Bán xe ô tô Toyota Corolla

Tìm kiếm theo các tiêu chí: Bán xe Toyota Corolla

Hiển thị: Hiển thị ô tô dạng danh sách Hiển thị ô tô dạng ô lưới
Tất cả| Xe đã qua sử dụng| Xe mới
Thông thường
107 tin bán xe toàn quốc

Toyota Corolla XLi 1.6 nhập khẩu, Sx 2009 đăng kí 2010, xe chạy hơn 6vạn km, hàng hiếm còn sót lại

410 triệu
02/07/2020
Đã qua sử dụng
2009
Nhập khẩu
Sedan
Số tự động
Xăng
Xem số điện thoại
Lưu xe
So sánh

Cần bán Toyota Corolla năm sản xuất 1991, xe gia đình, 50tr

50 triệu
03/07/2020
Đã qua sử dụng
1991
Nhập khẩu
Sedan
Số tay
Xem số điện thoại
Lưu xe
So sánh

Corolla nhập Mỹ 1994, xe số tự động, phanh ABS, mua về chỉ việc lăn bánh thôi, cảm ơn mọi người đã xem tin

112 triệu
25/06/2020
Đã qua sử dụng
1994
Nhập khẩu
Sedan
Số tự động
Xem số điện thoại
Lưu xe
So sánh

Bán Toyota Corolla đời 1994, màu xanh lam chính chủ

111.1 triệu
04/07/2020
Đã qua sử dụng
1994
Nhập khẩu
Sedan
Số tay
Xăng
Xem số điện thoại
Lưu xe
So sánh

Bán Toyota Corolla XLi 1.6 sản xuất 2011, màu đen, nhập khẩu

430 triệu
04/07/2020
Đã qua sử dụng
2011
Nhập khẩu
Sedan
Số tự động
Xăng
Xem số điện thoại
Lưu xe
So sánh

Cần bán lại xe Toyota Corolla đời 1994, màu trắng giá cạnh tranh

28 triệu
03/07/2020
Đã qua sử dụng
1994
Trong nước
Sedan
Số tay
Xăng
Xem số điện thoại
Lưu xe
So sánh

Lên đời 7 chỗ bán lại xe Toyota Corolla 1994, xe nhập, máy êm ru

135 triệu
03/07/2020
Đã qua sử dụng
1994
Nhập khẩu
Sedan
Loại khác
Xem số điện thoại
Lưu xe
So sánh

Cần bán lại xe Toyota Corolla sản xuất 2000, nhập khẩu còn mới

150 triệu
03/07/2020
Đã qua sử dụng
2000
Nhập khẩu
Sedan
Số tay
Xăng
Xem số điện thoại
Lưu xe
So sánh

Cần bán Toyota Corolla năm sản xuất 1982, màu đỏ, giá chỉ 50 triệu

50 triệu
03/07/2020
Đã qua sử dụng
1982
Trong nước
Sedan
Số tay
Xem số điện thoại
Lưu xe
So sánh

Bán Toyota Corolla năm sản xuất 1989, màu trắng, nhập khẩu

45 triệu
02/07/2020
Đã qua sử dụng
1989
Nhập khẩu
Sedan
Xăng
Xem số điện thoại
Lưu xe
So sánh

Bán xe Toyota Corolla 2003, màu đỏ số sàn, máy gầm chất

152 triệu
02/07/2020
Đã qua sử dụng
2003
Trong nước
Sedan
Số tay
Xăng
Xem số điện thoại
Lưu xe
So sánh

Cần bán Toyota Corolla năm 1984, giá chỉ 36 triệu

36 triệu
02/07/2020
Đã qua sử dụng
1984
Trong nước
Sedan
Số tay
Xăng
Xem số điện thoại
Lưu xe
So sánh

Bán xe Toyota Corolla 1994, nhập khẩu, màu xanh

140 triệu
02/07/2020
Đã qua sử dụng
1994
Nhập khẩu
Sedan
Xăng
Xem số điện thoại
Lưu xe
So sánh

Bán Toyota Corolla năm sản xuất 1996, nhập khẩu nguyên chiếc như mới

135 triệu
02/07/2020
Đã qua sử dụng
1996
Nhập khẩu
Sedan
Số tự động
Xăng
Xem số điện thoại
Lưu xe
So sánh

