Giá xe VinFast VF 6 kèm khuyến mại mới nhất tháng 4/2026
LIÊN HỆ LÁI THỬ - MUA TRẢ GÓP - ƯU ĐÃI
Bạn muốn đặt hotline tại đây? Liên hệ:
- 1. Giá xe VinFast VF 6 bao nhiêu?
- 2. Xe VinFast VF 6 được ưu đãi gì không?
- 3. Giá xe VinFast VF 6 và các đối thủ cạnh tranh
- 4. Giá lăn bánh VinFast VF 6 như thế nào?
- 5. Thông tin tổng quan về VinFast VF 6
- 6. Thông số kỹ thuật xe VinFast VF 6
- 7. Đánh giá xe VinFast VF6 về ưu - nhược điểm
- 8. Một số câu hỏi thường gặp về Vinfast VF6
- 9. Tổng kết
- 1. Giá xe VinFast VF 6 bao nhiêu?
- 2. Xe VinFast VF 6 được ưu đãi gì không?
- 3. Giá xe VinFast VF 6 và các đối thủ cạnh tranh
- 4. Giá lăn bánh VinFast VF 6 như thế nào?
- 5. Thông tin tổng quan về VinFast VF 6
- 6. Thông số kỹ thuật xe VinFast VF 6
- 7. Đánh giá xe VinFast VF6 về ưu - nhược điểm
- 8. Một số câu hỏi thường gặp về Vinfast VF6
- 9. Tổng kết
Vị trí đặt menu tự động - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!
VinFast VF 6 là mẫu SUV thuần điện thuộc phân khúc SUV hạng B (compact SUV), cạnh tranh trực tiếp với các đối thủ chạy xăng như Kia Seltos, Hyundai Creta và Toyota Yaris Cross. Bản thương mại của VF 6 chính thức ra mắt quê nhà vào ngày 29/9/2023 và nhanh chóng trở thành mẫu xe bán chạy nhất phân khúc với 23.291 xe bàn giao đến tay khách hàng trong năm 2025.
Giá xe VinFast VF 6 2026 tháng 4/2026 dao động từ 689 - 745 triệu đồng cùng với đó là loạt ưu đãi hấp dẫn như: giảm 6% giá trị xe, vay lên tới 100% giá trị xe... Dưới đây là chi tiết giá bán, giá lăn bánh, ưu đãi và thông số xe VF 6 được Oto.com.vn cập nhật mới nhất.
Giá xe VinFast VF 6 bao nhiêu?
Theo công bố từ hãng, giá xe VF 6 tháng 4/2026 có mức khởi điểm 689 triệu đồng, cụ thể:
| Phiên bản | Giá xe (đồng) |
| VF6 Eco | 689.000.000 |
| VF6 Plus | 745.000.000 |
Bảng giá VinFast VF 6 2026 cho từng phiên bản mới nhất
Xe VinFast VF 6 được ưu đãi gì không?
Khách hàng mua xe VinFast VF 6 sẽ được hưởng các chính sách ưu đãi như sau:
- "Mua xe 0 đồng": Khách hàng mua xe không cần vốn đối ứng, được cho vay lên tới 100% giá trị xe
- Ưu đãi trực tiếp vào giá bán lẻ đề xuất lên tới 6% hoặc hỗ trợ lãi suất cố định 7%/năm trong 3 năm đầu
- Miễn phí sạc pin đến hết 10/2/2029
Nhờ các ưu đãi và chính sách hỗ trợ từ hãng cũng như nhà nước (miễn phí trước bạ) đã giúp giá xe VinFast VF 6 thực tế hấp dẫn hơn hẳn niêm yết. Chi tiết chính sách bán hàng mới nhất của VinFast 2026
Giá xe VinFast VF 6 và các đối thủ cạnh tranh

VinFast VF 6 không có lợi thế về giá khi đặt các đối thủ xe xăng cùng phân khúc. Tuy nhiên, nhờ chính sách hỗ trợ từ hãng, Chính phủ và động cơ điện tiết kiệm nhiên liệu có thể giúp người dùng giảm bớt gánh nặng tài chính khi sử dụng.
