So sánh xe Mazda CX-5 2019 và Subaru Forester 2019: Kẻ đầy ắp công nghệ, kẻ đề cao sự mạnh mẽ

Cả Mazda CX-5 2019 lẫn Subaru Forester 2019 đều là thành tựu của người Nhật và cùng cạnh tranh trong phân khúc crossover tầm trung tại thị trường Việt nhưng chúng hướng đến đối tượng khách hàng khác nhau...
Giới thiệu chung
Giới thiệu chung

Tháng 7/2019, người tiêu dùng Việt Nam được chứng kiến sự biến đổi mạnh mẽ của hai mẫu xe Nhật là Mazda CX-5 và Subaru Forester nhằm mục đích tăng lợi thế cạnh tranh trong phân khúc crossover tầm trung vốn là nơi có quá nhiều đối thủ sừng sỏ.

Cụ thể, Mazda CX-5 ra mắt phiên bản nâng cấp 2019 với sự tinh chỉnh nhẹ về mặt thiết kế và bổ sung thêm trang bị, tăng giá bán. Subaru Forester 2019 ra mắt ngay tại sự kiện khai trương showroom mới của hãng với tư cách là phiên bản nâng cấp nhưng hạ giá thành.

So sánh xe Mazda CX-5 2019 và Subaru Forester 2019: Kẻ đầy ắp công nghệ, kẻ đề cao sự mạnh mẽ a1So sánh xe Mazda CX-5 2019 và Subaru Forester 2019: Kẻ đầy ắp công nghệ, kẻ đề cao sự mạnh mẽ a2

So sánh xe Mazda CX-5 2019 và Subaru Forester 2019: Kẻ đầy ắp công nghệ, kẻ đề cao sự mạnh mẽ

Trước đây, Subaru Forester tồn tại âm thầm trên thị trường Việt sau màn ra mắt tại Triển lãm VMS 2018. Dù được đánh giá cao về khả năng vận hành, có lợi thế về giá khi là xe nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan, hưởng thuế nhập khẩu 0% nhưng Subaru Forester vẫn là cái tên xa lạ đối với người tiêu dùng trong nước.

Ngược lại, đối thủ đồng hương Mazda CX-5 lắp ráp trong nước lại là dòng xe có sức hút mãnh liệt. Kể từ khi ra mắt thị trường Việt, Mazda CX-5 luôn là một trong những dòng xe đắt hàng nhất phân khúc. Doanh số tháng 6/2019 của Mazda CX-5 đạt 832 xe và tổng 6 tháng đầu năm đạt 6.160, chỉ xếp sau Honda CR-V. Mặc dù vẫn đang trong thời kỳ “hương sắc” nhưng Mazda vẫn quyết định nâng cấp để giữ vững phong độ trong cuộc cạnh tranh khốc liệt.

So sánh xe Mazda CX-5 2019 và Subaru Forester 2019 về giá bán

Như đã nói, Subaru Forester 2019 là xe nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan, hưởng thuế ưu đãi 0% nên có lợi thế về giá. Hiện tại, Subaru Forester có 3 phiên bản với 3 mức giá khác nhau:

Phiên bản Giá xe mới (triệu đồng)
Forester 2.0 i-L 1.128
Forester 2.0 i-S 1.218
Forester 2.0 i-S EyeSight 1.288

Mazda CX-5 2019 cũng mang đến cho người tiêu dùng nhiều phiên bản lựa chọn hơn cùng mức giá rẻ hơn đối thủ Subaru Forester:

Phiên bản Giá niêm yết (triệu đồng)
Mazda CX-5 bản 2.0L FWD Deluxe 929
Mazda CX-5 bản 2.0L FWD Luxury 979
Mazda CX-5 bản 2.0L FWD Premium 1.019
Mazda CX-5 bản 2.5L FWD Signature Premium 1.049
Mazda CX-5 bản 2.5L AWD Signature Premium 1.179

Như vậy, giá xe Subaru Forester 2019 vẫn cao hơn CX-5 2019 dù đã điều chỉnh giảm. Điều này sẽ khiến khách hàng phải đắn đo khi đã thích Subaru Forester 2019 nhưng không đủ “tiềm lực” để chốt xe.

Video đánh giá xe Mazda CX-5 2019 tại Việt Nam:

video
Ngoại thất
Ngoại thất

Kích thước tổng thể của Mazda CX-5 2019 và Subaru Forester 2019 cụ thể như sau:

Thông số kỹ thuật Mazda CX-5 2019 Subaru Forester 2019
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.550 x 1.840 x 1.680 4.625 x 1.815 x 1.730
Chiều dài cơ sở (mm) 2.700 2.670
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200 220

So với đối thủ, Forester 2019 dài hơn 85 mm, hẹp hơn 25 mm, cao hơn 60 mm và khoảng sáng gầm cao hơn 5 mm. Mazda CX-5 thể hiện rõ sự thua kém đối thủ về mặt kích thước nhưng lại gây ấn tượng mạnh với người tiêu dùng bởi thiết kế thể thao, điệu đà hơn Forester.  

So sánh xe Mazda CX-5 2019 và Subaru Forester 2019 về đầu xe

So sánh xe Mazda CX-5 2019 và Subaru Forester 2019 về đầu xeSo sánh xe Mazda CX-5 2019 và Subaru Forester 2019 a2

So sánh đầu xe Mazda CX-5 2019 và Subaru Forester 2019

Mặc dù đều trải qua quá trình nâng cấp trong năm 2019 nhưng phần đầu của Subaru Forester 2019 và Mazda CX-5 2019 không có nhiều điểm thay đổi so vơi phiên bản cũ.

So sánh xe Mazda CX-5 2019 và Subaru Forester 2019: Thiết kế đèn pha Mazda CX-5 2019 1 So sánh xe Mazda CX-5 2019 và Subaru Forester 2019: Thiết kế đèn pha Forester 1

So sánh xe Mazda CX-5 2019 và Subaru Forester 2019: Thiết kế đèn pha

Phần đầu xe Subaru Forester 2019 vẫn trung thành với tạo hình vuông vức. Các chi tiết tại đây được sắp xếp theo logic, thể hiện rõ sự mạnh mẽ, bền bỉ của chiếc xe. Những bộ phận được tinh chỉnh nhẹ gồm: Lưới tản nhiệt viền crom, hốc đèn sương mù, đèn pha Full LED.

Trong khi đó Mazda CX-5 có phần đầu hơi thon dài. Xe được trang bị lưới tản nhiệt dạng lưới có đường viền mạ crom. Đèn pha dạng LED thanh mảnh kết hợp chức năng tự động bật/tắt, cân bằng góc chiếu. Đèn sương mù dạng LED dạng thanh ngang. Đèn LED định vị ban ngày có thiết kế giống lưỡi kiếm.

So sánh xe Mazda CX-5 2019 và Subaru Forester 2019 về thân xe

So sánh xe Mazda CX-5 2019 và Subaru Forester 2019 về thân xe 1So sánh xe Mazda CX-5 2019 và Subaru Forester 2019 về thân xe 6
So sánh xe Mazda CX-5 2019 và Subaru Forester 2019: Mâm xe CX-5 So sánh xe Mazda CX-5 2019 và Subaru Forester 2019: Mâm xe Forester

So sánh xe Mazda CX-5 2019 và Subaru Forester 2019: Thiết kế thân xe

Thiết kế mâm xe là điểm đáng để chúng ta lựa chọn để so sánh hai mẫu xe này. Subaru Forester 2019 sử dụng mâm hợp kim 18 inch 5 chấu khá dày và hầm hố. Mazda CX-5 2019 lại sử dụng mâm hợp kim đa chấu thể thao, kích thước 19 inch “thửa” từ đàn anh CX-8.

