Bán xe ô tô Suzuki Celerio

Suzuki Celerio
Tỉnh thành
Tìm kiếm nâng cao

Các dòng xe phổ biến của Suzuki Celerio

53 tin bán xe Toàn quốc

Bán Suzuki Celerio sản xuất năm 2019, xe nhập, giá tốt

329 triệu

2019

Nhập khẩu

Số tự động

Xăng

Bán Suzuki Celerio 2019, màu đỏ, xe nhập chính chủ

338 triệu

2019

Nhập khẩu

Số tự động

Xăng

Cần bán Suzuki Celerio đời 2019, xe nhập

359 triệu

2019

Nhập khẩu

Số tự động

Xăng

Bán xe Suzuki Celerio 2019, màu đỏ, nhập khẩu

329 triệu

2019

Nhập khẩu

Số tự động

Xăng

Xe sắp ra mắt tại Việt Nam

Hyundai Tucson

Hyundai Tucson

850 triệu

Toyota Yaris

Toyota Yaris

700 triệu

Kia Sedona

Kia Sedona

1 tỷ 100 tr

Honda City

Honda City

550 triệu

Peugeot 2008

Peugeot 2008

800 triệu

Mini Clubman

Mini Clubman

2 tỷ 700 tr

Hyundai Accent

Hyundai Accent

430 triệu

loading

GIỚI THIỆU XE SUZUKI CELERIO

Cuối năm 2017, Suzuki Việt Nam nhập khẩu Celerio bản số sàn về nước, gia nhập vào phân khúc xe đô thị hạng A tại nước ta. Đến năm 2018 có thêm phiên bản số tự động CVT. Đây chính là đối thủ cạnh tranh với khá nhiều cái tên sừng sỏ như Hyundai Grand i10, Kia Morning, Toyota Wigo hay VinFast Fadil, Honda Brio vừa mới ra mắt khách hàng,...

Xe Suzuki Celerio

 

GIÁ XE SUZUKI CELERIO

  • Suzuki Celerio 1.0 CVT: 359.000.000 VNĐ.
  • Suzuki Celerio 1.0 MT: 329.000.000 VNĐ.

GIÁ LĂN BÁNH XE SUZUKI CELERIO

Giá lăn bánh xe Suzuki Celerio bản 1.0 CVT:

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

359.000.000

359.000.000

359.000.000

359.000.000

359.000.000

Phí trước bạ

43.080.000

35.900.000

43.080.000

39.490.000

35.900.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

5.385.000

5.385.000

5.385.000

5.385.000

5.385.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

424.460.700

417.280.700

405.460.700

401.870.700

398.280.700

Giá lăn bánh xe Suzuki Celerio bản 1.0 MT:

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

329.000.000

329.000.000

329.000.000

329.000.000

329.000.000

Phí trước bạ

39.480.000

32.900.000

39.480.000

36.190.000

32.900.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

4.935.000

4.935.000

4.935.000

4.935.000

4.935.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

390.860.700

384.280.700

371.860.700

368.570.700

365.280.700

Giá xe Suzuki Celerio cũ

Xem thêm giá xe: Chevrolet Cruze cũ | Toyota Camry cũ | Audi A4 cũ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE SUZUKI CELERIO

Thông số

Suzuki Celerio 2020 bản MT

Suzuki Celerio 2020 bản CVT

Dài x Rộng x Cao (mm)

3.600 x 1.600 x 1540

Trục dài cơ sở (mm)

2.425

Chiều rộng cơ sở phía trước (mm)

1.420

Chiều rộng cơ sở phía sau (mm)

1.410

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

4,7

Khoảng sáng gầm xe (mm)

145

Lốp xe

165/70R14

Trọng lượng không tải (kg)

800

835

Trọng lượng toàn tải (kg)

1.260

Thể tích bình xăng (lít)

35

Động cơ

K10B

Xy lanh

3 xy-lanh, dung tích 998 cc

Hệ thống phun nhiên liệu

Đa điểm

Công suất (Mã lực/vòng/phút)

68/6.000

Mô men xoắn (Nm/vòng/phút)

90/3.5000

Mức tiêu thụ nhiên liệu bản CVT (đô thị/ngoài đô thị/hỗn hợp) (lít/100km)

6 / 4,1 / 4,8

5,2/3,7/4,3

 

Đánh giá xe Suzuki Celerio

ĐÁNH GIÁ XE SUZUKI CELERIO

  • Ngoại thất của Suzuki Celerio:

Suzuki Celerio sở hữu một vóc dáng khá nhỏ gọn nên việc di chuyển trong thành phố rất dễ dàng, linh hoạt. Lưới tản nhiệt có 2 thanh ngang mạ crom, đèn pha và đèn chiếu sáng ban ngày dạng halogen, đèn sương mù nằm ở phía dưới. Thân xe có những đường gân dập nổi cứng cáp, mâm hợp kim nhôm 6 chấu càng tôn thêm sự chắc chắn của chiếc xe.

