Bán xe ô tô Hyundai Santa Fe

Hyundai Santa Fe
Tỉnh thành
Tìm kiếm nâng cao

Các dòng xe phổ biến của Hyundai Santa Fe

548 tin bán xe Toàn quốc

Bán xe Hyundai Santa Fe ĐK 2013, máy dầu, biển số SG

615 triệu

2011

Nhập khẩu

Số tự động

Diesel

Bán Hyundai Santafe SLX 2011 full kịch options

680 triệu

2011

Nhập khẩu

Số tự động

Diesel

Bán xe Santafe 2.4AT Premium full xăng, màu đen

1 tỉ 170 tr

2020

Lắp ráp

Số tự động

Xăng

Cần bán Hyundai Santafe 2018 màu đỏ full dầu cao cấp

Giá liên hệ

2018

Lắp ráp

Số tự động

Diesel

Cần bán lại xe Hyundai Santa Fe năm 2019, màu trắng

1 tỉ 130 tr

2019

Lắp ráp

Số tự động

Diesel

Bán xe Hyundai Santa Fe sản xuất năm 2016 còn mới

860 triệu

2016

Lắp ráp

Số tự động

Diesel

loading

GIỚI THIỆU HYUNDAI SANTAFE

Mới đây, Hyundai Santa Fe 2019 đã chính thức được giới thiệu đến thị trường ô tô Việt Nam với thay đổi toàn diện. Ở thế hệ mới, Hyundai Santa Fe có thiết kế ấn tượng hơn ở ngoại thất, nội thất được trang bị nhiều tiện nghi hơn và động cơ cũng được nâng cấp với hộp số cùng hệ dẫn động hoàn toàn mới.

HYUNDAI SANTAFE

BẢNG GIÁ XE HYUNDAI SANTAFE 2020 MỚI NHẤT

  • Hyundai Santa Fe 2.2L dầu cao cấp: 1.245 triệu đồng

  • Hyundai Santa Fe 2.4L xăng cao cấp: 1.185 triệu đồng

  • Hyundai Santa Fe 2.2L dầu đặc biệt: 1.195 triệu đồng

  • Hyundai Santa Fe 2.4L xăng đặc biệt: 1.135 triệu đồng

  • Hyundai Santa Fe 2.2L dầu tiêu chuẩn: 1.055 triệu đồng

  • Hyundai Santa Fe 2.4L xăng tiêu chuẩn: 995 triệu đồng

Giá xe Hyundai SantaFe cũ trên Oto.com.vn

  • Hyundai SantaFe 2019: từ 1.125 triệu đồng
  • Hyundai SantaFe 2018: từ 1.115 triệu đồng

  • Hyundai SantaFe 2017: từ 1.045 triệu đồng

  • Hyundai SantaFe 2016: từ 999 triệu đồng

  • Hyundai SantaFe 2015: từ 835 triệu đồng

Tìm hiểu thêm thông tin giá bán cập nhật mới nhất tại: Mua bán xe cũ, mới Hyundai Santafe

GIÁ LĂN BÁNH XE HYUNDAI SANTAFE 

Giá lăn bánh Hyundai SantaFe bao gồm đầy đủ các khoản phí như sau:

Giá lăn bánh Hyundai Santa Fe 2019 bản 2.2L dầu cao cấp:

