Giá xe Toyota Innova tháng 4/2021

26/03/2021 13:54
Cập nhật bảng giá xe Toyota Innova 2021, chi tiết hình ảnh, thông số kỹ thuật, video và giá lăn bánh Toyota Innova E, G, Venturer, V mới nhất tháng 4 năm 2021

Nhận ưu đãi - Hỗ trợ trả góp - Đăng ký lái thử

Mr.Tiến Đạt

Đại lý Toyota Hồ Chí Minh

Mr.Tiến Đạt

Tp.HCM

Ms Mai

Chuyên viên tư vấn

Ms Mai

Hà Nội

Toyota Innova vẫn được biết đến là mẫu xe đa dụng ăn khách nhất thị trường Việt và đang không có đối thủ trong cùng phân khúc. Dù đắt khách là vậy, nhưng theo xu hướng giảm giá xe lắp ráp của Toyota Việt Nam, Innova cũng nằm trong những mẫu xe có giá mới được giảm giá bán lẻ tại nước ta. 

Toyota Innova 2021 vừa ra mắt Việt Nam.

Toyota Innova 2021 vừa ra mắt Việt Nam

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Toyota Innova 2021 giá bao nhiêu?

Toyota Innova phiên bản nâng cấp đã chính thức trình làng tại thị trường Việt Nam vào 09/10/2020. Dù hiện không thể cạnh tranh với MPV giá rẻ Mitsubishi Xpander, nhưng Toyota Innova vẫn là một biểu tượng tại thị trường ô tô Việt Nam với doanh số cộng dồn lên đến hơn 140.000 xe trong gần 15 năm có mặt ở nước ta. 

Theo đó, bảng giá xe Toyota Innova mới nhất đã thay đổi tăng hoặc giảm tùy theo từng phiên bản. Trong khi bản E đã giảm 21 triệu đồng, thì bản G và V đã tăng lên 18 triệu đồng. Giá niêm yết mới nhất tháng 4/2021 cụ thể như sau:

BẢNG GIÁ TOYOTA INNOVA MỚI THÁNG 4 NĂM 2021
Phiên bản Giá bán mới (triệu đồng)
Toyota Innova 2.0 E MT 750
Toyota Innova G AT Trắng ngọc trai 873
Màu khác 865
Toyota Innova Venturer Trắng ngọc trai 887
Màu khác 879
Toyota Innova V Trắng ngọc trai 997
Màu khác 989

Toyota Innova 2021 có khuyến mại gì trong tháng 04?

Khách hàng nếu có nhu cầu mua bán xe Toyota Innova 2021 có thể tham khảo thêm giá xe Toyota Innova mới tại đại lý Tại Đây

Xem thêm:

Giá bán của Toyota Innova và các đối thủ cạnh tranh hiện nay

  • Toyota Innova giá từ 750 triệu đồng

  • Kia Rondo giá bán từ 559 triệu đồng

  • Suzuki Ertiga giá bán từ 499 triệu đồng

  • Mitsubishi Xpander giá bán từ 555 triệu đồng

BẢNG GIÁ TOYOTA INNOVA CŨ THÁNG 4 NĂM 2021
Phiên bản Giá bán mới (triệu đồng)
Toyota Innova E 771
Toyota Innova G 847
Toyota Innova Venturer 879
Toyota Innova V 971

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Giá lăn bánh xe Toyota Innova 2021 như thế nào?

Giá xe Toyota Innova cập nhật mới nhất trên thị trường - Ảnh 2.

Để Toyota Innova có thể lăn bánh, người dùng phải bỏ ra thêm 1 số chi phí khác nhau

Ngoài số tiền mà khách hàng phải bỏ ra để mua xe Toyota Innova thì sẽ còn một số khoản thuế, phí khác nhau (tùy vào tỉnh, thành) mà khách hàng sẽ phải bỏ ra để xe có thể lăn bánh. Trong đó, riêng Hà Nội là có phí trước bạ cao nhất (12%), phí ra biển cao nhất (20 triệu đồng), phí ra biển của TP. Hồ Chí Minh là 20 triệu đồng, trong khi đó các tỉnh thành khác chỉ 1 triệu đồng phí lấy biển.

