Bán xe ô tô Mazda 6

Mazda 6
Tỉnh thành
Tìm kiếm nâng cao

Các dòng xe phổ biến của Mazda 6

449 tin bán xe Toàn quốc

Mazda 6 2017 trắng, đẹp như Ngọc Trinh

759 triệu

2017

Nhập khẩu

Số tự động

Xăng

Bán Mazda 6 2.0 2015, màu xanh

565 triệu

2014

Lắp ráp

Số tự động

Xăng

Xe Mazda 6 - 2.0 sản xuất 2018

745 triệu

2018

Lắp ráp

Số tự động

Xăng

Bán ô tô Mazda 6 Sedan, SX 2019

825 triệu

2019

Lắp ráp

Số tự động

Xăng

Bán Mazda 6 năm 2015, màu đen, 610tr

610 triệu

2015

Lắp ráp

Số tự động

Xăng

loading

GIỚI THIỆU MAZDA 6

Mazda 6 chính thức gia nhập thị trường ô tô Việt Nam vào tháng 01/2017 dưới dạng lắp ráp bởi Thaco Trường Hải và được định vị là mẫu sedan cao cấp nhất của Mazda. Qua nhiều lần nâng cấp, thệ hế Mazda 6 2020 hiện tại sở hữu một ngoại hình năng động, nội thất sang trọng cùng nhiều tiện nghi cao cấp nhằm tạo nên sức hút với người dùng, đồng thời tăng sức cạnh tranh với các đối thủ trên thị trường.

Mẫu sedan Mazda 6

Tại Việt Nam, Mazda 6 đang đối đầu với các đối thủ nặng ký như Toyota Camry, Honda Accord, Hyundai Sonata hay Kia Optima. Cùng Oto.com.vn tìm hiểu về các thông số kỹ thuật xe Mazda 6 2020.

BẢNG GIÁ XE MAZDA 6 MỚI NHẤT

Mazda 6 được cung cấp tại thị trường Việt Nam với 3 phiên bản, bao gồm Deluxe, Luxury và Premium. Giá bán xe dao động từ 819 triệu đồng đến 1,019 tỷ đồng. Tuy nhiên, mỗi phiên bản sẽ bao gồm những tùy chọn màu ngoại thất khác nhau với mức giá chênh lệch từ 4-8 triệu đồng.

  • Mazda 6 Deluxe: 819 triệu đồng
  • Mazda 6 Deluxe - Machine Grey/Snowflake White Pearl: 823 triệu đồng
  • Mazda 6 Deluxe - Soul Red Crystal: 827 triệu đồng
  • Mazda 6 Luxury: 899 triệu đồng
  • Mazda 6 Luxury - Machine Grey/Snowflake White Pearl: 904 triệu đồng
  • Mazda 6 Luxury (W): 904 triệu đồng
  • Mazda 6 Luxury - Soul Red Crystal: 907 triệu đồng
  • Mazda 6 Luxury (W) Machine Grey/Snowflake White Pearl: 908 triệu đồng
  • Mazda 6 Luxury (W) - Soul Red Crystal: 912 triệu đồng
  • Mazda 6 Premium: 1,019 tỷ đồng
  • Mazda 6 Premium - Machine Grey/Snowflake White Pearl: 1,023 tỷ đồng
  • Mazda 6 Premium - Soul Red Crystal: 1,027 tỷ đồng.

Giá xe Mazda 6 cũ trên Oto.com.vn

  • Mazda 6 2019: từ 758 triệu đồng
  • Mazda 6 2018: từ 738 triệu đồng

  • Mazda 6 2017: từ 633 triệu đồng

  • Mazda 6 2016: từ 629 triệu đồng

  • Mazda 6 2015: từ 600 triệu đồng

  • Mazda 6 2014: từ 575 triệu đồng

Xem thêm giá xe: Honda Civic cũ | Ford Everest cũ | Mercedes C200 cũ

GIÁ LĂN BÁNH XE MAZDA 6

Giá lăn bánh Mazda 6 bao gồm đầy đủ các khoản phí như sau:

Giá lăn bánh Mazda 6 Deluxe:

Chi phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

819.000.000

819.000.000

819.000.000

Phí trước bạ

98.280.000

81.900.000

81.900.000

Phí đăng kiểm

240.000

240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Bảo hiểm vật chất xe

12.285.000

12.285.000

12.285.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

Giá lăn bánh

951.845.700

926.465.700

916.465.700

Giá lăn bánh Mazda 6 Luxury:

