So sánh Toyota Wigo 2019 và Mitsubishi Mirage 2019: Mua xe lần đầu, chọn xe nào?

Trong bài so sánh Toyota Wigo 2019 và Mitsubishi Mirage 2019, Oto.com.vn xin tập trung làm nổi bật những ưu nhược điểm của hai mẫu xe này để người mua đưa ra quyết định phù hợp với nhu cầu của chính mình.
Giới thiệu chung
Giới thiệu chung

Toyota Wigo là một mẫu xe khá hấp dẫn ra mắt thị trường Việt hồi tháng 09/2018. Tại Việt Nam, Toyota Wigo được “biên chế” trong phân khúc xe hạng A, nơi được coi là “thánh địa” của những mẫu xe Hàn: Hyundai Grand i10 và Kia Morning. Kể từ khi ra mắt, mẫu xe đô thị cỡ nhỏ của Toyota thể hiện rất tốt tiềm lực cạnh tranh khi bám đuổi sát sao Kia Morning trong cuộc đua doanh số. Toyota Wigo thường xuyên có mặt tại vị trí thứ 3 trong danh sách 5 mẫu xe hạng A có doanh số cao nhất hàng tháng.

So sánh xe Toyota Wigo 2019 và Mitsubishi Mirage 2019 a1

So sánh xe Toyota Wigo 2019 và Mitsubishi Mirage 2019

Nếu như Wigo là một mẫu xe ô tô mới ra mắt thì Mitsubishi Mirage là mẫu xe có mặt tại Việt Nam từ rất lâu. Năm 2013, người tiêu dùng trong nước lần đầu tiếp xúc với Mitsubishi Mirage nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan. Năm 2016, mẫu xe này thực hiện đợt nâng cấp đầu tiên với sự thay đổi tích cực về phong cách thiết kế và cải thiện mức tiêu hao nhiên liệu. Tháng 1/2018, Mitsubishi Mirage bổ sung thêm bản CTV nâng cấp. Mitsubishi Mirage luôn có trong danh sách những mẫu xe tiết kiệm nhiên liệu nhất do các tổ chức uy tín bình chọn.

Mitsubishi Mirage được định vị trong phân khúc hạng B nhưng do chốt mức giá khá rẻ nên nó thường được so sánh với các mẫu xe hạng A. Điều này là một lợi thế giúp Mirage gia tăng doanh số.

So sánh Toyota Wigo 2019 và Mitsubishi Mirage 2019 về giá bán

Giá xe Toyota Wigo 2019

Toyota Wigo 2019 phân phối tại Việt Nam dưới dạng xe nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia. Người tiêu dùng có 2 lựa chọn bao gồm:

BẢNG GIÁ TOYOTA WIGO 2019
Phiên bản Giá xe niêm yết (triệu đồng) Giá lăn bánh tại Hà Nội (đồng) Giá lăn bánh tại TP.HCM (đồng) Giá lăn bánh tại tỉnh thành khác (đồng)
Toyota Wigo 1.2 MT 345 413.855.700 397.955.700 387.955.700
Toyota Wigo 1.2 AT 405 481.955.700 464.855.700 454.855.700

Giá xe Mitsubishi Mirage 2019

Như đã nói ở phần trên, Mitsubishi Mirage 2019 phân phối tại Việt Nam dưới dạng xe nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan với 3 lựa chọn khác nhau gồm:

BẢNG GIÁ MITSUBISHI MIRAGE 2019
Phiên bản Giá xe niêm yết (triệu đồng) Giá lăn bánh tại Hà Nội (đồng) Giá lăn bánh tại TP.HCM (đồng) Giá lăn bánh tại tỉnh thành khác (đồng)
Mitsubishi Mirage MT 350.500.000 400.045.570 392.135.570 391.135.570
Mitsubishi Mirage CVT 450.500.000 513.545.570 503.635.570 502.635.570
Mitsubishi Mirage CVT Eco 395.500.000 451.012.640 442.202.640 441.202.640

Như vậy, hai mẫu xe Nhật đều có lợi thế khi sản xuất tại Đông Nam Á, được “miễn thuế” nhập khẩu khi về Việt Nam. Xét về danh tiếng thương hiệu, Mirage khó lòng cạnh tranh với Wigo. Nhưng với bản lĩnh của một mẫu xe hạng B, Mitsubishi Mirage vẫn tạo ấn tượng tốt với khách hàng.

Để bài so sánh Toyota Wigo 2019 và Mitsubishi Mirage 2019 được khách quan, Oto.com.vn xin phân tích, đánh giá dựa trên “dữ liệu” của hai phiên bản Toyota Wigo 1.2G AT giá 405 triệu đồng và Mitsubishi Mirage CVT giá 450,5 triệu đồng.

Ngoại thất
Ngoại thất

Trước khi đi sâu vào các chi tiết ngoại thất, mời các bạn nhìn lại kích thước tổng thể của hai mẫu xe đến từ Nhật Bản:

Thông số Toyota Wigo 2019 Mitsubishi Mirage 2019 Chiến thắng
Chiều dài (mm) 3.660 3.795 Mirage
Chiều rộng (mm) 1.600 1.665 Mirage
Chiều cao (mm) 1.520 1.510 Wigo
Chiều dài cơ sở (mm) 2.455 2.450 Wigo
Khoảng sáng gầm xe (mm) 160 160 -

Bảng thống kê trên cho thấy, Mitsubishi Mirage 2019 hoàn toàn áp đảo Toyota ở chiều dài, rộng. Chỉ thua kém một chút về chiều cao và chiều dài cơ sở. Khoảng sáng gầm của hai mẫu xe này có sự tương đồng.

Do là xe ô tô đô thị giá rẻ, hướng đến mục đích chạy dịch vụ nên thiết kế của Toyota Wigo 2019 và Mitsubishi Mirage 2019 không có nhiều điểm ấn tượng. Khi đặt chúng cạnh nhau, thiết kế của Mirage sắc nét hơn Wigo.

Toyota Wigo 2019 tạo sự khác biệt bằng những nét nối liền giữa các khúc, thể hiện sự mạnh mẽ.Mitsubishi Mirage 2019 sở hữu một ngoại hình hài hòa, đẹp mắt a2

Thiết kế của Toyota Wigo 2019 đơn giản, còn Mitsubishi Mirage 2019 hài hòa, đẹp mắt

Mitsubishi Mirage 2019 sở hữu một ngoại hình hài hòa, đẹp mắt. Từ các chi tiết ở đầu xe cho đến đường gân dập nổi ở thân xe đều toát lên sự trẻ trung, năng động, phù hợp, mang hơi thở của cuộc sống hiện đại.

Một nguồn tin ô tô cho biết, Toyota Wigo 2019 tạo sự khác biệt bằng những nét nối liền giữa các khúc, thể hiện sự mạnh mẽ, dứt khoát nhưng cũng vì thế mà nhiều ý kiến cho rằng, thiết kế của Wigo không được mềm mại như các “thành viên” khác trong gia đình Toyota như Vios, Fortuner, Camry…

So sánh Toyota Wigo 2019 và Mitsubishi Mirage 2019 về thiết kế đầu xe

Đầu xe Toyota Wigo 2019 sở hữu nhiều nét đặc trưng của thương hiệu 1Phần đầu xe Mitsubishi Mirage 2019 không thay đổi nhiều qua các lần nâng cấp 1

Thiết kế đầu xe Toyota Wigo 2019 và Mitsubishi Mirage 2019 

Toyota Wigo 2019 sở hữu nhiều nét đặc trưng của thương hiệu: Cụm đèn vuốt ngược dạng bóng chiếu (Halogen projector). Một thanh mạ crom gắn logo Toyota có nhiệm vụ kết nối hai cụm đèn pha. Bên dưới là cụm lưới tản nhiệt cỡ lớn màu đen đặt cạnh hai cụm đèn sương mù hình tròn nằm trong hốc màu đen hất ngược lên trên.

