Chênh nhau hơn 80 triệu đồng, chọn mua xe Kia Cerato 2019 bản 1.6 AT hay 2.0 AT?

Khách hàng mua xe ô tô Kia Cerato 2019 đang phân vân giữa 2 phiên bản hộp số tự động 1.6 và 2.0? Hãy cùng Oto.com.vn so sánh xe Kia Cerato 2019 bản 1.6 AT và 2.0 AT để tìm ra lựa chọn thích hợp nhất.
Video
Video
video

Đánh giá nhanh Kia Cerato 2019

Giới thiệu chung
Giới thiệu chung

Kia Cerato 2019 bản 1.6 AT và 2.0 AT

Tin tức ô tô cho biết, hồi đầu tháng 12/2018, Kia Cerato 2019 đã chính thức trình làng tại Việt Nam, tiếp tục cạnh tranh doanh số với "người anh em cùng nhà" Mazda 3 của Trường Hải Auto (Thaco). 

Ở thế hệ mới, Cerato được giới thiệu với 2 phiên bản động cơ gồm số sàn và số tự động. Trong đó, ở phiên bản số tự động khách hàng sẽ có nhiều sự lựa chọn với 3 dung tích động cơ khác nhau là 1.6 AT, 1.6 Deluxe và 2.0 AT Premium. 

Oto.com.vn sẽ tiến hành so sánh xe Kia Cerato 2019 bản 1.6 AT và 2.0 AT, phiên bản thấp và cao cấp nhất sử dụng hộp số tự động, để giúp độc giả dễ dàng lựa chọn hơn. 

So sánh xe Kia Cerato 2019 bản 1.6 AT và 2.0 AT về giá bán

Phiên bản Giá xe (triệu đồng)
Kia Cerato 1.6 AT 2019 589
Kia Cerato 2.0 AT 2019 675

Xem thêm:

Ngoại thất
Ngoại thất

So sánh xe Kia Cerato 2019 bản 1.6 AT và 2.0 AT về đầu xe

Kia Cerato 2019 bản 1.6 AT và 2.0 AT về đầu xe

Kia Cerato 2019 bản 1.6 AT và 2.0 AT về lưới tản nhiệt Kia Cerato 2019 bản 1.6 AT và 2.0 AT về đèn xe Kia Cerato 2019 bản 1.6 AT và 2.0 AT về hốc đèn sương mù

Kích thước tổng thể của Kia Cerato 2019 bản 1.6 AT và 2.0 AT không có sự khác biệt khi cùng sở hữu các thông số dài x rộng x cao lần lượt là 4.640 x 1.800 x 1.450 (mm) và chiều dài cơ sở đạt 2.700 mm. 

Trang bị hệ thống chiếu sáng ở đầu xe cũng không khác nhau với đèn LED chạy ban ngày và đèn sương mù phía trước. Thiết kế đầu xe cũng tương đồng với lưới tản nhiệt hình mũi hổ đặc trưng của Kia, nhưng được cải tiến giống xe thể thao Kia Stinger. Ngoài ra, khu vực này còn được mạ crom, tạo nét sang trọng, bắt mắt khi nhìn trực diện. Thấp hơn là cản trước với thiết kế cứng cáp.

Tuy giống nhau khá nhiều, nhưng Oto.com.vn đánh giá xe Kia Cerato 2019 bản cao nhất và thấp nhất sử dụng hộp số tự động vẫn có điểm khác biệt nằm trang bị đèn pha. Cụ thể, Kia Cerato 2019 bản 2.0 AT thể hiện đúng đẳng cấp Premium khi được trang bị đèn pha LED tự động. Trong khi, đèn pha trên bản 1.6 AT chỉ là đèn Halogen thường. 

So sánh xe Kia Cerato 2019 bản 1.6 AT và 2.0 AT về thân xe

Kia Cerato 2019 bản 1.6 AT và 2.0 AT về thân xe

Kia Cerato 2019 bản 1.6 AT và 2.0 AT về gương chiếu hậu Kia Cerato 2019 bản 1.6 AT và 2.0 AT về mâm xe Kia Cerato 2019 bản 1.6 AT và 2.0 AT về trần xe

Đi về phía thân xe tiếp tục là những chi tiết tương đồng giữa 2 phiên bản 1.6 AT và 2.0 AT. Trước hết là mâm xe 5 chấu kép 17 inch với kích thước lốp là 225/45R17 cho cả 2 bản Kia Cerato 2019. Bên trên là gương chiếu hậu tích hợp chức năng chỉnh, gập điện và đèn báo rẽ khá tiện nghi dành cho tài xế. 

Tuy nhiên, cũng giống như phần đầu, Kia Cerato 1.6 AT thua kém đôi chút so với 2.0 AT về trang bị crom ở thân xe. Theo đó, viền cửa kính và tay nắm cửa của 2.0 AT được mạ crom sáng bóng, trông khá đẹp mắt hơn hẳn bản 1.6 AT. 

So sánh xe Kia Cerato 2019 bản 1.6 AT và 2.0 AT về đuôi xe

Kia Cerato 2019 bản 1.6 AT và 2.0 AT về đuôi xe

Kia Cerato 2019 bản 1.6 AT và 2.0 AT về đèn hậu Kia Cerato 2019 bản 1.6 AT và 2.0 AT về ống xả Kia Cerato 2019 bản 1.6 AT và 2.0 AT về cốp xe

Phần đuôi xe Kia Cerato 2019 vẫn sở hữu phong cách thiết kế đủ sức thu hút với khách hàng. Đèn hậu trang bị cho bản 1.6 AT không khác với 2.0 AT khi đều là bóng LED hiện đại, tăng khả năng nhận diện cho xe. Ngoài ra, 2 phiên bản này cũng trang bị thêm đèn báo phanh trên cao. 

Phía trên cụm đèn hậu là một chi tiết không thể bỏ qua khi nói về vẻ ngoài của xe đó là cánh hướng gió, tạo ra nét thể thao, cá tính cho Cerato 2019. Trong khi ở vị trí thấp nhất là ống xả với cách bố trí đặc biệt hơn trên bản 2.0 AT so với bản 1.6 AT. Cụ thể, ống xả trên bản Kia Cerato 2.0 AT được lộ thiên và mạ crom sáng bóng. 