Bán ô tô Toyota Corolla năm sản xuất 1989, nhập khẩu, 63tr

63 triệu
02/07/2020
Đã qua sử dụng
1989
Nhập khẩu
Sedan
Số tay
Xăng
Xem số điện thoại
Lưu xe
So sánh

Cần bán xe Toyota Corolla đời 2001 còn mới, 175 triệu

175 triệu
02/07/2020
Đã qua sử dụng
2001
Trong nước
Sedan
Xăng
Xem số điện thoại
Lưu xe
So sánh

Bán Toyota Corolla năm sản xuất 1999, xe nhập còn mới

170 triệu
02/07/2020
Đã qua sử dụng
1999
Nhập khẩu
Sedan
Xăng
Xem số điện thoại
Lưu xe
So sánh

Cần bán Toyota Corolla năm 2000, nhập khẩu còn mới, giá tốt

185 triệu
02/07/2020
Đã qua sử dụng
2000
Nhập khẩu
Sedan
Xăng
Xem số điện thoại
Lưu xe
So sánh

Cần bán lại xe Toyota Corolla sản xuất năm 2001, màu xám, nhập khẩu Nhật Bản

195 triệu
02/07/2020
Đã qua sử dụng
2001
Nhập khẩu
Sedan
Số tay
Xăng
Xem số điện thoại
Lưu xe
So sánh

Thanh lý xe Toyota Corolla năm sản xuất 1987, màu xanh

580 triệu
01/07/2020
Đã qua sử dụng
1987
Trong nước
Sedan
Xăng
Xem số điện thoại
Lưu xe
So sánh

Bán Toyota Corolla 1999 còn mới, 125 triệu

125 triệu
01/07/2020
Đã qua sử dụng
1999
Trong nước
Sedan
Số tay
Xăng
Xem số điện thoại
Lưu xe
So sánh

Bán Toyota Corolla sản xuất năm 2001, nhập khẩu nguyên chiếc còn mới, giá 165tr

165 triệu
01/07/2020
Đã qua sử dụng
2001
Nhập khẩu
Sedan
Xăng
Xem số điện thoại
Lưu xe
So sánh

Xe Toyota Corolla 2000, nhập khẩu nguyên chiếc còn mới

85 triệu
30/06/2020
Đã qua sử dụng
2000
Nhập khẩu
Sedan
Số tay
Xăng
Xem số điện thoại
Lưu xe
So sánh

Bán Toyota Corolla năm 2000, màu trắng, giá chỉ 96 triệu

96 triệu
30/06/2020
Đã qua sử dụng
2000
Trong nước
Sedan
Xăng
Xem số điện thoại
Lưu xe
So sánh

Cần bán lại xe Toyota Corolla sản xuất năm 1989, màu đỏ

165 triệu
30/06/2020
Đã qua sử dụng
1989
Trong nước
Wagon
Xăng
Xem số điện thoại
Lưu xe
So sánh

Chính chủ gia đình cần bán Toyota Corolla nhập Nhật ĐK 2009

375 triệu
30/06/2020
Đã qua sử dụng
2009
Nhập khẩu
Sedan
Số tự động
Xem số điện thoại
Lưu xe
So sánh
Đăng ký nhận tin bán xe ô tô tại oto.com.vn qua email Tại đây
1 2 3 4 5 
Đánh giá
5/5 (1 vote)
Giá xe
731,000,000 VNĐ
731,000,000 VNĐ
Đánh giá của bạn
Cảm ơn bạn đã đánh giá!

GIỚI THIỆU XE TOYOTA COROLLA

Toyota Corolla Altis vốn được gọi là Toyota Corolla. Mẫu xe này được ra mắt thế giới lần đầu tiên vào năm 1966, đến nay nó đã trải qua 11 thế hệ thay đổi trong suốt hơn 50 năm qua. Corolla Altis thế hệ thứ 11 bắt đầu ra mắt một số thị trường lớn vào cuối năm 2013, sau đó đến Việt Nam vào ngày 23/9/2016.

Phiên bản Toyota Corolla Altis hiện hành thuộc phiên bản nâng cấp được hãng xe Nhật Bản cho ra mắt khách Việt vào ngày 23/9/2016. Đây chính là đối thủ cạnh tranh trực tiếp với Mazda 3, Kia Cerato, Hyundai Elantra,...nằm trong phân khúc xe hạng C tại nước ta.

