So sánh Mazda 6 2.0 và 2.5: Chọn bản thấp nhất hay cao nhất?

27/08/2018

Tại thị trường Việt Nam, giá xe Mazda 6 2.0L và 2.5L Premium chênh nhau đến 200 triệu đồng. Hãy cùng Oto.com.vn đi tìm sự khác biệt giữa 2 phiên bản Mazda 6 trước khi đưa ra quyết định mua cuối cùng.

So sánh Mazda 6 2.0 và 2.5: Chọn bản thấp nhất hay cao nhất

So sánh Mazda 6 2.0 và 2.5: Chọn bản thấp hay cao nhất?

Mazda 6 được đánh giá là đối thủ trực tiếp đáng gờm nhất của "ông hoàng" Toyota Camry trong phân khúc sedan hạng D tại thị trường Việt Nam. Mazda 6 không ít lần qua mặt Camry về doanh số bán xe hàng tháng. Điểm cộng dành cho Mazda 6 chính là thiết kế trẻ trung, tiện nghi hiện đại và đặc biệt là giá "mềm" hơn đáng kể so với đối thủ. 

Phiên bản Giá xe T9/2018 (triệu đồng)
Mazda 6 2.0L 819
 Mazda 6 2.0L Premium 899
Mazda 6 2.5L Premium 1.019

 Giá xe Mazda 6 2018 mới nhất

Không khó để nhận thấy sự chênh lệch về giá lên đến 200 triệu đồng giữa bản thấp và cao nhất - Mazda 6 2.0 và 2.5. Vậy hãy cùng Oto.com.vn so sánh Mazda 6 2.0 và 2.5 để có cái nhìn tổng quan hơn về mẫu sedan hạng D trước khi xuống tiền. 

1. So sánh Mazda 6 2.0 và 2.5 về kích thước - trọng lượng

 Cả 2 phiên bản Mazda 6 2.0 và 2.5 có các số đo kích thước giống nhau. Tuy nhiên, về trọng lượng, phiên bản cao cấp Mazda 6 2.5 có phần nhỉnh hơn ở cả 2 tiêu chí toàn tải và không tải. 

Thông số Mazda 6 2.0 Mazda 6 2.5
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 4.865 x 1.840 x 1.450
Chiều dài cơ sở (mm) 2.830
Khoảng sáng gầm xe (mm) 165
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,6 
Khối lượng không tải (kg) 1.470 1.490
Khối lượng toàn tải (kg) 1.920 1.940
Dung tích bình chứa nhiên liệu (lít) 62

2. So sánh Mazda 6 2.0 và 2.5 về động cơ - hộp số

Thông số Mazda 6 2.0 Mazda 6 2.5
Dung tích xi-lanh (cc) 1.998 2.488
Công suất (mã lực @ vòng/phút) 153 @ 6.000 185 @ 5.700
Mô-men xoắn (Nm @ vòng/phút) 200 @ 4.000 250 @ 3.250
Hộp số 6AT 6AT
Chế độ lái thể thao
Hệ thống dừng/ khởi động động cơ thông minh i-Stop
Hệ thống kiểm soát gia tốc - G-Vectoring Control 

Điểm khác biệt lớn nhất giữa 2 bản thấp và cao nhất của Mazda 6 2018 chính là khối động cơ. Cụ thể, bản Mazda 6 2.0 sẽ đi kèm "trái tim" 2.0L. Trong khi đó, bản Mazda 6 2.5 là động cơ lớn hơn - 2.5L cho thông số mạnh hơn tương ứng 32 mã lực và 50 Nm.

Hãng xe Nhật Bản không cập nhật các con số liên quan đến mức tiêu thụ nhiên liệu của Mazda 6 lên website chính hãng. Dẫu vậy, theo nhận định của Oto.com.vn, trọng lượng lớn hơn và động cơ lớn hơn sẽ khiến Mazda 6 2.5 "ngốn" nhiên liệu hơn đôi chút so với người anh em 2.0. 