Thông số Cerato 1.6 AT 2019 Cerato 2.0 AT 2019
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 4.640 x 1.800 x 1.450
Chiều dài cơ sở (mm) 2.700
Khoảng sáng gầm (mm) 150
Bán kính vòng quay (m) 5,3
Trọng lượng (kg) Không tải 1.270 1.320
Toàn tải 1.670 1.720
Đèn pha Halogen LED
Đèn pha tự động Không
Đèn LED chạy ban ngày
Đèn sương mù phía trước
Cụm đèn hậu dạng LED
Đèn tay nắm cửa trước Không
Viền cửa mạ crom Không
Đèn phanh trên cao
Gương chiếu hậu ngoài Chỉnh, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ
Chống nóng nắp capo
Cốp sau mở điện thông minh
Lốp xe 225/45R17
Mâm xe Mâm đúc hợp kim nhôm
Nội thất
Nội thất

So sánh xe Kia Cerato 2019 bản 1.6 AT và 2.0 AT về trang bị vô lăng và táp lô

Kia Cerato 2019 bản 1.6 AT và 2.0 AT về trang bị nội thất

Kia Cerato 2019 bản 1.6 AT và 2.0 AT về trang bị vô lăng Kia Cerato 2019 bản 1.6 AT và 2.0 AT về thiết kế cụm đồng hồ Kia Cerato 2019 bản 1.6 AT và 2.0 AT về màn hình trung tâm

Cả 2 phiên bản đều sở hữu vô lăng bọc da, tích hợp nút bấm điều khiển tiện nghi và điều chỉnh 4 hướng. Phía sau là cụm đồng hồ lái được thiết kế khá nổi bật với màn hình LCD đặt ngang đi cùng 2 đồng hồ cơ, khác biệt so với nhiều mẫu xe hiện nay. 

Vị trí trung tâm khoang cabin cũng không khác biệt với màn hình dựng đứng có nét khá giống với thiết kế xe hơi đến từ châu Âu. Bảng táp lô của Cerato 2019 sở hữu thiết kế cứng cáp khi kết hợp giữa chất liệu nhựa và màu nhôm cho cả 2 phiên bản 1.6 AT và 2.0 AT. 

Kia Cerato 2019 bản 1.6 AT và 2.0 AT về trang bị cửa sổ trời

Điểm khác biệt rõ nhất trong trang bị ở khoang nội thất xuất phát từ trang bị cửa sổ trời. Theo đó, bản Cerato 2.0 AT cao cấp sở hữu cửa sổ trời điều khiển điện, mở ra không gian thoáng đãng cho hành khách bên trong xe, trong khi 1.6 AT lại không có chi tiết này. 

So sánh xe Kia Cerato 2019 bản 1.6 AT và 2.0 AT về trang bị ghế ngồi

Kia Cerato 2019 bản 1.6 AT và 2.0 AT về trang bị ghế ngồi 1 Kia Cerato 2019 bản 1.6 AT và 2.0 AT về trang bị ghế ngồi 2

Tiếp đến về trang bị ghế ngồi, trang bị khác biệt nhất khi so sánh 2 phiên bản 1.6 AT và 2.0 AT.  Trước hết, chất liệu ghế trên Kia Cerato 2019 bản 2.0 AT khá đẹp mắt với kiểu da đen phối đỏ, trong khi bản 1.6 AT chỉ là da xám đơn điệu. Ngoài ra, ghế ngồi trên bản Premium cao cấp nhất còn được bọc da có lỗ thoát khí và chỉnh điện 10 hướng ở ghế lái. Còn Kia Cerato 2019 bản 1.6 AT chỉnh cơ 6 hướng. 

Song, hàng ghế sau của cả 2 bản Cerato 2019 đều có thể gập 6:4, giúp gia tăng không gian chứa đồ phía sau cùng với đó trang bị 3 tựa đầu thoải mái.

Thông số Cerato 1.6 AT 2019 Cerato 2.0 AT 2019
Tay lái bọc da, tích hợp điều chỉnh âm thanh, điều chỉnh 4 hướng
Kính cửa điều khiển điện 1 chạm ở cửa người lái
Chất liệu ghế Da xám Da đen phối đỏ
Ghế lái Chỉnh cơ 6 hướng Chỉnh điện 10 hướng
Ghế sau gập 6:4
Gương chiếu hậu chống chói ECM Không
Cửa sổ trời điều khiển điện Không
Tiện nghi
Tiện nghi

So sánh xe Kia Cerato 2019 bản 1.6 AT và 2.0 AT về trang bị tiện nghi 

Trang bị tiện nghi của Kia Cerato 2019 2.0 AT chắc chắn sẽ cao cấp hơn so với bản 1.6 AT. Theo đó, bản Cerato 2019 2.0 AT sở hữu hệ thống giải trí gồm màn hình trung tâm 8 inch kết nối Apple Carplay, Android Auto, điều hòa tự động 2 vùng độc lập, hệ thống lọc khí bằng ion, sạc điện thoại không dây, chế độ vận hành Eco, Normal, Sport. Trong khi, bản 1.6 AT chỉ là CD, điều hòa cơ. 

Ngoài ra, cả 2 phiên bản đều được trang bị hệ thống giải trí kết nối AUX, USB, Bluetooth, đàm thoại rảnh tay, cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau, đèn trang điểm nội thất, móc ghế trẻ em, khởi động bằng nút bấm và khóa cửa điện thông minh. 

Thông số Cerato 1.6 AT 2019 Cerato 2.0 AT 2019
Chế độ vận hành Drive Mode (Eco, Normal, Sport) Không
Màn hình hiển thị đa thông tin
Hệ thống giải trí CD AVN, Map
Kết nối AUX/USB/Bluetooth
Đàm thoại rảnh tay
Điều hòa tự động 2 vùng độc lập Điều hòa cơ
Hệ thống lọc khí bằng ion Không
Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau
Sạc điện thoại không dây Không
Đèn trang điểm
Móc ghế trẻ em
Khởi động bằng nút bấm và khóa điện thông minh

So sánh xe Kia Cerato 2019 bản 1.6 AT và 2.0 AT về trang bị an toàn

Ở trang bị an toàn, Kia Cerato 2019 2.0 AT cũng cao cấp và được chú trọng hơn so với bản 1.6 AT. Cụ thể, Kia Cerato 2019 2.0 AT sở hữu loạt trang bị an toàn không xuất hiện trên 1.6 AT gồm hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp, cân bằng điện tử, ổn định thân xe, hỗ trợ khởi động ngang dốc, camera lùi, cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước sau, 6 túi khí (bản 1.6 AT chỉ có 2 túi khí).

Điểm chung ở trang bị an toàn của 2 phiên bản gồm hệ thống chống bó cứng phanh, phân phối lực phanh điện tử, hệ thống ga tự động, hệ thống chống trộm, khóa cửa điều khiển từ xa, dây đai an toàn các hàng ghế, khóa cửa trung tâm, tự động khóa cửa khi vận hành. 

