Giá xe Lexus LS mới nhất tháng 9/2021

05/09/2021 20:11
Cập nhật giá xe Lexus LS 2021 mới nhất kèm tin khuyến mãi, thông số kỹ thuật và giá lăn bánh Lexus LS tháng 9 năm 2021 tại Việt Nam.

Nhận báo giá

MT AUTO

Ms. Hương Hà Nội

LEXUS HỒ CHÍ MINH

Hotline Tp.HCM

LEXUS BẮC NINH

Mr. Quân Bắc Ninh

LEXUS QUẢNG NINH

Mr.Quân Quảng Ninh

LEXUS HẢI PHÒNG

Mr.Minh Quân Hải Phòng

Bạn muốn đặt hotline tại đây? Liên hệ:

Lexus LS 2021 mới nhất

Lexus LS 2021 mới ra mắt Việt Nam

Lexus LS là dòng sedan hạng sang cỡ lớn thuộc thương hiệu xe ô tô Nhật Bản Lexus. Năm 1989, dòng xe này lần đầu được giới thiệu tới công chúng toàn cầu và hiện đang ở vòng đời thứ 5 với nhiều sự thay đổi hướng tới vẻ đẹp hoàn hảo hơn, tiện nghi hiện đại, khả năng vận hành và trang bị an toàn vượt trội.

Tại Việt Nam, Lexus LS 2021 phiên bản nâng cấp đã chính thức được giới thiệu vào ngày 04/02/2021. Theo đó, cả 2 biến thể mới đều có những cải tiến đáng kể về nội thất và ngoại thất cùng loại tính năng an toàn. Xe hiện đã có mặt tại đại lý Lexus Thăng Long (Hà Nội) và Lexus Trung tâm Sài Gòn (TPHCM). 

Được biết, Lexus LS là một trong những mẫu xe chủ lực của thương hiệu xe sang nước Nhật trên thế giới. Thiết kế xe gây ấn tượng mạnh với người tiêu dùng khi sở hữu những đường nét tinh tế và sang trọng của dòng xe sang.

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Giá xe Lexus LS 2021 mới nhất

BẢNG GIÁ XE LEXUS LS 2021 MỚI NHẤT
Mẫu xe Giá xe (tỷ đồng)
LS 500 7.280
LS 500h – Da Semi-aniline 7.830
LS 500h – Da L-aniline 7.960
LS 500 – phiên bản Nishijin 8.330
LS 500h – phiên bản kính Kiriko 8.860
LS 500h – phiên bản Nishijin 8.890

Giá bán của Lexus LS và các đối thủ cạnh tranh hiện nay:

  • Lexus LS giá bán từ 7,280 tỷ đồng
  • Mercedes S-Class giá bán từ 4,299 tỷ đồng
  • Audi A8 giá bán từ 5,605 tỷ đồng
  • BMW 7-Series giá bán từ 3,699 tỷ đồng

*Giá chỉ mang tính chất tham khảo

Lexus LS 2021 được khuyến mại gì trong tháng 9 không?

Giá xe Lexus LS 2021 tại đại lý không chênh quá nhiều so với giá niêm yết chính hãng. Tuy nhiên, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với các đại lý để nắm rõ hơn các chương trình ưu đãi cụ thể tại từng thời điểm. Để biết thêm chi tiết, mời khách hàng xem tại mục: Bán xe Lexus LS

Giá xe Lexus LS 500 2021 tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 7.280.000.000 7.280.000.000 7.280.000.000 7.280.000.000 7.280.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 109.200.000 109.200.000 109.200.000 109.200.000 109.200.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá xe Lexus LS 500h – Da Semi-aniline 2021 tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 7.830.000.000 7.830.000.000 7.830.000.000 7.830.000.000 7.830.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 117.450.000 117.450.000 117.450.000 117.450.000 117.450.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá xe Lexus LS 500h – Da L-aniline 2021 tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 7.960.000.000 7.960.000.000 7.960.000.000 7.960.000.000 7.960.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 119.400.000 119.400.000 119.400.000 119.400.000 119.400.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá xe Lexus LS 500 – phiên bản Nishijin 2021 tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 8.330.000.000 8.330.000.000 8.330.000.000 8.330.000.000 8.330.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 124.950.000 124.950.000 124.950.000 124.950.000 124.950.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

