán lại.
Bảng giá các xe cùng phân khúc
Bảng giá xe Toyota tháng 02/2026
- Bảng giá xe Toyota Rush
- Bảng giá xe Toyota Avanza Premio
- Bảng giá xe Toyota Wigo
- Bảng giá xe Toyota Land Cruiser
- Bảng giá xe Toyota Yaris
- Bảng giá xe Toyota Camry
- Bảng giá xe Toyota Hilux
- Bảng giá xe Toyota Corolla Altis
- Bảng giá xe Toyota Innova
- Bảng giá xe Toyota Fortuner
- Bảng giá xe Toyota Vios
- Bảng giá xe Toyota Corolla Cross
- Bảng giá xe Toyota Raize
- Bảng giá xe Toyota Sienna
- Bảng giá xe Toyota Veloz Cross
- Bảng giá xe Toyota Tundra
- Bảng giá xe Toyota Land Cruiser Prado
- Bảng giá xe Toyota Yaris Cross
- Bảng giá xe Toyota Innova Cross
- Bảng giá xe Toyota Alphard


