Giá xe Honda Brio 2020 tháng 07/2020 mới nhất

29/06/2020 11:18
Cập nhật giá xe Honda Brio 2020 & Khuyến mãi mới nhất tháng 07 năm 2020 và Giá lăn bánh Honda Brio G, RS đủ màu: Trắng ngà, ghi bạc, đỏ, vàng, cam... vừa chính thức ra mắt thị trường Việt Nam.

Giá xe Honda Brio 2020 mới nhất.

Honda Brio 2020 chính thức ra mắt thị trường Việt vào ngày 18/6/2019

Tại triển lãm VMS 2018 diễn ra hồi tháng 10/2018, Honda Brio đã được trưng bày và giới thiệu tới người tiêu dùng Việt Nam. Đây là mẫu xe nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia và theo thông báo trước đó Việt Nam sẽ là thị trường đầu tiên tại Đông Nam Á nhận được lô hàng Brio, sau đó đến Philippines. Tuy nhiên, hiện tại, mẫu xe hạng A của Honda đã ra mắt tại Philippines. Tại Việt Nam, Honda Brio đã chính thức ra mắt vào sáng ngày 18/6/2019 với 3 phiên bản.

>> Xem thêm:

Giá xe Honda Brio 2020 bao nhiêu?

Honda Brio sẽ phân phối ra thị trường 3 phiên bản với mức giá đôi chút khác biệt giữa các màu sơn ngoại thất. Mức giá xe Brio cụ thể tháng 07/2020 như sau:

BẢNG GIÁ XE HONDA BRIO THÁNG 07 NĂM 2020
Phiên bản Giá xe (triệu đồng)
Brio G (trắng ngà/ghi bạc/đỏ) 418
Brio RS (trắng ngà/ghi bạc/vàng) 448
Brio RS (cam/đỏ) 450
Brio RS 2 màu (trắng ngà/ghi bạc/vàng) 452
Brio RS 2 màu (cam/đỏ) 454

Honda Brio 2020 có khuyến mãi gì trong tháng 07?

Hiện tại, các đại lý đăng tin rao bán xe Honda Brio 2020 tương đối sát giá niêm yết của nhà sản xuất. Khách hàng có thể tham khảo thêm giá bán xe tại các đại lý trên thị trường: Tại đây

Giá lăn bánh Honda Brio 2020 như thế nào?

Để Honda Brio 2020 lăn bánh trên đường, khách hàng không chỉ cần phải bỏ ra một số tiền ban đầu để mua xe mà còn cần trả các tiền thuế, phí khác nữa, cụ thể:

  • Phí biển số tại Hà Nội và TPHCM là 20 triệu đồng và 1 triệu đồng tại các khu vực khác
  • 12% thuế trước bạ tại Hà Nội và 10% tại những nơi khác trên toàn quốc
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
  • 240 nghìn phí đăng kiểm; 1,560 triệu đồng phí bảo trì đường bộ 1 năm.

Giá lăn bánh xe Honda Brio G (trắng ngà/ghi bạc/đỏ)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 418.000.000 418.000.000 418.000.000 418.000.000 418.000.000
Phí trước bạ 50.160.000 41.800.000 50.160.000 45.980.000 41.800.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 6.270.000 6.270.000 6.270.000 6.270.000 6.270.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 490.540.700 482.180.700 471.540.700 467.360.700 463.180.700

Giá lăn bánh xe Honda Brio RS (trắng ngà/ghi bạc/vàng)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 448.000.000 448.000.000 448.000.000 448.000.000 448.000.000
Phí trước bạ 53.760.000 44.800.000 53.760.000 49.280.000 44.800.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 6.720.000 6.720.000 6.720.000 6.720.000 6.720.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 524.140.700 515.180.700 505.140.700 500.660.700 496.180.700

Giá lăn bánh xe Honda Brio RS (cam/đỏ)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 450.000.000 450.000.000 450.000.000 450.000.000 450.000.000
Phí trước bạ 54.000.000 45.000.000 54.000.000 49.500.000 45.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 6.750.000 6.750.000 6.750.000 6.750.000 6.750.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 526.380.700 517.380.700 507.380.700 502.880.700 498.380.700

Giá lăn bánh xe Honda Brio RS 2 màu (trắng ngà/ghi bạc/vàng)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 452.000.000 452.000.000 452.000.000 452.000.000 452.000.000
Phí trước bạ 54.240.000 45.200.000 54.240.000 49.720.000 45.200.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 6.780.000 6.780.000 6.780.000 6.780.000 6.780.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 528.620.700 519.580.700 509.620.700 505.100.700 500.580.700

Giá lăn bánh xe Honda Brio RS 2 màu (cam/đỏ)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 454.000.000 454.000.000 454.000.000 454.000.000 454.000.000
Phí trước bạ 54.480.000 45.400.000 54.480.000 49.940.000 45.400.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 6.810.000 6.810.000 6.810.000 6.810.000 6.810.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 530.860.700 521.780.700 511.860.700 507.320.700 502.780.700

Thông tin xe Honda Brio 2020

Giá xe Honda Brio 2020 mới nhất - Ảnh 1.

