Giá xe Toyota Innova tháng 10/2021

01/10/2021 10:55
Cập nhật bảng giá xe Toyota Innova 2021, chi tiết hình ảnh, thông số kỹ thuật, video và giá lăn bánh Toyota Innova E, G, Venturer, V mới nhất tháng 10 năm 2021

LIÊN HỆ LÁI THỬ - MUA TRẢ GÓP - ƯU ĐÃI

TOYOTA TP. HỒ CHÍ MINH

Ms. Trà Tp.HCM

HOTLINE

Ms. Duyên Hà Nội

Năm 2006, Toyota Innova lần đầu được giới thiệu chính hãng tại thị trường Việt Nam và nhanh chóng trở thành mẫu xe đa dụng ăn khách nhất. Hiện nay, phân khúc MPV 7 chỗ ngày càng trở nên chật chội với loạt mẫu xe mới ra mắt, Innova buộc phải chia sẻ thị phần và cũng không còn nắm ngai vương như trước kia. Giá xe Toyota Innova cũng vì thế đã giảm xuống khá nhiều.

Dù hiện không thể cạnh tranh với MPV giá rẻ Mitsubishi Xpander, nhưng Toyota Innova vẫn là một biểu tượng tại thị trường ô tô Việt Nam với doanh số cộng dồn lên đến hơn 140.000 xe trong gần 15 năm có mặt ở nước ta. 

Toyota Innova 2021 vừa ra mắt Việt Nam.

Toyota Innova 2021 vừa ra mắt Việt Nam

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Toyota Innova 2021 giá bao nhiêu?

Ngày 09/10/2020, thế hệ nâng cấp mới nhất của Toyota Innova đã chính thức ra mắt người tiêu dùng Việt. Theo đó, bảng giá xe Toyota Innova mới nhất đã thay đổi tăng hoặc giảm tùy theo từng phiên bản. Trong khi bản E đã giảm 21 triệu đồng, thì bản G và V đã tăng lên 18 triệu đồng. Giá niêm yết mới nhất tháng 10/2021 cụ thể như sau:

BẢNG GIÁ TOYOTA INNOVA MỚI THÁNG 10 NĂM 2021
Phiên bản Giá bán mới (triệu đồng)
Toyota Innova 2.0 E MT 750
Toyota Innova G AT Trắng ngọc trai 873
Màu khác 865
Toyota Innova Venturer Trắng ngọc trai 887
Màu khác 879
Toyota Innova V Trắng ngọc trai 997
Màu khác 989

Toyota Innova 2021 có khuyến mại gì trong tháng 10?

Khách hàng nếu có nhu cầu mua bán xe Toyota Innova có thể tham khảo thêm giá xe Toyota Innova mới tại đại lý.

Xem thêm:

Giá bán của Toyota Innova và các đối thủ cạnh tranh hiện nay

  • Toyota Innova giá từ 750 triệu đồng
  • Kia Rondo giá bán từ 559 triệu đồng
  • Suzuki Ertiga giá bán từ 499 triệu đồng
  • Mitsubishi Xpander giá bán từ 555 triệu đồng
BẢNG GIÁ TOYOTA INNOVA CŨ 
Phiên bản Giá bán mới (triệu đồng)
Toyota Innova E 771
Toyota Innova G 847
Toyota Innova Venturer 879
Toyota Innova V 971

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Giá lăn bánh xe Toyota Innova 2021 như thế nào?

Giá xe Toyota Innova cập nhật mới nhất trên thị trường - Ảnh 2.

Để Toyota Innova có thể lăn bánh, người dùng phải bỏ ra thêm 1 số chi phí khác nhau

Ngoài số tiền mà khách hàng phải bỏ ra để mua xe Toyota Innova thì sẽ còn một số khoản thuế, phí khác nhau (tùy vào tỉnh, thành) mà khách hàng sẽ phải bỏ ra để xe có thể lăn bánh. Trong đó, riêng Hà Nội là có phí trước bạ cao nhất (12%), phí ra biển cao nhất (20 triệu đồng), phí ra biển của TP. Hồ Chí Minh là 20 triệu đồng, trong khi đó các tỉnh thành khác chỉ 1 triệu đồng phí lấy biển.

