Chọn Hyundai Tucson 2020 thời thượng hay Subaru Forester 2020 ngập tràn công nghệ tại Việt Nam?

Để chọn được mẫu xe ưng ý khách hàng sẽ phải đánh đổi và Hyundai Tucson 2020 hay Subaru Forester 2020 có gì đặc biệt tại Việt Nam?
Giới thiệu chung
Giới thiệu chung

Trong những năm gần đây, thị trường xe hơi Việt Nam đang phát triển ở hầu khắp các phân khúc từ xe cỡ nhỏ đến SUV, bán tải. Trong số này, phân khúc Crossover (CUV) gần như đang chững lại khi không có nhân tố mới được bổ sung, điều này khiến cho người tiêu dùng Việt chỉ có vài sự lựa chọn "quay đi ngoảnh lại" vẫn là Mazda CX-5, Hyundai Tucson, Honda CR-V, Subaru Forester, Nissan X-Trail...

Đại đa số những mẫu xe thuộc phân khúc này đều sở hữu mức giá trong khoảng 1 tỷ đồng, duy chỉ có Hyundai Tucson là chiếc xe duy nhất có mức giá dưới 1 tỷ đồng cho phiên bản cao cấp nhất. Ở chiều ngược lại, Subaru Forester lại là mẫu xe đắt nhất phân khúc khi để sở hữu bản full Option, người dùng sẽ phải bỏ ra đến hơn 1,3 tỷ đồng.

Chọn Hyundai Tucson 2020 thời thượng hay Subaru Forester 2020 a1

Chọn Hyundai Tucson 2020 thời thượng hay Subaru Forester 2020 ngập tràn công nghệ tại Việt Nam?

Một trong những yếu tố quyết định đến việc lựa chọn xe của người tiêu dùng trong nước là giá bán, chính điều này đã khiến doanh số của những chiếc CUV khác biệt. Theo đó, Hyundai Tucson là mẫu xe bán chạy thứ 3 phân khúc trong năm 2019 vừa qua với tổng cộng 8.128 chiếc đến tay khách hàng, đáng chú ý trong nửa cuối năm mẫu xe này liên tục vượt mặt Mazda CX-5 về doanh số. 

Đối với Subaru Forester 2020, xe mới chỉ được ra mắt thế hệ thứ 5 vào tháng 9 năm ngoái và thay đổi ngoại hình cũng không nhiều so với trước nên đây vẫn chỉ là lựa chọn thứ yếu của người dùng. Điểm nhấn tạo nên giá trị cốt lõi của Subaru Forester đến từ công nghệ an toàn tạo nên thương hiệu xe hơi đã được khẳng định trên toàn cầu.

So sánh giá xe Hyundai Tucson 2020 và Subaru Forester 2020

Giá bán chính là điểm khác biệt nhất giữa 2 mẫu xe của thương hiệu Hàn Quốc và Nhật Bản khi Hyundai Tucson 2020 có giá rẻ nhất phân khúc còn Subaru Forester 2020 lại là xe được phân phối với mức giá cao nhất.

Giá xe Hyundai Tucson 2020

Ở phiên bản nâng cấp ra mắt người tiêu dùng Việt Nam từ tháng 6/2019, Hyundai Tucson 2020 mặc dù tăng giá nhẹ nhưng vẫn thống trị về mặt giá bán cụ thể như sau:

  • Tucson 2.0 MPI Tiêu chuẩn - Giá 799 triệu đồng
  • Tucson 2.0 MPI Đặc biệt - Giá 878 triệu đồng
  • Tucson 1.6 T-GDI Đặc biệt - Giá 932 triệu đồng
  • Tucson 2.0 Diesel Đặc biệt - Giá 940 triệu đồng

Giá xe Subaru Forester 2020

Subaru Forester All New thuộc thế hệ thứ 5 cũng có nhiều thay đổi, giá bán đã "mềm" hơn trước nhưng đây vẫn là xe đắt nhất phân khúc CUV cụ thể như sau:

  • Forester iL - Giá 1,128 triệu đồng
  • Forester iS - Giá 1,147 tỷ đồng
  • Forester XT - Giá 1,237 tỷ đồng
  • Forester 2.0i-S EyeSight - Giá 1,307 tỷ đồng
Ngoại thất
Ngoại thất

Hàn Quốc là thị trường vốn nổi tiếng với những thương hiệu xe hơi mang hơi hướng trẻ trung, thiết kế ảnh hưởng của tương lai và Hyundai cũng là một cái tên như vậy. Những mẫu xe của thương hiệu này đều trẻ trung so với những gì mà các sản phẩm gắn mác thương hiệu Nhật Bản thể hiện, trong đó Hyundai Santa Fe, Elantra, Tucson... là những cái tên điển hình với ngoại thất trẻ trung.

Còn đối với Forester 2020, mẫu xe này vẫn mang thiết kế rất đặc trưng của thương hiệu Subaru với ngoại thất trung tính và thường hướng đến đối tượng khách hàng là những người trung tuổi.

So sánh xe Hyundai Tucson 2020 và Subaru Forester 2020 về thiết kế đầu xe

Ảnh chụp đầu xe Hyundai Tucson 2020Ảnh chụp đầu xe Subaru Forester 2020

Đầu xe Hyundai Tucson 2020 và Subaru Forester 2020

Ảnh chụp đầu xe Hyundai Tucson 2020 Ảnh chụp lưới tản nhiệt xe Hyundai Tucson 2020
Ảnh chụp đèn pha xe Hyundai Tucson 2020 Ảnh chụp đèn sương mù xe Hyundai Tucson 2020

Đầu xe Hyundai Tucson facelift

Hyundai Tucson phiên bản nâng cấp không mang quá nhiều thay đổi so với đời trước ở mặt thiết kế đầu xe, nhưng không phải là không có.

Mẫu CUV của thương hiệu Hàn Quốc được thay đổi ở hệ thống lưới tản nhiệt hiện đại hơn dạng đa giác mạ crom, 4 thanh ngang được trau chuốt lại gọn gàng hơn bản cũ, trung tâm là logo thương hiệu. Bên trong, Tucson mới sử dụng lưới dạng tổ ong để khuếch tán nhiệt lượng do động cơ toả ra trong quá trình vận hành.

Hệ thống đèn chiếu sáng trên phiên bản cao cấp nhất của Hyundai Tucson sử dụng công nghệ LED ở đèn pha kèm tính năng điều chỉnh góc chiếu và bật tắt tự động. Đèn chạy ban ngày của xe cũng là dải LED với tạo hình chữ "L" quay ngược ngay phía trên đèn pha giúp đầu xe mang đến cái nhìn đầy cá tính. Đèn sương mù của xe là bóng thường, cùng phần cản trước khá dữ dằn cũng là điểm nhấn ở phần đầu xe.

Ảnh chụp đầu xe Subaru Forester 2020 Ảnh chụp lưới tản nhiệt xe Subaru Forester 2020
Ảnh chụp đèn pha xe Subaru Forester 2020 Ảnh chụp cản trước xe Subaru Forester 2020

Đầu xe Subaru Forester thế hệ mới

Subaru Forester 2020 dù thuộc thế hệ mới nhưng về cơ bản xe không khác biệt quá nhiều so với "người tiền nhiệm" ở phần đầu. 

Theo đó, Subaru Forester mới được thiết kế với cụm lưới tản nhiệt đặc trưng, thanh ngang mạ bạc sần cùng logo thương hiệu ở vị trí trung tâm. Đặc biệt, ở kính lái của Subaru Forester 2020 còn được tích hợp camera quan sát phía trước là 2 "mắt thần" trong gói cảnh báo va chạm đã được trang bị.

Subaru trang bị cho Forester thế hệ thứ 5 cụm đèn pha vẫn nhiều nét truyền thống to bản nhưng người dùng có thể yên tâm bởi công nghệ chiếu sáng Full-Led, đèn pha LED với bóng Projector kèm tính năng tự động điều chỉnh góc chiếu, bật/tắt tự động và rửa đèn áp lực cao. Cụm đèn chạy ban ngày trên Forester có thiết kế tương tự Tucson với dải LED ôm cụm đèn pha ngay bên dưới.

