Giá xe Lexus LS mới nhất tháng 05/2021

29/04/2021 11:29
Cập nhật giá xe Lexus LS 2021 mới nhất kèm tin khuyến mãi, thông số kỹ thuật và giá lăn bánh Lexus LS tháng 05 năm 2021 tại Việt Nam.

Nhận ưu đãi - Hỗ trợ trả góp - Đăng ký lái thử

Đại diện kinh doanh

LEXUS HÀ NỘI

Đại diện kinh doanh

Hà Nội

Chuyên viên tư vấn

Ms.Mai

Chuyên viên tư vấn

Tp.HCM

Thanh Mai

CHUYÊN VIÊN TƯ VẤN

Thanh Mai

Đà Nẵng

Bạn muốn đặt hotline tại đây? Liên hệ:

Lexus LS 2021 mới nhất.

Lexus LS 2021 mới ra mắt Việt Nam

Lexus LS 2021 phiên bản nâng cấp đã chính thức được giới thiệu tại Việt Nam vào ngày 04/02/2021. Theo đó, cả 2 biến thể mới đều có những cải tiến đáng kể về nội thất và ngoại thất cùng loại tính năng an toàn. 

Xe hiện đã có mặt tại đại lý Lexus Thăng Long (Hà Nội) và Lexus Trung tâm Sài Gòn (TPHCM). 

Được biết, Lexus LS là một trong những mẫu xe chủ lực của thương hiệu xe sang nước Nhật trên thế giới. Thiết kế xe gây ấn tượng mạnh với người tiêu dùng khi sở hữu những đường nét tinh tế và sang trọng của dòng xe sang.

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Giá xe Lexus LS 2021 mới nhất

BẢNG GIÁ XE LEXUS LS 2021 MỚI NHẤT
Mẫu xe Giá xe (tỷ đồng)
LS 500 7.280
LS 500h – Da Semi-aniline 7.830
LS 500h – Da L-aniline 7.960
LS 500 – phiên bản Nishijin 8.330
LS 500h – phiên bản kính Kiriko 8.860
LS 500h – phiên bản Nishijin 8.890

Giá bán của Lexus LS và các đối thủ cạnh tranh hiện nay:

  • Lexus LS giá bán từ 7,280 tỷ đồng
  • Mercedes S-Class giá bán từ 4,299 tỷ đồng
  • Audi A8 giá bán từ 5,605 tỷ đồng
  • BMW 7-Series giá bán từ 3,699 tỷ đồng

*Giá chỉ mang tính chất tham khảo

Lexus LS 2021 được khuyến mại gì trong tháng 05 không?

Giá xe Lexus LS 2021 tại đại lý không chênh quá nhiều so với giá niêm yết chính hãng. Tuy nhiên, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với các đại lý để nắm rõ hơn các chương trình ưu đãi cụ thể tại từng thời điểm. Để biết thêm chi tiết, mời khách hàng xem tại mục: Bán xe Lexus LS

Giá xe Lexus LS 500 2021

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 7.280.000.000 7.280.000.000 7.280.000.000 7.280.000.000 7.280.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 109.200.000 109.200.000 109.200.000 109.200.000 109.200.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá xe Lexus LS 500h – Da Semi-aniline 2021

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 7.830.000.000 7.830.000.000 7.830.000.000 7.830.000.000 7.830.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 117.450.000 117.450.000 117.450.000 117.450.000 117.450.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá xe Lexus LS 500h – Da L-aniline 2021

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 7.960.000.000 7.960.000.000 7.960.000.000 7.960.000.000 7.960.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 119.400.000 119.400.000 119.400.000 119.400.000 119.400.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá xe Lexus LS 500 – phiên bản Nishijin 2021

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 8.330.000.000 8.330.000.000 8.330.000.000 8.330.000.000 8.330.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 124.950.000 124.950.000 124.950.000 124.950.000 124.950.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

 Giá xe Lexus LS 500h – phiên bản kính Kiriko 2021

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 8.860.000.000 8.860.000.000 8.860.000.000 8.860.000.000 8.860.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 132.900.000 132.900.000 132.900.000 132.900.000 132.900.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá xe Lexus LS 500h – phiên bản Nishijin 2021

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 8.890.000.000 8.890.000.000 8.890.000.000 8.890.000.000 8.890.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 133.350.000 133.350.000 133.350.000 133.350.000 133.350.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông tin xe Lexus LS 2021

Ngoại thất Lexus LS 2021

Ngoại thất Lexus LS 2021 mới nhất.