Chi phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

899.000.000

899.000.000

899.000.000

Phí trước bạ

107.880.000

89.900.000

89.900.000

Phí đăng kiểm

240.000

240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Bảo hiểm vật chất xe

13.485.000

13.485.000

13.485.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

Giá lăn bánh

1.042.645.700

1.015.665.700

1.005.665.700

Giá lăn bánh Mazda 6 Premium:

Chi phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

1.019.000.000

1.019.000.000

1.019.000.000

Phí trước bạ

122.280.000

101.900.000

101.900.000

Phí đăng kiểm

240.000

240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Bảo hiểm vật chất xe

15.285.000

15.285.000

15.285.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

Giá lăn bánh

1.178.845.700

1.149.465.700

1.139.465.700

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE MAZDA 6

Thông số kỹ thuật về kích thước:

Thông số

Mazda 6 Deluxe

Mazda 6 Luxury

Mazda 6 Premium

Kích thước tổng thể D x R x C (mm)

4865 x 1840 x 1450

4865 x 1840 x 1450

4865 x 1840 x 1450

Chiều dài cơ sở (mm)

2830

2830

2830

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

5,6

5,6

5,6

Khoảng sáng gầm xe (mm)

165

165

165

Trọng lượng không tải (kg)

1470

1470

1490

Trọng lượng toàn tải (kg)

1920

1920

1940

Dung tích thùng nhiên liệu (L)

62

62

62

Kích thước lốp xe

225/55R17

225/45R19

225/45R19

Kích thước mâm xe (inch)

17

19

19

Hệ thống treo trước

McPherson

McPherson

McPherson

Hệ thống treo sau

Liên kết đa điểm

Liên kết đa điểm

Liên kết đa điểm

Hệ thống phanh trước

Đĩa thông gió

Đĩa thông gió

Đĩa thông gió

Hệ thống phanh sau

Đĩa đặc

Đĩa đặc

Đĩa đặc

Thông số kỹ thuật về động cơ:

Thông số

Mazda 6 Deluxe

Mazda 6 Luxury

Mazda 6 Premium

Dung tích xy-lanh (cc)

1998

1998

2488

Công suất tối đa (Hp/rpm)

153/6000

153/6000

185/5700

Mô-men xoắn tối đa (Nm/rpm)

200/4000

200/4000

250/3250

Hộp số

tự động 6 cấp

tự động 6 cấp

tự động 6 cấp

Chế độ lái thể thao

Khởi động động cơ thông minh

Hệ thống kiểm soát gia tốc

ƯU NHƯỢC ĐIỂM XE MAZDA 6

Ưu điểm xe Mazda 6:

  • Ngoại hình đậm chất thể thao nhưng không kém phần tinh tế

  • Không gian ngồi thoải mái ở mọi vị trí ghế ngồi

  • Khả năng tăng tốc nhanh và linh hoạt

  • Cho trải nghiệm lái tốt nhất phân khúc

  • Mức tiết kiệm nhiên liệu cao

  • Radar kiểm soát hành trình với khả năng Stop and Go giúp người lái giảm bớt ưu phiền trong trường hợp gặp tắc nghẽn giao thông

  • Trang bị tính năng Active Driving Display hiển thị hỗ trợ lái hiệu quả

Nhược điểm xe Mazda 6:

  • Không có lựa chọn AWD dẫn động 4 bánh toàn thời gian

  • Chưa cạnh tranh được về mức độ tiết kiệm nhiên liệu với mẫu xe Toyota Camry đang đứng đầu phân khúc.

  • Cảm giác lái có thể hơi cứng khi di chuyển trên cung đường bề mặt gồ ghề.

ĐÁNH GIÁ XE MAZDA 6

Ngoại thất

Mazda 6 thế hệ hiện tại sở hữu vóc dáng thể thao nhưng không kém phần tinh tế với lưới tản nhiệt mới kết hợp với đèn pha LED có chức năng tự động bật/tắt theo môi trường ánh sáng. Riêng phiên bản Premium còn được tích hợp thích ứng ALH. Xe còn được trang bị gương chiếu hậu chống chói tự động tích hợp báo rẽ, có khả năng chỉnh điện, gập điện cùng cảm biến gạt mưa tự động.