 Giá xe Lexus LS 500h – phiên bản kính Kiriko 2021 tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 8.860.000.000 8.860.000.000 8.860.000.000 8.860.000.000 8.860.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 132.900.000 132.900.000 132.900.000 132.900.000 132.900.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá xe Lexus LS 500h – phiên bản Nishijin 2021 tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 8.890.000.000 8.890.000.000 8.890.000.000 8.890.000.000 8.890.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 133.350.000 133.350.000 133.350.000 133.350.000 133.350.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông tin xe Lexus LS 2021

Lexus LS có kích thước tổng thể đạt 5.235 x 1.900 x 1.450 (mm), chiều dài cơ sở là    3.125 mm. Cả 2 phiên bản của LS đều có tới 11 lựa chọn màu ngoại thất, gồm Trắng, Bạc, Xám, Đen, Đen mờ, Đỏ, Nâu đậm, Nâu nhạt, Xanh dương đậm và 5 lựa chọn màu nội thất, gồm Trắng, Đỏ Crimson, Đen, Nâu và Nâu Camel, giúp đáp ứng tốt nhu cầu cá nhân hóa từ khách hàng.

Ngoại thất Lexus LS 2021

Ngoại thất Lexus LS 2021 mới nhất Ngoại thất Lexus LS 2021 mới nhất1. Ngoại thất Lexus LS 2021 mới nhất2.
Ngoại thất Lexus LS 2021 mới nhất3. Ngoại thất Lexus LS 2021 mới nhất4. Ngoại thất Lexus LS 2021 mới nhất5.

Lexus LS được đánh giá là chiếc sedan hạng sang mang đậm chất Lexus với ngoại hình sang trọng, đẳng cấp và thời thượng. Điểm nhấn ở phần đầu xe chính là lưới tản nhiệt tạo hình đồng hồ cát kích thước lớn, có khả năng biến đổi màu trước sự thay đổi của ánh sáng.

Lexus LS 2021 sở hữu cụm đèn trước dạng dọc kết hợp 3 đèn projector nhỏ cùng đèn chiếu sáng ban ngày dạng chữ L thiết kế sắc sảo. Phía dưới là cụm Blade Scan AHS mang thiết kế mạnh mẽ. Trong khi đó, cản trước trang bị góc mũi xe vuốt dọc tạo sự chắc chắn, lưới tản nhiệt có phần trong màu tối kết hợp với lưới tản nhiệt phụ dạng vuông, giúp tăng thêm sự bề thế cho mẫu sedan hạng sang xuất xứ Nhật.

Dọc thân xe là bộ mâm thiết kế mới chống ồn có kích thước 245/45R20 RESONATOR TYPE. Gương chiếu hậu và tay nắm cửa đồng màu thân xe. Trong đó gương chiếu hậu tích hợp đèn xi-nhan LED mảnh đầy tinh tế, có chức năng chỉnh, gập điện, sấy gương.

Đuôi xe Lexus LS nổi bật với cụm đèn sau có thanh crom màu đen, mang đến vẻ khỏe khoắn, tương xứng với phần đầu. Ăng-ten vẫn là dạng vây cá, ống xả đơn đối xứng hai bên thiết kế mới.

>>> Mua bán xe Lexus

Nội thất Lexus LS 2021

Nội thất Lexus LS 2021 mới nhất

Khoang nội thất Lexus LS 2021 nhận một số thay đổi như thiết kế đồng hồ hiển thị, ốp trang trí, vô lăng, bệ tì tay... và toát lên vẻ sang trọng, đẳng cấp với chất liệu da kết hợp kim loại cùng những đường chỉ nhấn nhá tinh tế.

Vô-lăng Lexus LS 2021 là dạng 3 chấu, ốp gỗ, viền kim loại sáng bóng, tích hợp nút bấm chức năng. Ghế trên xe cũng bọc da êm ái, trong đó ghế lái chỉnh điện 28 hướng, massage cùng các chức năng làm mát, sưởi ấm. Hàng ghế sau có khoảng để chân rộng, ngả 48 độ tiện dụng.

Đáng chú ý, màn hình audio được đưa ra ngoài giúp thao tác màn hình cảm ứng dễ dàng hơn. Ngoài ra, vị trí này còn bố trí thêm một nút bấm giúp truy cập nhanh vào phần hệ thống sưởi ghế và vô lăng. 

Phiên bản mới còn bổ sung nội thất Nishijin với cảm hứng những con sóng dưới ánh trăng, kết hợp chất liệu vải dệt cao cấp.

Ngoài ra, Lexus LS còn sở hữu loạt tiện ích hiện đại khác như: Chìa khóa thông minh, khởi động nút bấm, khởi động từ xa, điều khiển hành trình, điều hòa tự động, 4 vùng độc lập, hệ thống lọc khí, điều hướng vệ tinh, hệ thống âm thanh Mark Levison 23 loa, cổng USB/Bluetooth, cửa sổ trời...