3. So sánh Mazda 6 2.0 và 2.5 về khung gầm

Thông số Mazda 6 2.0 Mazda 6 2.5
Hệ thống treo trước/sau McPherson/Liên kết đa điểm
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa thông gió/Đĩa đặc
Kích thước mâm xe  17'' 19''
Kích thước lốp xe 225/55R17 225/45R19

 Rõ ràng, bỏ ra số tiền lớn hơn, Mazda 6 2.5L sẽ mang đến cho khách hàng bộ la-zăng và bộ lốp cỡ lớn hơn so với bản tiêu chuẩn 2.0L. 

4. So sánh Mazda 6 2.0 và 2.5 về ngoại thất

Thông số Mazda 6 2.0 Mazda 6 2.5
Hệ thống đèn trước công nghệ LED
Đèn trước tự động bật/tắt theo môi trường ánh sáng
Hệ thống mở rộng góc chiếu khi đánh lái AFS Không
Đèn trước thích ứng thông minh ALH Không
Hệ thống cân bằng góc chiếu 
Đèn sương mù LED
Cảm biến gạt mưa tự động
Gương chiếu hậu chỉnh, gập điện, báo rẽ    
Trụ B sơn đen bóng Không
Đèn sương mù sau
Đèn hậu LED 
Ồng xả đôi thể thao

Trang bị ngoại thất của Mazda 6 2.0 và 2.5 gần như giống nhau. Ngoài điểm khác biệt về kích thước mâm và lốp xe như đề cập ở trên, đèn trước tích hợp tính năng mở rộng góc chiếu khi đánh lái trên Mazda 6 2.0 sẽ được lên đời và hiện đại hơn ở bản 2.5L với đèn trước thích ứng thông minh ALH. 

5. So sánh Mazda 6 2.0 và 2.5 về nội thất

Thông số Mazda 6 2.0 Mazda 6 2.5
Nội thất bọc da  Nappa
Màu sắc trần xe  Sáng Tối
Cửa sở trời đóng/mở chỉnh điện
Ghế lái chỉnh điện, ghi nhớ vị trí
Ghế phụ trước chỉnh điện
Nút chỉnh ghế mạ crom sang trọng Không
Tấm che nắng có trang bị gương và đèn trang điểm
Tay lái bọc da tích hợp nút bấm chức năng
Lẫy chuyển số trên tay lái Không
Màn hình hiển thị thông tin ADD Không
Gương chiếu hậu chống chói tự động
Đầu DVD, MP3, radio
 Màn hình cảm ứng 7 inch
Hệ thống loa 6 11 Bose
Nút xoay điều khiển trung tâm Mazda Connect
Kết nối USB, AUX, Bluetooth
Chức năng điều khiển bằng giọng nói
Kết nối Bluetooth đàm thoại rảnh tay
Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng độc lập
Cửa sổ chỉnh điện, một chạm tất cả các cửa
Phanh tay điện tử
Rèm che nắng kính lưng Không

Nội thất Mazda 6 2018 đang mở bán tại Việt Nam...

Bước vào bên trong, khoang nội thất của Mazda 6 2.5 được bọc da Nappa cao cấp, dàn âm thanh Bose 11 loa thay vì 06 như bản tiêu chuẩn 2.0 và đặc biệt là tích hợp lẫy chuyển số trên vô-lăng. Bên cạnh đó, hãng xe Nhật Bản còn bổ sung thêm cho Mazda 6 2.5L một số trang bị tiện ích như: màn hình hiển thị thông tin ADD, nút chỉnh ghế mạ crom sang trọng hay rèm che nắng kính lưng. 