So sánh xe Mazda CX-5 2019 và Subaru Forester 2019 về đuôi xe

Ở phần đuôi, Mazda CX-5 2019 làm mới cản sau, ống xả kép mạ crom để tăng chất thể thao, sang chảnh. Còn phần đuôi của Subaru Forester 2019 tập trung tinh chỉnh cụm đèn hậu, đèn báo phanh tích hợp cánh lưới gió trên cao.

So sánh xe Mazda CX-5 2019 và Subaru Forester 2019 về đuôi xeSo sánh xe Mazda CX-5 2019 và Subaru Forester 2019 về đuôi xe a2

So sánh đuôi xe Mazda CX-5 2019 và Subaru Forester 2019

Do phát triển dựa trên 2 ngôn ngữ khác nhau nên cảm nhận về hai mẫu xe cũng khác nhau. Thiết kế theo phong cách dạng hộp tạo ra ngoại hình nam tính, hầm hố. Trong khi CX-5 lại mang đến cảm giác thể thao và “trường” xe hơn.

Thông số kỹ thuật Mazda CX-5 2019 Subaru Forester 2019
Hệ thống đèn trước LED, tương thích thông minh, cân bằng góc chiếu tự động LED
Đèn LED chạy ban ngày LED LED
Đèn sương mù LED LED
Kích thước mâm 19 inch 17-18 inch
Gương chiếu hậu Chỉnh/gập điện, tích hợp báo rẽ, camera Chỉnh/gập điện, sấy gương tự chỉnh khi lùi tích hợp báo rẽ loại LED
Đèn hậu LED LED
Tay nắm cửa - Mạ chrome

Bảng so sánh Mazda CX-5 2019 và Subaru Forester 2019 về trang bị ngoại thất

Nội thất
Nội thất

Nội thất Mazda CX-5 mang lại cảm nhận sang trọng, tinh tế và hợp thời đại. Còn nội thất Subaru Forester 2019 đơn giản nhưng toát lên sự mạnh mẽ, thể thao, thể hiện đẳng cấp cạnh tranh không thua kém các đối thủ trong cùng phân khúc.

So sánh xe Mazda CX-5 2019 và Subaru Forester 2019 về bảng táp lô

Thiết kế nội thất xe Mazda CX-5 2019 1Thiết kế nội thất xe Subaru Forester 2019 1

Mazda CX-5 luôn được đánh giá cao về mặt thiết kế nên phiên bản 2019 vẫn giữ nguyên những đường nét của thế hệ cũ, chỉ bổ sung trang bị tiện nghi. Bảng táp lô của xe vẫn thể hiện sự mềm mại, sang trọng với các chi tiết ốp gỗ và mạ crom sáng bóng. Các phím điều khiển cứng sắp xếp một cách hài hòa.

Trong khi đó, bảng táp lô của Subaru Forester 2019 xuất hiện những đường nét cắt xẻ đầy táo bạo, dứt khoát. Những nút bấm điều khiển được bố trí theo phong cách xe đua. Có thể nói khoang lái của Forester 2019 hướng đến những người có cá tính mạnh mẽ, yêu thích phong cách lái thể thao.

So sánh xe Mazda CX-5 2019 và Subaru Forester 2019 về ghế ngồi

Ghế ngồi của Mazda CX-5 2019 bọc da màu đen a1

Ghế ngồi của Mazda CX-5 2019 bọc da màu đen

Ghế ngồi của Mazda CX-5 2019 bọc da màu đen. Ghế lái trên xe được bọc da và sử dụng tông màu đen giống hệt phiên bản cũ. Ghế lái chỉnh điện. Các phiên bản cao cấp hơn tích hợp thêm chức năng ghi nhớ 2 vị trí và chức năng làm mát cho ghế lái. Không gian hàng ghế thứ 2 rộng rãi. Tựa lưng có thể gập lại thành bệ tỳ tay với 2 khay đựng cốc. Ở vị trí này xuất hiện cổng sạc và kết nối USB.

Thiết kế ghế ngồi trên xe Subaru Forester 2019: Hàng ghế sau 1 Thiết kế ghế ngồi trên xe Subaru Forester 2019: Hàng ghế trước a1

Thiết kế ghế ngồi trên xe Subaru Forester 2019

Toàn bộ ghế ngồi trên xe Subaru Forester 2019 bọc da cao cấp, có tính đàn hồi để người dùng dễ dàng thăng hoa khi cùng xe vượt đường trường. Ghế lái chỉnh điện 8 hướng hoặc chỉnh tay 6 hướng, ghế phụ chỉnh điện 8 hướng, kèm chức năng ghi nhớ vị trí. Hàng ghế sau có thể gập lại theo tỷ lệ 60:40 để gia tăng không gian chứa đồ.

So sánh xe Mazda CX-5 2019 và Subaru Forester 2019 về vô lăng

Thiết kế vô lăng trên xe Mazda CX-5 2019 1 Thiết kế vô lăng trên xe Subaru Forester 2019 a1

Thiết kế vô lăng xe Mazda CX-5 2019 và Subaru Forester 2019

Vô-lăng trên xe Mazda CX-5 2019 vẫn được bảo tồn qua những đợt nâng cấp. Bộ phận này được bọc da tối màu với thiết kế thể thao. Những nút bấm điều khiển tạo hình góc cạnh và chi tiết hình chữ U mạ crom tăng tính thẩm mỹ.

Vô-lăng Subaru Forester 2019 bọc da 3 chấu đa chức năng đi kèm lẫy chuyển số, kèm tính năng điều chỉnh độ cao, độ nghiêng để tạo một tư thế lái phù hợp với thể trạng người sử dụng.

So sánh xe Mazda CX-5 2019 và Subaru Forester 2019 về khoang hành lý

Thiết kế vô lăng trên xe Mazda CX-5 2019 1 Thiết kế vô lăng trên xe Subaru Forester 2019 a1

Khoang chứa đồ phía sau của Subaru Forester 2019 có dung tích gấp đôi đối thủ đồng hương CX-5

Thể tích khoang hành lý của Subaru Forester đạt 1.003L và có thể mở rộng lên tới 2.155L khi gập hàng ghế sau xuống. Subaru Forester 2019 được coi là mẫu xe có khoang chứa đồ lớn nhất phân khúc nhờ phần đuôi hình hộp, trần xe cao và cách sắp xếp ghế ngồi hợp lý, thực dụng như các dòng xe châu Âu.

Mazda CX-5 sở hữu khoang chứa đồ chỉ bằng một nửa so với Forester, chỉ 505L. Nếu cần thêm không gian chứa đồ, người dùng có thể gập hàng ghế thứ 2 lại. Do đặc thù của ngôn ngữ thiết kế KODO với phần mui dài hơn nên không thể đem lại một khoang xe rộng rãi cho CX-5, cộng với trần xe vuốt thấp về phía sau nên càng làm không gian chứa đồ bị hạn chế.

