Bán xe ô tô Suzuki Celerio

Tìm kiếm theo các tiêu chí: Bán xe Suzuki Celerio

Phiên bản xe tìm kiếm nhiều nhất
Hiển thị: Hiển thị ô tô dạng danh sách Hiển thị ô tô dạng ô lưới
Tất cả| Xe đã qua sử dụng| Xe mới
Thông thường
30 tin bán xe toàn quốc

Bán Suzuki Celerio 2019 nhập Thái Lan, hỗ trợ 15tr + gói phụ kiện chính hãng| LH: 0966 640 927

329 triệu
15/02/2020
Mới
2019
Nhập khẩu
Hatchback
Số tay
Xăng
0966640927
Lưu xe
So sánh

Tháng 12 - Suzuki Celerio 2019 - khuyến mai 15 triệu - phụ kiện chính hãng - có xe sẵn - liên hệ 0906612900

359 triệu
13/02/2020
Mới
2019
Nhập khẩu
Hatchback
Số tay
Xăng
0906612900
Lưu xe
So sánh

Bán Suzuki Celerio đời 2019 - giảm ngay 15 triệu - quà hấp dẫn - liên hệ 0906.612.900

359 triệu
14/02/2020
Mới
2018
Nhập khẩu
Hatchback
Số tự động
Xăng
0906612900
Lưu xe
So sánh

Bán xe Celerio giá rẻ với chỉ hơn 100tr, hotline: 0936.581.668

339 triệu
16/02/2020
Mới
2019
Nhập khẩu
Hatchback
Số tự động
Xăng
0936581668
Lưu xe
So sánh

Bán xe Celerio giá rẻ với nhiều khuyến mại hấp dẫn. Hotline: 0936.581.668

339 triệu
16/02/2020
Mới
2019
Nhập khẩu
Hatchback
Số tự động
Xăng
0936581668
Lưu xe
So sánh

Bán xe Suzuki Celerio KM hấp dẫn, hotline: 0936.581.668

339 triệu
15/02/2020
Mới
2019
Nhập khẩu
Hatchback
Số tự động
Xăng
0936581668
Lưu xe
So sánh

Bán xe Suzuki Celerio, màu đỏ, nhập khẩu, giá tốt và nhiều khuyến mại hấp dẫn

338 triệu
15/02/2020
Mới
2020
Nhập khẩu
Hatchback
Số tự động
0901751599
Lưu xe
So sánh

Bán xe Suzuki Celerio, màu đỏ, nhập khẩu, giá tốt và nhiều khuyến mại hấp dẫn, liên hệ 0936342286

338 triệu
14/02/2020
Mới
2020
Nhập khẩu
Hatchback
Số tự động
Xăng
0936342286
Lưu xe
So sánh

Suzuki Celerio giá tốt khuyến mãi lớn, hỗ trợ bank vay cao lãi tốt chỉ trả 55 triệu lăn bánh

314 triệu
14/02/2020
Mới
2019
Nhập khẩu
Hatchback
Xăng
0969999827
Lưu xe
So sánh

Suzuki Celerio 5 chỗ nhập khẩu giảm 15 triệu tháng 02/2020

359 triệu
13/02/2020
Mới
2019
Nhập khẩu
Hatchback
Số tự động
Xăng
0903003617
Lưu xe
So sánh

Suzuki Celerio Giảm Giá Kịch Sàn

329 triệu
13/02/2020
Mới
2020
Nhập khẩu
Hatchback
Số tay
Xăng
0909623338
Lưu xe
So sánh

Suzuki Sài Gòn Ngôi Sao - Suzuki Celerio CVT năm 2018, màu trắng

359 triệu
13/02/2020
Mới
2018
Nhập khẩu
Hatchback
Số tự động
Xăng
0906612900
Lưu xe
So sánh

Bán Suzuki Celerio 2019, hỗ trợ đặc biệt 15tr + gói phụ kiện chính hãng, liên hệ: 0966 640 927

359 triệu
13/02/2020
Mới
2019
Nhập khẩu
Hatchback
Số tự động
Xăng
0966640927
Lưu xe
So sánh

Bán nhanh giá ưu đãi chiếc xe Suzuki Celerio, sản xuất 2018, giao xe nhanh tận nhà

359 triệu
12/02/2020
Mới
2018
Nhập khẩu
Hatchback
Số tự động
Xăng
0906612900
Lưu xe
So sánh

Bán xe Suzuki Celerio mới nhập khẩu Thái Lan, hỗ trợ 25tr + combo phụ kiện chính hãng, liên hệ: 0966 640 927

329 triệu
10/02/2020
Mới
2018
Nhập khẩu
Hatchback
Số tay
Xăng
0966640927
Lưu xe
So sánh

Hỗ trợ trả góp tối đa - Giao xe tận nhà: Khi mua Suzuki Celerio CVT đời 2020, màu trắng

359 triệu
10/02/2020
Mới
2020
Trong nước
Hatchback
Số tự động
Xăng
0911138068
Lưu xe
So sánh

Ưu đãi giá cực sốc khi mua chiếc Suzuki Celerio 1.0MT, sản xuất 2020, tặng quà chính hãng

329 triệu
08/02/2020
Mới
2020
Trong nước
Hatchback
Xăng
0911138068
Lưu xe
So sánh
Đăng ký nhận tin bán xe ô tô tại oto.com.vn qua email Tại đây
1 2 
Đánh giá
5/5 (3 vote)
Giá xe
299,000,000 VNĐ
370,000,000 VNĐ
Đánh giá của bạn
Cảm ơn bạn đã đánh giá!

