Kích thước bãi đỗ xe ô tô đúng tiêu chuẩn hiện nay là bao nhiêu?
Tiêu chuẩn kích thước bãi đỗ xe ô tô hiện nay phụ thuộc vào từng kiểu bãi đỗ như bãi đỗ xe song song hay bãi đỗ xe chéo góc 45 độ...
LIÊN HỆ LÁI THỬ - MUA TRẢ GÓP - ƯU ĐÃI
Bạn muốn đặt hotline tại đây? Liên hệ:
Quy định về thiết kế bãi đỗ xe tiêu chuẩn
Theo Oto.com.vn, căn cứ vào Điều 4 QCVN 07/2010/BXD về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị quy định như sau:
4.6. Bãi đỗ xe, bến dừng xe buýt, bến xe liên tỉnh
4.6.1. Bãi đỗ xe
1) Trong khu dân dụng, khu nhà ở cần dành đất bố trí nơi đỗ xe, gara; trong khu công nghiệp cần bố trí gara ôtô có xưởng sửa chữa. Bãi đỗ xe vận chuyển hàng hoá được bố trí gần chợ, ga hàng hoá, các trung tâm thương nghiệp và các trung tâm khác có yêu cầu vận chuyển hàng hoá lớn.
2) Diện tích tối thiểu một chỗ đỗ của phương tiện giao thông (chưa kể diện tích đất dành cho đường ra, vào bến đỗ, cây xanh):
- Ô tô buýt 40m2
- Ô tô xe tải 30m2
- Ô tô con 25m2
- Mô tô thuyền 8m2
- Mô tô, xe máy 3m2
- Xe đạp 0,9m2
3) Đối với đô thị cải tạo, bãi đỗ xe ôtô con cho phép bố trí ở những đường phố có chiều rộng phần xe chạy lớn hơn yêu cầu cần thiết.
Ngoài ra, khoản 8 điều 4 của QCVN 07/2010/BXD cũng quy định:
4.8. Trạm sửa chữa ôtô
2) Khoảng cách từ gara, trạm sửa chữa ô tô, bãi đỗ xe, bãi rửa xe đến nhà ở và công trình công cộng không được nhỏ hơn khoảng cách quy định tại bảng 4.9.
Bảng 4.9. Khoảng cách tối thiểu bố trí bãi đỗ xe và trạm sửa chữa ô tô tới các chân công trình xây dựng khác (m)
| Công trình | Khoảng cách (m) | ||||||
| Gara, bãi đỗ xe với số xe | Trạm sửa chữa với số xe | ||||||
| >100 | 51-100 | 21-50 | 20 | > 30 | 11-30 | ≤10 | |
| Nhà ở | 50 | 25 | 15 | 15 | 50 | 25 | 15 |
| Công trình công cộng | 20 | 20 | 15 | 15 | 20 | 20 | 15 |
| Trường học, nhà trẻ | - | - | 50 | 25 | - | - | 50 |
| Cơ quan điều trị | - | - | 50 | 25 | - | - | 50 |
Kích thước bãi đỗ xe ô tô thông dụng hiện nay

Tương ứng với bản thiết kế trên, kích thước bãi đỗ xe hiện nay như sau:
- Chiều dài chỗ đỗ xe (L) khoảng: 4.75m - 5.5m.
- Chiều rộng chỗ đỗ xe (M) được phân ra từng loại tương ứng:
+) Loại tiêu chuẩn: 2.4m - 2.75m
+) Loại ngắn hạn: 2.3m - 2.6m
+) Loại dài hạn: 2.5m - 2.75m
+) Loại dùng cho người khuyết tật: 3m - 3.5m
- Chiều rộng lối đi ôtô (N) khoảng:
+) Kích thước một chiều xe chạy khoảng: 6m - 9.15m
+) Kích thước hai chiều xe chạy khoảng: 6.95m - 10.7m
+) Chiều rộng tiêu chuẩn bãi đỗ xe (P) khoảng: 15.5m - 20.1m
Kích thước tiêu chuẩn bãi đỗ xe ô tô chéo góc 45 độ

| (mét) | A | B | C | D | E | F |
| Trong nhà | 3.00 | 4.60 | 2.30 | 3.26 | 5.00 | 2.80 |
| Ngoài trời | 3.39 | 5.50 | 2.40 | 3.89 | 5.50 | 2.80-3.0 |
Kích thước bãi đỗ xe ô tô song song

| (mét) | A | B | C |
| Trong nhà | 5.80 | 4.60 | 2.20-2.30 |
| Ngoài trời | 6.10-6.70 | 5.50 | 2.40 |
Có thể bạn quan tâm:
Người Việt quan tâm đến mẫu xe nào
-
Làn sóng ô tô Trung Quốc tại Việt Nam: Khi sự hiện diện không còn là cuộc dạo chơi
-
Xe Hybrid: 'Cầu nối' chiến lược trong lộ trình chuyển đổi xanh tại Việt Nam
-
Xe xăng vẫn giữ vững 'thánh địa' đặc thù trước làn sóng điện hóa
-
Cấu trúc thị trường ô tô thay đổi: Xe điện vươn lên giữa đà sụt giảm của xe xăng
-
Thị trường xe sang cũ 2025: Khi cánh cửa sở hữu ngày càng mở rộng