Thông số Cerato 1.6 AT 2019 Cerato 2.0 AT 2019
Chống bó cứng phanh
Phân phối lực phanh điện tử
Hỗ trợ phanh khẩn cấp Không
Cân bằng điện tử Không
Ổn định thân xe Không
Hỗ trợ khởi động ngang dốc Không
Hệ thống ga tự động
Camera lùi Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước sau Không
Hệ thống chống trộm
Khóa cửa điều khiển từ xa
Dây đai an toàn các hàng ghế
Khóa cửa trung tâm
Tự động khóa cửa khi vận hành
Túi khí 2 6
Vận hành
Vận hành

Kia Cerato 2019 bản 1.6 AT và 2.0 AT về khả năng vận hành

Sức mạnh của Kia Cerato 2019 bản 2.0 AT đến từ động cơ xăng Nu 2.0L, 4 xi lanh thẳng hàng, Dual CVVT, 16 van DOHC. Trong khi bản 1.6 AT 2019 được trang bị động cơ xăng Gamma 1.6 L. Cả hai phiên bản đều sử dụng hộp số tự động 6 cấp. 

Tuy nhiên, khả năng vận hành của 2 phiên bản này lại khác biệt. Cụ thể, công suất cực đại và mô men xoắn trên 2.0 AT lần lượt là 159 mã lực và 194 Nm. Con số tương ứng trên 1.6 AT là 128 mã lực và 157 Nm. 

Như vậy có thể thấy, Kia Cerato 2019 bản 2.0 AT Premium sở hữu khả năng vận hành mạnh mẽ hơn hẳn so với 1.6 AT. 

Thông số Cerato 1.6 AT 2019 Cerato 2.0 AT 2019
Kiểu động cơ Xăng Gamma 1.6L Xăng Nu 2.0L
Số xi lanh 4 xi lanh thẳng hàng, Dual CVVT
Số van 16 van DOHC
Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút) 128 @ 6.300 159 @ 6.500
Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) 157 @ 4.850 194 @ 4.800
Hộp số 6 AT
Dẫn động -
Hệ thống treo trước/sau Kiểu McPherson/ Thanh xoắn
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Cơ cấu lái Trợ lực điện MDPS
Tổng quát
Tổng quát

Nhìn chung, điểm khác biệt lớn nhất trên 2 phiên bản 1.6 AT và 2.0 AT của Kia Cerato 2019 đều tập trung ở trang bị tiện nghi và an toàn. Ngoài ra sự khác nhau còn nằm ở trang bị động cơ và một vài chi tiết ở nội-ngoại thất. 

Theo đó, người tiêu dùng có thể dựa vào nhu cầu sử dụng xe hơi và khả năng kinh tế của mình để chọn lựa giữa phiên bản 1.6 AT và 2.0 AT của Kia Cerato 2019. Tuy nhiên, theo Oto.com.vn, cùng trang bị hộp số tự động và chênh nhau không quá nhiều chỉ ở mức 80 triệu đồng, khách hàng nên chọn Kia Cerato 2019 bản 2.0 AT để sở hữu chiếc ô tô trang bị đầy đủ tiện nghi và hỗ trợ tốt nhất khi di chuyển trên đường. 

Nguồn: H.D-Theo DDDN
DMCA.com Protection Status

So sánh xe khác

So sánh xe Toyota Land Cruiser 2019 và Land Rover Discovery 2019: SUV 3 tỷ chọn sao cho phải?

Toyota Land Cruiser 2019 LandRover Discovery 2019
3 tỉ 650 tr 4 tỉ 350 tr
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

Với tầm giá xấp xỉ một tỷ đồng, chọn Mazda 6 2019 hay Kia Optima 2019

Mazda 6 2019 Kia Optima 2019
1 tỉ 19 tr 949 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

So sánh xe Hyundai Grand i10 2019 và Mitsubishi Attrage 2019: Tầm giá 400 triệu chọn sedan nào cho phải?

Hyundai i10 2019 Mitsubishi Attrage 2019
445 triệu 505 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số hỗn hợp

So sánh Mitsubishi Triton 2019 và Nissan Navara 2019: Cuộc chiến đồng hương bán tải Nhật

Mitsubishi Triton 2019 Nissan Navara 2019
818 triệu 815 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

So sánh Honda City 2019 và Kia Cerato 2019: Chọn xe nào trong tầm giá dưới 600 triệu?