GIỚI THIỆU XE SUZUKI CELERIO

Cuối năm 2017, Suzuki Việt Nam nhập khẩu Celerio bản số sàn về nước, gia nhập vào phân khúc xe đô thị hạng A tại nước ta. Đến năm 2018 có thêm phiên bản số tự động CVT. Đây chính là đối thủ cạnh tranh với khá nhiều cái tên sừng sỏ như Hyundai Grand i10, Kia Morning, Toyota Wigo hay VinFast Fadil, Honda Brio vừa mới ra mắt khách hàng,...

Xe Suzuki Celerio

 

GIÁ XE SUZUKI CELERIO

  • Suzuki Celerio 1.0 CVT: 359.000.000 VNĐ.
  • Suzuki Celerio 1.0 MT: 329.000.000 VNĐ.

GIÁ LĂN BÁNH XE SUZUKI CELERIO

Giá lăn bánh xe Suzuki Celerio bản 1.0 CVT:

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

359.000.000

359.000.000

359.000.000

359.000.000

359.000.000

Phí trước bạ

43.080.000

35.900.000

43.080.000

39.490.000

35.900.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

5.385.000

5.385.000

5.385.000

5.385.000

5.385.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

424.460.700

417.280.700

405.460.700

401.870.700

398.280.700

Giá lăn bánh xe Suzuki Celerio bản 1.0 MT:

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

329.000.000

329.000.000

329.000.000

329.000.000

329.000.000

Phí trước bạ

39.480.000

32.900.000

39.480.000

36.190.000

32.900.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

4.935.000

4.935.000

4.935.000

4.935.000

4.935.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

390.860.700

384.280.700

371.860.700

368.570.700

365.280.700

Giá xe Suzuki Celerio cũ

Xem thêm giá xe: Chevrolet Cruze cũ | Toyota Camry cũ | Audi A4 cũ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE SUZUKI CELERIO

Thông số

Suzuki Celerio 2020 bản MT

Suzuki Celerio 2020 bản CVT

Dài x Rộng x Cao (mm)

3.600 x 1.600 x 1540

Trục dài cơ sở (mm)

2.425

Chiều rộng cơ sở phía trước (mm)

1.420

Chiều rộng cơ sở phía sau (mm)

1.410

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

4,7

Khoảng sáng gầm xe (mm)

145

Lốp xe

165/70R14

Trọng lượng không tải (kg)

800

835

Trọng lượng toàn tải (kg)

1.260

Thể tích bình xăng (lít)

35

Động cơ

K10B

Xy lanh

3 xy-lanh, dung tích 998 cc

Hệ thống phun nhiên liệu

Đa điểm

Công suất (Mã lực/vòng/phút)

68/6.000

Mô men xoắn (Nm/vòng/phút)

90/3.5000

Mức tiêu thụ nhiên liệu bản CVT (đô thị/ngoài đô thị/hỗn hợp) (lít/100km)

6 / 4,1 / 4,8

5,2/3,7/4,3

 

Đánh giá xe Suzuki Celerio

ĐÁNH GIÁ XE SUZUKI CELERIO

  • Ngoại thất của Suzuki Celerio:

Suzuki Celerio sở hữu một vóc dáng khá nhỏ gọn nên việc di chuyển trong thành phố rất dễ dàng, linh hoạt. Lưới tản nhiệt có 2 thanh ngang mạ crom, đèn pha và đèn chiếu sáng ban ngày dạng halogen, đèn sương mù nằm ở phía dưới. Thân xe có những đường gân dập nổi cứng cáp, mâm hợp kim nhôm 6 chấu càng tôn thêm sự chắc chắn của chiếc xe.

Điểm trừ ở ngoại thất của chiếc xe này là không có gương chiếu hậu tích hợp đèn xi-nhan, mở cửa chỉ là dạng truyền thống với chìa khoá cơ chứ không có khoá điện. Còn ở đuôi xe, cặp đèn hậu halogen trông khá lớn, đèn báo phanh dạng LED được tích hợp ngay trên cánh gió. 

