Bán xe ô tô Mitsubishi Mirage

Mitsubishi Mirage
Tỉnh thành
Tìm kiếm nâng cao

Các dòng xe phổ biến của Mitsubishi Mirage

41 tin bán xe Toàn quốc
Bán xe Mitsubishi Mirage 2014, màu trắng Quà tặng từ oto.com.vn

Bán xe Mitsubishi Mirage 2014, màu trắng

285 triệu

2014

Lắp ráp

Số tự động

Xăng

Bán xe Mitsubishi Mirage 2014, màu đỏ Quà tặng từ oto.com.vn

Bán xe Mitsubishi Mirage 2014, màu đỏ

280 triệu

2014

Lắp ráp

Số tự động

Xăng

Cần bán xe Mitsubishi Mirange SX 2015, màu trắng Quà tặng từ oto.com.vn
Mitsubishi Mirage 1.2 AT 2016 Quà tặng từ oto.com.vn

Mitsubishi Mirage 1.2 AT 2016

320 triệu

2016

Lắp ráp

Số tự động

Xăng

Bán Mitsubishi Mirage năm 2017, 345 triệu

345 triệu

2017

Lắp ráp

Số tự động

Xăng

Bán Mitsubishi Mirage đời 2014, màu đỏ, nhập khẩu

270 triệu

2014

Nhập khẩu

Số tự động

Xăng

Bán xe cũ Mitsubishi Mirage sản xuất 2016, màu trắng

320 triệu

2016

Lắp ráp

Số tự động

Xăng

Bán Mitsubishi Mirage 1.2 CVT Eco năm 2019, màu xám

350 triệu

2019

Lắp ráp

Số tự động

Xăng

loading

GIỚI THIỆU MITSUBISHI MIRAGE

Mitsubishi Mirage chính thức gia nhập thị trường ô tô Việt Nam từ năm 2013 dưới dạng nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan. Sau đó, phiên bản 2016 là phiên bản nâng cấp lần đầu tiên tại Việt Nam của Mirage với những thay đổi mạnh mẽ về phong cách thiết kế và cải thiện mức tiêu hao nhiên liệu động cơ.

Mitsubishi Mirage thế hệ mới với nhiều cải tiến

Trong những năm gần đây, Mitsubishi Mirage luôn nằm trong danh sách xe có mức tiết kiệm nhiên liệu nhất do các tổ chức uy tín bình chọn và cũng là một trong 5 mẫu xe ô tô mới có lượt tìm kiếm nhiều nhất tại Việt Nam vào tháng 10/2018.

Hiện tại, Mitsubishi Mirage 2019 đang là đối thủ cạnh tranh với Hyundai Grand i10, Kia Morning, Toyota Wigo, Chevrolet Spark, Suzuki Celerio và VinFast Fadi.

BẢNG GIÁ XE MITSUBISHI MIRAGE 2020 MỚI NHẤT

  • Mitsubishi Mirage MT: 350,5 triệu đồng

  • Mitsubishi Mirage CVT Eco: 395,5 triệu đồng

  • Mitsubishi Mirage CVT: 450,5 triệu đồng

Giá xe Mitsubishi Mirage cập nhật mới nhất trên thị trường

Giá xe Mitsubishi Mirage cũ trên Oto.com.vn

  • Mitsubishi Mirage 2019: từ 310 triệu đồng

  • Mitsubishi Mirage 2018: từ 305 triệu đồng

  • Mitsubishi Mirage 2017: từ 251 triệu đồng

  • Mitsubishi Mirage 2016: từ 220 triệu đồng

Xem thêm giá xe: Nissan Navara cũ | Kia Rondo cũ | Suzuki Ciaz cũ

GIÁ LĂN BÁNH XE MITSUBISHI MIRAGE

Giá lăn bánh xe Mitsubishi Mirage bao gồm đầy đủ các khoản phí như sau:

Giá lăn bánh Mitsubishi Mirage MT

Chi phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

350.500.000

350.500.000

350.500.000

Phí trước bạ

42.060.000

35.050.000

35.050.000

Phí đăng kiểm

240.000

240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Bảo hiểm vật chất xe

5.257.500

5.257.500

5.257.500

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

Giá lăn bánh

400.045.570

401.135.570

391.135.570

 

Giá lăn bánh Mitsubishi Mirage CVT

Chi phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM

(đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

450.500.000

450.500.000

450.500.000

Phí trước bạ

54.060.000

45.050.000

45.050.000

Phí đăng kiểm

240.000

240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Bảo hiểm vật chất xe

6.757.500

6.757.500

6.757.500

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

Giá lăn bánh

513.545.570

512.635.570

502.635.570

 

Giá lăn bánh Mitsubishi Mirage CVT Eco

Chi phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

395.500.000

395.500.000

395.500.000

Phí trước bạ

47.460.000

39.550.000

39.550.000

Phí đăng kiểm

240.000

240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Bảo hiểm vật chất xe

5.932.500

5.932.500

5.932.500

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

Giá lăn bánh

451.012.640

451.202.640

441.202.640

ĐÁNH GIÁ XE MITSUBISHI MIRAGE

Ngoại thất

Mitsubishi Mirage sở hữu thiết kế hài hòa, mềm mại, toát lên sự trẻ trung, năng động và phù hợp với cuộc sống hiện đại. Xe có 6 màu ngoại thất tùy chọn, bao gồm trắng, xám titan, bạc, cam, đỏ và tím.

Ngoại thất trẻ trung nhưng không kém phần hiện đại của Mitsubishi Mirage

Kích thước tổng thể của xe là chiều dài x rộng x cao tương ứng 3.795 x 1.665 x 1.510 (mm) và chiều dài cơ sở đạt 2.450 mm. Khoảng sáng gầm xe 160 mm.

Mitsubishi Mirage sử dụng lưới tản nhiệt cỡ nhỏ viền kim loại đi kèm cụm đèn pha Halogen trên hai phiên bản MT và CVT Eco. Riêng bản CVT sử dụng cụm đèn pha HID Projector hình tam giác, bo tròn 3 cạnh, đi kèm dải đèn LED giúp ra dấu hiệu với xe đi ngược chiều và tăng thêm tính thẩm mỹ. Ngoài ra, đèn sương mù dạng tròn bắt mắt cũng được trang bị trên xe nhưng chỉ có trên hai bản CVT và CVT Eco.

Cản trước viền crom tinh tế và sang trọng

Phần thân xe Mitsubishi Mirage sở hữu các đường gân nổi giúp tăng tính khí động học, đi kèm bộ mâm hợp kim 15 inch, 8 chấu kép, 2 tông màu cùng lốp 175/55R15. Xe cũng được trang bị gương chiếu hậu có chức năng chỉnh điện, riêng hai phiên bản CVT và CVT Eco có tích hợp thêm đèn báo rẽ cùng màu thân xe.

Đèn pha HID tăng cường khả năng chiếu sáng

Cả 3 phiên bản đều sử dụng tay nắm cửa cùng màu thân xe với thiết kế đơn giản. Phiên bản CVT có thêm chìa khóa điều khiển thông minh và nút khởi động ra/vào xe tại vị trí cửa xe dưới dạng nút bấm. Ngoài ra, xe cũng được trang bị cửa kính điều khiển điện.

Đèn sau sử dụng bóng LED giúp phần đuôi xe hiện đại và năng động hơn

Phần đuôi xe Mitsubishi Mirage có thiết kế đơn giản với cụm đèn hậu ôm lấy hai phần đuôi xe, đèn phanh trên cao. Riêng phiên bản cao cấp CVT có cụm đèn hậu với dải đèn LED màu đỏ bao quanh đèn Halogen màu trắng và cánh lướt gió.

Nội thất

Mitsubishi Mirage sở hữu khoang nội thất rộng rãi, thoải mái cho người sử dụng. Vì là mẫu xe giá rẻ nên những trang bị bên trong khoang xe khá cơ bản và chuộng vật liệu bằng thiếc.