So sánh xe Toyota Wigo 2019 và Mitsubishi Mirage 2019: Thiết kế đèn pha Wigo So sánh xe Toyota Wigo 2019 và Mitsubishi Mirage 2019: Thiết kế đèn pha Mirage 1

Cụm đèn pha Halogen projector của Toyota Wigo 2019 và đèn pha Bi-xenon của Mitsubishi Mirage 2019 

Trải qua nhiều lần nâng cấp nhưng phần đầu xe Mitsubishi Mirage 2019 không thay đổi nhiều. Ấn tượng đầu tiên khi đối diện với mẫu xe này là cụm đèn pha Bi-xenon HID hình tam giác, bo tròn các cạnh, nằm đối xứng nhau. Chính giữa là cụm lưới tản nhiệt đa giác nhỏ nhắn, màu đen, viền crom sáng bóng. Hệ thống ba-đờ-sốc phía dưới thiết kế khá sang trọng, sử dụng tông màu đen làm nền cho thanh crom chạy ngang và tách đôi ở hai đầu tạo thành hốc đèn chứa cụm đèn sương mù dạng tròn.

So sánh Toyota Wigo 2019 và Mitsubishi Mirage 2019 về thiết kế thân xe

Thân xe Toyota Wigo 2019 thiết kế đơn giản, không có điểm nhấn đặc sắc a1Thân xe Mitsubishi Mirage 2019 tận dụng các đường gân nổi đậm tính khí động học 1

Thiết kế thân xe Toyota Wigo 2019 và Mitsubishi Mirage 2019 

Thân xe Toyota Wigo 2019 thiết kế đơn giản, không có điểm nhấn đặc sắc. Ngược lại, đối thủ Mitsubishi Mirage 2019 tận dụng các đường gân nổi đậm tính khí động học phô trương ngoại hình khỏe khoắn, mạnh mẽ của mình.

So sánh xe Toyota Wigo 2019 và Mitsubishi Mirage 2019: Mâm 5 chấu kép của Wigo 1 So sánh xe Toyota Wigo 2019 và Mitsubishi Mirage 2019: Thiết kế mâm xe Mirage 1

Bộ mâm 14 inch của Toyota Wigo 2019 và 15 inch của Mitsubishi Mirage 2019

Mitsubishi Mirage 2019 trang bị mâm 15 inch, 8 chấu kép, 2 tông màu, kết hợp với lốp 175/55R15, lớn hơn so với bộ mâm đúc 14 inch, 4 chấu kép, kèm lốp 175/65R14 của Wigo.

Hai hãng xe Nhật Bản chọn gương chiếu hậu có tính năng chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ và tay nắm cửa cùng màu thân xe để hoàn thiện sản phẩm của mình.

So sánh Toyota Wigo 2019 và Mitsubishi Mirage 2019 về thiết kế đuôi xe

So sánh Toyota Wigo 2019 và Mitsubishi Mirage 2019 về thiết kế đuôi xe 1So sánh Toyota Wigo 2019 và Mitsubishi Mirage 2019 về thiết kế đuôi xe a2

Thiết kế đuôi xe Toyota Wigo 2019 thể hiện chất thể thao tốt hơn Mitsubishi Mirage 2019

Phần đuôi vuông vức giúp Toyota Wigo 2019 thể hiện chất thể thao tốt hơn Mitsubishi Mirage 2019. Điểm chung ở đuôi xe Toyota Wigo 1.2G AT và Mitsubishi Mirage CVT nằm ở cụm đèn hậu dạng LED. Ngoài ra, chúng còn “trùng nhau” ở các chi tiết: Cánh hướng gió, đèn phản quang, ốp cản sau.

Nội thất
Nội thất

Nếu như khoang nội thất của Mitsubishi Mirage 2019 thiết kế theo phong cách hiện đại, trẻ trung, cuốn hút thì đối thủ Wigo vẫn thể hiện sự bảo thủ, rập khuôn theo quan niệm truyền thống của Toyota, đặc biệt là việc tận dụng lại hệ thống điều hòa dạng núm xoay lỗi thời.

Với chiều dài cơ sở đạt 2.455 mm, nhiều người nghĩ Toyota Wigo 2019 có lợi thế hơn Mirage (2.450 mm) về độ rộng rãi của khoang nội thất. Trên thực tế, đây là sự chênh lệch không đáng kể. Đối với những mẫu xe đô thị, chủ yếu di chuyển trong các tuyến phố ngắn thì không gian nội thất của hai chiếc xe này không đem lại cho người sử dụng cảm giác khó chịu.

So sánh Toyota Wigo 2019 và Mitsubishi Mirage 2019 về thiết kế bảng táp lô

Khoang nội thất của Toyota Wigo 2019 thể hiện sự bảo thủ của hãng xe Nhật 1Nội thất của Mitsubishi Mirage 2019 thiết kế theo phong cách hiện đại, trẻ trung, cuốn hút

Khoang nội thất của Toyota Wigo 2019 rộng rãi hơn đối thủ Mitsubishi Mirage 2019

Bảng táp lô của Toyota Wigo 2019 được hình thành chủ yếu từ chất liệu nhựa cứng, ít “đồ chơi” bởi đây là một dòng xe bình dân giá rẻ.

Trong khi đó, các chi tiết trên bảng táp lô của Mitsubishi Mirage 2019 được sắp xếp khoa học, hợp mắt và tiện dụng. Mitsubishi cũng không quan tâm đến việc trang bị cho xe những công nghệ mới nhưng hạn chế sử dụng vật liệu nhựa mềm nên người dùng không cảm nhận đây là một chiếc xe rẻ tiền.

So sánh Toyota Wigo 2019 và Mitsubishi Mirage 2019 về ghế ngồi

Thiết kế hàng ghế trước của xe Toyota Wigo 2019 1 Thiết kế hàng ghế sau của xe Toyota Wigo 2019 1

Toàn bộ ghế ngồi trên xe Toyota Wigo 2019 bọc nỉ

Toàn bộ ghế ngồi trên xe Toyota Wigo 2019 bọc nỉ. Hàng ghế trước chỉnh cơ. Hàng ghế sau tích hợp 3 tựa đầu và chức năng gập gọn để tăng diện tích chứa đồ nếu muốn.

Thiết kế ghế ngồi của xe Mitsubishi Mirage 2019 1

Mitsubishi Mirage 2019 bản CTV sử dụng ghế bọc nỉ chống thấm

Mitsubishi Mirage 2019 bản CTV sử dụng ghế bọc nỉ chống thấm. Ghế lái chỉnh tay 6 hướng. Hàng ghế thứ 2 đủ không gian cho người có chiều cao 1m75 cảm thấy không gò bó. Tương tự đối thủ Wigo, hàng ghế thứ 2 của Mirage cũng gập lại theo tỷ lệ 40:60 và tích hợp 3 tựa đầu.

So sánh Toyota Wigo 2019 và Mitsubishi Mirage 2019 về vô lăng và đồng hồ lái

Toyota Wigo 2019 1.2 AT sử dụng vô lăng bọc urathane còn vô lăng của Mitsubishi Mirage 2019 CTV là loại bọc da. Hai vô lăng này đều tích hợp các nút bấm điều chỉnh âm lượng và đàm thoại rảnh tay.