Ngoại thất xe Suzuki Celerio

  • Nội thất của Suzuki Celerio:

Điểm đầu tiên đáng chú ý trên Suzuki Celerio là có không gian nội thất khá rộng rãi, thoải mái cho người ngồi và để hành lý. Khi cần thiết, người dùng có thể gập hàng ghế sau lại để tăng thêm diện tích chứa đồ. Hệ thống ghế ngồi bọc nỉ, chỉnh cơ phù hợp với giá tiền nhưng lại rất êm ái, dễ chịu cho người ngồi.

Trên bảng táp lô bố trí một dàn điều hoà với 2 hốc gió tròn và 2 hốc hình chữ nhật ở giữa. Hệ thống giải trí chỉ có đầu CD, radio có thể kết nối với điện thoại, USB, Bluetooh cùng dàn âm thanh 4 loa. Bên phía người lái bố trí chiếc vô-lăng 3 chấu Bluetooh nhưng không được tích hợp nút bấm điều khiển nào quá nên khá bất tiện đối với tài xế. Phía sau là bảng đồng hồ kỹ thuật số hiển thị thông tin quan trọng khi xe vận hành.

Nội thất xe Suzuki Celerio

Về các trang bị an toàn, Suzuki Celerio thế hệ mới được trang bị một số công nghệ tiêu chuẩn như chống bó cứng phanh, phân phối lực phanh điện tử, phanh khẩn cấp, hỗ trợ ổn định thân xe cùng 2 túi khí cho hàng ghế trước.

  • Động cơ của Suzuki Celerio:

“Trái tim” của Suzuki Celerio được trang bị khối động cơ K10B 3 xi-lanh, dung tích 1.0L cho sức mạnh tối đa 68 mã lực và 90 Nm mô-men xoắn cực đại. Hộp số đi kèm thuộc loại số sàn 5 cấp hoặc tự động CVT.

Động cơ xe Suzuki Celerio

ƯU NHƯỢC ĐIỂM XE SUZUKI CELERIO

Ưu điểm xe Suzuki Celerio:

  • Giá rẻ, phù hợp với túi tiền của nhiều người dân.
  • Không gian cabin, hành lý rộng rãi.

Nhược điểm xe Suzuki Celerio:

  • Nghèo nàn về trang bị tiện ích, công nghệ.
  • Động cơ còn yếu.

Ưu nhược điểm xe Suzuki Celerio

SO SÁNH XE XE SUZUKI CELERIO VỚI ĐỐI THỦ

So sánh xe Suzuki Celerio với VinFast Fadil:

Suzuki Celerio tuy nằm cùng phân khúc với VinFast Fadil nhưng bị thua kém rất nhiều từ thiết kế, trang bị cho đến vận hành. Điểm duy nhất Celerio thắng Fadil là giá bán rẻ, phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng có thu nhập trung bình tại nước ta. Chính vì vậy, quyết định lựa chọn mẫu xe nào còn phụ thuộc chủ yếu vào khả năng chi trả và nhu cầu sử dụng của khách hàng.

So sánh xe Suzuki Celerio với Hyundai Grand i10

So sánh xe Suzuki Celerio với Hyundai Grand i10:

Hai mẫu Suzuki Celerio và Hyundai Grand i10 nhìn chung đều có những điểm mạnh, điểm yếu riêng và giá bán của chúng cũng không quá chênh lệch nhau. Đối với Celerio sẽ rất phù hợp với những khách hàng muốn trải nghiệm cảm giác lái mạnh mẽ. Còn những khách thích sở hữu một chiếc xe nhiều công nghệ, tính năng hiện đại hơn thì sự lựa chọn dành cho họ chính là Grand i10.

Xe nổi bật

Xe mới nhất

CÔNG TY CỔ PHẦN NEXTGEN VIỆT NAM

Copyright © 2015 - 2020 Oto.com.vn - Nextgenvietnam.com

0904.573.739 Skype

Thời gian làm việc: 8:30 - 17:15 (thứ 2 - thứ 6)

Địa chỉ trụ sở chính (địa chỉ xuất hóa đơn): Tầng 29 Tòa Keangnam Landmark,

KĐT mới Cầu Giấy, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

Giấy chứng nhận ĐKDN số 0106774081 cấp bởi Phòng ĐKKD Hà Nội ngày 11/02/2015

Giấy phép ICP số 978/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 14/4/2015

Giấy phép sửa đổi, bổ sung Giấy phép ICP Số 4362/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 20/10/2017

Chịu trách nhiệm nội dung: Bà Bùi Thị Hải Yến

Toàn bộ quy chế, quy định giao dịch chung được đăng tải trên website áp dụng từ ngày 11/5/2015

Oto.com.vn không bán xe trực tiếp, quý khách mua xe xin vui lòng liên hệ trực tiếp người đăng tin.

Tầng 29 Tòa Keangnam Landmark, KĐT mới Cầu Giấy, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

024.3212.3830 | 0904.573.739

Tầng 14, Toà nhà Vietcombank, số 5 Công Trường Mê Linh, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh.

024.3212.3830 | 0904.573.739
Giấy phép
Bộ công thương Giấy phép ICP
số 978/GP-TTĐT
So sánh xe