Động cơ Lexus LS 2021

Động cơ trên Lexus LS 2021 mới nhất

Lexus LS 2021 trang bị động cơ xăng điện 3.5L V6, hộp số tự động Multi-stage 10 cấp, dẫn động cầu sau. Ngoài ra, phiên bản nâng cấp còn có thêm động cơ xăng tăng áp kép 3.5L V6, hộp số tự động 10 cấp, dẫn động cầu sau.

Đi cùng đó, tính năng an toàn của Lexus LS 2021 còn bổ sung thêm hệ thống an toàn Lexus LSS +2, đèn pha nâng lên cấp độ tự động thích ứng tích hợp công nghệ quét tốc độ cao (Blade Scan AHS) hỗ trợ người lái di chuyển an toàn qua mỗi khúc cua trong buổi tối và tính năng phanh hỗ trợ đỗ xe. 

Ưu - nhược điểm Lexus LS

Ưu điểm

  • Ngoại hình thể thao, sang trọng
  • Không gian nội thất rộng rãi, cách âm tốt, tiện ích cao cấp
  • Động cơ mạnh mẽ
  • Công nghệ an toàn hiện đại

Nhược điểm

  • Giá xe cao

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông số kỹ thuật Lexus LS 2021 tại Việt Nam

Giá xe Lexus LS 2021 tại Việt Nam đang có sự chênh lệch 550 triệu đồng giữa các bản LS 500 và LS 500h. Mức chênh này chủ yếu đến từ sự khác biệt về động cơ khi bản LS 500 sử dụng động cơ xăng V6, D4-S,Twin turbo cho tổng công suất 415, trong khi bản LS 500h dùng động cơ xăng - điện đạt tổng công suất 354.

Về thiết kế và trang bị giữa 2 phiên bản của Lexus LS 2021 về cơ bản là tương đương và rất khó phân biệt. Một số điểm khác có thể nhận thấy như lưới tản nhiệt trên LS 500h dạng lưới đan có thể thay đổi màu sắc ở những góc độ ánh sáng khác nhau, có thêm chức năng rửa đèn, bản LS 500 không có. Ghế ngồi trên Lexus LS 500h 2021 sử dụng vật liệu da cao cấp da L – Aniline và da semi L – Aniline.

