Thêm tùy chọn, phiên bản cao cấp VinFast LUX SA2.0 có giá lăn bánh là bao nhiêu?

Xe mới | 25/11/2018

SUV 7 chỗ mang thương hiệu Việt Nam có mức giá ưu đãi ban đầu ở mức 1,136 tỷ đồng cho bản tiêu chuẩn. Tuy nhiên, để sở hữu một chiếc VinFast LUX SA2.0 bản cao cấp, khách hàng phải bỏ ra số tiền bao nhiêu?

Phiên bản cao cấp VinFast LUX SA2.0 có giá lăn bánh là bao nhiêu? ...

Phiên bản cao cấp VinFast LUX SA2.0 có giá lăn bánh là bao nhiêu? 

Mẫu xe Giá xe niêm yết Giá xe ưu đãi  Mức chênh Lưu ý
VinFast LUX SA2.0 1.800 1.136 -664 Giá chưa bao gồm VAT (10%)

 

Báo giá options nâng cấp xe SUV VinFast LUX SA2.0 (VND)
Gói ngoại thất nâng cấp
Ốp bậc cửa xe, có logo VinFast 2.000.000
Kính cách nhiệt tối màu 10.000.000
Thanh trang trí nóc 5.000.000
Viền trang trí Crome bên ngoài 2.000.000
Gói nội thất nâng cấp
Chất liệu da bọc ghế cao cấp  23.000.000
Hàng ghế trước điều chỉnh điện 8 hướng + chức năng đệm chỉnh lưng 37.000.000
Hệ thống ánh sáng trang trí: đèn chiếu bậc cửa/đèn chiếu khoang để chân/đèn trang trí quanh xe 5.000.000
Bảng taplo ốp nhôm 2.000.000
Gói tùy chọn hệ dẫn động
Mâm xe 20 inch 18.000.000
Tùy chọn dẫn động hai cầu 45.000.000
Gói hệ thống giải trí
Hệ thống âm thanh: 13 loa có amplifier 10.000.000
Chức năng phát Wifi 2.000.000
Tính năng định vị, bản đồ (tích hợp trong màn hình trung tâm) 5.000.000
Gói tiện lợi
Chức năng sạc không dây (điện thoại, thiết bị ngoại vi, microphone) 2.000.000
Ổ điện xoay chiều 230V 2.000.000
Gói tiện nghi
Cốp đóng mở điện tự động + Cảm biến đá cốp 5.000.000
Giá để cốc hàng ghế thứ hai 3.000.000
Giá để cốc hàng ghế thứ ba 3.000.000
Gói hỗ trợ lái nâng cao
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía trước (x2 cảm biến) 10.000.000
Camera 360 độ 18.000.000
Camera lùi 2.000.000
Chức năng hỗ trợ xuống dốc (HDC) 10.000.000
Chức năng cảnh báo điểm mù 10.000.000
Tổng Options (chưa VAT) 231.000.000
Tổng Options (cộng thêm VAT 10%) 254.100.000
Giá xe niêm yết (cộng thêm VAT 10%) 1.980.000.000

Tổng chi phí lăn bánh của VinFast LUX SA2.0 bản cao cấp đối với từng địa phương cụ thể như sau:

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.980.000.000 1.980.000.000 1.980.000.000
Phí trước bạ 237.600.000 198.000.000 198.000.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 29.700.000 29.700.000 29.700.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng  2.269.973.400 2.221.373.400 2.211.373.400
Tổng chi phí lăn bánh phiên bản full options (không ưu đãi) 2.524.073.400 2.475.473.400 2.475.473.400
Tổng chi phí lăn bánh phiên bản full options (được ưu đãi) 1.860.073.400 1.811.473.400 1.811.473.400

Xem thêm: 

Đánh giá
0 (0 đánh giá)
loading
 
So sánh xe
×

Nhập mã xác nhận

Bạn đã submit quá nhiều lần,
Hãy nhập mã xác nhận để tiếp tục.

Mã xác nhận
loading