Lexus LS 2021 sở hữu cụm đèn trước dạng dọc kết hợp 3 đèn projector nhỏ cùng đèn chiếu sáng ban ngày dạng chữ L. Phía dưới là cụm Blade Scan AHS mang thiết kế mạnh mẽ. Trong khi đó, cản trước trang bị góc mũi xe vuốt dọc tạo sự chắc chắn, lưới tản nhiệt có phần trong màu tối kết hợp với lưới tản nhiệt phụ dạng vuông. 

Dọc thân xe là bộ mâm thiết kế mới chống ồn có kích thước 245/45R20 RESONATOR TYPE. Phía đuôi xe, cụm đèn sau có thanh crom màu đen, mang đến vẻ khỏe khoắn, tương xứng với phần đầu. 

>>> Mua bán xe Lexus

Nội thất Lexus LS 2021

Nội thất Lexus LS 2021 mới nhất.

Không gian bên trong xe thay đổi một số chi tiết như thiết kế đồng hồ hiển thị, ốp trang trí, vô lăng, bệ tì tay,.. Đáng chú ý, màn hình audio được đưa ra ngoài giúp thao tác màn hình cảm ứng dễ dàng hơn. Ngoài ra, vị trí này còn bố trí thêm một nút bấm giúp truy cập nhanh vào phần hệ thống sưởi ghế và vô lăng. 

Phiên bản mới còn bổ sung nội thất Nishijin với cảm hứng những con sóng dưới ánh trăng, kết hợp chất liệu vải dệt cao cấp.

Công nghệ an toàn trên Lexus LS 2021

Trang bị an toàn Lexus LS 2021 mới nhất.

Ngoài những trang bị cơ bản, tính năng an toàn của Lexus LS 2021 còn bổ sung thêm hệ thống an toàn Lexus LSS +2, đèn pha nâng lên cấp độ tự động thích ứng tích hợp công nghệ quét tốc độ cao (Blade Scan AHS) hỗ trợ người lái di chuyển an toàn qua mỗi khúc cua trong buổi tối. Bên cạnh đó, xe còn có thêm tính năng phanh hỗ trợ đỗ xe. 

Động cơ Lexus LS 2021

Động cơ trên Lexus LS 2021 mới nhất.

Lexus LS 2021 trang bị động cơ xăng điện 3.5L V6, hộp số tự động Multi-stage 10 cấp, dẫn động cầu sau. Ngoài ra, phiên bản nâng cấp còn có thêm động cơ xăng tăng áp kép 3.5L V6, hộp số tự động 10 cấp, dẫn động cầu sau.

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông số kỹ thuật Lexus LS 2021 tại Việt Nam