So sánh xe Hyundai Tucson 2020 và Subaru Forester 2020 về thân xe 

Ảnh chụp thân xe Hyundai Tucson 2020Ảnh chụp thân xe Subaru Forester 2020
Ảnh chụp la-zăng xe Subaru Forester 2020 Ảnh chụp tay năm cửa xe Hyundai Tucson 2020 Ảnh chụp gương chiếu hậu xe Subaru Forester 2020

Trong khi thân xe Subaru Forester 2020 được thiết kế gân guốc và cứng cáp thì Hyundai Tucson mới lại mang đến cái nhìn khá hiền lành khi những chi tiết ở phần này không được thay đổi nhiều.

Cụ thể, Subaru Forester sở hữu bộ mâm hợp kim 2 màu 5 chấu có kích thước 18 inch kèm bộ lốp 225/55R18, bản tiêu chuẩn chỉ là la-zăng 17 inch. Gương chiếu hậu bên ngoài của xe Subaru Forester 2020 được trang bị camera lề, dải đèn LED báo rẽ cùng những tính năng như chỉnh/gập điện...

Hyundai Tucson facelift có bộ mâm đa chấu hợp kim với kích thước 18 inch 2 màu kết hợp cùng bộ lốp 225/55 R18. Nếu khách hàng lựa chọn bản 1.6L Turbo thì sẽ được trải nghiệm bộ mâm to hơn là 19 inch. Hyundai Tucson 2020 sở hữu gương chiếu hậu nhiều tính năng hơn đối thủ gồm chỉnh/gập điện, sấy gương kèm đèn báo rẽ dạng LED. Tuy nhiên, camera quan sát lề lại không xuất hiện trên chiếc CUV của thương hiệu Hàn Quốc như Forester.

Ảnh chụp đầu xe Subaru Forester 2020 Ảnh chụp gương xe Hyundai Tucson 2020 Ảnh chụp tay nắm cửa xe Hyundai Tucson 2020

Cả 2 mẫu xe Hyundai Tucson và Subaru Forester đều có tay nắm cửa mạ crom tích hợp nút bấm mở cửa thông minh trên những phiên bản cao cấp nhất.

So sánh xe Hyundai Tucson 2020 và Subaru Forester 2020: Đuôi xe 

Ảnh chụp đuôi xe Hyundai Tucson 2020Ảnh chụp đuôi xe Subaru Forester 2020
Ảnh chụp đèn hậu xe Hyundai Tucson 2020 Ảnh chụp đuôi xe Hyundai Tucson 2020
Ảnh chụp đèn hậu xe Subaru Forester 2020 Ảnh chụp cản sau xe Subaru Forester 2020

Đuôi xe Hyundai Tucson 2020 và Subaru Forester 2020

Đuôi xe Hyundai Tucson 2020 vẫn được "bê nguyên" từ bản cũ với cụm đèn hậu LED, cảm biến hỗ trợ đỗ xe, camera lùi, đèn phanh trên cao được duy trì.

Trong khi đó, Subaru Forester 2020 có phần đuôi xe cơ bắp hơn nhờ những đường thiết kế góc cạnh. Cụm đèn hậu tạo hình chữ "C" với bóng LED, đèn xi-nhan bóng Halogen. Đặc biệt, mẫu xe này có phần cản sau mạ bạc cứng cáp giúp tổng thể chiếc xe cân đối hơn.

Theo đánh giá của chúng tôi, cả 2 mẫu xe này còn thiếu một điểm đang hút khách hàng Việt là ống xả lộ thiên kèm bọc crom. Đây là chi tiết nhỏ nhưng thường được chủ nhân độ lại để xe cân đối hơn khi nhìn từ phía sau.

Nội thất
Nội thất

Không gian nội thất tiếp tục cho thấy sự khác biệt trong định hướng khách hàng của 2 thương hiệu xe hơi đến từ những quốc gia phát triển nhất khu vực châu Á. Theo đó, Hyundai Tucson có khoang lái thiết kế thể thao hơn còn Subaru Forester vẫn tương đối cũ và hướng đến thiết kế nằm trong khu vực an toàn.

 So sánh xe Hyundai Tucson 2020 và Subaru Forester 2020 về thiết kế khoang lái

Ảnh chụp nội thất xe Subaru Forester 2020Ảnh chụp nội thất xe Subaru Forester 2020

Khoang lái xe Hyundai Tucson 2020 và Subaru Forester 2020

So với phiên bản cũ, Hyundai Tucson 2020 trẻ trung hơn nhờ màn hình giải trí thiết kế nổi trên bề mặt táp-lô, cụm điều khiển và cửa gió điều hoà đều được tinh chỉnh lại gọn gàng hơn mang đến cái nhìn thiện cảm. Bề mặt táp-lô của xe được chia thành 3 tầng rõ rệt cho cái nhìn mới lạ hơn bản cũ.

Ở phía đối diện, Subaru Forester 2020 vẫn giữ nguyên thiết kế táp-lô của thế hệ thứ 4 với màn hình giải trí quen thuộc chìm, màn hình quan sát camera ở trên. Đây được coi là thiết kế đặc trưng của hãng xe Subaru khi hầu hết các mẫu xe của thương hiệu này đều thiết kế tương tự ở khu vực phần đối diện khách hàng.

So sánh xe Hyundai Tucson 2020 và Subaru Forester 2020 về vô-lăng

Ảnh chụp vô-lăng xe Hyundai Tucson 2020 Ảnh chụp vô-lăng xe Subaru Forester 2020
Ảnh chụp cụm đồng hồ xe Hyundai Tucson 2020 Ảnh chụp cụm đồng hồ xe Subaru Forester 2020

Vô-lăng xe Hyundai Tucson và Subaru Forester 

Là những mẫu xe chủ yếu di chuyển trong những cung đường đô thị nên cả Tucson và Forester đều có phần vô-lăng thiết kế nhẹ với người sử dụng với tính năng hỗ trợ lái điện.

Về mặt thị giác, Subaru Forester 2020 có phần thiết kế được nhiều người cho là ấn tượng với chất liệu bọc da cảm giác tương đối sang trọng. Những nút bấm trên mẫu CUV xuất xứ Nhật Bản cũng đầy đủ và gọn gàng. Ngay phía sau, cụm đồng hồ hiển thị thông số vận hành được thiết kế nhỏ gọn, trung tâm là màn hình LCD đa sắc.

Hyundai Tucson 2020 vẫn duy trì hệ thống lái như bản cũ với phần vô-lăng bọc da nhưng cảm giác không mềm mại như đối thủ. Màn hình phía sau của xe cũng có thiết kế lớn hơn với cụm đồng hồ vòng tua và tốc độ dạng Analog, trung tâm là màn hình LCD hiển thị đầy đủ những thông số vận hành.

So sánh xe Hyundai Tucson 2020 và Subaru Forester 2020: Hệ thống ghế ngồi

Ảnh chụp ghế trước xe Hyundai Tucson 2020 Ảnh chụp ghế sau xe Hyundai Tucson 2020

Ghế ngồi Hyundai Tucson 2020

Hyundai Tucson 2020 có phần ghế ngồi bọc da màu kem kết hợp da đen tạo nét riêng cho xe. Ghế lái của mẫu xe do Thành Công Motor lắp ráp có ghế lái chỉnh điện 10 hướng nhưng không có nhớ vị trí và ghế hành khách trên chỉnh điện 8 hướng. Mặc dù vậy, Tucson vẫn không được trang bị ghế có lỗ thông khí, điều này rất cần thiết ở khí hậu nóng ẩm nước ta khi vào mùa hè.

Hàng ghế thứ 2 trên Hyundai Tucson 2020 mang đến cho người dùng không gian tương đối rộng rãi, dĩ nhiên những người cao to trên 1m8 sẽ không thực sự thoải mái bởi dù sao đây cũng chỉ là mẫu xe 5 chỗ. Hàng ghế sau của xe đảm bảo 3 tựa đầu duy trì cùng khả năng gập 60:40 khi không chở đủ tải để gia tăng khoang hành lý.

Ảnh chụp ghế trước xe Subaru Forester 2020 Ảnh chụp ghế sau xe Subaru Forester 2020

Ghế ngồi xe Subaru Forester 2020

Về phần mình, Subaru Forester 2020 đã được nhà sản xuất tăng 100 cm khoảng để chân phía trước, hàng ghế thứ 2 rộng rãi hơn Tucson nhờ cột C của thế hệ mới đã lùi về phía sau. Đây là một trong những điểm thay đổi đáng giá trên Subaru Forester thế hệ thứ 5 ra mắt Việt Nam trong năm 2019. 