Toyota Wigo 2019 1.2 AT sử dụng vô lăng bọc urathane 1Mitsubishi Mirage 2019 CTV sử dụng vô lăng bọc da

Toyota Wigo 2019 sử dụng vô lăng bọc urathane còn Mitsubishi Mirage 2019 CTV sử dụng vô lăng bọc da

Phía sau vô lăng xe Toyota Wigo 2019 là đồng hồ lái Analog với thiết kế không mấy bắt mắt. Đồng hồ lái của Mitsubishi Mirage 2019 có phần nhỉnh hơn về bố cục và thiết kế sang trọng. Tuy nhiên, đồng hồ lái của hai chiếc xe này vẫn thực hiện tốt nhiệm vụ thông tin khi xe vận hành.

Đồng hồ lái của Toyota Wigo 2019 1Đồng hồ lái của Mitsubishi Mirage 2019 1

Thiết kế đồng hồ lái của Toyota Wigo 2019 và Mitsubishi Mirage 2019 

So sánh Toyota Wigo 2019 và Mitsubishi Mirage 2019 về khoang hành lý

Theo thông tin của nhà sản xuất, không gian khoang chứa đồ của Toyota Wigo 2019 tương đương với xe hatchback hạng B. Nhưng thông số cụ thể vẫn chưa được Toyota tiết lộ. Trong khi đó, khoang chứa đồ của Mitsubishi Mirage 2019 CVT có dung tích khoảng 487L và đạt khoảng 1.331L sau khi gập hàng ghế cuối. Điểm trừ ở đây là cửa cốp xe hơi hẹp khiến người sử dụng bất tiện khi vận chuyển đồ.

Tiện nghi
Tiện nghi

So sánh Toyota Wigo 2019 và Mitsubishi Mirage 2019 về trang bị tiện nghi

Cả Toyota Wigo 2019 1.2 AT và Mitsubishi Mirage 2019 CTV đều trang bị những trang bị tiện nghi cơ bản, cụ thể:

Trang bị Toyota Wigo 2019 Mitsubishi Mirage 2019
Ghế ngồi Bọc da nỉ Bọc da nỉ chống thấm
Ghế tài xế Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 6 hướng
Hàng ghế thứ 2 Gập tỉ lệ 60:40 Gập tỉ lệ 60:40
Tựa đầu hàng ghế 2 - 3 tựa đầu
Vô lăng 3 chấu, chất liệu urethane, tích hợp điều chỉnh âm thanh Bọc da, tích hợp điều chỉnh âm thanh, trợ lực điện
Điều hòa Chỉnh tay Tự động
Lọc gió điều hòa Không
Hệ thống giải trí DVD 7 inch, kết nối AUX/USD/Bluetooth, wifi, HDMI DVD/AUX/USB/Bluetooth
Màn hình hiển thị đa thông tin
Hệ thống âm thanh 4 loa 4 loa
Nút bấm khởi động Start/Stop Không
Tấm che khoang hành lý Không
Đèn chiếu sáng khoang hành lý Không
Hộp đựng dụng cụ tiện ích Không
Đèn báo hiệu tiết kiệm nhiên liêu Không
Nút bấm khởi động Start/Stop Không
Chìa khóa thông minh Không
Cửa sổ điều chỉnh điện không

Mitsubishi Mirage 2019 sở hữu nhiều công nghệ ấn tượng như: Nút bấm khởi động Start/Stop (OSS), hệ thống điều hòa nhiệt độ tự động, lọc gió điều hòa, đầu CD/Bluetooth/USB/AUX, 4 loa, đèn chiếu sáng khoang hành lý và đèn báo hiệu tiết kiệm nhiên liệu,...

Mitsubishi Mirage 2019 sở hữu nhiều công nghệ ấn tượng a1

Toyota Wigo 2019 Thiết kế hàng ghế sau của xe Toyota Wigo 2019 1

Mitsubishi Mirage 2019 sở hữu nhiều công nghệ ấn tượng

Đại diện cho hệ thống thông tin giải trí của Toyota Wigo 2019 là DVD kết nối Bluetooth/USB/AUX/HDMI/Wifi, dàn âm thanh 4 loa. Dàn điều hòa chỉnh tay của xe chỉ có chế độ làm lạnh và chìa khóa truyền thống cũng là điểm yếu thế của mẫu xe nhà Toyota.

Toyota Wigo 2019 Thiết kế hàng ghế sau của xe Toyota Wigo 2019 1

Một số trang bị tiện nghi của xe Toyota Wigo 2019

So sánh Toyota Wigo 2019 và Mitsubishi Mirage 2019 về hệ thống an toàn

Toyota Wigo 2019 và Mitsubishi Mirage 2019 đều có: 2 túi khí, hệ thống chống bó cứng phanh, phanh trước/sau dạng đĩa thông gió/tang trống. Mitsubishi Mirage 2019 có thêm hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD. Toyota Wigo bù đắp cho người tiêu dùng cảm biến lùi…

Trang bị an toàn Toyota Wigo 2019 Mitsubishi Mirage 2019
Túi khí 2 2
Căng đai tự động Không
Dây đai an toàn cho tất cả các ghế
Móc gắn ghế trẻ em Không
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD Không
Khoá cửa từ xa
Chìa khóa mã hóa chống trộm
Cảm biến lùi Không
Vận hành
Vận hành

So sánh Toyota Wigo 2019 và Mitsubishi Mirage 2019 về động cơ

“Trái tim” của Mitsubishi Mirage 2019 CVT là khối động cơ xăng 1.2L MIVEC, dung tích xy-lanh 1.193 cc, đi kèm hộp số tự động vô cấp, cho công suất tối đa 78 mã lực tại tốc độ tua máy 6.000 vòng/phút, momen xoắn tối đa 100 Nm tại tốc độ tua máy 4.000 vòng/phút. Vận tốc tối đa của xe đạt 167 km/h.

Toyota Wigo 2019 1.2 AT sử dụng động cơ xăng 3NR-VE 1.2L, 4 xi lanh thẳng hàng, kết hợp hộp số tự động 4 cấp a1“Trái tim” của Mitsubishi Mirage 2019 CVT là khối động cơ xăng 1.2L MIVEC, dung tích xy-lanh 1.193 cc a2

Toyota Wigo 2019 1.2 AT sử dụng động cơ xăng 3NR-VE 1.2L, 4 xi lanh thẳng hàng, kết hợp hộp số tự động 4 cấp, cho công suất tối đa 86 mã lực tại vòng tua máy 6000 vòng/phút, momen xoắn cực đại 107 Nm tại vòng quay 4.200 vòng/phút.

So sánh Toyota Wigo 2019 và Mitsubishi Mirage 2019 về khả năng vận hành

Cỗ máy vận hành của Mitsubishi Mirage 2019 mang đến cảm giác mượt mà, êm ái a1

Cỗ máy vận hành của Mitsubishi Mirage 2019 mang đến cảm giác mượt mà, êm ái

Cỗ máy vận hành của Mitsubishi Mirage 2019 mang đến cảm giác mượt mà, êm ái nhờ sự hỗ trợ đắc lực của hộp số vô cấp CVT, giúp xe sang số nhẹ nhàng hơn so với Toyota Wigo sử dụng hộp số tự động 4 cấp.

Toyota Wigo 2019 1.2 AT cũng thể hiện ưu điểm riêng của bộ lốp 175/65R14 (dày hơn lốp 175/55R15 của Mirage 2019) khi vận hành êm ái trên điều kiện đường gồ ghề.

Toyota Wigo 2019 1.2 AT cũng thể hiện ưu điểm riêng của bộ lốp 175/65R14 a2

Toyota Wigo 2019 1.2 AT thể hiện ưu điểm riêng của bộ lốp 175/65R14 trên những con đường gồ ghề

Vô lăng của Mirage 2019 mang lại cảm giác nhẹ nhàng và thoải mái, phù hợp với phụ nữ. Việc thường xuyên vận hành trong khu đô thị sẽ phát huy hết ưu điểm của nó. Nhưng chính điểm này lại khiến nhiều người hoài nghi về độ an toàn của Mirage khi vận hành với tốc độ cao.