Thông số Lexus LS 500 Lexus LS 500h đặc biệt
Kích thước
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 5.235 x 1.900 x 1.450
Chiều dài cơ sở (mm) 3.125
Chiều rộng cơ sở (mm) Trước 1.630
Sau 1.635
Khoảng sáng gầm xe (mm) 165 169
Dung tích khoang hành lý (L) 440
Dung tích bình nhiên liệu (L) 82
Trọng lượng (kg) Không tải 2.235-2.290 2.295
Toàn tải 2.670 2.725
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5.7
Động cơ và vận hành
Động cơ Mã động cơ V35A-FTS 8GR-FXS
Loại V6, D4-S, Twin turbo V6, D4-S
Dung tích (cm3) 3.445 3.456
Công suất cực đại (Hp/rpm) 415/6.000 295/5.800
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) 599/1.600-4.800 350/5.100
Mô-tơ điện Loại - 2NM
Công suất (Hp) - 177
Momen xoắn (Nm) - 300
Tổng công suất (Hp) - 354
Tiêu chuẩn khí thải EURO 5
Chế độ tự động ngắt động cơ Không
Hộp số 10AT Multi stage HV
Truyền động RWD
Chế độ lái Eco/Normal/Comfort/ Sport/Sport +/Customize Eco/Normal/Comfort/ Sport/Sport +/Customize
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) Cao tốc 5.96 6.3
Đô thị 14.02 7.9
Hỗn hợp 9.15 6.7
Hệ thống treo Trước Khí nén Khí nén
Sau Khí nén Khí nén
HT treo thích ứng
Hệ thống phanh Trước Đĩa 18"/18" Disk Đĩa 18"/18" Disk
Sau Đĩa 17"/17" Disk Đĩa 17"/17" Disk
Hệ thống lái Trợ lực điện
Bánh xe & Lốp xe Kích thước 245/45R20 245/45R20 màu đen
Lốp run-flat
Ngoại thất
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần 3L LED
Đèn chiếu xa 3L LED
Đèn báo rẽ LED + Sequential
Đèn ban ngày LED
Đèn sương mù LED
Đèn góc LED
Rửa đèn
Tự động bật /tắt
Tự động điều chỉnh góc chiếu
Tự động thích ứng
Cụm đèn sau Đèn báo phanh LED + Sequential
Đèn báo rẽ LED
Đèn sương mù
Hệ thống gạt mưa Tự động
Gương chiếu hậu bên ngoài Chỉnh điện
Tự động gập
Tự động điều chỉnh khi lùi
Chống chói
Sấy gương
Nhớ vị trí
Cửa xe Cửa hít
Cửa khoang hành lý Mở điện
Đóng điện
Chức năng không chạm Kick
Cửa sổ trời Điều chỉnh điện
Chức năng 1 chạm đóng mở
Chức năng chống kẹt
Ống xả Kép
Nội thất
Chất liệu ghế Da Semi-aniline
Ghế người lái Chỉnh điện 28 hướng
Nhớ vị trí 3 vị trí
Sưởi ghế
Làm mát ghế
Mát-xa
Chức năng hỗ trợ ra vào
Ghế hành khách phía trước Chỉnh điện
Nhớ vị trí
Sưởi ghế
Làm mát ghế
Mát-xa
Hàng ghế sau Chỉnh điện
Ghế Ottoman
Nhớ vị trí
Sưởi ghế
Làm mát ghế
Mát-xa
Tay lái Chỉnh điện
Nhớ vị trí
Chức năng hỗ trợ ra vào
Chức năng sưởi
Hệ thống điều hòa Loại Tự động 4 vùng
Chức năng Nanoe
Chức năng lọc bụi phấn hoa
Chức năng tự động thay đổi chế độ lấy gió
Chức năng điều khiển cửa gió thông minh
Hệ thống âm thanh Loại Mark Levinson
Số loa 23
Màn hình 12.3"
Đầu CD/DVD
AM/FM/USB/AUX/Bluetooth
Hệ thống giải trí cho hàng ghế sau
Hệ thống dẫn đường (bản đồ VN)
Màn hình hiển thị trên kính chắn gió
Rèm che nắng cửa sau Chỉnh điện
Rèm che nắng kính sau
Hộp lạnh
Chìa khóa dạng thẻ
Tính năng an toàn
Phanh đỗ Điện tử
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ lực phanh (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe (VSC)
Hệ thống kiểm soát lực bám đường (TRC)
Hệ thống quản lý động lực học hợp nhất (VDIM)
Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Hệ thống an toàn tiền va chạm (PCS)
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường (LDA)
Hệ thống điều khiển hành trình Loại chủ động
Hệ thống hỗ trợ theo dõi làn đường (LTA)
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM)
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi (RCTA)
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp (TPWS)
Cảm biến khoảng cách Phía trước
Phía sau
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe Camera 360
Túi khí Túi khí phía trước
Túi khí đầu gối cho người lái
Túi khí đầu gối cho HK phía trước
Túi khí bên phía trước
Túi khí bên phía sau
Túi khí rèm
Túi khí đệm phía sau
Móc ghế trẻ em ISOFIX
Mui xe an toàn
Đánh giá
0/5 (0 vote)
Đánh giá của bạn
loading
So sánh xe
loading