Ghế ngồi trên chiếc CUV đến từ đất nước mặt trời mọc có tiện nghi bọc da cùng thiết kế ôm cơ thể như những xe thể thao sẽ giúp người lái chắc chắn hơn khi xe vận hành ở tốc độ cao. Subaru Forester All New có hàng ghế trước chỉnh điện 8 hướng ở cả 2 vị trí, hàng ghế sau người dùng có thể ngả lưng cùng khả năng gập 60:42.

So sánh xe Hyundai Tucson 2020 và Subaru Forester 2020 về khoang hành lý

Ảnh chụp khoang hành lý xe Hyundai Tucson 2020 Ảnh chụp khoang hành lý xe Subaru Forester 2020

Subaru Forester có khoang hành lý rộng nhất phân khúc

Theo những số liệu công bố của nhà sản xuất, Subaru Forester 2020 là mẫu xe có khoang hành lý rộng rãi nhất phân khúc với thể tích 1.003L và tăng lên 2.155L khi hàng ghế thứ 2 gập. Điều này sẽ là lợi thế nhất định của mẫu xe Nhật Bản khi vừa có hàng ghế sau rộng rãi và cốp xe cũng đứng đầu phân khúc. Ngoài ra, tính năng cốp đóng/mở điện, chống kẹt cũng được trang bị trên Subaru Forester thế hệ thứ 5.

Trong khi đó, Hyundai Tucson 2020 cũng chỉ thua kém đúng Subaru Forester về khoang hành lý với 878L và tăng lên 1.753L khi hàng ghế sau xe gập theo tỷ lệ 60:40. Cũng như đối thủ, Hyundai dành cho Tucson tính năng đóng/mở cốp điện đã duy trì từ phiên bản cũ.

Có thể bạn quan tâm: So sánh xe Toyota Fortuner 2020 và Nissan Terra 2020: Thương hiệu lấn át công nghệ

Tiện nghi
Tiện nghi

So sánh xe Hyundai Tucson 2020 và Subaru Forester 2020 về tiện nghi

Ảnh chụp Nút bấm khởi động xe Hyundai Tucson 2020 Ảnh chụp nút bấm khởi động xe Nút điều chỉnh xe Hyundai Tucson 2020 Ảnh chụp Kính trong chống chói xe Hyundai Tucson 2020
Ảnh chụp Màn hình xe Hyundai Tucson 2020 Ảnh chụp Cụm điều hoà xe Hyundai Tucson 2020 Ảnh chụp Cửa gió điều hoà xe Hyundai Tucson 2020

Hyundai Tucson mới có tương đối nhiều tiện nghi

Trong các trang bị tiện nghi hiện nay trên Hyundai Tucson 2020, màn hình giải trí cảm ứng 8 inch kết nối Arkamys Premium Sound/Apple CarPlay và những kết nối cơ bản khác Bluetooth/AUX/USB/Radio/Mp4 vẫn là điểm đáng chú ý nhất trên mẫu xe thương hiệu Hàn Quốc. Ngoài ra, khách hàng cũng được trải nghiệm dàn âm thanh 6 loa trên tất cả các phiên bản của Tucson mới. 

Những tiện nghi khác của Hyundai Tucson 2020 sở hữu gồm: Nút bấm khởi động, Cửa sổ trời toàn cảnh, Điều hoà tự động 2 vùng có lọc khí, Phanh tay điện tử - Giữ phanh tự động, Cốp sau mở điện, Sạc không dây chuẩn Qi, Đèn cốp, Cửa gió điều hoà hàng ghế sau kèm USB, Ngăn làm mát...

Ảnh chụp màn hình xe Subaru Forester 2020 Ảnh chụp nút bấm khởi động xe Subaru Forester 2020 Ảnh chụp cụm điều hoà xe Subaru Forester 2020
Ảnh chụp màn hình xe Subaru Forester 2020 Ảnh chụp bệ điều khiển xe Subaru Forester 2020 Ảnh chụp màn hình xe Subaru Forester 2020

Tiện nghi xe Subaru Forester thế hệ mới

Subaru Forester 2020 cũng không kém cạnh với màn hình giải trí cảm ứng 8 inch hỗ trợ kết nối Apple CarPlay và Android Auto, được biết đây là lần đầu mẫu xe này được hỗ trợ công nghệ trên. Mẫu xe này cũng chỉ mang đến cho khách hàng dàn âm thanh 6 loa cùng những kết nối tiêu chuẩn như USB/Bluetooth/AUX...

Subaru Forester thế hệ thứ 5 còn có nhiều tiện nghi khác gồm: Điều hoà tự động 2 vùng độc lập, Hệ thống Navigation, Gạt mưa tự động, Cổng sạc 12V, Cửa kính 1 chạm ở ghế trước, Nút bấm khởi động...

So sánh xe Hyundai Tucson 2020 và Subaru Forester 2020: Công nghệ an toàn

Ảnh chụp mắt thần xe Subaru Forester 2020

Mắt thần xe Subaru Forester 2020

Điểm khác biệt lớn nhất trên Hyundai Tucson 2020 và Subaru Forester 2020 chính là công nghệ an toàn mà mỗi xe được trang bị. Theo đó, Subaru Forester thế hệ thứ 5 là mẫu xe an toàn nhất phân khúc CUV với hàng loạt tính năng hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến nhất thế giới hiện nay gồm: 

  • Hệ thống chống bó cứng phanh
  • Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp
  • Chức năng ưu tiên chân phanh
  • Hệ thống mã hóa khóa động cơ
  • Khóa lắp ghế ngồi trẻ em chuẩn ISO
  • Các cửa sau có khóa trẻ em 2 bên
  • Camera toàn cảnh 360°
  • Cảnh báo xe chạy ngang phía sau
  • Công nghệ hỗ trợ người lái hoàn toàn mới "EyeSight"
  • 7 túi khí

Đáng chú ý, với gói công nghệ EyeSight, Subaru Forester 2020 mới thực sự đáng gờm nhờ những tính năng sau:

  • Tự động phanh trước khi có chướng ngại vật với 2 camera quan sát
  • Kiểm soát hành trình thích ứng
  • Hệ thống cảnh báo xe phía trước di chuyển
  • Hỗ trợ cảnh báo chệch làn đường
  • Hỗ trợ cảnh báo chuyển làn đường

Ảnh chụp Camera lùi xe Hyundai Tucson 2020

Camera lùi xe Hyundai Tucson 2020

Hyundai Tucson 2020 không quá nhiều công nghệ mà chỉ dừng ở mức cơ bản gồm: Hệ thống chống bó cứng phanh ABS, Phân bổ lực phanh EDB, Hệ thống hỗ trợ phanh xe khẩn cấp BA, Hệ thống kiểm soát lực kéo TSC, Hệ thống hỗ trợ kiểm soát thân xe VSM, Khởi hàng ngang dốc HAC, Chống trượt thân xe, Hỗ trợ xuống dốc DBC, Hệ thống giảm xóc hiệu suất cao ASD, Hệ thống chống trộm Immobilizer, Cảm biến lùi, 6 túi khí...

Vận hành
Vận hành

So sánh xe Hyundai Tucson 2020 và Subaru Forester 2020 về động cơ

Hyundai Tucson phiên bản nâng cấp tại Việt Nam có 3 lựa chọn động cơ bao gồm:

  • Động cơ Nu 2.0L - MPI với công suất tối đa 155 mã lực tại 6.200 vòng/phút, 192 Nm mô-men xoắn tại 4.000 vòng/phút ghép nối cùng hộp số tự động 6 cấp.
  • Thứ 2 là động cơ dầu Diesel 2.0L - CRDi e-VGT cho công suất cực đại 185 mã lực tại 4.000 vòng/phút, mô-men xoắn 402 Nm tại 1.750-2.750 vòng/phút kết hợp hộp số tự động 8 cấp.
  • Hyundai Tucson 2020 1.6 đặc biệt sẽ sử dụng động cơ 1.6L T-GDI tăng áp cho công suất cực đại 177 mã lực tại 5.500 vòng/phút và mô-men xoắn 265 Nm tại 1.500-4.500 vòng/phút. Động cơ này dùng hộp số tự động 7 cấp (7DCT)
Ảnh chụp Động cơ xe Hyundai Tucson 2020 Ảnh chụp đĐộng cơ xe Subaru Forester 2020

Động cơ xe Hyundai Tucson 2020 và Subaru Forester 2020

Đối với Subaru Forester 2020, mẫu xe này sẽ dùng chung 1 loại động cơ cho tất cả các phiên bản là máy xăng Boxer, dung tích 2.0L, 4 xy-lanh với hộp số tự động vô cấp CVT. Cỗ máy này có công suất tối đa đạt 156 mã lực ở 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 196 Nm ở 4.000 vòng/phút cùng hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian đối xứng.