Ngoài ra, còn rất nhiều chi phí khác mà Oto.com.vn sẽ gửi đến khách hàng cụ thể như sau: 

Giá lăn bánh của Toyota Innova 2.0E tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 750.000.000 750.000.000 750.000.000 750.000.000 750.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.250.000 11.250.000 11.250.000 11.250.000 11.250.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh của Toyota Innova 2.0G Trắng ngọc trai tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 873.000.000 873.000.000 873.000.000 873.000.000 873.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.095.000 13.095.000 13.095.000 13.095.000 13.095.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh của Toyota Innova 2.0G màu khác tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 865.000.000 865.000.000 865.000.000 865.000.000 865.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 12.975.000 12.975.000 12.975.000 12.975.000 12.975.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh của Toyota Innova Venturer Trắng ngọc trai tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 887.000.000 887.000.000 887.000.000 887.000.000 887.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.305.000 13.305.000 13.305.000 13.305.000 13.305.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh của Toyota Innova Venturer màu khác tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 879.000.000 879.000.000 879.000.000 879.000.000 879.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.185.000 13.185.000 13.185.000 13.185.000 13.185.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh của Toyota Innova 2.0V Trắng ngọc trai tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 997.000.000 997.000.000 997.000.000 997.000.000 997.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 14.955.000 14.955.000 14.955.000 14.955.000 14.955.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh của Toyota Innova 2.0V màu khác tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 989.000.000 989.000.000 989.000.000 989.000.000 989.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 14.835.000 14.835.000 14.835.000 14.835.000 14.835.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Thông tin xe Toyota Innova 2021

Toyota Innova tại thị trường Việt Nam hiện nay là thế hệ hoàn toàn mới với nhiều trang bị tối ưu nhất dành cho người tiêu dùng. Oto.com.vn xin điểm qua những nâng cấp đáng chú ý trên Innova mới.

Toyota Innova 2021 có các tùy chọn màu ngoại thất như sau: bạc, xanh đậm, đồng ánh kim, trắng, trắng ngọc trai cho bản 2.0V/G; màu bạc, xanh đậm, đống ánh kim và trắng cho bản 2.0E; màu đen, đỏ ánh kim và trắng ngọc trai cho bản Venturer.

Ngoại thất xe Toyota Innova 2021

Giá xe Toyota Innova cập nhật mới nhất trên thị trường - Ảnh 3.

Toyota Innova thay đổi hoàn toàn diện mạo

Toyota Innova thế hệ mới đã hoàn toàn "lột xác" về ngoại hình để mang đến vẻ đẹp hoàn hảo hơn. Lưới tản nhiệt lớn với màu sơn đen bóng, cụm đèn trước halogen phản xạ đa chiều tạo hình trẻ trung, năng động. Phần cản trước, hốc gió và đèn sương mù thể hiện được sự chắc chắn và bền bỉ vốn là điểm đặc trưng của xe Toyota. 

Nắp ca-pô được dập thành trên thế hệ mới của Innova được chia thành 3 dải kết hợp hài hòa lưới tản nhiệt và phần thân xe, tạo cảm giác mượt mà và lướt gió cho chiếc xe. Thân xe được trang bị gương chiếu hậu chỉnh/gập điện kích thước rộng và tích hợp đèn báo, mang đến vẻ đẹp hiện đại cho mẫu MPV xuất xứ Nhật.

Tiến về đuôi xe Innova là những đường nét mảng dập nổi thể hiện sự chắc chắn, khỏe khoắn của mẫu xe đa dụng. Cặp đèn hậu đặt cao, mở rộng hơn thế hệ trước với 3 mảng tách biệt rõ ràng, biển số xe có nẹp mạ crom cách điệu. Điểm tô cho khu vực này là dải đèn hai bên.

Nội thất xe Toyota Innova 2021

Thông tin từ phía nhà sản xuất cho hay, thế hệ mới của Toyota Innova được phát triển dựa trên nền tảng Toyota Hilux 2016, giúp khoang nội thất của xe trở nên rộng, trang nhã và tiện nghi hơn.

Giá xe Toyota Innova cập nhật mới nhất trên thị trường - Ảnh 5.

Nội thất xe Toyota Innova khá hiện đại

Màu nội thất của Innova là sự phối hợp hài hòa giữa tông màu be chủ đạo với có một số chi tiết ốp vân gỗ, mang đến cái nhìn tổng thể đầy sang trọng. Ở phiên bản cao cấp, hàng ghế thứ 2 thiết kế dạng rời, có thể ngả và trượt linh hoạt. Hàng ghế thứ 3 dễ dàng gập lại khi chủ nhân có nhu cầu mở rộng khoang hành lý.

Bảng điều khiển trung tâm tái thiết kế, ốp vân gỗ và mạ bạc sang trọng, mang đế sự mới mẻ cho chiếc Innova. Phiên bản V được trang bị hệ thống nghe nhìn nổi bật với dàn JVC DVD, màn hình cảm ứng 7” có hỗ trợ kết nối USB với Iphone. Hai phiên bản còn lại sử dụng CD với số loa tương tự. 

Đi cùng với đó là loạt tiện nghi hiện đại như: khởi động nút bấm, điều hòa 2 giàn lạnh, hộc để đồ trước tích hợp ngăn làm mát giống như chiếc tủ lạnh mini, dàn âm thanh 6 loa...