Đánh giá xe Mazda 6 về thiết kế nội thât

Nội thất và tiện nghi

  • Ghế ngồi bọc da cao cấp, riêng phiên bản cao cấp bọc da Nappa

  • Ghế lái chỉnh điện, có chức năng ghi nhớ vị trí

  • Ghế hành khách chỉnh điện

  • Nút điều chỉnh ghế mạ chrome trên bản cao cấp nhất

  • Cửa sổ trời đóng/mở chỉnh điện

  • Vô lăng bọc da, tích hợp các nút chức năng

  • Cửa sổ chỉnh điện, một chạm

  • Phanh tay điện tử

  • Hệ thống điều hòa tự động, hai vùng độc lập

  • Hệ thống loa: 6 loa cho phiên bản tiêu chuẩn và 11 loa Bose cho hai phiên bản cao cấp hơn

  • Màn hình hiển thị thông tin ADD

  • Màn hình cảm ứng 7 inch

  • Kết nối AUX/USB/Bluetooth

  • Đầu DVD/MP3/Radio

  • Chức năng điều khiển bằng giọng nói

  • Kết nối Bluetooth đàm thoại rảnh tay

  • Rèm che nắng kính lưng cho hai phiên bản Mazda 6 Luxury và Premium

  • Tấm che nắng tích hợp gương và đèn trang điểm

Khoang nội thất rộng rãi được trang bị nhiều công nghệ hiện đại

Trang bị an toàn

  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

  • Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD

  • Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp EBA

  • Hệ thống cân bằng điện tử DSC

  • Hệ thống kiểm soát lực kéo TCS

  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA

  • Hệ thống hỗ trợ cảnh báo phanh khẩn cấp ESS

  • Kiểm soát hành trình Cruise Control

  • Hệ thống 6 túi khí an toàn

  • Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM

  • Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang RCTA

  • Hệ thống cảnh báo chệch làn đường

  • Hệ thống cảnh báo chống trộm

  • Chìa khóa thông minh

  • Khóa cửa tự động khi vận hành

  • Nhắc nhở thắt dây an toàn hàng ghế trước

  • Mã hóa động cơ

  • Camera lùi

  • Cảm biến trước/sau hỗ trợ đỗ xe an toàn

  • Hệ thống định vị GPS, dẫn đường Navigation

SO SÁNH XE

So sánh xe Mazda 6 và Kia Optima

Trong phân khúc giá khoảng 1 tỷ đồng, Mazda 6 có lợi thế hơn tại thị trường Việt Nam về thương hiệu cùng những trang bị an toàn nổi bật hơn Kia Optima. Điều này cũng thể hiện qua doanh số của Mazda 6 luôn cao hơn Optima trong cùng phân khúc

So sánh xe Mazda 6 và Kia Optima

So sánh xe VinFast LUX A2.0 và Mazda 6

Mặc dù VinFast Lux A2.0 có được lợi thế hơn vì là chiếc xe thuộc thương hiệu ô tô đầu tiên của Việt Nam nhưng với vị thế đã có sẵn trên thị trường thì Mazda 6 vẫn là một cái tên khiến  VinFast LUX A2.0 phải dè chừng trong cuộc chiến doanh số. Mặt khác, so với VinFast LUX A2.0, Mazda 6 có mức giá tốt hơn, kết hợp với thương hiệu xuất hiện lâu tại Việt Nam thì mẫu xe này vẫn là một trong những lựa chọn đầu tiên của khách hàng khi mua xe trong phân khúc hạng D.

So sánh xe VinFast LUX A2.0 và Mazda 6

So sánh xe Mazda 6 và Toyota Camry

Cho đến thời điểm hiện tại, Mazda 6 chỉ đứng sau Toyota Camry trong bảng xếp hạng doanh số phân khúc hạng D. Không thể phủ nhận sức hút của Camry trên thị trường ô tô Việt Nam bởi thiết kế xe thanh lịch và đặc biệt là độ bền bỉ theo thời gian của các mẫu xe của hãng xe Nhật Bản Toyota. Tuy nhiên, Mazda 6 vẫn có những lợi thế nhất định về ngoại hình sang trọng, tiện nghi hiện đại cùng tính năng an toàn vượt trội, đủ để thu hút khách hàng mua xe.