Honda City 2019 Kia Cerato 2019
599 triệu 675 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động
Tìm bài so sánh
So sánh thông số kỹ thuật
Audi A1 2012 Audi A3 1.8 TFSI 2013 Audi A3 Sportback 2015 Audi A4 2013 Audi A5 2012 Audi A6 1.8 TFSI ultra 2015 Audi A6 2.0T 2013 Audi A6 3.0L Quattro TFSI 2013 Audi A7 3.0 2011 Audi A7 3.0 2011 Audi A7 Sportback 2015 Audi A8 3.0 TSFI 2014 Audi A8 3.0TFSI 2013 Audi A8 4.2 TFSI 2013 Audi A8 4.2FSI 2013 Audi A8L 4.0 TFSI 2014 Audi Audi TT 2015 Audi Q3 2.0 TFSI Quattro 2016 Audi Q3 2012 Audi Q5 2013 Audi Q7 2.0 TSFI Quattro 2016 Audi Q7 2013 Audi Q7 3.0 TFSI Quattro 2016 BMW 116i 2013 BMW 116i 2013 BMW 118i 2016 BMW 218i Active Tourer 2015 BMW 320i 100 Year Editon 2017 BMW 320i 2012 BMW 320i 2017 BMW 320i E90 2011 BMW 320i GT 2017 BMW 320i Sport 2012 BMW 320i Std 2012 BMW 325i 2011 BMW 328i 2012 BMW 330i 2017 BMW 428i 2013 BMW 520i 2012 BMW 523i 2011 BMW 528i 2012 BMW 535i GT 2011 BMW 640i Gran Coupe 2013 BMW 650i Convertible 2012 BMW 650i Coupe xDrive 2012 BMW 730Li 2013 BMW 740Li 2016 BMW 750Li 2009 BMW 760Li 2010 BMW 760Li 2013 BMW M3 sedan 2015 BMW M4 Coupe 2014 BMW M4 Coupe 2014 BMW M6 Gran Coupe 2014 BMW Series 320i GT 2013 BMW Series 320i GT 2013 BMW Series 328i GT 2013 BMW Series 328i GT 2013 BMW Series 428i Convertible 2014 BMW Series 428i Coupe 2014 BMW X1 sDrive 18i 2010 BMW X1 xDrive 28i 2011 BMW X3 xDrive 20i 2012 BMW X3 xDrive20i 2015 BMW X3 xDrive28i 2011 BMW X3 XDriver28i 2015 BMW X4 xDriver 28i 2014 BMW X5 xDrive 35i 2011 BMW X5 xDrive 35i 2014 BMW X5 xDrive 50i 2014 BMW X6 xDrive 35i 2012 BMW X6 xDrive 35i 2013 BMW X6 xDrive 35i 2013 BMW X6 xDrive30d 2015 BMW Z4 2012 BMW Z4 sDrive Cab 20i 2013 Changan CX20 AT 2015 Changan CX20 MT 2015 Changan EADO 1.6 AT 2015 Changan HONOR 1.5 MT 2015 Chevrolet Aveo / Gentra 1.4L LT 2017 Chevrolet Aveo / Gentra 1.4L LTZ Chevrolet Aveo 1.5 AT 2013 Chevrolet Aveo 1.5MT 2013 Chevrolet Aveo LT 1.5 MT 2013 Chevrolet Aveo LT 2012 Chevrolet Aveo LTZ 1.5 AT 2013 Chevrolet Captiva LT 2012 Chevrolet Captiva LTZ 2012 Chevrolet Captiva LTZ 2013 Chevrolet Captiva Revv 2016 Chevrolet Colorado 2.8 LTZ 2013 Chevrolet Colorado High Country 2.8 AT 4x4 2015 Chevrolet Colorado High Country 2.8L AT 4x4 2017 Chevrolet Colorado High Country 2.8L MT 4x4 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x2 2015 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x2 2017 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x4 2015 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x4 2017 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L AT 4x4 2015 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L AT 4x4 2017 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L MT 4x4 2015 Chevrolet Cruze LS 2012 Chevrolet Cruze LS 2012 Chevrolet Cruze LT 2012 Chevrolet Cruze LT 2012 Chevrolet Cruze LT 2015 Chevrolet Cruze LTZ 2012 Chevrolet Cruze LTZ 2012 Chevrolet Cruze LTZ 2015 Chevrolet Cruze/Lacetti LT 2017 Chevrolet Cruze/Lacetti LTZ 2017 Chevrolet Orlando LS 2012 Chevrolet Orlando LT 2012 Chevrolet Orlando LTZ 1.8 AT Chevrolet Orlando LTZ 2012 Chevrolet Orlando LTZ 2013 Chevrolet Sonic AT 2014 Chevrolet Sonic MT 2014 Chevrolet Spark 1.0 LT 2013 Chevrolet Spark 1.0 LTZ 2013 Chevrolet Spark 1.0LS 2012 Chevrolet Spark 1.0LT 2012 Chevrolet Spark 1.2LS 2012 Chevrolet Spark 1.2LT 2012 Chevrolet Spark Dou 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark LS 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark LT 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark Zest 2014 Chevrolet Trax 1.4L LT 2017 Fiat 500 2012 Fiat Bravo 2011 Fiat Punto 2012 Ford Ecosport 1.5 AT Trend 2014 Ford Ecosport 1.5L AT Titanium 2014 Ford Ecosport 1.5L MT Trend 2014 Ford EcoSport 1.5L Titanium AT Black Edition Ford Escape XLS 2010 Ford Escape XLT 2010 Ford Everest 2.2 Titanium AT 4x2 2017 Ford Everest 2.2 Trend AT 4x2 2017 Ford Everest 3.2 Titanium+ 4WD 2017 Ford Everest Limited 4x2AT 2012 Ford Everest Limited 4x2AT 2013 Ford Everest XLT 4x2 MT 2013 Ford Everest XLT 4x2MT 2012 Ford Everest XLT 4x4 MT 2013 Ford Everest XLT 4x4MT 2012 Ford Explorer Limited 2.3L EcoBoost 2017 Ford Fiesta 1.0AT Sport+ 2014 Ford Fiesta 1.4MT 2011 Ford Fiesta 1.5L AT Trend 2014 Ford Fiesta 1.5L Sport AT 2014 Ford Fiesta 1.5L Titanium AT 2014 Ford Fiesta 1.5L Trend AT 2014 Ford Fiesta 1.6AT Hatchback 2011 Ford Fiesta 1.6AT Sedan 2011 Ford Focus 1.8AT Hatchback 2012 Ford Focus 1.8MT Sedan 2012 Ford Focus 2.0AT Ghia Sedan 2012 Ford Focus Ambiente Sedan 1.6MT 2013 Ford Focus hatchback 1.5L EcoBoost Sport+ 2016 Ford Focus sedan 1.5L EcoBoost Titanium+ 2016 Ford Focus Sport+ Hatchback 2.0AT 2013 Ford Focus Titanium+ Sedan 2.0AT 2013 Ford Focus Trend 1.5L EcoBoost hatchback 2017 Ford Focus Trend 1.5L EcoBoost sedan 2017 Ford Focus Trend Hatchback 1.6AT 2013 Ford Focus Trend Sedan 1.6AT 2013 Ford Mondeo 2.3AT 2012 Ford Ranger 2.2L Wildtrak 4x2 AT 2016 Ford Ranger 2.2L XL 4x4 MT 2016 Ford Ranger 2.2L XLS 4x2 AT 2016 Ford Ranger 2.2L XLS 4x2 MT 2016 Ford Ranger 2.2L XLT 4x4 MT 2016 Ford Ranger 3.2L Wildtrak 4x4 AT 2016 Ford Ranger base XL 4X4 MT 2012 Ford Ranger WildTrack 4X2 AT 2012 Ford Ranger Wildtrak 3.2L AT 4X4 2014 Ford Ranger XLS 4x2 AT 2012 Ford Ranger XLS 4x2 MT 2012 Ford Ranger XLT 4x4 MT 2012 Ford Transit Cao cấp 2013 Ford Transit Tiêu chuẩn 2013 Honda Accord 2.4 AT 2011 Honda Accord 2.4 AT 2016 Honda Accord 2014 Honda Accord 2015 Honda Accord 3.5 V6 2011 Honda City 1.5 CVT 2014 Honda City 1.5AT 2013 Honda City 1.5MT 2013 Honda City 1.5MT 2014 Honda City CVT 2016 Honda City MT 2016 Honda Civic 1.5L VTEC Turbo 2017 Honda Civic 1.8 AT 2006 Honda Civic 1.8 AT 2015 Honda Civic 1.8 AT 2016 