Trang bị an toàn trên Toyota Innova hiện hành gồm:

  • 2 túi khí phía ở trước
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS/EBD/AB
  • Cảm biến lùi
  • Cột lái tự đổ
  • Khung xe GOA
  • Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ và hệ thống chống trộm

Động cơ xe Toyota Innova 2021

Dưới nắp ca-pô Toyota Innova thế hệ mới lắp đặt động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, sản sinh công suất 137 mã lực và mô-men xoắn cực đại 183 Nm. Kết nối với đó là hộp số tự động 6 cấp mới, thay thế hộp số 4 cấp trước đây.

Ưu - nhược điểm Toyota Innova 2021

Ưu điểm:

  • Ngoại hình xe Toyota Innova 2021 có phần sang trọng, đẳng cấp hơn
  • Khả năng làm mát nhanh, sâu
    Khoang ghế ngồi rộng rãi, thoải mái
  • Cách âm tốtVận hành êm ái, mượt mà
  • Cảm giác lái chắc chắn và ổn định
  • Khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt

Nhược điểm:

  • Giá xe Toyota Innova khá cao trong khi các trang bị còn thiếu nhiều
  • Động cơ chưa thực sự mạnh mẽ để phục vụ chạy đường dài

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông số kỹ thuật Toyota Innova 2021

Thông số Innova 2.0V Innova Venturer Innova 2.0G Innova 2.0E
Loại động cơ Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Dung tích xy lanh (cc) 1998
Công suất cực đại (mã lực/vòng/phút) 137/5.600
Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) 183/4.000
Tiêu chuẩn khí xả Euro 4
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (lít/100km) 11,4
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (lít/100km) 7,8
Mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp (lít/100km) 9,1

Thủ tục mua vay xe Toyota Innova 2021 trả góp

Hồ sơ vay mua xe Toyota Innova 2021 trả góp bạn cần chuẩn bị:

  • Giấy tờ tùy thân: CMTND hoặc hộ chiếu, sổ hộ khẩu hoặc KT3, giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy xác nhận tình trạng hôn nhân.
  • Hồ sơ mục đích vay vốn: Giấy đề nghị vay vốn, hợp đồng mua xe, phiếu đặt cọc...
  • Hồ sơ nguồn trả nợ: Hợp đồng lao động, bảng lương/sao kê lương, đăng ký kinh doanh/sổ sách, hợp đồng cho thuê nhà/thuê xe.

Quy trình vay mua xe Toyota Innova 2021 trả góp gồm:

  • Bước 1: Ngân hàng tiếp nhận hồ sơ vay vốn. Người vay cần nộp bộ hồ sơ gồm đầy đủ các giấy tờ đã nêu.
  • Bước 2: Phê duyệt hồ sơ (dựa trên bộ hồ sơ trên, ngân hàng phân tích, thẩm định khả năng trả nợ của khách hàng vay vốn)
  • Bước 3: Ra quyết định cho vay
  • Bước 4: Giải ngân
  • Bước 5: Nhận xe

Những câu hỏi thường gặp về Toyota Innova

Giá xe Innova 2021 máy dầu?
Rất tiếc là Toyota Innova 2021 không có phiên bản máy dầu, tất cả các phiên bản đều chạy bằng xăng. Tuy nhiên, Toyota Innova vốn là dòng xe có khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt nên dù chạy xăng thì khách hàng cũng không cần quá lo lắng về chi phí nuôi xe.

Toyota Innova 2021 có bao nhiêu phiên bản?
Toyota Innova 2021 phân phối ra thị trường với 4 phiên bản được niêm yết các mức giá khác nhau như sau: Toyota Innova E (771 triệu đồng), Toyota Innova G (847 triệu đồng), Toyota Innova Venturer (879 triệu đồng), Toyota Innova V (971 triệu đồng).

Tổng kết

Giá xe Toyota Innova 2021 hiện nay đang nương ở mức cao nhất phân khúc MPV, đây được xem là rào cản lớn nhất khiến mẫu xe Nhật khó tiếp cận khách hàng. Song, với thương hiệu uy tín và chất lượng ổn định, Innova vẫn đang có chỗ đứng nhất định tại Việt Nam.

Đánh giá
0/5 (0 vote)
Đánh giá của bạn
  • Nghề nghiệpPhóng viên
  • Chuyên mục chính Kinh nghiệm
    Giá xe
    Tin tức
  • Kinh nghiệm2,5 năm
  • Link tác giảhttps://oto.com.vn/tac-gia/sam
  • Đánh giá

loading
So sánh xe
×

Nhập mã xác nhận

Bạn đã submit quá nhiều lần,
Hãy nhập mã xác nhận để tiếp tục.

Mã xác nhận
loading