| Dòng xe | Giá khởi điểm (đồng) |
| Vinfast VF 6 | 689.000.000 |
| Mitsubishi Xforce | 599.000.000 |
| Hyundai Creta | 620.000.000 |
| Toyota Yaris Cross | 650.000.000 |
| KIA Seltos | 599.000.000 |
Bảng so sánh giá xe VF 6 2026 và các đối thủ cùng phân khúc
Giá lăn bánh VinFast VF 6 như thế nào?
Để chiếc SUV điện VinFast VF 6 có thể lăn bánh hợp pháp, ngoài giá niêm yết, khách mua xe sẽ phải cộng thêm một số khoản thuế, phí bắt buộc như sau:
- Phí biển số
- Phí trước bạ. Riêng với ô tô điện chạy pin, phí trước bạ bằng 0% đến tháng 2/2027
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
- Phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ...
Giá lăn bánh VinFast VF 6 tháng 4/2026 theo ước tính của chúng tôi dao động khoảng 692 triệu đến hơn 771 triệu đồng, tùy phiên bản và địa phương.
Giá lăn bánh VinFast VF 6 Eco theo tỉnh thành
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 689.000.000 | 689.000.000 | 689.000.000 | 689.000.000 | 689.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá lăn bánh VinFast VF 6 Plus theo tỉnh thành
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 749.000.000 | 749.000.000 | 749.000.000 | 749.000.000 | 749.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Thông tin tổng quan về VinFast VF 6

VinFast VF 6 mang dáng vẻ hiền lành nhưng vẫn đậm chất SUV với nhiều đường nét bo tròn
Dưới bàn tay tài hoa của nhà thiết kế danh tiếng đến từ 2 studio nổi tiếng thế giới là Pininfarina và Torino Design, VF6 mang vẻ đẹp của sự hiện đại, đề cao tính thẩm mỹ, đậm khí động học với những đường nét cá tính độc đáo.
Xe sở hữu số đo chiều dài x rộng x cao lần lượt 4.238 x 1.820 x 1.594 (mm). Các thông số này có phần ngắn hơn nhưng rộng hơn các đối thủ động cơ đốt trong cùng phân khúc. Riêng trục cơ sở của VF 6 dài hơn các đối thủ khi ở mức 2.730 mm.
Ngoại thất xe VinFast VF 6 2026

Gương chiếu hậu VF 6 tích hợp camera 360 hiện đại, la-zăng đa chấu 2 tông màu thể thao
Tương tự các mẫu xe nhà VinFast, VF 6 sở hữu ngôn ngữ thiết kế đặc trưng thương hiệu với dải đèn định vị LED tạo hình cánh chim, có thể phát sáng và bao trọn lo go thương hiệu hiện diện ngay trung tâm khu vực phía trước.
Hệ thống chiếu sáng trước bao gồm đèn pha/cos, đèn sương mù tạo hình khối sắc nét, được đặt thấp xuống dưới. Khu vực biển số có lắp Rada, camera trước sau tích hợp chìm dưới logo. La-zăng 5 chấu phối 2 tông màu trẻ trung, thể thao.
Gương chiếu hậu ngoài tích hợp camera 360 hiện đại, tiện lợi. Ăng-ten vây cá cùng màu thân xe, chi tiết nẹp nhựa bao quanh cản trước, sau sơn đen cùng giá nóc xe, khung cửa nẹp crôm sáng bóng, góp phần hoàn chỉnh vẻ đẹp nam tính cho VF 6.
Nội thất xe VinFast VF 6 2026

Khoang nội thất VinFast VF 6 thiết kế tối giản nhưng thực dụng
VinFast VF 6 sở hữu thiết kế nội thất theo phong cách tối giản, tiện dụng nhưng không kém phần sang trọng. Điểm nhấn tại khu vực táp-lô thuộc về màn hình giải trí trung tâm kích thước lớn, phía dưới bố trí các nút điều khiển chức năng.