Honda Civic 1.8 MT 2006 Honda Civic 1.8AT 2012 Honda Civic 1.8MT 2012 Honda Civic 2.0 AT 2006 Honda Civic 2.0 AT 2015 Honda Civic 2.0 AT 2016 Honda Civic 2.0AT 2012 Honda Civic Modulo 1.8 AT 2016 Honda Civic Modulo 2.0 AT 2016 Honda CR-V 2.0 AT 2013 Honda CR-V 2.0 AT 2015 Honda CR-V 2.4 AT 2013 Honda CR-V 2.4 AT 2015 Honda CR-V 2.4 AT-TG 2015 Honda CR-V 2008 Honda CR-V 2010 Honda Odyssey 2016 Hyundai Accent 1.4AT 2012 Hyundai Accent 1.4AT 2013 Hyundai Accent 1.4MT 2012 Hyundai Accent 1.4MT 2013 Hyundai Accent AT 5 cửa 2013 Hyundai Accent Blue 2015 Hyundai Accent Blue Hatchback 2015 Hyundai Accent MT 2015 Hyundai Avante 1.6 AT 2012 Hyundai Avante 1.6 MT 2012 Hyundai Avante 2.0AT 2012 Hyundai Coupe 2.0 2011 Hyundai Creta 1.6L (máy dầu) 2015 Hyundai Creta 1.6L (máy xăng) 2015 Hyundai Elantra 1.6 AT 2015 Hyundai Elantra 1.6 AT 2016 Hyundai Elantra 1.6 MT 2015 Hyundai Elantra 1.6 MT 2016 Hyundai Elantra 1.8 AT 2013 Hyundai Elantra 1.8 AT 2015 Hyundai Elantra 1.8 MT 2013 Hyundai Elantra 2.0 AT 2016 Hyundai EON 2012 Hyundai Equus 3.8 2012 Hyundai Equus 4.6 2012 Hyundai Genesis Coupe 2013 Hyundai Getz 1.4 AT 2009 Hyundai Grand i10 1.0AT 2014 Hyundai Grand i10 1.0MT 2014 Hyundai Grand i10 1.2 AT Sedan 2015 Hyundai Grand i10 1.2 MT Sedan 2015 Hyundai Grand i10 1.2AT 2014 Hyundai i10 1.1AT 2011 Hyundai i10 1.1MT 2011 Hyundai i10 1.2AT 2011 Hyundai i20 1.4AT 2013 Hyundai i20 2012 Hyundai i20 Active 2015 Hyundai i30 1.6AT 2012 Hyundai i30 2013 Hyundai Santafe 2.2 2012 Hyundai SantaFe 2.2 2WD (Tiêu chuẩn) 2016 Hyundai SantaFe 2.2 4WD (Đặc biệt) 2016 Hyundai Santafe 2.2 4WD 2012 Hyundai SantaFe 2.2 AT 2WD (5 chỗ) 2015 Hyundai Santafe 2.2 AT 2WD 2015 Hyundai Santafe 2.2 AT 4WD 2015 Hyundai SantaFe 2.2L 2WD 2017 Hyundai SantaFe 2.2L 4WD (Bản đặc biệt) 2017 Hyundai Santafe 2.4 2013 Hyundai SantaFe 2.4 2WD (Tiêu chuẩn) 2016 Hyundai SantaFe 2.4 4WD (Đặc biệt) 2016 Hyundai SantaFe 2.4 AT 2WD (5 chỗ) 2015 Hyundai Santafe 2.4 AT 2WD 2015 Hyundai Santafe 2.4 AT 4WD 2015 Hyundai SantaFe 2.4L 2WD 2017 Hyundai SantaFe 2.4L 4WD (Bản đặc biệt) 2017 Hyundai Sonata 2.0 AT 2015 Hyundai Sonata 2012 Hyundai Sonata 2013 Hyundai Tucson (đặc biệt) 2016 Hyundai Tucson (tiêu chuẩn) 2016 Hyundai Tucson 2.0 AT 4WD 2012 Hyundai Veloster 2012 Infiniti Q50 2014 Infiniti QX60 2015 Infiniti QX60 3.5 AWD 2016 Infiniti QX60 Deluxe 2016 Infiniti QX70 2014 Infiniti QX70 2017 Infiniti QX80 2014 Infiniti QX80 2015 Isuzu D-max GOLD MT 4x4 2013 Isuzu D-Max LS 4x2 AT 2015 Isuzu D-Max LS 4x2 MT 2015 Isuzu D-Max LS 4x4 AT 2015 Isuzu D-Max LS 4x4 MT 2015 Isuzu D-max LS AT 4x2 2012 Isuzu D-max LS AT 4x2 2013 Isuzu D-max LS AT 4x4 2012 Isuzu D-max LS AT 4x4 2013 Isuzu D-max LS MT 4x2 2012 Isuzu D-max LS MT 4x2 2013 Isuzu D-max LS MT 4x4 2012 Isuzu D-max LS MT 4x4 2013 Isuzu D-max S MT 4x4 2012 Isuzu D-max S MT 4x4 2013 Isuzu mu-X 2.5L 4x2 MT 2016 Isuzu mu-X 3.0L 4x2 AT 2016 Jaguar F-TYPE V6 "S" COUPE 2015 Jaguar XE Premium Si4 2.0L 2016 Jaguar XE Standard Si4 2.0L 2016 Jaguar XF Prestige 2.0 Si4 2017 Jaguar XF Saloon - Premium Luxury Si4 2015 Jaguar XJ Premium Luxury V6 Supercharged LWB 2015 Jaguar XJL PORTFOLIO V6SC 2015 Jaguar XJL SUPERSPORT V8 SUPERCHARGED 2015 KIA Cadenza 2011 KIA Carens 1.6 SX MT 2012 KIA Carens 2.0 AT 2010 KIA Carens 2.0 CRDi KIA Carens 2.0 EXMTH 2012 KIA Carens 2.0 MT 2010 KIA Carens 2.0 SX AT 2012 KIA Carnival 11 Seats AT 2012 KIA Carnival 11 Seats MT 2012 KIA Carnival 8 Seats 2012 KIA Cerato 1.6 AT 2016 KIA Cerato 1.6 MT 2016 KIA Cerato 2.0 AT 2016 KIA Cerato Hatchback 2012 KIA Cerato Koup 2012 KIA Forte / Cerato 1.6 AT 2017 KIA Forte / Cerato 1.6L MT 2017 KIA Forte / Cerato 2.0 AT 2017 KIA Forte 1.6 S AT 2012 KIA Forte 1.6 S MT 2012 KIA Forte 1.6 SXAT 2012 KIA Forte 1.6 SXMT 2012 KIA Forte 1.6AT 2011 KIA Forte 1.6MT 2011 KIA Grand Sedona 2.2 DAT 2015 KIA Grand Sedona 2.2 DATH 2015 KIA Grand Sedona 3.3 GAT 2015 KIA Grand Sedona 3.3 GATH 2015 KIA K3 1.6 AT 2013 KIA K3 1.6 MT 2013 KIA K3 2.0 AT 2013 KIA KIO sedan AT 2014 KIA Koup 2014 2014 KIA Morning 1.25 AT 2014 KIA Morning 1.25 MT 2014 KIA Morning 1.25 S AT 2014 KIA Morning 1.25 S MT 2014 KIA Morning EX MT 2011 KIA Morning SI AT 2014 KIA Morning SI AT 2016 KIA Morning SI LX 2016 KIA Morning SI MT 2014 KIA Morning SI MT 2016 KIA Morning SLX AT 2011 KIA Morning Sport 2011 KIA Morning SXMT 2011 KIA Optima 2.0 AT 2017 KIA Optima 2.0 ATH 2017 KIA Optima 2.4 GT Line 2017 KIA Optima 2012 KIA Optima 2014 KIA Picanto 1.25 EXMT 2012 KIA Picanto 1.25 EXMTH 2012 KIA Picanto 1.25 S AT 2012 KIA Picanto 1.25 S MT 2012 KIA Picanto 1.25 S MT 2013 KIA Picanto 1.25 SXAT 2012 KIA Picanto 1.25 SXAT 2013 KIA Picanto 1.25 SXMT 2012 KIA Picanto 1.25 SXMT 2013 KIA Piocanto 1.25 S AT 2013 KIA Rio 4DR AT 2017 KIA Rio 4DR MT KIA Rio 5DR ATH 2017 KIA RIO Hatchback AT 2014 KIA Rio Hatchback GAT 2012 KIA Rio Sedan 2012 KIA RIO Sedan AT 2014 KIA RIO Sedan MT 2014 KIA Rondo D AT 2014 KIA Rondo D AT 2016 KIA Rondo D AT 2017 KIA Rondo G AT 2014 KIA Rondo G AT 2016 KIA Rondo G AT 2017 KIA Rondo G AT Premium 2016 KIA Rondo G ATH 2014 KIA Rondo G ATH 2017 KIA Rondo G MT 2017 KIA Sorento 2WD DAT 2014 KIA Sorento 2WD GAT 2014 KIA Sorento 2WD MT 2014 KIA Sorento DATH 2017 KIA Sorento GAT 2011 KIA Sorento GAT 2017 KIA Sorento GAT AWD 2011 KIA Sorento GATH 2017 KIA Sorento GMT 2011 KIA Sorento R 2.4 GAT 2WD 2013 KIA Sorento R 2.4 GAT AWD 2013 KIA Sorento R Diesel 2011 KIA Soul 2014 2014 KIA Sportage 2.0AT 2016 KIA Sportage 2WD 2012 KIA Sportage 4WD 2012 Land Rover All New Range Rover 2014 Land Rover All New Range Rover Sport 2014 Land Rover All New Range Rover Sport HSE V6 3.0 Supercharge 2017 Land Rover Discovery 2014 Land Rover Discovery Sport HSE