Giá xe Toyota Granvia mới nhất tháng 08/2020

04/08/2020 10:15
Cập nhật ✅ Giá xe Toyota Granvia 2020 mới nhất tại Việt Nam ✅ Khuyến mãi, hình ảnh, thông số kỹ thuật ✅ Giá lăn bánh Toyota Granvia tháng 08 năm 2020.

Giá xe Toyota Granvia 2020 mới nhất

Giá xeToyota Granvia 2020 mới nhất

Toyota Granvia 2020 đã chính thức gia nhập thị trường Việt Nam với 1 phiên bản duy nhất, trang bị động cơ diesel 2.8L. Theo đó, mẫu xe mới thuộc phân khúc xe đa dụng, nhưng có cấu hình đến 9 chỗ ngồi, một lựa chọn khác biệt so với đối thủ như Kia Sedona nhằm hướng đến nhóm khách hàng cung cấp dịch vụ chuyên chở đông người. 

Đối thủ của Toyota Granvia 2020 tại thị trường nước ta có thể kể đến như Kia Sedona, Peugeot Traveller và Ford Tourneo. 

Giá xe Toyota Granvia 2020 bao nhiêu?

Giá xe Toyota Granvia 2020 dao động từ 3,072-3,08 tỷ đồng cho phiên bản màu trắng ngọc trai và các màu còn lại. Cụ thể:

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

BẢNG GIÁ XE TOYOTA GRANVIA THÁNG 08 NĂM 2020
Phiên bản Giá xe niêm yết (tỷ đồng)
Toyota Granvia (Trắng ngọc trai) 3,08
Toyota Granvia (Màu khác) 3,072

Giá lăn bánh Toyota Granvia 2020 (Màu Trắng ngọc trai)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 3.080.000.000 3.080.000.000 3.080.000.000 3.080.000.000 3.080.000.000
Phí trước bạ 369.600.000 308.000.000 369.600.000 338.800.000 308.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 46.200.000 46.200.000 46.200.000 46.200.000 46.200.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 3.472.373.400 3.410.773.400 3.453.373.400 3.422.573.400 3.391.773.400

Giá lăn bánh Toyota Granvia 2020 (màu khác)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 3.072.000.000 3.072.000.000 3.072.000.000 3.072.000.000 3.072.000.000
Phí trước bạ 368.640.000 307.200.000 368.640.000 337.920.000 307.200.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 46.080.000 46.080.000 46.080.000 46.080.000 46.080.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 3.463.413.400 3.401.973.400 3.444.413.400 3.413.693.400 3.382.973.400

Toyota Granvia 2020 có khuyến mại gì tháng 08?

Khách hàng có nhu cầu mua xe có thể tham khảo thêm giá bán xe Toyota Granvia 2020 từ các đại lý chính hãng.

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Ngoại thất xe Toyota Granvia 

Ngoại thất xe Toyota Granvia 2020

Toyota Granvia 2020 sở hữu ngoại hình khá giống mẫu Hiace chung nhà, song trang bị nhiều chi tiết cao cấp hơn. Hệ thống đèn xe trên Granvia 2020 gồm đèn pha/cos công nghệ LED tích hợp tính năng bật/tắt tự động và nhắc nhở đèn sáng. Ở khu vực cản trước, xe có trang bị thêm đèn sương mù hỗ trợ tài xế. 

Trong khi đó, đầu xe nổi bật với cụm lưới tản nhiệt hình thang mở rộng, có viền crom sáng bóng. Dọc thân xe là gương chiếu hậu bọc crom sáng có chức năng chỉnh điện, tự động gập, sấy gương và đèn xi nhan. Phía dưới là bộ mâm hợp kim nhôm 2 màu có kích thước 17 inch đi cùng bộ lốp 235/60R17. 

Ở đuôi xe là hệ thống đèn hậu, đèn phanh trên cao dạng LED và có thêm cảm biến lùi. 

Kích thước trên chiếc xe 9 chỗ với dài x rộng x cao lần lượt là 5.265 x 1.950 x 1.990 mm và chiều dài cơ sở 3.210 mm.

Nội thất xe Toyota Granvia

Nội thất xe Toyota Granvia 2020

Bên trong xe trang bị toàn bộ ghế ngồi bọc da, ghế lái điều chỉnh điện 8 hướng, ghế phụ chỉnh cơ. Hàng ghế thứ 2 là khu vực chính yếu của Toyota Granvia với 2 vị trí ngồi thương gia có khả năng trượt/ngả bằng điện. Trong khi hàng ghế thứ 3 chỉ có thể trượt ngả bằng cơ và 3 vị trí cuối có thể trượt gập mặt ghế.