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

1.245.000.000

1.245.000.000

1.245.000.000

Phí trước bạ

149.400.000

124.500.000

124.500.000

Phí đăng kiểm

240.000

240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

794.000

794.000

794.000

Bảo hiểm vật chất xe

18.675.000

18.675.000

18.675.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

873.400

873.400

873.400

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Tổng

1.434.982.400

1.410.082.400

1.391.082.400

Giá lăn bánh Hyundai Santa Fe 2019 bản 2.4L xăng cao cấp

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

1.185.000.000

1.185.000.000

1.185.000.000

Phí trước bạ

142.200.000

118.500.000

118.500.000

Phí đăng kiểm

240.000

240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

794.000

794.000

794.000

Bảo hiểm vật chất xe

17.775.000

17.775.000

17.775.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

873.400

873.400

873.400

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Tổng

1.366.882.400

1.343.182.400

1.324.182.400

Giá lăn bánh Hyundai Santa Fe 2019 bản 2.2L dầu đặc biệt

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

1.195.000.000

1.195.000.000

1.195.000.000

Phí trước bạ

143.400.000

119.500.000

119.500.000

Phí đăng kiểm

240.000

240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

794.000

794.000

794.000

Bảo hiểm vật chất xe

17.925.000

17.925.000

17.925.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

873.400

873.400

873.400

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Tổng

1.378.232.400

1.354.332.400

1.335.332.400

Giá lăn bánh Hyundai Santa Fe 2019 bản 2.4L xăng đặc biệt

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

1.135.000.000

1.135.000.000

1.135.000.000

Phí trước bạ

136.200.000

113.500.000

113.500.000

Phí đăng kiểm

240.000

240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

794.000

794.000

794.000

Bảo hiểm vật chất xe

17.025.000

17.025.000

17.025.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

873.400

873.400

873.400

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Tổng

1.310.132.400

1.287.432.400

1.268.432.400

Giá lăn bánh Hyundai Santa Fe 2019 bản 2.2L dầu tiêu chuẩn

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

1.055.000.000

1.055.000.000

1.055.000.000

Phí trước bạ

126.600.000

105.500.000

105.500.000

Phí đăng kiểm

240.000

240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

794.000

794.000

794.000

Bảo hiểm vật chất xe

15.825.000

15.825.000

15.825.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

873.400

873.400

873.400

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Tổng

1.219.332.400

1.198.232.400

1.179.232.400

Giá lăn bánh Hyundai Santa Fe 2019 bản 2.4L xăng tiêu chuẩn

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

995.000.000

995.000.000

995.000.000

Phí trước bạ

119.400.000

99.500.000

99.500.000

Phí đăng kiểm

240.000

240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

794.000

794.000

794.000

Bảo hiểm vật chất xe

14.925.000

14.925.000

14.925.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

873.400

873.400

873.400

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Tổng

1.151.232.400

1.131.332.400

1.112.332.400

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE HYUNDAI SANTAFE

Thông số

Hyundai Santa Fe 2.4L xăng tiêu chuẩn

Hyundai Santa Fe 2.2L dầu tiêu chuẩn

Hyundai Santa Fe 2.4L xăng đặc biệt

Hyundai Santa Fe 2.2L dầu đặc biệt

Hyundai Santa Fe 2.4L xăng cao cấp

Hyundai Santa Fe 2.2L dầu cao cấp

Giá bán (triệu đồng)

995

1.055

1.135

1.195

1.185

1.245

Kích thước tổng thể

Dài x Rộng x Cao (mm)

4.770 x 1.890 x 1.680

Chiều dài cơ sở (mm)

2.765

Khoảng sáng (mm)

165

Động cơ

Số loại

Theta II 2.4 GDI

R 2.2 e-VGT

Theta II 2.4 GDI

R 2.2 e-VGT

Theta II 2.4 GDI

R 2.2 e-VGT

Dung tích xi-lanh

2.359

2.199

2.359

2.199

2.359

2.199

Công suất mã lực@vòng/phút

188@6.000 

200@3.800

188@6.000

200@3.800

188@6.000

200@3.800

Mô-men xoắn Nm@vòng/phút

241Nm@4.000 

441@1.750 - 2.750

241Nm@4.000

441@1.750 - 2.750

241Nm@4.000

441@1.750 - 2.750

Dung tích bình nhiên liệu

71

Hộp số

6AT

8AT

6AT

8AT

6AT

8AT

Hệ dẫn động

FWD

HTRAC

ƯU NHƯỢC ĐIỂM XE HYUNDAI SANTAFE

  • Ưu điểm: Xe rộng rãi bậc nhất phân khúc, nội thất sang trọng, nhiều trang thiết bị tiện nghi hoàn toàn mới, các chế độ lái hữu ích, phanh điện tử tự động rất hấp dẫn.

  • Nhược điểm: Giá thành cao, khả năng tiết kiệm nhiên liệu chưa nhiều (khoảng 9-11 lít/100km).