Luxury Si4 2015 Land Rover Evoque 2013 Land Rover Evoque 2014 Land Rover Freelander 2 2014 Land Rover Range Rover Evoque HSE Dynamic 2016 Land Rover Range Rover Evoque Pure 2016 Lexus ES 250 2016 Lexus ES 350 2013 Lexus ES 350 2016 Lexus GS 350 2013 Lexus GS 350 2016 Lexus GX 460 2015 Lexus LS 460L 2013 Lexus LX 570 2013 Lexus LX 570 2016 Lexus NX 200t 2015 Lexus RX 200t 2016 Lexus RX 350 2013 Lexus RX 350 2016 Luxgen CEO 2.2 H 2011 Luxgen MPV 2.2 H 2010 Luxgen MPV 2.2 L 2010 Luxgen sedan 1.8 H 2013 Luxgen sedan 1.8 L 2013 Luxgen Sedan 2.0 H 2013 Luxgen SUV 2.2 H 2010 Luxgen SUV 2.2 L 2010 Luxgen SUV 2.2 Sport 2010 Mazda 2 1.5AT 2012 Mazda 2 1.5MT 2012 Mazda 2 Hatchback 2015 Mazda 2 Sedan 2015 Mazda 2S 2013 Mazda 3 1.6AT 2012 Mazda 3 1.6MT 2012 Mazda 3 Hatchback 1.5 AT 2015 Mazda 3 Sedan 1.5 AT 2015 Mazda 3 Sedan 2.0 AT 2015 Mazda 4WD AT 3.2L 2016 Mazda 6 2.0 2014 Mazda 6 2.0AT 2012 Mazda 6 2.5 AT 2014 Mazda 6 2.5AT 2012 Mazda BT-50 2.2L 4WD 2012 Mazda BT-50 2WD AT 2.2L 2016 Mazda BT-50 3.2L 4WD 2012 Mazda BT-50 4WD AT 3.2L 2016 Mazda BT-50 4WD MT 2.2 2016 Mazda CX-5 (AWD) 2015 Mazda CX-5 (FWD) 2015 Mazda CX-5 2.0 AT 2WD 2016 Mazda CX-5 2.5 AT 2WD 2016 Mazda CX-5 2.5 AT AWD 2016 Mazda CX-5 2WD 2013 Mazda CX-5 4WD 2013 Mazda CX-9 2013 Mercedes-Benz A 200 2013 Mercedes-Benz A 250 AMG 2013 Mercedes-Benz A45 AMG 2014 Mercedes-Benz AMG CLA45 Shooting Brake OrangeArt Edition 2015 Mercedes-Benz C200 2015 Mercedes-Benz C200 BE 2012 Mercedes-Benz C250 AMG 2015 Mercedes-Benz C250 BE 2012 Mercedes-Benz C250 Exclusive 2015 Mercedes-Benz C300 AMG 2015 Mercedes-Benz C300 AMG Plus 2012 Mercedes-Benz CL500 2012 Mercedes-Benz CLA 200 2014 Mercedes-Benz CLA 250 2014 Mercedes-Benz CLA45 AMG 2014 Mercedes-Benz CLS 350 Shooting Brake 2013 Mercedes-Benz CLS350 BE 2012 Mercedes-Benz CLS500 4Matic 2015 Mercedes-Benz CLS63 AMG 2014 Mercedes-Benz E200 2013 Mercedes-Benz E200 2015 Mercedes-Benz E200 2017 Mercedes-Benz E200 BE 2012 Mercedes-Benz E200 Edition E 2015 Mercedes-Benz E250 2013 Mercedes-Benz E250 AMG 2015 Mercedes-Benz E250 BE 2012 Mercedes-Benz E300 AMG 2012 Mercedes-Benz E300 AMG 2017 Mercedes-Benz E300 Elegance 2012 Mercedes-Benz E400 2013 Mercedes-Benz E400 2015 Mercedes-Benz E400 AMG 2013 Mercedes-Benz E400 Cabriolet AMG 2014 Mercedes-Benz G63 AMG 2014 Mercedes-Benz GL350 CDI 2013 Mercedes-Benz GL450 4Matic 2012 Mercedes-Benz GL63 AMG 2014 Mercedes-Benz GLA 200 2015 2015 Mercedes-Benz GLA 250 2015 Mercedes-Benz GLA 45 AMG 2015 Mercedes-Benz GLC 250 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLC 250 4MATIC 2017 Mercedes-Benz GLC 300 4MATIC 2017 Mercedes-Benz GLC 300 AMG 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC Coupe 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC Exclusive 2016 Mercedes-Benz GLE 450 AMG 4MATIC Coupe 2016 Mercedes-Benz GLK 250 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK 250 AMG 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK220 CDI 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK220 CDI 4MATIC Sport 2013 Mercedes-Benz GLK300 4Matic 2009 Mercedes-Benz GLK300 4Matic 2013 Mercedes-Benz ML250 CDI 4MATIC 2013 Mercedes-Benz ML350 4Matic 2012 Mercedes-Benz R300L 2012 Mercedes-Benz S300L 2012 Mercedes-Benz S400L 2014 Mercedes-Benz S500 Coupe 2015 Mercedes-Benz S500L 2014 Mercedes-Benz S500L BE 2012 Mercedes-Benz SLK350 2012 Mercedes-Benz Sprinter 2013 Mercedes-Benz V220 CDI Avantgarde 2015 MINI Cooper 2015 MINI Cooper 5-Door 2015 MINI Cooper Clubman (Nâng cao) 2016 MINI Cooper Clubman (Tiêu chuẩn) 2016 MINI Cooper S 2015 MINI Cooper S 5-Door 2015 MINI Cooper S Clubman (Nâng cao) 2016 MINI Cooper S Clubman (Tiêu chuẩn) 2016 MINI Countryman 2014 MINI Countryman 2015 MINI Countryman S 2014 MINI Countryman S 2015 Mitshubishi Outlander 2.0 STD 2017 Mitsubishi Attrage CVT 2014 Mitsubishi Attrage MT 2014 Mitsubishi Attrage MT-STD 2014 Mitsubishi Grandis 2012 Mitsubishi Mirage CVT 2013 Mitsubishi MIrage CVT 2016 Mitsubishi Mirage MT 2013 Mitsubishi Mirage MT 2016 Mitsubishi Mirage RalliArt 2014 Mitsubishi Outlander 2.0 CVT 2017 Mitsubishi Outlander 2.4 CVT 2017 Mitsubishi Outlander Sport CVT 2016 Mitsubishi Outlander Sport CVT Premium 2016 Mitsubishi Outlander Sport GLS 2015 Mitsubishi Outlander Sport GLX 2015 Mitsubishi Pajero 3.0 AT 2015 Mitsubishi Pajero 3.8 AT 2015 Mitsubishi Pajero GL MT 2012 Mitsubishi Pajero GLS AT 2012 Mitsubishi Pajero GLS MT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x2 AT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4WD MT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4x2 MT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Diesel.2WD.AT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 2WD/AT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x2 AT 2017 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x4 AT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x4 AT 2017 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2015 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2016 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2017 Mitsubishi Triton 4x2 AT MIVEC 2017 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2015 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2016 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2017 Mitsubishi Triton 4x4 AT 2015 Mitsubishi Triton 4x4 AT 2016 Mitsubishi Triton 4x4 AT MIVEC 2017 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2015 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2016 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2017 Mitsubishi Triton GL 2012 Mitsubishi Triton GLS AT 2012 Mitsubishi Triton GLS MT 2012 Mitsubishi Triton GLX 2012 Mitsubishi