Thông số kỹ thuật Mazda CX-5 2019 Subaru Forester 2019
Số chỗ ngồi 5 5
Chất liệu ghế Da Da
Ghế lái Chỉnh điện, nhớ vị trí Chỉnh điện 8 hướng, nhớ 2 vị trí
Ghế sau Gập 40:20:40 Nghiêng và gập 60:40
Trợ lực lái Điện
Vô lăng 3 chấu, bọc da, tích hợp nút bấm
Tiện nghi
Tiện nghi

So sánh xe Mazda CX-5 2019 và Subaru Forester 2019 về trang bị tiện nghi

Trang bị tiện nghi trên xe Mazda CX-5 2019Trang bị tiện nghi trên xe Mazda CX-5 2019

Hệ thống giải trí trên xe Mazda CX-5 2019 và Subaru Forester 2019

Danh sách trang bị nổi bật trên xe Mazda CX-5: Màn hình trung tâm 7 inch khá nhỏ chủ yếu phục vụ giải trí, tích hợp sẵn Apple CarPlay/Android Auto, kết nối USB/AUX/Bluetooth, điều hòa 2 vùng độc lập với cửa gió cho hàng ghế sau. Điểm mạnh của Mazda CX-5 là hệ thống 10 loa Bose có chất lượng âm thanh khá cao.

Subaru Forester 2019 còn sở hữu nhiều tính năng giải trí thú vị gồm: Màn hình cảm ứng 6.5-8 inch, kết nối Bluetooth, USB, AUX, đàm thoại rảnh tay, Android Auto và Apple Carplay, dàn âm thanh 4 loa tạo ra một không gian âm nhạc sống động. Chìa khóa thông minh và chức năng khởi động bằng nút bấm cũng là chi tiết khá hấp dẫn đối với người tiêu dùng. Bên trong còn có hộc đựng đồ, hộc giữ cốc... Forester 2019 sử dụng hệ thống điều hòa tự động 1 vùng hoặc 2 vùng, có cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau và tích hợp bộ lọc không khí mang lại không khí trong lành cho khoang xe.

Thông số kỹ thuật Mazda CX-5 2019 Subaru Forester 2019
Giải trí DVD 7 inch, USB/Bluetooth/AUX Màn hình cảm ứng 6.5-8 inch, USB/Bluetooth/AUX, Android Auto và Apple Carplay
Hệ thống loa 10 - Bose 4
Điều hòa Tự động 2 vùng độc lập Tự động 1 vùng hoặc 2 vùng
Khởi động Nút Star/stop Nút Star/stop
Cửa sổ trời + -
Khóa cửa trung tâm
Khóa cửa từ xa
Cốp mở điện
Chìa khóa thông minh
Kết nối điện thoại thông minh, đàm thoại rảnh tay
Trợ lực lái Điện

Bảng so sánh tiện nghi xe Mazda CX-5 2019 với Subaru Forester 2019

So sánh xe Mazda CX-5 2019 và Subaru Forester 2019 về trang bị an toàn

Mazda CX-5 sở hữu một danh sách tính năng an toàn vừa đủ, không quá vượt trội nhưng đáp ứng phần lớn nhu cầu của người sử dụng với 6 túi khí, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA, hệ thống cân bằng điện tử DSC, cảm biến va chạm, hệ thống định vị GPS, camera lùi. Phiên bản cao cấp 2.5L còn được trang bị hệ thống an toàn cao cấp i-Activsense thế hệ mới.

Subaru Forester 2019

Hệ thống an toàn cao cấp i-Activsense thế hệ mới trên Mazda CX-5 2019

Subaru Forester 2019 tích hợp công nghệ an toàn EyeSight với hệ thống camera lắp ở kính lái và các điểm quanh thân xe để dự đoán tình huống va chạm có thể xảy ra. Camera EyeSight có khả năng nhận diện tốt các chướng ngại vật, đối tượng trong phạm vi 110 m. Những trang bị an toàn cơ bản của Subaru Forester 2019 gồm: 7 túi khí, chống bó cứng phanh, cân bằng điện tử, hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, ghế an toàn ISOFIX. Ngoài ra còn có Cruise control, cảnh báo xe chạy ngang phía sau, camera lùi, cảnh báo điểm mù, cảm biến lùi, hỗ trợ người lái Eyesight, cảnh báo khi chuyển làn,….

Thông số Mazda CX-5 2019 Subaru Forester 2019
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử -
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống khởi hành ngang dốc -
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt
Đèn báo phanh khẩn cấp -
Camera lùi -
Camera 360 độ -
Điều khiển hành trình
Khóa cửa tự động khi vận hành -
Mã hóa động cơ và Hệ thống cảnh báo chống trộm -
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX -
Camera lùi -
Khóa cửa trung tâm -
Hệ thống cảnh báo chống buồn ngủ (Driver Attention Monitor) - -
Số túi khí 6 7
Cảnh báo điểm mù BST
Cảnh báo chệch làn đường LDWS -
Hỗ trợ giữ làn LAS -
Cảnh báo phương tiện cắt ngang RCTA -
Định vị GPS -

Bảng so sánh an toàn xe Mazda CX-5 2019 với Subaru Forester 2019

Vận hành
Vận hành

So sánh xe Mazda CX-5 2019 và Subaru Forester 2019 về động cơ

Subaru Forester 2019 sử dụng động cơ 4 xy-lanh nằm ngang, 2.0L, sản sinh công suất tối đa 156 mã lực, momen xoắn tối đa 196 mm, kết hợp với hộp số CVT cùng hệ dẫn động 4 bánh AWD.

So sánh xe Mazda CX-5 2019 và Subaru Forester 2019 về động cơ 1So sánh xe Mazda CX-5 2019 và Subaru Forester 2019 về động cơ

So sánh động cơ xe Mazda CX-5 2019 và Subaru Forester 2019

Ở phiên bản 2019, Mazda CX-5 có 2 sự lựa chọn về động cơ, đó là động cơ xăng Skyactiv-G 2.0L 154 mã lực/200 Nm và Skyactiv-G 2.5L 188 mã lực/252 Nm, đi kèm hộp số tự động 6 cấp giữ nguyên từ phiên bản cũ.

Nhờ sự “giúp sức” của công nghệ GVC, động cơ của Mazda CX-5 2019 dễ dàng kiểm soát các thông số vận hành. Công nghệ này còn có chức năng hỗ trợ kiểm soát tốc độ xe, đặt biệt là khi xe tăng tốc đột ngột giúp hành khách trên xe cảm nhận sự thăng bằng, thoải mái.

Tuy nhiên, Subaru Forester 2019 được đánh giá cao về khả năng vận hành bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu và sở hữu bộ khung gầm chắc chắn. Hệ thống phân bổ lực kéo lên các bánh được xem là một “đặc sản” của Subaru giúp cho mẫu xe này lăn bánh tốt trên các cung đường bùn, cát lún hoặc đường đèo dốc.

So sánh xe Mazda CX-5 2019 và Subaru Forester 2019 về mức tiêu hao nhiên liệu

Mức tiêu hao nhiên liệu của Mazda CX-5 2019 và Subaru Forester 2019 không vênh nhau. Trung bình, chúng cần 10 L nhiên liệu để đi hết 100 km đường hỗn hợp.

Tổng quát
Tổng quát
Mazda CX-5 2019 sở hữu nhiều tính năng, công nghệ hiện đại 1Subaru Forester 2019 là dòng xe phù hợp với người coi trọng cảm giác lái 1

Mazda CX-5 2019 thiên về công nghệ, Subaru Forester 2019 đề cao cảm giác lái

Sắp tới Subaru Forester 2019 chắc chắn sẽ cải thiện vị thế trong phân khúc crossover hạng trung nhờ sự thay đổi tích cực và hạ giá thành so với trước. Subaru Forester là dòng xe phù hợp với người coi trọng cảm giác lái, đề cao sự đầm chắc của khung gầm, thân xe và thường xuyên thực hiện các chuyến dã ngoại, off-road.