Tổng quát
Tổng quát

Hai mẫu xe Nhật chinh phục người tiêu dùng bằng mức giá hấp dẫn, phù hợp với nguồn tài chính eo hẹp của số đông người Việt, đặc biệt là những người trẻ mới lập nghiệp.

Nếu chọn Toyota Wigo 2019, người sử dụng sẽ được hưởng lợi về khả năng giữ giá, trang bị bền và ít hỏng vặt nhưng phải chịu thiệt thòi về mặt thiết kế và ít “đồ chơi”.

Nếu chọn Mitsubishi Mirage 2019, chủ xe sẽ tự hào khi sở hữu một chiếc xe tiết kiệm nhiên liệu, hưởng chế độ bảo hành bảo dưỡng tốt nhưng phải chấp nhận những hạn chế về khả năng vận hành và mất giá khi bán lại.

H4 - theo DDDN
DMCA.com Protection Status
  • Bình luận facebook

So sánh xe khác

So sánh xe Mazda 3 2020 và Kia Optima 2020: Xe hạng C đắt ngang hạng D

Mazda 3 2019 Kia Optima 2019
919 triệu 969 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

Mua xe dịch vụ nên chọn Hyundai Accent 2019 hay Toyota Vios 2019?

Hyundai Accent 2019 Toyota Vios 2019
501 triệu 490 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số hỗn hợp

So sánh xe Ford Tourneo 2019 và Toyota Innova 2019: Cuộc chiến xe dịch vụ

Ford Tourneo 2019 Toyota Innova 2019
999 triệu 771 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số hỗn hợp

So sánh xe Honda CR-V 2019 và Hyundai Tucson 2019

Honda CR V 2019 2019 Hyundai Tucson 2019 2019
983 triệu 799 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020