Zinger GLS 2011 Mitsubishi Zinger GLS AT 2011 Mitsubishi Zinger Supremacy GLS 2011 Mitsubishi Zinger Supremacy GLS AT 2011 Nissan 370Z 2012 Nissan Grand Livina 1.8AT 2011 Nissan Grand Livina 1.8MT 2011 Nissan Juke CVT 2014 Nissan Juke MT 2014 Nissan Juke Xtronic-MT 2012 Nissan Munaro Xtronic-CVT 2012 Nissan Navara 2.5AT 2012 Nissan Navara 2.5MT 2012 Nissan NP300 Navara E 2015 Nissan NP300 Navara EL 2015 Nissan NP300 Navara SL 2015 Nissan NP300 Navara VL 2015 Nissan Sunny 1.5 XL 2013 Nissan Sunny 1.5 XV 2013 Nissan Sunny 1.5 XV SE 2013 Nissan Teana 2.5 SL 2013 Nissan Teana 250XV 2012 Nissan Teana 3.5 SL 2013 Nissan Teana 350XV 2012 Nissan Tiida 2009 Nissan X-Trail 2.0 2WD 2016 Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD 2016 Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD 2016 Nissan Xtronic-CVT 2012 Peugeot 208 2015 Peugeot 208 AT 1.6L 2014 Peugeot 3008 2014 Peugeot 308 GT-line 2015 Peugeot 408 Deluxe 2014 Peugeot 508 2015 Peugeot 508 AT 1.6L Turbo 2014 Peugeot Peugeot 408 Premium 2014 Peugeot RCZ 2014 Porsche 718 Boxster Manual 2016 Porsche 718 Boxster PDK 2016 Porsche 718 Boxster S MT 2016 Porsche 718 Boxster S PDK 2016 Porsche 911 Carrera Manual 2012 Porsche 911 Carrera PDK 2012 Porsche 911 Carrera S Manual 2012 Porsche 911 Carrera S PDK 2012 Porsche Boxster Manual 2011 Porsche Boxster PDK 2011 Porsche Boxster S Manual 2011 Porsche Boxster S PDK 2011 Porsche Cayenne Porsche Cayenne GTS 2011 Porsche Cayenne GTS 2015 Porsche Cayenne manual 2011 Porsche Cayenne S 2011 Porsche Cayenne S 2015 Porsche Cayenne Tiptonic 2011 Porsche Cayenne Turbo 2011 Porsche Cayenne Turbo S 2015 Porsche Cayman manual 2012 Porsche Cayman PDK 2012 Porsche Cayman S manual 2012 Porsche Cayman S PDK 2012 Porsche Macan 2014 Porsche Macan S 2014 Porsche Macan Turbo 2014 Porsche Panamera 2012 Porsche Panamera 2015 Porsche Panamera 4 2015 Porsche Panamera 4S 2015 Porsche Panamera 4S Executive 2015 Porsche Panamera GTS 2015 Porsche Panamera S 2012 Porsche Panamera S 2015 Porsche Panamera Turbo S 2015 Renault Clio R.S 200 EDC 2015 Renault Duster 2015 Renault Fluence 2012 Renault Koleos 2012 Renault Koleos 2x4 CVT 2014 Renault Koleos 4x4 CVT 2014 Renault Koleos 4x4 CVT Privilege 2014 Renault Latitude 2.0 CVT 2012 Renault Latitude 2.0 CVT 2013 Renault Latitude 2.5 2012 Renault Latitude 2.5 AT 2013 Renault Logan 1.6L AT 2015 Renault Megane Hatchback 2015 Renault Megane R.S 2012 Renault New Koleos 2.5CVT 2012 Renault Samsung QM5 2012 Renault Samsung SM3 LE 2013 Renault Samsung SM5 TCE 2014 Renault Sandero Stepway 1.6 AT 2015 Ssangyong Rexton RX200e-XDi AT 2010 Ssangyong Rexton RX200e-XDi MT 2010 Ssangyong Rexton RX200XVT AT 2010 Ssangyong Rexton RX270XDi MT 2010 Ssangyong Rexton RX270XDi Tự động 2010 Subaru BRZ 2013 Subaru Forester 2.0i-L 2014 Subaru Forester 2.0i-L 2017 Subaru Forester 2.0X 2012 Subaru Forester 2.0XT 2014 Subaru Forester 2.0XT 2017 Subaru Forester 2.5XT 2012 Subaru Impreza WRX 2012 Subaru Legacy 2.5i-S 2015 Subaru Legacy 2012 Subaru Legacy 3.6R 2015 Subaru Levorg GT-S 2016 Subaru Outback 2.5i-S 2015 Subaru Outback 2.5i-S 2016 Subaru Outback 3.6R 2012 Subaru Outback 3.6R 2015 Subaru Outback 3.6R-S 2016 Subaru Tribeca 2012 Subaru WRX 2015 Subaru WRX STi 2015 Subaru XV 2.0i-S 2016 Subaru XV 2012 Suzuki APV 2012 Suzuki Ciaz 2016 Suzuki Ciaz 2017 Suzuki Ertiga 1.4 2014 Suzuki Grand Vitara 2012 Suzuki New Swift 2012 Suzuki Super Carry Pro 2013 Suzuki Swift 1.4 AT 2014 Suzuki Swift 2012 Suzuki Swift RS 2017 Suzuki Vitara 2015 Toyota Altis 1.8G CVT 2014 Toyota Altis 1.8G MT 2014 Toyota Altis 2.0RS 2012 Toyota Altis 2.0V 2014 Toyota Camry 2.0E 2012 Toyota Camry 2.0E 2015 Toyota Camry 2.5G 2012 Toyota Camry 2.5G 2015 Toyota Camry 2.5Q 2012 Toyota Camry 2.5Q 2015 Toyota Camry 2016 Toyota Corolla Altis 1.8CVT 2012 Toyota Corolla Altis 1.8G 2009 Toyota Corolla Altis 1.8MT 2009 Toyota Corolla Altis 1.8MT 2012 Toyota Corolla Altis 2.0CVT 2009 Toyota Corolla Altis 2.0CVT 2012 Toyota E 2012 2012 Toyota Fortuner 2.4 G 4x2 2017 Toyota Fortuner 2.5G 2009 Toyota Fortuner 2.5G 4x2 2012 Toyota Fortuner 2.7 V 4x2 2017 Toyota Fortuner 2.7 V 4x4 2017 Toyota Fortuner 2.7V (4x2) 2014 Toyota Fortuner 2.7V (4x4) 2014 Toyota Fortuner 2.7V 2009 Toyota Fortuner TRD 2.7V (4x2) 2014 Toyota Fortuner TRD 2.7V (4x4) 2014 Toyota Fortuner V 4x2 2012 Toyota Fortuner V 4x4 2012 Toyota Fotuner 2.5G (4x2) 2014 Toyota FT-86 2012 Toyota Hiace máy dầu 2013 Toyota Hiace máy xăng 2013 Toyota Hilux 2.4E 4x2 MT 2017 Toyota Hilux 2.5E 2012 Toyota Hilux 2.5E 4x2 MT 2016 Toyota Hilux 2.8G 4x4 AT 2017 Toyota Hilux 2.8G 4x4 MT 2017 Toyota Hilux 3.0G 4x4 AT 2016 Toyota Hilux 3.0G 4x4 MT 2016 Toyota Innova E 2012 Toyota Innova E 2014 Toyota Innova G 2012 Toyota Innova G 2014 Toyota Innova J 2012 Toyota Innova V 2012 Toyota Innova V 2014 Toyota Land Cruiser 2015 Toyota Land Cruiser Prado 2012 Toyota Land Cruiser Prado 2014 Toyota Land Cruiser Prado 2015 Toyota Land Cruiser VX 2012 Toyota Sienna Limited 3.5 AT 2013 Toyota Vios 1.5E 2012 Toyota Vios 1.5G 2012 Toyota Vios E 2014 Toyota Vios E 2017 Toyota Vios E CVT 2017 Toyota Vios G 2014 Toyota Vios G 2017 Toyota Vios J 2014 Toyota Vios Limo 2012 Toyota Yaris 1.0 2010 Toyota Yaris 2010 Toyota Yaris E 2014 Toyota Yaris G 2014 Toyota Yaris RS 2012 Volkswagen Beetle 2012 Volkswagen Passat 2012 Volkswagen Passat 2016 Volkswagen Passat CC 2012 Volkswagen Polo Hatchback 2013 Volkswagen Polo Sedan 2013 Volkswagen Scirocco GT 2012 Volkswagen Tiguan 2.0 TSI 4-Motion 2016 Volkswagen Tiguan GP 2012 Volkswagen Tiguan S 2012 Volkswagen Touareg 2013 Volvo S90 Inscxription Volvo S90 Momentum 2017 Volvo XC90 Inscxription Volvo XC90 Momentum 2017