ĐÁNH GIÁ XE HYUNDAI SANTAFE

Ngoại thất

Về tổng thể, Hyundai Santa Fe thế hệ mới có kích thước Chiều dài x chiều rộng x chiều dao tương ứng là 4.770 x 1.890 x 1.680 (mm), chiều dài cơ sở xe đạt 2.765 mm, khoảng sáng gầm 165 mm.

Đánh giá xe Hyundai SantaFe về thiết kế ngoại thât

Hyundai Santa Fe 2019 có ngoại hình hoàn toàn mới "đẹp trai" hơn với ngôn ngữ thiết kế "Điêu khắc dòng chảy 2.0", lưới tản nhiệt của xe hình đa giác cỡ lớn với họa tiết tổ ong mạ crom. Hệ thống chiếu sáng của xe gồm 4 projector công nghệ LED của Santa Fe đã được kéo xuống dưới giống Kona, bên trên là đèn định vị ban ngày dạng LED ấn tượng.

Đánh giá xe Hyundai SantaFe về thiết kế ngoại thất - 2

Bộ la-zăng kích thước 18 inch cho 2 bản tiêu chuẩn và 19 inch trang bị trên 4 bản cao cấp, gương chiếu hậu của xe được sơn đồng màu thân xe và được tích hợp đèn xi-nhan dạng LED.

Bên dưới đuôi xe Hyundai Santa Fe 2019 là đèn hậu dạng LED thiết kế đầy ấn tượng, cặp ống xả vẫn lệch 1 bên bị đánh giá thấp của mẫu SUV thương hiệu Hàn Quốc.

Nội thất

Bước vào khoang cabin, Hyundai Santa Fe All New được bố trí khoa học hơn với 7 chỗ ngồi rộng rãi so với thế hệ cũ. Ghế ngồi xe được bọc da, ghế lái nhớ 2 vị trí, phụ chỉnh điện ở trên 2 bản cao cấp nhất. Vô-lăng xe bọc da có tích hợp phím điều khiển cùng chức năng sưởi tay lái và cửa gió điều hòa hàng ghế cuối cùng đã xuất hiện.

Đánh giá xe Hyundai SantaFe về thiết kế nội thất

Ở trung tâm bảng táp-lô là màn hình cảm ứng kích thước 8 inch tích hợp tích hợp bản đồ dành riêng cho thị trường Việt Nam. Ngoài ra, xe có những tiện ích như: Nút khởi động, điều hòa tự động độc lập 2 vùng, gương chiếu hậu chống chói, sạc không dây chuẩn QI, cửa sổ trời toàn cảnh...là những tiện nghi nổi bật trên Hyundai Santa Fe 2019. 

Động cơ 

Hyundai Santa Fe 2019 có 2 tùy chọn động cơ gồm: Đầu tiên là động cơ xăng dung tích 2,4L mang đến công suất 188 mã lực và mô-men xoắn 241 Nm cùng hộp số tự động 6 cấp. Các bản cao cấp được trang bị động cơ dầu diesel dung tích 2,2L với công suất 202 mã lực và mô-men xoắn 441 Nm. Động cơ này được kết hợp với hộp số tự động 8 cấp và hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian "HTRAC" lần đầu xuất hiện trên xe của Hyundai.

Xe có 2 tùy chọn động cơ

An toàn

Hyundai Santa Fe 2019 có trang bị các hệ thống an toàn như phanh ABS, EBD, BA, hệ thống cân bằng điện tử, hệ thống chống trượt, kiểm soát sức kéo, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, hỗ trợ đổ đèo. Bên cạnh đó, những trang bị cao cấp có trên Santa Fe là cảnh báo điểm mù, báo phương tiện cắt ngang, tính năng khóa cửa khẩn cấp tránh việc mở cửa khi có phương tiện đến gần, cảm biến quanh xe, camera lùi và 6 túi khí…

SO SÁNH XE

So sánh xe Hyundai SantaFe và Mitsubishi Pajero Sport

Cả hai mẫu xe đang được bán ra với mức giá khá cân bằng nhau. Mẫu xe Hàn Quốc có phần chiếm ưu thế về thiết kế ngoại hình bắt mắt và trang bị các công nghệ, tính năng hiện đại. SUV đến từ Nhật Bản vượt trội hơn về khả năng vận hành và sự mạnh mẽ trong di chuyển trên các loại địa hình khó.