So sánh xe Hyundai Tucson 2020 và Subaru Forester 2020 về khả năng vận hành

Chọn Hyundai Tucson 2020 thời thượng hay Subaru Forester 2020 a2

Subaru Forester 2020 được đánh giá cao ở khả năng vận hành

Nếu ưa thích cảm giác cầm lái xe hơi thực sự, chúng tôi cho rằng bạn nên chọn Subaru Forester 2020 bởi chiếc xe này đáp ứng tốt nhiều yếu tố. Trong đó, khả năng tăng tốc ấn tượng là điều mà không phải chiếc CUV nào tại Việt Nam cũng làm được như Subaru Forester. Đặc biệt, độ trễ chân ga của Subaru Forester rất khó để cảm nhận nếu không thường xuyên đồng hành với xe mỗi ngày. Điều này vốn vẫn là điểm mạnh của thương hiệu xe hơi đến từ Nhật Bản.

Không những vậy, Subaru Forester 2020 bản cao cấp còn được trang bị gói công nghệ hỗ trợ người lái EyeSight tiên tiến, trong đó tính năng phòng tránh va chạm với vật thể phía trước được nhiều người yêu thích nhất. Với EyeSight sẽ có tình trạng nhầm chân phanh sang chân ga như nhiều trường hợp đã xảy ra ở Việt Nam.

Chọn Hyundai Tucson 2020 thời thượng hay Subaru Forester 2020 a3

Hyundai Tucson 2020 phù hợp di chuyển đô thị

Trong khi đó, Hyundai Tucson 2020 với phần vô-lăng nhẹ nhờ trợ lực điện sẽ giúp khách hàng di chuyển trong phố một cách dễ dàng. Độ phản hồi vô-lăng theo yêu cầu của người lái nhanh nhạy cũng là điểm cộng của mẫu xe đến từ Hàn Quốc này.

Tổng quát
Tổng quát

Sau khi trải nghiệm cả 2 mẫu xe trong thời gian gần đây, chúng tôi đúc kết ra một số nhận xe mang tính tham khảo cho người dùng trước khi xuống tiền lựa chọn xe cho gia đình.

Ảnh chụp ghế trước xe Hyundai Tucson 2020 Ảnh chụp sau xe Subaru Forester 2020

Hyundai Tucson và Subaru Forester: Mỗi xe một lợi thế

Đầu tiên, nếu bạn là một người trẻ tuổi thì Hyundai Tucson sẽ rất phù hợp bởi mẫu xe này thực sự trẻ trung, nhưng điều đó không đồng nghĩa bạn là người trung tuổi thì không thể lựa chọn mẫu xe này. Còn Subaru Forester sẽ phù hợp với những người trung tuổi nhiều hơn, người trẻ lựa chọn chiếc xe này thường là những người có xu hướng thực dụng và an toàn, dĩ nhiên không phải tất cả.

Tiếp theo, Hyundai Tucson 2020 phù hợp với những người điều kiện kinh tế không thực sự mạnh nhưng vẫn muốn sở hữu một chiếc xe gầm cao 5 chỗ trẻ trung, nhiều tiện nghi. Bởi thực tế, mức chênh 300 triệu với bản cao cấp nhất của 2 chiếc xe là một vấn đề khiến nhiều người cân nhắc và đắn đo.

Cuối cùng, muốn một chiếc xe an toàn thực sự, cảm giác lái chân thực thì Subaru Forester 2020 sẽ không làm bạn thất vọng, còn Hyundai Tucson sẽ giúp bạn di chuyển hàng ngày dễ dàng ở thành phố đông đúc.

Chung quy lại, để chọn một chiếc xe ưng ý, khách hàng sẽ phải đánh đổi về mặt tài chính, kiểu dáng và những công nghệ cùng khả năng vận hành của xe. Chọn Hyundai Tucson 2020 thời thượng hay Subaru Forester 2020 ngập tràn công nghệ tại Việt Nam- quyết định là ở bạn!

Nguồn ảnh: Khải Phạm

Quỳnh Hương - Theo Nhà Quản Lý
DMCA.com Protection Status

So sánh xe khác

So sánh xe Mercedes-Benz GLC 300 2020 và BMW X3 2020

Mercedes-Benz GLC-Class 2020 BMW X3 2020
2 tỉ 599 tr 2 tỉ 739 tr
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

So sánh xe VinFast Fadil 2020 và Kia Morning 2020: Chọn an toàn, mạnh mẽ hay tiện nghi, thời trang?

VinFast Fadil 2020 Kia Morning 2020
394 triệu 393 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

Chọn Hyundai Tucson 2020 thời thượng hay Subaru Forester 2020 ngập tràn công nghệ tại Việt Nam?

Hyundai Tucson 2020 Subaru Forester 2020
799 triệu 990 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

So sánh xe Toyota Fortuner 2020 và Nissan Terra 2020: Thương hiệu lấn át công nghệ

Toyota Fortuner 2020 Nissan Terra 2020
1 tỉ 33 tr 899 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