Toyota Camry 2019 2019 Honda Accord 2020 2019
Chưa xác định Chưa xác định
Tìm bài so sánh
So sánh thông số kỹ thuật
Audi A1 2012 Audi A3 1.8 TFSI 2013 Audi A3 Sportback 2015 Audi A4 2013 Audi A5 2012 Audi A6 1.8 TFSI ultra 2015 Audi A6 2.0T 2013 Audi A6 3.0L Quattro TFSI 2013 Audi A7 3.0 2011 Audi A7 3.0 2011 Audi A7 Sportback 2015 Audi A8 3.0 TSFI 2014 Audi A8 3.0TFSI 2013 Audi A8 4.2 TFSI 2013 Audi A8 4.2FSI 2013 Audi A8L 4.0 TFSI 2014 Audi Audi TT 2015 Audi Q3 2.0 TFSI Quattro 2016 Audi Q3 2012 Audi Q5 2013 Audi Q7 2.0 TSFI Quattro 2016 Audi Q7 2013 Audi Q7 3.0 TFSI Quattro 2016 BMW 116i 2013 BMW 116i 2013 BMW 118i 2016 BMW 218i Active Tourer 2015 BMW 320i 100 Year Editon 2017 BMW 320i 2012 BMW 320i 2017 BMW 320i E90 2011 BMW 320i GT 2017 BMW 320i Sport 2012 BMW 320i Std 2012 BMW 325i 2011 BMW 328i 2012 BMW 330i 2017 BMW 428i 2013 BMW 520i 2012 BMW 523i 2011 BMW 528i 2012 BMW 535i GT 2011 BMW 640i Gran Coupe 2013 BMW 650i Convertible 2012 BMW 650i Coupe xDrive 2012 BMW 730Li 2013 BMW 740Li 2016 BMW 750Li 2009 BMW 760Li 2010 BMW 760Li 2013 BMW M3 sedan 2015 BMW M4 Coupe 2014 BMW M4 Coupe 2014 BMW M6 Gran Coupe 2014 BMW Series 320i GT 2013 BMW Series 320i GT 2013 BMW Series 328i GT 2013 BMW Series 328i GT 2013 BMW Series 428i Convertible 2014 BMW Series 428i Coupe 2014 BMW X1 sDrive 18i 2010 BMW X1 xDrive 28i 2011 BMW X3 xDrive 20i 2012 BMW X3 xDrive20i 2015 BMW X3 xDrive28i 2011 BMW X3 XDriver28i 2015 BMW X4 xDriver 28i 2014 BMW X5 xDrive 35i 2011 BMW X5 xDrive 35i 2014 BMW X5 xDrive 50i 2014 BMW X6 xDrive 35i 2012 BMW X6 xDrive 35i 2013 BMW X6 xDrive 35i 2013 BMW X6 xDrive30d 2015 BMW Z4 2012 BMW Z4 sDrive Cab 20i 2013 Changan CX20 AT 2015 Changan CX20 MT 2015 Changan EADO 1.6 AT 2015 Changan HONOR 1.5 MT 2015 Chevrolet Aveo / Gentra 1.4L LT 2017 Chevrolet Aveo / Gentra 1.4L LTZ Chevrolet Aveo 1.5 AT 2013 Chevrolet Aveo 1.5MT 2013 Chevrolet Aveo LT 1.5 MT 2013 Chevrolet Aveo LT 2012 Chevrolet Aveo LTZ 1.5 AT 2013 Chevrolet Captiva LT 2012 Chevrolet Captiva LTZ 2012 Chevrolet Captiva LTZ 2013 Chevrolet Captiva Revv 2016 Chevrolet Colorado 2.8 LTZ 2013 Chevrolet Colorado High Country 2.8 AT 4x4 2015 Chevrolet Colorado High Country 2.8L AT 4x4 2017 Chevrolet Colorado High Country 2.8L MT 4x4 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x2 2015 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x2 2017 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x4 2015 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x4 2017 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L AT 4x4 2015 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L AT 4x4 2017 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L MT 4x4 2015 Chevrolet Cruze LS 2012 Chevrolet Cruze LS 2012 Chevrolet Cruze LT 2012 Chevrolet Cruze LT 2012 Chevrolet Cruze LT 2015 Chevrolet Cruze LTZ 2012 Chevrolet Cruze LTZ 2012 Chevrolet Cruze LTZ 2015 Chevrolet Cruze/Lacetti LT 2017 Chevrolet Cruze/Lacetti LTZ 2017 Chevrolet Orlando LS 2012 Chevrolet Orlando LT 2012 Chevrolet Orlando LTZ 1.8 AT Chevrolet Orlando LTZ 2012 Chevrolet Orlando LTZ 2013 Chevrolet Sonic AT 2014 Chevrolet Sonic MT 2014 Chevrolet Spark 1.0 LT 2013 Chevrolet Spark 1.0 LTZ 2013 Chevrolet Spark 1.0LS 2012 Chevrolet Spark 1.0LT 2012 Chevrolet Spark 1.2LS 2012 Chevrolet Spark 1.2LT 2012 Chevrolet Spark Dou 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark LS 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark LT 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark Zest 2014 Chevrolet Trax 1.4L LT 2017 Fiat 500 2012 Fiat Bravo 2011 Fiat Punto 2012 Ford Ecosport 1.5 AT Trend 2014 Ford Ecosport 1.5L AT Titanium 2014 Ford Ecosport 1.5L MT Trend 2014 Ford EcoSport 1.5L Titanium AT Black Edition Ford Escape XLS 2010 Ford Escape XLT 2010 Ford Everest 2.2 Titanium AT 4x2 2017 Ford Everest 2.2 Trend AT 4x2 2017 Ford Everest 3.2 Titanium+ 4WD 2017 Ford Everest Limited 4x2AT 2012 Ford Everest Limited 4x2AT 2013 Ford Everest XLT 4x2 MT 2013 Ford Everest XLT 4x2MT 2012 Ford Everest XLT 4x4 MT 2013 Ford Everest XLT 4x4MT 2012 Ford Explorer Limited 2.3L EcoBoost 2017 Ford Fiesta 1.0AT Sport+ 2014 Ford Fiesta 1.4MT 2011 Ford Fiesta 1.5L AT Trend 2014 Ford Fiesta 1.5L Sport AT 2014 Ford Fiesta 1.5L Titanium AT 2014 Ford Fiesta 1.5L Trend AT 2014 Ford Fiesta 1.6AT Hatchback 2011 Ford Fiesta 1.6AT Sedan 2011 Ford Focus 1.8AT Hatchback 2012 Ford Focus 1.8MT Sedan 2012 Ford Focus 2.0AT Ghia Sedan 2012 Ford Focus Ambiente Sedan 1.6MT 2013 Ford Focus hatchback 1.5L EcoBoost Sport+ 2016 Ford Focus sedan 1.5L EcoBoost Titanium+ 2016 Ford Focus Sport+ Hatchback 2.0AT 2013 Ford Focus Titanium+ Sedan 2.0AT 2013 Ford Focus Trend 1.5L EcoBoost hatchback 2017 Ford Focus Trend 1.5L EcoBoost sedan 2017 Ford Focus Trend Hatchback 1.6AT 2013 Ford Focus Trend Sedan 1.6AT 2013 Ford Mondeo 2.3AT 2012 Ford Ranger 2.2L Wildtrak 4x2 AT 2016 Ford Ranger 2.2L XL 4x4 MT 2016 Ford Ranger 2.2L XLS 4x2 AT 2016 Ford Ranger 2.2L XLS 4x2 MT 2016 Ford Ranger 2.2L XLT 4x4 MT 2016 Ford Ranger 3.2L Wildtrak 4x4 AT 2016 Ford Ranger base XL 4X4 MT 2012 Ford Ranger WildTrack 4X2 AT 2012 Ford Ranger Wildtrak 3.2L AT 4X4 2014 Ford Ranger XLS 4x2 AT 2012 Ford Ranger XLS 4x2 MT 2012 Ford Ranger XLT 4x4 MT 2012 Ford Transit Cao cấp 2013 Ford Transit Tiêu chuẩn 2013 Honda Accord 2.4 AT 2011 Honda Accord 2.4 AT 2016 Honda Accord 2014 Honda Accord 2015 Honda Accord 3.5 V6 2011 Honda City 1.5 CVT 2014 Honda City 1.5AT 2013 Honda City 1.5MT 2013 Honda City 1.5MT 2014 Honda City CVT 2016 Honda City MT 2016 Honda Civic 1.5L VTEC Turbo 2017 Honda Civic 1.8 AT 2006 Honda Civic 1.8 AT 2015 Honda Civic 1.8 AT 2016 Honda Civic 1.8 MT 2006 Honda Civic 1.8AT 2012 Honda Civic 1.8MT 2012 Honda Civic 2.0 AT 2006 Honda Civic 2.0 AT 2015 Honda Civic 2.0 AT 2016 Honda Civic 2.0AT 2012 Honda Civic Modulo 1.8 AT 2016 Honda Civic Modulo 2.0 AT 2016 Honda CR-V 2.0 AT 2013 Honda CR-V 2.0 AT 2015 Honda CR-V 2.4 AT 2013 Honda CR-V 2.4 AT 2015 Honda CR-V 2.4 AT-TG 2015 Honda CR-V 2008 Honda CR-V 2010 Honda Odyssey 2016 Hyundai Accent 1.4AT 2012 Hyundai Accent 1.4AT 2013 Hyundai Accent 1.4MT 2012 Hyundai Accent 1.4MT 2013 Hyundai Accent AT 5 cửa 2013 Hyundai Accent Blue 2015 Hyundai Accent Blue Hatchback 2015 Hyundai Accent MT 2015 Hyundai Avante 1.6 AT 2012 Hyundai Avante 1.6 MT 2012 Hyundai Avante 2.0AT 2012 Hyundai Coupe 2.0 2011 Hyundai Creta 1.6L (máy dầu) 2015 Hyundai Creta 1.6L (máy xăng) 2015 Hyundai Elantra 1.6 AT 2015 Hyundai Elantra 1.6 AT 2016 Hyundai Elantra 1.6 MT 2015 Hyundai Elantra 1.6 MT 2016 Hyundai Elantra 1.8 AT 2013 Hyundai Elantra 1.8 AT 2015 Hyundai Elantra 1.8 MT 2013 Hyundai Elantra 2.0 AT 2016 Hyundai EON 2012 Hyundai Equus 3.8 2012 Hyundai Equus 4.6 2012 Hyundai Genesis Coupe 2013 Hyundai Getz 1.4 AT 2009 Hyundai Grand i10 1.0AT 2014 Hyundai Grand i10 1.0MT 2014 Hyundai Grand i10 1.2 AT Sedan 2015 Hyundai Grand i10 1.2 MT Sedan 2015 Hyundai Grand i10 1.2AT 2014 Hyundai i10 1.1AT 2011 Hyundai i10 1.1MT 2011 Hyundai i10 1.2AT 2011 Hyundai i20 1.4AT 2013 Hyundai i20 2012 Hyundai i20 Active 2015 Hyundai i30 1.6AT 2012 Hyundai i30 2013 Hyundai Santafe 2.2 2012 Hyundai SantaFe 2.2 2WD (Tiêu chuẩn) 2016 Hyundai SantaFe 2.2 4WD (Đặc biệt) 2016 Hyundai Santafe 2.2 4WD 2012 Hyundai SantaFe 2.2 AT 2WD (5 chỗ) 2015 Hyundai Santafe 2.2 AT 2WD 2015 Hyundai Santafe 2.2 AT 4WD 2015 Hyundai SantaFe 2.2L 2WD 2017 Hyundai SantaFe 2.2L 4WD (Bản đặc biệt) 2017 Hyundai Santafe 2.4 2013 Hyundai SantaFe 2.4 2WD (Tiêu chuẩn) 2016 Hyundai SantaFe 2.4 4WD (Đặc biệt) 2016 Hyundai SantaFe 2.4 