Không gian nội thất cực kỳ rộng rãi mang phong cách Nhật BẢn

Xe sử dụng vô lăng bọc da kết hợp ốp gỗ và tích hợp các nút điều chỉnh âm thanh, điều chỉnh điện thoại rảnh tay, điều chỉnh kênh, điều chỉnh volume. Đằng sau vô lăng là bảng đồng hồ đơn giản với 3 vùng riêng biệt hiển thị các thông số vận hành.

Bên trong nội thất được trang bị nhiều công nghê hiện đại

Ghế ngồi được bọc nỉ chống thấm, ghế lái chỉnh tay 6 hướng. Hàng ghế sau có khả năng gập lại để mở rộng không gian chứa đồ. Khoang chứa đồ trên Mirage là 487L và có thể mở rộng lên 1331L khi gập hàng ghế cuối cùng theo tỷ lệ 60/40.

Tiện nghi

Mitsubishi Mirage sử được trang bị hệ thống thông tin giải trí qua màn hình hiển thị đa thông tin cùng hệ thống âm thanh CD-AUX/USB/Bluetooth. Phiên bản tiêu chuẩn MT có 2 loa, trong khi bản CVT và CVT Eco có 4 loa.

Hệ thống giải trí cao cấp được lắp đặt bên trong Mitsubishi Mirage

Ngoài ra, Mirage cũng sở hữu một số tiện nghi khác như hệ thống điều hòa không khí tự động hoặc chỉnh cơ tùy phiên bản, lọc gió điều hòa, khóa cửa trung tâm, đèn báo hiệu tiết kiệm nhiên liệu, đèn chiếu sáng khoang hành lý...

Động cơ

Cung cấp sức mạnh cho Mitsubishi Mirage là động cơ 3 xy-lanh 1.2L MIVEC, cho công suất cực đại 78 mã lực và momen xoắn cực đại 100 Nm, kết hợp với hộp số tự động vô cấp. Xe đạt khả năng tăng tốc từ 0-97 km/h trong 11,7 giây và vận tốc tối đa là 167 km/h.

Động cơ 1.2L thế hệ mới với công nghệ MIVEC

Mức tiêu hao nhiên liệu của xe là 5/6/4,5 (L/100km), tương ứng với các điều kiện đường kết hợp, trong đô thị và ngoài đô thị. 

Trang bị an toàn

  • 2 túi khí

  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD

  • Hệ thống kiểm soát ổn định thân xe

  • Cảm biến đỗ sau

  • Chìa khóa mã hóa chống trộm

  • Móc gắn ghế trẻ em.

  • Đèn phản quang

Túi khí đôi cho hàng ghế trước, đảm bảo an toàn trong các va chạm trực diện.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE MITSUBISHI MIRAGE

Thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Mirage như sau:

Thông số 

Mitsubishi Mirage

CVT & CVT Eco

Mitsubishi Mirage MT

Xuất xứ

Nhập khẩu

Nhập khẩu

Dáng xe

Hatchback

Hatchback

Số chỗ ngồi

5

5

Số cửa

5

5

Thể tích thùng nhiên liệu

35L

35L

Kích thước tổng thể (mm)

3.795 x 1.665 x 1.510

3.795 x 1.665 x1.510

Chiều dài cơ sở (mm)

2.450

2.450

Khoảng sáng gầm xe (mm)

160

160

Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)

4,60

4,60

Trọng lượng không tải (kg)

860

860

Thông số lốp

175/55R15

175/55R15

Mâm xe

Hợp kim 15"

Hợp kim 15"

Đời xe

2016

2016

ƯU NHƯỢC ĐIỂM XE MITSUBISHI MIRAGE

Ưu điểm xe Mitsubishi Mirage

  • Hệ thống giải trí DVD qua màn hình cảm ứng, kết nối Bluetooth/AUX/USB với điện thoại, máy tính bảng hoặc nguồn phát khác.

  • Tiết kiệm nhiên liệu

  • Giá bán hấp dẫn, phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng

  • Chế độ bảo hành tốt.