So sánh xe Honda Jazz 2020 và Ford EcoSport 2020

Honda Jazz 2020 Ford EcoSport 2020
624 triệu 648 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động
Tìm bài so sánh
So sánh thông số kỹ thuật
Audi A1 2012 Audi A3 1.8 TFSI 2013 Audi A3 Sportback 2015 Audi A4 2013 Audi A5 2012 Audi A6 1.8 TFSI ultra 2015 Audi A6 2.0T 2013 Audi A6 3.0L Quattro TFSI 2013 Audi A7 3.0 2011 Audi A7 3.0 2011 Audi A7 Sportback 2015 Audi A8 3.0 TSFI 2014 Audi A8 3.0TFSI 2013 Audi A8 4.2 TFSI 2013 Audi A8 4.2FSI 2013 Audi A8L 4.0 TFSI 2014 Audi Audi TT 2015 Audi Q3 2.0 TFSI Quattro 2016 Audi Q3 2012 Audi Q5 2013 Audi Q7 2.0 TSFI Quattro 2016 Audi Q7 2013 Audi Q7 3.0 TFSI Quattro 2016 BMW 116i 2013 BMW 116i 2013 BMW 118i 2016 BMW 218i Active Tourer 2015 BMW 320i 100 Year Editon 2017 BMW 320i 2012 BMW 320i 2017 BMW 320i E90 2011 BMW 320i GT 2017 BMW 320i Sport 2012 BMW 320i Std 2012 BMW 325i 2011 BMW 328i 2012 BMW 330i 2017 BMW 428i 2013 BMW 520i 2012 BMW 523i 2011 BMW 528i 2012 BMW 535i GT 2011 BMW 640i Gran Coupe 2013 BMW 650i Convertible 2012 BMW 650i Coupe xDrive 2012 BMW 730Li 2013 BMW 740Li 2016 BMW 750Li 2009 BMW 760Li 2010 BMW 760Li 2013 BMW M3 sedan 2015 BMW M4 Coupe 2014 BMW M4 Coupe 2014 BMW M6 Gran Coupe 2014 BMW Series 320i GT 2013 BMW Series 320i GT 2013 BMW Series 328i GT 2013 BMW Series 328i GT 2013 BMW Series 428i Convertible 2014 BMW Series 428i Coupe 2014 BMW X1 sDrive 18i 2010 BMW X1 xDrive 28i 2011 BMW X3 xDrive 20i 2012 BMW X3 xDrive20i 2015 BMW X3 xDrive28i 2011 BMW X3 XDriver28i 2015 BMW X4 xDriver 28i 2014 BMW X5 xDrive 35i 2011 BMW X5 xDrive 35i 2014 BMW X5 xDrive 50i 2014 BMW X6 xDrive 35i 2012 BMW X6 xDrive 35i 2013 BMW X6 xDrive 35i 2013 BMW X6 xDrive30d 2015 BMW Z4 2012 BMW Z4 sDrive Cab 20i 2013 Changan CX20 AT 2015 Changan CX20 MT 2015 Changan EADO 1.6 AT 2015 Changan HONOR 1.5 MT 2015 Chevrolet Aveo / Gentra 1.4L LT 2017 Chevrolet Aveo / Gentra 1.4L LTZ Chevrolet Aveo 1.5 AT 2013 Chevrolet Aveo 1.5MT 2013 Chevrolet Aveo LT 1.5 MT 2013 Chevrolet Aveo LT 2012 Chevrolet Aveo LTZ 1.5 AT 2013 Chevrolet Captiva LT 2012 Chevrolet Captiva LTZ 2012 Chevrolet Captiva LTZ 2013 Chevrolet Captiva Revv 2016 Chevrolet Colorado 2.8 LTZ 2013 Chevrolet Colorado High Country 2.8 AT 4x4 2015 Chevrolet Colorado High Country 2.8L AT 4x4 2017 Chevrolet Colorado High Country 2.8L MT 4x4 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x2 2015 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x2 2017 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x4 2015 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x4 2017 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L AT 4x4 2015 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L AT 4x4 2017 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L MT 4x4 2015 Chevrolet Cruze LS 2012 Chevrolet Cruze LS 2012 Chevrolet Cruze LT 2012 Chevrolet Cruze LT 2012 Chevrolet Cruze LT 2015 Chevrolet Cruze LTZ 2012 Chevrolet Cruze LTZ 2012 Chevrolet Cruze LTZ 2015 Chevrolet Cruze/Lacetti LT 2017 Chevrolet Cruze/Lacetti LTZ 2017 Chevrolet Orlando LS 2012 Chevrolet Orlando LT 2012 Chevrolet Orlando LTZ 1.8 AT Chevrolet Orlando LTZ 2012 Chevrolet Orlando LTZ 2013 Chevrolet Sonic AT 2014 Chevrolet Sonic MT 2014 Chevrolet Spark 1.0 LT 2013 Chevrolet Spark 1.0 LTZ 2013 Chevrolet Spark 1.0LS 2012 Chevrolet Spark 1.0LT 2012 Chevrolet Spark 1.2LS 2012 Chevrolet Spark 1.2LT 2012 Chevrolet Spark Dou 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark LS 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark LT 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark Zest 2014 Chevrolet Trax 1.4L LT 2017 Fiat 500 2012 Fiat Bravo 2011 Fiat Punto 2012 Ford Ecosport 1.5 AT Trend 2014 Ford Ecosport 1.5L AT Titanium 2014 Ford Ecosport 1.5L MT Trend 2014 Ford EcoSport 1.5L Titanium AT Black Edition Ford Escape XLS 2010 Ford Escape XLT 2010 Ford Everest 2.2 Titanium AT 4x2 2017 Ford Everest 2.2 Trend AT 4x2 2017 Ford Everest 3.2 Titanium+ 4WD 2017 Ford Everest Limited 4x2AT 2012 Ford Everest Limited 4x2AT 2013 Ford Everest XLT 4x2 MT 2013 Ford Everest XLT 4x2MT 2012 Ford Everest XLT 4x4 MT 2013 Ford Everest XLT 4x4MT 2012 Ford Explorer Limited 2.3L EcoBoost 2017 Ford Fiesta 1.0AT Sport+ 2014 Ford Fiesta 1.4MT 2011 Ford Fiesta 1.5L AT Trend 2014 Ford Fiesta 1.5L Sport AT 2014 Ford Fiesta 1.5L Titanium AT 2014 Ford Fiesta 1.5L Trend AT 2014 Ford Fiesta 1.6AT Hatchback 2011 Ford Fiesta 1.6AT Sedan 2011 Ford Focus 1.8AT Hatchback 2012 Ford Focus 1.8MT Sedan 2012 Ford Focus 2.0AT Ghia Sedan 2012 Ford Focus Ambiente Sedan 1.6MT 2013 Ford Focus hatchback 1.5L EcoBoost Sport+ 2016 Ford Focus sedan 1.5L EcoBoost Titanium+ 2016 Ford Focus Sport+ Hatchback 2.0AT 2013 Ford Focus Titanium+ Sedan 2.0AT 2013 Ford Focus Trend 1.5L EcoBoost hatchback 2017 Ford Focus Trend 1.5L EcoBoost sedan 2017 Ford Focus Trend Hatchback 1.6AT 2013 Ford Focus Trend Sedan 1.6AT 2013 Ford Mondeo 2.3AT 2012 Ford Ranger 2.2L Wildtrak 4x2 AT 2016 Ford Ranger 2.2L XL 4x4 MT 2016 Ford Ranger 2.2L XLS 4x2 AT 2016 Ford Ranger 2.2L XLS 4x2 MT 2016 Ford Ranger 2.2L XLT 4x4 MT 2016 Ford Ranger 3.2L Wildtrak 4x4 AT 2016 Ford Ranger base XL 4X4 MT 2012 Ford Ranger WildTrack 4X2 AT 2012 Ford Ranger Wildtrak 3.2L AT 4X4 2014 Ford Ranger XLS 4x2 AT 2012 Ford Ranger XLS 4x2 MT 2012 Ford Ranger XLT 4x4 MT 2012 Ford Transit Cao cấp 2013 Ford Transit Tiêu chuẩn 2013 Honda Accord 2.4 AT 2011 Honda Accord 2.4 AT 2016 Honda Accord 2014 Honda Accord 2015 Honda Accord 3.5 V6 2011 Honda City 1.5 CVT 2014 Honda City 1.5AT 2013 Honda City 1.5MT 2013 Honda City 1.5MT 2014 Honda City CVT 2016 Honda City MT 2016 Honda Civic 1.5L VTEC Turbo 2017 Honda Civic 1.8 AT 2006 Honda Civic 1.8 AT 2015 Honda Civic 1.8 AT 2016 Honda Civic 1.8 MT 2006 Honda Civic 1.8AT 2012 Honda Civic 1.8MT 2012 Honda Civic 2.0 AT 2006 Honda Civic 2.0 AT 2015 Honda Civic 2.0 AT 2016 Honda Civic 2.0AT 2012 Honda Civic Modulo 1.8 AT 2016 Honda Civic Modulo 2.0 AT 2016 Honda CR-V 2.0 AT 2013 Honda CR-V 2.0 AT 2015 Honda CR-V 2.4 AT 2013 Honda CR-V 2.4 AT 2015 Honda CR-V 2.4 AT-TG 2015 Honda CR-V 2008 Honda CR-V 2010 Honda Odyssey 2016 Hyundai Accent 1.4AT 2012 Hyundai Accent 1.4AT 2013 Hyundai Accent 1.4MT 2012 Hyundai Accent 1.4MT 2013 Hyundai Accent AT 5 cửa 2013 Hyundai Accent Blue 2015 Hyundai Accent Blue Hatchback 2015 Hyundai Accent MT 2015 Hyundai Avante 1.6 AT 2012 Hyundai Avante 1.6 MT 2012 Hyundai Avante 2.0AT 2012 Hyundai Coupe 2.0 2011 Hyundai Creta 1.6L (máy dầu) 2015 Hyundai Creta 1.6L (máy xăng) 2015 Hyundai Elantra 1.6 AT 2015 Hyundai Elantra 1.6 AT 2016 Hyundai Elantra 1.6 MT 2015 Hyundai Elantra 1.6 MT 2016 Hyundai Elantra 1.8 AT 2013 Hyundai Elantra 1.8 AT 2015 Hyundai Elantra 1.8 MT 2013 Hyundai Elantra 2.0 AT 2016 Hyundai EON 2012 Hyundai Equus 3.8 2012 Hyundai Equus 4.6 2012 Hyundai Genesis Coupe 2013 Hyundai Getz 1.4 AT 2009 Hyundai Grand i10 1.0AT 2014 Hyundai Grand i10 1.0MT 2014 Hyundai Grand i10 1.2 AT Sedan 2015 Hyundai Grand i10 1.2 MT Sedan 2015 Hyundai Grand i10 1.2AT 2014 Hyundai i10 1.1AT 2011 Hyundai i10 1.1MT 2011 Hyundai i10 1.2AT 2011 Hyundai i20 1.4AT 2013 Hyundai i20 2012 Hyundai i20 Active 2015 Hyundai i30 1.6AT 2012 Hyundai i30 2013 Hyundai Santafe 2.2 2012 Hyundai SantaFe 2.2 2WD (Tiêu chuẩn) 2016 Hyundai SantaFe 2.2 4WD (Đặc biệt) 2016 Hyundai Santafe 2.2 4WD 2012 Hyundai SantaFe 2.2 AT 2WD (5 chỗ) 2015 Hyundai Santafe 2.2 AT 2WD 2015 Hyundai Santafe 2.2 AT 4WD 2015 Hyundai SantaFe 2.2L 2WD 2017 Hyundai SantaFe 2.2L 4WD (Bản đặc biệt) 2017 Hyundai Santafe 2.4 2013 Hyundai SantaFe 2.4 2WD (Tiêu chuẩn) 2016 Hyundai