Ngoài ra, còn rất nhiều chi phí khác mà Oto.com.vn sẽ gửi đến khách hàng cụ thể như sau: 

Giá lăn bánh của Toyota Innova 2.0E

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 750.000.000 750.000.000 750.000.000 750.000.000 750.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.250.000 11.250.000 11.250.000 11.250.000 11.250.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh của Toyota Innova 2.0G Trắng ngọc trai

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 873.000.000 873.000.000 873.000.000 873.000.000 873.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.095.000 13.095.000 13.095.000 13.095.000 13.095.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh của Toyota Innova 2.0G màu khác

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 865.000.000 865.000.000 865.000.000 865.000.000 865.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 12.975.000 12.975.000 12.975.000 12.975.000 12.975.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh của Toyota Innova Venturer Trắng ngọc trai

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 887.000.000 887.000.000 887.000.000 887.000.000 887.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.305.000 13.305.000 13.305.000 13.305.000 13.305.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh của Toyota Innova Venturer màu khác

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 879.000.000 879.000.000 879.000.000 879.000.000 879.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.185.000 13.185.000 13.185.000 13.185.000 13.185.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh của Toyota Innova 2.0V Trắng ngọc trai

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 997.000.000 997.000.000 997.000.000 997.000.000 997.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 14.955.000 14.955.000 14.955.000 14.955.000 14.955.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh của Toyota Innova 2.0V màu khác

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 989.000.000 989.000.000 989.000.000 989.000.000 989.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 14.835.000 14.835.000 14.835.000 14.835.000 14.835.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Thông tin xe Toyota Innova 2021

Toyota Innova hiện hành là thế hệ hoàn toàn mới, mẫu xe đa dụng này ngày càng là sự lựa chọn tối ưu nhất của người tiêu dùng Việt, hãy cùng Oto.com.vn điểm qua những nâng cấp đáng chú ý của Innova mới. Được biết, tùy từng phiên bản, Toyota Innova có các màu ngoại thất tùy chọn là bạc, xanh đậm, đồng ánh kim, trắng, trắng ngọc trai cho bản 2.0V/G; màu bạc, xanh đậm, đống ánh kim và trắng cho bản 2.0E; màu đen, đỏ ánh kim và trắng ngọc trai cho bản Venturer.

Ngoại thất xe Toyota Innova 2021

Giá xe Toyota Innova cập nhật mới nhất trên thị trường - Ảnh 3.

Toyota Innova thay đổi hoàn toàn diện mạo

Không quá khi nói Toyota Innova thế hệ mới là một sự "lột xác" hoàn hảo của mẫu MPV này với cụm đèn trước halogen phản xạ đa chiều được thiết kế vô cùng trẻ trung và năng động. Phần cản trước, hốc gió và đèn sương mù thể hiện được sự chắc chắn và bền bỉ vốn là điểm đặc trưng của xe Toyota. 

Toyota Innova mới có phần nắp ca-pô được dập thành 3 dải kết hợp hài hòa lưới tản nhiệt và phần thân xe, tạo cảm giác mượt mà và lướt gió cho chiếc xe. Thân xe có gương chiếu hậu chỉnh/gập điện kích thước rộng và tích hợp đèn báo rẽ giúp xe hiện đại hơn. 

Phần đuôi xe Innova mới tập trung vào những mảng dập nổi chắc chắn chứ không chú trọng vào các chi tiết. Cụm đèn hậu được thiết kế cao, rộng với 3 mảng tách biệt rõ ràng, biển số xe có nẹp mạ crom cách điệu. Dải đèn hai bên đóng vai trò tô điểm cho chiếc xe.

Nội thất xe Toyota Innova 2021

Theo nhà sản xuất, Toyota Innova thế hệ mới được phát triển trên nền tảng Toyota Hilux 2016 nên nội thất của xe rộng, trang nhã và tiện nghi.

Giá xe Toyota Innova cập nhật mới nhất trên thị trường - Ảnh 5.

Nội thất xe Toyota Innova khá hiện đại

Innova có màu nội thất được phối hợp hài hòa với tông màu be chủ đạo và có một số chi tiết ốp vân gỗ rất sang trọng. 

Bảng điều khiển trung tâm của Innova được thiết kế lại, ốp vân gỗ và mạ bạc sang trọng tạo vẻ mới mẻ, giản đơn. Phiên bản V được trang bị hệ thống nghe nhìn nổi bật với dàn JVC DVD, màn hình cảm ứng 7” có hỗ trợ kết nối USB với Iphone. Hai phiên bản còn lại sử dụng CD với số loa tương tự. 