Vô-lăng xe dạng D-cut thể thao, tích hợp các nút bấm chức năng tiện lợi. Phía sau không xuất hiện đồng hồ hiển thị thông tin lái. Cần số dạng nút bấm.
Ghế xe thiết kế thể thao, bọc da, giữa các hàng ghế đều có bệ tỳ tay. Không gian hàng ghế thứ 2 rộng rãi bậc nhất phân khúc. VF 6 có cửa sổ trời toàn cảnh kéo dài tới hết hàng ghế thứ 2, một trong những trang bị khiến giới mộ điệu khá tâm đắc trên mẫu xe nhà VinFast.
Vận hành xe VinFast VF 6 2026
VinFast VF 6 được lắp đặt một môtơ điện ở trục trước, sinh công suất 174 mã lực, mô-men xoắn 250 Nm trên bản Eco và là 201 mã lực, 310 Nm ở bản Plus. Cả hai bản cùng sử dụng chung pin LFP dung lượng 59,6 kW, cho phạm vi hoạt động sau mỗi lần sạc đầy là 460 km đối với bản Eco và là 480 km với bản Plus.
Công nghệ an toàn xe VinFast VF 6 2026
VF 6 Plus được trang bị nhiều tính năng hỗ trợ lái tiên tiến như: hỗ trợ di chuyển khi ùn tắc, hỗ trợ lái trên đường cao tốc, hỗ trợ giữ làn và kiểm soát đi giữa làn, giám sát hành trình thích ứng, nhận biết biển báo giao thông, phanh tự động khẩn cấp trước/sau...
Thông số kỹ thuật xe VinFast VF 6
Mời quý độc giả theo dõi thông số kỹ thuật xe VinFast VF 6 được Oto.com.vn cập nhật mới nhất dưới đây:
Thông số kỹ thuật VinFast VF 6: Kích thước - Tải trọng
| Thông số VinFast VF 6 | Base | Plus |
| Chiều D x R x C (mm) | 4.238 x 1.820 x 1.594 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.730 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 170 | |
| Dung tích khoang hành lý (L) | 350 - 1.275 | |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.550 | 1.743 |
| Tải trọng (kg) | 427 | 485 |
Thông số kỹ thuật VinFast VF 6: Ngoại thất
| Thông số VinFast VF 6 | Base | Plus |
| Bảng màu | Trắng, xám, đỏ, xanh dương và xanh lục | |
| Đèn pha | LED | |
| Đèn chờ dẫn đường | Có | |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | |
| Điều khiển góc chiếu pha thông minh | - | Có |
| Đèn chiếu sáng ban ngày | LED | |
| Đèn sương mù sau | Tấm phản quang | |
| Đèn hậu | LED | |
| Đèn phanh trên cao phía sau | LED | |
| Đèn nhận diện thương hiệu VinFast phía trước | Có | |
| Đèn nhận diện thương hiệu VinFast phía sau | Dạng phản quang | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện tích hợp báo rẽ | Chỉnh điện, gập điện tích hợp báo rẽ, sấy mặt gương, tự động chỉnh khi lùi |
| Tay nắm cửa | Loại truyền thống | |
| Cơ chế mở cửa | Lẫy cơ | |
| Kính cửa sổ chỉnh điện | Có | |
| Kính cửa sổ màu đen (riêng tư) | Không | Có |
| Kính cửa sổ lên/xuống một chạm | 4 cửa | |
| Viền cửa sổ | Gioăng cao su đen mờ | Chrome |
| Thanh nẹp cửa | Gioăng cao su đen mờ | Chrome |
| Điều chỉnh cốp sau | Chỉnh cơ | |
| Cánh hướng gió | Dạng nhựa đa bộ phận | |
| Sưởi kính sau | Có | |
| Kính chắn gió, chống tia UV | Có (Cách âm nhiều lớp) | |
| Gạt mưa trước tự động | Có | |
| Gạt mưa sau | Có | |
| Thanh trang trí nóc xe | Aftersales | |
| Tấm bảo vệ dưới thân xe | Có | |
| Ăng ten | Kiểu vây cá mập | |
Thông số kỹ thuật VinFast VF 6: Nội thất – Tiện nghi