SantaFe 2.4 4WD (Đặc biệt) 2016 Hyundai SantaFe 2.4 AT 2WD (5 chỗ) 2015 Hyundai Santafe 2.4 AT 2WD 2015 Hyundai Santafe 2.4 AT 4WD 2015 Hyundai SantaFe 2.4L 2WD 2017 Hyundai SantaFe 2.4L 4WD (Bản đặc biệt) 2017 Hyundai Sonata 2.0 AT 2015 Hyundai Sonata 2012 Hyundai Sonata 2013 Hyundai Tucson (đặc biệt) 2016 Hyundai Tucson (tiêu chuẩn) 2016 Hyundai Tucson 2.0 AT 4WD 2012 Hyundai Veloster 2012 Infiniti Q50 2014 Infiniti QX60 2015 Infiniti QX60 3.5 AWD 2016 Infiniti QX60 Deluxe 2016 Infiniti QX70 2014 Infiniti QX70 2017 Infiniti QX80 2014 Infiniti QX80 2015 Isuzu D-max GOLD MT 4x4 2013 Isuzu D-Max LS 4x2 AT 2015 Isuzu D-Max LS 4x2 MT 2015 Isuzu D-Max LS 4x4 AT 2015 Isuzu D-Max LS 4x4 MT 2015 Isuzu D-max LS AT 4x2 2012 Isuzu D-max LS AT 4x2 2013 Isuzu D-max LS AT 4x4 2012 Isuzu D-max LS AT 4x4 2013 Isuzu D-max LS MT 4x2 2012 Isuzu D-max LS MT 4x2 2013 Isuzu D-max LS MT 4x4 2012 Isuzu D-max LS MT 4x4 2013 Isuzu D-max S MT 4x4 2012 Isuzu D-max S MT 4x4 2013 Isuzu mu-X 2.5L 4x2 MT 2016 Isuzu mu-X 3.0L 4x2 AT 2016 Jaguar F-TYPE V6 "S" COUPE 2015 Jaguar XE Premium Si4 2.0L 2016 Jaguar XE Standard Si4 2.0L 2016 Jaguar XF Prestige 2.0 Si4 2017 Jaguar XF Saloon - Premium Luxury Si4 2015 Jaguar XJ Premium Luxury V6 Supercharged LWB 2015 Jaguar XJL PORTFOLIO V6SC 2015 Jaguar XJL SUPERSPORT V8 SUPERCHARGED 2015 KIA Cadenza 2011 KIA Carens 1.6 SX MT 2012 KIA Carens 2.0 AT 2010 KIA Carens 2.0 CRDi KIA Carens 2.0 EXMTH 2012 KIA Carens 2.0 MT 2010 KIA Carens 2.0 SX AT 2012 KIA Carnival 11 Seats AT 2012 KIA Carnival 11 Seats MT 2012 KIA Carnival 8 Seats 2012 KIA Cerato 1.6 AT 2016 KIA Cerato 1.6 MT 2016 KIA Cerato 2.0 AT 2016 KIA Cerato Hatchback 2012 KIA Cerato Koup 2012 KIA Forte / Cerato 1.6 AT 2017 KIA Forte / Cerato 1.6L MT 2017 KIA Forte / Cerato 2.0 AT 2017 KIA Forte 1.6 S AT 2012 KIA Forte 1.6 S MT 2012 KIA Forte 1.6 SXAT 2012 KIA Forte 1.6 SXMT 2012 KIA Forte 1.6AT 2011 KIA Forte 1.6MT 2011 KIA Grand Sedona 2.2 DAT 2015 KIA Grand Sedona 2.2 DATH 2015 KIA Grand Sedona 3.3 GAT 2015 KIA Grand Sedona 3.3 GATH 2015 KIA K3 1.6 AT 2013 KIA K3 1.6 MT 2013 KIA K3 2.0 AT 2013 KIA KIO sedan AT 2014 KIA Koup 2014 2014 KIA Morning 1.25 AT 2014 KIA Morning 1.25 MT 2014 KIA Morning 1.25 S AT 2014 KIA Morning 1.25 S MT 2014 KIA Morning EX MT 2011 KIA Morning SI AT 2014 KIA Morning SI AT 2016 KIA Morning SI LX 2016 KIA Morning SI MT 2014 KIA Morning SI MT 2016 KIA Morning SLX AT 2011 KIA Morning Sport 2011 KIA Morning SXMT 2011 KIA Optima 2.0 AT 2017 KIA Optima 2.0 ATH 2017 KIA Optima 2.4 GT Line 2017 KIA Optima 2012 KIA Optima 2014 KIA Picanto 1.25 EXMT 2012 KIA Picanto 1.25 EXMTH 2012 KIA Picanto 1.25 S AT 2012 KIA Picanto 1.25 S MT 2012 KIA Picanto 1.25 S MT 2013 KIA Picanto 1.25 SXAT 2012 KIA Picanto 1.25 SXAT 2013 KIA Picanto 1.25 SXMT 2012 KIA Picanto 1.25 SXMT 2013 KIA Piocanto 1.25 S AT 2013 KIA Rio 4DR AT 2017 KIA Rio 4DR MT KIA Rio 5DR ATH 2017 KIA RIO Hatchback AT 2014 KIA Rio Hatchback GAT 2012 KIA Rio Sedan 2012 KIA RIO Sedan AT 2014 KIA RIO Sedan MT 2014 KIA Rondo D AT 2014 KIA Rondo D AT 2016 KIA Rondo D AT 2017 KIA Rondo G AT 2014 KIA Rondo G AT 2016 KIA Rondo G AT 2017 KIA Rondo G AT Premium 2016 KIA Rondo G ATH 2014 KIA Rondo G ATH 2017 KIA Rondo G MT 2017 KIA Sorento 2WD DAT 2014 KIA Sorento 2WD GAT 2014 KIA Sorento 2WD MT 2014 KIA Sorento DATH 2017 KIA Sorento GAT 2011 KIA Sorento GAT 2017 KIA Sorento GAT AWD 2011 KIA Sorento GATH 2017 KIA Sorento GMT 2011 KIA Sorento R 2.4 GAT 2WD 2013 KIA Sorento R 2.4 GAT AWD 2013 KIA Sorento R Diesel 2011 KIA Soul 2014 2014 KIA Sportage 2.0AT 2016 KIA Sportage 2WD 2012 KIA Sportage 4WD 2012 Land Rover All New Range Rover 2014 Land Rover All New Range Rover Sport 2014 Land Rover All New Range Rover Sport HSE V6 3.0 Supercharge 2017 Land Rover Discovery 2014 Land Rover Discovery Sport HSE Luxury Si4 2015 Land Rover Evoque 2013 Land Rover Evoque 2014 Land Rover Freelander 2 2014 Land Rover Range Rover Evoque HSE Dynamic 2016 Land Rover Range Rover Evoque Pure 2016 Lexus ES 250 2016 Lexus ES 350 2013 Lexus ES 350 2016 Lexus GS 350 2013 Lexus GS 350 2016 Lexus GX 460 2015 Lexus LS 460L 2013 Lexus LX 570 2013 Lexus LX 570 2016 Lexus NX 200t 2015 Lexus RX 200t 2016 Lexus RX 350 2013 Lexus RX 350 2016 Luxgen CEO 2.2 H 2011 Luxgen MPV 2.2 H 2010 Luxgen MPV 2.2 L 2010 Luxgen sedan 1.8 H 2013 Luxgen sedan 1.8 L 2013 Luxgen Sedan 2.0 H 2013 Luxgen SUV 2.2 H 2010 Luxgen SUV 2.2 L 2010 Luxgen SUV 2.2 Sport 2010 Mazda 2 1.5AT 2012 Mazda 2 1.5MT 2012 Mazda 2 Hatchback 2015 Mazda 2 Sedan 2015 Mazda 2S 2013 Mazda 3 1.6AT 2012 Mazda 3 1.6MT 2012 Mazda 3 Hatchback 1.5 AT 2015 Mazda 3 Sedan 1.5 AT 2015 Mazda 3 Sedan 2.0 AT 2015 Mazda 4WD AT 3.2L 2016 Mazda 6 2.0 2014 Mazda 6 2.0AT 2012 Mazda 6 2.5 AT 2014 Mazda 6 2.5AT 2012 Mazda BT-50 2.2L 4WD 2012 Mazda BT-50 2WD AT 2.2L 2016 Mazda BT-50 3.2L 4WD 2012 Mazda BT-50 4WD AT 3.2L 2016 Mazda BT-50 4WD MT 2.2 2016 Mazda CX-5 (AWD) 2015 Mazda CX-5 (FWD) 2015 Mazda CX-5 2.0 AT 2WD 2016 Mazda CX-5 2.5 AT 2WD 2016 Mazda CX-5 2.5 AT AWD 2016 Mazda CX-5 2WD 2013 Mazda CX-5 4WD 2013 Mazda CX-9 2013 Mercedes-Benz A 200 2013 Mercedes-Benz A 250 AMG 2013 Mercedes-Benz A45 AMG 2014 Mercedes-Benz AMG CLA45 Shooting Brake OrangeArt Edition 2015 Mercedes-Benz C200 2015 Mercedes-Benz C200 BE 2012 Mercedes-Benz C250 AMG 2015 Mercedes-Benz C250 BE 2012 Mercedes-Benz C250 Exclusive 2015 Mercedes-Benz C300 AMG 2015 Mercedes-Benz C300 AMG Plus 2012 Mercedes-Benz CL500 2012 Mercedes-Benz CLA 200 2014 Mercedes-Benz CLA 250 2014 Mercedes-Benz CLA45 AMG 2014 Mercedes-Benz CLS 350 Shooting Brake 2013 Mercedes-Benz CLS350 BE 2012 Mercedes-Benz CLS500 4Matic 2015 Mercedes-Benz CLS63 AMG 2014 Mercedes-Benz E200 2013 Mercedes-Benz E200 2015 Mercedes-Benz E200 2017 Mercedes-Benz E200 BE 2012 Mercedes-Benz E200 Edition E 2015 Mercedes-Benz E250 2013 Mercedes-Benz E250 AMG 2015 Mercedes-Benz E250 BE 2012 Mercedes-Benz E300 AMG 2012 Mercedes-Benz E300 AMG 2017 Mercedes-Benz E300 Elegance 2012 Mercedes-Benz E400 2013 Mercedes-Benz E400 2015 Mercedes-Benz E400 AMG 2013 Mercedes-Benz E400 Cabriolet AMG 2014 Mercedes-Benz G63 AMG 2014 Mercedes-Benz GL350 CDI 2013 Mercedes-Benz GL450 4Matic 2012 Mercedes-Benz GL63 AMG 2014 Mercedes-Benz GLA 200 2015 2015 Mercedes-Benz GLA 250 2015 Mercedes-Benz GLA 45 AMG 2015 Mercedes-Benz GLC 250 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLC 250 4MATIC 2017 Mercedes-Benz GLC 300 4MATIC 2017 Mercedes-Benz GLC 300 AMG 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC Coupe 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC Exclusive 2016 Mercedes-Benz GLE 450 AMG 4MATIC Coupe 2016 Mercedes-Benz GLK 250 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK 250 AMG 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK220 CDI 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK220 CDI 4MATIC Sport 2013 Mercedes-Benz GLK300 4Matic 2009 Mercedes-Benz GLK300 4Matic 2013 Mercedes-Benz ML250 CDI 4MATIC 2013 Mercedes-Benz ML350 4Matic 2012 Mercedes-Benz R300L 2012 Mercedes-Benz S300L 2012 Mercedes-Benz S400L 2014 Mercedes-Benz S500 Coupe 2015 Mercedes-Benz S500L 2014 Mercedes-Benz S500L BE 2012 Mercedes-Benz SLK350 2012 Mercedes-Benz Sprinter 2013 Mercedes-Benz V220 CDI Avantgarde 2015 MINI Cooper 2015 MINI Cooper 5-Door 2015 MINI Cooper Clubman (Nâng cao) 2016 MINI Cooper Clubman (Tiêu chuẩn) 2016 MINI Cooper S 2015 MINI Cooper S 5-Door 2015 MINI Cooper S Clubman (Nâng cao) 2016 MINI Cooper S Clubman (Tiêu chuẩn) 2016 MINI Countryman 2014 MINI Countryman 2015 MINI Countryman S 2014 MINI Countryman S 2015 Mitshubishi