Giá xe Lexus LS mới nhất tháng 09/2020

04/09/2020 14:24
Cập nhật giá xe Lexus LS 2020 mới nhất kèm tin khuyến mãi, thông số kỹ thuật và giá lăn bánh Lexus LS tháng 09 năm 2020 tại Việt Nam.

Nhận ưu đãi - Hỗ trợ trả góp

Mr. Minh Hiếu

Lexus Thăng Long

Mr. Minh Hiếu

Hà Nội

Bạn muốn đặt hotline tại đây? Liên hệ:

Lexus LS 2020 mới nhất.

Lexus LS 2020 mới ra mắt Việt Nam

Lexus LS 2020 chính thức được phân phối tại Việt Nam từ 07/01/2020 với 4 phiên bản. Trong đó, Lexus LS 500h SE là phiên bản đặc biệt kỷ niệm 30 năm Lexus toàn cầu với thiết kế vô cùng đẹp mắt. Được biết, Lexus LS là một trong những mẫu xe chủ lực của thương hiệu xe sang nước Nhật trên thế giới. Thiết kế xe gây ấn tượng mạnh với người tiêu dùng khi sở hữu những đường nét tinh tế và sang trọng của dòng xe sang.

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Giá xe Lexus LS 2020 mới nhất

BẢNG GIÁ XE LEXUS LS 2020 MỚI NHẤT
Mẫu xe Giá xe (triệu đồng)
Lexus LS 500 7.280
Lexus LS 500h – Da L-aniline 7.960
Lexus LS 500h – phiên bản kính Kiriko 8.860
Lexus LS 500h phiên bản đặc biệt kỉ niệm 30 năm Lexus toàn cầu 7.830

Lexus LS 2020 được khuyến mại gì trong tháng 09 không?

Giá xe Lexus LS 2020 tại đại lý không chênh quá nhiều so với giá niêm yết chính hãng. Tuy nhiên, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với các đại lý để nắm rõ hơn các chương trình ưu đãi cụ thể tại từng thời điểm. Để biết thêm chi tiết, mời khách hàng xem tại mục: Bán xe Lexus LS

Giá lăn bánh Lexus LS 500 2020

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 7.280.000.000 7.280.000.000 7.280.000.000 7.280.000.000 7.280.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 109.200.000 109.200.000 109.200.000 109.200.000 109.200.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Lexus LS 500h – Da L-aniline 2020

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 7.960.000.000 7.960.000.000 7.960.000.000 7.960.000.000 7.960.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 119.400.000 119.400.000 119.400.000 119.400.000 119.400.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Lexus LS 500h phiên bản kính Kiriko 2020

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 8.860.000.000 8.860.000.000 8.860.000.000 8.860.000.000 8.860.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 132.900.000 132.900.000 132.900.000 132.900.000 132.900.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Lexus LS 500h 2020

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 7.830.000.000 7.830.000.000 7.830.000.000 7.830.000.000 7.830.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 117.450.000 117.450.000 117.450.000 117.450.000 117.450.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông tin xe Lexus LS 2020

  • Ngoại thất Lexus LS 2020

Ngoại thất Lexus LS 2020 mới nhất.

Lexus LS 2020 ngay khi vừa xuất hiện đã thực sự thu hút sự chú ý của khách hàng Việt Nam nhờ ngoại hình sang trọng, đúng chuẩn con át chủ bài của thương hiệu xe sang nước Nhật. Theo đó, kích thước tổng thể của LS 2020 với dài x rộng x cao lần lượt là 5.235 x 1.900 x 1.450 mm, chiều dài cơ sở đạt 3.125 mm. 

Dù có đến 4 phiên bản nhưng Lexus LS 2020 hầu như không có sự khác biệt nào về trang bị ngoại thất. Theo đó, chiếc sedan hạng sang LS 2020 được phủ màu sơn xanh Terrane Khaki độc đáo và là màu sơn đầu tiên xuất hiện trên dòng xe này. 

Ngoại thất Lexus LS 1. Ngoại thất Lexus LS 2. Ngoại thất Lexus LS 3.