| Thông số VinFast VF 6 | Base | Plus | |
| Chất liệu bọc ghế | Giả da | ||
| Ghế lái - điều chỉnh hướng | Chỉnh cơ 6 hướng | Chỉnh điện 8 hướng | |
| Tựa đầu ghế lái | Chỉnh cơ cao thấp | ||
| Ghế phụ - điều chỉnh hướng | Chỉnh cơ 4 hướng | ||
| Tựa đầu ghế phụ | Chỉnh cơ cao thấp | ||
| Hàng ghế thứ 2 điều chỉnh gập tỷ lệ | 60:40 | ||
| Tựa đầu ghế hàng 2 | Chỉnh cơ cao thấp | ||
| Bệ gác tay hàng ghế 2 | Có, tích hợp hộc để cốc | ||
| Điều chỉnh vô lăng | Chỉnh cơ 4 hướng | ||
| Bọc vô lăng | Bọc da | ||
| Vô lăng: nút bấm điều khiển tính năng giải trí | Có | ||
| Vô lăng: nút bấm điều khiển ADAS | Có | ||
| Hệ thống điều hòa | Tự động, 1 vùng | Tự động, 2 vùng | |
| Lọc không khí Cabin | Bụi/Phấn hoa | Combi 1.0 | |
| Chức năng kiểm soát chất lượng không khí, Ion hóa không khí, lọc không khí | - | Có | |
| Chức năng làm tan sương/tan băng | Có | ||
| Cửa gió điều hòa hàng ghế thứ 2: trên hộp để đồ trung tâm | Có | ||
| Màn hình giải trí cảm ứng | 12,9 Inch | ||
| Màn hình hiển thị HUD | OPT | Có | |
| Cổng kết nối USB loại A hàng ghế lái | 2 | ||
| Cổng kết nối USB loại A hàng ghế thứ 2 | - | 2 | |
| Cổng sạc 12V hàng trước | Có | ||
| Kết nối Wifi | Có | ||
| Kết nối Bluetooth | Có | ||
| Chìa khóa thông minh | Có | ||
| Khởi động bằng bàn đạp phanh | Có | ||
| Các ngôn ngữ hỗ trợ | Tiếng Việt, Anh | Tiếng Việt, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức, Hà Lan | |
| Hệ thống loa | 6 | 8 | |
| Đèn trần phía trước | Có | ||
| Microphone ở đèn trần phía trước trong xe | Có | ||
| Đèn trần đọc sách hàng ghế 2 | Có | ||
| Tấm che nắng, có gương | Ghế lái và ghế phụ | ||
| Phanh tay | Điện tử | ||
| Tay nắm trần xe | Có | ||
| Tấm chia đôi cốp xe | Aftersales | ||
| Lưới chằng đồ | Aftersales | ||
| Thảm sàn | Aftersales | ||
| Khay đựng dụng cụ sửa xe | Aftersales | ||
| Khoang để dụng cụ/lốp dự phòng trong cốp | Aftersales | ||
| Dụng cụ khẩn cấp | Aftersales | ||
| Móc kéo tời | Có | ||
| Kích xe | Aftersales | ||
| Gương chiếu hậu trong xe | Loại thường | Chống chói tự động | |
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 | |
Thông số kỹ thuật VinFast VF 6: Động cơ – Vận hành
| Thông số VinFast VF 6 | Base | Plus |
| Động cơ | Motor x 1 | |
| Công suất tối đa (kW) | 100 | 150 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm) | 135 | 310 |
| Loại Pin | LFP | |
| Dung lượng pin (Kwh) - khả dụng | 59,6 | |
| Quãng đường chạy một lần sạc đầy (Km) -Điều kiện tiêu chuẩn châu Âu (WLTP) | 399 | 381 |
| Quãng đường chạy một lần sạc đầy (dặm) -Điều kiện tiêu chuẩn Mỹ (EPA) | 220 | |
| Chuẩn sạc - trạm sạc công cộng | Plug & Charge, Auto Charge | |
| Dây sạc di động | Aftersales – 3,5kW | |
| Công suất sạc AC tối đa (kW) | 7,2kW, OPT 11kW | |
| Tính năng sạc nhanh | Có | |
| Tính năng sạc siêu nhanh | Có | |
| Hệ thống phanh tái sinh | Có (thấp, cao) | |
| Thời gian nạp pin bình thường (giờ) | 9 giờ @ sạc 7,2 kW (0-100%) | |
| Thời gian nạp pin nhanh (phút) | 24,19 phút (10-70%) | |