Outlander 2.0 STD 2017 Mitsubishi Attrage CVT 2014 Mitsubishi Attrage MT 2014 Mitsubishi Attrage MT-STD 2014 Mitsubishi Grandis 2012 Mitsubishi Mirage CVT 2013 Mitsubishi MIrage CVT 2016 Mitsubishi Mirage MT 2013 Mitsubishi Mirage MT 2016 Mitsubishi Mirage RalliArt 2014 Mitsubishi Outlander 2.0 CVT 2017 Mitsubishi Outlander 2.4 CVT 2017 Mitsubishi Outlander Sport CVT 2016 Mitsubishi Outlander Sport CVT Premium 2016 Mitsubishi Outlander Sport GLS 2015 Mitsubishi Outlander Sport GLX 2015 Mitsubishi Pajero 3.0 AT 2015 Mitsubishi Pajero 3.8 AT 2015 Mitsubishi Pajero GL MT 2012 Mitsubishi Pajero GLS AT 2012 Mitsubishi Pajero GLS MT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x2 AT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4WD MT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4x2 MT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Diesel.2WD.AT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 2WD/AT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x2 AT 2017 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x4 AT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x4 AT 2017 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2015 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2016 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2017 Mitsubishi Triton 4x2 AT MIVEC 2017 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2015 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2016 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2017 Mitsubishi Triton 4x4 AT 2015 Mitsubishi Triton 4x4 AT 2016 Mitsubishi Triton 4x4 AT MIVEC 2017 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2015 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2016 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2017 Mitsubishi Triton GL 2012 Mitsubishi Triton GLS AT 2012 Mitsubishi Triton GLS MT 2012 Mitsubishi Triton GLX 2012 Mitsubishi Zinger GLS 2011 Mitsubishi Zinger GLS AT 2011 Mitsubishi Zinger Supremacy GLS 2011 Mitsubishi Zinger Supremacy GLS AT 2011 Nissan 370Z 2012 Nissan Grand Livina 1.8AT 2011 Nissan Grand Livina 1.8MT 2011 Nissan Juke CVT 2014 Nissan Juke MT 2014 Nissan Juke Xtronic-MT 2012 Nissan Munaro Xtronic-CVT 2012 Nissan Navara 2.5AT 2012 Nissan Navara 2.5MT 2012 Nissan NP300 Navara E 2015 Nissan NP300 Navara EL 2015 Nissan NP300 Navara SL 2015 Nissan NP300 Navara VL 2015 Nissan Sunny 1.5 XL 2013 Nissan Sunny 1.5 XV 2013 Nissan Sunny 1.5 XV SE 2013 Nissan Teana 2.5 SL 2013 Nissan Teana 250XV 2012 Nissan Teana 3.5 SL 2013 Nissan Teana 350XV 2012 Nissan Tiida 2009 Nissan X-Trail 2.0 2WD 2016 Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD 2016 Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD 2016 Nissan Xtronic-CVT 2012 Peugeot 208 2015 Peugeot 208 AT 1.6L 2014 Peugeot 3008 2014 Peugeot 308 GT-line 2015 Peugeot 408 Deluxe 2014 Peugeot 508 2015 Peugeot 508 AT 1.6L Turbo 2014 Peugeot Peugeot 408 Premium 2014 Peugeot RCZ 2014 Porsche 718 Boxster Manual 2016 Porsche 718 Boxster PDK 2016 Porsche 718 Boxster S MT 2016 Porsche 718 Boxster S PDK 2016 Porsche 911 Carrera Manual 2012 Porsche 911 Carrera PDK 2012 Porsche 911 Carrera S Manual 2012 Porsche 911 Carrera S PDK 2012 Porsche Boxster Manual 2011 Porsche Boxster PDK 2011 Porsche Boxster S Manual 2011 Porsche Boxster S PDK 2011 Porsche Cayenne Porsche Cayenne GTS 2011 Porsche Cayenne GTS 2015 Porsche Cayenne manual 2011 Porsche Cayenne S 2011 Porsche Cayenne S 2015 Porsche Cayenne Tiptonic 2011 Porsche Cayenne Turbo 2011 Porsche Cayenne Turbo S 2015 Porsche Cayman manual 2012 Porsche Cayman PDK 2012 Porsche Cayman S manual 2012 Porsche Cayman S PDK 2012 Porsche Macan 2014 Porsche Macan S 2014 Porsche Macan Turbo 2014 Porsche Panamera 2012 Porsche Panamera 2015 Porsche Panamera 4 2015 Porsche Panamera 4S 2015 Porsche Panamera 4S Executive 2015 Porsche Panamera GTS 2015 Porsche Panamera S 2012 Porsche Panamera S 2015 Porsche Panamera Turbo S 2015 Renault Clio R.S 200 EDC 2015 Renault Duster 2015 Renault Fluence 2012 Renault Koleos 2012 Renault Koleos 2x4 CVT 2014 Renault Koleos 4x4 CVT 2014 Renault Koleos 4x4 CVT Privilege 2014 Renault Latitude 2.0 CVT 2012 Renault Latitude 2.0 CVT 2013 Renault Latitude 2.5 2012 Renault Latitude 2.5 AT 2013 Renault Logan 1.6L AT 2015 Renault Megane Hatchback 2015 Renault Megane R.S 2012 Renault New Koleos 2.5CVT 2012 Renault Samsung QM5 2012 Renault Samsung SM3 LE 2013 Renault Samsung SM5 TCE 2014 Renault Sandero Stepway 1.6 AT 2015 Ssangyong Rexton RX200e-XDi AT 2010 Ssangyong Rexton RX200e-XDi MT 2010 Ssangyong Rexton RX200XVT AT 2010 Ssangyong Rexton RX270XDi MT 2010 Ssangyong Rexton RX270XDi Tự động 2010 Subaru BRZ 2013 Subaru Forester 2.0i-L 2014 Subaru Forester 2.0i-L 2017 Subaru Forester 2.0X 2012 Subaru Forester 2.0XT 2014 Subaru Forester 2.0XT 2017 Subaru Forester 2.5XT 2012 Subaru Impreza WRX 2012 Subaru Legacy 2.5i-S 2015 Subaru Legacy 2012 Subaru Legacy 3.6R 2015 Subaru Levorg GT-S 2016 Subaru Outback 2.5i-S 2015 Subaru Outback 2.5i-S 2016 Subaru Outback 3.6R 2012 Subaru Outback 3.6R 2015 Subaru Outback 3.6R-S 2016 Subaru Tribeca 2012 Subaru WRX 2015 Subaru WRX STi 2015 Subaru XV 2.0i-S 2016 Subaru XV 2012 Suzuki APV 2012 Suzuki Ciaz 2016 Suzuki Ciaz 2017 Suzuki Ertiga 1.4 2014 Suzuki Grand Vitara 2012 Suzuki New Swift 2012 Suzuki Super Carry Pro 2013 Suzuki Swift 1.4 AT 2014 Suzuki Swift 2012 Suzuki Swift RS 2017 Suzuki Vitara 2015 Toyota Altis 1.8G CVT 2014 Toyota Altis 1.8G MT 2014 Toyota Altis 2.0RS 2012 Toyota Altis 2.0V 2014 Toyota Camry 2.0E 2012 Toyota Camry 2.0E 2015 Toyota Camry 2.5G 2012 Toyota Camry 2.5G 2015 Toyota Camry 2.5Q 2012 Toyota Camry 2.5Q 2015 Toyota Camry 2016 Toyota Corolla Altis 1.8CVT 2012 Toyota Corolla Altis 1.8G 2009 Toyota Corolla Altis 1.8MT 2009 Toyota Corolla Altis 1.8MT 2012 Toyota Corolla Altis 2.0CVT 2009 Toyota Corolla Altis 2.0CVT 2012 Toyota E 2012 2012 Toyota Fortuner 2.4 G 4x2 2017 Toyota Fortuner 2.5G 2009 Toyota Fortuner 2.5G 4x2 2012 Toyota Fortuner 2.7 V 4x2 2017 Toyota Fortuner 2.7 V 4x4 2017 Toyota Fortuner 2.7V (4x2) 2014 Toyota Fortuner 2.7V (4x4) 2014 Toyota Fortuner 2.7V 2009 Toyota Fortuner TRD 2.7V (4x2) 2014 Toyota Fortuner TRD 2.7V (4x4) 2014 Toyota Fortuner V 4x2 2012 Toyota Fortuner V 4x4 2012 Toyota Fotuner 2.5G (4x2) 2014 Toyota FT-86 2012 Toyota Hiace máy dầu 2013 Toyota Hiace máy xăng 2013 Toyota Hilux 2.4E 4x2 MT 2017 Toyota Hilux 2.5E 2012 Toyota Hilux 2.5E 4x2 MT 2016 Toyota Hilux 2.8G 4x4 AT 2017 Toyota Hilux 2.8G 4x4 MT 2017 Toyota Hilux 3.0G 4x4 AT 2016 Toyota Hilux 3.0G 4x4 MT 2016 Toyota Innova E 2012 Toyota Innova E 2014 Toyota Innova G 2012 Toyota Innova G 2014 Toyota Innova J 2012 Toyota Innova V 2012 Toyota Innova V 2014 Toyota Land Cruiser 2015 Toyota Land Cruiser Prado 2012 Toyota Land Cruiser Prado 2014 Toyota Land Cruiser Prado 2015 Toyota Land Cruiser VX 2012 Toyota Sienna Limited 3.5 AT 2013 Toyota Vios 1.5E 2012 Toyota Vios 1.5G 2012 Toyota Vios E 2014 Toyota Vios E 2017 Toyota Vios E CVT 2017 Toyota Vios G 2014 Toyota Vios G 2017 Toyota Vios J 2014 Toyota Vios Limo 2012 Toyota Yaris 1.0 2010 Toyota Yaris 2010 Toyota Yaris E 2014 Toyota Yaris G 2014 Toyota Yaris RS 2012 Volkswagen Beetle 2012 Volkswagen Passat 2012 Volkswagen Passat 2016 Volkswagen Passat CC 2012 Volkswagen Polo Hatchback 2013 Volkswagen Polo Sedan 2013 Volkswagen Scirocco GT 2012 Volkswagen Tiguan 2.0 TSI 4-Motion 2016 Volkswagen Tiguan GP 2012 Volkswagen Tiguan S 2012 Volkswagen Touareg 2013 Volvo S90 Inscxription Volvo S90 Momentum 2017 Volvo XC90 Inscxription Volvo XC90 Momentum 2017