Với Mazda CX-5 2019, những cải tiến ở phiên bản mới sẽ giúp mẫu xe này trở thành một trong những đối thủ đáng gờm trong phân khúc, cạnh tranh sòng phẳng với CR-V. Việc bổ sung thêm trang bị cùng với một diện mạo trẻ trung, bắt mắt và cảm giác lái mượt mà sẽ làm khách hàng quên đi mức giá vừa “nhích lên” để vui vẻ rước xe về nhà.

H4 - theo DDDN
DMCA.com Protection Status

So sánh xe khác

So sánh xe Mazda CX-5 2019 và Honda CR-V 2019: Công nghệ đấu thực dụng

Mazda CX 5 2019 Honda CR V 2019
929 triệu 983 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018

VinFast Fadil 2019 Suzuki Celerio 2019
395 triệu 329 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

So sánh xe Mitsubishi Xpander 2019 với Toyota Avanza 2019: Cuộc chiến không cân sức với Avanza

Mitsubishi Xpander 2019 Toyota Avanza 2019
550 triệu 544 triệu
Hộp số: Số hỗn hợp Hộp số: Số hỗn hợp

So sánh xe Mazda CX-8 2019 và Toyota Fortuner 2019: Kỳ phùng địch thủ

Mazda CX-8 2019 Toyota Fortuner 2019
1 tỉ 199 tr 1 tỉ 32 tr
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số hỗn hợp

So sánh xe Mazda CX-8 2019 và Honda CR-V 2019: Giá cả có nói lên chất lượng?