Thông số Lexus LS 500 Lexus LS 500h đặc biệt
Kích thước
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 5.235 x 1.900 x 1.450
Chiều dài cơ sở (mm) 3.125
Chiều rộng cơ sở (mm) Trước 1.630
Sau 1.635
Khoảng sáng gầm xe (mm) 165 169
Dung tích khoang hành lý (L) 440
Dung tích bình nhiên liệu (L) 82
Trọng lượng (kg) Không tải 2.235-2.290 2.295
Toàn tải 2.670 2.725
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5.7
Động cơ và vận hành
Động cơ Mã động cơ V35A-FTS 8GR-FXS
Loại V6, D4-S, Twin turbo V6, D4-S
Dung tích (cm3) 3.445 3.456
Công suất cực đại (Hp/rpm) 415/6.000 295/5.800
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) 599/1.600-4.800 350/5.100
Mô-tơ điện Loại - 2NM
Công suất (Hp) - 177
Momen xoắn (Nm) - 300
Tổng công suất (Hp) - 354
Tiêu chuẩn khí thải EURO 5
Chế độ tự động ngắt động cơ Không
Hộp số 10AT Multi stage HV
Truyền động RWD
Chế độ lái Eco/Normal/Comfort/ Sport/Sport +/Customize Eco/Normal/Comfort/ Sport/Sport +/Customize
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) Cao tốc 5.96 6.3
Đô thị 14.02 7.9
Hỗn hợp 9.15 6.7
Hệ thống treo Trước Khí nén Khí nén
Sau Khí nén Khí nén
HT treo thích ứng
Hệ thống phanh Trước Đĩa 18"/18" Disk Đĩa 18"/18" Disk
Sau Đĩa 17"/17" Disk Đĩa 17"/17" Disk
Hệ thống lái Trợ lực điện
Bánh xe & Lốp xe Kích thước 245/45R20 245/45R20 màu đen
Lốp run-flat
Ngoại thất
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần 3L LED
Đèn chiếu xa 3L LED
Đèn báo rẽ LED + Sequential
Đèn ban ngày LED
Đèn sương mù LED
Đèn góc LED
Rửa đèn
Tự động bật /tắt
Tự động điều chỉnh góc chiếu
Tự động thích ứng
Cụm đèn sau Đèn báo phanh LED + Sequential
Đèn báo rẽ LED
Đèn sương mù
Hệ thống gạt mưa Tự động
Gương chiếu hậu bên ngoài Chỉnh điện
Tự động gập
Tự động điều chỉnh khi lùi
Chống chói
Sấy gương
Nhớ vị trí
Cửa xe Cửa hít
Cửa khoang hành lý Mở điện
Đóng điện
Chức năng không chạm Kick
Cửa sổ trời Điều chỉnh điện
Chức năng 1 chạm đóng mở
Chức năng chống kẹt
Ống xả Kép
Nội thất
Chất liệu ghế Da Semi-aniline
Ghế người lái Chỉnh điện 28 hướng
Nhớ vị trí 3 vị trí
Sưởi ghế
Làm mát ghế
Mát-xa
Chức năng hỗ trợ ra vào
Ghế hành khách phía trước Chỉnh điện
Nhớ vị trí
Sưởi ghế
Làm mát ghế
Mát-xa
Hàng ghế sau Chỉnh điện
Ghế Ottoman
Nhớ vị trí
Sưởi ghế
Làm mát ghế
Mát-xa
Tay lái Chỉnh điện
Nhớ vị trí
Chức năng hỗ trợ ra vào
Chức năng sưởi
Hệ thống điều hòa Loại Tự động 4 vùng
Chức năng Nanoe
Chức năng lọc bụi phấn hoa
Chức năng tự động thay đổi chế độ lấy gió
Chức năng điều khiển cửa gió thông minh
Hệ thống âm thanh Loại Mark Levinson
Số loa 23
Màn hình 12.3"
Đầu CD/DVD
AM/FM/USB/AUX/Bluetooth
Hệ thống giải trí cho hàng ghế sau
Hệ thống dẫn đường (bản đồ VN)
Màn hình hiển thị trên kính chắn gió
Rèm che nắng cửa sau Chỉnh điện
Rèm che nắng kính sau
Hộp lạnh
Chìa khóa dạng thẻ
Tính năng an toàn
Phanh đỗ Điện tử
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ lực phanh (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe (VSC)
Hệ thống kiểm soát lực bám đường (TRC)
Hệ thống quản lý động lực học hợp nhất (VDIM)
Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Hệ thống an toàn tiền va chạm (PCS)
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường (LDA)
Hệ thống điều khiển hành trình Loại chủ động
Hệ thống hỗ trợ theo dõi làn đường (LTA)
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM)
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi (RCTA)
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp (TPWS)
Cảm biến khoảng cách Phía trước
Phía sau
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe Camera 360
Túi khí Túi khí phía trước
Túi khí đầu gối cho người lái
Túi khí đầu gối cho HK phía trước
Túi khí bên phía trước
Túi khí bên phía sau
Túi khí rèm
Túi khí đệm phía sau
Móc ghế trẻ em ISOFIX
Mui xe an toàn

Câu hỏi thường gặp về Lexus LS

Lexus LS 2021 giá bao nhiêu?
Giá niêm yết của Lexus LS 2021 dao động từ 7,28 tỷ đồng đến 8,89 tỷ đồng. Giá lăn bánh phụ thuộc vào từng phiên bản và tỉnh thành, dao động trong khoảng 8.011.380.700 - 10.112.530.700 đồng.

Lexus LS có mấy phiên bản?
Hiện tại, có 6 phiên bản của Lexus LS đang được phân phối ở thị trường Việt Nam, bao gồm: LS 500, LS 500h – Da Semi-aniline, LS 500h – Da L-aniline,         LS 500 – phiên bản Nishijin, LS 500h – phiên bản kính Kiriko,và  LS 500h – phiên bản Nishijin. 

Tổng kết

Giá xe Lexus LS 2021 tại Việt Nam đang khá đắt và cao hơn hẳn các đối thủ, song mức niêm yết này hoàn toàn xứng đáng với những gì mà xe sở hữu. Chính vì lẽ đó mà Lexus LS hiện đang là mẫu sedan hạng sang đắt hàng trên dải đất hình chữ S.

Đánh giá
0/5 (0 vote)
Đánh giá của bạn
loading
So sánh xe
×

Nhập mã xác nhận

Bạn đã submit quá nhiều lần,
Hãy nhập mã xác nhận để tiếp tục.

Mã xác nhận
loading