Trang bị an toàn trên Toyota Innova hiện hành gồm:

♦ 2 túi khí phía ở trước

♦ Hệ thống chống bó cứng phanh ABS/EBD/AB

♦ Cảm biến lùi;

♦ Cột lái tự đổ

♦ Khung xe GOA

♦ Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ và hệ thống chống trộm

Toyota Innova thế hệ mới sử dụng động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC cho công suất 137 mã lực và mô-men xoắn cực đại 183 Nm.

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông số kỹ thuật Toyota Innova 2021

Thông số Innova 2.0V Innova Venturer Innova 2.0G Innova 2.0E
Loại động cơ Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Dung tích xy lanh (cc) 1998
Công suất cực đại (mã lực/vòng/phút) 137/5.600
Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) 183/4.000
Tiêu chuẩn khí xả Euro 4
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (lít/100km) 11,4
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (lít/100km) 7,8
Mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp (lít/100km) 9,1

Ưu và nhược điểm của Toyota Innova 

Ưu điểm

  • Trang bị điều hòa cho cả 3 hàng ghế
  • Không gian nội thất rộng rãi, cách âm tốt
  • Khả năng tiết kiệm liệu tốt, vận hành mượt mà với hộp số tự động 6 cấp

Nhược điểm

  • Giá xe cao so với đối thủ
  • Thiếu 1 số trang bị tiện nghi: sấy kính gương chiếu hậu, cảm biến gạt mưa tự động, đèn chạy ban ngày
  • Bánh xe nhỏ so với thân hình lớn
  • Không có camera lùi, trừ bản Venturer

Thủ tục mua vay xe Toyota Innova 2021 trả góp

Hồ sơ vay mua xe Toyota Innova 2021 trả góp bạn cần chuẩn bị:

  • Giấy tờ tùy thân: CMTND hoặc hộ chiếu, sổ hộ khẩu hoặc KT3, giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy xác nhận tình trạng hôn nhân.
  • Hồ sơ mục đích vay vốn: Giấy đề nghị vay vốn, hợp đồng mua xe, phiếu đặt cọc...
  • Hồ sơ nguồn trả nợ: Hợp đồng lao động, bảng lương/sao kê lương, đăng ký kinh doanh/sổ sách, hợp đồng cho thuê nhà/thuê xe.

Quy trình vay mua xe Toyota Innova 2021 trả góp gồm:

  • Bước 1: Ngân hàng tiếp nhận hồ sơ vay vốn. Người vay cần nộp bộ hồ sơ gồm đầy đủ các giấy tờ đã nêu.
  • Bước 2: Phê duyệt hồ sơ (dựa trên bộ hồ sơ trên, ngân hàng phân tích, thẩm định khả năng trả nợ của khách hàng vay vốn)
  • Bước 3: Ra quyết định cho vay
  • Bước 4: Giải ngân
  • Bước 5: Nhận xe

Những câu hỏi thường gặp về Toyota Innova

Mua xe Toyota Innova chính hãng tại đâu?

Để mua Toyota Innova 2021 chính hãng bạn có thể liên hệ trực tiếp với người bán Toyota Innova trên Oto.com.vn.

Giá lăn bánh Toyota Innova 2021 hiện tại là bao nhiêu?

Giá lăn bánh Innova 2021 hiện đang ở mức từ: 840 triệu đến 1.052 triệu tại Hà Nội và từ 832 triệu đến 1.042 triệu tại TP. HCM

Toyota Innova 2021 có mấy phiên bản?

Hiện nay mẫu xe Innova đang được bán trên thị trường với 4 phiên bản là: 2.0 E, 2.0 G, 2.0 E và Toyota Venturer.

Những đối thủ của toyota Innova 2021 trên thị trường?

Có 4 đối thủ đang đối đầu, cạnh tranh trực tiếp với Toyota Innova là những dòng xe trong phân khúc MPV như: Suzuki Ertiga, Mitsubishi Xpander, Honda Mobilio, Kia Rondo

Đánh giá
0/5 (0 vote)
Đánh giá của bạn
loading
So sánh xe
loading