Mazda CX-8 2019 Honda CR V 2019
1 tỉ 149 tr 1 tỉ 93 tr
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động
Tìm bài so sánh
So sánh thông số kỹ thuật
Audi A1 2012 Audi A3 1.8 TFSI 2013 Audi A3 Sportback 2015 Audi A4 2013 Audi A5 2012 Audi A6 1.8 TFSI ultra 2015 Audi A6 2.0T 2013 Audi A6 3.0L Quattro TFSI 2013 Audi A7 3.0 2011 Audi A7 3.0 2011 Audi A7 Sportback 2015 Audi A8 3.0 TSFI 2014 Audi A8 3.0TFSI 2013 Audi A8 4.2 TFSI 2013 Audi A8 4.2FSI 2013 Audi A8L 4.0 TFSI 2014 Audi Audi TT 2015 Audi Q3 2.0 TFSI Quattro 2016 Audi Q3 2012 Audi Q5 2013 Audi Q7 2.0 TSFI Quattro 2016 Audi Q7 2013 Audi Q7 3.0 TFSI Quattro 2016 BMW 116i 2013 BMW 116i 2013 BMW 118i 2016 BMW 218i Active Tourer 2015 BMW 320i 100 Year Editon 2017 BMW 320i 2012 BMW 320i 2017 BMW 320i E90 2011 BMW 320i GT 2017 BMW 320i Sport 2012 BMW 320i Std 2012 BMW 325i 2011 BMW 328i 2012 BMW 330i 2017 BMW 428i 2013 BMW 520i 2012 BMW 523i 2011 BMW 528i 2012 BMW 535i GT 2011 BMW 640i Gran Coupe 2013 BMW 650i Convertible 2012 BMW 650i Coupe xDrive 2012 BMW 730Li 2013 BMW 740Li 2016 BMW 750Li 2009 BMW 760Li 2010 BMW 760Li 2013 BMW M3 sedan 2015 BMW M4 Coupe 2014 BMW M4 Coupe 2014 BMW M6 Gran Coupe 2014 BMW Series 320i GT 2013 BMW Series 320i GT 2013 BMW Series 328i GT 2013 BMW Series 328i GT 2013 BMW Series 428i Convertible 2014 BMW Series 428i Coupe 2014 BMW X1 sDrive 18i 2010 BMW X1 xDrive 28i 2011 BMW X3 xDrive 20i 2012 BMW X3 xDrive20i 2015 BMW X3 xDrive28i 2011 BMW X3 XDriver28i 2015 BMW X4 xDriver 28i 2014 BMW X5 xDrive 35i 2011 BMW X5 xDrive 35i 2014 BMW X5 xDrive 50i 2014 BMW X6 xDrive 35i 2012 BMW X6 xDrive 35i 2013 BMW X6 xDrive 35i 2013 BMW X6 xDrive30d 2015 BMW Z4 2012 BMW Z4 sDrive Cab 20i 2013 Changan CX20 AT 2015 Changan CX20 MT 2015 Changan EADO 1.6 AT 2015 Changan HONOR 1.5 MT 2015 Chevrolet Aveo / Gentra 1.4L LT 2017 Chevrolet Aveo / Gentra 1.4L LTZ Chevrolet Aveo 1.5 AT 2013 Chevrolet Aveo 1.5MT 2013 Chevrolet Aveo LT 1.5 MT 2013 Chevrolet Aveo LT 2012 Chevrolet Aveo LTZ 1.5 AT 2013 Chevrolet Captiva LT 2012 Chevrolet Captiva LTZ 2012 Chevrolet Captiva LTZ 2013 Chevrolet Captiva Revv 2016 Chevrolet Colorado 2.8 LTZ 2013 Chevrolet Colorado High Country 2.8 AT 4x4 2015 Chevrolet Colorado High Country 2.8L AT 4x4 2017 Chevrolet Colorado High Country 2.8L MT 4x4 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x2 2015 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x2 2017 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x4 2015 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x4 2017 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L AT 4x4 2015 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L AT 4x4 2017 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L MT 4x4 2015 Chevrolet Cruze LS 2012 Chevrolet Cruze LS 2012 Chevrolet Cruze LT 2012 Chevrolet Cruze LT 2012 Chevrolet Cruze LT 2015 Chevrolet Cruze LTZ 2012 Chevrolet Cruze LTZ 2012 Chevrolet Cruze LTZ 2015 Chevrolet Cruze/Lacetti LT 2017 Chevrolet Cruze/Lacetti LTZ 2017 Chevrolet Orlando LS 2012 Chevrolet Orlando LT 2012 Chevrolet Orlando LTZ 1.8 AT Chevrolet Orlando LTZ 2012 Chevrolet Orlando LTZ 2013 Chevrolet Sonic AT 2014 Chevrolet Sonic MT 2014 Chevrolet Spark 1.0 LT 2013 Chevrolet Spark 1.0 LTZ 2013 Chevrolet Spark 1.0LS 2012 Chevrolet Spark 1.0LT 2012 Chevrolet Spark 1.2LS 2012 Chevrolet Spark 1.2LT 2012 Chevrolet Spark Dou 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark LS 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark LT 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark Zest 2014 Chevrolet Trax 1.4L LT 2017 Fiat 500 2012 Fiat Bravo 2011 Fiat Punto 2012 Ford Ecosport 1.5 AT Trend 2014 Ford Ecosport 1.5L AT Titanium 2014 Ford Ecosport 1.5L MT Trend 2014 Ford EcoSport 1.5L Titanium AT Black Edition Ford Escape XLS 2010 Ford Escape XLT 2010 Ford Everest 2.2 Titanium AT 4x2 2017 Ford Everest 2.2 Trend AT 4x2 2017 Ford Everest 3.2 Titanium+ 4WD 2017 Ford Everest Limited 4x2AT 2012 Ford Everest Limited 4x2AT 2013 Ford Everest XLT 4x2 MT 2013 Ford Everest XLT 4x2MT 2012 Ford Everest XLT 4x4 MT 2013 Ford Everest XLT 4x4MT 2012 Ford Explorer Limited 2.3L EcoBoost 2017 Ford Fiesta 1.0AT Sport+ 2014 Ford Fiesta 1.4MT 2011 Ford Fiesta 1.5L AT Trend 2014 Ford Fiesta 1.5L Sport AT 2014 Ford Fiesta 1.5L Titanium AT 2014 Ford Fiesta 1.5L Trend AT 2014 Ford Fiesta 1.6AT Hatchback 2011 Ford Fiesta 1.6AT Sedan 2011 Ford Focus 1.8AT Hatchback 2012 Ford Focus 1.8MT Sedan 2012 Ford Focus 2.0AT Ghia Sedan 2012 Ford Focus Ambiente Sedan 1.6MT 2013 Ford Focus hatchback 1.5L EcoBoost Sport+ 2016 Ford Focus sedan 1.5L EcoBoost Titanium+ 2016 Ford Focus Sport+ Hatchback 2.0AT 2013 Ford Focus Titanium+ Sedan 2.0AT 2013 Ford Focus Trend 1.5L EcoBoost hatchback 2017 Ford Focus Trend 1.5L EcoBoost sedan 2017 Ford Focus Trend Hatchback 1.6AT 2013 Ford Focus Trend Sedan 1.6AT 2013 Ford Mondeo 2.3AT 2012 Ford Ranger 2.2L Wildtrak 4x2 AT 2016 Ford Ranger 2.2L XL 4x4 MT 2016 Ford Ranger 2.2L XLS 4x2 AT 2016 Ford Ranger 2.2L XLS 4x2 MT 2016 Ford Ranger 2.2L XLT 4x4 MT 2016 Ford Ranger 3.2L Wildtrak 4x4 AT 2016 Ford Ranger base XL 4X4 MT 2012 Ford Ranger WildTrack 4X2 AT 2012 Ford Ranger Wildtrak 3.2L AT 4X4 2014 Ford Ranger XLS 4x2 AT 2012 Ford Ranger XLS 4x2 MT 2012 Ford Ranger XLT 4x4 MT 2012 Ford Transit Cao cấp 2013 Ford Transit Tiêu chuẩn 2013 Honda Accord 2.4 AT 2011 Honda Accord 2.4 AT 2016 Honda Accord 2014 Honda Accord 2015 Honda Accord 3.5 V6 2011 Honda City 1.5 CVT 2014 Honda City 1.5AT 2013 Honda City 1.5MT 2013 Honda City 1.5MT 2014 Honda City CVT 2016 Honda City MT 2016 Honda Civic 1.5L VTEC Turbo 2017 Honda Civic 1.8 AT 2006 Honda Civic 1.8 AT 2015 Honda Civic 1.8 AT 2016 Honda Civic 1.8 MT 2006 Honda Civic 1.8AT 2012 Honda Civic 1.8MT 2012 Honda Civic 2.0 AT 2006 Honda Civic 2.0 AT 2015 Honda Civic 2.0 AT 2016 Honda Civic 2.0AT 2012 Honda Civic Modulo 1.8 AT 2016 Honda Civic Modulo 2.0 AT 2016 Honda CR-V 2.0 AT 2013 Honda CR-V 2.0 AT 2015 Honda CR-V 2.4 AT 2013 Honda CR-V 2.4 AT 2015 Honda CR-V 2.4 AT-TG 2015 Honda CR-V 2008 Honda CR-V 2010 Honda Odyssey 2016 Hyundai Accent 1.4AT 2012 Hyundai Accent 1.4AT 2013 Hyundai Accent 1.4MT 2012 Hyundai Accent 1.4MT 2013 Hyundai Accent AT 5 cửa 2013 Hyundai Accent Blue 2015 Hyundai Accent Blue Hatchback 2015 Hyundai Accent MT 2015 Hyundai Avante 1.6 AT 2012 Hyundai Avante 1.6 MT 2012 Hyundai Avante 2.0AT 2012 Hyundai Coupe 2.0 2011 Hyundai Creta 1.6L (máy dầu) 2015 Hyundai Creta 1.6L (máy xăng) 2015 Hyundai Elantra 1.6 AT 2015 Hyundai Elantra 1.6 AT 2016 Hyundai Elantra 1.6 MT 2015 Hyundai Elantra 1.6 MT 2016 Hyundai Elantra 1.8 AT 2013 Hyundai Elantra 1.8 AT 2015 Hyundai Elantra 1.8 MT 2013 Hyundai Elantra 2.0 AT 2016 Hyundai EON 2012 Hyundai Equus 3.8 2012 Hyundai Equus 4.6 2012 Hyundai Genesis Coupe 2013 Hyundai Getz 1.4 AT 2009 Hyundai Grand i10 1.0AT 2014 Hyundai Grand i10 1.0MT 2014 Hyundai Grand i10 1.2 AT Sedan 2015 Hyundai Grand i10 1.2 MT Sedan 2015 Hyundai Grand i10 1.2AT 2014 Hyundai i10 1.1AT 2011 Hyundai i10 1.1MT 2011 Hyundai i10 1.2AT 2011 Hyundai i20 1.4AT 2013 Hyundai i20 2012 Hyundai i20 Active 2015 Hyundai i30 1.6AT 2012 Hyundai i30 2013 Hyundai Santafe 2.2 2012 Hyundai SantaFe 2.2 2WD (Tiêu chuẩn) 2016 Hyundai SantaFe 2.2 4WD (Đặc biệt) 2016 Hyundai Santafe 2.2 4WD 2012 Hyundai SantaFe 2.2 AT 2WD (5 chỗ) 2015 Hyundai Santafe 2.2 AT 2WD 2015 Hyundai Santafe 2.2 AT 4WD 2015 Hyundai SantaFe 2.2L 2WD 2017 Hyundai SantaFe 2.2L 4WD (Bản đặc biệt) 2017 Hyundai Santafe 2.4 2013 Hyundai SantaFe 2.4 2WD (Tiêu chuẩn) 2016 Hyundai SantaFe 2.4 4WD (Đặc biệt) 