Salon ô tô tiêu biểu » Xem thêm

CÔNG TY CỔ PHẦN NEXTGEN VIỆT NAM

Copyright © 2015 - 2019 Oto.com.vn - Nextgenvietnam.com

0904.573.739 Skype

Thời gian làm việc: 8:00 - 17:15 (thứ 2 - thứ 6)

Địa chỉ trụ sở chính (địa chỉ xuất hóa đơn): Phòng 3102, tầng 31, Keangnam Hanoi Landmark Tower,

khu E6, khu đô thị Cầu Giấy, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Giấy chứng nhận ĐKDN số 0106774081 cấp bởi Phòng ĐKKD Hà Nội ngày 11/02/2015

Giấy phép ICP số 978/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 14/4/2015

Giấy phép sửa đổi, bổ sung Giấy phép ICP Số 4362/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 20/10/2017

Chịu trách nhiệm nội dung: Bà Bùi Thị Hải Yến

Toàn bộ quy chế, quy định giao dịch chung được đăng tải trên website áp dụng từ ngày 11/5/2015

Oto.com.vn không bán xe trực tiếp, quý khách mua xe xin vui lòng liên hệ trực tiếp người đăng tin.

Phòng 3102, tầng 31, Keangnam Hanoi Landmark Tower, khu E6, khu đô thị Cầu Giấy, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

024.3212.3830 | 0904.573.739

Lầu 3, tòa nhà Thiên Sơn, số 5 Nguyễn Gia Thiều, phường 6, quận 3, TP. Hồ Chí Minh.

0961.750.550 | 0902.547.886
Giấy phép
Bộ công thương Giấy phép ICP
số 978/GP-TTĐT
So sánh xe

Kính gửi Quý khách hàng,

Công ty Cổ phần Nextgen xin trân trọng thông báo:

HỘI CHỢ OTO.COM.VN LẦN THỨ NHẤT

SỰ KIỆN MUA BÁN XE và lái thử xe lớn nhất miền nam

Trong năm 2019

9 AM – 17:30 PM ngày 20-21/04/2019
Sân vận động Quân khu 7, TP.HCM

Trân trọng kính mời Quý khách hàng tham dự, trưng bày, giao lưu

và mua bán xe trực tiếp tại đây!

Nếu có bất kỳ giải đáp thắc mắc gì, Quý khách hàng vui lòng liên hệ

Hotline để được hỗ trợ: 024.3212.3830 | 0904.573.739