Vô lăng trên xe là loại 3 chấu bọc da, ốp gỗ, tích hợp nhiều phím bấm điều khiển. Một số trang bị khác bao gồm màn hình 7 inch kết hợp đầu AVN/DVD/CD với khả năng kết nối Bluetooth/AUX/USB, hệ thống điều hòa tự động, cửa gió sau, nút bấm khởi động, chìa khóa thông minh, âm thanh 12 loa,... 

Động cơ xe Toyota Granvia 

Động cơ xe Toyota Granvia 2020

Bên dưới nắp capo của Toyota Granvia 2020 là động cơ 1GD-FTV - 2.8L giúp sinh công suất 174 mã lực và mô men xoắn đạt 450 Nm. Khối động cơ này đi cùng hộp số tự động 6 cấp. 

Các trang bị an toàn trên xe có thể kể đến như: chống bó cứng phanh, cảnh báo điểm mù, kiểm soát lực kéo, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, phân phối lực phanh điện tử,...

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông số kỹ thuật Toyota Granvia

Thông số Toyota Granvia 2020
Kích thước
Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao (mm) 5.265 x 1.950 x 1.990
Chiều dài cơ sở (mm) 3.210
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1.675
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1.670
Khoảng sáng gầm xe (mm) 175
Góc thoát (Trước/Sau) (độ) 13,6
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,5
Trọng lượng không tải (kg) 2.635-2.730
Trọng lượng toàn tải (kg) 3.500
Dung tích bình nhiên liệu (L) 65
Số chỗ ngồi 9
Ngoại thất
Cản trước/sau Sơn màu
Lưới tản nhiệt Sơn màu và mạ Chrome
Đèn chiếu gần LED
Đèn chiếu xa LED
Đèn sương mù LED
Hệ thống điều khiển đèn tự
động 
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng
Hệ thống cân bằng góc chiếu Tự động
Cụm đèn sau LED
Đèn báo phanh trên cao
(Đèn phanh thứ ba)
LED
Gương chiếu hậu ngoài Mạ Chrome, chỉnh/gập điện tự động, tích hợp đèn báo rẽ và có chức năng sấy gương
Gạt mưa trước Tự động
Gạt mưa trước Gián đoạn theo thời gian
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten Dạng thường
Tay nắm cửa ngoài xe Mạ Crom, tích hợp chìa khóa thông minh/Plating (Smart)
Nội thất
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm, chống chói tự động
Tay nắm cửa trong xe  Mạ Chrome
Cụm đồng hồ Dạng analog với màn hình TFT 4.2 inch, có đèn báo chế độ Eco, chức năng báo lượng tiêu thụ
nhiên liệu và chức năng báo vị trí cần số
Ghế ngồi bọc da
Hàng ghế trước Chỉnh điện 8 hướng, trượt ngả lưng ghế
Hàng ghế thứ hai Trượt cơ và ngả lưng ghế bằng điện
Hàng ghế thứ ba Trượt và ngả lưng ghế
Hàng ghế thứ tư Trượt và gập mặt ghế
Tựa tay hàng ghế sau
Rèm che nắng kính sau/cửa sau
Hệ thống điều hòa Tự động
Cửa gió sau
Hệ thống âm thanh

12 loa, có cổng kết nối AUX/USB/Bluetooth, Đầu AVN(7IN)/DVD/CD

Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
Đàm thoại rảnh tay
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Khóa cửa điện Tự động
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện
Hệ thống điều khiển hành trình
Động cơ
Loại động cơ 1GD-FTV, 4 xy-lanh 2.755 cc, thẳng hàng, phun trực tiếp
Loại nhiên liệu Diesel
Công suất tối đa (130)174/3400
Mô men xoắn tối đa 450/1600-2400
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu sau
Hộp số Tự động 6 cấp
Hệ thống treo trước/sau MacPherson/Liên kết 4 điểm
Hệ thống lái Thủy lực
Vành và lốp xe  Nhôm/235R17
Lốp dự phòng Nhôm
Phanh trước/sau Đĩa tản nhiệt 16 inch
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
An toàn
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước và túi khí đầu gối người lái;
Dây đai an toàn 3 điểm( 9 vị trí)
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ (Tựa đầu giảm chấn)
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Đèn báo phanh khẩn cấp
Cảnh báo điểm mù
Camera lùi
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Đánh giá
0/5 (0 vote)
Đánh giá của bạn
Cảm ơn bạn đã đánh giá!
So sánh xe
loading