AT 2WD (5 chỗ) 2015 Hyundai Santafe 2.4 AT 2WD 2015 Hyundai Santafe 2.4 AT 4WD 2015 Hyundai SantaFe 2.4L 2WD 2017 Hyundai SantaFe 2.4L 4WD (Bản đặc biệt) 2017 Hyundai Sonata 2.0 AT 2015 Hyundai Sonata 2012 Hyundai Sonata 2013 Hyundai Tucson (đặc biệt) 2016 Hyundai Tucson (tiêu chuẩn) 2016 Hyundai Tucson 2.0 AT 4WD 2012 Hyundai Veloster 2012 Infiniti Q50 2014 Infiniti QX60 2015 Infiniti QX60 3.5 AWD 2016 Infiniti QX60 Deluxe 2016 Infiniti QX70 2014 Infiniti QX70 2017 Infiniti QX80 2014 Infiniti QX80 2015 Isuzu D-max GOLD MT 4x4 2013 Isuzu D-Max LS 4x2 AT 2015 Isuzu D-Max LS 4x2 MT 2015 Isuzu D-Max LS 4x4 AT 2015 Isuzu D-Max LS 4x4 MT 2015 Isuzu D-max LS AT 4x2 2012 Isuzu D-max LS AT 4x2 2013 Isuzu D-max LS AT 4x4 2012 Isuzu D-max LS AT 4x4 2013 Isuzu D-max LS MT 4x2 2012 Isuzu D-max LS MT 4x2 2013 Isuzu D-max LS MT 4x4 2012 Isuzu D-max LS MT 4x4 2013 Isuzu D-max S MT 4x4 2012 Isuzu D-max S MT 4x4 2013 Isuzu mu-X 2.5L 4x2 MT 2016 Isuzu mu-X 3.0L 4x2 AT 2016 Jaguar F-TYPE V6 "S" COUPE 2015 Jaguar XE Premium Si4 2.0L 2016 Jaguar XE Standard Si4 2.0L 2016 Jaguar XF Prestige 2.0 Si4 2017 Jaguar XF Saloon - Premium Luxury Si4 2015 Jaguar XJ Premium Luxury V6 Supercharged LWB 2015 Jaguar XJL PORTFOLIO V6SC 2015 Jaguar XJL SUPERSPORT V8 SUPERCHARGED 2015 KIA Cadenza 2011 KIA Carens 1.6 SX MT 2012 KIA Carens 2.0 AT 2010 KIA Carens 2.0 CRDi KIA Carens 2.0 EXMTH 2012 KIA Carens 2.0 MT 2010 KIA Carens 2.0 SX AT 2012 KIA Carnival 11 Seats AT 2012 KIA Carnival 11 Seats MT 2012 KIA Carnival 8 Seats 2012 KIA Cerato 1.6 AT 2016 KIA Cerato 1.6 MT 2016 KIA Cerato 2.0 AT 2016 KIA Cerato Hatchback 2012 KIA Cerato Koup 2012 KIA Forte / Cerato 1.6 AT 2017 KIA Forte / Cerato 1.6L MT 2017 KIA Forte / Cerato 2.0 AT 2017 KIA Forte 1.6 S AT 2012 KIA Forte 1.6 S MT 2012 KIA Forte 1.6 SXAT 2012 KIA Forte 1.6 SXMT 2012 KIA Forte 1.6AT 2011 KIA Forte 1.6MT 2011 KIA Grand Sedona 2.2 DAT 2015 KIA Grand Sedona 2.2 DATH 2015 KIA Grand Sedona 3.3 GAT 2015 KIA Grand Sedona 3.3 GATH 2015 KIA K3 1.6 AT 2013 KIA K3 1.6 MT 2013 KIA K3 2.0 AT 2013 KIA KIO sedan AT 2014 KIA Koup 2014 2014 KIA Morning 1.25 AT 2014 KIA Morning 1.25 MT 2014 KIA Morning 1.25 S AT 2014 KIA Morning 1.25 S MT 2014 KIA Morning EX MT 2011 KIA Morning SI AT 2014 KIA Morning SI AT 2016 KIA Morning SI LX 2016 KIA Morning SI MT 2014 KIA Morning SI MT 2016 KIA Morning SLX AT 2011 KIA Morning Sport 2011 KIA Morning SXMT 2011 KIA Optima 2.0 AT 2017 KIA Optima 2.0 ATH 2017 KIA Optima 2.4 GT Line 2017 KIA Optima 2012 KIA Optima 2014 KIA Picanto 1.25 EXMT 2012 KIA Picanto 1.25 EXMTH 2012 KIA Picanto 1.25 S AT 2012 KIA Picanto 1.25 S MT 2012 KIA Picanto 1.25 S MT 2013 KIA Picanto 1.25 SXAT 2012 KIA Picanto 1.25 SXAT 2013 KIA Picanto 1.25 SXMT 2012 KIA Picanto 1.25 SXMT 2013 KIA Piocanto 1.25 S AT 2013 KIA Rio 4DR AT 2017 KIA Rio 4DR MT KIA Rio 5DR ATH 2017 KIA RIO Hatchback AT 2014 KIA Rio Hatchback GAT 2012 KIA Rio Sedan 2012 KIA RIO Sedan AT 2014 KIA RIO Sedan MT 2014 KIA Rondo D AT 2014 KIA Rondo D AT 2016 KIA Rondo D AT 2017 KIA Rondo G AT 2014 KIA Rondo G AT 2016 KIA Rondo G AT 2017 KIA Rondo G AT Premium 2016 KIA Rondo G ATH 2014 KIA Rondo G ATH 2017 KIA Rondo G MT 2017 KIA Sorento 2WD DAT 2014 KIA Sorento 2WD GAT 2014 KIA Sorento 2WD MT 2014 KIA Sorento DATH 2017 KIA Sorento GAT 2011 KIA Sorento GAT 2017 KIA Sorento GAT AWD 2011 KIA Sorento GATH 2017 KIA Sorento GMT 2011 KIA Sorento R 2.4 GAT 2WD 2013 KIA Sorento R 2.4 GAT AWD 2013 KIA Sorento R Diesel 2011 KIA Soul 2014 2014 KIA Sportage 2.0AT 2016 KIA Sportage 2WD 2012 KIA Sportage 4WD 2012 Land Rover All New Range Rover 2014 Land Rover All New Range Rover Sport 2014 Land Rover All New Range Rover Sport HSE V6 3.0 Supercharge 2017 Land Rover Discovery 2014 Land Rover Discovery Sport HSE Luxury Si4 2015 Land Rover Evoque 2013 Land Rover Evoque 2014 Land Rover Freelander 2 2014 Land Rover Range Rover Evoque HSE Dynamic 2016 Land Rover Range Rover Evoque Pure 2016 Lexus ES 250 2016 Lexus ES 350 2013 Lexus ES 350 2016 Lexus GS 350 2013 Lexus GS 350 2016 Lexus GX 460 2015 Lexus LS 460L 2013 Lexus LX 570 2013 Lexus LX 570 2016 Lexus NX 200t 2015 Lexus RX 200t 2016 Lexus RX 350 2013 Lexus RX 350 2016 Luxgen CEO 2.2 H 2011 Luxgen MPV 2.2 H 2010 Luxgen MPV 2.2 L 2010 Luxgen sedan 1.8 H 2013 Luxgen sedan 1.8 L 2013 Luxgen Sedan 2.0 H 2013 Luxgen SUV 2.2 H 2010 Luxgen SUV 2.2 L 2010 Luxgen SUV 2.2 Sport 2010 Mazda 2 1.5AT 2012 Mazda 2 1.5MT 2012 Mazda 2 Hatchback 2015 Mazda 2 Sedan 2015 Mazda 2S 2013 Mazda 3 1.6AT 2012 Mazda 3 1.6MT 2012 Mazda 3 Hatchback 1.5 AT 2015 Mazda 3 Sedan 1.5 AT 2015 Mazda 3 Sedan 2.0 AT 2015 Mazda 4WD AT 3.2L 2016 Mazda 6 2.0 2014 Mazda 6 2.0AT 2012 Mazda 6 2.5 AT 2014 Mazda 6 2.5AT 2012 Mazda BT-50 2.2L 4WD 2012 Mazda BT-50 2WD AT 2.2L 2016 Mazda BT-50 3.2L 4WD 2012 Mazda BT-50 4WD AT 3.2L 2016 Mazda BT-50 4WD MT 2.2 2016 Mazda CX-5 (AWD) 2015 Mazda CX-5 (FWD) 2015 Mazda CX-5 2.0 AT 2WD 2016 Mazda CX-5 2.5 AT 2WD 2016 Mazda CX-5 2.5 AT AWD 2016 Mazda CX-5 2WD 2013 Mazda CX-5 4WD 2013 Mazda CX-9 2013 Mercedes-Benz A 200 2013 Mercedes-Benz A 250 AMG 2013 Mercedes-Benz A45 AMG 2014 Mercedes-Benz AMG CLA45 Shooting Brake OrangeArt Edition 2015 Mercedes-Benz C200 2015 Mercedes-Benz C200 BE 2012 Mercedes-Benz C250 AMG 2015 Mercedes-Benz C250 BE 2012 Mercedes-Benz C250 Exclusive 2015 Mercedes-Benz C300 AMG 2015 Mercedes-Benz C300 AMG Plus 2012 Mercedes-Benz CL500 2012 Mercedes-Benz CLA 200 2014 Mercedes-Benz CLA 250 2014 Mercedes-Benz CLA45 AMG 2014 Mercedes-Benz CLS 350 Shooting Brake 2013 Mercedes-Benz CLS350 BE 2012 Mercedes-Benz CLS500 4Matic 2015 Mercedes-Benz CLS63 AMG 2014 Mercedes-Benz E200 2013 Mercedes-Benz E200 2015 Mercedes-Benz E200 2017 Mercedes-Benz E200 BE 2012 Mercedes-Benz E200 Edition E 2015 Mercedes-Benz E250 2013 Mercedes-Benz E250 AMG 2015 Mercedes-Benz E250 BE 2012 Mercedes-Benz E300 AMG 2012 Mercedes-Benz E300 AMG 2017 Mercedes-Benz E300 Elegance 2012 Mercedes-Benz E400 2013 Mercedes-Benz E400 2015 Mercedes-Benz E400 AMG 2013 Mercedes-Benz E400 Cabriolet AMG 2014 Mercedes-Benz G63 AMG 2014 Mercedes-Benz GL350 CDI 2013 Mercedes-Benz GL450 4Matic 2012 Mercedes-Benz GL63 AMG 2014 Mercedes-Benz GLA 200 2015 2015 Mercedes-Benz GLA 250 2015 Mercedes-Benz GLA 45 AMG 2015 Mercedes-Benz GLC 250 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLC 250 4MATIC 2017 Mercedes-Benz GLC 300 4MATIC 2017 Mercedes-Benz GLC 300 AMG 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC Coupe 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC Exclusive 2016 Mercedes-Benz GLE 450 AMG 4MATIC Coupe 2016 Mercedes-Benz GLK 250 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK 250 AMG 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK220 CDI 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK220 CDI 4MATIC Sport 2013 Mercedes-Benz GLK300 4Matic 2009 Mercedes-Benz GLK300 4Matic 2013 Mercedes-Benz ML250 CDI 4MATIC 2013 Mercedes-Benz ML350 4Matic 2012 Mercedes-Benz R300L 2012 Mercedes-Benz S300L 2012 Mercedes-Benz S400L 2014 Mercedes-Benz S500 Coupe 2015 Mercedes-Benz S500L 2014 Mercedes-Benz S500L BE 2012 Mercedes-Benz SLK350 2012 Mercedes-Benz Sprinter 2013 Mercedes-Benz V220 CDI Avantgarde 2015 MINI Cooper 2015 MINI Cooper 5-Door 2015 MINI Cooper Clubman (Nâng cao) 2016 MINI Cooper Clubman (Tiêu chuẩn) 2016 MINI Cooper S 2015 MINI Cooper S 5-Door 2015 MINI Cooper S Clubman (Nâng cao) 2016 MINI Cooper S Clubman (Tiêu chuẩn) 2016 MINI Countryman 2014 MINI Countryman 2015 MINI Countryman S 2014 MINI Countryman S 2015 Mitshubishi Outlander 2.0 STD 2017 