So sánh xe Mazda 6 và Toyota Camry

Những câu hỏi thường gặp về Mazda 6:

Giá xe Mazda 6 mới nhất

  • Mazda 6 Deluxe: 819 triệu đồng
  • Mazda 6 Deluxe - Machine Grey/Snowflake White Pearl: 823 triệu đồng
  • Mazda 6 Deluxe - Soul Red Crystal: 827 triệu đồng
  • Mazda 6 Luxury: 899 triệu đồng
  • Mazda 6 Luxury - Machine Grey/Snowflake White Pearl: 904 triệu đồng
  • Mazda 6 Luxury (W): 904 triệu đồng
  • Mazda 6 Luxury - Soul Red Crystal: 907 triệu đồng
  • Mazda 6 Luxury (W) Machine Grey/Snowflake White Pearl: 908 triệu đồng
  • Mazda 6 Luxury (W) - Soul Red Crystal: 912 triệu đồng
  • Mazda 6 Premium: 1,019 tỷ đồng
  • Mazda 6 Premium - Machine Grey/Snowflake White Pearl: 1,023 tỷ đồng
  • Mazda 6 Premium - Soul Red Crystal: 1,027 tỷ đồng.

Giá xe Mazda 6 cũ trên Oto.com.vn

  • Mazda 6 2019: từ 758 triệu đồng
  • Mazda 6 2018: từ 738 triệu đồng
  • Mazda 6 2017: từ 633 triệu đồng
  • Mazda 6 2016: từ 629 triệu đồng
  • Mazda 6 2015: từ 600 triệu đồng
  • Mazda 6 2014: từ 575 triệu đồng

Ưu điểm xe Mazda 6

  • Ngoại hình đậm chất thể thao nhưng không kém phần tinh tế
  • Không gian ngồi thoải mái ở mọi vị trí ghế ngồi
  • Khả năng tăng tốc nhanh và linh hoạt
  • Cho trải nghiệm lái tốt nhất phân khúc
  • Mức tiết kiệm nhiên liệu cao
  • Radar kiểm soát hành trình với khả năng Stop and Go giúp người lái giảm bớt ưu phiền trong trường hợp gặp tắc nghẽn giao thông
  • Trang bị tính năng Active Driving Display hiển thị hỗ trợ lái hiệu quả

Mazda 6 có bao nhiêu phiên bản?

Mazda 6 có 3 phiên bản là:

  • Mazda 6 Premium (Xăng)
  • Mazda 6 Luxury (Xăng)
  • Mazda 6 Deluxe (Xăng)

Bạn đang xem tin Bán xe Mazda 6 trên toàn quốc tại website Oto.com.vn - Kênh thông tin mua bán xe ô tô cũ, mới tốt nhất Việt Nam, đưa bạn đến với hàng ngàn lựa chọn cùng nhiều mức bán giá xe Mazda 6 cũ mới khác nhau từ các đại lý ô tô MAZDA được ủy quyền trên toàn quốc. Ngoài ra, website còn tích hợp nhiều tính năng ưu việt như so sánh xe, ước tính lăn bánh Mazda 6 , hay các bài Đánh giá xe Mazda 6, kinh nghiệm mua bán Mazda 6 ở đâu với giá tốt nhất trên thị trường. Tư vấn pháp luật, bảo hiểm xe, phong thủy xe, kinh nghiệm bảo dưỡng ô tô Mazda 6 chi tiết để bạn có thể dễ dàng tham khảo và tự lựa chọn cho mình một chiếc xe hơi ưng ý nhất. Còn nếu bạn đang sở hữu một chiếc Mazda 6 đời cũ muốn bán lại thì tại website Oto.com.vn với gần 200 nghìn lượt truy cập mỗi ngày từ những người dùng quan tâm tới xe hơi trên cả nước, chúng tôi cung cấp dịch vụ đăng tin miễn phí, hoặc liên hệ trực tiếp cho chúng tôi theo hotline 0904.573.739 để được hỗ trợ tốt nhất. Oto.com.vn - Lên là có, đăng là bán.
 

Bán xe Mazda 6

Bán ô tô theo khoảng giá

Từ khóa nổi bật

Có thể bạn quan tâm

Bạn cần tư vấn mua xe?

Chúng tôi sẽ liên hệ lại trong vòng 1 giờ để hỗ trợ bạn!

So sánh xe
loading