Cụm đèn trước bao gồm đèn pha, đèn sương mù, đèn ban ngày sở hữu bộ full bóng LED. Riêng đèn pha tích hợp tính năng báo rẽ, tự động bật/tắt, tự động điều chỉnh góc chiếu và tự động thích ứng. Trong khi phía đuôi xe là cụm đèn hậu tích hợp đèn báo rẽ LED và có thêm đèn sương mù sau dạng LED. Cốp xe đóng/mở điện và có thêm chức năng không chạm. 

Dọc thân xe trang bị gương chiếu hậu có khả năng chỉnh/gập điện, chống chói, sấy gương, nhớ vị trí, tự động điều chỉnh khi lùi.

  •  Nội thất Lexus LS 2020

Nội thất Lexus LS 2020 mới nhất.

Khoang nội thất của các phiên bản cũng không có điểm khác biệt. Song, có thể chứng kiến sự sang trọng của chiếc LS 2020 rõ ràng nhất nhờ vào các trang bị, vật liệu cao cấp trong xe. Nội thất sử dụng những tấm ốp họa tiết Kikiro màu xanh nước biển ở gần bảng điều khiển trung tâm. Ngoài ra, những tấm ốp nội thất còn xuất hiện hình con suốt được tạo hình bằng laser. Trong khi, toàn bộ ghế ngồi đều được bọc da Semi-Aniline màu Camel. 

Nội thất Lexus LS 2020 mới nhất 1. Nội thất Lexus LS 2020 mới nhất 2. Nội thất Lexus LS 2020 mới nhất 3.
Nội thất Lexus LS 2020 mới nhất 4. Nội thất Lexus LS 2020 mới nhất 5. Nội thất Lexus LS 2020 mới nhất 6.

Hàng ghế trước và sau tích hợp nhiều chức năng bao gồm chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi ghế, làm mát ghế, massage, riêng ghế người lái có thêm chức năng hỗ trợ ra vào. Một số trang bị khác trên xe có thể kể đến như hệ thống điều hòa tự động 4 vùng, chức năng lọc bụi phấn hoa, tự động thay đổi chế độ lấy gió, điều khiển cửa gió thông minh, hệ thống âm thành 23 loa, màn hình 12,3 inch, CD/DVD, AM/FM/USB/AUX/Bluetooth, rèm che nắng chỉnh điện,...

  • Công nghệ an toàn trên Lexus LS 2020

Trang bị an toàn Lexus LS 2020 mới nhất.

Lexus LS 2020 trang bị loạt công nghệ an toàn, hỗ trợ người lái như chống bó cứng phanh, ổn định thân xe, phân phối lực phanh điện tử, cảnh báo lệch làn đường, an toàn tiền va chạm, cảnh báo áp suất lốp, camera 360,...

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

  • Động cơ Lexus LS 2020

Động cơ trên Lexus LS 2020 mới nhất.

Lexus LS 2020 trang bị 2 kiểu động cơ cho phiên bản 500 và 500h. Trong đó, bản 500h sử dụng thêm Twin Turbo, bên cạnh khối động cơ V6, D4-S như bản thường. Sức mạnh của 2 phiên bản cũng vì thế mà khác nhau. Cụ thể:

  • Lexus LS 500: 415 mã lực/599 Nm
  • Lexus LS 500h: 472 mã lực/650Nm

Thông số kỹ thuật Lexus LS 2020 tại Việt Nam

Thông số Lexus LS 500 Lexus LS 500h đặc biệt
Kích thước
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 5.235 x 1.900 x 1.450
Chiều dài cơ sở (mm) 3.125
Chiều rộng cơ sở (mm) Trước 1.630
Sau 1.635
Khoảng sáng gầm xe (mm) 165 169
Dung tích khoang hành lý (L) 440
Dung tích bình nhiên liệu (L) 82
Trọng lượng (kg) Không tải 2.235-2.290 2.295
Toàn tải 2.670 2.725
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5.7
Động cơ và vận hành
Động cơ Mã động cơ V35A-FTS 8GR-FXS
Loại V6, D4-S, Twin turbo V6, D4-S
Dung tích (cm3) 3.445 3.456
Công suất cực đại (Hp/rpm) 415/6.000 295/5.800
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) 599/1.600-4.800 350/5.100
Mô-tơ điện Loại - 2NM
Công suất (Hp) - 177
Momen xoắn (Nm) - 300
Tổng công suất (Hp) - 354
Tiêu chuẩn khí thải EURO 5
Chế độ tự động ngắt động cơ Không
Hộp số 10AT Multi stage HV
Truyền động RWD
Chế độ lái Eco/Normal/Comfort/ Sport/Sport +/Customize Eco/Normal/Comfort/ Sport/Sport +/Customize
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) Cao tốc 5.96 6.3
Đô thị 14.02 7.9
Hỗn hợp 9.15 6.7
Hệ thống treo Trước Khí nén Khí nén
Sau Khí nén Khí nén
HT treo thích ứng
Hệ thống phanh Trước Đĩa 18"/18" Disk Đĩa 18"/18" Disk
Sau Đĩa 17"/17" Disk Đĩa 17"/17" Disk
Hệ thống lái Trợ lực điện
Bánh xe & Lốp xe Kích thước 245/45R20 245/45R20 màu đen
Lốp run-flat
Ngoại thất
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần 3L LED
Đèn chiếu xa 3L LED
Đèn báo rẽ LED + Sequential
Đèn ban ngày LED
Đèn sương mù LED
Đèn góc LED
Rửa đèn
Tự động bật /tắt
Tự động điều chỉnh góc chiếu
Tự động thích ứng
Cụm đèn sau Đèn báo phanh LED + Sequential
Đèn báo rẽ LED
Đèn sương mù
Hệ thống gạt mưa Tự động
Gương chiếu hậu bên ngoài Chỉnh điện
Tự động gập
Tự động điều chỉnh khi lùi
Chống chói
Sấy gương
Nhớ vị trí
Cửa xe Cửa hít
Cửa khoang hành lý Mở điện
Đóng điện
Chức năng không chạm Kick
Cửa sổ trời Điều chỉnh điện
Chức năng 1 chạm đóng mở
Chức năng chống kẹt
Ống xả Kép
Nội thất
Chất liệu ghế Da Semi-aniline
Ghế người lái Chỉnh điện 28 hướng
Nhớ vị trí 3 vị trí
Sưởi ghế
Làm mát ghế
Mát-xa
Chức năng hỗ trợ ra vào
Ghế hành khách phía trước Chỉnh điện
Nhớ vị trí
Sưởi ghế
Làm mát ghế
Mát-xa
Hàng ghế sau Chỉnh điện
Ghế Ottoman
Nhớ vị trí
Sưởi ghế
Làm mát ghế
Mát-xa
Tay lái Chỉnh điện
Nhớ vị trí
Chức năng hỗ trợ ra vào
Chức năng sưởi
Hệ thống điều hòa Loại Tự động 4 vùng
Chức năng Nanoe
Chức năng lọc bụi phấn hoa
Chức năng tự động thay đổi chế độ lấy gió
Chức năng điều khiển cửa gió thông minh
Hệ thống âm thanh Loại Mark Levinson
Số loa 23
Màn hình 12.3"
Đầu CD/DVD
AM/FM/USB/AUX/Bluetooth
Hệ thống giải trí cho hàng ghế sau
Hệ thống dẫn đường (bản đồ VN)
Màn hình hiển thị trên kính chắn gió
Rèm che nắng cửa sau Chỉnh điện
Rèm che nắng kính sau
Hộp lạnh
Chìa khóa dạng thẻ
Tính năng an toàn
Phanh đỗ Điện tử
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ lực phanh (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe (VSC)
Hệ thống kiểm soát lực bám đường (TRC)
Hệ thống quản lý động lực học hợp nhất (VDIM)
Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Hệ thống an toàn tiền va chạm (PCS)
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường (LDA)
Hệ thống điều khiển hành trình Loại chủ động
Hệ thống hỗ trợ theo dõi làn đường (LTA)
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM)
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi (RCTA)
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp (TPWS)
Cảm biến khoảng cách Phía trước
Phía sau
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe Camera 360
Túi khí Túi khí phía trước
Túi khí đầu gối cho người lái
Túi khí đầu gối cho HK phía trước
Túi khí bên phía trước
Túi khí bên phía sau
Túi khí rèm
Túi khí đệm phía sau
Móc ghế trẻ em ISOFIX
Mui xe an toàn
Đánh giá
0/5 (0 vote)
Đánh giá của bạn
Cảm ơn bạn đã đánh giá!
So sánh xe
loading