So sánh xe Hyundai SantaFe và Mitsubishi Pajero Sport

So sánh xe Hyundai SantaFe và Nissan X-Trail

Tuy là người đến sau nhưng Nissan X-Trail vẫn thể hiện những điểm mạnh rất đáng chú ý trong phân khúc CUV tại Việt Nam. Chiếc xe sở hữu ngoại thất đẹp, cabin thoải mái, nhiều trang bị, an toàn và vận hành linh hoạt. Điểm trừ duy nhất là hàng ghế thứ 3 chưa thực sự thoải mái và khả năng cách âm gầm còn yếu.

So sánh xe Hyundai SantaFe và Nissan X-Trial

Ở phía đối thủ, Hyundai Santa Fe giàu kinh nghiệm đã khẳng định rõ vị trí của bản thân. Mẫu xe Hàn tạo cảm giác bắt mắt ngay từ cái nhìn đầu tiên, nội thất xe cũng sang trọng tiện nghi, nhiều cấu hình và an toàn đầy đủ. Điều này có được cũng một phần nhờ kinh nghiệm từ Hyundai Thành Công trong việc trang bị cho "con cưng" của mình. 

Vậy nên, nếu so sánh xe Hyundai SantaFe và Nissan X-Trail một cách chi li thì SantaFe vẫn là cái tên sáng giá hơn trong phân khúc CUV đô thị. Tuy nhiên, X-Trail vẫn là 1 tân binh đáng chú ý mà bạn có thể cân nhắc.

Những câu hỏi thường gặp về Hyundai SantaFe

Bảng giá xe Hyundai SantaFe mới nhất

  • Hyundai Santa Fe 2.2L dầu cao cấp: 1.245 triệu đồng
  • Hyundai Santa Fe 2.4L xăng cao cấp: 1.185 triệu đồng
  • Hyundai Santa Fe 2.2L dầu đặc biệt: 1.195 triệu đồng
  • Hyundai Santa Fe 2.4L xăng đặc biệt: 1.135 triệu đồng
  • Hyundai Santa Fe 2.2L dầu tiêu chuẩn: 1.055 triệu đồng
  • Hyundai Santa Fe 2.4L xăng tiêu chuẩn: 995 triệu đồng

Giá xe Hyundai SantaFe cũ trên Oto.com.vn

  • Hyundai SantaFe 2019: từ 1.125 triệu đồng
  • Hyundai SantaFe 2018: từ 1.115 triệu đồng
  • Hyundai SantaFe 2017: từ 1.045 triệu đồng
  • Hyundai SantaFe 2016: từ 999 triệu đồng
  • Hyundai SantaFe 2015: từ 835 triệu đồng

Ưu điểm của Hyundai SantaFe

  • Xe rộng rãi bậc nhất phân khúc, nội thất sang trọng, nhiều trang thiết bị tiện nghi hoàn toàn mới, các chế độ lái hữu ích, phanh điện tử tự động rất hấp dẫn.

Hyundai SantaFe có bao nhiêu phiên bản?

Hyundai SantaFe 2020 có các phiên bản là:

  • SantaFe 2.4 Xăng đặc biệt (Xăng)
  • SantaFe 2.4 Xăng cao cấp (Xăng)
  • SantaFe 2.4 Xăng (Xăng)
  • SantaFe 2.2 Dầu đặc biệt (Dầu)
  • SantaFe 2.2 Dầu cao cấp (Dầu)
  • SantaFe 2.2 Dầu (Dầu)

Bán xe Hyundai Santa Fe

Bán ô tô theo khoảng giá

Từ khóa nổi bật

Có thể bạn quan tâm

Bạn cần tư vấn mua xe?

Chúng tôi sẽ liên hệ lại trong thời gian sớm nhất để hỗ trợ bạn!

So sánh xe
loading