Lãi suất vay mua xe Mitsubishi trả góp

Lãi suất vay mua xe Mitsubishi tại các ngân hàng có sự chênh lệch, phụ thuộc vào chính sách từng nơi, dao động từ 7,8% - 9,5%/năm cho 12 tháng đầu tiên.

Giá xe Mitsubishi bao nhiêu?

Mitsubishi - thương hiệu ô tô Nhật đã có 25 năm gắn bó với người tiêu dùng Việt. Đội hình sản phẩm của Mitsubishi khá phong phú, cạnh tranh ở các phân khúc: Hạng B, xe bán tải, SUV, CUV, MPV,...

Lãi suất vay mua xe Mitsubishi A3

Lãi suất vay mua xe Mitsubishi trả góp

Tất cả các sản phẩm của Mitsubishi đều chốt mức giá thấp hơn các đối thủ trong phân khúc. Đó là lý do, những năm gần đây, Mitsubishi luôn tăng trưởng tốt tại Việt Nam. Mời các bạn tham khảo những mẫu xe hiện có và mức giá cụ thể dưới đây:

Bảng giá xe Mitsubishi mới nhất
Dòng xe Mitsubishi Giá xe (triệu đồng)
Mitsubishi Mirage MT 350,5
Mitsubishi Mirage CVT 450,5
Mitsubishi Mirage CVT Eco 395,5
Mitsubishi Attrage MT 405,5
Mitsubishi Attrage MT Eco 375,5
Mitsubishi Attrage CVT 475,5
Mitsubishi Attrage Eco CVT 425,5
Mitsubishi Outlander 2.0 CVT 823
Mitsubishi Outlander 2.0 CVT Premium 942
Mitsubishi Outlander 2.4 CVT Premium 1.100
Mitsubishi Outlander 2.0 CVT Special Edition 939
Mitsubishi Outlander 2.4 CVT Special Edition 1.079
Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4×2 MT 980,5
Mitsubishi Pajero Diesel 4×2 AT (mới) 1.062
Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4X4 1.250
Mitsubishi Pajero Gasoline 4×2 AT Premium 1.160
Mitsubishi Pajero Gasoline 4×4 AT STD 1.182,5
Mitsubishi Pajero Gasoline 4×2 AT (mới) 1.092,5
Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4×2 AT Special Edition 1.150
Mitsubishi Triton 4x4 AT mới 818,5
Mitsubishi Triton 4x2 AT mới 730,5
Mitsubishi Triton 4x2 555,5
Mitsubishi Triton 4x2 586,5
Mitsubishi Triton 4x4 646,5
Mitsubishi Triton Athlete 725,5
Mitsubishi Xpander MT 550
Mitsubishi Xpander AT 620
Mitsubishi Xpander AT Special Edition 650

Hiện tại, mẫu xe ăn khách nhất của Mitsubishi Việt Nam là Mitsubishi Xpander. Mẫu xe này không chỉ là vua doanh số của phân khúc xe đa dụng mà còn "làm mưa, làm gió" trên bảng xếp hạng 10 xe ăn khách nhất thị trường. Do đó, nhiều người chọn hình thức mua xe trả góp để sớm sở hữu Xpander.

Ưu nhược điểm của việc mua xe Mitsubishi trả góp

Ưu điểm:

  • Chủ động nguồn tài chính để mua xe. Hạn chế tối đa rủi ro và tiết kiệm thời gian khi không phải vay mượn khắp nơi.
  • Giúp bạn sớm đạt được mục tiêu đề ra.
  • Việc nhận xe trước, trả tiền sau cho phép bạn làm kinh tế hiệu quả hơn, đặc biệt là khi có sẵn phương tiện để di chuyển.

Nhược điểm:

  • Bạn sẽ phải nộp thêm một khoản tiền lãi khi chọn hình thức vay mua xe trả góp. Thời gian vay càng dài, số tiền lãi phải trả càng nhiều.
  • Toàn bộ giấy tờ, hồ sơ gốc về chiếc xe phải nộp cho ngân hàng quản lý và ngân hàng chỉ trao trả lại khi bạn hoàn thành nghĩa vụ trả nợ.
  • Chiếc xe có thể bị phát mại nếu bạn không trả nợ đúng hạn.

Lãi suất vay mua xe Mitsubishi trả góp

Lãi suất vay mua xe Mitsubishi A5

Theo khảo sát của Oto.com.vn, lãi suất vay mua xe Mitsubishi trả góp đang dao động từ 6.9% - 8.5%/năm trong 6 tháng đầu hoặc 7.8% - 9.5%/năm trong 12 tháng đầu. Lãi suất thả nổi trung bình 10 - 12%/năm. Dưới đây là mức lãi suất tại một số ngân hàng trong nước:

Ngân hàng Lãi suất ưu đãi
3 tháng đầu 6 tháng đầu 12 tháng đầu 24 tháng đầu 36 tháng đầu
BIDV     7,80 8,80  
VPBANK 5,90 6,90 7,90    
VIETINBANK     7,70    
VIETCOMBANK     8,40 9,10 9,50
VIB   7,90 9,50    
TECHCOMBANK   7,99 8,79    
TPBANK 7,60 8,20 8,90    
SHINHANBANK     8,19 8,79 9,49
SHB   7,50 8,00    
SCB   6,98 7,98    
MBBANK     8,29    
SEABANK   7,50 8,50    
SACOMBANK   8,50 8,80    
EXIMBANK     11,0 11,0  
OCB   7,99 9,49    
LIENVIETPOSTBANK 10,25        
  • Bảng thống kê trên được lập tại thời điểm viết bài nên có thể sẽ chênh lệch so với thực tế.