Toyota Corolla Altis

GIÁ XE TOYOTA COROLLA MỚI NHẤT TẠI VIỆT NAM

  • Toyota Corolla Altis 1.8E MT: 697.000.000 đồng.
  • Toyota Corolla Altis 1.8E CVT: 733.000.000 đồng.
  • Toyota Corolla Altis 1.8G CVT: 791.000.000 đồng.
  • Toyota Corolla Altis 2.0V CVT: 889.000.000 đồng.
  • Toyota Corolla Altis 2.0V Sport CVT: 932.000.000 đồng.

Giá xe Toyota Corolla Altis

Lưu ý: 4 phiên bản sử dụng hộp số CVT đều có tùy chọn ngoại thất màu sơn trắng ngọc trai, giá bán bản màu này cao hơn các màu khác 8 triệu đồng.

GIÁ LĂN BÁNH XE TOYOTA COROLLA TẠI VIỆT NAM

Phiên bản Toyota Corolla Altis  

Giá lăn bánh (đồng)

Hà Nội

TP.HCM

Hải Phòng, Quảng Ninh, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ

Hà Tĩnh

Tỉnh khác

1.8E MT

803.020.700

789.080.700

784.020.700

777.050.700

770.080.700

1.8E CVT

843.340.700

828.680.700

824.340.700

817.010.700

809.680.700

1.8G CVT

908.300.700

892.480.700

889.300.700

881.390.700

873.480.700

2.0V CVT

1.018.060.700

1.000.280.700

999.060.700

990.170.700

981.280.700

2.0V Sport CVT

1.066.220.700

1.047.580.700

1.047.220.700

1.037.900.700

1.028.580.700

Mức giá trên đã bao gồm các khoản chi phí: phí trước bạ, phí biển số, phí bảo trì đường bộ, bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc, bảo hiểm thân vỏ.

Đối với các phiên bản CVT màu trắng ngọc trai có giá bán chênh 8 triệu đồng so với các bản còn lại, khách hàng cần cộng thêm khoản chênh lệch này để chuẩn bị chi phí trước khi mua xe.

Giá xe Toyota Corolla Altis cũ trên Oto.com.vn

  • Toyota Corolla Altis đời 2019: Giá từ 300 - 1.260 triệu đồng.
  • Toyota Corolla Altis đời 2018: Giá từ 650 - 900 triệu đồng.
  • Toyota Corolla Altis đời 2017: Giá từ 590 - 730 triệu đồng.
  • Toyota Corolla Altis đời 2016: Giá từ 599 - 670 triệu đồng.
  • Toyota Corolla Altis đời 2015: Giá từ 498 - 640 triệu đồng.
  • Toyota Corolla đời cũ: Giá từ 55 - 480 triệu đồng.

Giá xe Toyota Corolla Altis cũ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TOYOTA COROLLA ALTIS 2020

Thông số

Corolla Altis 2.0V Sport

Corolla Altis 2.0V

Corolla Altis 1.8G (CVT)

Corolla Altis 1.8E (CVT)

Corolla Altis 1.8E (MT)

Kích thước tổng thể  (mm)

4620 x 1775 x 1460

Chiều dài cơ sở (mm)

2700

Khoảng sáng gầm (mm)

130

Bán kính vòng quay (m)

5,4

Trọng lượng không tải (kg)

1290

Loại động cơ

4 xi lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS

Mã động cơ

3ZR-FE

2ZR-FE

Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút

107(143) @ 6200

103(138) @ 6400

Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút

187 @ 3600

173 @ 4000

Dung tích bình nhiên liệu (lít)

55

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 4

Hộp số

Số tự động vô cấp CVT

Số tay 6 cấp

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TOYOTA COROLLA ĐỜI CŨ (NĂM SẢN XUẤT TỪ 1999 - 2001)

Thông số

Toyota Corolla

Kích thước tổng thể  (mm)

4120 x 1690 x 1385

Chiều dài cơ sở (mm)

2465

Khoảng sáng gầm (mm)

130

Lốp xe

185/65R14

Số chỗ ngồi

5

Trọng lượng không tải (kg)

1065

Trọng lượng hạn chế (kg)

1580

Dung tích bình nhiên liệu (lít)

50

Loại động cơ

Xăng

Hộp số

Tự động 5 cấp

Dẫn động

Bánh trước

Công suất tối đa (mã lực)

107

Tốc độ tối đa (km/h)