Tại triển lãm VMS 2018 vừa diễn ra vào cuối tháng 10/2018, Honda Brio đã chính thức ra mắt khách hàng Việt. Tuy nhiên, phải đến tận ngày 18/6/2019 chiếc xe đầu tiên mới được giao đến tay khách hàng. Xe có thiết kế khá đẹp mắt và sẽ nằm trong phân khúc xe đô thị cỡ nhỏ hạng A, đối đầu với Toyota Wigo, Hyundai Grand i10… Kích thước dài x rộng x cao lần lượt của xe là 3.815 x 1.680 x 1.485 mm, cùng chiều dài cơ sở 2.405 mm.

Ngoại thất xe Honda Brio 2020

Một số điểm nổi bật về thiết kế ngoại thất của Honda Brio có thể kể đến như đèn pha halogen, đèn chạy ban ngày LED hay đèn hậu thiết kế dạng chữ C, mâm hợp kim 15 inch. Nhóm khách hàng xe hướng đến những người trẻ tuổi năng động sống tại các thành phố lớn đông đúc.

Nội thất xe Honda Brio 2020

Giá xe Honda Brio 2020 mới nhất - Ảnh 2.

Khoang nội thất của Honda Brio 2020 khiến người nhìn liên tưởng nhiều đến mẫu xe anh em Honda Jazz. Chi tiết thiết kế gồm có vô lăng 3 chấu tích hợp các nút điều khiển, đồng hồ analog 3 vòng tròn, ghế ngồi bọc da. Một số trang bị tiện ích tiêu chuẩn trên xe gồm có kết nối USB/iPhone/iPod/AUX/Bluetooth, CD/DVD/Radio, màn hình 6,1 inch. Về mặt an toàn, mẫu xe mới được trang bị hệ thống chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh điện tử EBD, 2 túi khí...

‘Trái tim’ Honda Brio 2020 là động cơ i-VTEC SOHC I4 1,2 lít cho công suất 90 mã lực tại vòng tua 6.000 vòng/phút và mô men xoắn cực đại 110 Nm tại vòng tua 4.800 vòng/phút kết hợp cùng hộp số CVT.

video

Trải nghiệm nhanh Honda Brio 2020: Giá cao nhì phân khúc

Thông số kỹ thuật xe Honda Brio 2020

Thông số Honda Brio G Honda Brio RS/ RS 2 màu
Động cơ
Kiểu động cơ 1.2L SOHC iVTEC, 4 xi-lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số Vô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Dung tích xi-lanh (cm3) 1.199
Công suất cực đại (hp/rpm) 89/6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 110/4.800
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 35
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
Hệ thống treo trước/sau MacPherson/ Giằng xoắn
Hệ thống phanh trước/sau Phanh đĩa/Tang trống
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Đường hỗ hợp (lít/100km) 5,4 5,9
Đường đô thị (lít/100km) 6,6 7
Đường cao tốc (lít/100km) 4,7 5,2

Thủ tục mua xe Honda Brio trả góp

Honda Brio 2020 đã được mở bán chính thức tại Việt Nam với giá cao nhất nhì phân khúc. Các bài viết trên Oto.com.vn sẽ cung cấp cho các bạn những kiến thức liên quan đến việc vay mua xe Honda Brio trả góp để dễ dàng lên kế hoạch chuẩn bị tài chính trước khi tìm đến đại lý.

Mua xe Honda Brio chính hãng tại đâu?

Để mua Honda Brio 2020 chính hãng bạn có thể liên hệ trực tiếp với người bán Honda Brio trên Oto.com.vn.

  • Bình luận facebook

Tin bán xe

» Xem thêm

Honda Mỹ Đình - Bán Honda Brio 2020 nhập khẩu giá rẻ đủ màu giao ngay

: 448 triệu
: Nhập khẩu
: Số tự động

Bán Honda Brio 2020 Đồng Nai bản RS 2M, giá 454tr - Giao ngay, khuyến mãi tốt, vay 80%

: 452 triệu
: Nhập khẩu
: Số tự động

Honda ô tô Hà Nội, Honda Brio tặng tiền mặt, phụ kiện, bảo hiểm trả trước 100tr nhận xe

: 393 triệu
: Nhập khẩu
: Số tự động

CÔNG TY CỔ PHẦN NEXTGEN VIỆT NAM

Copyright © 2015 - 2020 Oto.com.vn - Nextgenvietnam.com

0904.573.739 Skype

Thời gian làm việc: 8:30 - 17:15 (thứ 2 - thứ 6)

Địa chỉ trụ sở chính (địa chỉ xuất hóa đơn): Tầng 29 Tòa Keangnam Landmark,

KĐT mới Cầu Giấy, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

Giấy chứng nhận ĐKDN số 0106774081 cấp bởi Phòng ĐKKD Hà Nội ngày 11/02/2015

Giấy phép ICP số 978/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 14/4/2015

Giấy phép sửa đổi, bổ sung Giấy phép ICP Số 4362/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 20/10/2017

Chịu trách nhiệm nội dung: Bà Bùi Thị Hải Yến

Toàn bộ quy chế, quy định giao dịch chung được đăng tải trên website áp dụng từ ngày 11/5/2015

Oto.com.vn không bán xe trực tiếp, quý khách mua xe xin vui lòng liên hệ trực tiếp người đăng tin.

Tầng 29 Tòa Keangnam Landmark, KĐT mới Cầu Giấy, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

024.3212.3830 | 0904.573.739

Tầng 14, Toà nhà Vietcombank, số 5 Công Trường Mê Linh, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh.

024.3212.3830 | 0904.573.739
Giấy phép
Bộ công thương Giấy phép ICP
số 978/GP-TTĐT
So sánh xe