| Thời gian nạp pin nhanh nhất (phút) | 24,19 phút (10-70%) | |
| Dẫn động | FWD/Cầu trước | |
| Chọn chế độ lái | Eco/Normal/Sport | |
| Chế độ thay đổi tốc độ đến dừng | Có | |
| Hệ thống treo - trước | Độc lập, MacPherson | |
| Hệ thống treo - sau | Thanh điều hướng đa điểm | |
| Phanh trước/ Sau | Đĩa/ Đĩa | |
| Trợ lực phanh điện tử | Có | |
| Kích thước La-zăng | 17 Inch | 19 Inch |
| Loại la-zăng | Hợp kim | |
| Loại lốp | Lốp mùa hè | |
| Lốp dự phòng | Aftersales | |
| Bộ vá lốp | Aftersales | |
| Trợ lực lái | Trợ lực điện | |
Thông số kỹ thuật VinFast VF 6: Trang bị an toàn
| Thông số kỹ thuật VinFast VF 6 | Base | Plus |
|
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS |
Có | |
| Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD | Có | |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA | Có | |
| Hệ thống cân bằng điện tử ESC | Có | |
| Chức năng kiểm soát lực kéo TCS | Có | |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA | Có | |
| Chức năng chống lật ROM | Có | |
| Đèn báo phanh khẩn cấp ESS | Có | |
| Giám sát áp suất lốp | dTPMS | |
| Khóa cửa xe tự động khi xe di chuyển | Có | |
| Căng đai khẩn cấp ghế trước | Có | |
| Căng đai khẩn cấp ghế hàng 2 | Có | |
| Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX, hàng ghế thứ 2 | Có | |
| Cảnh báo dây an toàn hàng trước | Có | |
| Túi khí trước lái và hành khách phía trước | 2 | |
| Túi khí bên hông hàng ghế trước | 2 | |
| Túi khí bảo vệ chân hàng ghế trước | 1 (phía người lái) | |
| Túi khí trung tâm hàng ghế trước | 1 | |
| Tự động ngắt túi khí khi có ghế an toàn trẻ dưới 3 tuổi | Có | |
| Xác định tình trạng hành khách- phía trước | - | Có |
| Cảnh báo chống trộm | Có | |
| Tính năng khóa động cơ khi có trộm | Có | |
| Phát âm thanh cảnh báo người đi bộ | Aftersales | |
| Cảnh báo điểm mù | Có | |
| Hỗ trợ đỗ phía trước | Có | |
| Hỗ trợ đỗ phía sau | Có | |
| Hỗ trợ đỗ xe thông minh | - | Có |
| Hỗ trợ đỗ xe từ xa | - | Có |
| Hệ thống camera sau | Có | |
| Giám sát xung quanh | Có | |
| Trợ lý ảo | Có | |
| Hỗ trợ di chuyển khi ùn tắc (Level 2)* | - | Có |
| Hỗ trợ lái trên đường cao tốc (Level 2)* | - | Có |
| Cảnh báo chệch làn | - | Có |
| Hỗ trợ giữ làn* | - | Có |
| Kiểm soát đi giữa làn* | - | Có |
| Tự động chuyển làn* | - | Có |
| Giám sát hành trình thích ứng* | - | Có |
| Điều chỉnh tốc độ thông minh* | - | Có |
| Nhận biết biển báo giao thông* | - | Có |
| Cảnh báo va chạm phía trước | - | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau* | - | Có |
| Cảnh báo mở cửa* | - | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp trước* | - | Có |
| Cảnh báo va chạm khi ở giao lộ* | - | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp sau* | - | Có |
| Hỗ trợ giữ làn khẩn cấp* | - | Có |
Đánh giá xe VinFast VF6 về ưu - nhược điểm
VinFast VF6 là mẫu SUV điện sở hữu thiết kế trẻ trung, giá bán và chính sách hậu mãi cạnh tranh, thân thiện môi trường nhưng vẫn còn hạn chế về hạ tầng trạm sạc và mức giá so với một số đối thủ dùng động cơ xăng.