2016 Hyundai SantaFe 2.4 AT 2WD (5 chỗ) 2015 Hyundai Santafe 2.4 AT 2WD 2015 Hyundai Santafe 2.4 AT 4WD 2015 Hyundai SantaFe 2.4L 2WD 2017 Hyundai SantaFe 2.4L 4WD (Bản đặc biệt) 2017 Hyundai Sonata 2.0 AT 2015 Hyundai Sonata 2012 Hyundai Sonata 2013 Hyundai Tucson (đặc biệt) 2016 Hyundai Tucson (tiêu chuẩn) 2016 Hyundai Tucson 2.0 AT 4WD 2012 Hyundai Veloster 2012 Infiniti Q50 2014 Infiniti QX60 2015 Infiniti QX60 3.5 AWD 2016 Infiniti QX60 Deluxe 2016 Infiniti QX70 2014 Infiniti QX70 2017 Infiniti QX80 2014 Infiniti QX80 2015 Isuzu D-max GOLD MT 4x4 2013 Isuzu D-Max LS 4x2 AT 2015 Isuzu D-Max LS 4x2 MT 2015 Isuzu D-Max LS 4x4 AT 2015 Isuzu D-Max LS 4x4 MT 2015 Isuzu D-max LS AT 4x2 2012 Isuzu D-max LS AT 4x2 2013 Isuzu D-max LS AT 4x4 2012 Isuzu D-max LS AT 4x4 2013 Isuzu D-max LS MT 4x2 2012 Isuzu D-max LS MT 4x2 2013 Isuzu D-max LS MT 4x4 2012 Isuzu D-max LS MT 4x4 2013 Isuzu D-max S MT 4x4 2012 Isuzu D-max S MT 4x4 2013 Isuzu mu-X 2.5L 4x2 MT 2016 Isuzu mu-X 3.0L 4x2 AT 2016 Jaguar F-TYPE V6 "S" COUPE 2015 Jaguar XE Premium Si4 2.0L 2016 Jaguar XE Standard Si4 2.0L 2016 Jaguar XF Prestige 2.0 Si4 2017 Jaguar XF Saloon - Premium Luxury Si4 2015 Jaguar XJ Premium Luxury V6 Supercharged LWB 2015 Jaguar XJL PORTFOLIO V6SC 2015 Jaguar XJL SUPERSPORT V8 SUPERCHARGED 2015 KIA Cadenza 2011 KIA Carens 1.6 SX MT 2012 KIA Carens 2.0 AT 2010 KIA Carens 2.0 CRDi KIA Carens 2.0 EXMTH 2012 KIA Carens 2.0 MT 2010 KIA Carens 2.0 SX AT 2012 KIA Carnival 11 Seats AT 2012 KIA Carnival 11 Seats MT 2012 KIA Carnival 8 Seats 2012 KIA Cerato 1.6 AT 2016 KIA Cerato 1.6 MT 2016 KIA Cerato 2.0 AT 2016 KIA Cerato Hatchback 2012 KIA Cerato Koup 2012 KIA Forte / Cerato 1.6 AT 2017 KIA Forte / Cerato 1.6L MT 2017 KIA Forte / Cerato 2.0 AT 2017 KIA Forte 1.6 S AT 2012 KIA Forte 1.6 S MT 2012 KIA Forte 1.6 SXAT 2012 KIA Forte 1.6 SXMT 2012 KIA Forte 1.6AT 2011 KIA Forte 1.6MT 2011 KIA Grand Sedona 2.2 DAT 2015 KIA Grand Sedona 2.2 DATH 2015 KIA Grand Sedona 3.3 GAT 2015 KIA Grand Sedona 3.3 GATH 2015 KIA K3 1.6 AT 2013 KIA K3 1.6 MT 2013 KIA K3 2.0 AT 2013 KIA KIO sedan AT 2014 KIA Koup 2014 2014 KIA Morning 1.25 AT 2014 KIA Morning 1.25 MT 2014 KIA Morning 1.25 S AT 2014 KIA Morning 1.25 S MT 2014 KIA Morning EX MT 2011 KIA Morning SI AT 2014 KIA Morning SI AT 2016 KIA Morning SI LX 2016 KIA Morning SI MT 2014 KIA Morning SI MT 2016 KIA Morning SLX AT 2011 KIA Morning Sport 2011 KIA Morning SXMT 2011 KIA Optima 2.0 AT 2017 KIA Optima 2.0 ATH 2017 KIA Optima 2.4 GT Line 2017 KIA Optima 2012 KIA Optima 2014 KIA Picanto 1.25 EXMT 2012 KIA Picanto 1.25 EXMTH 2012 KIA Picanto 1.25 S AT 2012 KIA Picanto 1.25 S MT 2012 KIA Picanto 1.25 S MT 2013 KIA Picanto 1.25 SXAT 2012 KIA Picanto 1.25 SXAT 2013 KIA Picanto 1.25 SXMT 2012 KIA Picanto 1.25 SXMT 2013 KIA Piocanto 1.25 S AT 2013 KIA Rio 4DR AT 2017 KIA Rio 4DR MT KIA Rio 5DR ATH 2017 KIA RIO Hatchback AT 2014 KIA Rio Hatchback GAT 2012 KIA Rio Sedan 2012 KIA RIO Sedan AT 2014 KIA RIO Sedan MT 2014 KIA Rondo D AT 2014 KIA Rondo D AT 2016 KIA Rondo D AT 2017 KIA Rondo G AT 2014 KIA Rondo G AT 2016 KIA Rondo G AT 2017 KIA Rondo G AT Premium 2016 KIA Rondo G ATH 2014 KIA Rondo G ATH 2017 KIA Rondo G MT 2017 KIA Sorento 2WD DAT 2014 KIA Sorento 2WD GAT 2014 KIA Sorento 2WD MT 2014 KIA Sorento DATH 2017 KIA Sorento GAT 2011 KIA Sorento GAT 2017 KIA Sorento GAT AWD 2011 KIA Sorento GATH 2017 KIA Sorento GMT 2011 KIA Sorento R 2.4 GAT 2WD 2013 KIA Sorento R 2.4 GAT AWD 2013 KIA Sorento R Diesel 2011 KIA Soul 2014 2014 KIA Sportage 2.0AT 2016 KIA Sportage 2WD 2012 KIA Sportage 4WD 2012 Land Rover All New Range Rover 2014 Land Rover All New Range Rover Sport 2014 Land Rover All New Range Rover Sport HSE V6 3.0 Supercharge 2017 Land Rover Discovery 2014 Land Rover Discovery Sport HSE Luxury Si4 2015 Land Rover Evoque 2013 Land Rover Evoque 2014 Land Rover Freelander 2 2014 Land Rover Range Rover Evoque HSE Dynamic 2016 Land Rover Range Rover Evoque Pure 2016 Lexus ES 250 2016 Lexus ES 350 2013 Lexus ES 350 2016 Lexus GS 350 2013 Lexus GS 350 2016 Lexus GX 460 2015 Lexus LS 460L 2013 Lexus LX 570 2013 Lexus LX 570 2016 Lexus NX 200t 2015 Lexus RX 200t 2016 Lexus RX 350 2013 Lexus RX 350 2016 Luxgen CEO 2.2 H 2011 Luxgen MPV 2.2 H 2010 Luxgen MPV 2.2 L 2010 Luxgen sedan 1.8 H 2013 Luxgen sedan 1.8 L 2013 Luxgen Sedan 2.0 H 2013 Luxgen SUV 2.2 H 2010 Luxgen SUV 2.2 L 2010 Luxgen SUV 2.2 Sport 2010 Mazda 2 1.5AT 2012 Mazda 2 1.5MT 2012 Mazda 2 Hatchback 2015 Mazda 2 Sedan 2015 Mazda 2S 2013 Mazda 3 1.6AT 2012 Mazda 3 1.6MT 2012 Mazda 3 Hatchback 1.5 AT 2015 Mazda 3 Sedan 1.5 AT 2015 Mazda 3 Sedan 2.0 AT 2015 Mazda 4WD AT 3.2L 2016 Mazda 6 2.0 2014 Mazda 6 2.0AT 2012 Mazda 6 2.5 AT 2014 Mazda 6 2.5AT 2012 Mazda BT-50 2.2L 4WD 2012 Mazda BT-50 2WD AT 2.2L 2016 Mazda BT-50 3.2L 4WD 2012 Mazda BT-50 4WD AT 3.2L 2016 Mazda BT-50 4WD MT 2.2 2016 Mazda CX-5 (AWD) 2015 Mazda CX-5 (FWD) 2015 Mazda CX-5 2.0 AT 2WD 2016 Mazda CX-5 2.5 AT 2WD 2016 Mazda CX-5 2.5 AT AWD 2016 Mazda CX-5 2WD 2013 Mazda CX-5 4WD 2013 Mazda CX-9 2013 Mercedes-Benz A 200 2013 Mercedes-Benz A 250 AMG 2013 Mercedes-Benz A45 AMG 2014 Mercedes-Benz AMG CLA45 Shooting Brake OrangeArt Edition 2015 Mercedes-Benz C200 2015 Mercedes-Benz C200 BE 2012 Mercedes-Benz C250 AMG 2015 Mercedes-Benz C250 BE 2012 Mercedes-Benz C250 Exclusive 2015 Mercedes-Benz C300 AMG 2015 Mercedes-Benz C300 AMG Plus 2012 Mercedes-Benz CL500 2012 Mercedes-Benz CLA 200 2014 Mercedes-Benz CLA 250 2014 Mercedes-Benz CLA45 AMG 2014 Mercedes-Benz CLS 350 Shooting Brake 2013 Mercedes-Benz CLS350 BE 2012 Mercedes-Benz CLS500 4Matic 2015 Mercedes-Benz CLS63 AMG 2014 Mercedes-Benz E200 2013 Mercedes-Benz E200 2015 Mercedes-Benz E200 2017 Mercedes-Benz E200 BE 2012 Mercedes-Benz E200 Edition E 2015 Mercedes-Benz E250 2013 Mercedes-Benz E250 AMG 2015 Mercedes-Benz E250 BE 2012 Mercedes-Benz E300 AMG 2012 Mercedes-Benz E300 AMG 2017 Mercedes-Benz E300 Elegance 2012 Mercedes-Benz E400 2013 Mercedes-Benz E400 2015 Mercedes-Benz E400 AMG 2013 Mercedes-Benz E400 Cabriolet AMG 2014 Mercedes-Benz G63 AMG 2014 Mercedes-Benz GL350 CDI 2013 Mercedes-Benz GL450 4Matic 2012 Mercedes-Benz GL63 AMG 2014 Mercedes-Benz GLA 200 2015 2015 Mercedes-Benz GLA 250 2015 Mercedes-Benz GLA 45 AMG 2015 Mercedes-Benz GLC 250 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLC 250 4MATIC 2017 Mercedes-Benz GLC 300 4MATIC 2017 Mercedes-Benz GLC 300 AMG 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC Coupe 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC Exclusive 2016 Mercedes-Benz GLE 450 AMG 4MATIC Coupe 2016 Mercedes-Benz GLK 250 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK 250 AMG 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK220 CDI 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK220 CDI 4MATIC Sport 2013 Mercedes-Benz GLK300 4Matic 2009 Mercedes-Benz GLK300 4Matic 2013 Mercedes-Benz ML250 CDI 4MATIC 2013 Mercedes-Benz ML350 4Matic 2012 Mercedes-Benz R300L 2012 Mercedes-Benz S300L 2012 Mercedes-Benz S400L 2014 Mercedes-Benz S500 Coupe 2015 Mercedes-Benz S500L 2014 Mercedes-Benz S500L BE 2012 Mercedes-Benz SLK350 2012 Mercedes-Benz Sprinter 2013 Mercedes-Benz V220 CDI Avantgarde 2015 MINI Cooper 2015 MINI Cooper 5-Door 2015 MINI Cooper Clubman (Nâng cao) 2016 MINI Cooper Clubman (Tiêu chuẩn) 2016 MINI Cooper S 2015 MINI Cooper S 5-Door 2015 MINI Cooper S Clubman (Nâng cao) 2016 MINI Cooper S Clubman (Tiêu chuẩn) 2016 MINI Countryman 2014 MINI Countryman 2015 MINI Countryman S 2014 MINI Countryman S 2015 Mitshubishi Outlander 2.0 