195

Gia tốc (0-100 km/h (Giây)

10,2

Nhiên liệu tiêu hao trong thành phố (lít/100km)

11,2

Nhiên liệu tiêu hao trên cao tốc (lít/100km)

6,7

Nhiên liệu tiêu hao đường hỗn hợp (lít/100km)

8,3

ĐÁNH GIÁ XE TOYOTA COROLLA AlTIS 2020

  • Ngoại thất:

So với phiên bản cũ, Toyota Corolla Altis 2020 đã được nâng cấp cả về thiết kế trông trẻ trung hơn rất nhiều. Điểm nhấn ở phần đầu của xe là bộ đèn pha dạng halogen (bản cao cấp dạng LED) thiết kế rất sắc sảo, vuốt dài sang hai bên. Cụm đèn này được nối liền với nhau bởi tấm lưới tản nhiệt có một thanh ngang mạ crom sáng bóng. Dải đèn chiếu sáng ban ngày dạng LED, tấm cản trước và hốc gió đã được tinh chỉnh nhẹ với những đường gân trông cứng cáp.

Phần thân xe được điều chỉnh trông gọn gàng hơn, sử dụng gương chiếu hậu ngoài cùng màu với thân xe, có chức năng chỉnh/gập điện, xi-nhan báo rẽ. Đối với bản đắt tiền nhất được sở hữu gương tự động điều chỉnh khi lùi. Mỗi phiên bản sẽ sử dụng mâm xe có sự khác biệt nhau, kích thước từ 15 - 17 inch. Còn phía đuôi xe được trang bị cụm đèn hậu mới nhưng lại không có tay nắm mở cửa cốp. Ở phiên bản Sport có thêm đuôi lướt gió, gầm xe tích hợp bộ khuếch tán mới.

Ngoại thất xe Toyota Corolla

  • Nội thất:

Khoang nội thất của xe Corolla Altis 2020 được đánh giá là rất rộng rãi, hành khách dễ dàng lên xuống xe không kém gì các mẫu xe thuộc phân khúc hạng D. Mỗi ghế ngồi đều có tựa đầu lớn. 3 bản cao cấp nhất được sử dụng ghế bọc da, ghế lái chỉnh điện 10 hướng, ghế phụ chỉnh tay 4 hướng. Còn hai bản cấp thấp hơn chỉ được trang bị ghế nỉ, ghế lái và ghế phụ chỉnh tay 6 hướng - 4 hướng.

Vô-lăng 3 chấu bọc da, tích hợp những nút bấm chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay,...Phía sau là đồng hồ lái Optitron hiển thị các thông số liên quan đến vận hành của xe. Trên bảng táp lô của Corolla Altis 2020 được chỉnh sửa lại khá nhiều chi tiết mới. Điểm nhận ra dễ dàng nhất là các nút bấm được bố trí rất gọn gàng, khoa học, hốc hút gió dạng cánh quạt được xuất hiện.

Nội thất xe Toyota Corolla Altis cũ

Chức năng giải trí trên xe để phục vụ hành khách bao gồm màn hình cảm ứng 7 inch, đầu DVD trên bản cao cấp, bản tiêu chuẩn chỉ có đầu CD 1 đĩa, hỗ trợ kết nối với radio AM/FM/USB/AUX/Bluetooth, dàn âm thanh 4 loa,... Khách hàng lựa chọn bản Altis 2.0V còn được trải nghiệm thêm tính năng ra lệnh bằng giọng nói rất hiện đại.

Về công nghệ an toàn, mẫu xe hạng C của Toyota đã nhận được chứng chỉ an toàn 5 sao của tổ chức ASEAN NCAP nhờ vào hàng loạt trang bị tiên tiến như hệ thống phanh ABS, BA, EBD, cân bằng điện tử, kiểm soát lực kéo, 7 túi khí,...

  • Động cơ:

Về khả năng vận hành, Toyota Corolla Altis 2020 được trang bị 2 tùy chọn động cơ xăng có dung tích 1.8L và 2.0L. Trong đó, động cơ 1.8L có thể sản sinh công suất tối đa 138 mã lực tại vòng tua 6.400 vòng/phút và 173 Nm mô-men xoắn tại 4.000 vòng/phút. Còn với động cơ 2.0L, công suất tối đa xe đạt được là 143 mã lực tại 6.200 vòng/phút cùng 187 Nm mô-men xoắn tại 3.600 vòng/phút. Kết hợp cùng là các tùy chọn hộp số tay 6 cấp hoặc hộp số vô cấp biến thiên CVT.