Ưu điểm:
- Diện mạo trẻ trung, hiện đại.
- Giá xe VF6 cạnh tranh nhờ lắp ráp bởi thương hiệu nội địa
- Chính sách hậu mãi tốt
- Động cơ điện thân thiện môi trường
Nhược điểm:
- Hệ thống cơ sở vật chất về trạm sạc vẫn còn những bất cập nhất định
- Giá xe chưa thực sự hấp dẫn so với một số đối thủ sử dụng động cơ đốt trong
Một số câu hỏi thường gặp về Vinfast VF6
Vinfast VF 6 giá bao nhiêu?
Mẫu SUV điện cỡ B điện Việt hiện có giá từ 689 - 749 triệu đồng cho 2 lựa chọn phiên bản Eco và Plus. Theo chúng tôi, bạn nên mua xe VinFast VF 6 tại các showroom chính hãng, đại lý ủy quyền trên toàn quốc như: VinFast Hà Nội, VinFast Hồ Chí Minh, VinFast Time City... để được tư vấn về thông tin giá bán cùng ưu đãi tốt nhất.
Giá thuê pin VF6?
Tùy chọn thuê pin trên VinFast VF 6 cũng như các dòng ô tô điện của hãng đã không còn kể từ tháng 3/2025. Tất cả xe bán ra thị trường đều kèm pin.
Tổng kết
Giá lăn bánh xe VF6 đang có lợi thế cạnh tranh do được hưởng ưu đãi 100% lệ phí trước bạ. Cùng với đó là động cơ điện thân thiện môi trường và các trang bị hiện đại, hứa hẹn sẽ mang đến cho người dùng những trải nghiệm thú vị.
Xem thêm hình ảnh xe VinFast VF 6 tại Việt Nam

Đầu xe VinFast VF 6 nổi bật với dải định vị LED tạo hình cánh chim sải rộng, có thể phát sáng. Đèn pha LED có tính năng tự động bật, tắt

Đuôi xe VinFast VF 6 thiết kế khá góc cạnh với nhiều chi tiết sơn đen thể thao

VinFast VF 6 hứa hẹn mang đến những trải nghiệm thú vị cho khách hàng
Bảng giá các xe cùng phân khúc
Bảng giá xe VinFast tháng 04/2026
- Bảng giá xe VinFast Fadil
- Bảng giá xe VinFast LUX SA2.0
- Bảng giá xe VinFast LUX A2.0
- Bảng giá xe VinFast President
- Bảng giá xe VinFast VF e34
- Bảng giá xe VinFast VF8
- Bảng giá xe VinFast VF9
- Bảng giá xe VinFast VF5
- Bảng giá xe VinFast VF6
- Bảng giá xe VinFast VF7
- Bảng giá xe VinFast Herio Green
- Bảng giá xe VinFast VF 3
- Bảng giá xe VinFast Minio Green
- Bảng giá xe VinFast Limo Green
- Bảng giá xe VinFast Nerio Green
- Bảng giá xe VinFast EC Van
- Bảng giá xe VinFast VF MPV7