Điểm trừ ở ngoại thất của chiếc xe này là không có gương chiếu hậu tích hợp đèn xi-nhan, mở cửa chỉ là dạng truyền thống với chìa khoá cơ chứ không có khoá điện. Còn ở đuôi xe, cặp đèn hậu halogen trông khá lớn, đèn báo phanh dạng LED được tích hợp ngay trên cánh gió. 

Ngoại thất xe Suzuki Celerio

  • Nội thất của Suzuki Celerio:

Điểm đầu tiên đáng chú ý trên Suzuki Celerio là có không gian nội thất khá rộng rãi, thoải mái cho người ngồi và để hành lý. Khi cần thiết, người dùng có thể gập hàng ghế sau lại để tăng thêm diện tích chứa đồ. Hệ thống ghế ngồi bọc nỉ, chỉnh cơ phù hợp với giá tiền nhưng lại rất êm ái, dễ chịu cho người ngồi.

Trên bảng táp lô bố trí một dàn điều hoà với 2 hốc gió tròn và 2 hốc hình chữ nhật ở giữa. Hệ thống giải trí chỉ có đầu CD, radio có thể kết nối với điện thoại, USB, Bluetooh cùng dàn âm thanh 4 loa. Bên phía người lái bố trí chiếc vô-lăng 3 chấu Bluetooh nhưng không được tích hợp nút bấm điều khiển nào quá nên khá bất tiện đối với tài xế. Phía sau là bảng đồng hồ kỹ thuật số hiển thị thông tin quan trọng khi xe vận hành.

Nội thất xe Suzuki Celerio

Về các trang bị an toàn, Suzuki Celerio thế hệ mới được trang bị một số công nghệ tiêu chuẩn như chống bó cứng phanh, phân phối lực phanh điện tử, phanh khẩn cấp, hỗ trợ ổn định thân xe cùng 2 túi khí cho hàng ghế trước.

  • Động cơ của Suzuki Celerio:

“Trái tim” của Suzuki Celerio được trang bị khối động cơ K10B 3 xi-lanh, dung tích 1.0L cho sức mạnh tối đa 68 mã lực và 90 Nm mô-men xoắn cực đại. Hộp số đi kèm thuộc loại số sàn 5 cấp hoặc tự động CVT.

Động cơ xe Suzuki Celerio

ƯU NHƯỢC ĐIỂM XE SUZUKI CELERIO

Ưu điểm xe Suzuki Celerio:

  • Giá rẻ, phù hợp với túi tiền của nhiều người dân.
  • Không gian cabin, hành lý rộng rãi.

Nhược điểm xe Suzuki Celerio:

  • Nghèo nàn về trang bị tiện ích, công nghệ.
  • Động cơ còn yếu.

Ưu nhược điểm xe Suzuki Celerio

SO SÁNH XE XE SUZUKI CELERIO VỚI ĐỐI THỦ

So sánh xe Suzuki Celerio với VinFast Fadil:

Suzuki Celerio tuy nằm cùng phân khúc với VinFast Fadil nhưng bị thua kém rất nhiều từ thiết kế, trang bị cho đến vận hành. Điểm duy nhất Celerio thắng Fadil là giá bán rẻ, phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng có thu nhập trung bình tại nước ta. Chính vì vậy, quyết định lựa chọn mẫu xe nào còn phụ thuộc chủ yếu vào khả năng chi trả và nhu cầu sử dụng của khách hàng.

So sánh xe Suzuki Celerio với Hyundai Grand i10

So sánh xe Suzuki Celerio với Hyundai Grand i10:

Hai mẫu Suzuki Celerio và Hyundai Grand i10 nhìn chung đều có những điểm mạnh, điểm yếu riêng và giá bán của chúng cũng không quá chênh lệch nhau. Đối với Celerio sẽ rất phù hợp với những khách hàng muốn trải nghiệm cảm giác lái mạnh mẽ. Còn những khách thích sở hữu một chiếc xe nhiều công nghệ, tính năng hiện đại hơn thì sự lựa chọn dành cho họ chính là Grand i10.

Bán xe Suzuki Celerio

Bán ô tô theo khoảng giá

Phiên bản ô tô nổi bật

Có thể bạn quan tâm

Bạn cần tư vấn mua xe?

Chúng tôi sẽ liên hệ lại trong thời gian sớm nhất để hỗ trợ bạn!

So sánh xe
loading