Giá xe Volvo XC60 mới nhất tháng 5/2021

28/04/2021 15:46
Cập nhật bảng giá xe Volvo XC60 2021 mới nhất kèm tin khuyến mãi, hình ảnh, thông số kỹ thuật & giá lăn bánh Volvo XC60 mới nhất tháng 5 năm 2021

Nhận ưu đãi - Hỗ trợ trả góp - Đăng ký lái thử

Chuyên viên tư vấn

Ms.Mai

Chuyên viên tư vấn

Tp.HCM

Ms. Thanh Mai

Chuyên viên tư vấn

Ms. Thanh Mai

Hà Nội

Giá xe Volvo XC60

Giá xe Volvo XC60 2021 mới nhất

Volvo XC60 2021 chính thức ra mắt thị trường nước ta tại Triển lãm Ô tô quốc tế Việt Nam 2017 (VIMS). Chiếc SUV hạng sang của hãng xe Thụy Điển sẽ đối đầu với các tên tuổi nổi tiếng ở Việt Nam như Audi Q5, Mercedes-Benz GLC,...

Hiện Volvo XC60 đang phân phối ở nước ta với một phiên bản duy nhất, có giá niêm yết là 2,15 tỷ đồng.

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Giá xe Volvo XC60 2021 bao nhiêu?

BẢNG GIÁ XE VOLVO XC60 THÁNG 5 NĂM 2021
Phiên bản Giá xe niêm yết (tỷ đồng)
Volvo XC60  2.150

Volvo XC60 2021 có khuyến mại gì tháng 5?

Khách hàng có nhu cầu mua xe có thể tham khảo thêm giá bán xe Volvo XC60 2021 từ các đại lý chính hãng và người bán chính chủ: Tại Đây.

Giá bán của Volvo XC60 và các đối thủ cạnh tranh hiện nay

  • Volvo Volvo XC60 giá bán 2,15 tỷ đồng
  • Audi Q5 giá bán từ 2,51 tỷ đồng
  • Mercedes Benz GLC Class giá bán từ 1,749 tỷ đồng

Giá lăn bánh Volvo XC60 2021 như thế nào?

Oto.com.vn ước tính giá lăn bánh của Volvo XC60 tại Việt Nam sau khi cộng thêm các khoản thuế phí cụ thể là phí trước bạ (12% tại Hà Nội, 10% tại TP HCM và các tỉnh thành khác), phí đăng ký biển số (20 triệu đồng tại Hà Nội, TP HCM và 1 triệu đồng tại các tỉnh thành khác), phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự.

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 2.150.000.000 2.150.000.000 2.150.000.000 2.150.000.000 2.150.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 32.250.000 32.250.000 32.250.000 32.250.000 32.250.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Ngoại thất xe Volvo XC60 2021

Ngoại thất xe Volvo XC60

Volvo XC60 2021 sở hữu những đường nét thiết kế tương tự đàn anh XC90 với phong cách cứng cáp, mạnh mẽ. Phần đầu xe sắc sảo với những mảng vác chạy dài từ nắp capo, hốc đèn chiếu sáng, cản trước đến đèn sương mù. 

Lưới tản nhiệt tiếp tục có hình đa giác với các thanh kim loại đặt dọc và được viền mạ crom sáng bóng. 

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Nội thất xe Volvo XC60 2021

Nội thất xe Volvo XC60 2021

Trong khi bên trong Volvo XC60 2021 là một không gian sang trọng, cao cấp. Hãng xe Thụy Điển mang đến tùy chọn ghế bọc da Nappa cao cấp cho khách hàng bên cạnh hai ghế trước chỉnh điện, ghi nhớ 2 vị trí kèm chức năng sưởi hoặc làm mát đầy tiện nghi. Phía sau là không gian rộng rãi cho cả những người cao 1m80 với khoảng duỗi chân thoải mái. 

Vô lăng trên XC60 vẫn giữ nguyên kiểu 3 chấu cùng nhiều tiện nghi cao cấp như điều hòa tự động 4 vùng độc lập, màn hình cảm ứng trước sau, nút bấm khởi động tích hợp chìa khóa thông minh, cửa sổ trời toàn cảnh chỉnh điện,...

>>> Mua bán xe Volvo

Động cơ xe Volvo XC60 2021

Động cơ xe Volvo XC60 2021

Động cơ Volvo XC60 2021 là loại xăng I4 2.0L, giúp sinh công suất 320 mã lực và đạt mô men xoắn 400Nm. Ngoài ra, khối động cơ này còn kết hợp với hộp số tự động 8 cấp đi cùng hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian. 

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông số kỹ thuật Volvo XC60 2021

Thông số Volvo XC60
Động cơ
Loại động cơ 4 kỳ tăng áp, 4 xi lanh thẳng hàng
Dung tích xi lanh 1.969 cc
Công suất (mã lực @ vòng/phút) 320 @ 5.200
Mô men xoắn (Nm @ vòng/phút) 400 @ 2.200 - 5.400
Nhiên liệu Xăng
Dung tích nhiên liệu 71L
Dung tích khoang hành lý 505L
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp 9.27L/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị 11.89L/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị 7.75L/100km
Khả năng tăng tốc 5.9s
Tốc độ tối đa 230 km/h
Kích thước, khối lượng
Khối lượng toàn bộ thiết kế 2.490 kg
Khối lượng cơ bản 1.868 kg
Kích thước tổng thể (mm) 4.688 x 1.902 x 1.641
Chiều dài cơ sở (mm) 2.865
Đánh giá
0/5 (0 vote)
Đánh giá của bạn
loading
So sánh xe
loading