Cách tính lãi suất vay mua xe Mitsubishi trả góp

Lãi suất vay mua xe Mitsubishi A8

Hiện tại, có nhất nhiều công cụ hỗ trợ bạn tính lãi suất ngân hàng. Nhưng để các bạn hiểu rõ hơn, Oto.com.vn xin đưa ra ví dụ dưới đây:

Bạn chọn chiếc Mitsubishi Xpander AT giá 620 triệu đồng và vay 300 triệu trả góp từ ngân hàng VIB với lãi suất ưu đãi 7,90%/năm trong 6 tháng đầu, lãi suất thả nổi sau khi hết ưu đãi là 11,6%/năm, thời hạn vay 5 năm. Vậy tổng số tiền phải trả hàng tháng là:

  • Số tiền trả hàng tháng (kỳ đầu): 6.975.000 VNĐ
  • Số tiền trả hàng tháng tối đa: 7.610.000 VNĐ
  • Tổng tiền phải trả: 383.131.250 VNĐ
  • Tổng lãi phải trả: 83.131.250 VNĐ
STT Ngày Lãi suất Số tiền phải trả hàn tháng Lãi Gốc
1 01/12/2019 7,90% 6.975.000 1.975.000 5.000.000
2 01/01/2020 7,90% 6.942.083 1.942.083 5.000.000
3 01/02/2020 7,90% 6.909.167 1.909.167 5.000.000
4 01/03/2020 7,90% 6.876.250 1.876.250 5.000.000
5 01/04/2020 7,90% 6.843.333 1.843.333 5.000.000
6 01/05/2020 7,90% 6.810.417 1.810.417 5.000.000
7 01/06/2020 11,60% 7.610.000 2.610.000 5.000.000
8 01/07/2020 11,60% 7.561.667 2.561.667 5.000.000
9 01/08/2020 11,60% 7.513.333 2.513.333 5.000.000
10 01/09/2020 11,60% 7.465.000 2.465.000 5.000.000
11 01/10/2020 11,60% 7.416.667 2.416.667 5.000.000
12 01/11/2020 11,60% 7.368.333 2.368.333 5.000.000
13 01/12/2020 11,60% 7.320.000 2.320.000 5.000.000
14 01/01/2021 11,60% 7.271.667 2.271.667 5.000.000
15 01/02/2021 11,60% 7.223.333 2.223.333 5.000.000

Những lưu ý khi vay mua xe Mitsubishi trả góp

  • Nắm rõ những nội dung chính của hợp đồng vay gồm: Mức lãi, mức phạt trả chậm/trả trước hạn, thời hạn vay, số tiền lãi + gốc phải trả hàng tháng,....
  • Lên kế hoạch trả nợ phù hợp với điều kiện kinh tế của bản thân. Tránh việc để nợ quá lâu, phải trả tiền lãi nhiều hoặc trả chậm, bị liệt vào danh sách nợ xấu, có thể bị mất quyền vay cho lần tiếp theo.
  • Nếu chưa hiểu những thông tin, thuật ngữ sử dụng trong hợp đồng, bạn nên trao đổi và nhờ nhân viên ngân hàng giải thích cho đến khi hiểu cặn kẽ. Tránh trường hợp ngộ nhận, gây hiểu lầm và ảnh hưởng đến quá trình trả nợ.

H4 - Theo Thời báo Đông Nam Á

DMCA.com Protection Status

CÔNG TY CỔ PHẦN NEXTGEN VIỆT NAM

Copyright © 2015 - 2020 Oto.com.vn - Nextgenvietnam.com

0904.573.739 Skype

Thời gian làm việc: 8:30 - 17:15 (thứ 2 - thứ 6)

Địa chỉ trụ sở chính (địa chỉ xuất hóa đơn): Tầng 31 Tòa Keangnam Landmark,

KĐT mới Cầu Giấy, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

Giấy chứng nhận ĐKDN số 0106774081 cấp bởi Phòng ĐKKD Hà Nội ngày 11/02/2015

Giấy phép ICP số 978/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 14/4/2015

Giấy phép sửa đổi, bổ sung Giấy phép ICP Số 4362/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 20/10/2017

Chịu trách nhiệm nội dung: Bà Bùi Thị Hải Yến

Toàn bộ quy chế, quy định giao dịch chung được đăng tải trên website áp dụng từ ngày 11/5/2015

Oto.com.vn không bán xe trực tiếp, quý khách mua xe xin vui lòng liên hệ trực tiếp người đăng tin.

Tầng 31 Tòa Keangnam Landmark, KĐT mới Cầu Giấy, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

024.3212.3830 | 0904.573.739

Tầng 14, Toà nhà Vietcombank, số 5 Công Trường Mê Linh, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh.

024.3212.3830 | 0904.573.739
Giấy phép
Bộ công thương Giấy phép ICP
số 978/GP-TTĐT
So sánh xe