6. So sánh Mazda 6 2.0 và 2.5 về an toàn

Thông số Mazda 6 2.0 Mazda 6 2.5
Chống bó cứng phanh ABS
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
Phân phối lực phanh điện tử EBD
Cảnh báo phanh khẩn cấp ESS
Cân bằng điện tử DSC, chống trượt TCS
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA
Camera lùi
Cảm iến trước sau hỗ trợ đỗ xe an toàn
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang RCTA Không
Hệ thống cảnh báo chệch làn LDWS Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM Không
Hệ thống định vị GPS, dẫn đường Navi
Ga tự động
Khóa cửa trung tâm khi vận hành
Khởi động bằng nút bấm + Chìa khóa thông minh 
Mã hóa chống sao chép chìa khóa
Cảnh báo chống trộm
Nhắc nhở thắt dây an toàn hàng ghế trước
Số túi khí  06

Cảnh báo phương tiện cắt ngang RCTA, cảnh báo chệch làn LDWS và cảnh báo điểm mù BSM là 03 hệ thống an toàn chỉ có trên bản cao cấp Mazda 6 2.5 2018 và không có trên bản cấp thấp 2.0L. 

Ngoài một số tiêu chí so sánh nêu trên của Oto.com.vn, các nhà tư vấn kinh nghiệm về mua bán ô tô cũng nhấn mạnh khách hàng cần cân nhắc đến nguồn ngân sách và nhu cầu thực của gia đình. Nếu điều kiện tình hình tài chính còn eo hẹp thì Mazda 6 2.0L sẽ là lựa chọn phù hợp với trang bị và công nghệ đủ dùng. Đặc biệt là giảm bớt gánh nặng về nợ lãi nếu vay mua xe trả góp.

Còn nếu dư giả hơn về kinh tế thì chắc chắn Mazda 6 2.5L sẽ là phương án hoàn hảo mang đến cho khách hàng trải nghiệm lái thú vị và tận hưởng loạt trang bị tiện ích, công nghệ mới nhất hiện nay. 

B.B.T - Theo DDDN

DMCA.com Protection Status

Xe liên quan

Xe nổi bật

Tìm kiếm tin tức ô tô

CÔNG TY CỔ PHẦN NEXTGEN VIỆT NAM

Copyright © 2015 - 2019 Oto.com.vn - Nextgenvietnam.com

0904.573.739 Skype

Thời gian làm việc: 8:00 - 17:15 (thứ 2 - thứ 6)

Địa chỉ trụ sở chính (địa chỉ xuất hóa đơn): Phòng 3102, tầng 31, Keangnam Hanoi Landmark Tower,

khu E6, khu đô thị Cầu Giấy, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Giấy chứng nhận ĐKDN số 0106774081 cấp bởi Phòng ĐKKD Hà Nội ngày 11/02/2015

Giấy phép ICP số 978/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 14/4/2015

Giấy phép sửa đổi, bổ sung Giấy phép ICP Số 4362/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 20/10/2017

Chịu trách nhiệm nội dung: Bà Bùi Thị Hải Yến

Toàn bộ quy chế, quy định giao dịch chung được đăng tải trên website áp dụng từ ngày 11/5/2015

Oto.com.vn không bán xe trực tiếp, quý khách mua xe xin vui lòng liên hệ trực tiếp người đăng tin.

Phòng 3102, tầng 31, Keangnam Hanoi Landmark Tower, khu E6, khu đô thị Cầu Giấy, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

024.3212.3830 | 0904.573.739

Lầu 3, tòa nhà Thiên Sơn, số 5 Nguyễn Gia Thiều, phường 6, quận 3, TP. Hồ Chí Minh.

0961.750.550 | 0902.547.886
Giấy phép
Bộ công thương Giấy phép ICP
số 978/GP-TTĐT
So sánh xe

Kính gửi Quý khách hàng,

Công ty Cổ phần Nextgen xin trân trọng thông báo:

HỘI CHỢ OTO.COM.VN LẦN THỨ NHẤT

SỰ KIỆN MUA BÁN XE và lái thử xe lớn nhất miền nam

Trong năm 2019

9 AM – 17:30 PM ngày 20-21/04/2019
Sân vận động Quân khu 7, TP.HCM

Trân trọng kính mời Quý khách hàng tham dự, trưng bày, giao lưu

và mua bán xe trực tiếp tại đây!

Nếu có bất kỳ giải đáp thắc mắc gì, Quý khách hàng vui lòng liên hệ

Hotline để được hỗ trợ: 024.3212.3830 | 0904.573.739