Mitsubishi Attrage CVT 2014 Mitsubishi Attrage MT 2014 Mitsubishi Attrage MT-STD 2014 Mitsubishi Grandis 2012 Mitsubishi Mirage CVT 2013 Mitsubishi MIrage CVT 2016 Mitsubishi Mirage MT 2013 Mitsubishi Mirage MT 2016 Mitsubishi Mirage RalliArt 2014 Mitsubishi Outlander 2.0 CVT 2017 Mitsubishi Outlander 2.4 CVT 2017 Mitsubishi Outlander Sport CVT 2016 Mitsubishi Outlander Sport CVT Premium 2016 Mitsubishi Outlander Sport GLS 2015 Mitsubishi Outlander Sport GLX 2015 Mitsubishi Pajero 3.0 AT 2015 Mitsubishi Pajero 3.8 AT 2015 Mitsubishi Pajero GL MT 2012 Mitsubishi Pajero GLS AT 2012 Mitsubishi Pajero GLS MT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x2 AT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4WD MT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4x2 MT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Diesel.2WD.AT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 2WD/AT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x2 AT 2017 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x4 AT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x4 AT 2017 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2015 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2016 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2017 Mitsubishi Triton 4x2 AT MIVEC 2017 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2015 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2016 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2017 Mitsubishi Triton 4x4 AT 2015 Mitsubishi Triton 4x4 AT 2016 Mitsubishi Triton 4x4 AT MIVEC 2017 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2015 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2016 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2017 Mitsubishi Triton GL 2012 Mitsubishi Triton GLS AT 2012 Mitsubishi Triton GLS MT 2012 Mitsubishi Triton GLX 2012 Mitsubishi Zinger GLS 2011 Mitsubishi Zinger GLS AT 2011 Mitsubishi Zinger Supremacy GLS 2011 Mitsubishi Zinger Supremacy GLS AT 2011 Nissan 370Z 2012 Nissan Grand Livina 1.8AT 2011 Nissan Grand Livina 1.8MT 2011 Nissan Juke CVT 2014 Nissan Juke MT 2014 Nissan Juke Xtronic-MT 2012 Nissan Munaro Xtronic-CVT 2012 Nissan Navara 2.5AT 2012 Nissan Navara 2.5MT 2012 Nissan NP300 Navara E 2015 Nissan NP300 Navara EL 2015 Nissan NP300 Navara SL 2015 Nissan NP300 Navara VL 2015 Nissan Sunny 1.5 XL 2013 Nissan Sunny 1.5 XV 2013 Nissan Sunny 1.5 XV SE 2013 Nissan Teana 2.5 SL 2013 Nissan Teana 250XV 2012 Nissan Teana 3.5 SL 2013 Nissan Teana 350XV 2012 Nissan Tiida 2009 Nissan X-Trail 2.0 2WD 2016 Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD 2016 Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD 2016 Nissan Xtronic-CVT 2012 Peugeot 208 2015 Peugeot 208 AT 1.6L 2014 Peugeot 3008 2014 Peugeot 308 GT-line 2015 Peugeot 408 Deluxe 2014 Peugeot 508 2015 Peugeot 508 AT 1.6L Turbo 2014 Peugeot Peugeot 408 Premium 2014 Peugeot RCZ 2014 Porsche 718 Boxster Manual 2016 Porsche 718 Boxster PDK 2016 Porsche 718 Boxster S MT 2016 Porsche 718 Boxster S PDK 2016 Porsche 911 Carrera Manual 2012 Porsche 911 Carrera PDK 2012 Porsche 911 Carrera S Manual 2012 Porsche 911 Carrera S PDK 2012 Porsche Boxster Manual 2011 Porsche Boxster PDK 2011 Porsche Boxster S Manual 2011 Porsche Boxster S PDK 2011 Porsche Cayenne Porsche Cayenne GTS 2011 Porsche Cayenne GTS 2015 Porsche Cayenne manual 2011 Porsche Cayenne S 2011 Porsche Cayenne S 2015 Porsche Cayenne Tiptonic 2011 Porsche Cayenne Turbo 2011 Porsche Cayenne Turbo S 2015 Porsche Cayman manual 2012 Porsche Cayman PDK 2012 Porsche Cayman S manual 2012 Porsche Cayman S PDK 2012 Porsche Macan 2014 Porsche Macan S 2014 Porsche Macan Turbo 2014 Porsche Panamera 2012 Porsche Panamera 2015 Porsche Panamera 4 2015 Porsche Panamera 4S 2015 Porsche Panamera 4S Executive 2015 Porsche Panamera GTS 2015 Porsche Panamera S 2012 Porsche Panamera S 2015 Porsche Panamera Turbo S 2015 Renault Clio R.S 200 EDC 2015 Renault Duster 2015 Renault Fluence 2012 Renault Koleos 2012 Renault Koleos 2x4 CVT 2014 Renault Koleos 4x4 CVT 2014 Renault Koleos 4x4 CVT Privilege 2014 Renault Latitude 2.0 CVT 2012 Renault Latitude 2.0 CVT 2013 Renault Latitude 2.5 2012 Renault Latitude 2.5 AT 2013 Renault Logan 1.6L AT 2015 Renault Megane Hatchback 2015 Renault Megane R.S 2012 Renault New Koleos 2.5CVT 2012 Renault Samsung QM5 2012 Renault Samsung SM3 LE 2013 Renault Samsung SM5 TCE 2014 Renault Sandero Stepway 1.6 AT 2015 Ssangyong Rexton RX200e-XDi AT 2010 Ssangyong Rexton RX200e-XDi MT 2010 Ssangyong Rexton RX200XVT AT 2010 Ssangyong Rexton RX270XDi MT 2010 Ssangyong Rexton RX270XDi Tự động 2010 Subaru BRZ 2013 Subaru Forester 2.0i-L 2014 Subaru Forester 2.0i-L 2017 Subaru Forester 2.0X 2012 Subaru Forester 2.0XT 2014 Subaru Forester 2.0XT 2017 Subaru Forester 2.5XT 2012 Subaru Impreza WRX 2012 Subaru Legacy 2.5i-S 2015 Subaru Legacy 2012 Subaru Legacy 3.6R 2015 Subaru Levorg GT-S 2016 Subaru Outback 2.5i-S 2015 Subaru Outback 2.5i-S 2016 Subaru Outback 3.6R 2012 Subaru Outback 3.6R 2015 Subaru Outback 3.6R-S 2016 Subaru Tribeca 2012 Subaru WRX 2015 Subaru WRX STi 2015 Subaru XV 2.0i-S 2016 Subaru XV 2012 Suzuki APV 2012 Suzuki Ciaz 2016 Suzuki Ciaz 2017 Suzuki Ertiga 1.4 2014 Suzuki Grand Vitara 2012 Suzuki New Swift 2012 Suzuki Super Carry Pro 2013 Suzuki Swift 1.4 AT 2014 Suzuki Swift 2012 Suzuki Swift RS 2017 Suzuki Vitara 2015 Toyota Altis 1.8G CVT 2014 Toyota Altis 1.8G MT 2014 Toyota Altis 2.0RS 2012 Toyota Altis 2.0V 2014 Toyota Camry 2.0E 2012 Toyota Camry 2.0E 2015 Toyota Camry 2.5G 2012 Toyota Camry 2.5G 2015 Toyota Camry 2.5Q 2012 Toyota Camry 2.5Q 2015 Toyota Camry 2016 Toyota Corolla Altis 1.8CVT 2012 Toyota Corolla Altis 1.8G 2009 Toyota Corolla Altis 1.8MT 2009 Toyota Corolla Altis 1.8MT 2012 Toyota Corolla Altis 2.0CVT 2009 Toyota Corolla Altis 2.0CVT 2012 Toyota E 2012 2012 Toyota Fortuner 2.4 G 4x2 2017 Toyota Fortuner 2.5G 2009 Toyota Fortuner 2.5G 4x2 2012 Toyota Fortuner 2.7 V 4x2 2017 Toyota Fortuner 2.7 V 4x4 2017 Toyota Fortuner 2.7V (4x2) 2014 Toyota Fortuner 2.7V (4x4) 2014 Toyota Fortuner 2.7V 2009 Toyota Fortuner TRD 2.7V (4x2) 2014 Toyota Fortuner TRD 2.7V (4x4) 2014 Toyota Fortuner V 4x2 2012 Toyota Fortuner V 4x4 2012 Toyota Fotuner 2.5G (4x2) 2014 Toyota FT-86 2012 Toyota Hiace máy dầu 2013 Toyota Hiace máy xăng 2013 Toyota Hilux 2.4E 4x2 MT 2017 Toyota Hilux 2.5E 2012 Toyota Hilux 2.5E 4x2 MT 2016 Toyota Hilux 2.8G 4x4 AT 2017 Toyota Hilux 2.8G 4x4 MT 2017 Toyota Hilux 3.0G 4x4 AT 2016 Toyota Hilux 3.0G 4x4 MT 2016 Toyota Innova E 2012 Toyota Innova E 2014 Toyota Innova G 2012 Toyota Innova G 2014 Toyota Innova J 2012 Toyota Innova V 2012 Toyota Innova V 2014 Toyota Land Cruiser 2015 Toyota Land Cruiser Prado 2012 Toyota Land Cruiser Prado 2014 Toyota Land Cruiser Prado 2015 Toyota Land Cruiser VX 2012 Toyota Sienna Limited 3.5 AT 2013 Toyota Vios 1.5E 2012 Toyota Vios 1.5G 2012 Toyota Vios E 2014 Toyota Vios E 2017 Toyota Vios E CVT 2017 Toyota Vios G 2014 Toyota Vios G 2017 Toyota Vios J 2014 Toyota Vios Limo 2012 Toyota Yaris 1.0 2010 Toyota Yaris 2010 Toyota Yaris E 2014 Toyota Yaris G 2014 Toyota Yaris RS 2012 Volkswagen Beetle 2012 Volkswagen Passat 2012 Volkswagen Passat 2016 Volkswagen Passat CC 2012 Volkswagen Polo Hatchback 2013 Volkswagen Polo Sedan 2013 Volkswagen Scirocco GT 2012 Volkswagen Tiguan 2.0 TSI 4-Motion 2016 Volkswagen Tiguan GP 2012 Volkswagen Tiguan S 2012 Volkswagen Touareg 2013 Volvo S90 Inscxription Volvo S90 Momentum 2017 Volvo XC90 Inscxription Volvo XC90 Momentum 2017