Nhược điểm xe Mitsubishi Mirage

  • Động cơ 1.2L cho công suất thấp và khả năng tăng tốc kém

  • Gương chiếu hậu trên xe không có chức năng gập điện

  • Màn hình trung tâm khó quan sát khi đi dưới trời nắng

  • Khả năng cách âm xe chưa được tốt

  • Xe chưa được trang bị cảm biến lùi.

SO SÁNH XE

So sánh xe Mitsubishi Mirage và Toyota Wigo

Hai mẫu xe Nhật chinh phục người tiêu dùng bằng mức giá hấp dẫn, phù hợp với nguồn tài chính hạn chế của phần lớn đối tượng khách hàng. So với Toyota Wigo 2019, Mitsubishi Mirage 2019 có lợi thế hơn nhờ thiết kế, khả năng tiết kiệm nhiên liệu, chế độ bảo hành bảo dưỡng tốt.

So sánh hai mẫu xe hơi giá rẻ Mitsubishi Mirage và Toyota Wigo

So sánh xe Mitsubishi Mirage và Hyundai Grand i10

Hyundai Grand i10 và Mitsubishi Mirage đều là những mẫu xe rất đáng tiền trong phân khúc giá 400 triệu đồng. Mặc dù Grand i10 sở hữu nhiều ưu điểm xứng đáng là mẫu xe đô thị quốc dân nhưng Mitsubishi Mirage cũng là một lựa chọn không tồi cho khách hàng khi sở hữu hệ thống an toàn khá đáng tiền, có độ bền và khả năng tiết kiệm kể.

Mitsubishi Mirage sẵn sàng cạnh tranh sòng phẳng với Hyundai Grand i10

Nhìn chung, Mitsubishi Mirage sẽ là một mẫu xe đáng để mua với những khách hàng có nhu cầu sở hữu một chiếc xe an toàn, có độ bền cao, giá cả phải chăng và không quá chú tâm tới tốc độ.

Câu hỏi thường gặp về Mitsubishi Mirage:

Giá xe Mitsubishi Mirage mới nhất

  • Mitsubishi Mirage MT: 350,5 triệu đồng
  • Mitsubishi Mirage CVT Eco: 395,5 triệu đồng
  • Mitsubishi Mirage CVT: 450,5 triệu đồng

Giá xe Mitsubishi Mirage cũ trên Oto.com.vn

  • Mitsubishi Mirage 2019: từ 310 triệu đồng
  • Mitsubishi Mirage 2018: từ 305 triệu đồng
  • Mitsubishi Mirage 2017: từ 251 triệu đồng
  • Mitsubishi Mirage 2016: từ 220 triệu đồng

Ưu điểm xe Mitsubishi Mirage

  • Hệ thống giải trí DVD qua màn hình cảm ứng, kết nối Bluetooth/AUX/USB với điện thoại, máy tính bảng hoặc nguồn phát khác.
  • Tiết kiệm nhiên liệu
  • Giá bán hấp dẫn, phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng
  • Chế độ bảo hành tốt.

Thống số xe Mitsubishi Mirage

  • Dáng xe: Hatchback
  • Số chỗ ngồi: 5
  • Số cửa: 5
  • Thể tích thùng nhiên liệu: 35L
  • Kích thước tổng thể (mm): 3.795 x 1.665 x 1.510
  • Mâm xe: 15 inch

Nhanh tay sở hữu ngay Mitsubishi Mirage bằng cách liên hệ với người bán hoặc với chúng tôi qua số điện thoại 0243. 212. 3830 hoặc 0904.573.739.

Còn nếu bạn đang sở hữu một chiếc Mitsubishi Mirage cũ muốn bán được giá tốt nhất thì hãy Đăng Tin lên Oto.com.vn để rao bán tới hàng triệu người trên toàn quốc nhé!

Bán xe Mitsubishi Mirage

Bán ô tô theo khoảng giá

Từ khóa nổi bật

Có thể bạn quan tâm

Bạn cần tư vấn mua xe?

Chúng tôi sẽ liên hệ lại trong thời gian sớm nhất để hỗ trợ bạn!

So sánh xe
loading