STD 2017 Mitsubishi Attrage CVT 2014 Mitsubishi Attrage MT 2014 Mitsubishi Attrage MT-STD 2014 Mitsubishi Grandis 2012 Mitsubishi Mirage CVT 2013 Mitsubishi MIrage CVT 2016 Mitsubishi Mirage MT 2013 Mitsubishi Mirage MT 2016 Mitsubishi Mirage RalliArt 2014 Mitsubishi Outlander 2.0 CVT 2017 Mitsubishi Outlander 2.4 CVT 2017 Mitsubishi Outlander Sport CVT 2016 Mitsubishi Outlander Sport CVT Premium 2016 Mitsubishi Outlander Sport GLS 2015 Mitsubishi Outlander Sport GLX 2015 Mitsubishi Pajero 3.0 AT 2015 Mitsubishi Pajero 3.8 AT 2015 Mitsubishi Pajero GL MT 2012 Mitsubishi Pajero GLS AT 2012 Mitsubishi Pajero GLS MT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x2 AT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4WD MT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4x2 MT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Diesel.2WD.AT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 2WD/AT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x2 AT 2017 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x4 AT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x4 AT 2017 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2015 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2016 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2017 Mitsubishi Triton 4x2 AT MIVEC 2017 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2015 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2016 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2017 Mitsubishi Triton 4x4 AT 2015 Mitsubishi Triton 4x4 AT 2016 Mitsubishi Triton 4x4 AT MIVEC 2017 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2015 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2016 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2017 Mitsubishi Triton GL 2012 Mitsubishi Triton GLS AT 2012 Mitsubishi Triton GLS MT 2012 Mitsubishi Triton GLX 2012 Mitsubishi Zinger GLS 2011 Mitsubishi Zinger GLS AT 2011 Mitsubishi Zinger Supremacy GLS 2011 Mitsubishi Zinger Supremacy GLS AT 2011 Nissan 370Z 2012 Nissan Grand Livina 1.8AT 2011 Nissan Grand Livina 1.8MT 2011 Nissan Juke CVT 2014 Nissan Juke MT 2014 Nissan Juke Xtronic-MT 2012 Nissan Munaro Xtronic-CVT 2012 Nissan Navara 2.5AT 2012 Nissan Navara 2.5MT 2012 Nissan NP300 Navara E 2015 Nissan NP300 Navara EL 2015 Nissan NP300 Navara SL 2015 Nissan NP300 Navara VL 2015 Nissan Sunny 1.5 XL 2013 Nissan Sunny 1.5 XV 2013 Nissan Sunny 1.5 XV SE 2013 Nissan Teana 2.5 SL 2013 Nissan Teana 250XV 2012 Nissan Teana 3.5 SL 2013 Nissan Teana 350XV 2012 Nissan Tiida 2009 Nissan X-Trail 2.0 2WD 2016 Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD 2016 Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD 2016 Nissan Xtronic-CVT 2012 Peugeot 208 2015 Peugeot 208 AT 1.6L 2014 Peugeot 3008 2014 Peugeot 308 GT-line 2015 Peugeot 408 Deluxe 2014 Peugeot 508 2015 Peugeot 508 AT 1.6L Turbo 2014 Peugeot Peugeot 408 Premium 2014 Peugeot RCZ 2014 Porsche 718 Boxster Manual 2016 Porsche 718 Boxster PDK 2016 Porsche 718 Boxster S MT 2016 Porsche 718 Boxster S PDK 2016 Porsche 911 Carrera Manual 2012 Porsche 911 Carrera PDK 2012 Porsche 911 Carrera S Manual 2012 Porsche 911 Carrera S PDK 2012 Porsche Boxster Manual 2011 Porsche Boxster PDK 2011 Porsche Boxster S Manual 2011 Porsche Boxster S PDK 2011 Porsche Cayenne Porsche Cayenne GTS 2011 Porsche Cayenne GTS 2015 Porsche Cayenne manual 2011 Porsche Cayenne S 2011 Porsche Cayenne S 2015 Porsche Cayenne Tiptonic 2011 Porsche Cayenne Turbo 2011 Porsche Cayenne Turbo S 2015 Porsche Cayman manual 2012 Porsche Cayman PDK 2012 Porsche Cayman S manual 2012 Porsche Cayman S PDK 2012 Porsche Macan 2014 Porsche Macan S 2014 Porsche Macan Turbo 2014 Porsche Panamera 2012 Porsche Panamera 2015 Porsche Panamera 4 2015 Porsche Panamera 4S 2015 Porsche Panamera 4S Executive 2015 Porsche Panamera GTS 2015 Porsche Panamera S 2012 Porsche Panamera S 2015 Porsche Panamera Turbo S 2015 Renault Clio R.S 200 EDC 2015 Renault Duster 2015 Renault Fluence 2012 Renault Koleos 2012 Renault Koleos 2x4 CVT 2014 Renault Koleos 4x4 CVT 2014 Renault Koleos 4x4 CVT Privilege 2014 Renault Latitude 2.0 CVT 2012 Renault Latitude 2.0 CVT 2013 Renault Latitude 2.5 2012 Renault Latitude 2.5 AT 2013 Renault Logan 1.6L AT 2015 Renault Megane Hatchback 2015 Renault Megane R.S 2012 Renault New Koleos 2.5CVT 2012 Renault Samsung QM5 2012 Renault Samsung SM3 LE 2013 Renault Samsung SM5 TCE 2014 Renault Sandero Stepway 1.6 AT 2015 Ssangyong Rexton RX200e-XDi AT 2010 Ssangyong Rexton RX200e-XDi MT 2010 Ssangyong Rexton RX200XVT AT 2010 Ssangyong Rexton RX270XDi MT 2010 Ssangyong Rexton RX270XDi Tự động 2010 Subaru BRZ 2013 Subaru Forester 2.0i-L 2014 Subaru Forester 2.0i-L 2017 Subaru Forester 2.0X 2012 Subaru Forester 2.0XT 2014 Subaru Forester 2.0XT 2017 Subaru Forester 2.5XT 2012 Subaru Impreza WRX 2012 Subaru Legacy 2.5i-S 2015 Subaru Legacy 2012 Subaru Legacy 3.6R 2015 Subaru Levorg GT-S 2016 Subaru Outback 2.5i-S 2015 Subaru Outback 2.5i-S 2016 Subaru Outback 3.6R 2012 Subaru Outback 3.6R 2015 Subaru Outback 3.6R-S 2016 Subaru Tribeca 2012 Subaru WRX 2015 Subaru WRX STi 2015 Subaru XV 2.0i-S 2016 Subaru XV 2012 Suzuki APV 2012 Suzuki Ciaz 2016 Suzuki Ciaz 2017 Suzuki Ertiga 1.4 2014 Suzuki Grand Vitara 2012 Suzuki New Swift 2012 Suzuki Super Carry Pro 2013 Suzuki Swift 1.4 AT 2014 Suzuki Swift 2012 Suzuki Swift RS 2017 Suzuki Vitara 2015 Toyota Altis 1.8G CVT 2014 Toyota Altis 1.8G MT 2014 Toyota Altis 2.0RS 2012 Toyota Altis 2.0V 2014 Toyota Camry 2.0E 2012 Toyota Camry 2.0E 2015 Toyota Camry 2.5G 2012 Toyota Camry 2.5G 2015 Toyota Camry 2.5Q 2012 Toyota Camry 2.5Q 2015 Toyota Camry 2016 Toyota Corolla Altis 1.8CVT 2012 Toyota Corolla Altis 1.8G 2009 Toyota Corolla Altis 1.8MT 2009 Toyota Corolla Altis 1.8MT 2012 Toyota Corolla Altis 2.0CVT 2009 Toyota Corolla Altis 2.0CVT 2012 Toyota E 2012 2012 Toyota Fortuner 2.4 G 4x2 2017 Toyota Fortuner 2.5G 2009 Toyota Fortuner 2.5G 4x2 2012 Toyota Fortuner 2.7 V 4x2 2017 Toyota Fortuner 2.7 V 4x4 2017 Toyota Fortuner 2.7V (4x2) 2014 Toyota Fortuner 2.7V (4x4) 2014 Toyota Fortuner 2.7V 2009 Toyota Fortuner TRD 2.7V (4x2) 2014 Toyota Fortuner TRD 2.7V (4x4) 2014 Toyota Fortuner V 4x2 2012 Toyota Fortuner V 4x4 2012 Toyota Fotuner 2.5G (4x2) 2014 Toyota FT-86 2012 Toyota Hiace máy dầu 2013 Toyota Hiace máy xăng 2013 Toyota Hilux 2.4E 4x2 MT 2017 Toyota Hilux 2.5E 2012 Toyota Hilux 2.5E 4x2 MT 2016 Toyota Hilux 2.8G 4x4 AT 2017 Toyota Hilux 2.8G 4x4 MT 2017 Toyota Hilux 3.0G 4x4 AT 2016 Toyota Hilux 3.0G 4x4 MT 2016 Toyota Innova E 2012 Toyota Innova E 2014 Toyota Innova G 2012 Toyota Innova G 2014 Toyota Innova J 2012 Toyota Innova V 2012 Toyota Innova V 2014 Toyota Land Cruiser 2015 Toyota Land Cruiser Prado 2012 Toyota Land Cruiser Prado 2014 Toyota Land Cruiser Prado 2015 Toyota Land Cruiser VX 2012 Toyota Sienna Limited 3.5 AT 2013 Toyota Vios 1.5E 2012 Toyota Vios 1.5G 2012 Toyota Vios E 2014 Toyota Vios E 2017 Toyota Vios E CVT 2017 Toyota Vios G 2014 Toyota Vios G 2017 Toyota Vios J 2014 Toyota Vios Limo 2012 Toyota Yaris 1.0 2010 Toyota Yaris 2010 Toyota Yaris E 2014 Toyota Yaris G 2014 Toyota Yaris RS 2012 Volkswagen Beetle 2012 Volkswagen Passat 2012 Volkswagen Passat 2016 Volkswagen Passat CC 2012 Volkswagen Polo Hatchback 2013 Volkswagen Polo Sedan 2013 Volkswagen Scirocco GT 2012 Volkswagen Tiguan 2.0 TSI 4-Motion 2016 Volkswagen Tiguan GP 2012 Volkswagen Tiguan S 2012 Volkswagen Touareg 2013 Volvo S90 Inscxription Volvo S90 Momentum 2017 Volvo XC90 Inscxription Volvo XC90 Momentum 2017