Salon ô tô tiêu biểu » Xem thêm

CÔNG TY CỔ PHẦN NEXTGEN VIỆT NAM

Copyright © 2015 - 2019 Oto.com.vn - Nextgenvietnam.com

0904.573.739 Skype

Thời gian làm việc: 8:30 - 17:15 (thứ 2 - thứ 6)

Địa chỉ trụ sở chính (địa chỉ xuất hóa đơn): Tầng 31 Tòa Keangnam Landmark,

KĐT mới Cầu Giấy, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

Giấy chứng nhận ĐKDN số 0106774081 cấp bởi Phòng ĐKKD Hà Nội ngày 11/02/2015

Giấy phép ICP số 978/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 14/4/2015

Giấy phép sửa đổi, bổ sung Giấy phép ICP Số 4362/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 20/10/2017

Chịu trách nhiệm nội dung: Bà Bùi Thị Hải Yến

Toàn bộ quy chế, quy định giao dịch chung được đăng tải trên website áp dụng từ ngày 11/5/2015

Oto.com.vn không bán xe trực tiếp, quý khách mua xe xin vui lòng liên hệ trực tiếp người đăng tin.

Tầng 31 Tòa Keangnam Landmark, KĐT mới Cầu Giấy, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

024.3212.3830 | 0904.573.739

Lầu 3, tòa nhà Thiên Sơn, số 5 Nguyễn Gia Thiều, phường 6, quận 3, TP. Hồ Chí Minh.

024.3212.3830 | 0904.573.739
Giấy phép
Bộ công thương Giấy phép ICP
số 978/GP-TTĐT
So sánh xe