Salon ô tô tiêu biểu » Xem thêm

CÔNG TY CỔ PHẦN NEXTGEN VIỆT NAM

Copyright © 2015 - 2020 Oto.com.vn - Nextgenvietnam.com

0904.573.739 Skype

Thời gian làm việc: 8:30 - 17:15 (thứ 2 - thứ 6)

Địa chỉ trụ sở chính (địa chỉ xuất hóa đơn): Tầng 29 Tòa Keangnam Landmark,

KĐT mới Cầu Giấy, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

Giấy chứng nhận ĐKDN số 0106774081 cấp bởi Phòng ĐKKD Hà Nội ngày 11/02/2015

Giấy phép ICP số 978/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 14/4/2015

Giấy phép sửa đổi, bổ sung Giấy phép ICP Số 4362/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 20/10/2017

Chịu trách nhiệm nội dung: Bà Bùi Thị Hải Yến

Toàn bộ quy chế, quy định giao dịch chung được đăng tải trên website áp dụng từ ngày 11/5/2015

Oto.com.vn không bán xe trực tiếp, quý khách mua xe xin vui lòng liên hệ trực tiếp người đăng tin.

Tầng 29 Tòa Keangnam Landmark, KĐT mới Cầu Giấy, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

024.3212.3830 | 0904.573.739

Tầng 14, Toà nhà Vietcombank, số 5 Công Trường Mê Linh, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh.

024.3212.3830 | 0904.573.739
Giấy phép
Bộ công thương Giấy phép ICP
số 978/GP-TTĐT
So sánh xe