Salon ô tô tiêu biểu » Xem thêm

CÔNG TY CỔ PHẦN NEXTGEN VIỆT NAM

Copyright © 2015 - 2019 Oto.com.vn - Nextgenvietnam.com

0904.573.739 Skype

Thời gian làm việc: 8:00 - 17:15 (thứ 2 - thứ 6)

Địa chỉ trụ sở chính (địa chỉ xuất hóa đơn): Phòng 31.02, tầng 31 Keangnam Hanoi Landmark Tower,

khu E6, khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

Giấy chứng nhận ĐKDN số 0106774081 cấp bởi Phòng ĐKKD Hà Nội ngày 11/02/2015

Giấy phép ICP số 978/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 14/4/2015

Giấy phép sửa đổi, bổ sung Giấy phép ICP Số 4362/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 20/10/2017

Chịu trách nhiệm nội dung: Bà Bùi Thị Hải Yến

Toàn bộ quy chế, quy định giao dịch chung được đăng tải trên website áp dụng từ ngày 11/5/2015

Oto.com.vn không bán xe trực tiếp, quý khách mua xe xin vui lòng liên hệ trực tiếp người đăng tin.

Phòng 31.02, tầng 31 Keangnam Hanoi Landmark Tower, khu E6, khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

024.3212.3830 | 0904.573.739

Lầu 3, tòa nhà Thiên Sơn, số 5 Nguyễn Gia Thiều, phường 6, quận 3, TP. Hồ Chí Minh.

0961.750.550 | 0902.547.886
Giấy phép
Bộ công thương Giấy phép ICP
số 978/GP-TTĐT
So sánh xe