Động cơ xe Toyota Corolla Altis cũ

ƯU - NHƯỢC ĐIỂM XE TOYOTA COROLLA

Ưu điểm:

  1. Khoang nội thất rộng rãi.
  2. Sức vận hành bền bỉ, tiêu hao ít nhiên liệu.
  3. Độ giữ giá tốt.
  4. Tính thương hiệu uy tín.

Nhược điểm:

  1. Các trang bị tiện nghi trên xe chưa thực sự nổi bật bằng đối thủ, chỉ ở mức cơ bản.
  2. Giá bán cao nhất, nhì phân khúc xe hạng C.

Ưu nhược điểm Toyota Corolla Altis

SO SÁNH XE TOYOTA COROLLA VỚI ĐỐI THỦ

So sánh Toyota Corolla Altis với Mazda 3 2020:

Xét trên mọi phương diện, Toyota Corolla Altis không thể nào “ăn đứt” được đối thủ Mazda 3 2020 với sự thay đổi hấp dẫn hơn trước rất nhiều, từ thiết kế đến công nghệ. Tuy nhiên, do giá thành của Mazda 3 tăng quá cao so với phiên bản cũ khiến không ít khách hàng bức xúc, nhất là những người không mấy dư giả về tài chính sẽ chuyển đối tượng sang Altis 2020 với mức giá rẻ hơn. Tất nhiên nếu như vậy, người tiêu dùng sẽ phải chấp nhận một sản phẩm ít đồ chơi công nghệ nhưng bù lại sẽ có độ giữ giá tốt khi bán, không gian nội thất rộng rãi.

So sánh Toyota Corolla Altis với Kia Cerato

So sánh Toyota Corolla Altis với Kia Cerato:

Toyota Altis 2020 mặc dù đã được nâng cấp khá nhiều nhưng thực sự nó vẫn chưa thắng được đối thủ Kia Cerato về thiết kế, trang bị tiện nghi,...Song nhờ uy tín thương hiệu Nhật Bản chất lượng tốt, giữ giá cao sau một thời gian dài sử dụng, Altis vẫn là lựa chọn số 1 của nhiều người. Trong khi đó, Kia Cerato lại đang có lợi thế về nhiều mặt, kể cả giá bán nên doanh số của mẫu xe Hàn Quốc này vẫn đứng ở top cao trong phân khúc.

Xe nổi bật

Xe mới nhất

Bán xe Toyota Corolla

1982(1)

1984(2)

1985(2)

1987(2)

1990(2)

1991(5)

1992(3)

1993(3)

1995(1)

1996(5)

1998(4)

2002(2)

2003(2)

2007(1)

2008(3)

2009(5)

2011(1)

2013(1)

2016(1)

CÔNG TY CỔ PHẦN NEXTGEN VIỆT NAM

Copyright © 2015 - 2020 Oto.com.vn - Nextgenvietnam.com

0904.573.739 Skype

Thời gian làm việc: 8:30 - 17:15 (thứ 2 - thứ 6)

Địa chỉ trụ sở chính (địa chỉ xuất hóa đơn): Tầng 29 Tòa Keangnam Landmark,

KĐT mới Cầu Giấy, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

Giấy chứng nhận ĐKDN số 0106774081 cấp bởi Phòng ĐKKD Hà Nội ngày 11/02/2015

Giấy phép ICP số 978/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 14/4/2015

Giấy phép sửa đổi, bổ sung Giấy phép ICP Số 4362/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 20/10/2017

Chịu trách nhiệm nội dung: Bà Bùi Thị Hải Yến

Toàn bộ quy chế, quy định giao dịch chung được đăng tải trên website áp dụng từ ngày 11/5/2015

Oto.com.vn không bán xe trực tiếp, quý khách mua xe xin vui lòng liên hệ trực tiếp người đăng tin.

Tầng 29 Tòa Keangnam Landmark, KĐT mới Cầu Giấy, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

024.3212.3830 | 0904.573.739

Tầng 14, Toà nhà Vietcombank, số 5 Công Trường Mê Linh, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh.

024.3212.3830 | 0904.573.739
Giấy phép
Bộ công thương Giấy phép ICP
số 978/GP-TTĐT
So sánh xe